Ngày soạn Ngày dạy Tuần 17 Tiết 66 Tiếng Việt ÔN TẬP TIẾNG VIỆT I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Củng cố kiến thức về cấu tạo của từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ 2 K[.]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy :………
Tuần 17 - Tiết 66
Tiếng Việt : ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức về cấu tạo của từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng
từ, từ loại và cụm từ
2 Kĩ năng:
Vận dụng những kiến thức được học vào thực tiễn: Chữa lỗi dùng từ, đặt câu,
viết đoạn văn
3 Thi độ:
Hệ thống lại kiến thức được học, chuẩn bị thi học kì I.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGV+SGK+Tham khảo.
-Bảng phụ
HS: Xem trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GV H ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1:Khởi
động 5’
MT: GV kiểm tra sự
chuẩn bị của hs, giới
thiệu bi mới
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bi cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh .
3) Giới thiệu bi mới:
Các em đi học về từ loại
tiếng Việt cũng như cách
cấu tạo từ và về cách
phân loại của chúng
Hôm nay, chúng ta sẽ ôn
lại những kiến thức
đó……
Hoạt động 2: (24 ’)
HDHS ôn lại phần lí
thuyết đ học
MT: GV giúp hs dng sơ
đồ khi qut những kiến
- Nộp vở bài soạn
-Lắng nghe
I NỘI DUNG LUYỆN TẬP
Trang 2thức đã học ở HKI phần
tiếng Việt:
Cấu tạo từ.
Nghĩa của từ.
Phân loại từ theo
nguồn gốc.
Từ loại và cụm từ.
Lỗi dùng từ.
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi 1
H.Từ là gì ?
-Yêu cầu học sinh cho ví
dụ
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi 2
H.Nghĩa của từ là gì ?
H.Từ có mấy nghĩa ?
H.Cho ví dụ về từ nhiều
nghĩa?
-Yu cầu học sinh đọc câu
hỏi 3
H.Ngoài từ thuần Việt ta
còn có từ nào nữa ?
H.Từ mượn là ?Cho ví
dụ
H.Đa số từ mượn của ta
là mượn của tiếng nước
nào ?
H.Cho ví dụ về từ mượn?
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi 4
H.Những lỗi mà chúng ta
hay mắc phải là những
lỗi nào?
H.Em hãy nêu hướng
khắc phục ?
-Đọc câu hỏi 1
-Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất Từ có 2 loại
là từ đơn và từ phức:
Từ phức có 2 loại : từ ghép và từ láy
-VD: Xinh xinh, xe đạp
-Đọc câu hỏi 2
-Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị -Từ có thể có một nghĩa hoặc nhiều nghĩa
Từ nhiều nghĩa có nghĩa gốc và nghĩa chuyển
VD: Đầu, chân, tay
- Đọc câu hỏi 3
-Ngòai từ thuần Việt ta còn có từ mượn
-Từ mượn là vay mượn của tiếng nước ngồi
-Đa số l mượn của tiếng Hán.(TQ) VD: Tráng sĩ, phụ nữ, nhi đồng, hoa lệ ……
-Đọc câu hỏi 4
-Những lỗi hay mắc:
+Lặp từ
+Lẫn lộn các từ gần âm
+Dùng từ không đúng
Câu 1: Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
-Từ l đơn vị ngơn ngữ nhỏ nhất.Từ cĩ 2 loại :
Từ đơn v từ phức
Câu 2: Nghĩa của từ.
Câu 3: Phân loại từ theo nguồn gốc
Câu 4: Lỗi dùng từ
Trang 3-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi 5
H.Chúng ta đã được học
những từ loại nào ?
L: Nu khi niệm v đặc
điểm của từng từ loại
H.Cho ví dụ về từng
loại ?
H.Chúng ta được học
được những cụm từ nào ?
H.Định nghĩa từng cụm
từ và cho ví dụ về cụm từ
?
-HDHS vẽ sơ đồ
Hoạt động 3:
(15’)HDHS luyện tập
MT: GV Giúp hs chỉ ar
từ đơn , từ phức trong
một đoạn văn cụ thể.
Xác định nghĩa của từ
được sử dụng trong câu.
Xác định từ mượn được
sử dụng trong một đọan
trích đã học và nhận
xét.
Vẽ mô hình cấu tạo về
cụm từ đã học.
Trình bày bảng phụ
-Cho HS đọc và xác định
yêu cầu BT 1
-Gọi một HS lên bảng
điền vào bảng phụ
-Nhận xt, bổ sung
-Cho HS đọc và xác định
yêu cầu BT 2
nghĩa
-Đọc câu hỏi 5
-Nêu khái niệm vàđặc điểm của từng từ loại
và cho ví dụ:
+Danh từ : Con vịt
+Động từ : Chạy
+Tính từ : Khỏe
+Chỉ từ : Ấy, những
+Số từ : Một, hai, ba
+Cụm danh từ :Vị quan nọ
+Cụm động từ : Viết thư
+Cụm tính tư : Nhỏ lại
-Vẽ sơ đồ theo HD của giáo viên
-Quan sát
- Thực hiện theo yêu cầu
- Lên bảng trình bày
-Nhận xét
- Đọc , xác định yêu cầu
Câu 5: Từ loại và cụm từ
II LUYỆN TẬP:
1.Điền các từ sau đây vào bảng phân loại:
Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt , cứ như bây giờ là Bắc bộ nước ta, có một vị thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ tên là Lạc Long Quân
Kiểu cấu tạo Ví dụ
Từ đơn
Từ phức Từ ghépTừ láy
2.Ba từ chỉ bộ phận cơ thể Một số ví
dụ về sự chuyển nghĩa của chng.
Trang 4-Cho HS làm vào tập.
-Gọi 1 HS đọc cho cả lớp
cùng nghe
-Cho HS đọc và xác định
yêu cầu BT 3
-Nhận xét, bổ sung
-Cho HS đọc và xác định
yêu cầu BT 4
L: Nhận xét
L: Viết đoạn văn có sử
dụng các cụm từ đã
học.
Gọi hs đọc bài viết.
L: Nhận xt, bổ sung
GV: Điều chỉnh
- Thực hiện
- Chú ý
- Đọc yêu cầu, thực hiện
-Tìm cụm danh từ và cụm tính từ
-Nhận xét - bổ sung
-Viết đoạn văn vào vở bài tập
-Đọc đoạn văn vừa viết
-Nhận xét - sửa sai
- Chú ý
-Mũi: mũi đất, mũi ghe, mũi tên…
3.Từ mượn từ tiếng Hán, từ nào mượn từ ngôn ngữ khác. -Hiệu trưởng, giáo viên, học sinh -Xà phòng, Ra-đi-ô, Ti-vi, mít tinh 4.Cụm động từ, mô hình. Em đang học bài Tiếng Việt P.trướ c P.T T P.sau đang học bài Tiếng Việt 6) Viết đoạn văn: sử dụng các từ loại và cụm từ đã học. IV HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC NỐI TIẾP: (1’) -Xem lại bài, làm lại tất cả các bài tập - Vận dụng những đơn vị kiến thức tiếng Việt đã học để chữa lỗi dùng từ trong bài tập làm văn gần nhất : Lặp từ, lẫn lộn các từ gần âm, dùng từ không đúng nghĩa -Chuẩn bị bi: "Kiểm tra tổng hợp" Xem lại tất cả các bài đã học Đọc lại các văn bản * Rt kinh nghiệm : ………
………
………
………