Ngày soạn Ngày soạn Ngày dạy Tiết 7,8 I Mục tiêu cần đạt 1 Kiến thức Nắm được đơn vị cấu tạo từ Hán Việt , từ ghép Hán Việt Nắm được đặc điểm chung của văn bản biểu cảm 2 Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng nhậ[.]
Trang 1Ngày soạn :……… Ngày dạy : ……… Tiết 7,8 :
I Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức :
- Nắm được đơn vị cấu tạo từ Hán Việt , từ ghép Hán Việt
- Nắm được đặc điểm chung của văn bản biểu cảm
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết từ Hán Việt
- Nhận biết đặc điểm chung của văn bản biểu cảm và hai cách biểu cảm trực tiếp trong các văn bản biểu cảm
3 Thái độ :
II Chuẩn bị :
- Gv : Nghiên cứu trọng tâm kiến thức , soạn giáo án
- Hs : Đọc , hoc bài trước ở nhà
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định – Kiểm tra : (10’)
- Ca dao , dân ca là gì ?
- Đọc thuộc lòng bài ca dao “Công cha như núi ngất trời” Nêu nghệ thuật và nội dung chủ yếu của bài ca dao
- Đại từ là gì ? Có các loại đại từ nào ? Cho ví dụ
2 Tiến hành hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TG NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hđ 1 : Khởi động :
-Mục tiêu : Gv giới thiệu
mục tiêu bài học , tựa bài
để tạo tâm thế vào bài cho
hs
Hđ 2 : Hd hs tìm hiểu
mục I :
- Mục tiêu : Giúp hs nhận
biết được từ Hán Việt
- Thế nào là yếu tố Hán
Việt ?
- Phần lớn các yếu tố Hán
Việt được dung như thế
nào ?
- Em có nhận xét gì về
nghĩa của yếu tố Hán
- Tiếng để cấu tạo
từ Hán Việt gọi là
từ Hán Việt
- Không được dùng độc lập như từ mà dùng để tạo từ ghép
- Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm
1’
34’ I Từ Hán Việt :
1 Tiếng để cấu tạo từ
Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dung độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép
Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng
Trang 2Việt ? Em hãy cho ví dụ
để minh họa
- Việc hiểu nghĩa của yếu
tố Hán Việt sẽ giúp ích
cho ta điều gì ?
- Từ ghép hán Việt có
những loại nào ? Cho ví
dụ
- Hd hs thực hiện các bài
tập sgk
- Cho hs thực hiện bài tập
ra vở
- Gv kiểm tra từng em và
sửa chữa sai sót
Hđ 3 : Hd hs tìm hiểu
mục II
- Mục tiêu : Giúp hs nhận
biết đặc điểm chung của
văn bản biểu cảm và hai
cách biểu cảm trực tiếp và
gián tiếp trong các văn
bản cụ thể
- Em hiểu thế nào là văn
bản biểu cảm ?
- Văn biểu cảm còn có tên
gọi khác là gì ? Nó bao
nhưng nghĩa lại khác xa nhau
- Giúp ta biết cách dùng từ hán Việt hợp lí với hoàn cảnh giao tiếp
- Có 2 loại : + Từ ghép đẳng lập Ví dụ : sơn hà , giang sơn ,…
+ Từ ghép chính phụ Ví dụ : ái quốc , thủ môn ,…
- Thực hành luyện tập
- Thực hiện bài tập
ra vở
- Nộp tập cho gv kiểm tra
- Văn biểu cảm là loại văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm , cảm xúc , sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc
- Văn biểu cảm còn gọi là văn trữ tình ,
43’
nghĩa khác xa nhau
Ví dụ :
- Thiên thư
→ Thiên : trời
- Thiên niên kỉ
→ Thiên : nghìn
- Thiên đô
→ Thiên : dời
2 Từ ghép hán việt :
- Từ ghép đẳng lập :
Ví dụ : sơn hà , giang sơn , xâm phạm , …
- Từ ghép chính phụ
Ví dụ : ái quốc , thủ môn , chiến thắng , …
3 Luyện tập :
II Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
1 Văn biểu cảm là
văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm , cảm xúc ,
sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc
- Văn biểu cảm còn gọi
là văn trữ tình , bao gồm
Trang 3gồm các thể loại văn học
nào ?
- Có mấy cách biểu cảm ?
+ Thế nào là biểu cảm trực
tiếp ?
+ Thế nào là biểu cảm
gián tiếp ?
- Cho hs thực hiện các bài
tập sgk
- Dành thời gian cho hs
nêu thắc mắc (nếu có ) ,
gv giải đáp
- Gv kiểm tra từng em và
uốn nắn sai sót
bao gồm các thể loại văn học như : thơ trữ tình , ca dao trữ tình , tùy bút ,
…
- Có hai cách biểu cảm
+ Biểu cảm trực tiếp như tiếng kêu , lời than …
+ Biểu cảm gián tiếp : Sử dụng các biện pháp tự sự , miêu tả để khêu gợi tình cảm
- Thực hiện các bài tập sgk
- Nêu thắc mắc (nếu có)
- Nộp bài tập cho gv kiểm tra
các thể loại văn học như : thơ trữ tình , ca dao trữ tình , tùy bút , …
- Có hai cách biểu cảm :
+ Biểu cảm trực tiếp như tiếng kêu , lời than
+ Biểu cảm gián tiếp : Sử dụng các biện pháp tự sự , miêu tả để khêu gợi tình cảm
2 Luyện tập : 3 Hướng dẫn công việc về nhà :( 2’) - Học bài - Xem kĩ các bài tập - Chuẩn bị hai tiết tiếp theo : Từ Hán Việt (tt) và đặc điểm của văn bản biểu cảm * Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
………
………
………