Mặt bên S AB là tam giác cân tạiS, mặt phẳngS ABvuông góc với đáy, mặt phẳngSCDtạo với đáy góc 600 và cách đường thẳng ABmột khoảng làa.. Tính diện tích tam giác S ABvà khoảng cách từ tâ
Trang 1CÁC BÀI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN CHO THI ĐẠI HỌC
2d(S, (ABCD)) =1
2S I =a
p34
4 =a
3p3
24 .
24
2+ CD2
4 nêndt(J AC) =1
2.
ap
2.
p7
4 =a
2p78
Vậy d(D, (J AC)) =
3.a
3p324
a2p78
=a
p21
Nhận xét: Có thể tính diện tích tam giác JAC bằng cách lấy hình chiếu của J trên mặt đáy (là
trung điểm H của DI) Trong mặt đáy, kẻ HK vuông góc với AC (hay HK song song với BD) với
K thuộc AC thì chỉ ra được JK vuông góc với AC và tính được JK là đường cao tam giác JAC
Bài 1.2. Cho hình chópS.ABCDcó đáy ABCDlà hình thoi ; hai đường chéo AC = 2p3a, BD =2avà cắt nhau tạiO;hai mặt phẳng(S AC)và(SBD)cùng vuông góc với mặt phẳng(ABCD)
Biết khoảng cách từ điểmOđến mặt phẳng(S AB)bằng a
p3
4 , tính thể tích khối chópS.ABCD
theoa.
Trang 2(ABCD)nên giao tuyến của chúng làSO ⊥ (ABCD).
và DH = ap3; OK //DH vàOK =1
2DH = a
p3
2 ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK)Gọi I là hình chiếu của
(S AB) Tam giác SOK vuông tạiO, OI là đường cao ⇒ 1
Bài 1.3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng3cm , các cạnh S A =
SB = SC = 3cm Tam giácSBD có diện tích bằng6cm2 .Tính thể tích của khối chópS.ABCD.
5 .
2 nên AO =
p11
p11
2 .
Trang 33SH.dt(ABCD) = 2p11
Bài 1.4. Cho hình chópS.ABC cóS A = 3a(vớia > 0);S Atạo với đáy(ABC)một góc bằng600
Tam giác ABC vuông tại B, ACB = 300.G là trọng tâm tam giác ABC.Hai mặt phẳng(SGB)
và(SGC)cùng vuông góc với mặt phẳng(ABC).Tính thể tích hình chópS.ABCtheoa
2 .
p714
á
((S AB), (ABCD)) = á(SM, MH) = SMH = 600⇒ SM = SH.p2
3.
Trang 4Từ điểm Nkẻ N P vuông góc vớiSM thì dễ thấy N P là khoảng cách giữa hai đường thẳng S A
3 =8
p3a3
Bài 1.6. Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a.Cạnh bên
S A vuông góc với mặt đáy, S A = a Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích khối chópH.ACD theo avà côsin của góc giữa hai mặt phẳng(SBC)và(SCD).
KẻHE//S A(E ∈ AB) ⇒ HE ⊥ (ABCD)
2 , S A
2= SH.SB ⇒ SH = a
p22
5, SK =pa
5cos BSD =SB
2+ SD2− BD22.SB.SD =SH
2+ SK2− HK22.SH.SK ⇒ HK2=a
22
2+ AK2− HK2
p10
5 > 0 ⇒ cos((SBC)á, (SCD)) =
p10
Bài 1.7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên S AB là tam giác cân tạiS, mặt phẳng(S AB)vuông góc với đáy, mặt phẳng(SCD)tạo với đáy góc 600 và cách đường thẳng ABmột khoảng làa Tính thể tích khối chópS.ABCD theoa.
Giải:
Trang 6Ta cóAH2+BH2= 4a2= AB2⇒ AH⊥BH, kết hợp vớiAHvuông góc vớiSHta đượcAH ⊥ (SHB).
2 - Khối lăng trụ
Bài 2.1. Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh2a,điểm A1
cách đều ba điểm A, B, C Cạnh bên A1A tạo với mặt phẳng đáy một góc α Hãy tìm α , biết thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1bằng2p
A1
B1
C1
3AH =2a
p33
p3
3 .tanα.
Bài 2.2. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, góc
B AC = 1200 , cạnh bên BB0= a Gọi I là trung điểm của CC0 Chứng minh tam giác AB0I
vuông tại A và tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng(ABC)và(AB0I).
Giải:
Trang 72 a, AB
0=p2a, B0I =
p13
4 a
2,SABC=
p3
4 a
p10
4 cosα =
p3
⇒ d(a, (MBA1) ) = 3V
SMB A1 = 6V
MB.M A1 =a
p5
Trang 8Bài 2.4. Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằnga, góc tạo bởi cạnh bên
và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu vuông góc H của đỉnh A trên mặt phẳng (A1B1C1)thuộc đường thẳng B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A A1 vàB1C1 theoa
p3
p32
8 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0 theoa.
Trang 9Do tam giác ABC đều cạnhanên AM =a
p3
2 , AO =2
3AM =a
p33
2p3
8 ⇒1
2H M.BC =a
2p3
8 ⇒ HM =a
p3
4 ,
AH =pAM2− HM2=
s3a2
4 −3a
2
16 =3a4
ap34
43a=a3
2A
0O.AM.BC =1
2
a3
ap3
2 a =a
3p3
3 - Khối tròn xoay
Bài 3.1. Cho hình trụ có bán kính đáy bằngavà đường cao bằngap
2 a) M và N là hai điểm lưu động trên hai đáy sao cho góc của M N và đáy bằng α Tính khoảng cách từ trục đếnM N.
b) Tính thể tích và diện tích xung quanh của lăng trụ tam giác đều ngọai tiếp hình trụ
Giải:
C
A
B O
2 = x
p3
6 ⇒ x =6Rp
3 =p6a3
VABC.A0 B 0 C 0=x
2p3
4 .OO
0=36a
2p3
12 .a
p
2 = 3a2.p
6
Trang 10Sxq= 3x.OO0=18ap
3.a
p
Bài 3.2. Cho hình nón đỉnhS có đường sinh là a,góc giữa đường sinh và đáy là α
a) Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón.
b) Một mặt phẳng hợp với đáy một góc 600 và cắt hình nón theo hai đường sinh S A và SB Tính diện tích tam giác S ABvà khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng này.
3π.a3 cos2α.sinα
Sxq = π.AO.S A = π.a2 cosα
KẻOH⊥AB ⇒ SH⊥AB, do đó SOH = 60 0
2 =a sinα
Bài 3.3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và có cạnh bên S A vuông góc với đáy.
a) Xác định tâm mặt cầu ngọai tiếp hình chópS ABCD.
b) Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt AB, SC, SD lần lượt tại B0, C0, D0 Chứng tỏ rằng bảy điểm A, B, C, D, B0, C0, D0cùng nằm trên một mặt cầu.
Giải:
Trang 11chópS.ABCD là trung điểm I củaSC.
4 - Bài tập tự luyện có đáp số
SB = SC Góc giữa đường thẳng S A và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khốichópS.ABC và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS.ABC theoa
p3a3
3 , R =2a
p33
cân, A0C = a Tính thể tích của khối tứ diện ABB0C0 và khoảng cách từ điểm A đến mặt
3p2
48 , d =a
p66
p11a396
3p7
12 , g = a
p428
Trang 125 (CĐ 2011) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, S A
3p336
p3913
a, AD = ap3.Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng(ABCD)trùng với giao
3
2 , d =a
p32
p77
p3a3
24 , d =2
p3ap19
AC
3p1448
3p56
3p3, R =7a
Trang 1313 (CĐ 2009) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, S A = ap2 Gọi M, N và P lần
3p648
AD = 2a, CD = a;góc giữa hai mặt phẳng(SBC)và(ABCD)bằng600 Gọi Ilà trung điểm
p15a35
3208
AB = a, A A0= 2a, A0C = 3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A0C0, I là giao điểm của
BC = a, AD = 2a, S A vuông góc với đáy và S A = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểmcủa S A, SD Chứng minh rằng BCN M là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp
S.BCN M theoa
33
(ABC)là trung điểm của cạnh BC Tính theo athể tích khối chóp A0.ABC và tính cosin
3
2 , cosϕ =1
4
3p3
3 , cosϕ =
p55
Trang 14lăng trụ ABC.A0B0C0và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B0C.
3p2
2 , d =
p7a7
CM N P
p3a396
M N và AC
p24
a, AD = 2a Cạnh bênS A vuông góc với đáy và S A = ap2 GọiH là hình chiếu vuông góc
3
p3a312
AD = ap2, S A = avà S Avuông góc với mặt phẳng(ABCD) GọiM và N lần
p2a336
p3a350
p2a3tanϕ
6
Trang 15phẳng(Q)lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với ∆ và AC = BD = AB Tính bán
p3
2 , d =a
p22
cạnhBB1, CD, A1D1.Tính góc giữa hai đường thẳng MP vàC1N
6, g = 900
4cm; AB = 3cm; BC = 5cm.Tính khoảng cách từ điểm Atới mặt phẳng (BCD)
p3417
p53
13
327
3p612
a, A A1= ap2.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A A1, BC1 Chứng minh MN là đường
3p212
Trang 16p3010
SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của EC, SC; M là điểm di động trên tia đối của
3sin2α
8
S A = SB = SC = a.Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC,
BC; D là điểm đối xứng của SquaE; I là giao điểm của đường thẳng AD với
diệnMBS I
336
3p3
6 , cosα =
p24
3p2
12 , g = 600
5 - Các bài toán về khoảng cách
Phạm vi những bài tập này tôi sẽ đề cập một phương pháp xuyên suốt để giải các bài toán vềkhoảng cách trong không gian đó là quy về bài toán cơ bản: Tính khoảng cách từ chân đườngcao đến một mặt của hình chóp
Tính khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)
liên quan đến khoảng cách:
Trang 17- Nếu−−→
AM = k−−→BM thìdA/(P)= |k|dB/(P)trong đó(P)là mặt phẳng đi quaM
Trên cơ sở các tính chất trên Khi cần tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng ,hay tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ta luôn quy được về bài toán cơ bản
Ta xét các bài toán sau:
Bài 5.1.
Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình thangABC = B AD = 90o,B A = BC = a, AD = 2a Cạnh bên S A vuông góc với đáy và S A = ap2, góc tạo bởi SC và (S AD) bằng 30o Gọi G là trọng tâm tam giác(S AB) Tính khoảng cách từG đến mặt phẳng(SCD)
Giải:
⇒ C ˆSE = 300⇒ SE = CE tan 60 = ap3 ⇒ S A = ap2
S A2+ SC2 = a
Bài 5.2.
Cho hình lăng trụ ABC A0B0C0có đáy ABC là tam giác vuông cân tạiAcạnh huyền BC = ap2
cạnh bên A A0= 2a, biết A0 cách đều các đỉnh A, B, C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
A A0, AC Tính thể tích khối chópC0M NB và khoảng cách từC0đến mặt phẳng(M NB)
Giải:
- Tính thể tích:
ap14
2 =a
p144
3.
ap14
4 .
a2
4 =
p14a3
p14a316
khó Để khắc phục khó khăn này ta sẽ tạo ra bài toán cơ bản tính khoảng cách từ chân đường
Trang 18Hạ EP⊥BN
EQ⊥MP ⇒ EQ⊥(MNB) ⇒ dE/(M NB)= EQ =
EP.EMp
12 ;BF =a
p53
p5
20 ⇒ EQ =p EP.EM
EP2+ EM2 =
p994a284
Vậy dC0 /(BM N)= 12dE/(BM N)= 12
p994a
284 =3
p994a
VìSH⊥(ABCD)nên HClà hình chiếu vuông góc của SClên mặt phẳng (ABCD)
p7
3 ⇒ SH = HC tan SCH =a
p7
3 .
p
3 =a
p213
3SH.S∆ABC=1
3
ap21
- Tính khoảng cách:
2dH/(S AD)
Kẻ
(HF⊥AD
2 =
p3a
3 .
HS2+ HF2 =
p3a
3 .
ap213
r 3
9a
2+21
9 a2
=
p42
12 a
Vậy dS A/BC=3
2.
p42
12 a =
p42
6 - Giải toán Hình không gian bằng Phương pháp tọa độ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
J Phương pháp
Trang 19• Bước 1: Chọn hệ trục tọaOx yz.Xác định một góc tam diện vuông trên cơ sở có sẵn củahình (như tam diện vuông, hình hộp chữ nhật, hình chóp tứ giác đều ), hoặc dựa trên cácmặt phẳng vuông góc dựng thêm đường phụ.
đến giả thiết và kết luận của bài toán Cơ sở tính toán chủ yếu dựa vào quan hệ song song,vuông góc cùng các dữ liệu của bài toán
quan Xác định tọa độ các điểm, véc tơ cần thiết cho kết luận
cầu của bài toán hình không gian
Chú ý các công thức về góc, khoảng cách, diện tích và thể tích
J Cách chọn hệ tọa độ một số hình không gian
H Tam diện vuông, hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Ox, O y, Oz.Tọa độ các điểm khi đó là
A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; b; 0), A0(0; 0; c),C(a; b; 0), B0(a; 0; c), D0(0; b; c), C0(a; b; c)
H Hình chóp tứ giác đều, tam giác đều
O A,−−→
OB,−−→
Tọa độ các điểm khi đó là
O(0; 0; 0), S(0; 0; h), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(−a; 0; 0), D(0; −b; 0)
3 ; 0; 0
!, B
Ã
−a
p6
3 ;
a
2; 0
!, C
Ã
−a
p6
3 ; −a
2; 0
!
J Tùy vào từng bài toán mà có thể thay đổi linh hoạt cách chọn hệ tọa độ Trong nhiều trườnghợp, phải biết kết hợp kiến thức hình không gian tổng hợp và kiến thức hình giải tích nhằmthu gọn lời giải
B CÁC BÀI TOÁN MINH HỌA
Bài 6.1.
Cho hình chóp S.ABC, trong đóS A vuông góc với mặt đáy ABC Đáy là tam giác cân tại A,
đồ dài trung tuyên AD = a,; cạnh bên SB tạo với mặt đáy một góc α và tạo với mặt phẳng
(S AD)góc β Tìm thể tích hình chópS.ABC.
Giải:
Trang 20Chọn hệ trục tọa độOx yznhư hình vẽ Tọa độ các đỉnh
A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A0(0; 0; a),C(a; a; 0), D0(0; a; a), B0(a; 0; a), C0(a; a; a)
2; a; 0
´, P³0; a
2; a
´
´,−−−→
´,−−−→
MC0³0; a; a
2
´,−−−→
4 ;
a2
2 ; −a2
¶
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (S AD) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh
SB, BC, CD.Chứng minh AM vuông góc vớiBP và tính thể tích của khối tứ diệnCM N P
Giải:
SO⊥(ABCD) Chọn hệ trục tọa độOx yznhư hình vẽ (O ysong song với AB) Tọa độ các đỉnh
O(0; 0; 0), S
Ã0; 0; a
p34
!, D³a
2; 0; 0
´, A³−a
2; 0; 0
´, C³a
2; a; 0
´, B³−a
2; a; 0
´
2;
a
2; 0
´, N (0; a; 0) , M
!
!,−−→
!,−−→
NC³a
2; 0; 0
´,−−→
2p3
8 ;
a24
!
Trang 21Bài 6.3.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy ABC là tam giác vuông, AB = AC = a, A A0= ap2
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn A A0và BC0.Chứng minh M N là đường vuông góc chung của A A0vàBC0.Tính thể tích khối tứ diệnM A0BC0
Giải:
A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), C(0; a; 0)A0(0; 0; a), B0(a; 0; a), C0(0; a; a), M³0; 0;a
2
´, N³a
2;
a
2;
a2
´
p22
!,−−→
MB
Ã0; a; −a
p22
!,−−−→
MC0
Ãa; 0; a
p22
2 ; 0; 0
!,
Bài 6.4.
S A⊥(ABCD), S A = ap3 Điểm M chia đoạn SB theo tỷ số −3, điểm I chia đoạn DS theo
tỷ số−4
3.Mặt phẳng(AM I)cắtSC tạiN
a) Chứng minh N là trung điểm củaSC
b) Chứng minhSD⊥(AM I)và AM N I thuộc một đường tròn.
c) Tính khoảng cách từ trung điểm của AD đến mặt phẳng(AM N I)
Giải:
A(0; −a; 0)B
Ã
ap3
2 ; −a
2; 0
!, D(0; a; 0), C
Ã
ap3
2 ;
a
2; 0
!, S³0; −a; ap3´
8 ; −5a
8 ;
p3a4
!, I
Ã0; −a
7;
4p3a7
!
AM
Ã
3p3a
8 ;
3a
8 ;
2p3a8
!,−→
A I
Ã0; 6a
7 ;
4p3a7
!
Ãp3a
4 ; −a
4;
p3a2
!
!
AM.−−→
I M = 0,hay AM I = 90o.Tương tự AN I = 90 o
Trang 22Vậy các điểm tứ giác AM N I nội tiếp trong đường tròn đường kính A I.
02+ 22+ (−p3)2
=2
p7
Bài 6.5.
Cho hình chóp S.ABCcóASC = 90o, CSB = 60o, BS A = 120o, S A = SB = SC = a
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng(S AC)và(SBC)
b) GọiM, N lần lượt chia đoạnSB, CStheo tỷ số−3.Tính khoảng cách và góc giữa hai đường thẳng AN, CM
Giải:
Tọa độ các đỉnh của hình chóp là
S³0; 0; a
2
´, A
Ãa
2; −a
p2
2 ; 0
!, B
Ã
−a
2;
ap2
2 ; 0
!, C
Ãa
2;
ap2
2 ; 0
!
2 ; −a
2p22
Khi đócosϕ = ¯¯cos(~n(S AB),~n(SBC))¯¯=1
8 ;
a8
!, N
Ãa
8;
ap2
8 ;
3a8
!
8 ;
3a8
!,−−→
8 ;
a8
!,−−→
AC
³0; ap2; 0
8 ; −9a
2
32 ;
19p2.a232
!
1768 ⇒ ϕ = arccos7
p221
Trang 23b) Tính góc giữa hai đường thẳng AE và SF.
c) Mặt phẳng(α) chứaADvà vuông góc với(SBC)cắt hình chópS.ABCD theo một thiết diện Tính diện tích thiết diện đó.
2 ; 0; 0
!, D³0; −a
2; 0
´, C
Ã
−a
p3
2 ; 0; 0
!, B³0; a
2; 0
´, S
µ0; 0;3a4
¶
¶,−−→
SC
Ã
−a
p3
4 ;
a
2; 0
!, F
Ã
−a
p3
8 ;
a
2; 0
!
4 ;
a
2; 0
!,−−→
BF
Ã
−a
p3
8 ; 0; 0
!,nên
31 ⇒ ϕ = arccos3
p93
4;
3a8
¶, (α) ∩ SC = N
Ã
−a
p3
4 ; 0;
3a8
!
2(AD + MN).d(A, (SBC)) =9a
2
Bài 6.7.
Cho hình chópS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC = BS = a, BS⊥(ABC).Gọi M, N
lần lượt là trung điểm các cạnhS Avà BC
a) Tính độ dài đoạn thẳngM N
b) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, M N
Giải:
Trang 24Chọn hệ trục tọa độOx yz(hình vẽ), với O ≡ B,trụcOzchứaBS,trụcO y chứaBC.
4;
a
4;
a2
´, N³0; a
2; 0
´
´
Nên M N =a
p6
4 ;
a2
4 ;
a24
¶
¶
M N(−a; b; h),−−→I M
µa; 0; h2
s2ab3+ 2ba3+ 4a2b24(a2+ b2+ h2) =
sab
Trang 25Bài 6.9.
Trên các tia Ox, O y, Oz của góc tam diện vuông Ox yz lần lượt lấy các điểm A, B, C sao cho
O A = a, OB = ap2, OC = c, (a, c > 0) Gọi D là đỉnh đối diện với O của hình chữ nhật AOBD
và M là trung điểm của đoạn BC Mặt phẳng (α) qua A, M cắt mặt phẳng (OCD) theo một đường thẳng vuông góc với đường thẳng AM
a) GọiE là giao điểm của(α) với đường thẳngOC Tính độ dài đoạn thẳngOE
b) Tính tỷ số thể tích của hai khối đa diện được tạo thành khi cắt khối chópC.AOBDbởi mặt phẳng(α).
p2
2 ;
c2
!
GọiF = (α) ∩ CD thìEF là giao tuyến của(α)với(OCD),ta cóEF⊥AM
2 ;
c2
p2cx − c y + 3p2az − acp2 = 0
3 ;
2p2a
3 ;
c3
¶
=13
2c2+ c2+ 18a2=
2p6ac
3p
c2+ 6a2
Chú ý:
+) Hoàn toàn có thể tính tỷ số của câu b bằng phương pháp hình giải tích nhưng sẽ dài vàphức tạp
Trang 262 ,hayF
Ã
ap6
2 ;
ap2
2 ; 0
!, E
Ã
ap6
2 ;
ap2
2 ; a
!
4 ;
3ap2
4 ; 0
!
3, n =a
p2
6 ⇒−−→HK
Ã
ap6
6 ; −a
p2
6 ;
a3
!
p3
p2
3 ;
a3
!,−−→
AK
Ã
ap6
6 ;
ap2
6 ;
2a3
!,
−−→
HK
Ã
ap6
6 ; −a
p2
6 ;
a3
!,−−→
BH
Ã0; a
p2
3 ; −2a
3
!
6 , SABK=a
2p2
6 ⇒ St p=a
2(1 +p2)
Trang 27µ
y −12
¶2+
µ
z −12
¶2
=1
4.
¶
2− 1
¯
¯
¯r
m+1
n−12
2; 0;
12
¶
; I2
µ0; 1
2;
12
2 ;
p2
2 ;
p22
!
S A
Ãp2
2 ; −
p2
2 ; −
p22
!, −−→
SB
Ã
−
p2
2 ;
p2
2 ; −
p22
!,
!,−−→
SD
Ã
−
p2
2 ; −
p2
2 ; −
p22
!
Gọi~e(x; y; z)là véc tơ đơn vị của đường thẳng∆.Khi đó
Trang 283 .
C BÀI TẬP
Bài 6.13.
Cho hình chópO.ABC cóO A, OB, OCđôi một vuông góc vàO A = a, OB = b, OC = c
a) Chứng minh rằngOH⊥(ABC), H ∈ (ABC)khi và chỉ khi Hlà trực tâm của tam giác ABC
b) Tính khoảng cách từOđến mặt phẳng(ABC)
c) Tính khoảng cách từOđến tâm đường tròn ngoại tiếp Icủa tam giác ABC
d) Cho M là một điểm bất kỳ trên mặt phẳng(ABC),không trùng với A, B, C, H (H trực tâm tam giác ABC) Chứng minh rằng AM
b) Khi Mlà trung điểm AD Tính diện tích thiết diện cắt hình hộp bởi mặt phẳng(B0CK )
c) Khi M là trung điểm AD.Chứng minh rằng đường thẳng B0Mtiếp xúc với mặt cầu đường kính A A0
Giải:
Bài 6.15.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có AB = a, AC = 2a, A A0= 2ap5 và B AC = 120o Gọi M
là trung điểm củaCC0.Chứng minh MB⊥M A0và tính khoảng cách từ điểm Atới mặt phẳng
(A0BM)
Giải:
Trang 29Kết luận:
Cho hình chópS.ABCDcó đáy là hình thang,B A = BC = a, AD = 2a, ABC = B AD = 900.Cạnh bênS Avuông góc với đáy vàS A = ap2.GọiH là hình chiếu vuông góc của A trênSB.Chứng minh tam giácSCD vuông và tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng(SCD)
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy ABClà tam giác vuông, AB = BC = a, A A0= ap2
Gọi Mlà trung điểm của cạnh BC.Tính theoathể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0 và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B0C
Giải:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, A A0=2a, A0C = 3a.Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A0C0, I là giao điểm của AM và A0C Tính theoathể tích khối tứ diện I ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng(IBC)
Giải:
Bài 6.21.
Cho hình chóp đềuS.ABC có cạnh đáy bằnga Gọi M, N lần lượt là trung điểm của S A, SC
Tính thể tích khối chóp và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS.ABCbiết rằngBM⊥AN
Giải:
Trang 30Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1cóMlà trung điểm cạnh AB,BC = 2a, ACB = 90ovàABC =
60o,cạnh bênCC1tạo với mặt phẳng(ABC)một góc45o,hình chiếu vuông góc củaC1lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của CM Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và góc tạo bởi hai mặt phẳng(ABC)và(ACC1A1).
Giải:
2AB = 2a
⇒ CH = a ⇒ C1H = CH tan45o= a VABC.A1 B 1 C 1= C1H.SABC= a.2a2p3 = 2p3a3
KẻHK ⊥AC ⇒đường xiên C1K ⊥AC ⇒((ABC); (ACCá 1A1)) = àC1K H
2
⇒ tan( àC1K H) =CH
Bài 7.2.
Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AD = DC, AB = 2AD,
mặt bênSBClà tam giác đều cạnh2avà thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng(ABCD)
Tính thể tích khối chópS.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳngBCvà S Atheoa.
Trang 313SH.SABCD=p3a3
HạHK ⊥SI (K ∈ SI).Suy raHK ⊥(S AI).Do đód(H, (S A I)) = HK
H I2+ SH2=
2p21a
Bài 7.3.
Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác đều cạnha, hình chiếu vuông góc của đỉnh S
trên mặt phẳng(ABC) là trung điểm cạnh AB.Gọi M là trung điểm cạnh BC.Biết góc giữa hai mặt phẳng(SBC)và(ABC)bằng45o.Tính thể tích khối chópS.ABCvà khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà SM theoa.
4 .
2AM.BC =a
2p3
3SH.SABC= a
3
16.
HạH J⊥SI ⇒ H J⊥(SMN) ⇒ d(H, (SMN)) = H J Ta cóH I =1
2CH = a
p34
nênd(AB, SM) = H J =p H I.SH
H I2+ SH2=
ap6
Bài 7.4.
Cho hình hộp đứng ABCD.A0B0C0D0 có đáy là hình thoi cạnh a, B AD = α với cosα =3
4, cạnh bên A A0= 2a Gọi M là điểm thỏa mãn −−→D M = k.−−→D A và N là trung điểm của cạnh A0B0 Tính thể tích khối tứ diệnC0MD0N theoavà tìm k đểC0M⊥D0N
4= 0 ⇔ k = −2
Trang 32Cho hình chópS.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnhap
3,tam giácSBCvuông tạiS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SBC)một góc bằng60o.Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo avà tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và
(ABCD)
Giải:
Vì(SBC)⊥(ABCD), CD⊥BC, CD ⊂ (ABCD) nênCD⊥(SBC) ⇒ DSC = (SD; (SBC)) = 60o
⇒ SC = CD cot 60o= a.Suy raSB = ap2.Kẻ SH⊥BC ⇒ SH⊥(ABCD)
p2p
3SH.SABCD=a
3p6
3 .
KẻSK ⊥BD.Khi đó hình chiếu HK ⊥BD.Suy ra(SBD, ABCD) = SK H
2
BC =p2a
3⇒ HK = BH sin 45o=a
p2p
Giải:
GọiO = AC ∩BD.Từ giả thiết suy ra AC⊥(SBD)tại O nênASO = (S A; (SBD) = α. B AD = 120 o
⇒ ADC = 60o⇒ 4ADCđều cạnha Suy raSABCD= 2SADC=a
2p3
2 vàDO = a
p3
4 .
KẻDH⊥SO.Vì AC⊥(SBD) nên AC⊥DH Suy raDH⊥(S AC) (1)
p2
2 (2)
Từ(1), (2)và(3) ta suy rad(B; (S AC)) = a
p2
Trang 33Bài 7.8.
Cho hình chópS.ABCDcó đáy ABCDlà hình thang cân(ABkCD), AB = 2CD = 4a,BC = ap10
Gọi O là giao điểm củaACvàBD BiếtSOvuông góc với mặt phẳng(ABCD)và mặt bênS AB
là tam giác đều Tính thể tích khối chópS.ABCD và tính cosin góc giữa hai đường thẳngSD
vàBC.
Giải:
2 = a ⇒ CH = 3a ⇒ OM = 2a, ON = anên∆O AB vuông cân
KẻCH⊥AB.Vì A A0⊥(ABC)nên A A0⊥CH ⇒ CH⊥(ABB0A0) ⇒ àC A0H = (A0C, (ABB0A0)) = 30o
2 =a
3p105
Bài 7.10.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = ap2,góc giữa hai mặt phẳng (S AC) và (ABCD)bằng 60o Gọi H là trung điểm của AB Biết mặt bên S AB là tam giác cân tại đỉnhS và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chópS.ABCD và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS.AHC
Giải:
2BE =a
p2
2p
3.
p2
Trang 342 .
0D2+ A0I2− D I22A0D.A0I = 3
Bài 7.12.
Cho hình chópS.ABC có mặt phẳng(S AC) vuông góc với mặt phẳng(ABC)và có S A = SB =
SC = 2a, AB = 3a, BC = ap3 (a > 0).Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theoa.
Giải:
KẻSH⊥AC DoS A = SC nênH là trung điểm AC (1)
Vì(S AC)⊥(ABC)nên SH⊥(ABC) ⇒ H A = HC = HB (2)
bằng30o.Tính thể tích khối trụ theoa.
Giải:
0Msin 30o = 2.O0M.MàO0M =
p2
Trang 35Mặt phẳng(BB1C)chứaB1C và song song với A A1 nênd(A A1; B1C) = d(A ; BB1C) = 2a.
Giải:
2x22a2+ x2.
2+ x2)3(2a2+ x2)=13
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông, A = bb D = 90o, AB = AD = 2a,
CD = a, góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (SCD) bằng 60o, mặt bên S AD là tam giác cân tạiS, mặt phẳng(S AD)vuông góc với mặt đáy Tính thể tích của khối chópS.ABCD
và khoảng cách từ điểmD đến mặt phẳng(SBC)theoa.
Giải:
KẻHK ⊥BC thìSK ⊥BC, tứcSK H là góc giữa hai mặt phẳng(SBC)và(ABCD)
p5
5 .
p15
3.SABCD.SH =1
6(AB + CD).AD.SH =3a
3p155
KẻH I⊥SK(I ∈ SK), suy ra:H I⊥(SBC).GọiE là giao điểm củaAD và BC
p2
Bài 7.17.
Cho hình chóp S.ABCD,đáy là hình chữ nhật cóAB = 3, BC = 6,mặt phẳng (S AB)vuông góc với mặt phẳng đáy,các mặt phẳng (SBC) và (SCD) cùng tạo với mặt phẳng (ABCD)các góc bằng nhau.Biết khoảng cách giữa hai đường thẳngS AvàBDbằngp6.Tính thể tích khối chóp
S.ABCD và côsin góc giữa hai đường thẳngS AvàBD.
Giải:
Trang 36HạSH⊥AB ⇒ SH⊥(ABCD)(do(S AB) ⊥(ABCD) = AB)
KẻHK ⊥CD ⇒tứ giác HBCK là hình chữ nhật
màS A ∈ (S AK) ⇒ d (BD, S A) = d (BD,(S AK)) = d (D,(S AK)) = d (H,(S AK))=p6 = h
2.3p5.3p
5 =15
⇒ VS.ABCD= 2VS.ABD=a
3p2
Vậy d(AC, BD) = OH =1
2SB = a
Bài 7.19.
Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có cạnh bên bằng a, đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu của A
trên(A0B0C0)trùng với trọng tâmGcủa4A0B0C0.Mặt phẳng(BB0C0C)tạo với(A0B0C0)góc60o Tính thể tích lăng trụ ABC.A0B0C0theoa.
Giải:
A0M0 và M M0bằngMà0M A = 60o
Đặtx = AB Ta có4ABC đều cạnhx có AM là đường cao.⇒ AM =x
p3
2 = A0M0, A0G =x
p3
3 .
p3
2 ; A
0G = A A0cos 60o=a
2= x
p3
3 ⇔ x =a
p3
2 .
Trang 372AB.AC sin 60
o= x
2p3
4 =
p34
Ã
ap32
!2
=3a
2p3
16 .
VABC.A0 B 0 C 0= AG.S∆ABC=a
p32
3a2p3
D
I
S
M H
K
p3
2 .
Kẻ I H ⊥ ABtạiH, thì ta có SH ⊥ AB Bởi vậy:
á(m p(S AB); m p(ABCD)) = SH I = 300 và I H =1
2CM = a
p34
S I = IH tan SH I =a
p3
4 tan 30
0= a4
2 .
a
4=a
3p3
24 .
Kẻ I K ⊥ SHtạiK, khi đó I K ⊥ mp(S AB)
p3
8 =a
p34
3p3
24 ;d(S A; CD) = a
p3