Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10 Bài tập phương trình đường thẳng toán 10
Trang 1Dạng 1: viết phương trình tổng quát của đường thẳng.
Ví dụ 1: Cho tam giác biết Viết phương trình tổng quát của
a) Đường cao
b) Đường trung trực của đoạn thẳng
c) Đường thẳng
d) Đường thẳng qua và song song với đường thẳng
Lời giải
Ví dụ 2: Cho đường thẳng và điểm Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết: a) đi qua điểm và có hệ số góc b) đi qua và vuông góc với đường thẳng c) đối xứng với đường thẳng qua Lời giải
Ví dụ 3: Biết hai cạnh của một hình bình hành có phương trình và , tọa độ một đỉnh của hình bình hành là Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành
Lời giải
Trang 2
Ví dụ 4: Cho điểm Viết phương trình đường thẳng qua M lần lượt cắt hai tia , tia tại A và B sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất Lời giải
Dạng 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng Ví dụ 1: Cho điểm và Viết phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau: a) đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến b) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng c) là đường trung trực của đoạn thẳng Lời giải
Trang 3
Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát, tham số, của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau: a) đi qua điểm và b) đi qua và vuông góc với đường thẳng Lời giải
Ví dụ 3: Cho tam giác có và a) Viết phương trình tham số đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác b) Viết phương trình tham số đường thẳng chứa đường trung tuyến AM c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm D, G với D là chân đường phân giác trong góc A và G là trọng tâm của Lời giải
phương trình tham số đường thẳng chứa cạnh BC
Lời giải
Trang 4
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
A u =ur1 ( )1;0 B u =uur2 (0; 1 - ) C u = -uur3 ( 1;1 ) D u =uur4 ( )1;1
Câu 2: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?
A u = -ur1 (1; 1 ) B u =uur2 ( )0;1 C u =uur3 ( )1 ;0 D u =uur4 ( )1 ;1
Câu 3: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A -( 3;2) và B( )1;4 ?
A uur1 =(- 1;2 ) B u =uur2 ( )2 ;1 C u = -uur3 ( 2;6 ) D u =uur4 ( )1;1
Câu 4: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O( )0;0 và điểm
( ); ?
M a b
A uur1 =(0;a b+ ). B uuur2 =( )a b; C uuur3 = -(a b; ). D uuur4 = -( a b; )
Câu 5: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A a( );0 và B( )0;b?
A u =ur1 (a b; - ) B u =uur2 ( )a b; C u =uur3 ( )b a; D uuur4 = -( b a; )
Câu 6: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?
A u =ur1 ( )11 ; B u =uur2 (0; 1 - ) C u =uur3 ( )1 ;0 D u = -uur4 ( 1;1 )
Câu 7: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox?
A n =ur1 ( ); B n =uur2 ( )1 ;0 C n = -uur3 ( 1;0 ) D n =uur4 ( )1 ;1
Câu 8: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy?
A n =ur1 ( )1;1 B n =uur2 ( )0 ;1 C n = -uur3 ( 1;1 ) D n =uur4 ( )1 ;0
Câu 9: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A( )2;3 và B( )4;1 ?
A n =ur1 (2 2 ; - ) B n =uur2 (2; 1 - ) C n =uur3 ( )1 ;1 D n = -uur4 (1; 2 )
Câu 10: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A a b( ); ?
A nur1 =(- a b; ) B n =uur2 ( )1 ;0 C n = -uur3 (b a; ). D n =uur4 ( )a b;
Câu 11: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A a( );0 và
( )0; ?
A n = -ur1 (b a; ). B n = -uur2 ( b a; ) C n =uur3 ( )b a; D n =uur4 ( )a b;
Trang 5Câu 12: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
A n =ur1 ( )11 ; B n =uur2 ( )0;1 C n =uur3 ( )1 ;0 D n = -uur4 ( 1;1 )
Câu 13: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=r (2; 1 - ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ
pháp tuyến của d?
A nur1 =(- 1 ;2) B n = -uur2 (1; 2 ) C n = -uur3 ( 3 ;6) D n =uur4 ( )3;6
Câu 14: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=r (4; 2 - ) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ
chỉ phương của d?
A u =ur1 (2 4 ; - ) B u = -uur2 ( 2;4 ) C u =uur3 ( )1 ;2 D u =uur4 ( )2;1
Câu 15: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u = -r (3; 4) Đường thẳng D vuông góc với d có một
vectơ pháp tuyến là:
A n =ur1 ( )4 3 ; B nuur2 =(- 4; 3 - ) C n =uur3 ( )3 ;4 D n = -uur4 (3; 4 )
Câu 16: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n= - -r ( 2; 5) Đường thẳng D vuông góc với d có một
vectơ chỉ phương là:
A u = -ur1 (5 2 ; ) B u = -uur2 ( 5;2 ) C u =uur3 ( )2 ;5 D u =uur4 (2; 5 - )
Câu 17: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u= -r (3; 4) Đường thẳng D song song với d có một
vectơ pháp tuyến là:
A n =ur1 ( )4 3 ; B n = -uur2 ( 4;3 ) C n =uur3 ( )3 ;4 D n = -uur4 (3; 4 )
Câu 18: Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n= - -r ( 2; 5) Đường thẳng D song song với d có một
vectơ chỉ phương là:
A u = -ur1 (5 2 ; ) B uuur2 =(- 5; 2 - ) C u =uur3 ( )2 ;5 D u =uur4 (2; 5 - )
Câu 19: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
ï =
1 3:
ï =- +
1 5:
ï =
3 2:
2
x d
y
ì ïïí
=-ï =
2 : x t
d
y t
ì = ïïí
ï =
x t d
ì =ïïí
=-ï =
Lời giải
Câu 22: Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 2- ) và có vectơ chỉ phương u=( )3;0
r
có phương trình tham
số là:
Trang 6A
3 2:
ï =
0:
2 3
x d
ì =ïïí
ï =- +
3:
2
x d
ì =ïïí
ï
3 :
2
d y
ì = ïïí
ï
=-ïî
Lời giải
Câu 23: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2:
1 6
x d
ì =ïïí
Câu 24: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
15
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )2;0 ¸ B( )0;3 và C - -( 3; 1) Đường thẳng đi
qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
A
5 3
1 3
x
ì = ïïí
ï =
3 5
y t
ì = + ïïí
ï = ïî
Lời giải
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )3;2¸ P( )4;0 và Q -(0; 2) Đường thẳng đi
qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:
ì = ïïí
ï =
1 2.2
ì =- + ïïí
ï =- + ïî
Lời giải
Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(–2;1) và phương
trình đường thẳng chứa cạnh CD là
1 4 3
ì = + ïïí
-ï = +
Lời giải
Trang 7
Câu 28: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M -( 3;5) và song song với đường
phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A
3 5
ì =- + ïïí
ï = +
3 5
ì = + ïïí
ï =- +
5 3
ì = ïïí
-ï =- +
Lời giải
Câu 29: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4; 7- ) và song song với trục Ox.
A
1 4 7
x
ì = ïïí
ï =- +
7 4
y
ì =- + ïïí
ï =
x t y
ì = ïïí
ï
=-ïî
Lời giải
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( )1;4 , B( )3;2 và C( )7;3 Viết
phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.
A
7
y
ì = ïïí
-ï
7 3
y
ì = + ïïí
ï =
2 3
x
ì = ïïí
ï = ïî
-Lời giải
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( )2;4 , B( )5;0 và C( )2;1. Trung
tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
Lời giải
Câu 32: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Lời giải
Câu 33: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d x: - 2y+2017 0= ?
A n =ur1 (0; 2 - ) B n = -uur2 (1; 2) C n = -uur3 ( 2;0) D n =uur4 ( )2;1
Lời giải
Câu 34: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d: 3- x y+ +2017 0= ?
A n = -ur1 ( 3;0) B n = - -uur2 ( 3; 1) C n =uur3 ( )6;2 D n =uur4 (6; 2 - )
Lời giải
Trang 8Câu 35: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
ï = ïî
-A n =ur1 (2; 1 - ) B n = -uur2 ( 1;2) C n = -uur3 (1; 2) D n =uur4 ( )1;2
Lời giải
Câu 36: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d x:2 - 3y+2018 0?=
A u = - -ur1 ( 3; 2) B u =uur2 ( )2;3 C u = -uur3 ( 3;2) D u =uur4 (2; 3 - )
Lời giải
Câu 37: Cho đường thẳng D:x- 3y- =2 0 Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của D?
Câu 38: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
3 5:
Câu 39: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
15 :
6 7
x d
ì = ïïí
Câu 40: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x y: - + =3 0?
ï =
3
x
y t
ì = ïïí
ï =
2 1
ì = + ïïí
ï = + ïî
Lời giải
Câu 41: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d x:3 - 2y+ =6 0?
A
3
íï =- +
2
íï = +ïïî
Trang 9Lời giải
Câu 42: Cho đường thẳng d x:3 + +5y 2018 0= Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A d có vectơ pháp tuyến n=r ( )3;5
B d có vectơ chỉ phương u= -r (5; 3)
C d có hệ số góc
5 3
Câu 43: Đường thẳng d đi qua điểm M( )1;2 và song song với đường thẳng D:2x+ -3y 12 0= có
phương trình tổng quát là:
A 2x+ - =3y 8 0 B 2x+3y+ =8 0 C 4x+6y+ =1 0 D 4x- 3y- =8 0
Lời giải
Câu 44: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua O và song song với đường thẳng
Câu 45: Đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;2) và vuông góc với đường thẳng
Câu 46: Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm A(4; 3- ) và song song với đường thẳng
3 2:
Câu 47: Cho tam giác ABC có A( ) ( ) (2;0 , 0;3 , –3;1B C ) Đường thẳng d đi qua B và song song với AC
có phương trình tổng quát là:
A 5 –x y+ =3 0 B 5x y+ – 3 0= C x+5 –15 0y = D x–15y+ =15 0
Trang 10Lời giải
Câu 48: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;0) và vuông góc với đường
thẳng : 2.
x t
ì = ïï
D íï =-ïî
A 2x y+ + =2 0 B 2x y- + =2 0 C x- 2y+ =1 0 D x+2y+ =1 0
Lời giải
Câu 49: Đường thẳng d đi qua điểm M -( 2;1) và vuông góc với đường thẳng
1 3:
2 5
ì = ïï
-D íï =- +ïî có phương trình tham số là:
A
2 3
1 3
ì =- + ïïí
ï = +
1 3
2 5
ì = ïïí
-ï = +
1 5
2 3
ì = + ïïí
ï = + ïî
Lời giải
Câu 50: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A -( 1;2) và song song với đường
ï =
Lời giải
Câu 51: Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm A -( 1;2) và vuông góc với đường
thẳng D:2x y- + =4 0.
A
1 2 2
ï = +
1 2 2
ì =- + ïïí
ï = +
1 2 2
ì = + ïïí
ï =
Lời giải
Câu 52: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M - -( 2; 5) và song song với
đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
A x y+ - =3 0 B x y- - =3 0 C x y+ + =3 0 D 2x y- - =1 0
Lời giải
Câu 53: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3; 1- ) và vuông góc với đường
phân giác góc phần tư thứ hai.
A x y+ - =4 0 B x y- - =4 0 C x y+ + =4 0 D x y- + =4 0
Trang 11Lời giải
Câu 54: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M -( 4;0) và vuông góc với đường
phân giác góc phần tư thứ hai.
ï =
Lời giải
Câu 55: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M -( 1;2) và song song với trục Ox
.
A y+ =2 0 B x+ =1 0 C x- =1 0 D y- =2 0
Lời giải
Câu 56: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6; 10- ) và vuông góc với trục
Oy.
A
10 6
10
d y
ì = +ïïí
ï
6:
10
x d
ì =ïïí
ï =-
6:
10
x d
ì =ïïí
ï =- +
Lời giải
Câu 57: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(3; 1) và B( )1;5 là:
A - + + =x 3y 6 0. B 3x y- + =10 0. C 3x y- + =6 0. D 3x y+ - =8 0.
Lời giải
Câu 58: Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(–2;0) và B( )0;3 là:
A 2x- 3y+ =4 0 B 3 – 2x y+ =6 0 C 3 – 2x y- =6 0 D 2 – 3x y- =4 0
Lời giải
Câu 59: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(2; 1) và B( )2;5 là:
A x y+ - =1 0. B 2x- 7y+ =9 0. C x+ =2 0. D x- =2 0.
Lời giải
Câu 60: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A -(3; 7) và B -(1; 7) là:
Trang 12A y- =7 0. B y+ =7 0. C x y+ + =4 0. D x y+ + =6 0.
Lời giải
Câu 61: Cho tam giác ABC có A( )1;1 , 0; 2 , 4;2 B( - ) C( ) Lập phương trình đường trung tuyến của tam
Câu 62: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B( )5;2 có phương trình là:
A 2x+ - =3y 3 0. B 3x+2y+ =1 0. C 3x y- + =4 0. D x y+ - =1 0.
Lời giải
Câu 63: Đường trung trực của đoạn AB với A(4; 1- ) và B -(1; 4) có phương trình là:
A x y+ =1. B x y+ =0. C y x- =0. D x y- =1.
Lời giải
Câu 64: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B( )1;2 có phương trình là:
A y+ =1 0. B x+ =1 0. C y- =1 0. D x- 4y=0.
Lời giải
Câu 65: Đường trung trực của đoạn AB với A -(1; 4) và B -(3; 4) có phương trình là :
A y+ =4 0. B x y+ - =2 0. C x- =2 0. D y- =4 0.
Lời giải
Câu 66: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 1 , 4;5- ) ( )B và C -( 3;2) Lập
phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A
A 7x+ -3y 11 0.= B - 3x+7y+ =13 0. C 3x+7y+ =1 0. D 7x+ + =3y 13 0.
Lời giải
Câu 67: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 1 , 4;5- ) ( )B và C -( 3;2 )
Trang 13Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B.
A 3x- 5y- 13 0.= B 3x+ -5y 20 0.= C 3x+ -5y 37 0.= D 5x- 3y- =5 0.
Lời giải
Câu 68: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 1 , 4;5- ) ( )B và C -( 3;2 ) Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C A x y+ - =1 0. B x+ - =3y 3 0. C 3x y+ + =11 0. D 3x y- + =11 0. Lời giải
Trang 14
BÀI 20 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng sau
a) Xác định vị trí tương đối và xác định giao điểm (nếu có) của và trong các trường hợp
b) Tìm để hai đường thẳng song song với nhau
Ví dụ 4: Cho tam giác , tìm tọa độ các đỉnh của tam giác trong trường hợp sau
b) Biết , phương trình đường cao kẻ từ B là ; phương trình trung tuyến đi qua đỉnh C
là
Dạng 2 Bài toán liên quan đến khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng.
Ví dụ 1: Cho đường thẳng
a) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và
Trang 15Ví dụ 3: Cho ba điểm và Viết phương trình đường thẳng đi qua P đồng thời cách đều
A và B
Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có Hãy viết phương trình đường phân giác trong góc A Lời giải
Ví dụ 5: Cho điểm và đường thẳng Tìm trên hai điểm đối xứng với nhau qua và diện tích tam giác bằng Lời giải
Dạng 3: Bài toán liên quan đến góc giữa hai đường thẳng. Ví dụ 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng trong các trường hợp sau: a) b) Lời giải
Ví dụ 2: Tìm để góc hợp bởi hai đường thẳng và một góc bằng Lời giải
Trang 16
Ví dụ 3: Cho đường thẳng và Viết phương trình đường thẳng đi qua và tạo với một góc
Lời giải
Ví dụ 4: Cho 2 đường thẳng Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ sao cho tạo với và tam giác cân có đỉnh là giao điểm và Lời giải
Dạng 4 Xác định tọa độ điểm thuộc đường thẳng thỏa một tính chất nào đó Ví dụ 1: Cho đường thẳng a) Tìm tọa độ điểm A thuộc và cách gốc tọa độ một khoảng bằng bốn b) Tìm điểm B thuộc và cách đều hai điểm , c) Tìm tọa độ hình chiếu của điểm lên đường thẳng Lời giải
Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng và a) Xác định tọa độ điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng b) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với qua Lời giải
Trang 17
Ví dụ 3: Cho tam giác vuông ở A Biết , đường thẳng BC đi qua điểm Tìm toạ độ đỉnh C
Lời giải
Ví dụ 4: Cho hình bình hành Biết là trung điểm của cạnh CD, và đường phân giác góc có phương trình là Xác định tọa độ đỉnh B Lời giải
Ví dụ 5: Cho đường thẳng và 2 điểm và Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho là nhỏ nhất Lời giải
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
d x- y+ = và d2: 3- x+6y- 10 0=
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
d x- y- = và d2: 6x- 2y- =8 0
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1:3 4 1
x y
và d2:3x+4y- 10 0= .
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trang 18Cóu 4: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng 1
1:
ủ =
2 2 :
ợủ =- + đ
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Cóu 5: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng 1
3 4:
ủ =
2 2 :
ợủ =- + đ
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Cóu 6: Xõc định vị trợ tương đối của hai đường thẳng
1
332:
413
ớủủ = +ủủủ
D ợủủ =- +
2
9 92:
1 83
ớủủ = + đủủủ
= +
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Cóu 7: Xõc định vị trợ tương đối của hai đường thẳng
D ợủ = -ủù
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Lời giải
Cóu 8: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng
1
4 2:
ủ =
-ủù vỏ d2:3x+ -2y 14 0=
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Lời giải
Cóu 9: Xờt vị trợ tương đối của hai đường thẳng
1
4 2:
C Vuừng gục với nhau D Cắt nhau nhưng khừng vuừng gục nhau.
Lời giải