1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 toán lớp 10 năm học 2022 2023

8 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Toán Lớp 10 Năm Học 2022 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 338,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 phút TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

điểm

Số CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

1

Hàm số đồ

thi và ứng

dụng

3 Dấu của tam thức bậc

4 Phương trình bậc hai và

5

Phương trình

đường thẳng

Phương trình tổng quát 2 2 2 4 1 12 4 1 18 1.3

Vị trí tương

đối giữa hai

đường thẳng,

góc và

khoảng cách

Vị trí tương đối giữa hai

Góc và khoảng cách 2 2 1 2

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm

Trang 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

1 Hàm số

– Nhận biết được những mơ hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, cơng thức) dẫn đến khái niệm hàm số

– Mơ tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số

– Mơ tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

Câu 1 Đại lượng y là hàm số của đại lượng x cho bởi bảng sau Tập xác định của hàm số đã cho là

A − −8; 41;3;2 B C − −3; 1;0;1;2 D

Câu 2 Đại lượng y là hàm số của đại lượng x cho bởi bảng sau Tập giá trị của hàm số đã cho là

A − −8; 4;2;3;6 B C D −14; 2;4;5;20− 

Câu 3 Nồng độ bụi PM 2.5 trong khơng khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở thủ

đơ Hà Nội cho bởi bảng dưới đây Hãy cho biết nồng độ bụi trong ngày cĩ giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu

A 57,9 B 74,27 C 81,78 D 64,58

Câu 4 Nồng độ bụi PM 2.5 trong khơng khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở thủ

đơ Hà Nội cho bởi bảng dưới đây Hãy cho biết thời điểm nào trong ngày nồng độ bụi cĩ giá trị

64,58 g m

A 4 giờ B 16 giờ C 12 giờ D 8 giờ

Câu 5 Nồng độ bụi PM 2.5 trong khơng khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở thủ

đơ Hà Nội cho bởi bảng dưới đây Hãy cho biết nồng độ bụi thời điểm 12 giờ trong ngày

A 74,27(g m3) B 69,07(g m3) C 64,58(g m3) D 57,9(g m3)

Câu 6 Cho hàm số f x( )= −x x+3. Chọn phương án trả lời sai

A f( )1 = − 1 B f ( )0 = 3 C f ( )6 = 5 D f − = − ( )2 3

Trang 3

Câu 7 Tập xác định của hàm số y=3 4−x

A (−  ;4 B (−;4) C  +4; ) D \ 4  

2 Hàm số bậc hai

– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai

– Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai

– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng

– Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị

Câu 8 Cho hàm số bậc hai y ax= 2+bx c a+ ( 0) Trục đối xứng của đồ thị hàm số có dạng

A

2

b

x

a

a

2

b x a

a

= −

Câu 9 Cho hàm số bậc hai y ax= 2+bx c a+ ( 0) Đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

2

b a

Câu 10 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai

A 1 2 2 3

2

y= − x + x+ B ( 2 )2

2

y= x − C y= x2+2x+4 D y m x= 3 2+x

Câu 11 Cho hàm số bậc hai y=3x2+4x+ Toạ độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là 2

A 4 38;

3 3

I 

3

I− 

3

I 

2 2;

3 3

I− 

 

Câu 12 Cho hàm số bậc hai y=3x2−4x− Hàm số nghịch biến trên miền 7

A 2 ;

3

− +

2

; 3

− −

2

; 3

−

3

+

 

Câu 13 Cho đồ thị của một hàm số bậc hai đã cho có dạng như hình vẽ dưới đây Trong các hàm số sau hàm số

nào có đồ thị như hĩnh vẽ

A y= −3x2+6x+ 1 B y=3x2−6x+ 1 C y= −2x2+4x+ 1 D y=2x2−4x+ 1

3 Dấu của tam thức bậc hai

– Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai

Trang 4

– Giải được bất phương trình bậc hai

Câu 14 Trong các bất phương trình cho dưới đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai ẩn x

A 2 2 1 0

3

x − +  x B 2 2 1 0

3

x − +  x C

2 2 3 0 1

x

+ − 

1

x − 

Câu 15 Trong các bất phương trình cho dưới đây, bất phương trình nào nhận x = là nghiệm 3

A x2− 5x+  3 0 B 2x2− − x 5 0 C − +x2 3x+  1 0 D 5x2− 4x+  1 0

Câu 16 Tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( 0) có biệt thức  =b2− 4ac 0 và hai nghiệm

1, 2 1 2

x x xx Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A f x( ) cùng dấu a với mọi x 

B f x( ) cùng dấu a với mọi

2

b x a

 −

C f x( ) cùng dấu a với mọi x(x x1; 2)

D f x( ) cùng dấu a với mọi x −( ;x1) ( x2;+)

Câu 17 Tìm các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai − −x2 2x+ 3m âm với mọi x 

3

3

3

3

m  −

Câu 18 Cho tam thức bậc hai g x( )=3x2−2x−1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A ( ) 0 1;1

3

g x    −x  

  B ( ) 0 1;1

3

g x    −x  

 

C ( ) 0 1;1

3

g x    −x  

3

g x    −x  

 

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình − 3x2+ 4x+  7 0

A ( ; 1 7;

3

− −   +

  B

7 1;

3

  C ( ; 1) 7;

3

− −  +

  D

7 1;

3

 

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+2 6x+ 3 0

A ( ; )\ 6

2

− + − 

2

− 

 

4 Phương trình bậc hai và ứng dụng

– Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:

ax +bx c dx+ = +ex f+ ; ax2+bx c dx e+ = +

Câu 21 Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận 2

3

x = − làm nghiệm

A 4x2+2x+ =1 2x+3 B x2+2x− =3 2x+1 C 2x2+3x= −1 2x D 2 x2+ + = +x 3 x 4

Trang 5

Câu 22 Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x = − làm nghiệm 3

A 2x2+3x+ =6 3x2+2x B 2x2+ − =x 6 3x2+8x+4

C 2x2+3x− =9 2x2−5x+7 D 6x2+14x− =6 2x2+3x−3

Câu 23 Tập nghiệm của phương trình 2 x2+ + = +x 3 x 4 là

A 2 ; 2

3

− −

3

3

3

 

Câu 24 Tập nghiệm của phương trình 6x2+14x− =6 2x2+3x−3 là

A 3;1

4

4

− −

1 4

 

 

  D  −3

5 Phương trình đường thẳng

– Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm

Câu 25 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x−3y+ = Đường thẳng đã 6 0 cho có một vectơ pháp tuyến là

A n = −1 ( 3;2) B n = − −4 ( 2; 3) C n =2 ( )2;3 D n =3 (2; 3− )

Câu 26 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm A( )3;4 thuộc đường thẳng có phương trình tổng quát nào sau đây?

A 4x+3y− = 7 0 B 4x−5y− = 2 0 C 3x+2 11 0y− = D 2x−3y+ = 6 0

Câu 27 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm

( ) (6;6 , 3;0)

A B −

A 4x+3y− = 7 0 B 4x−5y− = 2 0 C 3x+2 11 0y− = D 2x−3y+ = 6 0

Câu 28 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đưởng thẳng đi qua điểm A( )1;1 và có một vectơ pháp tuyến

(4; 3)

n = − có phương trình tổng quát là

A 4x−3 1 0y− = B 4x+3y+ = 7 0 C 3x+4y− = 7 0 D 3x−4y+ = 1 0

Câu 29 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 6 3

6 2

 = +

= +

 Đường thẳng đã cho có

một vectơ chỉ phương là

A u =4 (2; 3− ) B u =2 ( )1;1 C u =1 ( )7;8 D u =3 ( )3;2

Câu 30 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 6 3

6 2

 = +

 = +

 Điểm nào sau đây

thuộc đường thẳng?

A A( )6;6 B C( )3;2 C D( )6;2 D B( )3;6

Trang 6

Câu 31 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d đi qua điểm P( )6;6 và có một vectơ chỉ phương

( )3;2

u = có phương trình tham số là

A 6 3

6 2

 = +

= +

3 6

2 6

 = +

= +

6 2

6 3

 = +

= −

6 2

6 3

 = −

= +

Câu 32 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

( ) (6;6 , 3;0)

A B −

A 6 2

6 3

 = +

= −

2

2 3

x s

 =

= +

6 3

6 2

 = +

= +

3 3 2

y v

 = − −

=

6 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

– Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông

góc với nhau bằng phương pháp toạ độ

– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng

– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương

pháp toạ độ

– Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng

trong mặt phẳng toạ độ

Câu 33 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:a x b y c1 + 1 + = và 1 0 2:a x b y c2 + 2 + = 2 0

Xét hệ phương trình 1 1 1

0 [1]

0

a x b y c

a x b y c

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Hệ [1] có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi  cắt 1  2 B Hệ [1] vô nghiệm khi và chỉ khi  trùng 1  2

C Hệ [1] vô nghiệm khi và chỉ khi  cắt 1  2 D Hệ [1] có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi  trùng 1 2

Câu 34 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x+2y− = và 3 0  − −2: 4x 2y+13 0= Góc

 giữa hai đường thẳng được xác định bởi

A cos= 1 B cos= 0 C cos 4

5

5

= −

Câu 35 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm B −( 2;3) và đường thẳng  − −: 4x 8 13 0y+ = Khoảng cách

từ B đến đường thẳng  bằng

A ( ), 3 5

400

d B  = B ( ), 4 5

5

d B  = C ( ), 3 5

20

d B  = D ( ), 4 5

25

d B  =

PHẦN II: TỰ LUẬN

Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất

trên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phải trả) theo số phút gọi x đối với một gói cước điện thoại, )

Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định

độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, )

Trang 7

Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài tốn thực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe cĩ thể qua hầm cĩ hình dạng Parabola, )

Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải tốn

Câu hỏi:

Thực hiện các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai (1 điểm)

Dùng định lí dấu tam thức bậc hai giải bất phương trình bậc hai (0,5 điểm)

Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng (0,5 điểm)

Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải tốn (0,5 điểm)

Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài tốn thực tiễn (0,5 điểm)

Một số câu hỏi tham khảo:

Câu 36 Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y=2x2−4x−6

Câu 37 Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y= − +2x 6x− 4

Câu 38 Bằng các xét dấu tam thức bậc hai hãy giải bất phương trình −2x2+4x+ 6 0

Câu 39 Bằng các xét dấu tam thức bậc hai hãy giải bất phương trình 3x2+7x−10 0

Câu 40 Bằng các xét dấu tam thức bậc hai hãy giải bất phương trình −3x2 +5x+ 8 0

Câu 41 Bằng các xét dấu tam thức bậc hai hãy giải bất phương trình 5x2−2x− 7 0

Câu 42 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 7 , 5; 3− ) (B − )

Câu 43 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M1 ; 1 , 0; 22 −  N( − )

Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại đỉnh A cĩ trọng tâm 4 1;

3 3

G 

 ,

phương trình đường thẳng BC là x−2y − = và phương trình đường thẳng BG là 74 0 x−4y− = Tìm tọa 8 0

độ các đỉnh , , A B C

Câu 45 Cho hai điểm A( )1;1 và B( )3; 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng 2

Câu 46 Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được là 10 quả Xác định giá bán để của hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng

Câu 47 Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi hành, một tàu chạy về hướng nam với 6 hải lý giờ , cịn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý giờ Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Câu 48 Hai bạn An và Bình trao đổi với nhau:

Trang 8

An nói: Tớ đọc ở một tài liệu thấy nói rằng cổng Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội có dạng một parabol, khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m và chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng 0,5m là 2,93m Từ đó tớ tính ra được chiều cao của cổng parabol đó là 12m

Sau một hồi suy nghĩ, Bình nói: Nếu dữ kiện như bạn nói, thì chiều cao của cổng parabol mà bạn tính ra ở trên

là không chính xác

Dựa vào thông tin mà An đọc được, hãy tính chiều cao của cổng Trường để xem kết quả bạn An tính được có chính xác không?

Ngày đăng: 20/03/2023, 17:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w