1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi toan 7 hoc ki 2 co dap an nam hoc 2019 2020 de so 2

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi toán 7 học kì 2 có đáp án năm học 2019 - 2020 đề số 2
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Toán 7 học kì 2 có đáp án năm học 2019 2020 Đề số 2 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 224[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ……….

Môn: TOÁN 7 Năm Học: 2019 - 2020 Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).

Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :

A 2cm, 4cm, 6cm B 1cm, 3cm, 5cm C 2cm, 3cm, 4cm D 2cm, 3cm,

5cm

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y2 :

Câu 3:ABCA =900 , B =300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là:

A BC > AB > AC B AC > AB > BC C AB > AC > BC D BC > AC >

AB

Câu 4: Biểu thức : x2  2x, tại x = -1 có giá trị là :

Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1000 Vậy mỗi góc ở đáy có số đo là :

Câu 6: Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

Câu 7: Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:

Trang 2

D C

B

A

Câu 8: Đơn thức 1 2 5 3

2 x y z

Câu 9: Cho P 3x y2  5x y2  7x y2 , kết quả rút gọn P là:

Câu 10: Cho hai đa thức: A 2x2 x–1; B x –1. Kết quả A – B là:

A. 2x2  2x 2       B. 2x2  2       x C. 2x2 D. 2 – 2x2

Câu 11: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC AM gọi là đường gì

của tam giác ABC ?

trung trực

Câu 12: Cho hình vẽ bên So sánh AB, BC, BD ta được:

A AB < BC < BD B AB > BC > BD

C BC > BD > AB D BD <BC < AB

II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm).

Câu 13 (1,0 điểm)

Thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của 22 học sinh được ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

b) Tính số trung bình cộng

Câu 14 (2,0 điểm) Cho hai đa thức :

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x), Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

Trang 3

b) Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = Q(x) – P(x)

c) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của N(x) nhưng không là nghiệm của M(x)

Câu 15 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có góc B bằng 60o Tia phân

a) Chứng minh ΔABE = ΔHBE

b) Chứng minh HB = HC

c) Từ H kẻ đường thẳng song song với BE cắt AC ở K Chứng minh ΔEHK là tam giác đều

d) Gọi I là giao điểm của BA và HE Chứng minh IE > EH

Câu 16 (0,5 điểm) Cho a, b, c ≠ 0 thỏa mãn a + b + c = 0.

      

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm

II - PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

a)

Lập chính xác bảng “tần số”

0,25đ

22

b)

M(x) = P(x) + Q(x) = N(x) = Q(x) - P(x) =

0,5đ 0,5đ

Trang 5

Thay x = 2 vào biểu thức M(x), ta được:

Thay x = 2 vào biểu thức N(x), ta được:

Vậy x = 2 là nghiệm của N(x) nhưng không là nghiệm của M(x)

0,25đ

0,25đ

Vẽ

hình

a)

BE là cạnh chung

0,5đ 0,5đ

b)

2

ABC

+ ΔABC vuông tại A lại có ABC = 600 suy ra C = 300 + Suy ra được ΔBEC cân tại E có EH là đường cao suy ra EH đồng thời là đường trung tuyến

và kết luận HB = HC

0,25đ 0,75đ

c) + Xét=> = 90vuông tại A, có:0- = 900- 300 = 60+ 0 = 900

+ Xét ΔEHC vuông tại H, có C HEC    90 0 HEC  60 0

0,25đ 0,25đ

Trang 6

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

+ Mặt khác: BE // HK nên:

0,25đ

d)

Ta có I là giao điểm của BA và HE

IE là cạnh huyền, AE là cạnh góc vuông

=> IE > AE

=> IE > EH

0,25đ 0,25đ

Ta có a + b + c = 0 suy ra a b b c a c

  

   

   

0,25 đ

0,25đ

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w