CÁC CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ Ở VIỆT NAM
Trang 11 TRƯỜNG 1.Khái ni m và v trí c a chính sách ti n t 1.1 Khái ni m 1.2 Các lo i chính ệ ị ủ ề ệ ệ ạ sách ti nt 1.3 V trí 2 M c tiêu c a chính sách ti nt CHề ệ ị ụ ủ ề ệ ƯƠNG II: CÁC CÔNG C Ụ
C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM HI N NAY 1 Các công c c a chính sách Ủ Ề Ệ Ở Ệ Ệ ụ ủ
ti n t 2 Th c tr ng công c chính sách ti n t Vi t Nam 2013 3 Nh ng d báo v ề ệ ự ạ ụ ề ệ ở ệ ữ ự ề công c chính sách ti nt Vi t Nam 2014 CHụ ề ệ ở ệ ƯƠNG III: Đ NH HỊ ƯỚNG VÀ GI I PHÁPẢ HOÀN THI N CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM 1 Đ nh hỆ Ụ Ủ Ề Ệ Ở Ệ ị ướng
2 Gi i phápả
2 3. Tăng trưởng kinh t trong s n đ nhế ự ổ ị n đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n trên c Ổ ị ị ố ạ ủ ồ ề ơ
s cân b ng cán cân thanh toán qu c t và n đ nh t giá h i đoái ở ằ ố ế ổ ị ỷ ố n đ nh ti n t , b o Ổ ị ề ệ ả
v giá tr đ i n i c a đ ng ti n trên c s ki m soát đệ ị ố ộ ủ ồ ề ơ ở ể ượ ạc l m phát Th ba: Không th ứ ể
có ti t ki m n u thi u s n đ nh giá c và ti n t Chính vì v y, chính sách ti n t có ế ệ ế ế ự ổ ị ả ề ệ ậ ề ệ nhi m v tác đ ng vào nhi u hệ ụ ộ ề ướng nhăm: t o ra đ u t , t o ra ti t ki m và t o ra s n ạ ầ ư ạ ế ệ ạ ự ổ
đ nh ti n t , n đ nh giá c , n đ nh t giá h i đoái Nh v y, chính sách ti n t góp ph n ị ề ệ ổ ị ả ổ ị ỷ ố ư ậ ề ệ ầ vào s thành công hay th t b i c a s phát tri n kinh t M t chính sách ti n t th t ch t ự ấ ạ ủ ự ể ế ộ ề ệ ắ ặ
s d n đ n s khan hi m v ti n t và đ t đ v chi phí Ngẽ ẫ ế ự ế ề ề ệ ắ ỏ ề ượ ạc l i, m t chính sách ti n ộ ề
t n i l ng s làm cho ti n t gia tăng, kích thích tiêu dùng và tăng trệ ớ ỏ ẽ ề ệ ưởng kinh t Theo ế
Lu t Ngân hàng Nhà nậ ước Vi t Nam: chính sách ti n t qu c gia là m t b ph n c a ệ ề ệ ố ộ ộ ậ ủ chính sách Kinh t - Tài chính c a Nhà nế ủ ước nh m n đ nh giá tr đ ng ti n, ki m ch ằ ổ ị ị ồ ề ề ế
l m phát, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t - xã h i đ m b o qu c phòng, an ninh và ạ ầ ẩ ể ế ộ ả ả ố nâng cao đ i s ng nhân dân 2 M c tiêu c a chính sáchti n t 2.1 M c tiêucu i cùng ờ ố ụ ủ ề ệ ụ ố Các qu c gia đ u có chính sách ti n t riêng phù h p v i n n kinh t đ c thù c a m i ố ề ề ệ ợ ớ ề ế ặ ủ ỗ
nước Chính sách ti n t đ u hề ệ ề ướng vào nh ng m c tiêu ch y u sau: ữ ụ ủ ế Th hai: Khôngứ
th có đ u t mà không có ti t ki m ể ầ ư ế ệ Th nh t: S không có tăng trứ ấ ẽ ưởng kinh t n u ế ế không có đ u t ầ ư L i nói đ u CHờ ầ ƯƠNG I: CHÍNH SÁCH TI N T TRONG N N KINH Ề Ệ Ề
T TH TRẾ Ị ƯỜNG 1.Khái ni m và v trí c a chính sáchti n t 1.1 Khái ni m Chính sách ệ ị ủ ề ệ ệ
ti nt là m t chính sách kinh t vĩ mô do Ngân hàng trung ề ệ ộ ế ương kh i th o và th c thi, ở ả ự thông qua các công c , bi n pháp c a mình nh m đ t các m c tiêu : n đ nh giá tr đ ng ụ ệ ủ ằ ạ ụ ổ ị ị ồ
ti n, t o công ăn vi c làm ,tăng tr ng kinh t Tuỳ đi u ki n các nề ạ ệ ở ế ề ệ ước, chính sách ti n tề ệ
có th để ược xác l p theo hai hậ ướng: chính sách ti n t m r ng ho c chính sách ti n t ề ệ ở ộ ặ ề ệ
th t ch t 1.2 V trí Trong h th ng các công c đi u ti t vĩ mô c a Nhà nắ ặ ị ệ ố ụ ề ế ủ ước thì chính sách ti n t là m t trong nh ng chính sách quan tr ng nh t vì nó tác đ ng tr c ti p vào ề ệ ộ ữ ọ ấ ộ ự ế lĩnh v c lu thông ti n t Song nó cũng có quan h ch t ch v i các chính sách kinh t vĩự ề ệ ệ ặ ẽ ớ ế
mô khác nh chính sách tài khoá,chính sách thu nh p,chính sách kinh t đ i ngo i Đ i ư ậ ế ố ạ ố
v i Ngân hàng trung ớ ương ,vi c ho ch đ nh và th c thi chính sách ti n t là ho t đ ng ệ ạ ị ự ề ệ ạ ộ
c b n nh t ,m i ho t đ ng c a nó đ u nh m làm cho chính sách ti n t qu c gia đ c ơ ả ấ ọ ạ ộ ủ ề ằ ề ệ ố ợ
th c hi n có hi u qu h n 1.3 Vai trò Chính sách ti n t có m t vai trò quan tr ng và ự ệ ệ ả ơ ề ệ ộ ọ
tương đ i đ c l p v i các chính sách kinh t khác xu t phát t 3 đi m mang tính đ nh ố ộ ậ ớ ế ấ ừ ể ị
hướng sau:
3 4. T o công ăn vi c làm và gi m b t th t nghi p 2.1.1 Ki m soát l m phát nh m n ạ ệ ả ớ ấ ệ ể ạ ằ ổ
đ nh s c mua đ i n i c a ti nt Khi toàn th gi i s d ng ti n gi y b t kh hoán thì ch aị ứ ố ộ ủ ề ệ ế ớ ử ụ ề ấ ấ ả ứ
đ ng bên trong nó kh năng ti m tàng c a l m phát N u l m phát t l cao s phân ự ả ề ủ ạ ế ạ ở ỷ ệ ẽ
ph i l i thu nh p qu c dân và c a c i gi a các giai c p khác nhau Khi giá c tăng lên ố ạ ậ ố ủ ả ữ ấ ả
m t cách b t thộ ấ ường thì m i ngọ ười nh t là các ch đ u t không an tâm, tin tấ ủ ầ ư ưởng trong
vi c tính toán công vi c đ u t nên không khuy n khích đ u t N u l m phát cân b ng ệ ệ ầ ư ế ầ ư ế ạ ằ
có d tính trự ước thì s không nh hẽ ả ưởng gì đ n s n lế ả ượng th c t , đ n hi u qu ho c ự ế ế ệ ả ặ phân ph i thu nh p qu c dân N u m i ngố ậ ố ế ọ ườ ềi đ u bi t đế ược, th y trấ ước đượ ự ậc s v n
đ ng c a l m phát thì h s th c hi n các hành vi c a mình cho có l i nh t - Trên th c ộ ủ ạ ọ ẽ ự ệ ủ ợ ấ ự
t , l m phát là vi c đ a m t kh i lế ạ ệ ư ộ ố ượng ti n ra l u thông Trong n n kinh t th trề ư ề ế ị ường,
vi c đ a ti n ra l u thông thệ ư ề ư ường thông qua con đường tín d ng Khi tăng trụ ưởng ti n tề ệ cho n n kinh t b ng con đề ế ằ ường tín d ng thì s phát tri n các doanh nghi p, t o đi u ụ ẽ ể ệ ạ ề
ki n đ u t chi u r ng và chi u sâu Do đó s thu hút nhi u lao đ ng, th t nghi p gi m, ệ ầ ư ề ộ ề ẽ ề ộ ấ ệ ả kinh t tăng trế ưởng cao h n trơ ước L m phát t n t i r t lâu dài trong n n kinh t hàng ạ ồ ạ ấ ề ế hóa Nh v y, bên c nh tác h i thì l m phát trong ch ng m c nào đó l i là m t y u t đư ậ ạ ạ ạ ừ ự ạ ộ ế ố ể kích thích kinh t tăng trế ưởng Nhi m v c a ngân hàng trung ệ ụ ủ ương là ki m soát l m ể ạ phát, n đ nh ti n t , t o ti n đ cho n n kinh t phát tri n bình thổ ị ề ệ ạ ề ề ề ế ể ường, đ m b o đ i ả ả ờ
Trang 2s ng cho ngố ười lao đ ng Th c ch t c a vi c ki m soát l m phát là duy trì l m phát ộ ự ấ ủ ệ ể ạ ạ ở
m c v a ph i 2.1.2 n đ nh s c mua đ i ngo i c a ti nt Trong n n kinh t m , xu ứ ừ ả Ổ ị ứ ố ạ ủ ề ệ ề ế ở
hướng toàn c u hóa n n kinh t - tài chính th gi i di n ra r t nhanh chóng và sâu s c ầ ề ế ế ớ ễ ấ ắ
Trước tình hình đó, các nước trên th gi i đ u hế ớ ề ướng v các th trề ị ường tài chính qu c tố ế
đ theo dõi s bi n đ ng c a các ngo i t m nh, nh m tránh các tác d ng tiêu c c c a ể ự ế ộ ủ ạ ệ ạ ằ ụ ự ủ các bi n đ ng trên th trế ộ ị ường tài chính, thông qua h th ng t giá h i đoái M t s bi n ệ ố ỷ ố ộ ự ế
đ ng c a t giá h i đoái ít hay nhi u, đ u nh hộ ủ ỷ ố ề ề ả ưởng t i haotj đ ng kinh t trong nớ ộ ế ước tùy theo m c đ hứ ộ ướng ngo i c a n n kinh t T giá h i đoái ch u s tác đ ng m nh ạ ủ ề ế ỷ ố ị ự ộ ạ
c a d tr ngo i h i, th trủ ự ữ ạ ố ị ường h i đoái và chính sách h i đoái, tình hình giá c trong ố ố ả
nước Do đó, m t chính sách ti n t nh m n đ nh kinh t trong nộ ề ệ ằ ổ ị ế ước, c n ph i đi đôi v iầ ả ớ
nh ng bi n pháp nh m n đ nh t giá h i đoái T giá h i đoái nh hữ ệ ằ ổ ị ỷ ố ỷ ố ả ưởng sâu s c đ n ắ ế các ho t đ ng kinh t c a m t nạ ộ ế ủ ộ ước, đ c bi t là ho t đ ng xu t nh p kh u M t t giá h iặ ệ ạ ộ ấ ậ ẩ ộ ỷ ố đoái quá th p (b n t có giá tr cao h n so v i ngo i t ) có tác d ng khuy n khích nh p ấ ả ệ ị ơ ớ ạ ệ ụ ế ậ
kh u, gây b t l i cho xu t kh u vì hàng hóa xu t kh u tẩ ấ ợ ấ ẩ ấ ẩ ương đ i đ t, khó bán cho nố ắ ước ngoài Đi u này s khi n s n xu t trong nề ẽ ế ả ấ ước hướng v xu t kh u, gây b t l i cho ề ấ ẩ ấ ợ
nh ng cu c chuy n d ch ngoai t t nữ ộ ể ị ệ ừ ước ngoài vào t ng nỏ ước, làm cho kh i lố ượng d ự
tr ngo i h i d b gi m M t t giá h i đoái quá cao (b n t có giá tr th p h n so v i ữ ạ ố ễ ị ả ộ ỷ ố ả ệ ị ấ ơ ớ ngo i t ) s b t l i cho nh p kh u, khuy n khích xu t kh u, hàng hóa xu t kh u s r ạ ệ ẽ ấ ợ ậ ẩ ế ấ ẩ ấ ẩ ẽ ẻ
h n đ c nh tranh trên th trơ ể ạ ị ường qu c t Nh v y, l u lố ế ờ ậ ư ượng ngo i t có khuynh ạ ệ
hướng chuy n vào trong nể ước khá h n, kh i lơ ố ượng d tr ngo i t có c h i tăng.ự ữ ạ ệ ơ ộ
4 5. Th ba:M c dù s tăng trứ ặ ự ưởng s làm tăng m c s n lẽ ứ ả ượng và tiêu dùng trong tương lai Tuy nhiên, nó có th sinh ra m t s chi phí ng n h n Đ tăng trể ộ ố ắ ạ ể ưởng kinh t , ngân ế hàng trung ương th c hi n ti n t n i r ng Khi kh i ti n t tăng s làm gi m lãi su t Lãiự ệ ề ệ ớ ộ ố ề ệ ẽ ả ấ
su t gi m s khuy n khích các ch doanh nghi p đ u t , m r ng s n xu t Đ u t gia ấ ả ẽ ễ ủ ệ ầ ư ở ộ ả ấ ầ ư tăng d n đ n t ng s n ph m xã h i cũng tăng Bên c nh đó, s gia tăng kh i ti n đ a ẫ ế ổ ả ẩ ộ ạ ự ố ề ư
đ n s gia tăng s c u t ng h p Các thành ph n dân c có ti n nhi u h n s tăng m cế ự ố ầ ổ ợ ầ ư ề ề ơ ẽ ứ tiêu th giúp các doanh nghi p gi i quy t hàng t n đ ng, đ ng th i gia tăng s n xu t, ụ ệ ả ế ồ ọ ồ ờ ả ấ hàng hóa l u thông, phân ph i nh n nh p h n K t qu là doanh nghi p s đ u t thêm ư ố ộ ị ơ ế ả ệ ẽ ầ ư
đ gia tăng s n xu t h n n a làm cho x s c c u v s n ph m tiêu dùng và s c c u v ể ả ấ ơ ữ ả ứ ầ ề ả ẩ ứ ầ ề
đ u t đ u tăng Ngân hàng trung ầ ư ề ương thường s d ng công c h n m c tín d ng Khi ử ụ ụ ạ ứ ụ
n n kinh t v n đ ng m t cách thu n th c thì vi c cung ng ti n t ch y u đề ế ậ ộ ộ ầ ụ ệ ứ ề ệ ủ ế ược th c ự
hi n thông qua các cong c gián ti p nh : d tr b t bu c, tái chi t kh u, lãi su t và ệ ụ ế ư ự ữ ắ ộ ế ấ ấ công c th trụ ị ường m 2.1.4 Tăng m c nhân d ng Trong n n kinh t th trở ứ ụ ề ế ị ường, gi a ữ tăng trưởng kinh t ho c suy thoái đế ặ ược di n ra theo chu kì, vi c toàn d ng nhân công ễ ệ ụ
và th t nghi p luôn đan xen nhau Trên th c t , khi kinh t tăng trấ ệ ự ế ế ưởng liên t c, c u ti p ụ ầ ế
t c gia tăng nh ng s cung không th đáp ng mãi đụ ư ố ể ứ ược Nó b h n ch b i nhi u y u tị ạ ế ở ề ế ố
nh : nhân công không đ , nguyên li u khan hi m s làm tăng chi phí s n xu t, nâng caoư ủ ệ ế ẽ ả ấ giá thành và giá bán trên th trị ường C u tăng m nh d n đ n l m phát Ngân hàng trung ầ ạ ẫ ế ạ
ng bu c ph i gi m kh i ti n t đ gi m c u Ho t đ ng kinh t r i vào tình tr ng
ng ng tr K t qu n n kinh t r i vào tình tr ng suy thoái và th t nghi p gia tăng Gi i ư ệ ế ả ề ế ơ ạ ấ ệ ả quy t v n đ công ăn vi c làm là nhu c u b c thi t c a m i qu c gia S c lao đ ng là ế ấ ề ệ ầ ứ ế ủ ọ ố ứ ộ
m t hàng hóa trên th trộ ị ường, mà c u v s c lao đ ng luôn có xu hầ ề ứ ộ ướng gi m do s ả ự phát tri n c a khao h c công ngh kĩ thu t Chính vì v y, khi kinh t tăng trể ủ ọ ệ ậ ậ ế ưởng thì v n ẫ luôn có m t b ph n lao đ ng b th t nghi p Do đó, nhi m v c a chính sách ti n t là ộ ộ ậ ộ ị ấ ệ ệ ụ ủ ề ệ
h n ch t i đa m c th t nghi p ch không th tri t tiêu n n th t nghi p đạ ế ố ứ ấ ệ ứ ể ệ ạ ấ ệ ược T đó, ta ừ
th y s can thi p c a Nhà nấ ự ệ ủ ước đ ch đ ng đi u ch nh m i quan h gi a tăng trể ủ ộ ề ỉ ố ệ ữ ưởng kinh t , l m phát và th t nghi p ngày càng tr nên h t s c quan tr ng trong vi c đi u ti tế ạ ấ ệ ở ế ứ ọ ệ ề ế kinh t vĩ mô theo c ch th trế ơ ế ị ường Đ làm để ược đi u đó,Nhà nề ước ph i s d ng các ả ử ụ công c đ đi u hành chính sách ti n t ụ ể ề ề ệ Th hai: S c i ti n năng su t lao đ ng m t ứ ự ả ế ấ ộ ộ
l n duy nh t ch t o ra s tăng trầ ấ ỉ ạ ự ưởng kinh t t m th i Tăng trế ạ ờ ưởng n đ nh đòi h i năngổ ị ỏ
su t lao đ ng ph i n đ nh lâu dài ấ ộ ả ổ ị Th nh t: Tăng trứ ấ ưởng chính là s tăng s n lự ả ượng tính trên đ u ngầ ười và tăng m c s ng cá nhân, ch không ph i s gia tăng t ng s n ứ ố ứ ả ự ổ ả
lượng Nhi m v c a ngân hàng trung ệ ụ ủ ương là s d ng nh ng công c c a chính sáchử ụ ữ ụ ủ
ti n t đ can thi p gi cho t giá h i đoái không tăng cũng không gi m quá đáng, làm ề ệ ể ệ ữ ỷ ố ả
Trang 3d u b t nh ng tình tr ng b t n đ nh c a n n kinh t trong nị ớ ữ ạ ấ ổ ị ủ ề ế ước 2.1.3 Tăng trưởng kinh
t M i qu c gia luôn quan tâm đ n 3 v n đ sau: ế ỗ ố ế ấ ề
5 6. 2.2 M c tiêu trung gian 2.2.1 Ch tiêut ng lụ ỉ ổ ượng ti ncung ng Đ duy trì m c tiêu ề ứ ể ụ
lượng ti n cung ng, ngân hàng trung ề ứ ương bu c ph i ch p nh s thay đ i lãi su t vì ộ ả ấ ậ ự ổ ấ
s bi n đ ng t t y u c a nhu c u ti n t trong n n kinh t 2.2.2 Ch tiêulãi su t Đ duy ự ế ộ ấ ế ủ ầ ề ệ ề ế ỉ ấ ể trì m c tiêu lãi su t, m c cung ng ti n và ti n c s s bi n đ ng 2.2.3 L a ch n m c ụ ấ ứ ứ ề ề ơ ở ẽ ế ộ ự ọ ụ tiêu trung gian Vi c l a ch n lãi su t hay lệ ự ọ ấ ượng ti n cung ng làm m c tiêu trung gian ề ứ ụ
c a chính sách ti n t tùy thu c vào m c đ bi n đ ng tủ ề ệ ộ ứ ộ ế ộ ương đ i c a nhu c u ti n t so ố ủ ầ ề ệ
v i nhu c u hàng hóa đớ ầ ược ph n ánh thông qua s bi n đ ng tả ự ế ộ ương đ i c a mô hình ố ủ IS-LM 2.3 M c tiêu ho t đ ng Là các ch tiêu có ph n ng t c th i v i s đi u ch nh ụ ạ ộ ỉ ả ứ ứ ờ ớ ự ề ỉ
c a công c chính sách ti n t 2.3.1 Lãi su t liênNgân hàng V i đi u ki n c u ti n t ủ ụ ề ệ ấ ớ ề ệ ầ ề ệ
n đ nh, vi c kh ng ch lãi su t cho phép đ t đ c m ccung ti n t m c tiêu Trên c
s đó, m c lãi su t liên ngân hàng c th đở ứ ấ ụ ể ược xác đ nh nh m đ t đị ằ ạ ược m c tiêu trung ụ gian 2.3.2 D tr không vay D tr không vay đự ữ ự ữ ượ ử ục s d ng căn c vào c ch t o ứ ơ ế ạ
ti n c a h th ng ngân hàng thề ủ ệ ố ương m i và t ng lạ ổ ượng ti n cung ng làm m c tiêu M cề ứ ụ ụ tiêu t c th i c a chính sách ti n t là lứ ờ ủ ề ệ ượng d tr không vay mà ngân hàng trung ự ữ ương
có th chi ph i thông qua nghi p v th trể ố ệ ụ ị ường m C ch đi u hành qua d tr không ở ơ ế ề ự ữ vay có hi u qu khi có các d tính chính xác v d tr đi vay, nhu c u n m gi ti n c a ẹ ả ự ề ự ữ ầ ắ ữ ề ủ công chúng và h s nhân ti n Quan trong h n, m i quan h gi a d tr không vay và ệ ố ề ơ ố ệ ữ ự ữ
kh i ti n cung ng ph i ch t ch 2.3.3 D tr đi vay M c tiêu ho t đ ng này th c ch t ố ề ứ ả ặ ẽ ự ữ ụ ạ ộ ự ấ
là l a ch n lãi su t làm m c tiêu trung gian và đ cho t ng kh i ti n kh i bi n đ ng Khi ự ọ ấ ụ ể ổ ố ề ỏ ế ộ lãi su t cho vay c a các ngân hàng thấ ủ ương m i tăng lên làm cho m c d tr đi vay có ạ ứ ự ữ
th vể ượt quá m c m c tiêu, bu c ngân hàng trung ứ ụ ộ ương ph i tăng thêm m c d tr ả ứ ự ữ không vay thông ua nghi p v th trệ ụ ị ường m , lãi su t gi m xu ng làm cho t ng ti n trungở ấ ả ố ổ ề
ng tăng lên và t ng l ng ti n cung ng cũng tăng CH NG II: CÁC CÔNG C
C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM HI N NAY 1 Các công c c a chính sáchti nỦ Ề Ệ Ở Ệ Ệ ụ ủ ề
t 1.1 Công c tái c p v n Khi ngệ ụ ấ ố ườ ử ềi g i ti n đ n rút ti n quá nhi u, ngân hàng d r i ế ề ề ễ ơ vào tình tr ng thi u v n, d n t i kh năng thi u chi tr Lúc này, ngân hàng trung ạ ế ố ẫ ớ ả ế ả ương
s c p tín d ng cho ngân hàng thẽ ấ ụ ương m i qua nhi u hình th c, thông d ng nh t là tái ạ ề ứ ụ ấ
c p v n dấ ố ưới hình th c chi t kh u và tái chi t kh u các thứ ế ấ ế ấ ương phi u Khiế
6 7. u đi m: Các kho n cho vay c a NHTW đ u đƯ ể ả ủ ề ược đ m b o b ng các gi y t có giá ả ả ằ ấ ờ
do nó có kh năng t thanh toán Đ ng th i công c tái chi t kh u có tính ch t ch đả ự ồ ờ ụ ế ấ ấ ủ
u đi m và nh c đi m c a tái chi t kh u:
Ư ể ượ ể ủ ế ấ B n thân các NHTM đem h i phi u đ tái ả ố ế ể chi t kh u ph i là nh ng h i phi u t t ế ấ ả ữ ố ế ố Kh i lố ượng ti n cung ng b ng con đề ứ ằ ường tín
d ng, t c p tín d ng cho n n kinh t còn đụ ứ ấ ụ ề ế ược phép cung ng thêm ứ N u th c hi n ế ự ệ chính sách ti n t m r ng, NHTW h th p lãi su t chi t kh u, NHTM trong trề ệ ở ộ ạ ấ ấ ế ấ ường h p ợ này đi vay r , nên có khuynh hẻ ướng gi m b t lãi su t cho vay d n đ n nhu c u vay gia ả ớ ấ ẫ ế ầ tăng Tái c p v n cho các NHTM là công c đ c l c tropng đ nh hấ ố ụ ắ ự ị ướng phát tri n kinh t ể ế
Đ i v i chính sách kích thích xu t kh u, NHTW s u tiên tái chi t kh u các thố ớ ấ ẩ ẽ ư ế ẩ ương phi u xu t kh u Khi ch p nh n tái chi t kh u là NHTW đã tăng kh i lế ấ ẩ ấ ậ ế ấ ố ượng tièn cung
ng Chính vì t m quan tr ng đó nên NHTW ch có th tái chi t kh u theo đi u ki n:
Khi th c hi n chính sách tăhts ch t ti n t , NHTW s nâng lãi su t tái chi t kh u lên ự ệ ặ ề ệ ẽ ấ ế ấ Khi đó, các NHTM s nâng lãi su t cho vay ho c h n ch b t nh ng c h i cho vay và ẽ ấ ặ ạ ế ớ ữ ơ ộ
ngượ ạ ch p nh n chi t kh u hay tái chi t kh u là ngân hàng trung c l i ấ ậ ế ấ ế ấ ương đã làm tăng kh i lố ượng ti n l u thông Bên c nh đó, vi c cho vay này luôn g n li n v i yêu c u ề ư ạ ệ ắ ề ớ ầ
c a n n kinh t do s tác đ ng tr c ti p c a quy lu t cung c u Vi c đi u hành công c ủ ề ế ự ộ ự ế ủ ậ ầ ệ ề ụ tái c p v n đ th c thi chính sách ti n t đấ ố ể ự ề ệ ược thông qua lãi su t tái chi t kh u, ngân ấ ế ấ hàng trung ương có th khuy n khích gi m ho c tăng m c cung ng tín d ng c a ngân ể ế ả ặ ứ ứ ụ ủ hàng thương m i đ i v i n n kinh t , đ ng th i gi m ho c tăng m c cung ti n Vi c t p ạ ố ớ ề ế ồ ờ ả ặ ứ ề ệ ậ trung d tr c a các ngân hàng trung gian NHTW còn là m t ph ng ti n đ NHTW có ự ữ ủ ở ộ ơ ệ ể thêm quy n l c đi u khi n h th ng ngân hàng, t o s l thu c c a các ngân hàng trungề ự ề ẻ ệ ố ạ ự ệ ộ ủ gian đ i v i NHTW - Khi n đ nh m t m c d tr b t bu c m c th p, NHTW mu n ố ớ ấ ị ộ ứ ự ữ ắ ộ ở ứ ấ ố khuy n khích các ngân hàng trung gian m r ng m c cho vay c a h Đi u này s kích ế ở ộ ứ ủ ọ ề ẽ thích được các ho t đ ng kinh t , tăng kh năng giao l u các ngu n v n tài chính gi a ạ ộ ế ả ư ồ ố ữ các doanh nghi p, th hi n m t chính sách ti n t “n i l ng”.ệ ể ệ ộ ề ệ ớ ỏ Gi i h n kh năng cho ớ ạ ả
Trang 4vay c a ngân hàng trung gian, tránh đủ ược trường h p ngân hàng này quá ham ki m l i ợ ế ợ nhu n b ng cách cho vay quá m c, có th ph ng h i t i quy n l i c a ngậ ằ ứ ể ơ ạ ớ ề ợ ủ ười ký g i ti n ử ề ngân hàng, t c là đ m b o an toàn ti n g i c a khách hàng
toán thường xuyên c a các ngân hàng trung gian ho c trong nh ng trủ ặ ữ ường trường h p ợ
kh n c p nh trẩ ấ ư ường h p x y ra tình tr ng đ ng lo t rút ti n g i (bank run) c a công ợ ả ạ ồ ạ ề ử ủ chúng, tránh được tình tr ng kh ng ho ng ngân hàng ạ ủ ả Nhược đi m: NHTW th đ ng ể ụ ộ
do vi c vay hay không vay ch đ ng n m NHTM 1.2 D tr b t bu c (Reserve ệ ủ ộ ằ ở ự ữ ắ ộ Requirements) D tr b t bu c hay t l d tr b t bu c là t l ph n trăm tính trên t ng ự ữ ắ ộ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ỷ ệ ầ ổ
ti n g i huy đ ng đề ử ộ ược mà các NHTM không đượ ử ục s d ng đ kinh doanh M c đích c aể ụ ủ
vi c th c hi n d tr b t bu c là nh m: ệ ự ệ ự ữ ắ ộ ằ ng trong vi c th c hi n chính sách ti n t m ộ ệ ự ệ ề ệ ở
r ng hay h n ch ộ ạ ế
7 8. Khi t giá h i đoái tăng thì NHTW đ a ngo i t ra bán, d n đ n giá tr ngo i t gi m, ỷ ố ư ạ ệ ẫ ế ị ạ ệ ả làm cho t giá đỷ ượ ảc c i thi n nh ng s là gi m lệ ư ẽ ả ượng ti n trong l u thông K t qu c a ề ư ế ả ủ
s can thi p c a NHTW vào th trự ệ ủ ị ường h i đoái nh m n đ nh t giá h i đoái, đ gi ố ằ ổ ị ỷ ố ể ữ
v ng s c mua đ i ngo i c a đ ng ti n b n t s làm cho ti n l u thông tăng lên ho c ữ ứ ố ạ ủ ồ ề ả ệ ẽ ề ư ặ
gi m đi 1.2.5 Công c lãi su t Lãi su t là t l ph n trăm gi a s l i t c thu đả ụ ấ ấ ỷ ệ ầ ữ ố ợ ứ ược h ng ằ năm so v i t ng s ti n cho vay.ớ ổ ố ề Khi t giá gi m m nh thì NHTW đ a ti n m t ra mua ỷ ả ạ ư ề ặ ngo i t , d n đ n giá tr ngo i t lên cao, đ ng b n t gi m giá tr làm cho t giá đạ ệ ẫ ế ị ạ ệ ồ ả ệ ả ị ỷ ượ ảc c i thi n, nh ng s làm gia tăng lệ ư ẽ ượng ti n trong l u thông ề ư - Khi nâng cao m c d tr b t ứ ự ữ ắ
bu c, NHTW mu n gi i h n kh năng cho vay c a ngân hàng trung gian, báo hi u m t ộ ố ớ ạ ả ủ ệ ộ chính sách ti n t “th t ch t” Đi u này tác đ ng t i kh năng thu l i c a ngân hàng ề ệ ắ ặ ề ộ ớ ả ợ ủ trung gian Đ ngan hàng trung gian không b l và c ng tác v i NHTW trong vi c th c ể ị ỗ ộ ớ ệ ự thi chính sách ti n t , NHTW có th tr lãi cho m c d tr th ng d nào đ c a ngân ề ệ ể ả ứ ự ữ ặ ư ố ủ hàng trung gian, kèm theo m t lãi su t thích h p Thêm vào đó, NHTW có th v n d ng ộ ấ ợ ể ậ ụ
m c d tr b t bu c m t cách uy n chuy n h n, b ng cách phân bi t nhi u m c d tr ứ ự ữ ắ ộ ộ ể ể ơ ằ ệ ề ứ ự ữ
b t bu c Tóm l i, bi n pháp thay đ i d tr b t bu c c n th c hi n m t cách th n tr ng ắ ộ ạ ệ ổ ự ữ ắ ộ ầ ự ệ ộ ậ ọ
Mu n có hi u qu , c n ph i đi kèm v i nh ng bi n pháp khác Vi c đi u ch nh d tr b tố ệ ả ầ ả ớ ữ ệ ệ ề ỉ ự ữ ắ
bu c thay đ i tùy theo m i nộ ổ ỗ ước, m i th i kì khác nhau 1.2.3 Nghi p v th trỗ ờ ệ ụ ị ường m ở (Open Market Operation) Nghi p v th trệ ụ ị ường m là vi c NHTW tham gia mua ho c bánở ệ ặ
gi y t có giá ng n h n trên th trấ ờ ắ ạ ị ường ti n t v i các NHTM v i m c đích tác đ ng đ n ề ệ ớ ớ ụ ộ ế
th trị ường ti n t , đi u hòa cung và c u v gi y t có giá, gây nh hề ệ ề ầ ề ấ ờ ả ưởng đ n kh i d ế ố ự
tr c a các NHTM t i NHTW, t đó tác đ ng đ n kh năng cung ng tín d ng c a các ữ ủ ạ ừ ộ ế ả ứ ụ ủ ngân hàng này Công c nghi p v th trụ ệ ụ ị ường m xu t hi n đ u tiên M vào nh ng ở ấ ệ ầ ở ỹ ữ năm 1920 Nó là công c tác đ ng nhanh, linh ho t và ch đ ng Nó có th h n ch ụ ộ ạ ủ ộ ể ạ ế
được nh ng khi m khuy t c a công c d tr b t bu c Công c này linh ho t ch là ữ ế ế ủ ụ ự ữ ắ ộ ụ ạ ở ỗ
d đ o ngễ ả ược được tình hu ng khi phát hi n ti n l u thông th a hay thi u b ng cách ố ệ ề ư ừ ế ằ bán hay mua gi y t có giá tr Tuy nhiên, h n ch c a nó là ch có th áp d ng trong ấ ờ ị ạ ế ủ ỉ ể ụ
đi u ki n mà h u h t ti n trong l u thông đ u n m tài kho n t i ngân hàng Vi t ề ệ ầ ế ề ư ề ằ ở ả ạ Ở ệ Nam, công c th trụ ị ường m đở ược th c hi n b ng vi c phát hành tín phi u NHNN và t ự ệ ằ ệ ế ổ
ch c đ u th u Tín phi u Kho b c Nhà nứ ấ ầ ế ạ ước Th trị ường m đở ược xem là m t trong ộ
nh ng c a ngõ đ NHTW phát hành ti n vào l u thông ho c rút b t kh i lữ ử ể ề ư ặ ớ ố ượng ti n t ề ệ
l u thông N u nh chính sách chi t kh u, tái chi t kh u có tác đ ng t ng h p và có ư ế ư ế ấ ế ẩ ộ ổ ợ
nh ng h n ch t m th i, thì nghi p v th trữ ạ ế ạ ờ ệ ụ ị ường m là công c tác đ ng nhanh và linh ở ụ ộ
ho t 1.2.4 Công c t giá h i đoái NHTW can thi p vào th trạ ụ ỷ ố ệ ị ường h i đoái nh m n ố ằ ổ
đ nh t giá h i đoái b ng cách mua ho c bán m t lị ỷ ố ằ ặ ộ ượng ngo i t ạ ệ
8 9. Đ th c hi n chính sách ti n t h n ch , NHTW đi u ch nh tăng lãi su t đ h n ch ể ự ệ ề ệ ạ ế ề ỉ ấ ể ạ ế quy mô tín d ng c a các NHTM cho n n kinh t Đây là công c linh ho t và đụ ủ ề ế ụ ạ ược NHTW
s d ng đ đi u hành chính sách ti n t qu c gia Nh v y, đ th c hi n chính sách ử ụ ể ề ề ệ ố ư ậ ể ự ệ
ti n t nh đã xây d ng, NHTW c a các nề ệ ư ự ủ ướ ử ục s d ng các công c trên đ đi u hành ụ ể ề
ti n t qu c gia nh m th c hi n các m c tiêu c a chính sách kinh t đã đ nh Vi t Namề ệ ố ằ ự ệ ụ ủ ế ị Ở ệ
hi n nay, Ngân hàng Nhà nệ ước Vi t Nam công b lãi su t tái chi t kh u, lãi su t tái c p ệ ố ấ ế ấ ấ ấ
v n và quy đ nh lãi su t c b n, làm c s cho các NHTM xác đ nh lãi su t cho vay, t ố ị ấ ơ ả ơ ở ị ấ ừ lãi su t này s tác d ng đi u hc nh lãi su t cho vay, lãi su t chi t kh u, lãi su t ti n g i ấ ẽ ụ ề ỉ ấ ấ ế ấ ấ ề ử cua các NHTM 2 Th c tr ng công c chính sáchti n t Vi t Nam 2011 – 2013 Bự ạ ụ ề ệ ở ệ ước sang năm 2011, kinh t toàn c u b t đ u le lói ph c h i nh ng còn nhi u khó khăn, tác ế ầ ắ ầ ụ ồ ư ề
Trang 5đ ng tiêu c c đ n tình hình kinh t trong nộ ự ế ế ước Trong 6 tháng đ u năm, l m phát tăng ầ ạ 13,29% so v i đ u năm và tăng 20% so cùng kỳ năm trớ ầ ước, gây khó khăn cho n l c ỗ ự
ki m ch l m phát dề ế ạ ưới 15% theo m c tiêu đ ra, th trụ ề ị ường b t đ ng s n và ch ng ấ ộ ả ứ khoán s t gi m m nh Ngân hàng Nhà nụ ả ạ ước Vi t Nam (NHNN) đã đi u hành chính sách ệ ề
ti n t ch t ch , th n tr ng đ ki m soát l m phát và h tr n đ nh kinh t vĩ mô, b o ề ệ ặ ẽ ậ ọ ể ể ạ ỗ ợ ổ ị ế ả
đ m an toàn h th ng, th c hi n m nh m các bi n pháp đi u hành nh m ki m soát t c ả ệ ố ự ệ ạ ẽ ệ ề ằ ể ố
đ tăng trộ ưởng tín d ng dụ ưới 20% và đi u ch nh c c u tín d ng theo hề ỉ ơ ấ ụ ướng t p trung ậ
v n cho s n xu t, gi m t tr ng d n cho vay lĩnh v c phi s n xu t xu ng 22% đ n ố ả ấ ả ỉ ọ ư ợ ự ả ấ ố ế 30/6/2011 và xu ng 16% đ n 31/12/2011 Nh đó, đ n cu i năm 2011, t ng phố ế ờ ế ố ổ ương ti nệ thanh toán và tín d ng l n lụ ầ ượt tăng kho ng 10% và 12%, các m c lãi su t trên th ả ứ ấ ị
trường đã được đi u ch nh phù h p v i di n bi n kinh t vĩ mô và ch đ o c a Chính ề ỉ ợ ớ ễ ế ế ỉ ạ ủ
ph Vi c tăng củ ệ ường thanh tra, giám sát và x lý nghiêm nh ng trử ữ ường h p vi ph m ợ ạ
tr n lãi su t huy đ ng đã t o đi u ki n cho vi c gi m d n m t b ng lãi su t huy đ ng và ầ ấ ộ ạ ề ệ ệ ả ầ ặ ằ ấ ộ cho vay trong nh ng tháng cu i năm Trong đó, lãi su t cho vay nông nghi p, nông thôn ữ ố ấ ệ
và xu t kh u gi m 0,5-1%/năm và dao đ ng m c 14,5-17%/năm, th m chí ch còn ấ ẩ ả ộ ở ứ ậ ỉ 13,5%/năm Tình hình kinh t nh ng tháng cu i năm đã có d u hi u c i thi n, GDP năm ế ữ ố ấ ệ ả ệ
2011 tăng 5,89%, l m phát so cùng kỳ năm trạ ước b t đ u có d u hi u ch ng l i và gi m ắ ầ ấ ệ ữ ạ ả
d n t m c 22% trong tháng 10/2011 xu ng 20% trong tháng 11 và 18,13% trong tháng ầ ừ ứ ố
12 Đ đ nh hể ị ướng th trị ường, ngay t đ u năm 2012, NHNN đã đ a ra m c tiêu gi m lãiừ ầ ư ụ ả
su t huy đ ng xu ng còn 9-10%/năm vào cu i năm 2012, đ ng th i đ a ra l trình gi m ấ ộ ố ố ồ ờ ư ộ ả trung bình m i quí 1%/năm T tháng 5/2012, NHNN đã qui đ nh tr n lãi su t cho vay ỗ ừ ị ầ ấ
ng n h n VND đ i v i lĩnh v c u tiên là nông nghi p nông thôn, xu t kh u, công nghi pắ ạ ố ớ ự ư ệ ấ ẩ ệ
h tr , doanh nghi p v a và nh , doanh nghi p ng d ng công ngh cao; tr n lãi su t ỗ ợ ệ ừ ỏ ệ ứ ụ ệ ầ ấ cho vay ng n h n b ng VND đ i v i các lĩnhắ ạ ằ ố ớ Đ th c hi n chính sách ti n t m r ng, ể ự ệ ề ệ ở ộ NHTW thường đi u ch nh h lãi su t đ kích thích NHTM và t ch c tín d ng s d ng ề ỉ ạ ấ ể ổ ứ ụ ử ụ
ti n vay c a NHTW đ tăng cề ủ ể ường tín d ng cho n n kinh t ụ ề ế v c u tiên đự ư ược đi u ề
ch nh gi m t m c 15%/năm xu ng 12%/năm, phù h p v i xu hỉ ả ừ ứ ố ợ ớ ướng gi m c a tr n lãi ả ủ ầ
su t ti n g i VND Đ n cu i năm 2012, lãi su t huy đ ng VND gi m m nh t 3-6%/năm, ấ ề ử ế ố ấ ộ ả ạ ừ lãi su t cho vay gi m t 5- 9%/năm so v i cu i năm 2011 và tr v m c lãi su t c a ấ ả ừ ớ ố ở ề ứ ấ ủ năm 2007 Lãi su t cho vay u tiên gi m v m c 12%/năm, cho vay s n xu t kinh doanhấ ư ả ề ứ ả ấ khác và cho vay tiêu dùng m c 12-15%/năm, riêng lãi su t cho vay đ i v i các khách ở ứ ấ ố ớ hàng t t ch còn 9-11%/năm T ng phố ỉ ổ ương ti n thanh toán và tín d ng tăng l n lệ ụ ầ ượt kho ng 20% và 9%, phù h p v i m c tiêu ki m ch l m phát m c th p (6,8%), góp ả ợ ớ ụ ề ế ạ ở ứ ấ
ph n n đ nh kinh t vĩ mô và h tr tăng trầ ổ ị ế ỗ ợ ưởng kinh t ế
9 10. Trên c s k t qu đi u hành chính sách ti n t đã đ t đơ ở ế ả ề ề ệ ạ ược, và các m c tiêu do ụ
Qu c h i và Chính ph đ ra trong năm 2013 v m t s gi i pháp tháo g khó khăn cho ố ộ ủ ề ề ộ ố ả ỡ
s n xu t kinh doanh, h tr th trả ấ ỗ ợ ị ường, NHNN ti p t c đi u hành linh ho t và đ ng b ế ụ ề ạ ồ ộ các công c chính sách ti n t , ch đ ng đi u ch nh lụ ề ệ ủ ộ ề ỉ ượng ti n trong l u thông nh m ề ư ằ
đ m b o n đ nh th trả ả ổ ị ị ường ti n t , ngo i h i và ki m soát ti n t Đ n cu i tháng 8/2013,ề ệ ạ ố ể ề ệ ế ố
t ng phổ ương ti n thanh toán tăng 9,16% so v i cu i năm 2012, phù h p v i đ nh hệ ớ ố ợ ớ ị ướng tăng 14-16% trong năm 2013, thanh kho n c a h th ng ngân hàng đả ủ ệ ố ược đ m b o Các ả ả
m c lãi su t ch ch t đứ ấ ủ ố ược đi u hành theo hề ướng gi m d n, góp ph n tháo g khó khănả ầ ầ ỡ cho doanh nghi p và n n kinh t M t b ng lãi su t VND trong 8 tháng đ u năm đã gi m ệ ề ế ặ ằ ấ ầ ả kho ng 2- 5%/năm so v i đ u năm, trong đó lãi su t huy đ ng gi m 2-3%/năm, lãi su t ả ớ ầ ấ ộ ả ấ cho vay gi m 3- 5%/năm và đã tr v m c lãi su t c a th i kỳ 2005-2006, các TCTD ả ở ề ứ ấ ủ ờ cũng ch đ ng gi m lãi su t đ i v i nh ng kho n cho vay còn t n đ ng Đ n nay, tr n lãiủ ộ ả ấ ố ớ ữ ả ồ ọ ế ầ
su t huy đ ng đã gi m v m c 7%/năm và ch áp d ng đ i v i kỳ h n dấ ộ ả ề ứ ỉ ụ ố ớ ạ ưới 6 tháng, tr n ầ lãi su t cho vay đ i v i 5 lĩnh v c u tiên là 9%/năm, t tr ng nh ng kho n cho vay có lãiấ ố ớ ự ư ỉ ọ ữ ả
su t đ n 13%/năm chi m kho ng 74,97% Sau nhi u tháng tăng ch m, tín d ng b t đ u ấ ế ế ả ề ậ ụ ắ ầ
có d u hi u kh i s c, nhu c u c a doanh nghi p v v n cho s n xu t kinh doanh đã tăngấ ệ ở ắ ầ ủ ệ ề ố ả ấ
m nh do nhu c u tiêu th hàng hóa đã c i thi n m nh Tính đ n cu i tháng 8/2013, tín ạ ầ ụ ả ệ ạ ế ố
d ng cho n n kinh t đã tăng 6,45% so v i đ u năm, kh năng đ t m c tiêu tăng trụ ề ế ớ ầ ả ạ ụ ưởng tín d ng 12% trong năm 2013 đang tr thành hi n th c Nh v y, t năm 2011 đ n nay, ụ ở ệ ự ư ậ ừ ế tín d ng tuy tăng ch m h n so v i giai đo n trụ ậ ơ ớ ạ ước đây, nh ng ch t lư ấ ượng tín d ng đã ụ tăng cao, góp ph n h tr tăng trầ ỗ ợ ưởng kinh t m c h p lý Vi c đi u hành lãi su t đã ế ở ứ ợ ệ ề ấ
Trang 6đ nh hị ướng, d n d t th trẫ ắ ị ường, đ ng th i có s đi u ch nh linh ho t, phù h p v i nh ng ồ ờ ự ề ỉ ạ ợ ớ ữ
di n bi n kinh t vĩ mô và ti n t ; m t b ng lãi su t cho vay và huy đ ng đã gi m m nh ễ ế ế ề ệ ặ ằ ấ ộ ả ạ
so v i cu i năm 2011 Đi u này cho th y, đi u hành chính sách ti n t và tín d ng đã ớ ố ề ấ ề ề ệ ụ
g n v i chuy n đ i mô hình tăng trắ ớ ể ổ ưởng theo hướng nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu c a ệ ả ủ
n n kinh t , phù h p v i ch trề ế ợ ớ ủ ương gi m d n t tr ng cung c p v n cho đ u t phát tri nả ầ ỉ ọ ấ ố ầ ư ể
t h th ng các t ch c tín d ng t p trung v n tín d ng ngân hàng cho lĩnh v c s n xu t,ừ ệ ố ổ ứ ụ ậ ố ụ ự ả ấ kinh doanh 3 Nh ng d báo v công c chính sáchti n t Vi t Nam 2014 Theo m t ữ ự ề ụ ề ệ ở ệ ộ
k t qu kh o sát g n đây, l m phát trong năm 2014 đế ả ả ầ ạ ược các t ch c tín d ng kỳ v ng ổ ứ ụ ọ
ch tăng m c m t con s , v i m c tăng trung bình 6,74%, m c kỳ v ng này n m trong ỉ ở ứ ộ ố ớ ứ ứ ọ ằ
ngưỡng m c tiêu đ ra c a Qu c h i (kho ng 7%) Tuy nhiên, m c tiêu này v n là m t ụ ề ủ ố ộ ả ụ ẫ ộ thách th c l n đ i vi c vi c ki m soát l m phát năm 2014 B i vì, theo nh n đ nh c a ứ ớ ố ệ ệ ể ạ ở ậ ị ủ các t ch c tín d ng, vi c đi u ch nh giá các m t hàng do Nhà nổ ứ ụ ệ ề ỉ ặ ước qu n lý ti p t c là ả ế ụ nhân t nh hố ả ưởng m nh nh t đ n di n bi n l m phát trong năm 2014 Đ c bi t, v i ạ ấ ế ễ ế ạ ặ ệ ớ
m c tiêu tăng trụ ưởng kinh t cao h n trong năm 2014 (5,8%), n i l ng b i chi ngân sách ế ơ ớ ỏ ộ lên 5,3% GDP, cùng v i phát hành b sung trái phi u Chính ph thì m c tiêu ki m soát ớ ổ ế ủ ụ ể
l m phát s l i t o ra áp l c l n cho c quan ho ch đ nh chính sách ti n t ạ ẽ ạ ạ ự ớ ơ ạ ị ề ệ
10.11. V i câu h i, chính sách đi u hành t giá s th c hi n th nào trong năm 2014, Phó ớ ỏ ề ỷ ẽ ự ệ ế
Th ng đ c NHNN Nguy n Đ ng Ti n cho bi t, chính sách t giá là m t b ph n c a ố ố ễ ồ ế ế ỷ ộ ộ ậ ủ chính sách ti n t , do v y, đi u hành chính sách t giá ph i g n v i đi u hành chính ề ệ ậ ề ỷ ả ắ ớ ề sách ti n t và các công c chính sách ti n t khác Đ ng th i, chính sách v đi u hành ề ệ ụ ề ệ ồ ờ ề ề
t giá luôn ph i phù h p v i b i c nh trong và ngoài nỷ ả ợ ớ ố ả ước Ông Ti n kh ng đ nh, chính ế ẳ ị sách v t giá s đề ỷ ẽ ược th c hi n nh t quán, đó là n đ nh t giá, th c hi n linh ho t các ự ệ ấ ổ ị ỷ ự ệ ạ
bi n pháp đ i v i th trệ ố ớ ị ường ngo i h i, tích c c nâng cao d tr ngo i h i, gi m d n tình ạ ố ự ự ữ ạ ố ả ầ
tr ng đôla hóa cũng nh vàng hóa n n kinh t và t o thu n l i cho các doanh nghi p ạ ư ề ế ạ ậ ợ ệ thúc đ y ho t đ ng xu t kh u "Tôi cho r ng, chính sách t giá c b n s đẩ ạ ộ ấ ẩ ằ ỷ ơ ả ẽ ược đi u ề hành m t cách n đ nh”, ông Ti n kh ng đ nh Theo b n d báo tình hình kinh t vĩ mô ộ ổ ị ế ẳ ị ả ự ế năm 2014, Trung tâm nghiên c u thu c Ngân hàng TMCP Đ u t và Phát tri n Vi t Namứ ộ ầ ư ể ệ (BIDV), Ngân hàng Nhà nướ ẽ ế ục s ti p t c duy trì m t b ng lãi su t th p (tặ ằ ấ ấ ương đương
m c cu i 2013) đ đ m b o đ ng th i n đ nh vĩ mô và h tr doanh nghi p Trung tâm ứ ố ể ả ả ồ ờ ổ ị ỗ ợ ệ nghiên c u BIDV cho r ng, Ngân hàng Nhà nứ ằ ướ ầc c n ti p t c phát huy ho t đ ng c a thế ụ ạ ộ ủ ị
trường m h tr thanh kho n c a h th ng t ch c tín d ng, k t h p công tác thanh traở ỗ ợ ả ủ ệ ố ổ ứ ụ ế ợ giám sát đ đ m b o tính lành m nh trong ho t đ ng huy đ ng v n “Khi thanh kho n ể ả ả ạ ạ ộ ộ ố ả toàn ngành và l m phát đã đi vào n đ nh, ch s CPI gi m v m c dạ ổ ị ỉ ố ả ề ứ ưới 7%, c n đ a ra ầ ư
l trình c th nh m t do hóa lãi su t, đ m b o lãi su t cho vay và huy đ ng độ ụ ể ằ ự ấ ả ả ấ ộ ược xác
đ nh trên c s cung c u v n c a th trị ơ ở ầ ố ủ ị ường Cùng v i quá trình t do hóa lãi su t, các ớ ự ấ công c lãi su t chính sách cũng c n t ng bụ ấ ầ ừ ước được đ i m i, d n phù h p v i thông lổ ớ ầ ợ ớ ệ
qu c t , đ m b o hình thành đố ế ả ả ược các m c lãi su t ch đ o theo tín hi u th trứ ấ ỉ ạ ệ ị ường, nâng cao tính hi u qu c a c ch chuy n t i chính sách ti n t thông qua kênh lãi ệ ả ủ ơ ế ể ả ề ệ
su t”, nghiên c u nh n m nh Và đ các ngân hàng thấ ứ ấ ạ ể ương m i có c s xác đ nh lãi ạ ơ ở ị
su t phù h p, Ngân hàng Nhà nấ ợ ướ ầc c n thi t l p đế ậ ường cong lãi su t chu n c a th ấ ẩ ủ ị
trường đ i v i t t c các d i kỳ h n CHố ớ ấ ả ả ạ ƯƠNG III: Đ NH HỊ ƯỚNG VÀ GI I PHÁP HOÀNẢ THI N CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM 1 Đ nh hỆ Ụ Ủ Ề Ệ Ở Ệ ị ướng M c ặ
dù đã đ t đạ ượ ếc k t qu tích c c trên nhi u m t, song trong b i c nh kinh t th gi i di n ả ự ề ặ ố ả ế ế ớ ễ
bi n ph c t p và khó lế ứ ạ ường; kinh t trong nế ước ngày càng h i nh p sâu r ng vào n n ộ ậ ộ ề kinh t th gi i nh ng v n còn nhi u khó khăn, do đó, công tác đi u hành CSTT năm ế ế ớ ư ẫ ề ề
2014 v n ti p t c ph i đ i m t v i nh ng khó khăn, thách th c c n ph i đẫ ế ụ ả ố ặ ớ ữ ứ ầ ả ượ ửc x lý trong
th i gian t i Trờ ớ ước tiên là nh ng thách th c đ n t di n bi n ph c t p c a n n kinh t ữ ứ ế ừ ễ ế ứ ạ ủ ề ế
th gi i: Trong năm 2014, m c dù kinh t th gi i d báo đã có nhi u d u hi u kh i s c, ế ớ ặ ế ế ớ ự ề ấ ệ ở ắ
đ c bi t là s h i ph c c a các n n kinh t đ u tàu Tuy nhiên, nh ng thách th c l n ặ ệ ự ồ ụ ủ ề ế ầ ữ ứ ớ
c a kinh t toàn c u sau kh ng ho ng ch a đủ ế ầ ủ ả ư ược gi i quy t m t cách b n v ng, c th ả ế ộ ề ữ ụ ể
nh t l th t nghi p v n còn cao, chính sách n công t i m t s qu c gia v n ch a ư ỷ ệ ấ ệ ẫ ợ ạ ộ ố ố ẫ ư
được th ng nh t, các gói n i l ng đ nh lố ấ ớ ỏ ị ượng v n ti p t c đẫ ế ụ ược duy trì, r i ro v n còn ủ ẫ
ti m n trên ph n l n các th trề ẩ ầ ớ ị ường, b t n chính tr - xã h i và tình hình thiên tai di n ấ ổ ị ộ ễ
bi n ph c t p Đi u đó có th tác đ ng b t l i đ n ho t đ ng thế ứ ạ ề ể ộ ấ ợ ế ạ ộ ương m i trong nạ ước,
đ n s d ch chuy n c a các dòng v n đ u t nên v n có th t o ra nh ng áp l c đ i ế ự ị ể ủ ố ầ ư ẫ ể ạ ữ ự ố
Trang 7v i công tác qu n lý ngo i h i, đ c bi t khi các n n kinh t m i n i t p trung phát tri n ớ ả ạ ố ặ ệ ề ế ớ ổ ậ ể
v i c ch t giá linh ho t h n.ớ ơ ế ỷ ạ ơ
11.12. Bên c nh đó, Vi t Nam đang ti p t c h i nh p ngày càng sâu r ng h n vào n n kinh ạ ệ ế ụ ộ ậ ộ ơ ề
t th gi i thông qua vi c ký k t các hi p đ nh h p tác qu c t song phế ế ớ ệ ế ệ ị ợ ố ế ương và đa
phương mà trước m t là Hi p đ nh đ i tác Kinh t Chi n lắ ệ ị ố ế ế ược xuyên Thái Bình Dương (TPP), có th d n đ n nh ng thay đ i c n thi t trong quan đi m, nguyên t c đi u hành ể ẫ ế ữ ổ ầ ế ể ắ ề các chính sách qu n lý kinh t Ti p đ n là nh ng thách th c đ n t di n bi n kinh t ả ế ế ế ữ ứ ế ừ ễ ế ế trong nước: Kinh t vĩ mô có nh ng d u hi u tích c c, song chuy n bi n còn ch m, ế ữ ấ ệ ự ể ế ậ
ch a n đ nh, v ng ch c Tăng trư ổ ị ữ ắ ưởng ti m năng c a Vi t Nam đang có xu hề ủ ệ ướng gi m ả
d n, tăng trầ ưởng kinh t trong hai năm tr l i đây ch y u d a vào xu t kh u trong khi ế ở ạ ủ ế ự ấ ẩ nhu c u trong nầ ước ph c h i ch m, s c mua còn y u, l m phát tuy đã đụ ồ ậ ứ ế ạ ược ki m soát ể
nh ng còn ti m n nguy c tăng cao tr l i… Bên c nh đó, dòng v n tín d ng còn ch a ư ề ẩ ơ ở ạ ạ ố ụ ư thông su t, n x u còn m c cao, khó khăn c a th trố ợ ấ ở ứ ủ ị ường b t đ ng s n ch a th gi i ấ ộ ả ư ể ả quy t và đ c bi t là áp l c b i chi ngân sách ngày càng l n,… đã tr thành nh ng thách ế ặ ệ ự ộ ớ ở ữ
th c l n cho công tác đi u hành CSTT trong năm 2014 nói chung và đ c bi t là s t o raứ ớ ề ặ ệ ẽ ạ
áp l c trong công tác qu n lý tín d ng c a NHNN Nh ng thách th c này s bu c NHNNự ả ụ ủ ữ ứ ẽ ộ
ph i theo đu i cùng m t lúc nhi u m c tiêu trong quá trình đi u hành chính sách, đ c ả ổ ộ ề ụ ề ặ
bi t là vi c ph i t p trung theo đu i các m c tiêu ng n h n nh thúc đ y tăng trệ ệ ả ậ ổ ụ ắ ạ ư ẩ ưởng kinh t , trong khi kh năng h tr c a chính sách tài khóa ngày càng y u đã t o ra nhi u ế ả ỗ ợ ủ ế ạ ề khó khăn cho NHNN trong vi c theo đu i m c tiêu quan tr ng nh t c a CSTT là n đ nh ệ ổ ụ ọ ấ ủ ổ ị giá c , th hi n m c l m phát th p và n đ nh trong trung và dài h n Cu i cùng là ả ể ệ ở ứ ạ ấ ổ ị ạ ố
nh ng thách th c c a quá trình tái c u trúc: Trong hai năm v a qua, m c dù đã đ t ữ ứ ủ ấ ừ ặ ạ
được nh ng k t qu bữ ế ả ước đ u trong vi c th c hi n chầ ệ ự ệ ương trình tái c u trúc các TCTD ấ giai đo n 2011 - 2015, song đó m i ch là vi c gi i quy t nh ng khó khăn trạ ớ ỉ ệ ả ế ữ ước m t ắ Còn nh ng v n đ c t lõi c a chữ ấ ề ố ủ ương trình tái c u trúc nh gi i quy t tri t đ n x u, ấ ư ả ế ệ ể ợ ấ tăng cường năng l c qu n tr đi u hành sau tái c c u, thay đ i c u trúc s h u, đ c ự ả ị ề ơ ấ ổ ấ ở ữ ặ
bi t là kh c ph c v n đ s h u chéo v n đang trong th i gian kh i đ ng… ch a th t sệ ắ ụ ấ ề ở ữ ẫ ờ ở ộ ư ậ ự
d n đ n nh ng thay đ i v ch t Bên c nh đó, khuôn kh pháp lý cho vi c tái c c u cácẫ ế ữ ổ ề ấ ạ ổ ệ ơ ấ TCTD ch a đư ược hoàn thi n, đ c bi t là c ch mua bán n x u, quy ch đi u ti t th ngệ ặ ệ ơ ế ợ ấ ế ề ế ố
nh t các ho t đ ng mua bán, sáp nh p (M&A), ;ấ ạ ộ ậ
12.13. ngu n l c tài chính công còn h n ch , ngu n l c tài chính bên ngoài ch a có c chồ ự ạ ế ồ ự ư ơ ế phù h p đ thu hút; quá trình tái c c u trong lĩnh v c đ u t công, doanh nghi p nhà ợ ể ơ ấ ự ầ ư ệ
nước ch a có nhi u kh i s c,… s ti p t c nh hư ề ở ắ ẽ ế ụ ả ưởng đ n ti n đ và tính hi u qu c a ế ế ộ ệ ả ủ
chương trình tái c c u h th ng các TCTD giai đo n 2011 - 2015 Nh ng thách th c ơ ấ ệ ố ạ ữ ứ chính y u trên đòi h i NHNN ti p t c ph i kiên đ nh v i m c tiêu đi u hành, ph i tăng ế ỏ ế ụ ả ị ớ ụ ề ả
cường ph i h p ch t ch và đ ng b h n n a v i các B , ngành, ph i có nh ng chi n ố ợ ặ ẽ ồ ộ ơ ữ ớ ộ ả ữ ế
lược m nh m và n l c cao h n đ gi i quy t thành công nh ng thách th c Trên c ạ ẽ ỗ ự ơ ể ả ế ữ ứ ơ
s đó, bám sát m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i năm 2014 đã đở ụ ể ế ộ ược Qu c h i phê ố ộ duy t, v i ch tiêu tăng trệ ớ ỉ ưởng đ t m c kho ng 5,8%; l m phát (ch s giá tiêu dùng - ạ ứ ả ạ ỉ ố CPI) m c kho ng 7% Do v y, m c tiêu CSTT c n đ t đở ứ ả ậ ụ ầ ạ ược trong năm 2014 là: ti p ế
t c theo đu i m c tiêu ki m soát l m phát không vụ ổ ụ ể ạ ượt quá m c tiêu Qu c h i phê chu n,ụ ố ộ ẩ
n đ nh ti n t và h th ng các TCTD, góp ph n n đ nh kinh t vĩ mô, h tr tích c c
cho tăng trưởng kinh t 2 Gi i pháp Đ đ t đế ả ể ạ ược m c tiêu trên, vi c đi u hành CSTT ụ ệ ề
ph i đ m b o tính linh ho t, ti p t c phát huy tính ch đ ng cao, đ nh hả ả ả ạ ế ụ ủ ộ ị ướng th trị ường theo m c tiêu đã đ t ra Theo đó, vi c đi u hành các công c CSTT c n đụ ặ ệ ề ụ ầ ược đi u hành ề linh ho t, đ ng b , đ m b o ki m soát kh i lạ ồ ộ ả ả ể ố ượng ti n cung ng theo đ nh hề ứ ị ướng tăng
trưởng tín d ng m c 12 - 14%; t ng phụ ở ứ ổ ương ti n thanh toán tăng trệ ưởng kho ng 16 - ả 18%; đi u hành ch đ ng các m c lãi su t ch đ o c a NHNN đ đ nh hề ủ ộ ứ ấ ỉ ạ ủ ể ị ướng lãi su t th ấ ị
trường, đ m b o tính n đ nh, không gây ra nh ng bi n đ ng b t thả ả ổ ị ữ ế ộ ấ ường, nh m ti p t c ằ ế ụ
t o s n đ nh b n v ng trên th trạ ự ổ ị ề ữ ị ường ti n t , ki m ch l m phát; theo dõi sát di n bi nề ệ ề ế ạ ễ ế
t giá, th trỷ ị ường ti n t , ngo i h i, cung c u ngo i t đ đi u hành t giá phù h p; Ti p ề ệ ạ ố ầ ạ ệ ể ề ỷ ợ ế
t c th c hi n các gi i pháp qu n lý th trụ ự ệ ả ả ị ường vàng, không đ nh ng bi n đ ng c a th ể ữ ế ộ ủ ị
trường vàng nh hả ưởng đ n n đ nh vĩ mô; ti p t c kh c ph c tình tr ng đô la hóa n n ế ổ ị ế ụ ắ ụ ạ ề kinh t b ng nhi u bi n pháp, trong đó c n có s ph i ch t ch gi a đi u hành t giá v i ế ằ ề ệ ầ ự ố ặ ẽ ữ ề ỷ ớ lãi su t theo hấ ướng khuy n khích gi VNĐ, h n ch d ch chuy n sang USD Ngoài ra, ế ữ ạ ế ị ể
Trang 8c n ti p t c hoàn thi n th ch , c ch chính sách cho ho t đ ng ti n t tín d ng nh m ầ ế ụ ệ ể ế ơ ế ạ ộ ề ệ ụ ằ
t o đi u ki n cho các TCTD tái c c u và phát tri n m nh m ; Ti p t c th c hi n có hi uạ ề ệ ơ ấ ể ạ ẽ ế ụ ự ệ ệ
qu các gi i pháp tái c c u các TCTD đ tăng cả ả ơ ấ ể ường tính hi u qu c a c ch tác đ ngệ ả ủ ơ ế ộ CSTT và t o đà phát tri n h th ng các TCTD trong nh ng năm ti p theo; Ti p t c tăng ạ ể ệ ố ữ ế ế ụ
cường năng l c thanh tra, giám sát, phát hi n và ngăn ch n k p th i nh ng hành vi kinh ự ệ ặ ị ờ ữ doanh thi u lành m nh có th gây b t n đ nh h th ng; Tăng cế ạ ể ấ ổ ị ệ ố ường công tác truy n ề thông, tăng cường trách nhi m c n đệ ầ ược đ y m nh đ nâng cao h n n a lòng tin c a ẩ ạ ể ơ ữ ủ
xã h i, tránh nh ng thông tin sai l nh làm nh hộ ữ ệ ả ưởng đ n hi u qu đi u hành.ế ệ ả ề