Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 036 Câu 1 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là A 3 B[.]
Trang 1Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 036.
Câu 1 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là
Câu 2 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6
Câu 3 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
B X và Z có cùng số khối.
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X và Y có cùng số neutron.
Câu 4 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 5 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 7 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 8
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 2Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 9 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 10 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp
p là 8 Nguyên tố X là
Câu 11 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 10 B ZY = 36 C ZY = 18 D ZY = 26
Câu 12 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 13 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 14 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Câu 15
A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
C Đây là 3 đồng vị.
D Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
B Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.
C Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
D Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Câu 17 Trong 5 nguyên tử , , , ,178❑
9
17 8
16 16
35 17
Câu 18 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm
các nguyên tố kim loại là:
Câu 19 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là
Trang 3Câu 20 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 26+; 56 B 36+; 54 C 28+; 58 D 24+; 54.
Câu 21
độc thân nhất?
Câu 22 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p B Đều có số obitan trống bằng nhau.
C 3 lớp electron D Số electron độc thân bằng nhau.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
C Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
Câu 24 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 25 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
Câu 26 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, F-, Ne B Li+, F-, Ne
C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar
Câu 27 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K là
Câu 28 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 29 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 30 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Trang 4Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p13d2 D 1s22s22p63s23p23d1
Câu 33 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 34 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Ca2+, K+, F- B Mg2+, K+, Cl-
C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-
Câu 35 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23d6
Câu 36 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 37 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
Câu 38 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:
A ZA = 10 B ZA = 2 C ZA = 8 D ZA = 18
Câu 39 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
C 21,74.10-24 gam D 78,26.1023 gam
Câu 40 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p2
Câu 41 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 42 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 43 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 44 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Trang 5(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 2.
B 3.
C 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
D 4.
Câu 45 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 46
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 47 Orbital có dạng hình cầu là
Câu 48 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Trang 6C [Ar]4s24p5 D [Ne]3d54s2.
Câu 49 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 50 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p43s1