Ngày soạn Ngày dạy Tuần 18 Tiết 67, 68 KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI KÌ I I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Ôn và nắm vững kiến thức đã học ở chương trình ngữ văn học kì I 2 Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng viết Củng[.]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy :……….
Tuần 18 - Tiết 67, 68
KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI KÌ I
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
Ôn và nắm vững kiến thức đã học ở chương trình ngữ văn học kì I
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết
-Củng cố lại kiến thức ngữ văn đã học ơ HKI
3 Thái độ:
Đánh giá được học lực củ bản thân qua một HK từ đó có hướng học tập ở HKII
đạt kết quả cao hơn
II CHUẨN BỊ:
GV: Đề bài kiểm tra
HS: Ôn bài cả 3 phần Văn, Ngữ pháp, Tập làm văn từ đầu năm đến tuần 17
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1 Khởi động:
MT: Giúp HS ổn định đi
vào tiết kiểm tra.
1.Kiểm tra:
-Kiểm tra sự chuẩn bị
giấy bút của HS
2.Giới thiệu:
Hướng dẫn cách làm
bài, nhắc nhở nghiêm túc khi
làm bài
HĐ2 Phát đề kiểm tra trắc
nghiệm.
-Phát đề kiểm tra
-Yêu cầu HS đọc kĩ đề
- Kẻ cột thời gian
-Quan sát theo dõi HS
HĐ3 Phát đề kiểm tra tự
luận.
-Phát đề kiểm tra
-Yêu cầu HS đọc kĩ đề
-Quan sát theo dõi HS
HĐ3 Thu bài.
-Nhận đề
-Thực hiện
-Nghiêm túc làm bài
-Nhận đề
-Thực hiện
-Nghiêm túc làm bài
I Trắc nghiệm
Làm bài nghiêm túc, đúng yêu
cầu
II Tư luận
Làm bài nghiêm túc, đúng yêu cầu
Trang 2HĐ4 Nhận xét.
Nhận xét giờ làm
-Nộp bài, đầy đủ
IV HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC NỐI TIẾP : (1’)
-Xem lại bài
-Chuẩn bị bài: "Hoạt động ngữ văn: Thi kể chuyện"
Mỗi hs chuẩn bị một câu chuyện để thi kể
Chia nhóm: mỗi nhóm chọn một hs đại diện thi kể với các nhóm khác
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 6 HỌC KÌ I
Tên chủ
đề
dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Chủ đề 1
Văn học
Truyện dân
gian
( Thạch
Sanh, Sơn
Tinh,
Thủy
Tinh)
Nắm được vài nét về nội dung, thể loại các chi tiết trong truyện Thạch Sanh, kiểu nhân vật trong truyện
cổ tích
Hiểu được giá trị về nội dung
và nghệ thuật của văn bản Sơn Tinh, Thủy Tinh
Số câu
Số điểm,
tỉ lệ %
Số câu 4
2 0%
Chủ đề 2
Tiếng Việt
( Từ và
cấu tạo từ
tiếng Việt,
danh từ,
cụm tính
từ)
Nhận biết được từ phức, danh từ, cụm
tính từ, cụm
động từ, các thành phần trong cụm
Hiểu được đặc điểm của danh từ, cụm danh
từ, cụm tính từ
Hiểu được đặc điểm của cụm danh từ
Số câu
Số điểm, tỉ
lệ %
Số câu 5
Số điểm 1,25 Số câu 3Số điểm
0,75
1 câu 1đ 10%
Số câu 9
3 điểm
Tỉ lệ: 30%
Chủ đê 3
Tập làm
văn
Viết bài
văn tự sự
Viết bài văn tự sự
Số câu
Số điểm, tỉ
lệ %
1câu 5đ 50%
Số câu 2
5 điểm
Tỉ lệ: 5% Tổng số
câu
Tổng số
Số câu 9
Số điểm 2,25 22,5%
Số câu 4
Số điểm 2,75
1câu 5đ 50%
Số câu 14
Số điểm 10
Trang 4Trường THCS Thành thới A ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Lớp : 6 Môn: Ngữ văn 6
Họ và tên: Thời gian: 90 phút
SBD: (không kể thời gian phát đề)
I/Trắc nghiệm: (3 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi1,2,3,4
Thạch Sanh lại thật thà tin ngay Chàng vội vã từ giả mẹ con Lí Thông, trở về túp lêu cũ dưới gốc đa, kiếm củi nuôi thân Còn Lí Thông hí hửng đem đầu con yêu quái vào kinh đô nộp cho nhà vua Hắn được vua khen, phong cho làm Quận công.
( Thạch Sanh)
1.Văn bản Thạch Sanh thuộc thể loại nào?( T15, c1)
A Cổ tích C.Thần thoại
B Truyền thuyết D.Cả ba đều sai
2 Đoạn trích trên diễn tả ý nào sau đây: ( T 16, c2)
A.Lí Thông lừa Thạch Sanh đi canh miếu thờ
B.Thạch Sanh giết đại bàng
C Thạch Sanh bị Lí Thông lừa để cướp công chém chằn tinh
D Thạch Sanh chống lại mười tám nước chư hầu
3.Thạch Sanh thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích ( T16, c3)
A.Người bất hạnh
B.Người có tài năng kì lạ
C.Người dũng sĩ
D.Người mang lốt xấu xí
4 Truyện Thạch Sanh thể hiện ước mơ gì của dân tộc?( T16, c4)
A Giải thích hiện tượng tự nhiên
B Nguồn gốc của dân tộc Việt Nam
C Cả ba đáp án đúng
D Cái thiện chiến thắng cái ác
5.Từ nào sau đây là từ ghép?( T3, c1)
A.Sách vở C.Ngào ngạt
B.Chăm chỉ D.Sung sướng
6.Từ nào sau đây không phải là từ láy? ( T3,c2)
A.Làm lụng C.Vất vả
B.Tươi tốt D.Chăm chỉ
7.Từ nào là từ mượn ? ( T 6,c2)
A.Long Quân C.Thần núi
Trang 5B.Rùa vàng D.Thần sông.
8.Từ nào đồng nghĩa với từ động đậy?
A.Im lìm B.Nhúc nhích C.Lặng yên D.Ngừng nghỉ
9.Câu “Mã Lương lấy bút ra vẽ một con chim” có mấy danh từ?( T41, c3)
A.2 danh từ C.4 danh từ
B.3 danh từ D.5 danh từ
10.Tổ hợp từ nào không là cụm danh từ? ( T44,c3)
A.Cái áo mới này
B.Đứng hóng ở cửa
C.Con lợn cưới của tôi
D.Ba thúng gaọ ấy
11.Trong cụm động từ “đang dệt tấm vải này”, từ nào thuộc phần trung tâm?
(T61,c3)
A.tấm vải C.dệt
B.này D.đang
12.Tổ hợp từ nào sau là cụm tính từ?(T63,c1)
A một con rùa lớn C vẫn còn trẻ lắm
B đang làm bài D ba con trâu ấy
II/TỰ LUẬN: (7d)
Câu 1: Nêu nghệ thuật, nội dung, ý nghĩa của văn bản « Em bé thông minh »
( 1điểm)
Câu 2: Cụm danh từ là gì? Cho ví dụ về cụm danh từ ( 1điểm)
Câu 3: Hãy kể về người thương yêu gần giũ nhất đối với em (5 điểm)
Trang 6
I/Trắc nghiệm: (3 điểm Mỗi câu 0,25 điểm)
II/Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
Nghệ thuật:
-Dùng câu đố thử tài- tạo ra tình huống thử thách để nhân vật bộc lộ tài năng phẩm chất
- Dẫn dắt sự việc cùng với mức độ tăng dần của những câu đố và cách giải đố tạo nên tiếng cười hài hước
Nội dung:
- Truyện đề cao sự thông minh và trí khôn dân gian, kinh nghiệm đời sống dân
gian
- Tạo ra tiếng cười
Ý nghĩa truyện:
-Đề cao trí thông minh
-Hài hước, mua vui
Câu 2 ( 1điểm)
- Cụm danh từ là một tổ hợp từ do danh từ và các từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
Cụm danh từ có cấu tạo phức tạp, có ý nghĩa đầy đư hơn một mình danh từ, nhưng hoạt động trong câu giống như một danh từ
- VD: Một đàn cò trắng
Câu 3 (5 điểm)
Đề: Kể về một người thân yêu gần gũi nhất của em
1 Mở bài: ( 0,5 đ)
Giới thiệu chung về người thân của em
2 Thân bài: ( 4 đ)
- Tuổi tác, hình dáng
- Sở thích và tính tình
- Lời nói, việc làm cụ thể
- Sự chăm sóc lo lắng đối em( quan tâm, yêu thương, động viên, hướng
dẫn……)
- Đối với những người trong gia đình
- Đối với mọi người xung quanh
3 Kết bài: ( 0,5 đ)
Nêu tình cảm của em đối với người thân yêu gần gũi