Đề bài Đọc luật bảo hiểm xã hội (BHXH) 2014, luật bảo hiểm việc làm năm 2013 để tìm hiểu về đối tượng áp dụng BHXH, bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), mức đóng và quyền lợi được hưởng Bài làm I Bảo hiểm xã[.]
Trang 1Đ bài ề : Đ c lu t b o hi m xã h i (BHXH) 2014, lu t b o hi m vi c làm năm ọ ậ ả ể ộ ậ ả ể ệ
2013 đ tìm hi u v đ i t ng áp d ng BHXH, b o hi m th t nghi p (BHTN), ể ể ề ố ượ ụ ả ể ấ ệ
m c đóng và quy n l i đ c h ng ứ ề ợ ượ ưở
Bài làm
I.Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của
người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội
-Có hai loại bảo hiểm xã hội : bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
+ Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức
mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia
+ Bảo hiểm xã hội tự nguyện là loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức
mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất
A.Đ i t ng tham gia b o hi m xã h i ( Theo lu t BHXH năm 2014 ) ố ượ ả ể ộ ậ
1 Ng i lao đ ng là công dân Vi t Nam thu c đ i t ng tham gia b o hi m xãườ ộ ệ ộ ố ượ ả ể
h i b t bu c, bao g m:ộ ắ ộ ồ
a) Ng i làm vi c theo h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n, h p đ ngườ ệ ợ ồ ộ ị ờ ạ ợ ồ lao đ ng ộ xác đ nh th i h n, h p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m t côngị ờ ạ ợ ồ ộ ụ ặ ộ
vi c nh t đ nh có th i h n t đ 03 tháng đ n d i 12 tháng, ệ ấ ị ờ ạ ừ ủ ế ướ k c ể ả h p đ ng laoợ ồ
đ ng đ c ký k t gi a ng i s d ng lao đ ng v i ng i đ i di n theo pháp lu tộ ượ ế ữ ườ ử ụ ộ ớ ườ ạ ệ ậ
c a ng i ủ ườ d i 15 tu i theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng;ướ ổ ị ủ ậ ề ộ
b) Ng i làm vi c theo h p đ ng lao đ ng ườ ệ ợ ồ ộ có th i h n t đ 01 tháng đ n d i 03ờ ạ ừ ủ ế ướ
Trang 2c) Cán b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
d) Công nhân qu c phòng, công nhân công an, ng i làm công tác khác trong tố ườ ổ
ch c c y u;ứ ơ ế
đ) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p quân đ i nhân dân; sĩ quan, h sĩ quanệ ộ ạ nghi p v , sĩ quan, h sĩ quan chuyên môn k thu t công an nhân dân; ng iệ ụ ạ ỹ ậ ườ làm công tác c y u h ng l ng nh đ i v i quân nhân; ơ ế ưở ươ ư ố ớ
e) H sĩ quan, chi n sĩ quân đ i nhân dân; h sĩ quan, chi n sĩ công an nhân dânạ ế ộ ạ ế
ph c v có th i h n; h c viên quân đ i, công an, c y u đang theo h c đ cụ ụ ờ ạ ọ ộ ơ ế ọ ượ
h ng sinh ho t phí;ưở ạ
g) Ng i đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng quy đ nh t i Lu t ng i laoườ ệ ở ướ ợ ồ ị ạ ậ ườ
đ ng Vi t Nam đi làm vi c n c ngoài theo h p đ ng;ộ ệ ệ ở ướ ợ ồ
h) Ng i qu n lý doanh nghi p, ng i qu n lý đi u hành h p tác xã có h ngườ ả ệ ườ ả ề ợ ưở
ti n l ng;ề ươ
i) Ng i ho t đ ng không chuyên trách xã, ph ng, th tr n.ườ ạ ộ ở ườ ị ấ
2 Ngư i lao đ ng là công dân n c ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam có gi yờ ộ ướ ệ ạ ệ ấ phép lao đ ng ho c ch ng ch hành ngh ho c gi y phép hành ngh do c quanộ ặ ứ ỉ ề ặ ấ ề ơ
có th m quy n c a Vi t Nam c p đ c tham gia b o hi m xã h i b t bu c theoẩ ề ủ ệ ấ ượ ả ể ộ ắ ộ quy đ nh c a Chính ph ị ủ ủ
3 Ng i s d ng lao đ ng tham gia b o hi m xã h i b t bu c bao g m c quanườ ử ụ ộ ả ể ộ ắ ộ ồ ơ nhà n c, đ n v s nghi p, đ n v vũ trang nhân dân; t ch c chính tr , t ch cướ ơ ị ự ệ ơ ị ổ ứ ị ổ ứ chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i - nghị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ề nghi p, t ch c xã h i khác; c quan, t ch c n c ngoài, t ch c qu c t ho tệ ổ ứ ộ ơ ổ ứ ướ ổ ứ ố ế ạ
đ ng trên lãnh th Vi t Nam; doanh nghi p, h p tác xã, h kinh doanh cá th , tộ ổ ệ ệ ợ ộ ể ổ
h p tác, t ch c khác và cá nhân có thuê m n, s d ng lao đ ng theo h p đ ngợ ổ ứ ướ ử ụ ộ ợ ồ lao đ ng.ộ
4 Ng i tham gia b o hi m xã h i t nguy n là công dân Vi t Nam ườ ả ể ộ ự ệ ệ t đ 15 tu iừ ủ ổ
tr lên và ở không thu c đ i t ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ộ ố ượ ị ạ ả ề
Trang 35 C quan, t ch c, cá nhân có liên quan đ n b o hi m xã h i.ơ ổ ứ ế ả ể ộ
Các đ i t ng quy đ nh t i các kho n 1, 2 và 4 Đi u này sau đây g iố ượ ị ạ ả ề ọ chung là ng i lao đ ng.ườ ộ
B M c đóng ứ
Đi u 85 ề M c đóng và ph ng th c đóng c a ng i lao đ ng tham ứ ươ ứ ủ ườ ộ gia b o hi m xã h i b t bu c ả ể ộ ắ ộ
1 Ng i lao đ ng quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ và h kho n 1 Đi u 2 c aườ ộ ị ạ ể ả ề ủ
Lu t này, h ng tháng đóng b ng 8% m c ti n l ng tháng vào qu h u trí và tậ ằ ằ ứ ề ươ ỹ ư ử
tu t.ấ
Ng i lao đ ng quy đ nh đi m i kho n 1 Đi u 2 c a Lu t này, h ng thángườ ộ ị ể ả ề ủ ậ ằ đóng b ng 8% m c l ng c s vào qu h u trí và t tu t.ằ ứ ươ ơ ở ỹ ư ử ấ
2 Ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m g kho n 1 Đi u 2 c a Lu t này, m c đóngườ ộ ị ạ ể ả ề ủ ậ ứ
và ph ng th c đóng đ c quy đ nh nh sau: ươ ứ ượ ị ư
a) M c đóng h ng tháng vào qu h u trí và t tu t b ng 22% m c ti n l ngứ ằ ỹ ư ử ấ ằ ứ ề ươ tháng đóng b o hi m xã h i c a ng i lao đ ng tr c khi đi làm vi c n cả ể ộ ủ ườ ộ ướ ệ ở ướ ngoài, đ i v i ng i lao đ ng đã có quá trình tham gia b o hi m xã h i b tố ớ ườ ộ ả ể ộ ắ
bu c; b ng 22% c a 02 l n m c l ng c s đ i v i ng i lao đ ng ch a thamộ ằ ủ ầ ứ ươ ơ ở ố ớ ườ ộ ư gia b o hi m xã h i b t bu c ho c đã tham gia b o hi m xã h i b t bu c nh ngả ể ộ ắ ộ ặ ả ể ộ ắ ộ ư
đã h ng b o hi m xã h i m t l n;ưở ả ể ộ ộ ầ
b) Ph ng th c đóng đ c th c hi n 3 tháng, 06 tháng, 12 tháng m t l n ho cươ ứ ượ ự ệ ộ ầ ặ đóng tr c m t l n theo th i h n ghi trong h p đ ng đ a ng i lao đ ng đi làmướ ộ ầ ờ ạ ợ ồ ư ườ ộ
vi c n c ngoài Ng i lao đ ng đóng tr c ti p cho c quan b o hi m xã h iệ ở ướ ườ ộ ự ế ơ ả ể ộ
n i c trú c a ng i lao đ ng tr c khi đi làm vi c n c ngoài ho c đóng quaơ ư ủ ườ ộ ướ ệ ở ướ ặ doanh nghi p, t ch c s nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c n c ngoài.ệ ổ ứ ự ệ ư ườ ộ ệ ở ướ
Tr ng h p đóng qua doanh nghi p, t ch c s nghi p đ a ng i laoườ ợ ệ ổ ứ ự ệ ư ườ
đ ng đi làm vi c n c ngoài thì doanh nghi p, t ch c s nghi p thu, n p b oộ ệ ở ướ ệ ổ ứ ự ệ ộ ả
hi m xã h i cho ng i lao đ ng và đăng ký ph ng th c đóng cho c quan b oể ộ ườ ộ ươ ứ ơ ả
hi m xã h i.ể ộ
Trang 4Tr ng h p ng i lao đ ng đ c gia h n h p đ ng ho c ký h p đ ng laoườ ợ ườ ộ ượ ạ ợ ồ ặ ợ ồ
đ ng m i ngay t i n c ti p nh n lao đ ng thì th c hi n đóng b o hi m xã h iộ ớ ạ ướ ế ậ ộ ự ệ ả ể ộ theo ph ng th c quy đ nh t i Đi u này ho c truy n p cho c quan b o hi m xãươ ứ ị ạ ề ặ ộ ơ ả ể
h i sau khi v n c.ộ ề ướ
3 Ng i lao đ ng không làm vi c và không h ng ti n l ng t 14 ngày làmườ ộ ệ ưở ề ươ ừ
vi c tr lên trong tháng thì không đóng b o hi m xã h i tháng đó Th i gian nàyệ ở ả ể ộ ờ không đ c tính đ h ng b o hi m xã h i, tr tr ng h p ngh vi c h ng chượ ể ưở ả ể ộ ừ ườ ợ ỉ ệ ưở ế
đ thai s n ộ ả
4 Ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u 2 c a Lu t nàyườ ộ ị ạ ể ể ả ề ủ ậ
mà giao k t h p đ ng lao đ ng v i nhi u ng i s d ng lao đ ng thì ch đóngế ợ ồ ộ ớ ề ườ ử ụ ộ ỉ
b o hi m xã h i theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đ i v i h p đ ng lao đ ngả ể ộ ị ạ ả ề ố ớ ợ ồ ộ giao k t đ u tiên.ế ầ
5 Ng i lao đ ng h ng ti n l ng theo s n ph m, theo khoán t i các doanhườ ộ ưở ề ươ ả ẩ ạ nghi p, h p tác xã, h kinh doanh cá th , t h p tác ho t đ ng trong lĩnh v cệ ợ ộ ể ổ ợ ạ ộ ự nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p thì m c đóng b o hi m xãệ ệ ư ệ ệ ứ ả ể
h i h ng tháng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này; ph ng th c đóng đ cộ ằ ị ạ ả ề ươ ứ ượ
th c hi n h ng tháng, 03 tháng ho c 06 tháng m t l n.ự ệ ằ ặ ộ ầ
6 Vi c xác đ nh th i gian đóng b o hi m xã h i ệ ị ờ ả ể ộ đ tính h ng l ng h u và trể ưở ươ ư ợ
c p tu t h ng tháng thì m t năm ph i tính đ 12 tháng; tr ng h p ng i laoấ ấ ằ ộ ả ủ ườ ợ ườ
đ ng đ đi u ki n v tu i h ng l ng h u mà th i gian đóng b o hi m xã h iộ ủ ề ệ ề ổ ưở ươ ư ờ ả ể ộ còn thi u t i đa 06 tháng thì ng i lao đ ng đ c đóng ti p m t l n cho s thángế ố ườ ộ ượ ế ộ ầ ố còn thi u v i m c đóng h ng tháng b ng t ng m c đóng c a ng i lao đ ng vàế ớ ứ ằ ằ ổ ứ ủ ườ ộ
ng i s d ng lao đ ng theo m c ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i tr cườ ử ụ ộ ứ ề ươ ả ể ộ ướ khi ngh vi c vào qu h u trí và t tu t.ỉ ệ ỹ ư ử ấ
7 Vi c ệ tính h ng ch đ h u trí và t tu t trong tr ng h p th i gian đóng b oưở ế ộ ư ử ấ ườ ợ ờ ả
hi m xã h i có tháng l đ c tính nh sau:ể ộ ẻ ượ ư
a) T 01 tháng đ n 06 tháng đ c tính là n a năm; ừ ế ượ ử
b) T 07 tháng đ n 11 tháng đ c tính là m t năm.ừ ế ượ ộ
Trang 5Đi u 86 M c đóng và ph ng th c đóng c a ng i s d ng lao đ ng ề ứ ươ ứ ủ ườ ử ụ ộ
1 Ng i s d ng lao đ ng h ng tháng đóng trên qu ti n l ng đóng b oườ ử ụ ộ ằ ỹ ề ươ ả
hi m xã h i c a ng i lao đ ng quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ và h kho n 1ể ộ ủ ườ ộ ị ạ ể ả
Đi u 2 c a Lu t này nh sau: ề ủ ậ ư
a) 3% vào qu m đau và thai s n;ỹ ố ả
b) 1% vào qu tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; ỹ ạ ộ ệ ề ệ
c) 14% vào qu h u trí và t tu t ỹ ư ử ấ
2 Ng i s d ng lao đ ng h ng tháng đóng trên m c l ng c s đ i v i m iườ ử ụ ộ ằ ứ ươ ơ ở ố ớ ỗ
ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m e kho n 1 Đi u 2 c a Lu t này nh sau:ườ ộ ị ạ ể ả ề ủ ậ ư
a) 1% vào qu tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; ỹ ạ ộ ệ ề ệ
b) 22% vào qu h u trí và t tu t.ỹ ư ử ấ
3 Ng i s d ng lao đ ng h ng tháng đóng 14% m c l ng c s vào qu h uườ ử ụ ộ ằ ứ ươ ơ ở ỹ ư trí và t tu t cho ng i lao đ ng quy đ nh t i đi m i kho n 1 Đi u 2 c a Lu tử ấ ườ ộ ị ạ ể ả ề ủ ậ này
4 Ng i s d ng lao đ ng không ph i đóng b o hi m xã h i cho ng i lao đ ngườ ử ụ ộ ả ả ể ộ ườ ộ theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 85 c a Lu t này.ị ạ ả ề ủ ậ
5 Ng i s d ng lao đ ng là doanh nghi p, h p tác xã, h kinh doanh cá th , tườ ử ụ ộ ệ ợ ộ ể ổ
h p tác ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêmợ ạ ộ ự ệ ệ ư ệ nghi p tr l ng theo s n ph m, theo khoán thì m c đóng h ng tháng theo quyệ ả ươ ả ẩ ứ ằ
đ nh t i kho n 1 Đi u này; ph ng th c đóng đ c th c hi n h ng tháng, 03ị ạ ả ề ươ ứ ượ ự ệ ằ tháng ho c 06 tháng m t l n.ặ ộ ầ
6 B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i quy đ nh chi ti t kho n 5ộ ưở ộ ộ ươ ộ ị ế ả
Đi u 85 và kho n 5 Đi u 86 c a Lu t này.ề ả ề ủ ậ
Điều 87 Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
1 Người lao động quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này, hằng tháng đóng bằng 22% mức thu nhập tháng do người lao động lựa chọn để đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất; mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội thấp nhất
Trang 6bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ sở
Căn cứ vào điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, khả năng ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ để quy định mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ và thời điểm thực hiện chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
2. Người lao động được chọn một trong các phương thức đóng sau đây:
a) Hằng tháng;
b) 03 tháng một lần;
c) 06 tháng một lần;
d) 12 tháng một lần;
đ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy định tại Điều này
3 Chính phủ quy định chi tiết Điều này
C Quy n l i đ c h ng ề ợ ượ ưở
Đi u 18 ề Quy n c a ng ề ủ ườ i lao đ ng ộ
1 Đ c tham ượ gia và h ng các ch đ b o hi m xã h i theo quy đ nh c a Lu t này.ưở ế ộ ả ể ộ ị ủ ậ
2 Đ c c p và qu n lý s b o hi m xã h i ượ ấ ả ổ ả ể ộ
3 Nh n lậ ư ng hơ ưu và tr c p b o hi m xã h i đ y đ , k p th i, theo m t trongợ ấ ả ể ộ ầ ủ ị ờ ộ các hình th c chi tr sau: ứ ả
a) Tr c ti p t c quan b o hi m xã h i ho c t ch c d ch v đ c cự ế ừ ơ ả ể ộ ặ ổ ứ ị ụ ượ ơ quan b o hi m xã h i y quy n;ả ể ộ ủ ề
b) Thông qua tài kho n ti n g i c a ng i lao đ ng m t i ngân hàng;ả ề ử ủ ườ ộ ở ạ c) Thông qua ng i s d ng lao đ ng.ườ ử ụ ộ
4 H ng b o hi m y t trong các tr ng h p sau đây:ưở ả ể ế ườ ợ
a) Đang h ng lưở ư ng hơ ưu;
b) Trong th i gian ngh vi c h ng tr c p thai s n khi sinh con ho cờ ỉ ệ ưở ợ ấ ả ặ
Trang 7nh n nuôi con nuôi; ậ
c) Ngh vi c h ng tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p h ng tháng;ỉ ệ ưở ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ ằ d) Đang h ng tr c p m đau đ i v i ng i lao đ ng m c b nh thu cưở ợ ấ ố ố ớ ườ ộ ắ ệ ộ Danh m c b nh c n ch a tr dài ngày do B Y t ban hành.ụ ệ ầ ữ ị ộ ế
5 Đ c ch đ ng đi khám giám đ nh m c suy gi m kh năng lao đ ng n uượ ủ ộ ị ứ ả ả ộ ế thu c tr ng h p quy đ nh ộ ườ ợ ị t i ạ đi m b kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này và đang b oể ả ề ủ ậ ả
l u th i gian đóng b o hi m xã h i; ư ờ ả ể ộ đ c thanh toán phí giám đ nh y khoa n u đượ ị ế ủ
đi u ki n đ h ng b o hi m xã h i ề ệ ể ưở ả ể ộ
6 U quy n cho ngỷ ề ư i khác nh n lờ ậ ư ng hơ ưu, tr c p b o hi m xã h i.ợ ấ ả ể ộ
7 Đ nh kỳ 06 tháng đ c ng i s d ng lao đ ng cung c p thông tin v đóngị ượ ườ ử ụ ộ ấ ề
b o hi m xã h i; đ nh kỳ h ng năm đ c c quan b o hi m xã h i xác nh n vả ể ộ ị ằ ượ ơ ả ể ộ ậ ề
vi c đóng b o hi m xã h i; đ c yêu c u ngệ ả ể ộ ượ ầ ư i s d ng lao đ ng và c quanờ ử ụ ộ ơ
b o hi m xã h i cung c p thông tin v vi c đóng, h ng b o hi m xã h i.ả ể ộ ấ ề ệ ưở ả ể ộ
8 Khi u n i, t cáo và kh i ki n v b o hi m xã h i theo quy đ nh c a phápế ạ ố ở ệ ề ả ể ộ ị ủ
lu t.ậ
Đi u 20 ề Quy n c a ng ề ủ ư i s d ng lao đ ng ờ ử ụ ộ
1 T ch i th c hi n nh ng yêu c u không đúng quy đ nh c a pháp lu t v b oừ ố ự ệ ữ ầ ị ủ ậ ề ả
hi m xã h i.ể ộ
2 Khi u n i, t cáo và kh i ki n v b o hi m xã h i theo quy đ nh c a phápế ạ ố ở ệ ề ả ể ộ ị ủ
lu t.ậ
Điều 22. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
1 Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật
2 Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế không đúng quy định của pháp luật
3 Yêu cầu người sử dụng lao động xuất trình sổ quản lý lao động, bảng lương
và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
Trang 84 Được cơ quan đăng ký doanh nghiệp, cơ quan cấp giấy chứng nhận hoạt động hoặc giấy phép hoạt động gửi bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận hoạt động hoặc quyết định thành lập để thực hiện đăng ký lao động tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với doanh nghiệp, tổ chức thành lập mới
5 Định kỳ 06 tháng được cơ quan quản lý nhà nước về lao động ở địa phương cung cấp thông tin về tình hình sử dụng và thay đổi lao động trên địa bàn
6 Được cơ quan thuế cung cấp mã số thuế của người sử dụng lao động; định kỳ hằng năm cung cấp thông tin về chi phí tiền lương để tính thuế của người sử dụng lao động
7 Kiểm tra việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội; thanh tra chuyên ngành việc đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
8 Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
9 Xử lý vi phạm pháp luật hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền
xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
II B o hi m vi c làm ả ể ệ
Bảo hiểm việc làm là nội dung quan trọng của chính sách thị trường lao động
nhằm thực hiện mục tiêu thúc đẩy và bảo đảm việc làm cho người lao động, hỗ trợ người lao động bị thất nghiệp sớm có việc làm Dự luật quy định bảo hiểm việc làm bao gồm hai chế độ: một là chế độ cho người thất nghiệp như chính sách bảo hiểm thất nghiệp hiện nay; hai là bổ sung chế độ hỗ trợ người sử dụng lao động để duy trì việc làm, phòng ngừa và hạn chế thất nghiệp.
Bảo hiểm thất nghiệp là biện pháp để giải quyết tình trạng thất nghiệp, nhằm trợ
giúp kịp thời cho những người thất nghiệp trong thời gian chưa tìm được việc làm và tạo cơ hội cho họ học nghề, tìm kiếm công việc mới
A Đ i t ng tham gia ố ượ b o hi m th t nghi p ( Theo lu t b o hi m vi c làm ả ể ấ ệ ậ ả ể ệ
Trang 9năm 2013 ).
1 Ng i lao đ ng ph i tham gia b o hi m th t nghi p khi làm vi c theo h pườ ộ ả ả ể ấ ệ ệ ợ
đ ng lao đ ng ho c h p đ ng làm vi c nh sau:ồ ộ ặ ợ ồ ệ ư
a) H p đ ng lao đ ng ho c hợ ồ ộ ặ ợp đ ng làm vi c không xác đ nh th i h n;ồ ệ ị ờ ạ b) H p đ ng lao đ ng ho c hợ ồ ộ ặ ợp đ ng làm vi c xác đ nh th i h n;ồ ệ ị ờ ạ
c) Hợp đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh cóồ ộ ụ ặ ộ ệ ấ ị
th i h n t đ 03 tháng đ n d i 12 tháng.ờ ạ ừ ủ ế ướ
Trong tr ng h p ng i lao đ ng giao k t và đang th c hi n nhi u h pườ ợ ườ ộ ế ự ệ ề ợ
đ ng lao đ ng quy đ nh t i kho n này thì ng i lao đ ng và ng i s d ng laoồ ộ ị ạ ả ườ ộ ườ ử ụ
đ ng c a h p đ ng lao đ ng giao k t đ u tiên có trách nhi m tham gia b o hi mộ ủ ợ ồ ộ ế ầ ệ ả ể
th t nghi p.ấ ệ
2 Ng i lao đ ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đang h ng l ng h u,ườ ộ ị ạ ả ề ưở ươ ư giúp vi c gia đình thì không ph i tham gia b o hi m th t nghi p.ệ ả ả ể ấ ệ
3 Ng i s d ng lao đ ng tham gia b o hi m th t nghi p bao g m c quan nhàườ ử ụ ộ ả ể ấ ệ ồ ơ
n c, đướ ơn v s nghi p công l p, đ n v vũ trang nhân dân; t ch c chính tr , tị ự ệ ậ ơ ị ổ ứ ị ổ
ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, tứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ
ch c xã h i - ngh nghi p; c quan, t ch c n c ngoài, t ch c qu c t ho tứ ộ ề ệ ơ ổ ứ ướ ổ ứ ố ế ạ
đ ng trên lãnh th Vi t Nam; ộ ổ ệ doanh nghi pệ , hợp tác xã, h gia đình, h kinhộ ộ doanh, t h p tác, t ch c khác và cá nhân có thuê m n, s d ng lao đ ng theoổ ợ ổ ứ ướ ử ụ ộ hợp đ ng làm vi c ho c h p đ ng lao đ ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ồ ệ ặ ợ ồ ộ ị ạ ả ề
=> Như vậy: Đối tượng bắt buộc tham gia BHTN là toàn bộ các DN, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động không còn giới hạn phải đủ 10 người trở lên như trước
- Người sử dụng lao động phải tham gia BHTN cho người lao động tại tổ chức bảo hiểm xã hội trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc có hiệu lực
Trang 10- Hằng tháng, người sử dụng lao động đóng BHTN theo mức quy định và trích tiền lương của từng người lao động theo mức quy định để đóng cùng một lúc vào Quỹ BHTN
B M c đóng ứ
Đi u 57 M c đóng, ngu n hình thành và s d ng Qu b o hi m th t ề ứ ồ ử ụ ỹ ả ể ấ nghi p ệ
1 M c đóng và trách nhi m đóng b o hi m th t nghi p đ c quy đ nh nhứ ệ ả ể ấ ệ ượ ị ư sau:
a) Ng i lao đ ng đóng b ng 1% ti n l ng tháng;ườ ộ ằ ề ươ
b) Ng i s d ng lao đ ng đóng b ng 1% qu ti n l ng tháng c a nh ngườ ử ụ ộ ằ ỹ ề ươ ủ ữ
ng i lao đ ng đang tham gia b o hi m th t nghi p;ườ ộ ả ể ấ ệ
c) Nhà n c h tr t i đa 1% qu ti n l ng tháng đóng b o hi m th tướ ỗ ợ ố ỹ ề ươ ả ể ấ nghi p c a nh ng ng i lao đ ng đang tham gia b o hi m th t nghi p và doệ ủ ữ ườ ộ ả ể ấ ệ ngân sách trung ng b o đ m.ươ ả ả
2 Ngu n hình thành Qu b o hi m th t nghi p bao g m:ồ ỹ ả ể ấ ệ ồ
a) Các kho n đóng và h tr theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này;ả ỗ ợ ị ạ ả ề
b) Ti n sinh l i c a ho t đ ng đ u t t qu ;ề ờ ủ ạ ộ ầ ư ừ ỹ
c) Ngu n thu h p pháp khác.ồ ợ
3 Qu b o hi m th t nghi p đ c s d ng nh sau:ỹ ả ể ấ ệ ượ ử ụ ư
a) Chi tr tr c p th t nghi p;ả ợ ấ ấ ệ
b) H tr đào t o, b i d ng, nâng cao trình đ k năng ngh đ duy trìỗ ợ ạ ồ ưỡ ộ ỹ ề ể
vi c làm cho ng i lao đ ng;ệ ườ ộ
c) H tr h c ngh ;ỗ ợ ọ ề
d) H tr t v n, gi i thi u vi c làm;ỗ ợ ư ấ ớ ệ ệ
đ) Đóng b o hi m y t cho ng i h ng tr c p th t nghi p;ả ể ế ườ ưở ợ ấ ấ ệ
e) Chi phí qu n lý b o hi m th t nghi p th c hi n theo quy đ nh c a Lu tả ả ể ấ ệ ự ệ ị ủ ậ
b o hi m xã h i;ả ể ộ
g) Đ u t đ b o toàn và tăng tr ng Qu ầ ư ể ả ưở ỹ