Bieets hỗ hợp CO vaf O2 ban đầu được lấy đúng tỷ lệ về số mol các chất theo phản ứng.. Biết rằng công thức đơn giản nhất chính là công thức hóa học của A, B b/ Một hợp chất khí X có thàn
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2013 – 2014
Câu 2: (2,0 điểm)
Cac bon oxit CO tác dụng với khí oxi tạo ra cacbon đioxit điền vào những ô còn trống sốmol các chất phản ứng và sản phẩm có ở những thời điểm khác nhau Bieets hỗ hợp CO vaf
O2 ban đầu được lấy đúng tỷ lệ về số mol các chất theo phản ứng
Câu 4:(1,0 điểm) Hãy nhận biệt các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học (Viết
phương trình phản ứng nếu có): CaO, P2O5, Al2O3
Nitơ còn lại là Kali Xác định công thức hóa học của B và A Biết rằng công thức đơn giản
nhất chính là công thức hóa học của A, B
(Biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố : K: 19 + ; Zn : 30 + ; Br : 35 + ; Ag : 47 + Nguyên tử khối: K = 39; N = 14; Mg = 24; Al = 27; H = 1; Cl = 35,5; C = 12;
O = 16.)
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Trang 2ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi : HÓA HỌC - LỚP 8
0,5
0.250.25
vị trí được 0,25 đ
Từ (1) và (2) tìm p= 35 điện tích hạt nhân của R bằng 35
điện tích hạt nhân của R bằng 35Tên nguyên tố R: brom
0,25
0,25 0,25 0,25
- Cho quỳ tím vào 2 dung dịch thu được, dung dịch nào làm giấy quỳ tím
chuyển sang màu xanh là: Ca(OH)2 ⇒ chất ban đầu là CaO
- Dung dịch nào làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: H3PO4 ⇒ chất ban
đầu là P2O5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 3Trước PƯ: 0,15 0,4 0 0 (mol)
PƯ: 0,15 0,3 0,15 0,15( mol)
Sau PƯ: 0 0,1 0,15 0,15 (ml
Khối lượng cỏc chất thu được sau phản ứng
Khối lượng của MgCl2: 0,15 95= 14,25( g)
Khối lượng của H2: 0,15.2= 0,3(g)
Khối lượng của HCl d: 0,1 36,5= 3,65(g)
0,25
0,25 0,25 0,25
Cõu 5
(2,0đ)
- Ta cú sơ đồ : A →t0 B + O2
nO2 = 221,68,4= 0,075 mol ⇒ mO2 = 0,075 32 = 2,4 gam
theo định luật bảo toàn khối lượng ta cú:
mA = mB + mOxi ⇒ mB = mA - mOxi = 15,15 – 2,4 = 12,75 gam
= 0,3 mol ; nN =
14
1 , 2
= 0,15 mol ; nK =
39
85 , 5
= 0,15 molGọi cụng thức húa học của B là KxNyOz
= 0,45 mol ; nN= 0,15 mol ; nK = 0,15 mol Gọi cụng thức húa học của A là KaNbOc ⇒ a : b: c = 0,15 : 0,15 : 0,45 = 1
: 1 : 3
Chọn a = 1 ; b = 1 ; c = 3 ⇒ cụng thức húa học của A là KNO3
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Đỏp ỏn là gợi ý giải, học sinh làm bài cỏch khỏc đỏp ỏn mà vẫn đỳng thỡ cho điểm tối đa ứng với mỗi ý, mỗi cõu của đề ra
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
năm học 2013 - 2014môn: HOá HọC
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.
Cõu 1: (3,0 điểm)
Nhận biết cỏc chất khớ đựng riờng biệt trong cỏc bỡnh bằng phương phỏp húa học: O2 ,
CO2 , H2 , CO Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra
Cõu 2:(2,0 điểm)
Đốt chỏy hoàn toàn m gam một hợp chất X, cần dựng hết 10,08 lớt khớ Oxi (đktc)
Sau khi phản ứng kết thỳc, chỉ thu được 13,2 gam khớ CO2 và 7,2 gam nước
a - Tỡm m và xỏc định cụng thức hoỏ học của X (Biết cụng thức dạng đơn giản chớnh
là cụng thức hoỏ học của X)
b - viết phương trỡnh hoỏ học đốt chỏy X ở trờn?
Trang 4Câu 4: (2,5 điểm)
Hỗn hợp X chứa a mol CO 2 , b mol H 2 và c mol SO 2 Hỏi a, b, c phải có tỉ lệ như thế
nào để tỉ khối của X so với khí oxi bằng 1,375.
Câu 5: (5, 5 điểm)
a/ Nung hoàn toàn 15,15 gam chất rắn A thu được chất rắn B và 1,68 lít khí oxi (ở đktc) Trong hợp chất B có thành phần % khối lượng các nguyên tố: 37,65% Oxi, 16,75%
Nitơ còn lại là Kali Xác định công thức hóa học của B và A Biết rằng công thức đơn giản
nhất chính là công thức hóa học của A, B
b/ Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Biết tỉ lệ về khối lượng của C đối với O là m C : m O = 3 : 8
Xác định công thức phân tử của hợp chất khí X (Biết rằng công thức đơn giản nhất chính là công thức phân tử của X)
Câu 6: (5,0 điểm)
Nung không hoàn toàn 24,5 gam KClO 3 một thời gian thu được 17,3 gam chất rắn A
và khí B Dẫn toàn bộ khí B vào bình 1 đựng 4,96 gam Phốt pho phản ứng xong dẫn khí còn lại vào bình 2 đựng 0,3 gam Cacbon để đốt.
a/ Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy
b/ Tính số phân tử, khối lượng của các chất trong mỗi bình sau phản ứng?
(Cho H= 1 ; Na= 23 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; S= 32 ; O = 16 ; C = 12 ; K = 39 ; Cl = 35,5 ; N = 14; P = 31)
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2013 – 2014 Môn: Hóa học lớp 8
Câu
1
3,0
điểm
- Khí làm đục vôi trong là khí CO2
- Khí làm mẫu than hồng cháy sáng lá khí O2
- Khí cháy được trong không khí sinh ra nước ngưng tụ là khí H2
- Khí cháy được trong không khí sinh ra chất khí không ngưng tụ
thành chất lỏng, nhưng khí này làm đục nước vôi trong => khí ban
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 5- Trong A chắc chắn có 2 nguyên tố: C và H
nO2= 1022,08,4 = 0,45 mol => nO = 0,9 mol
nCO2= 1344,2 = 0,3 mol, => nC = 0,3 mol, nO = 0,6 mol
nH2O= 718,2 = 0,4 mol, => nH = 0,8 mol, nO = 0,4 mol
- Tổng số mol nguyên tố O có trong sản phẩm là: 0,6 + 0,4 =1mol >
c b a
+ +
+ + 2 64 44
Vì khối lượng mol của CO2 = 44 g/mol = MX ⇒nên tỉ lệ của X chỉ
phụ thuộc vào tỉ lệ mol của H2 và SO2 sao cho khối lượng mol trung
bình của hỗn hợp bằng 44 g/mol
1,0
Ta có:
c b
c b
+
+ 64 2
mA = mB + mOxi ⇒ mB = mA - mOxi = 15,15 – 2,4 = 12,75 gam 0,5
= 0,3 mol ; nN =
14
1 , 2
= 0,15 mol ; nK =
39
85 , 5
Trang 6= 0,16 mol
nC =
12
3 , 0
= 0,025 mol
0,5
Phương trình phản ứng: 4P + 5O 2 → 2P 2 O 5 (2)
Trước phản ứng: 0,16 mol 0,225 mol
Phản ứng: 0,16 mol 0,2 mol 0,08 mol
Sau phản ứng: 0 mol 0,025 mol 0,08 mol
0,5
Phương trình phản ứng: C + O 2 → CO 2 (3)
Trước phản ứng: 0,025 mol 0,025 mol
Phản ứng: 0,025 mol 0,025 mol 0,025 mol
Sau phản ứng: 0 mol 0 mol 0,025 mol
Trang 7ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn: Hóa lớp 8
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Câu 1:(1,5 đ)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p,n,e là 58 Trong đó số hạt trong nhân nhiều hơn
số hạt ở vỏ là 20 Tính số hạt mỗi loại Cho biết tên, kí hiệu hóa học và vẽ sơ đồ nguyên tửcủa nguyên tố X
Câu 2:(1,5 đ)
Một oxit sắt có thành phần gồm 10,5 phần khối lượng sắt và 4 phần khối lượng Oxi
Xác định công thức hóa học của oxit sắt
a) Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban dầu
b) tính thể tích CO2 được tạo thành sau phản ứng
Câu 5:(2.5đ)
a) Hốn hợp có 16g bột S và 28g bột Fe Đốt nóng hỗn hợp thu được chất duy nhất là FeS.Tính khối lượng sản phẩm
b) Nếu hỗn hợp có 8g bột S và 28g bột Fe Hãy cho biết:
- Khối lượng của FeS thu được
- Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam
Thay n = 20 vào 1 ta được p= 19
Kết luận: Vậy X là Kali ký hiệu hóa học là K
Vẽ sơ đồ nguyên tử
Câu 2:
Trang 8Đặt CTHH của Oxit sắt là FexOY.
mFe: mO2 = 56x : 16y = 10,5 : 4 => x : y = 3 : 4
Vậy CTHH của Oxit sắt là Fe3O4
Phan tử khối của Oxit sắt là:
Theo 1 ta có: 56g Fe tác dụng với 32g S tạo ra 88g FeS
Vậy 28g Fe tác dụng với 16g S tạo ra 44 FeS
Cachs2: Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có
mFeS = mFe + mS = 28 + 16 = 44g
b) Theo 1 thì 8g S thì tác dụng với 14g Fe Vậy Fe còn dư
Vậy mFeS = 8 + 14 = 22g; mFe dư = 28 – 14 = 14g
PHÒNG GD&ĐT
LƯƠNG TÀI
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Hóa học lớp 8 Thời gian làm bài 120 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2,0 đ): Hoàn thành các PTHH sau:
a) C4H9OH + O2 CO2 + H2O ;
b) CnH2n - 2 + ? CO2 + H2O
c) KMnO4 + ? KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
d) Al + H2SO4(đặc, nóng) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trang 9Câu 2:(2,0 đ): Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào có thể nhận ra các chất rắn sau đựng
trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: CaO, P2O5, Na2O,CuO
Câu 3 ( 2,0 đ): Em hãy tường trình lại thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? Có
mấy cách thu khí oxi? Viết PTHH xảy ra?
Hợp chất A được cấu tạo bởi nguyên tố X hóa trị V và nguyên tố oxi Biết phân tử
khối của hợp chất A bằng 142 đvC Hợp chất B được tạo bởi nguyên tố Y ( hóa trị y, với 1≤
y ≤ 3) và nhóm sunfat ( SO4), biết rằng phân tử hợp chất A chỉ nặng bằng 0,355 lần phân tử hợp chất B Tìm nguyên tử khối của các nguyên tố X và Y Viết công thức hóa học của hợp chất A và hợp chất B.
Câu 2 Trích mẫu thử cho mỗi lần làm thí nghiệm
Trang 10( 2 điểm ) - Cho các mẫu thử lần lượt tác dụng với nước
+ Mẫu thử nào không tác dụng và không tan trong nước làCuO
+ Những mẫu thử còn lại đều tác dụng với nước để tạo ra cácdung dịch
PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Na2O + H2O 2 NaOH
- Nhỏ lần lượt các dung dịch vừa thu được vào quỳ tím
+ Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ =>Chất banđầu là P2O5
+ Những dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh làhai dd bazơ
- Sục khí CO2 lần lượt vào hai dung dịch bazơ
Dung dịch nào xuất hiện kết tủa trắng => chất ban đầu làCaO
Dung dịch còn lại không có kết tủa => Chất ban đầu là
0,250,25
0,250,250,25
Câu 4
( 2 điểm )
a/ Viết PT: A +2 HCl > ACl2 + H2Tính A = 24 => A là Mg
b/ So sánh để kết luận HCl dưSau phản ứng thu được MgCl2, H2 và HCl dư
1,01,0
P2O5CTTQ của chất B : Y2(SO4)yPTK của B = 142
0,355 = 400 đvC
Ta có: 2Y + 96y = 400 ⇒ Y = 200 – 48y Bảng biện luận:
0,250,250,250,250,250,25
Trang 11(Không kể thời gian giao đề)
a) Những chất nào có thể điều chế được khí : H2, O2
b) Trình bày ngắn gọn cách thu các khí trên vào lọ
Câu 3 : ( 2,0 điểm )
Trên 2 đĩa cân để hai cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 sao cho cân ở vị trí thăng bằng :
- Cho vào cốc đựng dung dịch HCl 25 g CaCO3
- Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a g Al
Cân ở vị trí thăng bằng Tính a , biết có các phản ứng xảy ra hoàn toàn theo phương trình :
Trang 12Nung 500gam đá vôi chứa 95% CaCO3 phần còn lại là tạp chất không bị phân huỷ Saumột thời gian người ta thu được chất rắn A và khí B.
1) Viết PTHH xảy ra và Tính khối lượng chất rắn A thu được ,biết hiệu suất phân huỷ
f) 2Fe + 6H2SO4 đặc to Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 ↑
g) 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ↑
h ) 2FexOy+ (6x-2y)H2SO4 đặc to
xFe2(SO4)3 + 2y)SO2↑
+
(6x-2y)H2O
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
+ Thu Khí H2: - Đẩy nước
- Đẩy không khí ( úp bình thu)
+ Thu Khí O2: - Đẩy nước
- Đẩy không khí (ngửa bình thu)
1,0 đ
0.50.5
0,5 đ
0,250.250.5
Trang 13Vì : m CO2 = m H2 = 11 g →n H2 =
2
11 = 5,5 mol Theo (2) n Al =
27 = 99 g
Vậy phải dùng 99 g Al vào d d H2SO4 thì cân giữ vị trí thăng
bằng
0,250,250,250,250,250,25
V =
4,22
36,3 = 0,15 (mol)
- Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg và Fe trong hỗn hợp
4,2 100 = 46,15%
3,0 = 0,3(l)
1) CaCO3 to CaO + CO2
3,8mol 3,8mol 3,8mol
Trang 14Câu 5
2.0 đ
Khối lượng CaCO3 có trong đá vôi :
mCaCO3 = 500.95/100 = 475 gam
Vì H=80% nên khối lượng CaCO3 tham gia phản ứng chỉ là :
mCaCO3 pư = 475.80/100 = 380 gam
=> mCaCO3 chưa pư = 475 – 380 = 95 gam
Vậy khối lượng chất rắn A thu được là:
mA = mCaO + mCaCO3 chưa pư + mtạp chất = 332,8 gam
2) Phần trăm khối lượng CaO trong A là:
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: HÓA 8 Thời gian làm bài: 120 phút
( Không kể thời gian giao đề)
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở điều kiện tiêu chuẩn
a.Lập phương trình hoá học của phản ứng trên?
b.Chất n o còn dà ư sau phản ứng v có khà ối lượng l bao nhiêu?à
c.Tính thể tích của khí hiđro thu được ( đktc)
C©u 5: (2®)
Trang 15a.Một nguyờn tử R cú tổng số hạt p,n,e l 58 v cú nguyờn tà à ử khối <40 Hỏi R thuộcnguyờn tố hoỏ học n o ?à
b Trộn tỷ lệ về thể tớch (đo ở cựng điều kiện) như thế n o, già ữa O2 v Nà 2 để người tathu được một hỗn hợp khớ cú tỷ khối so với H2 bằng 14,75 ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014 MễN: HểA 8
Cõu 1: (2 điểm)
Tính đợc khối lợng và số mol của O
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO cú m u à đen dần dần chuyển sang m uà
Đặt x l sà ố mol CuO PƯ, ta cú mCR sau PƯ = mCu + mCuO cũn dư
= mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ) 0,25
Cõu 3: (2 điểm)
Ta cú tổng số phần khối lợng oxi và kim loại A:3/7% O+%A=10/7%
Mặt khác %O +% A=100% suy ra %A=70%, %O=30%
Gọi n là hoá trị của kim loại A, ta có CT của oxit A2On Ta có tỉ lệ khối lợng
Trang 16Thể tích của khí hiđro thu được ( đktc)
a - Lập biểu thức tính : số hạt mang điện = số hạt không mang điện
- Từ số p => điện tích hạt nhân => tên nguyên tố
0,5 0,5
Trang 17b Ta có: Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí là: M = 14,75.2 =
y x
32x + 28 y = 29,5x + 29,5y 2,5x = 1,5 y => x : y = 3 : 5
- Do các thể tích đo ở cùng điều kiện nên: VO2: VN2 = 3 : 5
0,5
1,00,5
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN: HÓA 8Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể giao đề)
Câu 1 (1.5 điểm)
Nguyên tố X có thể liên kết với Al tạo thành hợp chất Ala Xb Mỗi phân tử có 5
nguyên tử và có khối lượng 150 Hãy xác định tên nguyên tố X Vẽ cấu tạo nguyên tử X nêu cấu tạo và vai trò thành phần cấu tạo
Cho 32,4 gam kim loại nhôm tác dụng với 21,504 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn
a Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành
b Người ta có thể thu được lượng nhôm oxit lớn hơn trong phản ứng này không? Nếu muốn thu lượng nhôm oxit lớn hơn cần phải làm gì? Coi như hiệu xuất phản ứng là 100%
Câu 5 (2 điểm)
Một hỗn hợp X gồm 0,25 mol khí SO2, 0,15 mol khí CO2, 0,65 mol khí hiđrô
a Tính thể tích hỗn hợp ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp
Trang 18Đáp án
Câu 1 (1,5 điểm)
- Tìm X (1 điểm)
- Vẽ cấu tạo (0,25 điểm)
- Nêu chức năng (0,25 điểm)
- Không có Oxi nếu lượng Oxi trong sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng Oxi tham gia phản ứng (0,5 điểm)
- Có Oxi nếu lượng Oxi trong sản phẩm lớn hơn Oxi trong phản ứng
Câu 3 (1,5 điểm)
- Tính % khối lượng S trong từng chất (0,5 điểm)
- Khối lượng chất có nhiều S nhất (0,5 điểm)
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Năm học : 2013-2014
Môn thi : Hóa học lớp 8
Trang 19Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-Đề 1:
Câu 1 (2,0 điểm)
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 40, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định nguyên tử khối của X, tên gọi của
nguyên tố X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X
1/ Viết phương trình hoá học xảy ra Xác định % thể tích các khí trong X?
2/ Xác định % thể tích và % khối lượng của các khí trong Y
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C Sau phảnứng thu được 16,8 g chất rắn
1/ Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
2/Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc
Câu 5( 1,5 điểm):
Cho các chất Na, H2O, CaCO3, KClO3,P và các điều kiện cần thiết
Viết PTHH để điều chế: NaOH, CO2, O2, H3PO4
(Cho:Al=27,Fe=56.O=16,H=1,C=12,Cu=64) Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay
Đề thi gồm 01 trang
-UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Năm học : 2013-2014
Môn thi : Hóa học lớp 8
Đề 1: