Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 032 Câu 1 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp[.]
Trang 1Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 032.
Câu 1 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
A 78,26.1023 gam B 21,74.10-24 gam
Câu 2 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 3 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 4 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 5 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 6 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 7 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân
tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 8
A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
B X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
C X và Y cùng có 25 electron.
D X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
Câu 9 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 36+; 54 B 28+; 58 C 24+; 54 D 26+; 56.
Câu 10 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Trang 2Câu 11 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Câu 12 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
Câu 13 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 14 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
Câu 15 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X và Z có cùng số khối.
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 16 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 17
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 18 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Trang 3Câu 19 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 20 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 21 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là
A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3
C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
Câu 22 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Neutron và electron; D Proton và electron;
Câu 23 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 24 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối
(copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 25 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p64s24d5
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 26 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 27 Đồng vị là
A .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
B là những nguyên tố có cùng khối lượng
C là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
D là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 28 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 29 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là
Câu 30 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 31 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Trang 4C 7, 8 g/ cm3 D 3,34 g/ cm3
Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p53s2
Câu 33 Các đồng vị có
A cùng số hiệu nguyên tử Z.
B cùng số neutron.
C cùng số khối A.
D chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 34 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
kg
Câu 35 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 36 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1
nguyên tử K là
Câu 37 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 38
độc thân nhất?
Câu 39
A Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton B Hai nguyên tử khác nhau về số electron
C Cả hai có khác số proton D Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium
Câu 40 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
B 6.
C 2.
D 3.
Câu 41 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23d6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Câu 42
Trang 5Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 43 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 44 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197
trong tinh thể
Câu 45 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Ca2+, K+, Cl- B Mg2+, Li+, F-
C Mg2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-
Câu 46 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 47 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 12 dạng phân tử NO2 B Có 60 phân tử HNO3
C Có 12 phân tử N2O D Có 18 phân tử H2O
Câu 48 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Đều có số obitan trống bằng nhau B Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.
C 3 lớp electron D Số electron độc thân bằng nhau.
Câu 49 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
Câu 50 Cho các cấu hình electron sau:
Trang 6(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2.
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là