Ngày soạn Ngày soạn Ngày dạy Tiết 21,22 I Mục tiêu cần đạt 1 Kiến thức Một số trạng ngữ thường gặp Vị trí của trạng ngữ trong câu Đặc điểm của phép lập luận chứng minh trong bài văn nghị luận Yêu cầu[.]
Trang 1Ngày soạn :……… Ngày dạy : ……… Tiết 21,22 :
I Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức :
- Một số trạng ngữ thường gặp
- Vị trí của trạng ngữ trong câu
- Đặc điểm của phép lập luận chứng minh trong bài văn nghị luận
- Yêu cầu cơ bản về luận điểm , luận cứ của phương pháp lập luận chứng minh
2 Kĩ năng :
- Nhận biết thành phần trạng ngữ của câu
- Phân biệt các loại trạng ngữ
- Nhận biết phương pháp lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
- Phân tích phép lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
3 Thái độ :
II Chuẩn bị :
- Gv : Nghiên cứu tài liệu : SGK ,SGV , …soạn giáo án
- Hs : Đọc và soạn trước bài ở nhà
III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định – Kiểm tra : ( 5’)
- Thế nào là câu đặc biệt ? Nêu tác dụng của câu đặc biệt
- Trong các câu sau , câu nào là câu đặc biệt ?
A Hoa nở
B Chim hót
C Phượng ơi !
D Tôi yêu phượng lắm
- Lập luận trong văn nghị luận khác với lập luận trong đời sống như
thế nào ?
2 Tiến hành hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TG NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hđ 1 : Khởi động
- Mục tiêu : Tạo tâm thế
vào bài cho hs
- Gv : Giới thiệu tiêu đề và
mục tiêu của bài học cho
hs nắm
Hđ 2 : Hd hs tìm hiểu
mục I
- Chú ý lắng nghe
1’
40’ I Thêm trạng ngữ cho câu
Trang 2- Mục tiêu : Giúp hs nắm
được đặc điểm của trạng
ngữ và nhận biết được
trạng ngữ của câu
- Về ý nghĩa , trạng ngữ
được thêm vào câu để làm
gì ?
- Về hình thức trạng ngữ
có thể đứng ở vị trí nào ?
+ Dấu hiệu nào để nhận
biết được trạng ngữ ?
- Cho hs thực hiện các bài
tập sgk
- Cho hs viết đoạn văn có
dùng trạng ngữ và cho biết
ý nghĩa của trạng ngữ đó
- Gv nhận xét , bổ sung
Hđ 3 : Hd hs tìm hiểu
mục II
- Mục tiêu : Giúp hs nhận
biết phương pháp lập luận
chứng minh trong văn bản
nghị luận
- Trong đời sống để chứng
tỏ một điều gì đó là đáng
tin người ta làm sao ?
- Trong văn nghị luận ,
chứng minh là làm gì ?
- Để xác định thời
gian , nơi chốn , nguyên nhân , mục đích , phương tiện , cách thức diễn ra
sự việc nêu trong câu
- Đầu câu , cuối
câu hoặc giữa câu
- Có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết
- Thực hiện các bài tập sgk
- Viết đoạn văn có dùng trạng ngữ
- Chú ý ghi nhận
- Người ta dùng sự thật (chứng cứ xác thực)
- Là một phép lập luận dùng những lí
lẽ bằng chứng chân thực …
42’
1 Đặc điểm của trạng ngữ :
- Về ý nghĩa , trạng ngữ
được thêm vào câu để xác định thời gian , nơi chốn , nguyên nhân , mục đích , phương tiện , cách thức diễn ra sự việc nêu trong câu
- Về hình thức : + Trạng ngữ có thể đứng ở đầu câu , cuối câu hay giữa câu
+ Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường
có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết
2 Luyện tập :
II Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh
1 Ghi nhớ :
- Trong đời sống người
ta dùng sự thật (chứng cứ xác thực) để chứng tỏ một điều gì đó là đáng tin
- Trong văn nghị luận , chứng minh là một phép lập luận dùng những lí lẽ bằng chứng chân thực , đã được thừa nhận để chứng
Trang 3- Các lí lẽ , bằng chứng
dùng trong phép lập luận
chứng minh phải đạt yêu
cầu gì thì mới có sức
thuyết phục ?
- Cho hs thực hiện các bài
tập sgk
- Gọi hs đọc văn bản
“Không sợ sai lầm” và trả
lời câu hỏi
- Cho hs so sánh cách lập
luận của hai bài văn
- Phải được lựa chọn , thẩm tra , phân tích
- Thực hiện các bài tập sgk
- Đọc văn bản và trả lời câu hỏi
- So sánh cách lập luận của hai bài văn
tỏ luận điểm mới (cần được chứng minh) là đáng tin cậy
- Các lí lẽ , bằng chứng dùng trong phép lập luận chứng minh phải được lựa chọn , thẩm tra , phân tích thì mới có sức thuyết phục
2 Luyện tập :
a.Tìm hiểu văn bản
“ Không sợ sai lầm” b So sánh cách lập luận - Bài “Đừng sợ vấp ngã” : Dùng nhiều dẫn chứng để chứng minh - Bài “Không sợ sai lầm” : Dùng nhiều lí lẽ để chứng minh 3 Hướng dẫn công việc về nhà :( 2’) - Học kĩ lại các ghi nhớ - Xem lại các bài tập đã thực hiện - Chuẩn bị hai tiết tiếp theo : Thêm trạng ngữ cho câu (tt) và cách làm bài văn lập luận chứng minh * Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
………
………
………