1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề thực tập thực trạng ký kết và thực hiện thỏa ước lao động tập thể

21 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề thực tập thực trạng ký kết và thực hiện thỏa ước lao động tập thể
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị nhân lực và Lao động
Thể loại Chuyên đề thực tập
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 44,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU I, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ 1 Khái quát chung về thỏa ước lao động tập thể a, Khái niệm 3 b, Đặc điểm 3 2 Nguyên tắc ký kết và nội dung thỏa ước lao động tập thể a, Nguyên tắc ký[.]

Trang 1

MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU

I, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

1 Khái quát chung về thỏa ước lao động tập thể

a, Khái niệm………3

b, Đặc điểm……….3

2 Nguyên tắc ký kết và nội dung thỏa ước lao động tập thể

a, Nguyên tắc ký kết thỏa ước lao động tập thể…………4

b, Nội dung thỏa ước lao dông tập thể……….….5

3 Thương lượng và ký kết thỏa ước lao động tập thể… ……6

4 Hiệu lực, thực hiện và thời hạncủa thỏa ước lao động tập thể

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Đội ngũ công nhân Việt Nam là một phần đóng góp rất lớn vào sự pháttriển trong suốt quá trình lịch sử, không ngừng phát triển và lớn mạnh cùngđất nước Pháp luật lao động Việt Nam có quy định cụ thể và rõ ràng vềquyền và nghĩa vụ của đối vói cả người lao động và người sử dụng laođộng.Việc bảo vệ quyền và các lợi ích của người lao động được cụ thể hóatrong thỏa ước lao động tập thể giữa người lao động và người sử dụng laođộng.  Ở Việt Nam việc ký thoả ước lao động tập thể không còn là một vấn đềmới mẻ Ngay sau khi Cách mạng Tháng 8 thành công, Nhà nước Việt NamDân chủ Cộng hoà ra đời, năm 1947 Hồ Chủ Tịch đã ký sắc lệnh Số 29/SL -nội dung của sắc lệnh đề cập đến việc điều chỉnh mối quan hệ lao động làmcông ăn lương, và Điều 44 Bộ Luật Lao động ghi rõ: “Thoả ước lao động tậpthể là văn bản thoả thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động vềcác điều khoản lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của haibên trongquan hệ lao động” Kể từ khi chuyển sang nền kinh tế thị trường,Việt Nam đã thiết lập và dần hoàn thiện hệ thống quy định làm cơ sở cho việc

kí kết thỏa ước lao động tập thể Thỏa ước lao động tập thể là một sự tiến bộ

xã hội, thừa nhận quyền của mọi người làm công ăn lương, được thông quangười đại diện của mình là công đoàn để xác định một cách tập thể nhữngđiều kiện lao động, đặc biệt là những điều kiện có lợi hơn cho người lao động

so với quy định của pháp luật lao dộng Thỏa ước lao động tập thể là mộttrong những đặc thù của nền kinh tế thị trường Đối với quốc gia, thỏa ướclao động tập thể có những đóng góp quan trọng để phát triển đất nước Đốivới doanh nghiệp, nó làm giảm đi sự tranh chấp không đáng có giữa ngườilao động và người sử dụng lao động, thống nhất hóa chế độ lao động đối vớinhững người lao động cùng ngành nghề

Trang 3

I – THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

1 – Khái quát chung về thỏa ước lao động tập thể

a, Khái niệm, phân loại

Theo Điều 73 khoản 1 Bộ luật lao động năm 2013 thì: “Thỏa ước lao động tập thể là văn bản thỏa thuận giữa tập thể lao động và NSDLĐ về các điều kiện lao động mà hai bên đã đạt được thông qua thương lượng tập thể.

Thỏa ước lao động tập thể gồm:

- Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

- Thỏa ước lao động tập thể ngành

- Hình thức thỏa ước lao động tập thể khác do Chính phủ quy định

b, Đặc điểm

Thỏa ước lao động tập thể có những đặc điểm sau:

Thứ nhất,   thoả ước lao động tập thể có tính song hợp, tức là vừa có

tính hợp đồng vừa có tính quy phạm

Tính hợp đồng thể hiện thỏa ước được hình thành trên cơ sở sự thương

lượng, thỏa thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động

Tính quy phạm thể hiện: Về trình tự, thoả ước được ký kết phải tuân

theo trình tự nhất định do pháp luật quy định

- Về nội dung, thỏa ước là sự cụ thể hóa các quy định của pháp luậtcho phù hợp với điều kiện, khả năng thực tế của đơn vị Vì vậy, nội dung củathỏa ước thường được xây dựng dưới dạng các quy phạm, theo từng điều

Trang 4

khoản thể hiện quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên trong quan hệ laođộng như việc làm, tiền lương….

- Về hiệu lực, thỏa ước có hiệu lực trpng toàn bộ đơn vị sử dụng laođộng Khi đã có thỏa ước thì các bên bắt buộc phải thực hiện

Thứ hai , thỏa ước lao động tập thể có tính tập thể Tính tập thể

được thể hiện:

Về chủ thể, một bên của thỏa ước bao giờ cũng là đại diện của tập thể

lao động Pháp luật nước ta thừa nhận tổ chức công đoàn là đại diện chínhthức cho tập thể lao động trong tham gia thương lượng và ký kết thỏa ước vớingười sử dụng lao động

Về nội dung, các thỏa thuận trong thỏa ước bao giờ cũng liên quan đến

quyền, nghĩa vụ và lợi ích của tập thể lao động trong đơn vị

2 - Nguyên tắc kí kết và nội dung TƯLDTT

 Nguyên tắc bình đẳng

Trong quá trình lao động, tuy người lao động và người sử dụng lao động

Trang 5

có địa vị kinh tế khác nhau, có các quyền và nghĩa vụ khác nhau nhưng lại gặp nhau ở một điểm là lợi ích kinh tế Cả hai bên rất cần có nhau trong suốt quá trình lao động, vì vậy để đảm bảo được lợi ích của cả hai phía, họ phải biết đối xử với nhau trên cơ sở bình đẳng, tôn trọng và hợp tác Quá trình thương lượng các bên không đứng trên địa vị kinh tế của mình mà áp đặt hoặc yêu sách, không ép buộc nhau, nhằm đạt tới sự dung hòa về lợi ích kinh tế.

 Nguyên tắc công khai

Khoản 3 điều 45 Bộ luật lao động: “Việc ký kết thoả ước tập thể chỉ được tiến hành khi có trên 50% số người của tập thể lao động trong doanh nghiệp tán thành nội dung thoả ước đã thương lượng.”

Để một thỏa ước tập thể được ký kết với sự nhất trí cao thì mọi nội dungcủa thỏa ước kể từ khi sơ thảo phải công khai Tính công khai trong quá trìnhthương lượng và ký kết thỏa ước tập thể được thể hiện ở các chỉ tiêu: địnhmức lao động, tiền lương, tiền thưởng và các điều kiện lao động, tức là nộidung các yêu cầu mà các bên đưa ra phải được mọi người lao động trongdoanh nghiệp biết, được tham gia đóng góp ý kiến hoàn thiện Có như vậy,thỏa ước tập thể mới có thể thực hiện được và thực hiện có hiệu quả, gópphần thúc đẩy sản xuất, đảm bảo quyền lợi hai bên, đồng thời các bên thấyđược nghĩa vụ phải làm và quyền lợi kèm theo

b, Nội dung TƯLDTT

Theo điều 73 khoản 2 bộ luật lao động 2013 quy định : nội dung thỏaước lao động tập thể không được trái với quy định của pháp luật và phải cólợi hơn cho người lao động theo quy định của pháp luật”

Về mặt khoa học pháp lý, bản thỏa ước lao động tập thể mà hai bên kýkết có thể bao gồm hai nhóm nội dung:

Trang 6

Nhóm thứ nhất là các nội dung chủ yếu của thỏa ước lao động tập thể,

bao gồm các cam kết của hai bên về việc làm và những biện pháp bảo đảmviệc làm, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng và cácloại phụ cấp lương, định mức lao động an toàn lao động, vệ sinh lao động,các chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động

Nhóm thứ hai  bao gồm các nội dung khác mà trong quá trình thương

lượng thỏa thuận, hai bên đồng ý đưa vào bản thỏa ước, đó có thể là nhữngvấn đề phúc lợi đối với người lao động, về đào tạo, về trách nhiệm của tập thểngười lao động đối với sự phát triển của doanh nghiệp, về phương thức giảiquyết khi có tranh chấp lao động

Theo quy định của pháp luật lao động nước ta nội dung chủ yếu của thỏa ước lao động tập thể gồm những cam kết sau đây:

- Việc làm và bảo đảm việc làm;

- Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;

- Tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp lương;

- Định mức lao động;

- An toàn, vệ sinh lao động;

3- Th ươ ng l ượ ng, kí k t th a ế ỏ ướ c LĐTT

- Th ng l ng t p th là vi c t p th lao đ ng th o lu n,ươ ượ ậ ể ệ ậ ể ộ ả ậđàm phán v i ng i s d ng lao đ ngớ ườ ử ụ ộ  xoay quanh vi c c i thi n đi uệ ả ệ ề

ki n lao đ ng và nguyên t c x lý quan h lao đ ng Vi c đàm phán,ệ ộ ắ ử ệ ộ ệ

th o lu n này đ c th c hi n theo m t trình t , th t c nh t đ nh.ả ậ ượ ự ệ ộ ự ủ ụ ấ ịTheo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, quy trình th ng l ng t pị ủ ậ ệ ượ ượ ậ

th trong quan h lao đ ng Vi t Nam đ c ti n hành qua các b cể ệ ộ ở ệ ượ ế ướsau:

B c 1: Đ xu t yêu c u và n i dung c n th ng l ngướ ề ấ ầ ộ ầ ươ ượ

Trang 7

- Trong quá trình th c hi n các quy n và nghĩa v trong quan hự ệ ề ụ ệlao đ ng, n u t p th lao đ ng th y c n ph i ký k t th a ộ ế ậ ể ộ ấ ầ ả ế ỏ ước lao

đ ng t p th đ nh m đ m b o h n quy n l i c a mình ho c ng iộ ậ ể ể ằ ả ả ơ ề ợ ủ ặ ườ

s d ng lao đ ng th y c n ph i ký k t tho c đ h n ch các tranhử ụ ộ ấ ầ ả ế ả ướ ể ạ ế

ch p lao đ ng và đình công thì m t trong hai bên đ a ra l i đ nghấ ộ ộ ư ờ ề ị

vi c ký k t tho c lao đ ng t p th ệ ế ả ướ ộ ậ ể

- Theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi t Nam: “M i bên đ uị ủ ậ ộ ệ ỗ ề

có quy n đ xu t yêu c u th ng l ng t p th , bên nh n đ c yêuề ề ấ ầ ươ ượ ậ ể ậ ượ

c u không đ c t ch i vi c th ng l ng Trong th i h n 07 ngàyầ ượ ừ ố ệ ươ ượ ờ ạlàm vi c, k t ngày nh n đ c yêu c u th ng l ng, các bên th aệ ể ừ ậ ượ ầ ươ ượ ỏthu n th i gian b t đ u phiên h p th ng l ng” ( Kho n 1- Đi u 68ậ ờ ắ ầ ọ ươ ượ ả ề

B lu t lao đ ng ) ộ ậ ộ

- Nh v y, theo quy đ nh c a pháp lu t, khi m t bên đ a ra yêuư ậ ị ủ ậ ộ ư

c u, b t bu c phía bên kia ph i ch p nh n yêu c u và ng i vào đàmầ ắ ộ ả ấ ậ ầ ồphán th ng l ng, còn vi c th ng l ng có thành hay không hoànươ ượ ệ ươ ượtoàn ph thu c vào các bên Quy đ nh này nh m m c đích bu c bênụ ộ ị ằ ụ ộ

nh n đ c yêu c u ph i có thi n chí v i bên đ a ra yêu c u Phápậ ượ ầ ả ệ ớ ư ầ

lu t cũng đã quy đ nh ng i s d ng lao đ ng ph i có tinh th n h pậ ị ườ ử ụ ộ ả ầ ợtác v i Công đoàn c s trong vi c bàn b c nh ng v n đ v quan hớ ơ ở ệ ạ ữ ấ ề ề ệlao đ ng, quy n l i ng i lao đ ng mà trong đó bao hàm c th a cộ ề ợ ườ ộ ả ỏ ướlao đ ng t p th C th , theo quy đ nh c a pháp lu t, ng i s d ngộ ậ ể ụ ể ị ủ ậ ườ ử ụlao đ ng có quy n c đ i di n đ th ng l ng, ký k t th a c laoộ ề ử ạ ệ ể ươ ượ ế ỏ ướ

đ ng t p th trong doanh nghi p ho c th a ộ ậ ể ệ ặ ỏ ước lao đ ng t p thộ ậ ểngành; có trách nhi m c ng tác v i Công đoàn bàn b c các v n đ vệ ộ ớ ạ ấ ề ềquan h lao đ ng, c i thi n đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ng iệ ộ ả ệ ờ ố ậ ấ ầ ủ ườlao đ ng Bên c nh đó, pháp lu t cũng yêu c u ng i s d ng laoộ ạ ậ ầ ườ ử ụ

đ ng ph i ch u trách nhi m v t ch t c th cho vi c th ng l ng,ộ ả ị ệ ậ ấ ụ ể ệ ươ ượxây d ng tho c đ đ m b o cho tinh th n c ng tác trong th ngự ả ướ ể ả ả ầ ộ ươ

l ng, c th :ượ ụ ể

Trang 8

- M i chi phí cho vi c th ng l ng, ký k t, s a đ i, b sung,ọ ệ ươ ượ ế ử ổ ổ

g i và công b tho c lao đ ng t p th do ng i s d ng lao đ ngử ố ả ướ ộ ậ ể ườ ử ụ ộchi tr ả

- Các đ i di n t p th lao đ ng là ng i lao đ ng do doanhạ ệ ậ ể ộ ườ ộnghi p tr l ng, thì v n đ c tr l ng trong th i gian tham giaệ ả ươ ẫ ượ ả ươ ờ

th ng l ng, ký k t tho c t p th ươ ượ ế ả ướ ậ ể

B c 2: Chu n b th ng l ngướ ẩ ị ươ ượ

- Tr c khi b t đ u phiên h p th ng l ng t p th ít nh t 10ướ ắ ầ ọ ươ ượ ậ ể ấngày, ng i s d ng lao đ ng ph i cung c p thông tin v tình hìnhườ ử ụ ộ ả ấ ề

ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, khi t p th lao đ ng yêu c u trạ ộ ả ấ ậ ể ộ ầ ừ

nh ng bí m t kinh doanh, bí m t công ngh c a ng i s d ng laoữ ậ ậ ệ ủ ườ ử ụ

đ ng Đ i di n th ng l ng c a bên t p th lao đ ng l y ý ki n c aộ ạ ệ ươ ượ ủ ậ ể ộ ấ ế ủ

ng i lao đ ng v đ xu t c a ng i lao đ ng v i ng i s d ng laoườ ộ ề ề ấ ủ ườ ộ ớ ườ ử ụ

đ ng và các đ xu t c a ng i s d ng lao đ ng v i t p th lao đ ngộ ề ấ ủ ườ ử ụ ộ ớ ậ ể ộ(l y ý ki n tr c ti p c a t p th lao đ ng ho c gián ti p thông quaấ ế ự ế ủ ậ ể ộ ặ ế

h i ngh đ i bi u) Ch m nh t 05 ngày làm vi c tr c khi b t đ uộ ị ạ ể ậ ấ ệ ướ ắ ầphiên h p th ng l ng t p th , bên đ xu t yêu c u th ng l ngọ ươ ượ ậ ể ề ấ ầ ươ ượ

t p th ph i thông báo b ng văn b n cho bên kia bi t v nh ng n iậ ể ả ằ ả ế ề ữ ộdung d ki n ti n hành th ng l ng t p th ự ế ế ươ ượ ậ ể

( Kho n 1-ả Đi u 71 B lu t lao đ ng)ề ộ ậ ộ

B c 3: Ti n hành th ng l ngướ ế ươ ượ

- Theo kho n 2, Đi u 68 B lu t lao đ ng : Bên nh n đ c yêuả ề ộ ậ ộ ậ ượ

c u ph i ch p nh n vi c th ng l ng và ch đ ng g p bên đ xu tầ ả ấ ậ ệ ươ ượ ủ ộ ặ ề ấyêu c u đ th a thu n v th i gian, đ a đi m và s l ng đ i di nầ ể ỏ ậ ề ờ ị ể ố ượ ạ ệtham gia th ng l ng Trong quá trình th ng l ng, hai bên ph iươ ượ ươ ượ ảthông báo cho nhau nh ng thông tin liên quan đ n th a c lao đ ngữ ế ỏ ướ ộ

t p th , ph i có biên b n đ ghi rõ nh ng đi u kho n hai bên đã th aậ ể ả ả ể ữ ề ả ỏ

Trang 9

thu n và nh ng đi u kho n ch a th a thu n đ c Th i gian b t đ uậ ữ ề ả ư ỏ ậ ượ ờ ắ ầ

th ng l ng ch m nh t là 30 ngày k t ngày nh n đ c yêu c uươ ượ ậ ấ ể ừ ậ ượ ầ

th ng l ng t p th ươ ượ ậ ể

- Ng i s d ng lao đ ng ch u trách nhi m t ch c đ hai bênườ ử ụ ộ ị ệ ổ ứ ể

ti n hành th ng l ng K t qu th ng l ng là căn c đ xây d ngế ươ ượ ế ả ươ ượ ứ ể ự

th a c lao đ ng t p th ỏ ướ ộ ậ ể

- Đi u căn b n nh t trong quá trình th ng l ng này chính làề ả ấ ươ ượ

vi c hai bên ph i có thi n chí v i nhau Nh ng yêu c u mà hai bênệ ả ệ ớ ữ ầ

đ a ra trong quá trình th ng l ng c n ph i g n v i đi u ki n hoànư ươ ượ ầ ả ắ ớ ề ệ

c nh th c t c a doanh nghi p Có nh v y, vi c th ng l ng m iả ự ế ủ ệ ư ậ ệ ươ ượ ớ

đ t đ c k t qu t t.ạ ượ ế ả ố

- Quan h gi a ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng là quanệ ữ ườ ử ụ ộ ườ ộ

h ch - th và là m i quan h kép, hai bên v a quan h trên c sệ ủ ợ ố ệ ừ ệ ơ ở

h p tác, t nguy n đ tìm ki m l i nhu n tăng lên, đ ng th i l i v aợ ự ệ ể ế ợ ậ ồ ờ ạ ừluôn m c c , th ng l ng đ giành đ c ph n nhi u h n t l iặ ả ươ ượ ể ượ ầ ề ơ ừ ợnhu n ki m đ c c a doanh nghi p, ng i s d ng lao đ ng mu nậ ế ượ ủ ệ ườ ử ụ ộ ốthu đ c l i nhu n cao nh t và ng i lao đ ng mu n h ng nhi uượ ợ ậ ấ ườ ộ ố ưở ềquy n l i nh t nh l ng, th ng nhi u, b o hi m cao, đi u ki n laoề ợ ấ ư ươ ưở ề ả ể ề ệ

đ ng t t Trong m i quan h này, c ng i s d ng lao đ ng vàộ ố ố ệ ả ườ ử ụ ộ

ng i lao đ ng đ u hi u r ng, b t k vi c phân chia l i nhu n nhườ ộ ề ể ằ ấ ể ệ ợ ậ ư

th nào, n u ho t đ ng sán xu t, kinh doanh c a doanh nghi p bế ế ạ ộ ấ ủ ệ ịđình tr , ví d nh đình công, lãn công, giãn công thì l i nhu n ki mệ ụ ư ợ ậ ế

đ c c a doanh nghi p sẽ gi m đi N u ng ng h n thì không ai đ cượ ủ ệ ả ế ừ ẳ ượ

gì, ng i s d ng lao đ ng thua l ho c th m chí phá s n, còn ng iườ ử ụ ộ ỗ ặ ậ ả ườlao đ ng thì m t vi c hay th t nghi p Vì th , m i quan h kép ch -ộ ấ ệ ấ ệ ế ố ệ ủ

th sẽ quy t đ nh t l phân ph i t l i nhu n ki m đ c c a doanhợ ế ị ỷ ệ ố ừ ợ ậ ế ượ ủnghi p nh th nào? Trong m i quan h này bên nào có l i th h n,ệ ư ế ố ệ ợ ế ơbên đó sẽ giành đ c l i ích nhi u h n và th ng ng i s d ng laoượ ợ ề ơ ườ ườ ử ụ

đ ng chi m đ c u th này Tuy nhiên, không ph i ch ng i sộ ế ượ ư ế ả ỉ ườ ử

Trang 10

d ng lao đ ng m i có quy n quy t đ nh, b i ng i lao đ ng khi bi tụ ộ ớ ề ế ị ở ườ ộ ếđoàn k t, và đ i di n ng i lao đ ng hi u bi t đ c tình hình s nế ạ ệ ườ ộ ể ế ượ ả

xu t, kinh doanh c a doanh nghi p, có kỹ năng th ng l ng, bi tấ ủ ệ ươ ượ ếkiên nh n và đ c bi t là bi t s d ng vũ khí răn đe là đình công, lãnẫ ặ ệ ế ử ụcông đ đ a ra nh ng yêu c u phù h p thì sẽ thành công Nh v y,ể ư ữ ầ ợ ư ậđòi h i c n ph i xây d ng đ c m t Ban Ch p hành Công đoàn đỏ ầ ả ự ượ ộ ấ ủ

t m đ ng i s d ng lao đ ng th y s c m nh c a ng i lao đ ngầ ể ườ ử ụ ộ ấ ứ ạ ủ ườ ộkhi th ng nh t d i t ch c công đoàn, cũng nh có năng l c ki mố ấ ướ ổ ứ ư ự ể

ch ng l i nhu n mà ng i s d ng lao đ ng thu đ c t ho t đ ngứ ợ ậ ườ ử ụ ộ ượ ừ ạ ộ

s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p Th c t v a qua cho th y,ả ấ ủ ệ ự ế ừ ấCông đoàn c s đ i di n h p pháp c a ng i lao đ ng không ch r tơ ở ạ ệ ợ ủ ườ ộ ỉ ấthi u và y u, mà còn thi u đ ng l c đ lãnh đ o công nhân, trong khiế ế ế ộ ự ể ạ

đó, nh ng ng i đ i di n t phát c a ng i lao đ ng l i không có đ aữ ườ ạ ệ ự ủ ườ ộ ạ ị

v pháp lý đ đ i di n cho ng i lao đ ng tham gia th ng l ng t pị ể ạ ệ ườ ộ ươ ượ ậ

th Đây có lẽ cũng là m t trong nh ng lý do khi n th a c lao đ ngể ộ ữ ế ỏ ướ ộ

t p th đ c ký k t trong các doanh nghi p ch a nhi u, đ c bi t là ậ ể ượ ế ệ ư ề ặ ệ ởdoanh nghi p t nhân và doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài.ệ ư ệ ố ầ ư ướ

- B c 4: Ph bi n và l y ý ki n bi u quy t c a t p th lao đ ngướ ổ ế ấ ế ể ế ủ ậ ể ộ

v các n i dung đã th a thu nề ộ ỏ ậ

- Theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, trong th i h n 15 ngày,ị ủ ậ ệ ờ ạ

k t ngày k t thúc phiên h p th ng l ng, đ i di n th ng l ngể ừ ế ọ ươ ượ ạ ệ ươ ươ

c a bên t p th lao đ ng ph i ph bi n r ng rãi, công khai biên b nủ ậ ể ộ ả ổ ế ộ ảphiên h p th ng l ng t p th cho t p th lao đ ng bi t và l y ýọ ươ ượ ậ ể ậ ể ộ ế ấ

ki n bi u quy t c a t p th lao đ ng v các n i dung đã th a thu n.ế ể ế ủ ậ ể ộ ề ộ ỏ ậ

Vi c l y ý ki n c a t p th ng i lao đ ng do Ban Ch p hành Côngệ ấ ế ủ ậ ể ườ ộ ấđoàn c s ho c Ban Ch p hành Công đoàn c p trên tr c ti p c sơ ở ặ ấ ấ ự ế ơ ở

n i ch a thành l p Công đoàn c s ti n hành b ng cách l y ch kýơ ư ậ ơ ở ế ằ ấ ữ

ho c bi u quy t K t qu l y ý ki n ph i l p thành biên b n và ph iặ ể ế ế ả ấ ế ả ậ ả ả

có ch ký c a đ i di n Ban Ch p hành Công đoàn Trong quá trình l yữ ủ ạ ệ ấ ấ

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w