Đề cương ôn tập giữa kì 2 toán lớp 10 ÔN TẬP GK 2 Câu 1 Cho hàm số có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là SAI? A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; ) C Hàm số nghịch biến trên khoảng (.
Trang 1ÔN TẬP GK 2 Câu 1 Cho hàm số có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (1;)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0)
Câu 2 Trục đối xứng của đồ thị hàm số y x2 4x là:
A x 2 B x 2 C x 1 D x 1
Câu 3 Cho hàm số y x2 4 x 1 Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x 2
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 5
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
D Hàm số đồng biến trên (; 2)
Câu 4 Điều kiện để tam thức bậc hai 2
( 0)
A 0 B 0 C 0 và a 0 D 0 và a 0
Câu 5 Cho đồ thị hàm số y f x( ) như hình bên Tập hợp các giá trị của x để hàm số f x( ) nhận giá trị
âm là
A ( ;1) (4;) B (1; 4)
C ( ;1] [4;) D [1; 4]
Câu 6 Cho tam thức bậc hai f x ( ) x2 9 x 10 Tập hợp các giá trị của x để f x( )0 là
A ( ; 1] [10;) B [ 1;10]
C [ 10;1] D ( 10;1)
( 1) 2( 1) 2 2
y m x m x m có tập xác định là ?
Câu 8 Tập nghiệm của phương trình 2 x 7 x 4 là
A S{1;9} B S{1} C S {9} D S { 1; 9}
Câu 9 Tập nghiệm của phương trình 4 x2 x 6 x2 2 x 4 là
Trang 2A S{2} B 5; 2
3
S
C
5 3
S
D S
(x5)(2x)3 x 3x có tổng bình phương các nghiệm bằng:
Câu 11 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M ( 1; 2) và song song với đường thẳng
3x 2y 1 0 là:
A 2x3y 6 2 0 B 3x 2y 3 2 2 0
C 2x3y 6 20 D 3x 2y 3 2 20
Câu 12 Cho hình bình hành ABCD có A ( 3;1) và phương trình đường thẳng CD là 3 x 2 y 5 0
Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
1 2
3 3 2
1 2
3 3
3 2
1 3
Câu 13 Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4 x 3 y 11 0 và 5 x 2 y 8 0 là:
A ( 2;1) B (2; 1) C (1; 2) D ( 1; 2)
:
2 2
1 3 :
3
A ( 2; 4) B (4; 2) C (2; 4) D (4; 2)
Câu 15 Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d1: 2 x y 8 0 và 2 2 3
:
4 2
d
A ( 5; 2) B (5; 2) C ( 1;6) D ( 5; 2)
1 3
y t và điểm M (2;0) Toạ độ hình chiếu vuông góc của M trên đường
thẳng d là:
A 7 1;
5 5
7 1
;
5 5
C (7; 1) D ( 7;1)
Câu 17 Khoảng cách từ điểm M (5; 1) đến đường thẳng : 3 x 2 y 13 0 là:
A 28
13 B 2 C 2 13 D 13
2
Câu 18 Tìm khoảng cách từ điểm O (0;0) đến đường thẳng : 1
6 8
x y
A 4,8 B 1
14
Câu 19 Khoảng cách từ điểm M (2;0) đến đường thẳng : 1 3
2 4
Trang 3A 2
5 B 10
2 D 2
Câu 20 Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng d1: 2 x 3 y 10 0 và d2: 2 x 3 y 4 0
A 5
13 B 5
13
Câu 21 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2
x y x y tại điểm A(1;5) là
A x y 5 0 B y 5 0 C y 5 0 D x y 5 0
( ) : C x y 2 x 4 y 20 0 Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A ( )C có tâm I(1; 2) B ( )C có bán kính R 5
C (C. đi qua điểm M(2; 2) D (C. không đi qua điểm A(1;1)
Câu 23 Tập xác định của hàm số y x2 2x3 là
A (1;3) B [ 1;3] C ( ; 1) (3;) D ( ; 1] [3; )
Câu 24 Hàm số yx22x1 có giá trị nhỏ nhất bằng:
Câu 25 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Câu 26 Tập hợp tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình 2
vô nghiệm là
Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình x2 9 6 x là:
( 10) 2( 10) 1
y m x m x có tập xác định là
A [10;11] B (10;11] C ( 11;10] D
A S \{ 1; 4} B S [ 1; 4]
C S ( ; 1) (4;) D S ( ; 1] [4;)
Câu 30 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2 1x là
Câu 31 Cho điểm ( 1; 4) A Toạ độ điểm B đối xứng với A qua trục hoành là:
Trang 4A (1; 4) B ( 1; 4) C (1; 4) D (4;1)
Câu 32 Đường thẳng 51x30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây?
A 1;3
4
4 1;
3
C
3 1;
4
D
3 1;
4
3 6
y t Điểm nào sau đây nằm trên ?
A (7;5) B (20;9) C (12;0) D ( 13;33)
Câu 34 Cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u ( 3;5) Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của ?
A u1 (3; 5) B u2 ( 6;10) C 3 1; 5
3
u D u4 (5;3)
Câu 35 Khoảng cách từ M (4;5) đến đường trung trực của AB và A (1; 2) ; B (3; 2) là:
Câu 36 Cho ABC với A (2;3); (1;1); (4;1) B C Độ dài Chiều cao xuất phát từ A là:
Câu 37 Tìm bán kính đường tròn I (1;3) tiếp xúc: : 3 x 2 y 7 0
2
13
13
3
Câu 38 Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm A(1;1) và B(7;5) Phương trình của đường tròn có đường
kính AB là
A x2 y2 8 x 6 y 12 0 B x2 y2 8 x 6 y 12 0
C x2 y2 8 x 6 y 12 0 D x2 y2 8 x 6 y 12 0
Câu 39 Trong mặt phẳng toạ độ, đường tròn đi qua ba điểm A(0; 2), ( 2;0), (2;0)B C có phương trình là
A x2 y2 8 B x2 y2 2 x 4 0 C x2 y2 2 x 8 0 D x2 y2 4 0
Câu 40 Cho hàm số y f x( ) có tập xác định là [ 3;3] và có đồ thị được biểu diễn bởi hình bên Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A Hàm số đồng biến trên (1;3) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
C Tập giá trị của hàm số là [ 3;3] D Tập giá trị của hàm số là [ 1; 4]
y x x đi qua điểm nào sau đây?
A A (0; 3) B B (1; 4) C C ( 1; 6) D D (0;5)
Trang 5Câu 42 Cho hàm số bậc hai có đồ thị như Hình Chọn phát biểu đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên (1; ) D Hàm số nghịch biến trên (1; )
Câu 43 Cho hàm số bậc hai y ax2 bx c có giá trị lớn nhất là 10 đạt được khi x 2 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6) Tổng giá trị a 2 b là
Câu 44 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 45 Cho parabol y ax2 bx 4 có trục đối xứng là đường thẳng 1
3
x và đi qua điểm A(1;3) Tổng
giá trị a 2 b là A 1
2
2 C 1 D 1
Câu 46 Cho tam thức bậc hai x2 3 x 2 Nhận định nào sau đây là đúng?
A x2 3 x 2 0 khi và chỉ khi x (1; 2)
B x2 3 x 2 0 khi và chỉ khi x (1; 2)
C x2 3 x 2 0 khi và chỉ khi x ( ;1] [2; )
D x2 3 x 2 0 khi và chỉ khi x ( ;1) (2; )
Câu 47 Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 6 0 là:
A ( ; 3) (2; ) B ( 3; 2)
C ( 2;3) D ( ; 2) (3; )
2x 3x 5 x 1 có nghiệm là
Câu 49 Số nghiệm của phương trình 2 3x29x 7 x là
Câu 50 Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3; 2) và B(1; 4)
A (4; 2) B (2; 1) C ( 1; 2) D (1; 2)
Trang 6Câu 51 Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm (0;0)
O và M(1; 3) ?
3 3
3 6
C
3
3
Câu 52 Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến n( ; )a b Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
A u1 ( ; b a ) là vectơ chỉ phương của d
B u2 ( b a ; ) là vectơ chỉ phương của d
C n(ka kb k; ), 0 là vectơ pháp tuyến của d
D d có hệ số góc ( 0)
1 4
y t Viết phương trình tổng quát của
5 7
x y là:
7
7
1 7
2 7
Câu 55 Phương trình tham số của đường thẳng : 2x6y230 là:
A
5 3
11
2
5 3 11 2
5 3 11 2
4
Câu 56 Đường thẳng đi qua A( 1; 2) , nhận n(2; 4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A x2y 4 0 B x y 4 0
Câu 57 Góc tạo bởi 2 đường thẳng :y 3 , :x d yx là:
:
x y là:
A 15
2 B 13
17 C 17
13 D 1
9 2
d
Trang 7A 3 5 2
7
9
9
Câu 60 Tìm cosin của góc tạo bởi 2 đường thẳng : 2 x 3 y m 2 1 0 , : 2 4 1
1 3
d
A 3
130 B 2
5 5 C 3
2
Câu 61 Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường tròn ( )C : x2 y2 4 x 2 y 0 và đường thẳng :x 2y 1 0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A đi qua tâm của ( )C B cắt ( )C tại hai điểm
C tiếp xúc với ( )C D không có điểm chung với ( )C
Câu 62 Phương trình đường tròn có tâm I(1;3) và đi qua điểm M(3;1) là
A (x1)2(y3)2 2 2 B ( x 1)2 ( y 3)2 8
(x3) (y1) 2 2
Câu 63 Tập xác định của hàm số y x2 là:
A D ( ; 2) B D ( ; 2] C D (2; ) D D [2; )
Câu 64 Tập xác định D của hàm số f x ( ) x 1 1
x
A D \{0} B D [1; ) C D \{ 1;0} D D [ 1; ) \{0}
Câu 65 Biết đồ thị hàm số y x2 bx 1 đi qua điểm A ( 1;3) Tính b
A b 1 B b 1 C b 3 D b 2
Câu 66 Parabol y x2 4 x 4 có đỉnh là:
A I (1;1) B I ( 1;1) C I (2;0) D I ( 1; 2)
Câu 67 Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương trên khoảng (1;3) ?
A x2 2 x 3 B x2 3 x 2 C x2 2 x 2 D x2 4 x 3
Câu 68 Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y 5 4 xx2 xác định là?
Câu 69 Cho
2 ( ) ( 0)
f x ax bx c a Điều kiện để f x ( ) 0, x là:
0
a
0
a
0
a
0
a
Câu 70 Tam thức f x ( ) x2 ( m 2) x 5 m 1 không âm với mọi x khi?
Câu 71 Tập nghiệm của phương trình x23x 1 x2 là:
A S {3;1} B S {3} C S {1} D S {3;6}
Câu 72 Tập nghiệm của phương trình x2 x 2 2x2 x 1 là:
Trang 8A S {3} B S { 1; 2} C S {1} D S { 1}
Câu 73 Cho đường thẳng d: 2x3y 4 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ?
A n1 (3; 2) B n2 ( 4; 6) C n3 (2; 3) D n4 ( 2;3)
Câu 74 Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy
A (1;0) B (0;1) C ( 1;0) D (1;1)
Câu 75 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A( 2; 4); ( 6;1) B là:
Câu 76 Cho ba điểm A(1; 2), (5; 4), ( 1; 4) B C Đường cao
AA của tam giác ABC có phương trình tổng
quát là:
Câu 77 Cho 2 điểm A(1; 4), (3; 2) B Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A 3x y 1 0 B x3y 1 0
C 3x y 4 0 D x y 1 0
Câu 78 Cho ABC có A(1;1), (0; 2), (4; 2)B C Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM
C 3x y 2 0 D 7x 5y100
Câu 79 Cho đường thẳng d x: 2y 1 0 Nếu đường thẳng qua điểm M(1; 1) và song song với d
thì có phương trình tổng quát là:
Câu 80 Góc tạo bởi đường thẳng y 3 với trục Ox là:
Câu 81 Góc tạo bởi đường thẳng y 1 với trục Oy là:
Câu 82 Khoảng cách từ A (1;3) đến đường thẳng : 3 x 4 y 5 0 là:
Câu 83 Khoảng cách từ B ( 3;1) đến : 1 2 ( )
3
x t t
y t là: A 3 B 5
12 C 5
3 D 12
5
Câu 84 Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có A(1; 2), (1; 2) B và C(5; 2) Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A x2 y2 3 x 2 y 1 0.B x2 y2 3 x 1 0.C x2 y2 6 x 1 0 D x2 y2 6 x 1 0