1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 2 lop 10 toan khanh hoa

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 472,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Lê Hồng Phong Khánh Hòa VnDoc com Mã đề 246 Trang 1/3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂ[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10

Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… SBD:………… Phòng thi:…………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 câu – 6 điểm)

Câu 1 Cho Kết quả đúng là:

Câu 2 Cho tam giác ABC Trung tuyến m được tính theo công thức a

A 2 2 2 2

Câu 3 Đường thẳng đi qua A −( 1; 2), nhận n = (2; 4)−

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

Câu 4 Đường tròn x2y2 6x 8y0 có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 5 Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10?

A 2 + 2 1

25 9

25 16

25 16

100 81

x y =

Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 13x 3 20 x 3

x

+ > +

 − >

A. S = −( 1;0) B. S = −( 1;1) C. S = +∞ (1; ) D. S =( )0;1

Câu 7 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A( ) ( )2;3 ; 3;1B là:

1 2

= −

 = +

3

= +

 = +

3 2

= +

 = +

2 3

= − +

 = +

Câu 8 Cho bảng xét dấu:

( )

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A. f x( )=16 8x B. f x( )= − −x 2 C. f x( )= −8 4x D. f x( )= −2 4x

Câu 9 Rút gọn biểu thức sin sin 3

2cos

A

x

+

=

A. A=sin 4 x B. A=sin x C. A=sin 2 x D. A=cos 2 x

Câu 10 Cho b <0, chọn phép biến đổi đúng

Câu 11 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 8

+

Câu 12 Cặp số (1; –1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? )

Câu 13 Trên đường tròn bán kính r =20, độ dài của cung có số đo πrad là:

2

π α π< <

Mã đề 246

Trang 2

A

40

l= π B. l= 40π C. l =5π D 10l= π.

Câu 14 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. cos 2a=cos2a−sin2a B. cos 2a= −1 2cos2a

C. cos 2a= −1 2sin2a D. cos 2a=2cos2a−1

Câu 15 Điểm O( )0;0 không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

x y

+ − <

 + + >

x y

 + − <

x y

+ <

 + + >

x y

+ − <

 + + ≥

Câu 16 Cung có số đo 5

π đổi sang đơn vị độ bằng

Câu 17 Cho tam giác ABC có AB=5;A=30 ,0 B=700 Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây

Câu 18 Cho đường tròn ( ) 2 ( )2

C x + y+ = và đường thẳng d x: 6 −8y−46 0= Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 Đường thẳng

chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diện tích bằng

A 15.

3

Câu 19 Cho hai hàm số ( ) 4

1

x

f x

x

=

− và ( )

2 2019

7 10 3

g x

x

=

− có tập xác định theo thứ tự lần lượt là

1, 2

D D Tập hợp D1∪D2 là tập nào sau đây

A. [ ] { }2;4 \ 3 B. [ ]1;5 C. (2;5 \ 3 ] { } D. (1;5 ]

Câu 20 Cho tan 2( a b+ + =1 2;tan) (b a−3 +2020 10)= Giá trị của tan 2019 5a( − ) bằng

A 7

15

21

21

Câu 21 Cho hai điểm A( ) ( )2;0 ; 1;2B Tập hợp các điểm N thỏa mãn NA=2NB là đường tròn ( )C có

tâm I a b bán kính ( ); R Giá trị của a b R+ + 2 thuộc khoảng nào sau đây

A. ( )0;1 B. ( )8;9 C. ( )5;6 D. ( )6;8

Câu 22 Cho tanx+cotx m= Biết tan4 x+cot4x am bm cm dm e a b c d e= 4+ 3+ 2+ + ( , , , , ∈  , tính giá trị )

của T a b c d e= + + + + là

Câu 23 Bất phương trình 2 ( )

2

0

<

− + − có tập nghiệm là tập số thực  khi và chỉ khi

( );

m a b∈ Chọn khẳng định đúng

A. b a−3 =0 B. b−2a=0 C. b a+ =5 D. b a+ =3

Câu 24 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị là parabol ( hình bên)

Trang 3

Tập nghiệm S của bất phương trình (x−3 ) f x( )2 >0 là

A. S = −∞ − ∪( ; 3) ( )1;3 B. S = −( 1;1) (∪ 3;+∞)

C. S = −( 3;1) (∪ 3;+∞) D. S = −∞ − ∪( ; 1) ( )1;3

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1 Giải bất phương trình sau: 2 2 0

x

Bài 2 Cho sin 4

5

a = với

< < Tính cos ;tan

6

a π −a

Bài 3 Cho tam giác ABC có cạnh CB=7,AC=10,C=600 Tính cạnh AB và diện tích tam giác ABC

Bài 4 Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A(−1;4 ,) (B −3;6)

-HẾT - ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10

Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……… SBD:………… Phòng thi:…………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 câu – 6 điểm)

Câu 1 Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10?

A 2 + 2 1

25 9

25 16

100 81

25 16

xy = .

Câu 2 Tập nghiệm của hệ bất phương trình  − >13x+ >x3 20 x+3 là:

A. S =( )0;1 B. S = −( 1;1) C. S = +∞ (1; ) D. S = −( 1;0)

Câu 3 Điểm O( )0;0 không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

x y

+ <

 + + >

x y

 + − <

x y

+ − <

 + + >

x y

+ − <

 + + ≥

Câu 4 Đường tròn x2y26x8y0 có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 5 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 8

+

Câu 6 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A( ) ( )2;3 ; 3;1B là:

A. 2 2

3

= +

 = +

2 3

= − +

 = +

3 2

= +

 = +

1 2

= −

 = +

Câu 7 Cho bảng xét dấu:

( )

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A. f x( )= −8 4x B. f x( )=16 8xC. f x( )= − −x 2 D. f x( )= −2 4x

Câu 8 Cho b <0, chọn phép biến đổi đúng

Câu 9 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. cos 2a= −1 2sin2a B. cos 2a=cos2a−sin2a

C. cos 2a= −1 2cos2a D. cos 2a=2cos2a− 1

Câu 10 Cặp số (1; –1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? )

Câu 11 Cung có số đo 53π rad đổi sang đơn vị độ bằng

Mã đề 357

Trang 5

Câu 13 Cho Kết quả đúng là:

Câu 14 Trên đường tròn bán kính r = , độ dài của cung có số đo 20 rad

2

π là:

A

40

π

Câu 15 Rút gọn biểu thức A sin2cosx sin 3x

x

+

=

A. A=sin 4 x B. A=sin 2 x C. A=cos 2 x D A=sin x

Câu 16 Đường thẳng đi qua A −( 1; 2), nhận n = (2; 4)−

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A. x– 2y + =5 0 B. x y+ + =4 0 C. x– 2 – 4 0y = D.x+2 – 4 0y = Câu 17 Cho hai hàm số ( ) 4

1

x

f x

x

=

− và ( )

2 2019

7 10 3

g x

x

=

− có tập xác định theo thứ tự lần lượt là

1, 2

D D Tập hợp D1∪D2 là tập nào sau đây

A.[ ] { }2;4 \ 3 B.(1;5 ] C (2;5 \ 3 ] { } D. [ ]1;5

Câu 18 Cho tan 2( a b+ + =1 2;tan) (b a−3 +2020 10)= Giá trị của tan 2019 5a( − ) bằng

A 8

21

Câu 19 Cho tam giác ABC có AB=5;A=30 ,0 B=700 Độ dài của cạnh BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây

Câu 20 Bất phương trình 2 ( )

2

<

− + − có tập nghiệm là tập số thực  khi và chỉ khi

( );

ma b Chọn khẳng định đúng

A. b a−3 =0 B. b−2a=0 C. b a+ =5 D. b a+ =3

Câu 21 Cho tanx+cotx m= Biết tan4x+cot4x am bm cm dm e a b c d e= 4+ 3+ 2+ + ( , , , , ∈  , tính giá trị )

của T a b c d e= + + + + là

Câu 22 Cho hai điểm A( ) ( )2;0 ; 1;2B Tập hợp các điểm N thỏa mãn NA=2NB là đường tròn ( )C có

tâm I a b bán kính ( ); R Giá trị của a b R+ + 2 thuộc khoảng nào sau đây

A. ( )0;1 B. ( )8;9 C. ( )5;6 D. ( )6;8

Câu 23 Cho đường tròn ( ) 2 ( )2

C x + y+ = và đường thẳng d x: 6 −8y−46 0= Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 Đường thẳng

chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diện tích bằng

A 7

Câu 24 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị là parabol ( hình bên)

2

π α π< <

Trang 6

Tập nghiệm S của bất phương trình (x−3 ) f x( )2 >0 là

A. S = −∞ − ∪( ; 3) ( )1;3 B. S = −( 1;1) (∪ 3;+∞)

C. S = −( 3;1) (∪ 3;+∞) D. S = −∞ − ∪( ; 1) ( )1;3

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1 Giải bất phương trình sau: 2 1 0

2

x

Bài 2 Cho sin 3

5

a = với

π < <π Tính cos ;tan

3

a π −a

Bài 3 Cho tam giác ABC có cạnh CB=8,AC=10,C=1200 Tính cạnh AB và diện tích tam giác ABC

Bài 4 Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A( ) (1;4 ,B −3;6)

-HẾT - ( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KIỂM TRA HỌC KỲ II - KHỐI 10

Môn thi: TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM-MÃ ĐỀ 246

I TỰ LUẬN

BÀI 1 Giải bất phương trình sau: 2 2 0

x

Đk:x≠1,x≠3

2

x− = ⇔ =x xx+ = ⇔ = ∨ =x x

BXD

2

2 4 3

xx+ + 0 - | - 0 +

VT - || + 0 - || +

Vậy: T =(1,2∪(3,+∞)

0,25 0,25 0,25 0,25 BÀI 2 Cho sin 4

5

a = với

2 a

π < <π

Tính cos ;tan

6

a π −a

1,0

tan tan 48 25 3 6

tan

6

a a

a

π π

π

2x 0,25 2x 0,25

BÀI 3 Cho tam giác ABC có cạnh CB=7,AC =10,C =600 Tính cạnh AB và

diện tích tam giác ABC

1,0

79

o

AB

0,25 0,25

0,25 BÀI 4 Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A(−1;4 ,) (B −3;6) 1,0

Tâm I −( 2;5)

(1; 1 ,) 2

IA= − R IA= =



Phương trình đường tròn là: (x+2) (2+ y−5)2 =2

0,25x2 0,50

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với từng ý của câu)

II TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án C B D C C D A C C B D C D B C Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Đáp án A A B D D C A A B

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM - MÃ ĐỀ 357

I TỰ LUẬN

BÀI 1 Giải bất phương trình sau: 2 1 0

2

x

Đkx≠0,x≠2

2

x− = ⇔ =x xx= ⇔ = ∨ =x x

BXD

1

x − - | - 0 + | +

2 2

xx + 0 - | - 0 +

VT - || + 0 - || +

Vậy T = −∞( ,0)∪ 1,2)

0,25 0,25 0,25 0,25 BÀI 2 Cho sin 3

5

a = với

2 a

< < Tính cos ;tan

3

a π −a

1,0

3 tan

6

a a

a

π π

π

2x 0,25 2x 0,25

BÀI 3 Cho tam giác ABC có cạnh CB=8,AC=10,C=1200 Tính cạnh AB và

diện tích tam giác ABC

1,0

2 61

o

AB

0,25 0,25

1 .sin 1.8.10.sin120 20 3

0,25 BÀI 4 Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A( ) (1;4 ,B −3;6) 1,0

Tâm I −( 1;5)

(2; 1 ,) 5

IA= − R IA= =



Phương trình đường tròn là: (x+1) (2+ y−5)2 =5

0,25x2 0,50

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng với từng ý của câu)

II TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án B A A C B D A B C D D B C D B

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn- lớp: Toán – 10

MA TRẬN NHẬN THỨC

Hệ thức

lượng

trong

tam giác

( 5 tiết)

Nhận biết

công thức

Cho tam giác Tính cạnh và diện tích

Ứng dụng

điểm

Đường

thẳng,

đường

tròn,

Elip

( 9 tiết)

Nhận biết

các yếu tố

cơ bản của

đường

thẳng,

đường tròn

- Viết pttq của đường thẳng đi qua điểm

và có VTPT

- Lập phương trình của elip

Viết phương trình đường tròn có đường kính

- Tương giao đường thẳng và đường tròn

Quỷ tích

2,5 điểm

Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 7 câu Bất

phương

trình,

dấu nhị

thức,

dấu đa

thức và

ứng

dụng

( 10 tiết )

- Biết được

bảng xét

dấu của

hàm số

- Nghiệm

của HBPT

- Phép biến

đổi tương

đương

-Tìm nghiệm bpt chứa điều kiện

Giải Bất phương trình dạng thương

Tập xác định hàm

số

Tìm m;

ứng dụng

đồ thị

2,75 điểm

Số câu: 3 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 2 8 câu Bất

phương

trình,hệ

bất

phương

trình

bậc nhất

2 ẩn

( 2 tiết)

- Nghiệm

của hệ bất

PT bậc nhất

một ẩn, hai

ẩn

0,5 điểm

Trang 10

Lượng

giác

( 10 tiết)

- Quy đổi

góc giữa 2

đơn vị độ và

rad

- Tính độ

dài cung

tròn

- Nhận biết

góc phần tư

-Nhận biết

các công

thức lượng

giác

Rút gọn Biến đổi biểu thức

- Áp dụng được CTLG

để tính giá trị LG của một biểu thức

Biến đổi biểu thức 3,0

điểm

Số câu: 4 Số câu: 1 Số câu: 1 câu: 1 Số câu: 1 Số 11câu

Tổng

Số câu: 12 Số câu:4 Số câu: 3 Số câu: 4 câu: 1 Số Số câu: 4 câu: Số câu 28

Số điểm:

3,0 - 30%

Số điểm:

1,0 - 10%

Số điểm:

3,0 - 30% 1,0- 10% Số điểm:

Số điểm:

1,0 -10%

Số điểm:

1,0 – 10%

Số điểm:

0 -0%

10,0 điểm

Ngày đăng: 21/03/2023, 07:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w