Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao Tuần 6 Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Phiếu b[.]
Trang 1Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao – Tuần 6
Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 – Tuần 6
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 265, 298, 273, 246 là:
Câu 2: Kết quả của phép tính 62 x 3 – 46 : 2 là:
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16kg + 24kg – 17kg = ….kg là:
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 15dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Chu
vi của hình chữ nhật là:
A 100dm B 120dm C 140dm D 160dm
Câu 5: Cho phép chia 77 : 3 Tổng của số bị chia, số chia, thuong và số dư của phép
chia là:
II Phần tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 782 – 89 x 6 b) 482 + (66 : 6)
Trang 2c) 282 + 73 x 7 d) 837 – 72 : 4
Bài 2: Tìm X, biết:
a) X x 6 = 837 – 747 b) X : 7 = 12 (dư 6)
c) X : 4 + 135 = 219 d) 824 – 12 x 9 < X x 4 + 625 < 493 + 75 x 3
Bài 3: Có 90 viên kẹo được xếp đều vào 2 hộp, mỗi hộp có 5 ngăn Hỏi mỗi ngăn có
bao nhiêu viên kẹo, biết rằng mỗi ngăn có số kẹo như nhau
Bài 4: Một đoàn khách du lịch gồm 75 người Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chiếc xe ô tô
để chở hết đoàn khách du lịch biết một chiếc xe ô tô chỉ chở được 4 người
Bài 5: Hình chữ nhật dưới đây gồm hai hình vuông có cạnh bằng 17cm ghép lại
Tính chu vi của hình chữ nhật
Bài 6: Tính: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + … + 10 + 11 + 12
Đáp án Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 – Tuần 6
I Phần trắc nghiệm
Trang 3II Phần tự luận
Bài 1:
a) 782 – 89 x 6 = 782 – 534 = 248
b) 482 + (66 : 6) = 482 + 11 = 493
c) 282 + 73 x 7 = 282 + 511 = 793
d) 837 – 72 : 4 = 837 – 18 = 819
Bài 2:
a) X x 6 = 837 – 747
X x 6 = 90
X = 90 : 6
X = 15
b) X : 7 = 12 (dư 6)
X = 12 x 7 + 6
X = 84 + 6
X = 90
c) X : 4 + 135 = 219
X : 4 = 219 – 135
X : 4 = 84
X = 84 x 4
X = 336
d) 824 – 12 x 9 < X x 4 + 625 < 493 + 75 x 3
824 – 108 < X x 4 + 625 < 493 + 225
716 < X x 4 + 625 < 718
X x 4 + 625 = 717
Trang 4X x 4 = 717 – 625
X x 4 = 92
X = 92 : 4
X = 23
Bài 3:
Mỗi hộp có số viên kẹo là:
90 : 2 = 45 (viên kẹo) Mỗi ngăn có số viên kẹo là:
45 : 5 = 9 (viên kẹo) Đáp số: 9 viên kẹo
Bài 4:
Số xe ô tô để chở đoàn khách du lịch là:
75 : 4 = 18 (xe) dư 3 người Vậy cần 18 + 1 = 19 xe ô tô để chở hết đoàn khách du lịch
Đáp số: 19 xe ô tô
Bài 5:
Chiều dài hình chữ nhật là:
17 + 17 = 34 (cm) Chu vi của hình chữ nhật là:
(34 + 17) x 2 = 102 (cm) Đáp số: 102cm
Bài 6:
1 + 2 + 3 + 4 + 5 + … + 10 + 11 + 12
= (1 + 11) + (2 + 10) + (3 + 9) + (4 + 8) + (5 + 7) + 6 + 12
Trang 5= 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 12 + 6
= 12 x 6 + 6
= 72 + 6
= 78
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-3