Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Bài 1 (1,5điểm) Phân tích đa thức thành nhân[.]
Trang 1Bài 1 (1,5điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 8xy – 4x b) x2 - y2-5(x - y)
Bài 2 (1,5 điểm)
1 Tìm x biết: a) x2-5x = 0 b) ( x + 3)2- 4 = 0
2 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x.
A = (x+1)(x2- x + 1) – x3+ 2
8
P
x x x (với x 2; x-2) a) Rót gän biÓu thøc P
b) Tính giá trị của P khi x = 1
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Bài 4(4,5 điểm)
1 (1,5 điểm) Cho DEF vuông t¹i D, DE = 9cm, DF= 12cm
a) Tính diện tích tam giác DEF
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DE, DF Tính MN
2 (3 điểm) Cho MNP vuông tại M, D là trung điểm của NP Gọi E và F lần lượt là
chân đường vuông góc hạ từ D đến cạnh MN, MP
a) Tứ giác MEDF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: M đối xứng với N qua E
c) Gọi K là điểm đối xứng với D qua E Chứng minh tứ giác KMDN là hình thoi d) Đường thẳng PE cắt KN tại H Chứng minh 1
2
KH
HN
Bài 5(0,5 điểm) Bài toán thực tế
Cô Tâm vừa đi xem một căn biệt thự ở khu đô thị
Vincom Long Biên Hình bên là sơ đồ tầng trệt của
căn nhà tuyệt đẹp này Phòng ăn chung với bếp và
phòng tắm đều là hình vuông diện tích lần lượt là
64m2 và 4m2 Phòng khách hình chữ nhật có diện tích
96m2
Hỏi tầng trệt diện tích bao nhiêu?
Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên học sinh: Lớp:
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học 2018– 2019
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút.
Ngày kiểm tra: 11/12/2018
ĐỀ 1
64m 2
4m 2
96m 2
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)
MÔN : TOÁN 8 Năm học 2018 - 2019
điểm Bài 1
(1,5đ) a) 8xy – 4x = 4x (2y – 1)b) x2- y2-5(x - y) = (x – y) (x+y) – 5(x- y) = (x-y)(x+y-5) 0.75 đ0.75 đ
Bài 2
(1,5 đ) 1) a) x =0 hoặc x=5b) x= -1 hoặc x = -5
2) A = 3 Biểu thức trên không phụ thuộc vào biến x
0.5 đ 0.5 đ 0,5 đ
Bài 3
P
x x x (với x 2 ; x-2)
2 2 4
0,25đ
= x x( 2)x2x x(4 2) 8 0.25 đ
= x22x x x2242 8x 0.25 đ
= 42x48
( 2)( 2)
x
2
b)Thay x = 1 vào P, P = 4
1 2 = -4
2
x Ư(4) = 1; 2; 4
Lập bảng tìm ra các giá trị của x 3;1;0;4;;6
0,25đ 0,25đ
Bài 4
(4,5 đ)
1.
N M
E
D
F
a)Tính diện tích tam giác DEF bằng 54cm2 b)Tính EF = 15cm
Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác DEF
MN = 7,5cm
0,25đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 3- Vẽ hình đúng đến câu a
I H K
D N
M
P
0,25 đ
a) Xét tứ giác MEDF
- Chỉ ra ·MFD MED EMF· · 90 0 Từ đó có MEDF là hình
chữ nhật
0,5đ 0,5đ b)Có DE // MP (cùng vuông góc với MN), D là trung điểm
NP
=> E là trung điểm của MN=> M đối xứng với N qua E
0,5đ 0,25đ c) Xét tứ giác KMDN có ME = NE
KE = DE
KD MN tại E
=> Tứ giác KMDN là hình thoi
0,25 đ 0,25đ d) Gọi I là trung điểm của HN
Ta có ID là đường TB của tam giác HNP=> ID //HP
Xét tam giác KID chứng minh H là trung điểm của KI
=>KH = HI = IN => 1
2
KH
HN
0.25đ 0,25đ
Bài 5:
(0,5 đ) Cạnh của phòng ăn là:Cạnh của phòng tắm là: 644=8m=2m
Chiều rộng tầng trệt là: 8+2 =10 m
Chiều dài phòng khách:
96:8 =12m
Chiều dài tầng trệt là: 12+ 8 =20m
Diện tích tầng trệt là: 10.20 =200m2
0,25đ
0,25đ
8m
Trang 4*Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
BGH duyệt
Lê Thị Ngọc Anh
TTCM
Nguyễn Thế Mạnh
Người ra đề
Khổng Thu trang
Trang 5TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học 2018– 2019
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút.
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Học sinh trình bày được, xác định được và vận dụng được các phương
pháp phân tích đa thức thành nhân tử, qui tắc nhân đa thức; các phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức; chứng minh tứ giác cho trước là hình bình hành, chữ nhật; tính diện tích tam giác vuông, hình chữ nhật…
2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức, phân thức; phân
tích đa thức cho trước thành nhân tử, tính giá trị của một biểu thức tại các giá trị xác định…
- Học sinh vẽ được hình, biết cách lập luận chứng minh dựa vào giả thiết và các kiến thức đã được học
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, thẩm mĩ HS thấy được mối quan hệ giữa các kiến
thức đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho HS
4 Năng lực cần đạt: HS được nâng cao khả năng tư duy, suy luận.
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: (đính kèm trang sau)
II NỘI DUNG ĐỀ THI (đính kèm trang sau)
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (đính kèm trang sau)
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Đa thức được đa thứcPhân tích
thành nhân tử
HS Cộng, trừ, nhân chia, rút gọn được đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
4
2đ 20%
6 3đ 30%
Chủ đề 2:
Phân thức đại
số
Tính được giá trị biểu thức Biết rút gọnphân thức Tìm được giátrị nguyên để
BT nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
1đ 10%
1
0,5đ 5%
3 2đ 20%
Chủ đề 3:
Tứ giác Vẽ được hình.Hiểu được
cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật
Chứng minh một tứ giác hình bình hành, hình thoi chứng minh đối xứng
Vẽ thêm hình, vận dụng được tính chất đường TB
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,25 12,5%
2
1,25đ 12,5%
1
0,5đ 5%
4 3đ 30%
Chủ đề 4:
Diện tích hình
chữ nhật, tam
giác
Tính được cạnh, diện tích tam giác vuông, đường TB
Tính diện tích hình chữ nhật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
3 2đ 20%
Tổng số câu
Trang 7Tỉ lệ % 30% 42,5% 17,5% 10% 100%
Trang 8Bài 1(1,5điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6xy – 3y b) x2 - y2-5(x + y)
Bài 2 (1,5 điểm)
1. Tìm x biết: a) x2-2x = 0 b) ( x + 3)2- 49 = 0
2 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x.
A = (x-1)(x2+ x + 1) – x3+ 2
8
P
(với x 2 ; x-2) a) Rót gän biÓu thøc P
b) Tính giá trị của P khi x = 3
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Bài 4(4,5 điểm)
1 (1,5 điểm) Cho ABC vuông t¹i A, AB = 6cm, AC = 8cm
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Tính MN
2 (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC Gọi M và N lần lượt là
chân đường vuông góc hạ từ D đến AB, AC
a) Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: A đối xứng với B qua M
c) Gọi E là điểm đối xứng với D qua M Tứ giác AEBD là hình thoi?
d) Đường thẳng CM cắt EB tại K Chứng minh 1
3
EK
EB
Bài 5(0,5 điểm) Bài toán thực tế
Cô Tâm vừa đi xem một căn biệt thự ở khu đô thị
Vincom Long Biên Hình bên là sơ đồ tầng trệt của
căn nhà tuyệt đẹp này Phòng ăn chung với bếp và
phòng tắm đều là hình vuông diện tích lần lượt là
64m2 và 4m2 Phòng khách hình chữ nhật có diện tích
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học 2018– 2019
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút.
Ngày kiểm tra: 11/12/2018
64m 2
4m 2
96m 2
ĐỀ 2
Trang 996m
Hỏi tầng trệt diện tích bao nhiêu?
Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên học sinh: Lớp:
Trang 10ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 2)
MÔN : TOÁN 8 Năm học 2018 - 2019
điểm Bài 1
(1,5đ) a) 6xy – 3y = 3y (2x – 1)b)(x + y)(x –y - 5) 0.75 đ0.75 đ
Bài 2
(1,5 đ) 1 a) x =0 hoặc x=2b) x= 4 hoặc x = - 10
2 A = 1 Biểu thức trên không phụ thuộc vào biến x
0.5 đ 0.5 đ 0,5 đ
Bài 3
P
(với x 2 ; x-2)
x x x
0,25đ
= ( 2) 2 ( 2) 8
4
x
= 2 2 2 2 2 8
4
x
= x4 82x4 = 4( 2)
( 2)( 2)
x
2
x
3 2
2
x Ư(4) = 1; 2; 4
Lập bảng tìm ra các giá trị của x3;1;0;4;6
0,25đ 0,25đ
Bài 4
(4,5 đ)
1.
N M
B
A
C
a)Tính diện tích tam giác ABC bằng 24cm2 b)Tính BC = 10cm
Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác ABC Tính MN = 5cm
0,25đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 11*Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
2.
- Vẽ hình đúng đến câu a
H K E
D B
A
C
0,25 đ
a) Xét tứ giác AMDN
- Chỉ ra MAN AMD DNA· · · 90 0 Từ đó có AMDN là hình
chữ nhật
0,5đ 0,5đ b)Có MD // AC (cùng vuông góc với AB), D là trung điểm
BC
=> M là trung điểm của AB
0,5đ 0,25đ c)Xét tứ giác AEBD có MA = MB
ME = MD
ED AB tại M
=> Tứ giác AEBD là hình thoi
0,25 đ
0,25đ d)Gọi H là trung điểm của KB
Ta có HD là đường TB của tam giác KBC=> HD //KC
Xét tam giác EHD chứng minh K là trung điểm của EH
=> 1
3
EK
EB
0.25đ 0,25đ
Bài 5:
(0,5 đ) Cạnh của phòng ăn là:Cạnh của phòng tắm là: 644=8m=2m
Chiều rộng tầng trệt là: 8+2 =10 m
Chiều dài phòng khách :
96:8 =12m
Chiều dài tầng trệt là: 12+ 8 =20m
Diện tích tầng trệt là: 10.20=200m2
0,25đ
0,25đ
Trang 12BGH duyệt
Lê Thị Ngọc Anh
TTCM
Nguyễn Thế Mạnh
Người ra đề
Khổng Thu trang
Mời các bạn xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-8