1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra định kì học kì i ngữ văn 7

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kì học kì i
Trường học Trường THCS Thành Thới A
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn Ngữ văn 7 BÀI VIẾT SỐ I Đề bài Tả chân dung một người bạn của em Dàn ý 1 Mở bài (1,5đ) Giới thiệu chung về người bạn định tả 2 Thân bài (7đ) Miêu t[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I

Môn: Ngữ văn 7

BÀI VIẾT SỐ I

Đề bài:

Tả chân dung một người bạn của em

Dàn ý:

1 Mở bài: (1,5đ)

Giới thiệu chung về người bạn định tả

2 Thân bài: (7đ)

Miêu tả cụ thể về:

- Hình dáng

- Cử chỉ, điệu bộ

- Tính tình

3 Kết bài: (1,5đ)

Cảm xúc, suy nghĩ của em về bạn

BÀI VIẾT SỐ II

Đề bài:

Loài cây em yêu

Dàn bài:

1 Mở bài: (1,5đ)

- Giới thiệu về loài cây em yêu.

- Lý do mà em yêu thích

2 Thân bài: (7đ)

- Biểu cảm về các đặc điểm gợi cảm của cây.

- Biểu cảm về quan hệ của cây trong cuộc sống của con người

- Biểu cảm về mối quan hệ của cây trong cuộc sống của em

3 Kết bài: (1,5 đ)

- Khẳng định lại tình cảm của em đối với cây

KIỂM TRA I TIẾT VĂN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NGỮ VĂN

Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

L

T N

N

TL

1 Văn học

dân gian

Nhận biết k/n dân ca

N xét

h tượng nhân vật

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 0.25 2.5%

1 2 20%

2 2.25 22.5% 2.Văn học

trung đại

thể loại,

nd, ptbđ

t phẩm,

NB:

Văn bản

Đ.đ thể loại, ý nghĩa, h

ảnh nh.vật

P tích văn bản

Trang 2

Số điểm,

tỉ lệ %

1.5 15%

2 20%

0.75 7.5%

3 20%

7.25 72.5%

3 Văn học

hiện đại

Hiểu tâm trạng nvật

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 0.5 5%

2 0.5 5%

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

7 1.75 17.5%

1 2 20%

5 1.25 12.5%

1 3 30%

1 2 20%

15 10 100%

Trường THCS Thành Thới A ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT VĂN

Lớp: …… Thời gian: 45’

Họ, tên:………

Điểm Lời phê của giáo viên

I Trắc nghiệm: (3đ)

Đọc kĩ bài thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu

câu trả lời đúng

" Nam quốc sơn hà Nam đế cư

Tiệt nhiên định phận tại thiên thư

Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm

Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư" (Ngữ văn 7 tập )

1 Bài thơ trên được viết theo thể thơ nào sau đây?

A Thơ cổ thể B Thơ thất ngôn tứ tuyệt B Thơ tự do D Thơ lục bát

2 Bài thơ thể hiện nội dung gì?

A Khẳng dịnh chủ quyền đất nước B Hào khí chiến thắng của dân tộc

C Khẳng định chủ quyền, ý chí bảo vệ tổ quốc D Khát vọng hòa bình của dân tộc

3 Nhận xét về giọng điệu của bài thơ?

A Hùng hồn, đanh thép B Vui đùa hóm hỉnh C Trầm thống D Xót xa

4 Nhân vật chính trong truyện “Cuộc chia tay của những con búp bê” là ai?

A Người mẹ B Thành và Thủy C Cô giáo D Những con búp bê

5 Tác giả nào sau đây được Unseco công nhận là danh nhân văn hóa thế giới?

A Trần Nhân Tông B Trần Quang Khải C Nguyễn Khuyến D Nguyễn Trãi

6 “Bạn đến chơi nhà” là bài thơ viết về tình bạn như thế nào?

A Chia cắt, buồn bã B Thân thiết, gần gũi C Tri âm, tri kỷ D.Vui nhộn

7 Bố cục bài thơ Thất ngôn bát cú gồm mấy phần?

A 2 phần B 3 phần C 4 phần D 5 phần

8 Những sáng tác kết hợp lời và nhạc dân gian là khái niệm của thể loại nào?

A Ca dao B Dân ca C Thành ngữ D Tục ngữ

9 Văn bản “Cổng trường mở ra” trong cái đêm trước ngày khai trường của con

tâm trạng người mẹ như thế nào?

A Háo hức B Nôn nao C Suy nghĩ truyền miên D Lo lắng

11 Trong bài thơ “Tĩnh dạ tứ” Lý Bạch ngắm trăng với tư thế như thế nào?

A Nhà thơ đang ngồi bên bàn đọc sách B Nhà thơ đang đứng bên cửa sổ

C Nhà thơ đang ngồi trên giường D Nhà thơ đang nằm trên giường

Trang 3

11 “Hồi hương ngẫu thư” được tác giả sáng tác khi nào?

A Khi tác giả sống xa quê B Khi tác giả rời xa gia đình

C Khi tác giả trở về quê hương D Khi tác giả ở kinh đô

12 Văn bản "Mẹ tôi" được trình bày theo phương thức biểu đạt chính nào?

A Biểu cảm B Tự sự C Miêu tả D Nghị luận

II Tự luận: (7đ).

1 Hãy ghi lại bài thơ : “Bánh trôi nước” của Hồ Xuân Hương (2đ)

2 Phân tích tình yêu của tác giả được bộc lộ qua bài thơ “Hồi hương ngẫu thư” (3 đ)

3 Từ những bài ca dao, bài thơ nói về người phụ nữ, em có nhận xét gì về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến (2đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT VĂN.

I Trắc nghiệm: (3đ)

II Tự luận : (7đ)

1 Ghi lại bài thơ: “Bánh trôi nước” (2đ)

- Viết đúng mỗi câu thơ 0,5 điểm

- Sai 2 lỗi chính tả trừ 0,25 điểm (Cả bài trừ không quá 1 điểm.)

2 Phân tích tình yêu quê hương của tác giả:(3 điểm)

- Thiếu tiểu li gia lão đại hồi Hương âm vô cải mấn mao tồi

=> Phép đối, câu kể, câu tả; quãng thời gian xa quê làm gian đã làm thay đổi tuổi tác, vóc người, tóc mai đã rụng nhưng giọng nói quê hương vẫn không thay đổi Đó chính là tình yêu quê hương sâu nặng, bền chặt của tác giả

- Nhi đồng tương kiến, bất tương thức

Tiếu vấn: Khách tòng hà xứ lai

=> Giọng điệu bi hài hóm hỉnh, tác giả ngỡ ngàng, xót xa khi bị xem là khách trên chính quê hương mình

3 Qua các bài thơ, bài ca dao nói về người phụ nữ: Nêu được: (2 điểm)

- Người phụ nữ trong xã hội phong kiến có phẩm chất tốt đẹp nhưng có số phận long đong, vất vã, bấp bênh giữa cuộc đời, không làm chủ được số phận của mình luôn bị lệ thuộc vào người khác

KIỂM TRA I TIẾT TIẾNG VIỆT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT

Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng caoTổng

N

N TL

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 câu 0,5 5%

1 câu 2 20%

3 câu 2,5 25%

2 Từ láy Nhận biết từ

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 câu 0,25 2,5%

1 câu 0,25 2,5% 3.Từ đồng

nghĩa.

Nh.biết từ

Trang 4

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 câu 0,25 2,5%

1 câu 0,25 2,5% 4.Từ trái

nghĩa.

Nhận biết từ

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 câu 0,5 5%

2 câu 0,5 5% 5.Từ đồng

âm

Khái niệm

Giải thích

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 câu 1 10%

1 câu 2 20%

2 câu 3 30%

6 Từ Hán

Việt

Hiểu nghĩa

Tìm từ

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 câu 0,5 5%

1 câu 2 20%

3 câu 2,5 25%

7 Quan hệ

từ Đại từ

cách sử dụng

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

2 câu 0,5 5%

1 câu 0,25 2,5%

3 câu o,75 7,5% 8.Biện pháp

tu từ Nhận biết phép tu từ

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

1 câu 0,25 2,5%

1 câu 0,25 2,5%

Số câu

Số điểm,

tỉ lệ %

10 3,25 32.5%

3 câu 0,75 7,5%

2 câu 4 40%

1 câu 2 20%

16 câu 10 100%

Trường THCS Thành Thới A

Lớp:

Họ và tên: ………

KIỂM TRA I TIẾT TIẾNG VIỆT

Điểm Lời phê của giáo viên

I Trắc nghiệm: (3đ)

Đọc kĩ đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới bằng cách khoanh tròn chữ cái

đầu câu trả lời đúng

" Lom khom dưới núi, tiều vài chú,

Lác đác bên sông, chợ mấy nhà

Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,

Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia " (Ngữ văn 7 tập)

1 Từ nào sau đây là từ ghép?

A Lác đác B Lom khom C Cỏ cây D Quốc quốc

2 Từ có “ Tiếng chính đứng trước tiếng phụ đứng sau bổ nghĩa” là loại từ gì?

A Từ ghép chính phụ B Từ ghép đẳng lập C Từ láy bộ phận D Từ láy hoàn

toàn

Trang 5

3 Trong cụm: "Tiều vài chú", tác giả sử dụng nghệ thuật gì?

A Điệp ngữ B Đảo ngữ C Chơi chữ D Phép đối

4 Từ “Ai” trong câu: “Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con?” thuộc loại đại từ nào sau đây?

A Đại từ xưng hô B Quan hệ từ C Đại từ để hỏi D Đại từ để trỏ

5 Các từ: nho nhỏ, thăm thẳm, bần bật, chênh chếch thuộc loại từ láy nào?

A Từ láy toàn bộ B Từ láy bộ phận C Từ láy vần D Từ láy âm

6 Các cặp từ sau: đen - trắng, gan dạ - hèn nhát, to - nhỏ thuộc từ gì sau đây?

A Từ đồng âm B Từ đồng nghĩa C Từ trái nghĩa D Từ ghép

7 Yếu tố “Thiên” trong “Thiên đô” có nghĩa là gì?

A Trời B Nghìn C Dời D Đất

8 Quan hệ từ “của” trong “Lòng tin của nhân dân” là quan hệ gì?

A Quan hệ so sánh B Quan hệ đẳng lập C Quan hệ tương phản D Quan hệ sở hữu

9 Trong các câu sau, câu nào diễn đạt đúng?

A Bố mẹ rất lo lắng con B Mẹ yêu thương không nuông chiều con C Nó rất thân ái bạn bè D Nó rất thân ái với bạn bè

10 Trong các nhóm từ sau đây nhóm nào là nhóm từ đồng nghĩa?

A Bông, hoa, quả, trái B Cười, nói, đọc C Yêu, thương, ghét, D Ba, bố, tía, cha

11 Tứ trái nghĩa với từ “Tươi” trong “Cá tươi” là từ nào?

A Chết B Ươn C Héo D Khô

12 Câu “Trông trời, trông đất, trông mây…”, từ “Trông” có nghĩa là gì?

A Nhìn B Mong C Coi sóc giữ gìn cho yên ổn D hi vọng

II Tự luận: (7đ)

1 - Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ (1đ)

- Giải thích nghĩa của hai từ "lồng" sau và rút ra kết luận: Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý điều gì? (2đ)

+ Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên

+ Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng

1 Tìm bốn từ ghép Hán Việt có yếu tố “Quốc” (2đ)

2 Viết đoạn văn ngắn có sử dụng ít nhất 3 từ ghép (2 đ)

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm : (3đ)

II Tự luận : (7đ)

1 Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

2 - Lồng(1): Hoạt động của con ngựa đang đứng bỗng nhảy dựng lên, chạy lung tung

- Lồng(2): Đồ vật làm bằng tre nứa hoặc kim loại dùng để nhốt vật nuôi

=>Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ

3 Bốn từ ghép Hán Việt có yếu tố “Quốc”: quốc kì, quốc ca, quốc tế, Tổ quốc (2đ)

4 Viết đoạn văn có sử dụng 3 từ ghép (2đ)

BÀI VIẾT SỐ III

Đề bài:

Cảm nghĩ về người thân (ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, bạn, thầy, cô giáo)

Trang 6

Dàn bài:

1 Mở bài: (1,5đ)

- Giới thiệu về người thân

- Cảm nghĩ chung về người thân

2 Thân bài: (7đ)

- Miêu tả về hình dáng, những nét thay đổi ở người thân, cảm xúc về các

hình ảnh ấy

- Biểu cảm về một số tính cách, phẩm chất đáng quý của người thân

- Biểu cảm về những kỷ niệm gắn bó với người thân

3 Kết bài: (1,5đ)

- Mong ước hứa hẹn của em với người thân

- Khẳng định lại cảm nghĩ của em với người thân

Ngày đăng: 21/03/2023, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w