Quy trình quản lý dự án do Ban quản lý dự án của Chủ đầu tư lập Quy trình quản lý dự án do Ban quản lý dự án của Chủ đầu tư lập Quy trình quản lý dự án do Ban quản lý dự án của Chủ đầu tư lập Quy trình quản lý dự án do Ban quản lý dự án của Chủ đầu tư lập
Trang 1Trưởng P.QLDA&XD
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO
◦ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 và Luật xây dựng số 62/2020/QH14
◦ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
◦ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng
◦ SOP-PLD-04 ngày 01/6/2020 Qui trình lập thẩm tra, thẩm định TKCS - TKKT và c
◦ SOP-CCD-07-R2 ngày 16/9/2020 Qui trình lựa chọn nhà th
4 THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
◦ SXD: Sở xây dựng
◦ CĐT: Chủ đầu tư
◦ TV QLDA: Tư vấn quản lý dự án
◦ BQLDA: Ban quản lý dự án
QUY TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN
Số hiệu: QT-QLDA
Ngày: … /… /2021
Lần ban hành : 03 Tổng Giám đốc Giám đốc Dự Án
◦ Quy trình quản lý dự án (QLDA) giúp cho việc triển khai thực hiện dịch vụ Tư vấn quản lý dự án (TV QLDA) công trình của Công ty hoặc các dự án do Công ty làm Chủ đầu
tư được thuận lợi và đạt hiệu quả cao, nhằm thỏa mãn cao nhất những yêu cầu của khách hàng trong các hợp đồng về quản lý dự án Cụ thể là áp dụng những kiến thức, những
kỹ năng, những công cụ và kỹ thuật vào những hoạt động của dự án để đạt được những mục tiêu của dự án: Hoàn thành đúng tiến độ, hoàn thành dự án với chi phí nằm trong Tổng mức đầu tư, chất lượng đạt các yêu cầu của Tiêu chuẩn được qui định trong thiết kế và phạm vi công việc phù hợp với dự án đã được phê duyệt.
◦ Quy trình này dùng để áp dụng cho Công ty để thực hiện công tác: Tư vấn Quản lý dự án hoặc tự Quản lý các dự án ( Phần xây dựng công trình ) do Công ty làm Chủ đầu tư.
Người biên soạn
Trang 2◦ TVTK: Nhà thầu tư vấn thiết kế
◦ TVGS: Nhà thầu tư vấn giám sát
- CĐT/ QLDA mời Tư vấn thẩm tra TKCS
- CĐT/ QLDA nghiệm thu TKCS đã thẩm tra
Lập thiết kế qui hoạch 1/500:
- CĐT/TV QLDA thuê đơn vị TVTK
- TVTK lập QH 1/500 trên cơ sở chủ trương, nhiệm vụ thiết
kế của CĐT
TVTK
TRÁCH NHIỆM CHÍNH Thành lập BQLDA :
- CĐT: ký hợp đồng thuê TV QLDA, hoặc
- CĐT: tự thành lập BQLDA (nếu CĐT tự thực hiện)
CĐT /
TV QLDA
Khảo sát địa chất:
CĐT / TV QLDA thuê đơn vị tư vấn thực hiện công tác khảo
sát địa chất làm cơ sở để triển khai công tác thiết kế (Báo cáo
kết quả khảo sát địa chất)
Phê duyệt thiết kế 1/500:
- Trên cơ sở bản vẽ thiết kế QH 1/500, CĐT hoặc đơn vị ủy
quyền có Tờ trình gửi UBND Quận/Huyện xem xét phê duyệt
QH 1/500 của dự án
- CĐT nghiệm thu thiết kế cho TVTK sau khi nhận được
Quyết định phê duyệt QH 1/500
Phòng pháp lý UBND CẤP TỈNH/
HUYỆN
Xin phê duyệt chủ trương đầu tư:
Trên cơ sở QH 1/500 được phê duyệt CĐT/ TVQLDA hoặc
đơn vị được ủy quyền làm các thủ tục xin phê duyệt chủ
trương đầu tư của dự án từ UBND TP/ Tỉnh
SOP-PLD-04 ngày 01/6/2020 của
Nam Long Qui trình lập thẩm tra, thẩm định TKCS - TKKT và cấp phép XDCT
Phê duyệt chủ trương đầu tư
Phê duyệt
QH 1/500 Thiết lập bản vẽ QH 1/500
Giao nhiệm vụ cho Ban QLDA
Yes Yes Yes
Yes
Yes
Trang 3Trên cơ sở thiết kế bản vẽ thi công được SXD thẩm định
CĐT xin phép xây dựng (đối với các dự án quy định phải xin
Thiết kế bản vẽ thi công:
Trên cơ sở phê duyệt thiết kế cơ sở, QĐ phê duyệt dự án đầu
tư, TVTK triển khai thiết kế bản vẽ thi công
Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng:
- Hình thức lựa chọn: đấu thầu hoặc chỉ định thầu (Tờ trình
cho Hội đồng Quản trị Công ty phê duyệt)
- Ký Hợp đồng thi công với nhà thầu được chọn lựa
SOP-PLD-04
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công:
Tư vấn thẩm tra thực hiện thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công
theo hợp đồng ký kết với CĐT
Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế CĐT
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công:
Thiết kế bản vẽ thi công
Thẩm tra thiết kế bản
vẽ thi công
Thẩm định thiết kế bản
vẽ thi công
Phê duyệt DA/GPXD
Lựa chọn nhà thầu tham gia
dự án
Thẩm định thiết kế cơ sở
Trang 414
• BM03/QT- QLDA (BBNT VT): Biên bản nghiệm thu vật tư đưa vào sử dụng
• BM06/QT- QLDA (BBNT LĐTTB): Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị
• BM07/QT- QLDA (BBNT LĐTB ĐĐKT): Biên bản nghiệm thu lắp đặt thiết bị đơn động không tải
• BM09/QT- QLDA (BBNT LĐTB LĐCT): Biên bản nghiệm thu lắp đặt thiết bị liên động có tải
• BM08/QT- QLDA (BBNT LĐTB LĐKT): Biên bản nghiệm thu lắp đặt thiết bị liên động không tải
Điều 107 Luật xây dựng số
50/2014/QH13
Điều 14, khoản 3 Nghị định số
06/2021/NĐ-CP 13
Nghiệm thu công việc/bộ phận/ hạng mục:
+ QLDA chủ trì, TVGS tổ chức nghiệm thu công việc, bộ
phận công trình theo đề nghị của nhà thầu thi công
+ Nghiệm thu các hạng mục theo tiến độ và hợp đồng
• BM04/QT- QLDA (BBNT CV): Biên bản nghiệm công việc
• BM05/QT- QLDA (BBNT BP GĐ): Biên bản nghiệm thu bộ phận, giai đoạn
• BM10/QT- QLDA (BBXLKT): Biên bản xử lý kỹ thuật
Kiểm soát quá trình thi công:
+ Phê duyệt biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật của các nhà
thầu tham gia dự án
+ Chủ trì họp giao ban với các đơn để giải quyết các vấn đề
của dự án
+ Tiếp các cơ quản quản lý nhà nước theo ủy quyền của CĐT
+ Quản lý, kiểm soát chất lượng công trình
+ Quản lý, kiểm soát tiến độ công trình theo từng thời điểm
các Nhà Thầu tiếp cận công trình
+ Quản lý, kiểm soát công tác ATLĐ, VSMT
+ Quản lý, kiểm soát khối lượng công việc thi công
+ Quản lý kiểm soát chi phí
+ Quản lý, kiểm soát các thay đổi, phát sinh
+ Quản lý, kiểm soát hồ sơ chất lượng của nhà thầu
TV QLDA
Kiểm tra điều kiện khời công:
+ GPXD
+ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được CĐT phê duyệt
+ Điều kiện năng lực của các nhà thầu tham gia dự án
+ Bảo hiểm công trình
+ Hồ sơ pháp lý liên quan
+ Hợp đồng thi công
+ Thông báo ngày khởi công XD đến cơ quan NN
+ Lệnh khởi công
Khởi công công trình
Quản lý, kiểm soát quá trình
thi công
Nghiệm thu công việc,
bộ phận, hạng mục
Yes
Yes
Trang 5xây dựng giữa CĐT - Nhà thầu
• BM17_QT- QLDA (BBNT HTCT): Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Phòng pháp lý/ BQLDA thực hiện
• BM21/QT- QLDA (BC SXD – HTCT: Báo cáo hoàn thành công trình cho SXD
• Danh mục hồ sơ hoàn công 16
CĐT
Chấp thuận nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
Sau khi CĐT bổ sung đầy đủ các kiến nghị (nếu có) theo Biên
Bản kiểm tra hiện trường SXD sẽ ban hành văn bản chấp
thuận cho CĐT nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
Phòng pháp lý/
Tổ chức kiểm tra để chuẩn bị và nghiệm thu hoàn thành
công trình:
CĐT có trách nhiệm tổ chức kiểm tra để chuẩn bị và nghiệm
thu hoàn thành hạng mục công trình, sau khi nhà thầu thi
công hoàn tất công tác thi công và có thư đề nghị CĐT
nghiệm thu
Phòng pháp lý/
Nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng:
Sau khi có văn bản chấp thuận nghiệm thu công trình của
SXD CĐT tổ chức nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
Đề nghị Sở XD nghiệm thu đưa vào sử dụng:
- CĐT gửi: Báo cáo hoàn thành công trình và danh mục hồ sơ
hoàn thành công trình cho SXD để đề nghị kiểm tra công
trình
- SXD bố trí kế hoạch và tổ chức kiểm tra, nghiệm thu hạng
mục công trình theo thư đề nghị của CĐT (Biên bản kiểm tra,
nghiệm thu tại hiện trường)
Nghiệm thu hoàn thành công trình
Sở Xây Dựng kiểm tra nghiệm thu đưa vào sử dụng
Văn bản chấp thuận nghiệm thu của SXD
Tổ chức nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU T Code : SOP-DMD-01
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản: 00 Ban hành : 15/04/2020
Trang: 1/8
1 Tên hồ sơ: Quy trình thiết kế quy hoạch (1/500 ; Tổng mặt bằng)
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU T Code : SOP-DMD-01
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản: 00 Ban hành : 15/04/2020
Trang: 2/8 LỊCH SỬ PHIÊN BẢN
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
Trang: 3/8
II N ỘI DUNG:
1 MỤC TIÊU:
- Tài liệu này quy định và hướng dẫn quy trình thiết kế gồm các bước
thiết kế QH 1/500 và QH Tổng MB và các công tác liên quan
- Tài liệu này tập trung vào chi tiết các bước trước giai đoạn đệ trình đến các Sở ban ngành.
2 PHẠM VI ÁP DỤNG:
- Áp dụng cho các Khối thuộc Liên khối dự án, Khối Kinh doanh
& Tiếp thị, Khối Phát triển kinh doanh và các bộ phận có liên quan
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO:
- Quy trình phát triển dự án tổng thể
- Chức năng của các Khối
- Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành
- Các tài liệu khác
4 ĐỊNH NGHĨA VÀ KÝ HIỆU:
- CCII: Hội đồng Công ty cấp II
- DMD: Khối Quản lý thiết kế
- PBD: Khối Kế hoạch ngân sách
- CCD: Khối Quản lý chi phí + Hợp đồng
- PLD: Khối Phát triển dự án và pháp lý công vụ
- PCD: Khối Quản lý dự án và xây dựng
- TSD: Khối Quản lý khu Dân cư
- RDD: Khối phát triển kinh doanh
- SMD: Khối tiếp thị kinh doanh
- PD : Giám đốc dự án
5 TÀI LIỆU
- Các tài liệu được đề cập trong quy trình dưới đây cần/phải được
chuẩn bị đầy đủ và chính thức với chữ ký của cá nhân chịu trách nhiệm
6 QUY TRÌNH
(Xem trang kế)
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
- Kế hoạch F1, F0
- FS được hội đồng NLIC duyệt
- Kế hoạch giao thầu tổng thể được hội đồng NLIC duyệt
00
RDD
- Nghiên cứu tiền khả thi được HĐNL phê duyệt
RDD/SMD
- Báo cáo nghiên cứu thị trường và xác định sản phẩm được Hội đồng NLIC phê duyệt
- Tiêu chuẩn thiết kế
NL
- Tiêu chuẩn sản phẩm của NLIC
Kế hoạch F1/F0
FS
Kế hoạch giao thầu tổng thể
Nghiên cứu tiền khả thi sản phẩm Pre-FS
Nghiên cứu thị trường và xác định sản phẩm
Cập nhật thông tin kỹ thuật
- Tiêu chuẩn thiết kế QH của NLIC
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
Trang: 5/8
Comments Comments
hệ thống MEP/bảng tính thông số QH Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục quy trình này
qua
2
- Phát triển 1-2 PA chọn/ Massing study/ giải pháp hệ thống MEP
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục quy trình này
20
Chủ trương thiết kế được Hội đồng
NLIC phê duyệt
Thông tin QH và kết nối hạ tầng kỹ
thuật Thi tuyển phương án thiết kế (Nếu cần)
Thiết kế sơ phác (GD2)
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
- Biên bản kiểm tra
- Checklist tiêu chuẩn thiết kê/ biên bản họp nội bộ
10
qua
2
- Final concept Masterplan
- Final thiết kế công trình (Plan/Ele/3D)
- Giải pháp KTKT
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục này
30
- Biên bản kiểm tra
- Checklist tiêu chuẩn thiết kê/ biên bản họp nội bộ
15
Thiết kế sơ phác (GD3)
Góp ý TKSP / Giải pháp KTKT Kiểm tra kỹ thuật:
Danh mục kiểm tra thiết kế:
Tiêu chuẩn thiết kế (Pháp lý) Tiêu chuẩn sản phẩm Tính tối ưu
Kiểm tra giá thành / Khái toán / đối
chiếu pre FS
Kiểm tra pháp lý (nội bộ)
Duyệt TKSP (GD3)
Thiết kế sơ phác được hội đồng NLIC phê duyệt
Trang 12CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
Trang: 7/8
Yes
Không thay đổi
Input
00
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục quy trình này
15
- Email hoặc BB họp
- Checklist tiêu chuẩn thiết kế
05
tra pháp lý (kiểm tra nội bộ / tham khảo ý kiến ban ngành về chỉ tiêu)
Thiết kế sơ phác được Hội đồng NLIC phê duyệt
Nhiệm vụ Quy hoạch 1/500 (NVQH)
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục (checklist)
Kiểm tra chuyên môn
Kiểm tra pháp lý (nội bộ)
Pháp lý làm việc với ban ngành
Khi thay đổi so với TKSP được
phê duyệt
Duyệt nhiệm vụ Quy hoạch – chuyên môn Chuẩn bị hồ sơ báo cáo Hội đồng NLIC
Nhiệm vụ QH 1/500 được Nam Long phê duyệt, chuyển pháp lý đi nộp theo Quy trình nộp hồ sơ
Quy hoạch
Trang 13CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code : SOP-DMD-04
QUY TRÌNH THIẾT KẾ QUY HOẠCH (1/500; TMB)
Phiên bản : 00 Ban hành:01/2020
Trang: 8/8
Không thay đổi Yes
GIAI ĐOẠN 4: ĐỒ ÁN QUY HOẠCH 1/500 Bước Chịu trách
TG(day) : 79
Input
00
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục quy trình này
TKSP được HĐNL phê duyệt
- Lập đồ án Quy hoạch 1/500 (ĐAQH)
- Danh mục hồ sơ đính kèm trong phụ lục (checklist)
Kiểm tra chuyên môn
Chuẩn bị hồ sơ báo cáo hội đồng NLIC
Duyệt quy hoạch 1/500
Trang 14Số hiệu: BM02/QT-QLDA(BB NT TKE) Phiên bản: 1.0 Ban hành: 15-07-2017 Trang: 1/2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
Địa điểm, ngày tháng năm
Biên Bản Số
Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
(ghi tên công trình xây dựng)
1 Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ bước thiết kế, đối tượng thiết kế xây dựng công trình)
2 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Chủ đầu tư : (ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật :……… … ……
b) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: (ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật ….………
3 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu : ngày tháng năm
Kết thúc : ngày tháng năm
Tại ………
4 Đánh giá hồ sơ thiết kế:
a) Về chất lượng thiết kế xây dựng công trình : (đánh giá sự phù hợp với nhiệm vụ thiết kế và bước thiết kế trước đó đã được phê duyệt);
b) Về khối lượng công việc thiết kế xây dựng công trình: (đối chiếu theo hợp đồng thiết kế )
c) Về hình thức, số lượng hồ sơ thiết kế xây dựng công trình;
d) Các vấn đề khác, nếu có
5 Kết luận:
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình;
- Yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ thiết kế và các kiến nghị khác nếu có
Trang 15Số hiệu: BM02/QT-QLDA(BB NT TKE) Phiên bản: 1.0 Ban hành: 15-07-2017 Trang: 2/2
Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ người đại diện
theo pháp luật và đóng dấu)
Chủ đầu tư
(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật và đóng dấu)
Hồ sơ nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình gồm:
- Biên bản nghiệm thu thiết kế và các phụ lục kèm theo biên bản này;
- Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu
Trang 16Số hiệu: BM01/QT-QLDA(BBNT KS) Phiên bản: 1.0 Ban hành: 15-07-2017 Trang: 1/2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Địa điểm, ngày tháng năm
Biên bản Số
Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
Công trình (ghi tên công trình xây dựng)
1 Đối tượng nghiệm thu : (ghi tên công việc khảo sát, bước thiết kế xây dựng công trình)
2 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Chủ đầu tư : (ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật :……… ……
b) Nhà thầu giám sát khảo sát xây dựng, nếu có: (ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên người đại diện theo pháp luật:………
c) Nhà thầu khảo sát xây dựng: (ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật:………
3 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu : ngày tháng năm
Kết thúc : ngày tháng năm
Tại ………
4 Đánh giá báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
a) Về chất lượng công tác khảo sát xây dựng (đối chiếu với nhiệm vụ khảo sát xây dựng); b) Về quy mô và phạm vi khảo sát (đối chiếu theo hợp đồng khảo sát xây dựng);
c) Về số lượng, hình thức báo cáo kết quả khảo sát xây dựng;
d) Các vấn đề khác, nếu có
5 Kết luận:
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
Trang 17Số hiệu: BM01/QT-QLDA(BBNT KS) Phiên bản: 1.0 Ban hành: 15-07-2017 Trang: 2/2
- Yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh và các kiến nghị khác nếu có
Nhà thầu khảo sát xây dựng
(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ người đại diện
theo pháp luật và đóng dấu )
Chủ đầu tư
(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật và đóng dấu)
Nhà thầu Giám sát khảo sát xây dựng
(ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ người đại diện
theo pháp luật và đóng dấu )
Hồ sơ nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng gồm:
- Biên bản nghiệm thu và các phụ lục kèm theo biên bản này, nếu có;
- Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu
Trang 18CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 1/8
I KIỂM SOÁT HỒ SƠ:
1 Tên hồ sơ: Quy trình thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và cấp phép xây dựng công trình
2 Số hồ sơ:
3 Người biên soạn:
4 Lý do: Phát hành mới Điều chỉnh, cập nhật
Trang 19CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
Trang 20CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
- Tài liệu này quy định và hướng dẫn thủ tục và hồ sơ thực hiện thẩm định thiết kế cơ sở,
thiết kế kỹ thuật và cấp phép xây dựng áp dụng cho các công trình thuộc dự án
2 PHẠM VI ÁP DỤNG:
- Áp dụng cho Khối PTDA&PLCV và các bộ phận có liên quan
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO:
- Luật Xây dựng năm 2014, Nghị Định 59/2015/NĐ-CP, Nghị định 42/2017/NĐ-CP; Thông
tư 15/2016/TT-BXD
- Chức năng của các Khối
- Các tiêu chuẩn, quy định hiện hành
- Các tài liệu khác
4 ĐỊNH NGHĨA VÀ KÝ HIỆU:
- DMD: Khối Quản lý thiết kế
- PBD: Khối Kế hoạch ngân sách
- CCD: Khối Quản lý chi phí + Hợp đồng
- PLD: Khối Phát triển dự án và pháp lý công vụ
- PCD: Khối Quản lý dự án và xây dựng
- TSD: Khối Quản lý khu Dân cư
- RDD: Khối phát triển kinh doanh
- SMD: Khối tiếp thị kinh doanh
5 TÀI LIỆU
- Các tài liệu được đề cập trong quy trình dưới đây cần/phải được chuẩn bị đầy đủ và chính thức với chữ ký của cá nhân chịu trách nhiệm
6 QUY TRÌNH bao gồm:
- Quy trình thiết kế cơ sở
- Quy trình thiết kế kỹ thuật
- Quy trình cấp phép xây dựng
Trang 21CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 4/8
I QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
01 ngày
Hồ sơ thiết kế cơ sở đạt yêu
cầu
Tổ chức thẩm định, mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định từng phần dự
án, từng phần thiết kế cơ sở + Yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn trực
tiếp đơn vị tư vấn thẩm tra
Thẩm định Thiết kế cơ
sở
Đủ hồ sơ Thiếu
hồ sơ
Đạt
Không đạt
Đạt
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
Trang 22CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 5/8
II QUY TRÌNH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
1 DMD.
2 PLD
1 PLD
1 Phụ lục 2: Thành phần hồ sơ
2 Phiếu biên nhận nộp hồ sơ
01 ngày
1 Thông báo thẩm định thiết kế cơ sở.
2 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật đạt yêu cầu
Tổ chức thẩm định, mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định từng phần dự án, từng phần thiết kế kỹ thuật.
+ Yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn
trực tiếp đơn vị tư vấn thẩm tra
30 ngày - 40 ngày
Thẩm định Thiết kế
kỹ thuật
Đủ hồ sơ Thiếu
hồ sơ
Đạt
Không đạt
Đạt
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Kết quả thẩm định Thiết kế kỹ thuật.
Văn bản Thông báo thẩm định Thiết kế kỹ thuật
Trang 23CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 6/8
III QUY TRÌNH CẤP PHÉP XÂY DỰNG
3 Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thiết kế kỹ thuật các công trình xây dựng đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.
4 văn bản Thông báo kết quả thẩm định thiết kế kỹ thuật.
5 Phiếu biên nhận nộp hồ sơ.
Đạt
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
b Sở Xây Dựng (Công trình cấp II, công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng chiều cao không quá 75m)
Trang 24CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 7/8
2.2.2 Quyết định phê duyệt QH 1/500; Quyết định giao đất Giấy chứng nhận QSD; Giấy phép
đăng ký kinh doanh của chủ đầu tư; Các văn bản liên quan + bản vẽ đính kèm Bản vẽ đính kèm giấy chứng nhận QSDĐ
2.2.3 Phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; Thuyết minh TKCS + 1 đĩa CD + Bản vẽ TKCS
2.2.4 Đơn vị tư vấn thiết kế kiến trúc- kết cấu- điện nước:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2017);
- Giấy phép đăng ký kinh doanh;
- Chứng chỉ hành nghề các bộ môn;
- Biên bản nghiệm thu hồ sơ (đóng dấu của chủ đầu tư)
2.2.5 Đơn vị tư vấn khảo sát:
- Giấy phép đăng ký kinh doanh;
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức;
- Chứng chỉ hành nghề chủ trì;
- Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm LAS-XD;
- Đề cương khảo sát;
- Báo cáo kết quả khảo sát công trình;
- Biên bản nghiệm thu hồ sơ (đóng dấu của chủ đầu tư);
2.2.6 Các văn bản pháp lý có liên quan:
2.2.7 Các văn bản pháp lý: đấu nối giao thông, cung cấp điện - cấp nước, thỏa thuận chiều cao
công trình của Cục tác chiến
2.2.8 Hồ sơ PCCC đã được thẩm duyệt + bản vẽ
2.2.9 Đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản cam kết bảo vệ môi trường
PHỤ LỤC 2: HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT:
Trang 25CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code:SOP-PLD-04
QUY TRÌNH LẬP THẨM TRA, THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ CƠ SỞ - THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CẤP PHÉP
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phiên bản:
Ban hành: ./02/2020
Trang: 8/8
3 Quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
- Quyết định phê duyệt Quy hoạch 1/500 + Bản vẽ
- Quyết định giao đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Bản vẽ quy hoạch phân lô;
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của chủ đầu tư
- Các văn bản liên quan
4 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015)
- Thẩm định thiết kế cơ sở được phê duyệt
- Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và Bản vẽ
5 Bản sao hồ sơ về điều kiện năng lực của các chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, thiết kế xây dựng công trình:
5.1 Giấy phép đăng ký kinh doanh: Đơn vị tư vấn thiết kế kiến trúc-kết cấu – điện nước;
- Chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức; Chứng chỉ hành nghề các bộ môn;
- Biên bản nghiệm thu hồ sơ (đóng dấu của chủ đầu tư)
5.2 Giấy phép đăng ký kinh doanh Đơn vị tư vấn khảo sát
- Chứng chỉ hành nghề chủ trì; Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức;
- Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm
- Thuyết minh khảo sát
- Biên bản nghiệm thu hồ sơ (đóng dấu của chủ đầu tư)
6 Hồ sơ PCCC đã được thẩm duyệt + bản vẽ
7 Đánh giá tác động môi trường hoặc Văn bản cam kết bảo vệ môi trường
8 Các văn bản pháp lý đấu nối:
- Giao thông, Điện nước, Viễn thông
- Thỏa thuận chiều cao công trình của Cục tác chiến
9 Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư về sự phù hợp của hồ sơ thiết kế so với quy định hợp đồng
Trang 26CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code: SOP-CCD-07-R2
QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ
THẦU
Phiên bản: R2 Ban hành:
Trang: 1/10
I KIỂM SOÁT HỒ SƠ:
1 Tên hồ sơ: Quy trình lựa chọn nhà thầu
2 Số hồ sơ: SOP-CCD-07-R2
3 Người biên soạn
4 Lý do: Phát hành mới Điều chỉnh, cập nhật
Trang 27CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦ Code: SOP-CCD-07-R2
QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ
THẦU
Phiên bản: R2 Ban hành:
Trang: 2/10
LỊCH SỬ PHIÊN BẢN
QLNS/2020/QT01 Qui trình lựa chọn nhà thầu điều chỉnh,
QLNS/2020/QT01 Qui trình lựa chọn nhà thầu điều chỉnh,
cập nhật bản R2