Tổng hợp câu hỏi hay và khó trong bài thi cuối kì 2 môn Hóa học 9 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline[.]
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI HAY VÀ KHÓ TRONG BÀI THI CUỐI KÌ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 9
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại
1 Trường hợp nào sau đây làm kim loại bị ăn mòn nhanh?
A Bôi dầu, mỡ, keo nến lên bề mặt kim loại
B Sơn, mạ lên bề mặt kim loại
C Để các đồ vật bằng kim loại nơi khô ráo, thoáng mát
D Ngâm kim loại trong nước muối trong một thời gian
2 Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?
A H2và O2 B Br2và H2 C Cl2và O2 D O2và CO2
3 Nước clo có tính tẩy màu vì
A clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
B Clo có tính khử mạnh
C clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
D khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
4 Để tạo muối KHCO3duy nhất thì tỉ lệ CO2sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu?
A 2 : 3 B 1 : 2 C 1 : 1 D 1 : 3
5 Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 gấp đôi thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Hiđrocacbon
đó là
A C3H8 B C2H4 C CH4 D C3H6
6 Dẫn 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư
thấy có 8 gam brom đã phản ứng Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là
A 25 % ; 75% B 75 % ; 25% C 30 % ; 70% D 70 % ;30%
7 Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi
trường là
Trang 28 Cho 13,44 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric ( H2SO4) làm xúc tác, thu được 13,8 gam rượu etylic Hiệu suất phản ứng là
9 Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali
nhưng không tác dụng với kẽm Y là
10 Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
A CH3COOH và NaOH
B CH3COOH và H3PO4
C CH3COOH và Ca(OH)2
D CH3COOH và Na2CO3
11 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với
Na Công thức cấu tạo của A là
A CH3-CH2OH
B CH3-O-CH2
C CH3-O-H-CH2
D CH3-O-CH3
12 Các chất hữu cơ có công thức phân tử C6H6, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là
A, B, C Biết :
- Chất A và B tác dụng với K
- Chất C không tan trong nước
- Chất A phản ứng được với Na2CO3
Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là
A C2H6O, C6H6, C2H4O2
B C2H4O2, C2H6O, C6H6
C C2H6O, C2H4O2, C6H6
D C2H4O2, C6H6, C2H6O
13 Hợp chất không tan trong nước là
Trang 3A CH3-CH2-COOH.
B CH3-CH2-OH
C C6H12O6
D (C17H33COO)3C3H5
14 Có ba lọ không nhãn đựng : rượu etylic, axit axetic, dầu ăn Có thể phân biệt bằng cách
nào sau đây?
A Dùng quỳ tím và nước
B Khí cacbon đioxit và nước
C Kim loại natri và nước
D Phenolphtalein và nước
15 Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm gluxit?
A C2H5OH , CH3COOH , C6H12O6
B C6H6 , C6H12O6 , C12H22O11
C (C6H10O5)n , C12H22O11, C6H12O6
D CH3COOH , C2H5OH , C12H22O11
16 Khi đốt cháy một loại gluxit có công thức Cn(H2O)m, người ta thu được khối lượng H2O
và CO2theo tỉ lệ 33 : 88 Vậy gluxit là
A C6H12O6
B C12H22O11
C (C6H10O5)n
D protein
17 Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:
18 Cho sơ đồ sau:
CH2 = CH2+ H2O xúc tác X
Trang 4X + O2 men giâm Y + H2O
X + Y H SO 2 4
o
t
CH3COO-C2H5 + H2O
X, Y là
A C2H6, C2H5OH B C2H5OH, CH3COONa
B C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6
19 Chất nào sau đây không phải là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5
B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5
D (CH5COO)3C3H5
20 Dấu hiệu để nhận biết protein là
A làm dung dịch iot đổi màu xanh
B có phản ứng đông tụ trắng khi đun nóng
C thủy phân trong dung dịch axit
D đốt cháy có mùi khét và có phản ứng đông tụ khi đun nóng
21 Axit H2CO3 là một axit yếu không bền vì:
A Không làm quì tím đổi màu
B Không tác dụng được với bazo
C Bị phân hủy thành CO2và H2O
D Không thể tác dụng với muối
22 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2từ MnO2và HCl
Trang 5Hóa chất lần lượt ở bình 1 và bình 2 là:
A Dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4đặc
B Nước cất và dung dịch H2SO4đặc
C Dung dịch H2SO4đặc và dung dịch NaCl bão hòa
D Dung dịch H2SO4đặc và nước cất
23 Đun sôi hỗn hợp gồm 6 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc)
Khối lượng etyl axetat lần lượt thu được nếu hiệu suất phản ứng đạt:
Trường hợp 1: 100% (theo giả thiết)
Trường hợp 2: 55% (theo thực tế)
A 11,73g; 6,45 g C 5,87g; 3,23g
B 17,6g; 9,68g D 23,47g;12,91g
24 Hỗn hợp khí X gồm một hidrocacbon A mạch hở và H2 Đốt cháy hoàn toàn 8g X thu được 22 g khí CO2 Mặt khác 8g X tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch Br21M Xác định CTPT của A
Trang 625 Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là
O
H
CO V
V 2 2 = 3:2 Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hidro là 36 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Hãy xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ?
26 Một hỗn hợp khí X gồm 2 anken 9,1 gam hỗn hợp X làm mất màu 40 gam brom trong dung
dịch Trong hỗn hợp, thành phần của chất có phân tử khối nhỏ nằm trong khoảng từ 65% đến 75% Hai anken có công thức phân tử lần lượt là:
A C2H4và C4H8
B C2H4và C3H6
C C3H6và C4H8
D C2H4và C4H10
27 Dẫn m gam hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch nước brom thì lượng brom tham gia
phản ứng là 8 gam Khí bay ra được đốt cháy hoàn toàn và dẫn sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu đem dùng là:
A 4 gam
B 5 gam
C 3,8 gam
D 2,8 gam
Dẫn sản phẩm lần lượt đi qua bình thứ (I) đựng H2SO4 đặc, bình (II) đựng NaOH đặc, thấy khối lượng bình (I) tăng thêm 3,6 gam và khối lượng bình (II) tăng thêm 6,6 gam Biết tỉ khối hơi của (Z) đối với khí oxi bằng 1,875 Công thức phân tử của (Z) là:
A C2H6O
B C4H10O
C C6H5Cl
D C3H8O
Trang 729 Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít (đktc) hợp chất (A), sản phẩm thu được cho qua bình đựng nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 23,25 gam và thu được 37,5 gam kết tủa Biết khối lượng riêng khí A (đktc) là 1,875 g/1 Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây?
A C4H8 B C2H4 C C3H6 D C5H10
X trong 2 công thức bằng nhau) Biết tỉ khối của M đối với không khí bằng 2 và tỉ khối của N đối với M bằng 0,482 Công thức phân tử của N và M lần lượt là:
A C2H4và C4H10
B C2H4và C4H8
C C3H6và C6H12
D CH4và C2H4
Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Hóa 9
Mời các bạn tham khảo thêm tại:https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9