1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 115 tiếng việt kiểm tra tiếng việt

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Tiếng Việt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy Tuần 31 Tiết 115 Tiếng Việt KIỂM TRA TIẾNG VIỆT I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Nắm lại kiến thức thuộc phần tiếng Việt từ đầu HKII đến tuần 26 2 Kĩ năng Kiểm tra khả năng nhận biết[.]

Trang 1

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tuần 31 - Tiết 115

Tiếng Việt : KIỂM TRA TIẾNG VIỆT I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức:

Nắm lại kiến thức thuộc phần tiếng Việt từ đầu HKII đến tuần 26.

2 Kĩ năng:

Kiểm tra khả năng nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của hs

3 Thái độ:

Đánh giá mức độ cảm nhận phần tiếng Việt

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Lập ma trận, ra đề kiểm tra phù hợp với hs

- HS: Ôn bài thuộc phần TV từ đầu HKII đến hết tuần 30

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

MT:Giúp HS có tâm thế để

đi vào tiết kiểm tra.

1.Kiểm tra:

-Kiểm tra sự chuẩn bị

giấy bút của HS

2.Giới thiệu:

Hướng dẫn cách làm bài,

nhắc nhở nghiêm túc khi làm

bài

HĐ2 Tiến hành kiểm tra trắc

nghiệm 10’

MT: Giúp đánh giá kết quả

học tập phần văn học của hs

trong phần trắc nghiệm

-Phát đề kiểm tra

-Yêu cầu HS đọc kĩ đề

-Quan sát theo dõi HS

HĐ3 Tiến hành kiểm tra 30’

MT: Giúp đánh giá kết quả

học tập phần văn học của hs

trong phần tự luận.

-Phát đề kiểm tra

-Yêu cầu HS đọc kĩ đề

-Quan sát theo dõi HS

- Nộp tài liệu có liên quan

-Lắng nghe

-Nhận đề

-Thực hiện

-Nghiêm túc làm bài

- Nhận đề

- Thực hiện

- Nghiêm làm bài

I TRẮC NGHIỆM.

Làm bài nghiêm túc, đúng yêu cầu

II TỰ LUẬN.

Trình bày sạch sẽ, làm bài

Trang 2

HĐ4 Thu bài ,nhận xét 1’

-Thu bài kiểm tra

-Kiểm tra số bài nộp

GVNhận xét giờ làm

Nộp bài

- Nộp đầy đủ

- Chú ý

nghiêm túc, đúng yêu cầu

IV HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC NỐI TIẾP: (3’)

-Xem lại bài

-Chuẩn bị bài: “ Trả bài kiểm traVawn, bài Tập làm văn tả người

Xem lại nội dung bài

Lập dàn ý cho đề bài đã làm

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6

Tên văn

Phó từ,

tính từ Nhận biết

được phó từ , tính từ

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

2 câu 0,5 đ 5%

Số câu 2 0,5điểm 5%

So sánh Nhận

biết được phép so sánh và kiểu so sánh

Hiểu được phép so sánh, các kiểu

so sánh

Viết đoạn văn tả về Bác Hồ

có vận dụng phép so sánh

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

2 câu 0,5 đ 5%

Số câu 1

Số điểm 2

1 câu

3 điểm 30%

Số câu 4 5,5 điểm

Tỉ lệ:55%

Ẩn dụ. Nhận ra

được phép ẩn dụ

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

2 câu 0,5 đ 5%

Số câu2 0,5 điểm 5%

Hoán dụ. Nhận

biết phép hoán dụ trong câu thơ

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ %

1 câu 0,25 đ 2,5%

Số câu 1 0,25điểm 2,5%

Nhân hóa Nhận

biết

Trang 4

phép nhân hóa, kiểu nhân hóa

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ%

3 câu 0,75 đ 7,5 %

Số câu 3 0,75 điểm 7,5%

Câu trần

thuật đơn

có từ là

Nhận biết câu trần thuật đơn

Hiểu được cấu tạo

Đặt câu trần thuật đơn

Số câu

Số điểm, tỉ

lệ%

1 câu 0,25 đ 2,5%

Số câu 1

Số điểm 0,25

1 câu

2 điểm 20%

Số câu3 2,5điểm 25% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

11câu 2,75 đ 27,5%

Số câu 1

Số điểm 0,25

1 câu

2 điểm 20%

1 câu

2 điểm 20%

1 câu

3 điểm 30%

Số câu 15

Số điểm 10 100%

Trang 5

Trường:……… Thứ ngày tháng năm 20 Lớp:……… KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

Họ và tên:……… THỜI GIAN: 45’

I/Trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi 1,2

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa Từ khi

có vịnh Bắc Bộ và từ khi quần đảo Cô Tô mang lấy dấu hiệu của sự sống con người thì, sau mối lần giông bão bao giờ bầu trời Cô Tô cũng trong sáng như vậy Cây trên núi đảo lại thêm xanh mượt, nước biển lại lam biếc đặm đà hơn hết cả mọi khi, và cát lại vàng giòn hơn.

Câu 1: Trong đoạn văn trên có mây câu trần thuật đơn?

A Một câu B Ba câu

C Hai câu D Bốn câu

Câu 2: Các từ: trong trẻo, sáng sủa, trong sáng, xanh mượt, lam biếc thuộc từ

loại gì?

A Danh từ B Động từ.

C Tính từ D Đại từ

Câu 3: Tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào trong câu thơ sau :

" Tôi giơ tay ôm nước vào lòng

Sông mở nước ôm tôi vào dạ"

A : Nhân hóa B : So sánh

C : Ẩn dụ D : Điệp ngữ

Câu 4: Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào trong câu văn sau đây: "Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc"

A : Nói quá B : So sánh

C : Nhân hóa D : Ẩn dụ

Câu 5: Câu thơ " Ngày Huế đổ máu" đã sử dụng biện pháp tu từ gì ?

A : Hoán dụ B : Ẩn dụ

C : So sánh D : Điệp ngữ

Câu 6: Những từ in đậm trong ví dụ sau thuộc từ loại nào ?

Đã tan tác những bóng thù hờn oán

Đã sáng lại trời thu tháng Tám

A : Danh từ B : Phó từ

C : Động từ D : Tính từ

Trang 6

Câu 7: Tác giả đã sử dụng kiểu so sánh nào trong hai câu thơ sau:

” Những ngôi sao thức ngòai kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.”

A Ngang bằng B Không ngang bằng

C So sánh hơn D So sánh kém

Câu 8: Tác giả sử dụng nghệ thuật gì trong câu “ Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù”?

A So sánh C Ẩn dụ

B Nhân hóa D Hoán dụ

Câu 9: Câu” Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Tay, cậu Chân …” thuộc

biện pháp tu từ nào?

A So sánh C Ẩn dụ

B Nhân hóa D Hoán dụ

Câu 10: Tác giả sử dụng nghệ thuật gì trong câu: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng?

A Nhân hóa B So sánh

C Ẩn dụ D Hoán dụ

Câu 11: Câu “Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng”

thuộc biện pháp tu từ nào?

A So sánh C Ẩn dụ

B Nhân hóa D Hoán dụ

Câu 12: Câu “ Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.” có vị ngữ là:

A Cô Tô

B là một ngày trong trẻo, sáng sủa

C một ngày trong trẻo

D Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô

II/Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 : So sánh là gì ? Có mấy kiểu so sánh ? cho ví dụ mỗi kiểu ? (2đ)

Câu 2: Đặt một câu trần thuật đơn có từ là Xác định chủ ngữ, vị ngữ của

câu đó ( 2đ)

Câu 3: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 đến 5 câu miêu tả hình ảnh của

Bác Hồ Trong đó có sử dụng phép so sánh( gạch chân phép so sánh đó) ( 3đ)

Trang 7

ÁP ÁN I/Trắc nghiệm:

II/Tự luận:

Câu 1: Nêu đúng khái niệm về so sánh.( 1đ)

Có hai loại so sánh: ( 1đ)

+ So sánh ngang bằng Ví dụ

+ So sánh không ngang bằng Ví dụ

Câu 2: - Đặt đúng câu trần thuật đơn có từ là ( 1đ)

- Phân tích đúng cấu tạo của vị ngữ (1đ)

Câu 3: Đoạn văn đúng chủ đề, diễn đạt trôi chảy, trình bày sạch đẹp không

sai chính tả ( 1,5 đ)

Có sử dụng đúng biện pháp so sánh ( 1,5 đ)

Ngày đăng: 21/03/2023, 15:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w