Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 029 Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử[.]
Trang 1Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:
Câu 2 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 3 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 4 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 5 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 6 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 7 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 8 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 9 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)
Câu 10 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 11
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
1
Trang 2Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 12 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
C 1,306.10-25 kg D 2,671.10-27 kg
Câu 13 Điện tích của một electron là
Câu 14 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p13d2 D 1s22s22p63s23p23d1
Câu 15 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1
Câu 16 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
A 98,0138 amu
B 72,0187 amu
C 98,0275 amu
D 98,0264 amu
2 Bài tập tính bán kính nguyên tử
Câu 17 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là
A 1s3 B 2s22p1 C 1s22s1 D 1s22p1
Câu 18 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 19 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Trang 3C 6,6966.10-23 D 6,6948.10-23
Câu 20 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,155 nm B 0,125 nm C 0,165 nm D 0,134 nm.
Câu 21 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 22 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Mg2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, F-
C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-
Câu 23 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?
Câu 24 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 25 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Câu 26 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp
p là 8 Nguyên tố X là
Câu 27 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 28 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Mg2+, K+, Cl- B Mg2+, Na+, F-
C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, Li+, F-
Câu 29 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23d6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Câu 30 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 31 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Câu 32 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
B X và Z có cùng số khối.
3
Trang 4C X và Y có cùng số neutron.
D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 33 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 26+; 56 B 24+; 54 C 28+; 58 D 36+; 54.
Câu 34
A Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton B Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium
C Cả hai có khác số proton D Hai nguyên tử khác nhau về số electron
Câu 35 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 36
A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
B X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
C X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
D X và Y cùng có 25 electron.
Câu 37 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 38 Chọn câu phát biểu sai:
A Số p bằng số e.
B Số khối bằng tổng số hạt p và n.
C Tổng số p và số e được gọi là số khối.
D Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.
Câu 39
độc thân nhất?
Câu 40 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 41 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 42 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là
Câu 43 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Trang 5A 6 B 9 C 3 D 18.
Câu 44
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 45 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là
Câu 46 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối
(copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 47 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 48 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Câu 49 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 50 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
5
Trang 6Số phát biểu đúng là
A 4.
B 2.
C 3.
D 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron