1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập phương trình đường thẳng toán 10

37 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phương trình đường thẳng toán 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10

Trang 1

Dạng 1: viết phương trình tổng quát của đường thẳng.

Ví dụ 1: Cho tam giác biết Viết phương trình tổng quát của

a) Đường cao

b) Đường trung trực của đoạn thẳng

c) Đường thẳng

d) Đường thẳng qua và song song với đường thẳng

Lời giải

Ví dụ 2: Cho đường thẳng và điểm Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết: a) đi qua điểm và có hệ số góc b) đi qua và vuông góc với đường thẳng c) đối xứng với đường thẳng qua Lời giải

Ví dụ 3: Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình và , tọa độ một đỉnh của hình bình hành là Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành

Lời giải

Trang 2

Ví dụ 4: Cho điểm Viết phương trình đường thẳng qua M lần lượt cắt hai tia , tia tại A và B sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất Lời giải

Dạng 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng Ví dụ 1: Cho điểm và Viết phương trình tham số của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau: a) đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến b) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng c) là đường trung trực của đoạn thẳng Lời giải

Trang 3

Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát, tham số, của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau: a)  đi qua điểm và b)  đi qua và vuông góc với đường thẳng Lời giải

Ví dụ 3: Cho tam giác có và a) Viết phương trình tham số đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác b) Viết phương trình tham số đường thẳng chứa đường trung tuyến AM c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm D, G với D là chân đường phân giác trong góc A và G là trọng tâm của Lời giải

phương trình tham số đường thẳng chứa cạnh BC

Lời giải

Trang 4

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?

A u =ur1 ( )1;0 B u =uur2 (0; 1 - ) C u = -uur3 ( 1;1 ) D u =uur4 ( )1;1

Câu 2: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?

A u = -ur1 (1; 1 ) B u =uur2 ( )0;1 C u =uur3 ( )1 ;0 D u =uur4 ( )1 ;1

Câu 3: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A -( 3;2) và B( )1;4 ?

A uur1 =(- 1;2 ) B u =uur2 ( )2 ;1 C u = -uur3 ( 2;6 ) D u =uur4 ( )1;1

Câu 4: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O( )0;0 và điểm

( ); ?

M a b

A uur1 =(0;a b+ ). B uuur2 =( )a b; C uuur3 = -(a b; ). D uuur4 = -( a b; )

Câu 5: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A a( );0 và B( )0;b?

A u =ur1 (a b; - ) B u =uur2 ( )a b; C u =uur3 ( )b a; D uuur4 = -( b a; )

Câu 6: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?

A u =ur1 ( )11 ; B u =uur2 (0; 1 - ) C u =uur3 ( )1 ;0 D u = -uur4 ( 1;1 )

Câu 7: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox?

A n =ur1 ( ); B n =uur2 ( )1 ;0 C n = -uur3 ( 1;0 ) D n =uur4 ( )1 ;1

Câu 8: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy?

A n =ur1 ( )1;1 B n =uur2 ( )0 ;1 C n = -uur3 ( 1;1 ) D n =uur4 ( )1 ;0

Câu 9: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A( )2;3 và B( )4;1 ?

A n =ur1 (2 2 ; - ) B n =uur2 (2; 1 - ) C n =uur3 ( )1 ;1 D n = -uur4 (1; 2 )

Câu 10: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A a b( ); ?

A nur1 =(- a b; ) B n =uur2 ( )1 ;0 C n = -uur3 (b a; ). D n =uur4 ( )a b;

Câu 11: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A a( );0 và

( )0; ?

A n = -ur1 (b a; ). B n = -uur2 ( b a; ) C n =uur3 ( )b a; D n =uur4 ( )a b;

Trang 5

Câu 12: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?

A n =ur1 ( )11 ; B n =uur2 ( )0;1 C n =uur3 ( )1 ;0 D n = -uur4 ( 1;1 )

Câu 13: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=r (2; 1 - ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ

pháp tuyến của d?

A nur1 =(- 1 ;2) B n = -uur2 (1; 2 ) C n = -uur3 ( 3 ;6) D n =uur4 ( )3;6

Câu 14: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=r (4; 2 - ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ

chỉ phương của d?

A u =ur1 (2 4 ; - ) B u = -uur2 ( 2;4 ) C u =uur3 ( )1 ;2 D u =uur4 ( )2;1

Câu 15: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u = -r (3; 4) Đường thẳng D vuông góc với d có một

vectơ pháp tuyến là:

A n =ur1 ( )4 3 ; B nuur2 =(- 4; 3 - ) C n =uur3 ( )3 ;4 D n = -uur4 (3; 4 )

Câu 16: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n= - -r ( 2; 5) Đường thẳng D vuông góc với d có một

vectơ chỉ phương là:

A u = -ur1 (5 2 ; ) B u = -uur2 ( 5;2 ) C u =uur3 ( )2 ;5 D u =uur4 (2; 5 - )

Câu 17: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u= -r (3; 4) Đường thẳng D song song với d có một

vectơ pháp tuyến là:

A n =ur1 ( )4 3 ; B n = -uur2 ( 4;3 ) C n =uur3 ( )3 ;4 D n = -uur4 (3; 4 )

Câu 18: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n= - -r ( 2; 5) Đường thẳng D song song với d có một

vectơ chỉ phương là:

A u = -ur1 (5 2 ; ) B uuur2 =(- 5; 2 - ) C u =uur3 ( )2 ;5 D u =uur4 (2; 5 - )

Câu 19: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

ï =

1 3:

ï =- +

1 5:

ï =

3 2:

2

x d

y

ì ïïí

=-ï =

2 : x t

d

y t

ì = ïïí

ï =

x t d

ì =ïïí

=-ï =

Lời giải

Câu 22: Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 2- ) và có vectơ chỉ phương u=( )3;0

r

có phương trình tham

số là:

Trang 6

A

3 2:

ï =

0:

2 3

x d

ì =ïïí

ï =- +

3:

2

x d

ì =ïïí

ï

3 :

2

d y

ì = ïïí

ï

=-ïî

Lời giải

Câu 23: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2:

1 6

x d

ì =ïïí

Câu 24: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

15

Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )2;0 ¸ B( )0;3 và C - -( 3; 1) Đường thẳng đi

qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

A

5 3

1 3

x

ì = ïïí

ï =

3 5

y t

ì = + ïïí

ï = ïî

Lời giải

Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )3;2¸ P( )4;0 và Q -(0; 2) Đường thẳng đi

qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:

ì = ïïí

ï =

1 2.2

ì =- + ïïí

ï =- + ïî

Lời giải

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(–2;1) và phương

trình đường thẳng chứa cạnh CD

1 4 3

ì = + ïïí

-ï = +

Lời giải

Trang 7

Câu 28: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M -( 3;5) và song song với đường

phân giác của góc phần tư thứ nhất.

A

3 5

ì =- + ïïí

ï = +

3 5

ì = + ïïí

ï =- +

5 3

ì = ïïí

-ï =- +

Lời giải

Câu 29: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4; 7- ) và song song với trục Ox.

A

1 4 7

x

ì = ïïí

ï =- +

7 4

y

ì =- + ïïí

ï =

x t y

ì = ïïí

ï

=-ïî

Lời giải

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA( )1;4 , B( )3;2 và C( )7;3 Viết

phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.

A

7

y

ì = ïïí

7 3

y

ì = + ïïí

ï =

2 3

x

ì = ïïí

ï = ïî

-Lời giải

Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA( )2;4 , B( )5;0 và C( )2;1. Trung

tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:

Lời giải

Câu 32: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

Lời giải

Câu 33: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d x: - 2y+2017 0= ?

A n =ur1 (0; 2 - ) B n = -uur2 (1; 2) C n = -uur3 ( 2;0) D n =uur4 ( )2;1

Lời giải

Câu 34: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d: 3- x y+ +2017 0= ?

A n = -ur1 ( 3;0) B n = - -uur2 ( 3; 1) C n =uur3 ( )6;2 D n =uur4 (6; 2 - )

Lời giải

Trang 8

Câu 35: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của

ï = ïî

-A n =ur1 (2; 1 - ) B n = -uur2 ( 1;2) C n = -uur3 (1; 2) D n =uur4 ( )1;2

Lời giải

Câu 36: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d x:2 - 3y+2018 0?=

A u = - -ur1 ( 3; 2) B u =uur2 ( )2;3 C u = -uur3 ( 3;2) D u =uur4 (2; 3 - )

Lời giải

Câu 37: Cho đường thẳng D:x- 3y- =2 0 Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của D?

Câu 38: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

3 5:

Câu 39: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

15 :

6 7

x d

ì = ïïí

Câu 40: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x y: - + =3 0?

ï =

3

x

y t

ì = ïïí

ï =

2 1

ì = + ïïí

ï = + ïî

Lời giải

Câu 41: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x:3 - 2y+ =6 0?

A

3

íï =- +

2

íï = +ïïî

Trang 9

Lời giải

Câu 42: Cho đường thẳng d x:3 + +5y 2018 0= Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A d có vectơ pháp tuyến n=r ( )3;5

B d có vectơ chỉ phương u= -r (5; 3)

C d có hệ số góc

5 3

Câu 43: Đường thẳng d đi qua điểm M( )1;2 và song song với đường thẳng D:2x+ -3y 12 0= có

phương trình tổng quát là:

A 2x+ - =3y 8 0 B 2x+3y+ =8 0 C 4x+6y+ =1 0 D 4x- 3y- =8 0

Lời giải

Câu 44: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng

Câu 45: Đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;2) và vuông góc với đường thẳng

Câu 46: Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm A(4; 3- ) và song song với đường thẳng

3 2:

Câu 47: Cho tam giác ABCA( ) ( ) (2;0 , 0;3 , –3;1B C ) Đường thẳng d đi qua B và song song với AC

có phương trình tổng quát là:

A 5 –x y+ =3 0 B 5x y+ – 3 0= C x+5 –15 0y = D x–15y+ =15 0

Trang 10

Lời giải

Câu 48: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;0) và vuông góc với đường

thẳng : 2.

x t

ì = ïï

D íï =-ïî

A 2x y+ + =2 0 B 2x y- + =2 0 C x- 2y+ =1 0 D x+2y+ =1 0

Lời giải

Câu 49: Đường thẳng d đi qua điểm M -( 2;1) và vuông góc với đường thẳng

1 3:

2 5

ì = ïï

-D íï =- +ïî có phương trình tham số là:

A

2 3

1 3

ì =- + ïïí

ï = +

1 3

2 5

ì = ïïí

-ï = +

1 5

2 3

ì = + ïïí

ï = + ïî

Lời giải

Câu 50: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A -( 1;2) và song song với đường

ï =

Lời giải

Câu 51: Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm A -( 1;2) và vuông góc với đường

thẳng D:2x y- + =4 0.

A

1 2 2

ï = +

1 2 2

ì =- + ïïí

ï = +

1 2 2

ì = + ïïí

ï =

Lời giải

Câu 52: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M - -( 2; 5) và song song với

đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

A x y+ - =3 0 B x y- - =3 0 C x y+ + =3 0 D 2x y- - =1 0

Lời giải

Câu 53: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3; 1- ) và vuông góc với đường

phân giác góc phần tư thứ hai.

A x y+ - =4 0 B x y- - =4 0 C x y+ + =4 0 D x y- + =4 0

Trang 11

Lời giải

Câu 54: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M -( 4;0) và vuông góc với đường

phân giác góc phần tư thứ hai.

ï =

Lời giải

Câu 55: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;2) và song song với trục Ox

.

A y+ =2 0 B x+ =1 0 C x- =1 0 D y- =2 0

Lời giải

Câu 56: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6; 10- ) và vuông góc với trục

Oy.

A

10 6

10

d y

ì = +ïïí

ï

6:

10

x d

ì =ïïí

ï =-

6:

10

x d

ì =ïïí

ï =- +

Lời giải

Câu 57: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(3; 1) và B( )1;5 là:

A - + + =x 3y 6 0. B 3x y- + =10 0. C 3x y- + =6 0. D 3x y+ - =8 0.

Lời giải

Câu 58: Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(–2;0) và B( )0;3 là:

A 2x- 3y+ =4 0 B 3 – 2x y+ =6 0 C 3 – 2x y- =6 0 D 2 – 3x y- =4 0

Lời giải

Câu 59: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(2; 1) và B( )2;5 là:

A x y+ - =1 0. B 2x- 7y+ =9 0. C x+ =2 0. D x- =2 0.

Lời giải

Câu 60: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(3; 7) và B -(1; 7) là:

Trang 12

A y- =7 0. B y+ =7 0. C x y+ + =4 0. D x y+ + =6 0.

Lời giải

Câu 61: Cho tam giác ABCA( )1;1 , 0; 2 , 4;2 B( - ) C( ) Lập phương trình đường trung tuyến của tam

Câu 62: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B( )5;2 có phương trình là:

A 2x+ - =3y 3 0. B 3x+2y+ =1 0. C 3x y- + =4 0. D x y+ - =1 0.

Lời giải

Câu 63: Đường trung trực của đoạn AB với A(4; 1- ) và B -(1; 4) có phương trình là:

A x y+ =1. B x y+ =0. C y x- =0. D x y- =1.

Lời giải

Câu 64: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B( )1;2 có phương trình là:

A y+ =1 0. B x+ =1 0. C y- =1 0. D x- 4y=0.

Lời giải

Câu 65: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B -(3; 4) có phương trình là :

A y+ =4 0. B x y+ - =2 0. C x- =2 0. D y- =4 0.

Lời giải

Câu 66: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(2; 1 , 4;5- ) ( )BC -( 3;2) Lập

phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

A 7x+ -3y 11 0.= B - 3x+7y+ =13 0. C 3x+7y+ =1 0. D 7x+ + =3y 13 0.

Lời giải

Câu 67: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(2; 1 , 4;5- ) ( )BC -( 3;2 )

Trang 13

Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B.

A 3x- 5y- 13 0.= B 3x+ -5y 20 0.= C 3x+ -5y 37 0.= D 5x- 3y- =5 0.

Lời giải

Câu 68: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(2; 1 , 4;5- ) ( )BC -( 3;2 ) Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C A x y+ - =1 0. B x+ - =3y 3 0. C 3x y+ + =11 0. D 3x y- + =11 0. Lời giải

Trang 14

BÀI 20 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng sau

a) Xác định vị trí tương đối và xác định giao điểm (nếu có) của và trong các trường hợp

b) Tìm để hai đường thẳng song song với nhau

Ví dụ 4: Cho tam giác , tìm tọa độ các đỉnh của tam giác trong trường hợp sau

b) Biết , phương trình đường cao kẻ từ B là ; phương trình trung tuyến đi qua đỉnh C

Dạng 2 Bài toán liên quan đến khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng.

Ví dụ 1: Cho đường thẳng

a) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và

Trang 15

Ví dụ 3: Cho ba điểm và Viết phương trình đường thẳng đi qua P đồng thời cách đều

A và B

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có Hãy viết phương trình đường phân giác trong góc A Lời giải

Ví dụ 5: Cho điểm và đường thẳng Tìm trên hai điểm đối xứng với nhau qua và diện tích tam giác bằng Lời giải

Dạng 3: Bài toán liên quan đến góc giữa hai đường thẳng. Ví dụ 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng trong các trường hợp sau: a) b) Lời giải

Ví dụ 2: Tìm để góc hợp bởi hai đường thẳng và một góc bằng Lời giải

Trang 16

Ví dụ 3: Cho đường thẳng và Viết phương trình đường thẳng đi qua và tạo với một góc

Lời giải

Ví dụ 4: Cho 2 đường thẳng Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ sao cho tạo với và tam giác cân có đỉnh là giao điểm và Lời giải

Dạng 4 Xác định tọa độ điểm thuộc đường thẳng thỏa một tính chất nào đó Ví dụ 1: Cho đường thẳng a) Tìm tọa độ điểm A thuộc và cách gốc tọa độ một khoảng bằng bốn b) Tìm điểm B thuộc và cách đều hai điểm , c) Tìm tọa độ hình chiếu của điểm lên đường thẳng Lời giải

Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng và a) Xác định tọa độ điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng b) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với qua Lời giải

Trang 17

Ví dụ 3: Cho tam giác vuông ở A Biết , đường thẳng BC đi qua điểm Tìm toạ độ đỉnh C

Lời giải

Ví dụ 4: Cho hình bình hành Biết là trung điểm của cạnh CD, và đường phân giác góc có phương trình là Xác định tọa độ đỉnh B Lời giải

Ví dụ 5: Cho đường thẳng và 2 điểm và Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho là nhỏ nhất Lời giải

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d x- y+ = và d2: 3- x+6y- 10 0=

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d x- y- = và d2: 6x- 2y- =8 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1:3 4 1

x y

d2:3x+4y- 10 0= .

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Trang 18

Cóu 4: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng 1

1:

ủ =

2 2 :

ợủ =- + đ

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Cóu 5: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng 1

3 4:

ủ =

2 2 :

ợủ =- + đ

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Cóu 6: Xõc định vị trợ tương đối của hai đường thẳng

1

332:

413

ớủủ = +ủủủ

D ợủủ =- +

2

9 92:

1 83

ớủủ = + đủủủ

= +

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Cóu 7: Xõc định vị trợ tương đối của hai đường thẳng

D ợủ = -ủù

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Lời giải

Cóu 8: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

ủ =

-ủù vỏ d2:3x+ -2y 14 0=

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Lời giải

Cóu 9: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.

Lời giải

Ngày đăng: 20/03/2023, 17:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w