Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 039 Câu 1 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị A Đồng vị là những ng[.]
Trang 1Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 039.
Câu 1 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 3 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p13d2
C 1s22s22p63s23p23d1 D 1s22s22p63s23p3
Câu 4 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 5 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là
A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
C [Ar]3d9 và [Ar]3d3 D [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2
Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p64s24p5 B 1s22s22p63s23p64s24d5
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 7 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,168 nm.
3 Bài tập về điện tích
B 0,196 nm.
C 0,185 nm.
D 0,155 nm.
Câu 8
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 2Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 9 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Neutron và electron; D Proton và neutron;
Câu 10 Số orbital trong phân lớp 2s là
Câu 11
A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
C Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
D X và Y cùng có 25 electron.
Câu 12 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
Câu 13 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64p2 B 1s22s22p63s23p64s24p1
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 14 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
Trang 3Câu 15 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 16 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 17
A Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
B Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
C Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
D Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
Câu 18 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 19 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p2
Câu 20 Orbital có dạng hình cầu là
Câu 21 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p5
C 1s22s22p2 D 1s22s22p7
Câu 22 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 24 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Ca2+, K+, F- B Ca2+, K+, Cl-
C Mg2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-
Câu 25 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 26 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là
Trang 4Câu 27 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 28 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 29 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Z có cùng số khối.
B X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
C X và Y có cùng số neutron.
D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 30 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 6,194.10-23 gam B 5,224.10-23 gam
C 3,097.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 31 Chọn câu phát biểu sai:
A Số khối bằng tổng số hạt p và n.
B Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.
C Số p bằng số e.
D Tổng số p và số e được gọi là số khối.
Câu 32 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 33 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
C 1,306.10-25 kg D 6,5293.10-26 kg
Câu 34 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 35 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:
A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Li+, Cl-
C Mg2+, Ca2+, Cl- D Mg2+, K+, F-
Câu 36 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 37 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 38 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Trang 5Câu 39 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 40 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Mg2+, K+, Cl- B Mg2+, Li+, F-
C Mg2+, Na+, F- D Ca2+, K+, Cl-
Câu 41 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 42 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B khí hiếm và kim loại.
C kim loại và khí hiếm D phi kim và kim loại.
Câu 43 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s12s1 B 1s2 C 1s1 D 2s2
Câu 45 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 46 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 47 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 48 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 49 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 50 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là