Untitled 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA KÌ 2 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ KHỐI 12 I Nội dung (yêu cầu học sinh phải học phần lý thuyết) Bài 21 Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quố[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA KÌ 2- NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN L ỊCH SỬ- KHỐI 12
I N ội dung (yêu cầu học sinh phải học phần lý thuyết)
Bài 21 Xây d ựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 - 1965)
- Nêu được nội dung của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960)
- Hiểu được nội dung chính của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III
của Đảng (9 - 1960), nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam
- Nêu được đặc điểm của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ Cuộc đấu tranh của nhân dân ta phá “ấp chiến lược”, chiến thắng Ấp Bắc và chiến dịch tiến công địch
trong đông xuân 1964 - 1965 ; ý nghĩa của các sự kiện trên: làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ
Bài 22 Hai miền đất nước trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược
Miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 - 1973
- Trình bày (được) cuộc tiến công chiến lược năm 1972
- Nêu được nội dung và ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt
Nam
Thông hiểu: - Hiểu được âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến
tranh cục bộ”
- Nêu được đặc điểm chính của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của đế quốc Mĩ (1969 - 1972)
- Hiểu được ý nghĩa của HĐ Pari năm 1973…
Bài 23 Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973 - 1975)
Nhận biết:
- Nêu được bối cảnh và chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam
- Trình bày được diễn biến chính của những chiến dịch lớn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 : chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Huế - Đà Nẵng, chiến dịch, Hồ Chí Minh
Thông hiểu:- Hiểu được tại sao Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm, sự điều chỉnh kịp thời của Đảng
Hiểu được lí do Đảng chọn Tây Nguyên là địa bàn tấn công đầu tiên…
II Câu h ỏi Trắc nghiệm tham khảo:
Câu 1 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là
A Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng
Trang 2B Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam
C đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau
D Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với ba nước Đông Dương
Câu 2 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của hai miền Nam - Bắc sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?
A Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất
B Đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội
C Miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế
D Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 3 Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, cân cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mĩ đã
A viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương
B dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam
C giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh
D thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ mà Pháp chưa thi hành
Câu 4 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là
A tiến hành đấu tranh chống lại Mĩ - Diệm
B tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp
C tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 5 Sau Hiệp định Giơnevơ nâm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
A tiến hành cách mạng ruộng đất
B tiến hành kháng chiến chống Pháp
C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
D tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
Câu 6 Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào?
A Hiệp định Pari B Hiệp định Sơ bộ
C Hiệp định Giơnevơ D Hiệp ước Hoa - Pháp
Câu 7 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh nào?
A Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng
B Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn
C Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ
D Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
Câu 8 “Bình định miền Nam trong 2 năm” là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
A Kế hoạch Xtalây Taylo
B Kế hoạch định mới của Mĩ
C Kế hoạch Đờ Lát đờ Tátxinhi
D Kế hoạch Giônxơn - Mác Namara
Câu 9 Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào?
A Chống bình định B Phá ấp chiến lược
C Đồng khởi D Trừ gian diệt ác
Câu 10 Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 được Đảng Lao động Việt Nam xác định là
A hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế
B.chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ - Diệm
C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà
Trang 3D tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ, Diệm
Câu 11 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lân thứ 15 (1-1959) đỡthông qua quyết định nào?
A Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm
B Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình
C Dùng đấu tranh ngoại giao đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm
D Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm
Câu 12 Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” nhằm thực hiện âm mưu
A kết thúc chiến tranh
B tiêu diệt lực lượng của ta
C lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
D dùng người Việt đánh người Việt
Câu 13 Sự kiện chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ là
A chiến thắng Ấp Bắc B chiến thắng Bình Giã
C chiến thắng Vạn Tường D chiến thắng Đồng Xoài
Câu 14 Nội dung nào không phải ý nghĩa phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?
A Buộc Mĩ phải rút hết quân đội về nước
B Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm
C Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
D Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
Thông hi ểu
Câu 15 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
A Ba Gia B An Lão C Ấp Bắc D Bình Giã
Câu 16 Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là
A đưa quân đội Mĩ vào miền Nam
B phá hoại các cơ sở kinh tế của ta
C biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mĩ
Câu 17 Điều khoản nào trong Hiệp định GiơNevơ 1954 chưa được thực hiện khi quân Pháp rút khỏi nước ta? R
A Để lại quân đội ở miền Nam
B Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta
C Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự
D Hiệp thương tổng tuyển cử hai miền Nam - Bắc
Câu 18 Chính sách nào của Mĩ - Diệm đã gây khó khăn cho cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959?
A Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam
B Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”
C Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống
D Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10/59”, công khai chém giết
Câu 19 Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?
A Tận dụng xương máu của người Việt
B Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn
C Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường
Trang 4D Quân Mĩ và quân Đồng minh rút dân khỏi chiến tranh
Câu 20 Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam nằm trong học thuyết nào của chiến lược toàn cầu? R
A Phản ứng linh hoạt B Ngăn đe thực tế
C Chính sách thực lực D Bên miệng hố chiến tranh
Câu 21 Một trong những bài học kinh nghiệm của Đọi hội đợi biểu toàn quốc lần III (9-1960) để lợi cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay ở Việt Nam là
A tiến hành công nghiệp hóa nhanh, mạnh lên chủ nghĩa xã hội
B xây dựng nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
C tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, ưu tiên công nghiệp nặng
D tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước
Câu 22 Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
A Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh
B Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam
C Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công
D Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai
Câu 23 Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963
B Phong trào tố cộng, diệt cộng năm 1959
C Thắng lợi của phong trào Đồng khởi năm 1960
D Thắng lợi của phong trào nổi dậy ở Trà Bồng (Quảng Ngãi) năm 1959
Bài 22 NHÂN DÂN HAI MIỀN TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ XÂM LƯỢ NHÂN DÂN MIẾN BẮC VỪA CHIẾN DẤU VỪA SẢN XUẤT (1965-1973)
Câu 1 Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược?
A “Chiến tranh cục bộ”
B “Chiến tranh tổng lực”
C “Chiến tranh đơn phương”
D “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 2 Mĩ chuyển sang chiến lược “Chiến tranh cục bộ” từ giữa năm 1965 vì
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị phá sản
B Mĩ sợ Trung Quốc đem quân sang chi viện cho Việt Nam
C Chính phủ Mĩ muốn kết thúc nhanh chiến tranh ờ Việt Nam
D Chính phủ Mĩ muốn tạo điều kiện mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 3 Mĩ mở đầu chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bằng cuộc hành quân vào địa phương nào?
A Hành quân “tìm diệt”
B Hành quân Gianxơn Xiti
C Hành quân vào Núi Thành (Quảng Nam)
D Hành quân vào thôn Vạn Tường (Quảng Ngãi)
Câu 4 Chiến thắng nào mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong cuộc chiến đấu chống chiến lược
“Chiến tranh cục bộ”?
A Chiến thắng “Ấp Bắc”
B Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
C Chiến thắng mùa khô thứ hai (1966-1967)
D Chiến thắng mùa khô thứ nhất (1965-1966)
Trang 5Câu 6 Âm mưu của Mĩ khi mở cuộc hành quân Gianxơn Xiti đánh vào căn cứ Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh) nhằm
A mở rộng “Ấp chiến lược”
B nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C giành lại thế chủ động trên chiến trường
D tiêu diệt quân chủ lực và cơ quan đầu não của ta
Câu 7 Từ mà Mĩ và chính quyền Sài Gòn gọi vùng đất do cách mạng nắm giữ là
A vùng “đất thánh Vanticăng”
B vùng đất kháng chiến
C vùng “đất thánh Việt Cộng”
D vùng đất “gan vàng dạ sắt”
Câu 8 So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là
A mở rộng chiến tranh xâm lược Lào
B mở rộng chiến tranh phá hoại Miền Bắc
C mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
D mở rộng chiến tranh xâm lược Campuchia
Câu 9 Cuộc đấu tranh phá “Ấp chiến lược” của quần chúng ở vùng nông thôn đã nhận được sự hỗ trợ của lực lượng nào?
A Lực lượng công nhân B Lực lượng tự vệ
C Lực lượng dân quân D Lực lượng vũ trang
Câu 10 Quân Mĩ vừa mới vào miền Nam đã mở ngay cuộc hành quân “tìm diệt” nhờ dựa vàor
A ưu thế về chính trị trong nước
B sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế
C sự tham gia nhiệt tình của quân đồng minh
D ưu thế quân sự với quân số đông, vũ khí hiện đại
Câu 11 Nội dung nào không nằm trong âm mưu gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của
Mĩ?
A Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
B Giành thắng lợi ở miền Bắc để kết thúc chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
D Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ở hai miền đất nước
Câu 12 Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với
ta ở Hội nghị Pari (1968)?
A “Chiến tranh đặc biệt” B “Việt Nam hóa chiến tranh”
C “Chiến tranh cục bộ” D Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai
Câu 13 Trong các cuộc hành quân mở rộng xâm lược Campuchia và Lào, Mĩ sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn như
A lực lượng đi đầu ờ Đông Dương
B lực lượng mũi nhọn ở Đông Dương
C lực lượng xung kích ở Đông Dương
D lực lượng đông nhất ở Đông Dương
Câu 14 Để hạn chế sự giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc đối với cuộc kháng chiến của nhân dân
ta, Mĩ đã dùng thủ đoạn nào?
A Dùng thủ đoạn chính trị B Dùng thủ đoạn kinh tế
C Dùng thủ đoạn văn hóa D Dùng thủ đoạn ngoại giao
Câu 15 Sự kiện nổi bật nhất đã diễn ra vào ngày 6-6-1969 tại miền Nam Việt Nam là
A thành lập Hội thanh niên cứu quốc
Trang 6B thành lập ủy ban giải phóng miền Nam Việt Nam
C thành lập Mặt trận Dân tộc giải phóng miên Nam Việt Nam
D thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
Câu 16 Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam là
A chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam
B chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam
C chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam
D chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam
Câu 17 Để đập tan cuộc hành quân mang tên “Lam Sơn – 719” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn, quân đội Việt Nam đã phối hợp chiến đấu với
A quân dân Campuchia B quân dân Thái lan
C quân dân Miến Điện D quân dân Lào
Câu 18 Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
A Hội nghị Pa ri năm (1973)
B chiến thắng Vạn Tường (1965)
C Cuộc tiến công chiến lược năm (1972)
D Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
Câu 19 Mĩ lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xô, thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô nhằm:
A hạn chế sự giúp đỡ đối với cuộc kháng chiến của Việt Nam
B tạo cớ cho hai nước này gây chiến tranh với nhau
C buôn bán vũ khí cho hai bên trong chiến tranh
D khống chế hai nước về kinh tế - chính trị
Câu 20 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
A đánh dấu sự tan rã hoàn toàn của quân đội Sài Gòn
B đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ
C đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
D đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 21 Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
A Đông Nam Bộ B Liên khu V
C Quảng Trị D Tây Nguyên
Câu 22 Lập trường của phái đoàn Việt Nam trong Hội Nghị Pari là đòi
A Mĩ rút cố vấn về nước
B Mĩ phải giải tán lực lượng Sài Gòn
C Mĩ giúp việt Nam đánh ngụy quyền Sài gòn
D Mĩ Phải rút hết quân ra khỏi miền Nam Việt Nam
Câu 23 Đối với nhân dân Việt Nam, việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa
A khẳng định đất nước Việt Nam đã hoàn toàn độc lập
B kết thúc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
C khẳng định thắng lợi to lớn của nhân dân ba nước Đông Dương
D mở ra bước ngoặt mới tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam
Câu 24 “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng
A lực lượng quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn
B quân Đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ
D quân Mĩ, đông minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn
Câu 25 Chiến thắng Vạn Tường (8-1965) được xem là sự kiện mở đầu cao trào
Trang 7A “Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”
B “Tìm Mĩ mà diệt - lùng ngụy mà đánh”
c “Lùng Mĩ mà đánh - tìm ngụy mà diệt”
D “Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”
Câu 26 Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18-8-1968, chứng tỏ
A lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng
B quân viễn chinh Mĩ đã mất khá năng chiến đấu tại chiến trường Việt Nam
C lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ
D cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ
Câu 27 Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc vì
A nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án
B thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
C thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
D thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968
Câu 28 Từ năm 1965 đến năm 1968, nhân dân miền Bắc phải thực hiện nhiệm vụ gì?
A Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam
B Nhận viện trợ từ bên ngoài để chi viện cho chiến trường miền Nam
C Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ
D Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương
Câu 29 Lực lượng nào giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968)?
A Quân đội tay sai Sài Gòn B cố vấn Mĩ
C Đồng minh Mĩ D Quân Mĩ
Câu 30 So với chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm khác biệt là
A các chiến lược đều thất bại
B đều sử dụng quân đội Sài Gòn
C đều là hình thức chiến tranh thực dân mới
D mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương
Câu 31 Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) tháng 8-1965 có ý nghĩa
A cổ vũ quân dân cả nước quyết tâm đánh thắng giặc Mĩ xâm lược
B khẳng định khả năng có thể đánh thắng Mĩ đã trở thành hiện thực
C nâng cao uy tín của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
D là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 32 Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu, thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
B Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại
C Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mĩ tham gia
D Sử dụng quân đội Mĩ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc
Câu 33 Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là
A sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ
B lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng
C lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng
D lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng
Câu 34 Sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và lần thứ hai là muốn
Trang 8A uy hiếp tinh thần của nhân dân ta ở hai miền Nam - Bắc
B phá hoại tiềm lực kinh-tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc
C giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ
D ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam
Câu 35 Ba loại hình chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, “Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?R
A Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
B Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta
C Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ
D Sử dụng quân Mĩ và đồng minh của Mĩ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn
Bài 23 KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, GIẢI PHÓNG HOÀN TOÀN MIỀN NAM (1973-1975)
Câu 1 Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là
A biến miền Nam thành quốc gia tự trị
B chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng
C tiếp tục gây chiến tranh phá hoại miền Bắc
D phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh
Câu 2 Sau Hiệp định Pari 1973, Mĩ đã có hành động gì ở miền Nam Việt Nam?
A Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
B Rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam Việt Nam
C Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho Việt Nam
D Giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn
Câu 3 Chính quyền Sài Gòn đã thực hiện hành động gì để phá hoại Hiệp định Pari 1973?
A Từ chối tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt
B Tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta
C Mở các cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng
D Đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam
Câu 4 Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch
A “trả đũa ồ ạt” B “tìm diệt và bình định”
C “tràn ngập lãnh thổ” D “bình định lấn chiếm”
Câu 5 Hướng trọng tâm các hoạt động quân sự của quân giải phóng miền Nam trong Đông - Xuân (1974-1975) là R
A Tây Nam Bộ B tỉnh Phước Long, chiến dịch Đường 14
C đồng bằng Nam Bộ D đồng bằng Sông cửu Long và Đông Nam Bộ
Câu 6 Ngày 29-3-1973 đã diễn ra sự kiện nào?
A Giải phóng hoàn toàn tỉnh Phước Long
B Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hà Nội
C Ngày toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Cát Bà
D Ngày toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam
Câu 7 Lí do quyết định để Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam
là
A quân Mĩ và quân đồng minh rút khỏi miền Nam, ngụy mất chổ dựa
B Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn, quân ngụy mất chỗ dựa
C sau chiến thắng Phước Long, so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta
D khả năng chi viện tốt của chiến trường miền Bắc cho chiến trường miền Nam
Câu 8 Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là
Trang 9A chính quyền Sài Gòn
B Mĩ và đồng minh của Mĩ
C đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn
D đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu
Câu 9 Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
A xây dựng và củng cố vùng giải phóng
A thực hiện triệt để “người cày có ruộng”
c tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari
Câu 10 Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn hướng tiến công chủ yểu của ta trong năm
1975 là
Câu 11 Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4-1975?
A Quân ta nổ súng mở đầu chiến dịch Hồ Chí Minh
B Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức
C Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập
D Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập
Câu 12 Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là
Câu 13 Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973 là
A Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền Bắc
B Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta
C Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào
D vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh
Câu 14 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn là
A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn
B thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”
C hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào
D tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Ních xơn
Câu 15 Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu
1975 của ta là
A giải phóng toàn tỉnh Bến Tre
B giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa
C giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long
D giải phóng Đường 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long
Câu 16 Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào?
A Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu
B Chính quyền và quân đội Sài Gòn khủng hoảng, suy yếu
C So sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng
D So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực
Câu 17 Cuối nâm 1974 đâu năm 1975, Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định mở hoạt động quân sự ở Nam Bộ với trọng tâm là ở
Trang 10A Xuân Lộc và Long Khánh
B Phan Rang và Ninh Thuận
C Tây Ninh và Đồng bằng sông cửu Long
D đồng bằng sông cửu Long và Đông Nam Bộ
Câu 18 Từ sau Hiệp định Pari (1973), nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục tiêu
A đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ
B đòi Mĩ - Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ
C đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, lật đổ Nguyễn Văn Thiệu
D đòi thi hành Hiệp định Pari, thực hiện quyền tự do dân chủ, lật đổ Nguyễn Văn Thiệu
Câu 19 Kế hoạch giải phóng miền Nam được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra như thế nào?
A Giải phóng hoàn toàn miền Nam trong năm 1975
B Tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam trong năm 1976
C Lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975 nếu thời cơ đến
D Giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976, cả năm 1975 là thời cơ
Câu 20 Vì sao Hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng họp (10-1974), quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975?
A Tây Nguyên là một vị trí chiến lược quan trọng, có nhiều tướng tá giỏi chỉ huy
B Tây Nguyên là một vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng quân địch tập trung đông
C Tây Nguyên có vị trí chiến lược, lực lượng địch tập trung ở đây mỏng, nhiều sơ hở
D Tây Nguyên là một căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ - ngụy ở miền Nam
Câu 21 Sự kiện lịch sử nào có ý nghĩa “từ cuộc tiến công chiến lược phát triển thành cuộc tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
A Giải phóng Tây Nguyên B Giải phóng Huế
C Giải phóng Đà Nẵng D Giải phóng Phan Rang
Câu 22 Sự kiện nào diễn ra ngày 26-4-1975?
A Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu
B Miền Nam hoàn toàn giải phóng
C Tổng thống Thiệu tuyên bố đầu hàng
D Quần đảo Trường Sa được giải phóng
Câu 23 Nguyên nhân nào có ý nghĩa quyết định nhất đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
Mĩ cứu nước?
A Truyền thống yêu nước của nhân dân ta
B Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
D Tình đoàn kết Việt - Miên - Lào và đoàn kết quốc tế
Câu 24 Trận đánh then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên là
Câu 25 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 lần lượt trải qua ba chiến dịch lớn nào?
A Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng
B Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
C Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
D Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
Câu 27 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian
1 Chiến dịch Tây Nguyên
2 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đáng Lao động Việt Nam lần thứ 21
Trang 113 Chiến thắng Phước Long
4 Chiến dịch Hồ Chí Minh
A 2, 3,1, 4 B 2, 1, 3, 4 c 1, 2, 3, 4 D 3, 2, 1, 4
Câu 28 Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975) là
A “đánh ăn chắc, tiến ăn chắc”
B “đánh nhanh, giải quyệt nhanh”
C “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”
D “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”
Câu 29 “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”
là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
A Chiến dịch Tây Nguyên
B Chiến dịch Hồ Chí Minh
C Chiến dịch Đường 14 - Phước Long
D Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng
Câu 30 Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa
A đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt
B tạo thuận lợi cho ta chủ động mở chiến dịch Hồ Chí Minh
C từ tiến công chiến lược chuyển lên tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam
D giải phóng Tây Nguyên, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam
Câu 31 Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A Chiến dịch Tây Nguyên
B Chiến dịch Hồ Chí Minh
C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
D Chiến dịch Đường 14 - Phước Long
Câu 32 Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (cuối tháng 3-1975) có ý nghĩa quan trọng là
A đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng
B phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn
C tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa
D làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung
Câu 33 Đối với dân tộc ta, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa quan trọng nhất là
A chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc
B kết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc
C hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội
Câu 34 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước 1975) là
(1954-A có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh
B truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân nhân ta
C tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân hai miền Nam - Bắc
D sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 35 Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
A kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
B kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao
C kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao
Trang 12D kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy
Câu 36 Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ 1930 đến nay là
A kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
B sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam
C nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D không ngừng củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc
Câu 37 Đường lối cách mạng xuyên suốt của của Đảng ta từ 1930 đến nay là gì?
A Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 38 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước bài học cách mạng nào được Đảng ta chủ trương vạn dụng để giải quyết vấn đề biển đảo trong giai đoạn hiện nay?
A Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B Không ngừng tăng cường và củng cố khối đoàn kết toàn Đảng, toàn dân
C Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của Việt Nam
D Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước và quốc tế
Câu 39 “Thắng lợi đó mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang sử chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về chủ nghĩa anh hùng cách mạng có tính thời đại sâu sắc” nói về sự kiện nào?
A Hội nghị thành lập Đảng năm 1930
B Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
C Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945
D Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước năm 1975
Câu 40 Hội chứng “sau Việt Nam” ở Mĩ đề cập đến tác động của sự kiện nào?
A Thất bại của Mĩ ở miền Nam Việt Nam năm 1975
B Chính sách di tản người Việt nam vào Mĩ sau năm 1975
C Chính sách cấm vận của Mĩ đối với Việt Nam sau năm 1975
D Thất bại của Mĩ trong việc đưa quân Mĩ vào miền Nam Việt Nam
III TỰ LUẬN
Vận dụng: (2 điểm)
Câu 1: Phân tích được ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” và sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
Câu 2: Phân tích được nguyên nhân Mĩ phải thực hiện chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”
Câu 3: Phân tích được vai trò, ý nghĩa của hậu phương miền Bắc với cách mạng miền Nam và ý nghĩa của trận “Điện Biên Phủ trên không”năm 1972
Câu 4: Phân tích ý nghĩa của các chiến dịch trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975
Câu 5: Phân tích được ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
Vận dụng cao:(1 điểm)
Câu 1: Nhận xét được vai trò của hậu phương lớn miền Bắc đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975
Câu 2: Đánh giá được sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng trong kháng chiến chống Mĩ
Bài 24 VIỆT NAM TRONG NĂM ĐẦU SAU THẮNG LỢI CỦA CUỘC
KHÁNG CHIẾN CHỐNG MĨ, CỨU NƯỚC NĂM 1975