STT Chủ đề Mạch KT, KN Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Đọc hiểu văn bản Số câu 1 1 2 Số điểm 1,0 1,0 2,0 Câu số 1 2 1,2 2 Kiến thức Tiếng dân tộc Số câu 1 1 1 1 2 Số điểm 2,0 1,0 1,0[.]
Trang 1Chủ đề Mạch KT, KN
1
Đọc hiểu văn bản
Số
Số
Câu
2
Kiến thức Tiếng dân tộc
Số
Số
Câu
Tổng
Số
Số
PHÒNG GD&ĐT TRẠM TẤU
TRƯỜNG PTDTBT TH BẢN MÙ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : Tiếng Mông lớp 3 Năm học: 2022-2023
Bản Mù, ngày … tháng 12 năm 2022
BGH DUYỆT
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TRẠM TẤU
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC BẢN MÙ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Tiếng Mông lớp 3 (Quyển 1)
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (4 điểm)
Trang 2- Bốc thăm đọc một trong các bài đã học trong học kì I sách tiếng Mông quyển
1 (Đọc âm, tiếng, dấu thanh, từ ứng dụng, câu ứng dụng)
- Trả lời một câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn, bài vừa đọc
2 Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng (câu 1, câu 2) sau đây:
Câu 1 (1,0 điểm)
A njêl lax; B njês lax; C njêk lax
Câu 2 (1,0 điểm)
- Viết tiếp dấu giọng “s; z; x”đúng vào các từ sau:
A gâu….hnuz ; B gruô.…cơưv ; C gruô….nhês
Câu 3 (1,0 điểm)
- Điền tiếng còn thiếu vào chỗ chấm?
Zus nav buô muôx liv đuô z… uk
Câu 4 Dịch từ "nthênh kei" sang tiếng Việt.(1,0 điểm)
………
Câu 5 Dịch từ "Bơưl Paor cơưv ntơưr hênhr" sang tiếng Việt (2,0 điểm)
………
II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1 Vần, phụ âm: (2 điểm)
- Viết mỗi chữ sau 1 dòng cỡ chữ nhỡ: ăng, âu, bl, hm, nj
2 Từ: (4 điểm)
- Viết mỗi từ sau 1 dòng cỡ chữ nhỡ: gơưv gruôz, ndu njôngr, hnao yuôx, ntâuk ntir
3 Câu: (4 điểm)
- Viết cỡ chữ nhỏ: Gênhl cơưv gênhl shuv luz nênhx pluôs, gruôs cơưv gruôs shuv luz nênhx bluô
-Hết -TỔ CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC
Bản Mù, ngày … tháng 12 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Môn: Tiếng Mông lớp 3, Quyển 1 (Cuối học kỳ I)
Trang 3Năm học 2022 – 2023
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (4 điểm)
- HS bốc thăm và đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
- HS đọc bài trong sách giáo khoa, đọc to rõ ràng, đọc đúng đủ nội dung bài
- Đọc và nêu được nội dung bằng tiếng Việt được bài tập đọc ứng dụng
- Đọc to rõ ràng, phát âm đúng các âm và dấu thanh
- Tùy theo trình độ của học sinh giáo viên theo dõi và căn cứ vào kết quả của học sinh để ghi điểm cho học sinh
2 Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
A njêl lax
Câu 2 (0,5 điểm)
A gâux hnuz; B gruôs cơưv; C gruôz nhês Câu 3 (0,5 điểm)
- zus uk
Câu 4 (1,0 điểm)
- Rán trứng
Câu 5 (1,0 điểm)
- Học sinh dịch đúng được 2 điểm Đáp án đúng là: Học sinh vui mừng đi học
tập
Câu 6 Học sinh dịch đúng được 1,5 điểm Đáp án đúng là: Bạn Páo học giỏi
Câu 7 Điền đúng từ còn thiếu vào chỗ chấm (được 1,0 điểm)
Đáp án đúng là: Paor âur nhik zâu
II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
- Giáo viên viết mẫu trên bảng học sinh nhìn chép
- Sai 2 lỗi chính tả khác nhau trừ 0,25 điểm Các lỗi chính tả sai giống nhau trong bài viết tính 1 lỗi
- Chữ viết rõ ràng, đúng chính tả, các nét chữ và dấu nối liền nhau, đầy đủ nội dung bài Trình bày bài viết sạch đẹp, khoa học
- Trình bày sạch đẹp, rõ ràng Chữ viết theo mẫu chữ quy định hiện hành trong trường tiểu học