Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều) Hoá học 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 027 Câu 1 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau X (Z = 1)[.]
Trang 1Kiểm tra chương 1 Hoá 10 (Cánh Diều)
Hoá học 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 027.
Câu 1 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
Câu 2 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 3 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 4 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23d6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 7 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
A 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
B 2.
C 3.
D 6.
Câu 8 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 9 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Trang 2A n2 B 2n C 2n2 D 0,5n2.
Câu 10 Đồng vị là
A là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
B là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
C .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D là những nguyên tố có cùng khối lượng
Câu 11 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
Câu 12 Số orbital trong phân lớp 2s là
Câu 13 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Câu 14 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 15
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 16 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Mg2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, Cl-
C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, Li+, F-
Câu 17 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 18 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 19 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:
Trang 3A [Ne]3d104s2 B [Ar]3d104s2.
Câu 20 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 21 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 22 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 23 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 24 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là
Câu 25 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân
tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 26 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 27 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 28 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,155 nm.
B 0,168 nm.
3 Bài tập về điện tích
C 0,196 nm.
D 0,185 nm.
Câu 30 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Câu 31 Cho các cấu hình electron sau:
Trang 4(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2.
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 32
A Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton B Hai nguyên tử khác nhau về số electron
C Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium D Cả hai có khác số proton.
Câu 33 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B 1s22s22p63s23p64p2
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 34 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 60 phân tử HNO3 B Có 12 dạng phân tử NO2
C Có 18 phân tử H2O D Có 12 phân tử N2O
Câu 35 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 36 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 37 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Câu 38 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4
Câu 39 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 40 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 41 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 42 Điện tích của một electron là
Câu 43
Trang 5Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
B Đây là 3 đồng vị.
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
Câu 44 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 26+; 56 B 24+; 54 C 28+; 58 D 36+; 54.
Câu 45 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p23d1 D 1s22s22p63s23p13d2
Câu 46 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 47 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 6,194.10-23 gam B 5,1426.10-23 gam
C 5,224.10-23 gam D 3,097.10-23 gam
Câu 48 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 49 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 16 B ZX = 19 C ZX = 18 D ZX = 20
Câu 50 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là