1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề 033 kiem tra chuong 1 hoa 10 (canh dieu)

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1 Hóa 10 (Cánh Diều)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Cánh Diều
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 033 Câu 1 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S[.]

Trang 1

Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)

Hoá học 10

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 033.

Câu 1 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 2 Số orbital trong phân lớp 2s là

Câu 3 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

Câu 4 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là

A 0,168 nm.

3 Bài tập về điện tích

B 0,155 nm.

C 0,196 nm.

D 0,185 nm.

Câu 5 Chọn câu phát biểu sai:

A Tổng số p và số e được gọi là số khối.

B Số p bằng số e.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

D Số khối bằng tổng số hạt p và n.

Câu 6 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 7 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p53s2

C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s2

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

Trang 2

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

Số phát biểu sai là

Câu 9 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 10 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 11 Các đồng vị có

A cùng số hiệu nguyên tử Z.

B chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

C cùng số khối A.

D cùng số neutron.

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là

Câu 14 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl

Câu 15 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là

Câu 16 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 17 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Câu 18

A X và Y cùng có 25 electron.

B Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).

C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.

D X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.

Trang 3

Câu 19 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Câu 20 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 21 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:

A 26+; 56 B 36+; 54 C 28+; 58 D 24+; 54.

Câu 22 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2

(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3

Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

Câu 23

A Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

B Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

C Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

D Đây là 3 đồng vị.

Câu 24 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là

Câu 25 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

Câu 26 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Câu 27

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 4

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 28 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là

Câu 29 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 30 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản

Câu 31 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8

cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là

Câu 32 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 33 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là

Câu 34 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

a) Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 35 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 1s22s1 B 2s22p1 C 1s3 D 1s22p1

Câu 36 Orbital có dạng hình số tám nổi là

Trang 5

Câu 37 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 38 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p23d1 B 1s22s22p63s23p13d2

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 39 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

Câu 40 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p4

Câu 41 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 42 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 43 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 44 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)

Câu 45 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên

tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)

Câu 46 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 12 phân tử N2O B Có 60 phân tử HNO3

C Có 12 dạng phân tử NO2 D Có 18 phân tử H2O

Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:

C [Ar]3d24s24p6 D [Ar]3d104s2

Câu 48 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen

có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 49 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của

1 nguyên tử K là

Trang 6

A 39,01 amu B 40,05amu.

Câu 50 Điện tích của một electron là

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w