1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI và đáp án thi học SINH GIỎI HUYỆN lớp 9 trung học cơ sở

6 569 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng d bằng 1.. Gọi d và d’ lần lượt là các tiếp tuyến với đường tròn tại A và B.. a, Chứng minh MCD cân và CD là tiếp tuyến

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: Toán

( Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề )

Bài 1: ( 2,5 điểm )

Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 – 3( x + y ) + 2013

Biết x = + ; y = +

Bài 2: ( 1 điểm )

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: ( x + y )2 = ( x - 1 )( y - 1 )

Bài 3 : ( 2 điểm )

Cho biểu thức P = + : -

a, Rút gọn P

b, Tìm x để P > 2

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của

Bài 4 : ( 2 điểm )

Cho đường thẳng y = ( m - 2 )x +3 ( m là tham số ) ( d )

a, Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m

b, Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng (d) bằng 1

Bài 5 : ( 3,5 điểm )

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi d và d’ lần lượt là các tiếp tuyến với đường tròn tại A và B Điểm C thuộc đường thẳng d ( C khác A) Đường thẳng vuông góc với OC tại O cắt d và d’ theo thứ tự tại M và D

a, Chứng minh MCD cân và CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b, Chứng minh rằng khi C di chuyển trên đường thẳng d thì tích AC.BD

có giá trị không đổi

c, Điểm C ở vị trí nào trên đường thẳng d thì diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất? Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R

Trang 2

Hết ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn : Toán Bài 1: ( 1,5 điểm )

Ta có: x3 = +

= 3 + 2 + 3 - 2 + 3.( + )

= 6 + 3.( + )

= 6 + 3.( + ).1

= 6 + 3.( + )

= 6 + 3x

y3 = +

= 17+12+17-12+3.(+)

=34 + 3.(+ )

=34 +3.(+ ).1

= 34+ 3.(+

= 34 + 3y

 A = x3 + y3 - 3( x + y ) + 2013

= 6 + 3x + 34 + 3y - 3 ( x + y ) + 2013

= 40 + 3 ( x + y ) - 3 (x + y ) + 2013

= 40 + 2013 = 2053

Bài 2: ( 1 điểm )

(x + y )2 = ( x - 1 )( y + 1 )

 x2 + 2xy + y2 = xy + x - y - 1

 x2 + xy + y2 - x + y + 1 = 0

 2x2 + 2xy + 2y2 -2x + 2y + 2 = 0

 ( x2 + 2xy + y2 ) + ( x2 - 2x +1 ) + ( y2 + 2y + 1 ) = 0

 ( x + y )2 + ( x - 1)2 + ( y + 1 )2 = 0

 (x + y )2 = 0 và ( x - 1 )2 = 0 và ( y + 1 )2 = 0

 x = 1; y = -1

Bài 3: ( 2 điểm )

Trang 3

a, (1 điểm)

P = + : - ĐKXĐ: x > 0 và x ≠ 1

= + : -

= :

= :

= :

= *

=

b,( 0,5 điểm)

P > 2  > 2  -2 > 0  > 0

 > 0 vì x >0 và x ≠ 1 nên ( - 1 )2 + 1 > 0

 - 1 > 0  > 1  x > 1

Kết hợp với ĐK x>0 và x ≠ 1 Vậy x > 1 thì P > 2

c,( 0,5 điểm )

Để có thì P > 0  > 0 vì x > 0 nên - 1 > 0  x > 1

Vậy ĐK để có là x > 1

Để có GTNN thì P phải có GTNN

Ta có P = = = = +1 +

= - 1 + +2

Vì x >1 nên - 1 > 0 ; > 0

Áp dụng BĐT cô si cho 2 số dương ta có

- 1 +  2 = 2 dấu = xảy ra  - 1 =

 ( - 1 )2 = 1  - 1 = 1  = 2  x = 4 ( TMĐK )

 P = - 1 + +2  2 + 2 = 4

Vậy có GTNN là = 2 khi x = 4

Bài 4: ( 2 điểm )

a,(1 điểm )

Giả sử đường thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định là M ( x0; y0 ) với  m

 x =x0 ; y = y0 Thay x =x0 ; y = y0 vào đường thẳng (d) ta có

Trang 4

 y0 = mx0 - 2x0 + 3 với m

 mx0 - 2x0 + 3 - y0 = 0 với m

 mx0 - ( 2x0 - 3 + y0 ) = 0 với m

  `

Vậy (d) luôn đi qua 1 điểm cố định là M( 0; 3 ) với mọi m

b,

y

x d

H

N

M

O

Vẽ đường thẳng (d) đi qua điểm M ( 0; 3) cắt Ox tại N Kẻ OH  (d )

Vì (d) cắt Ox tại N  y = 0, Thay y = 0 vào đường thẳng (d) ta có

(m - 2 )x + 3 = 0  (m - 2 )x = -3  x = ( với m ≠ 2 )

 N ; 0

Xét tam giác vuông OMN có OH  MN 

= +  + 1: = 1  + = 1

 ( m2 -4m + 4 ) = 8  (m-2)2 = 8

 m -2 = 2 hoặc m -2 = -2

 m = 2 + 2 ( TMĐK) hoặc m = 2 - 2 ( TMĐK )

Vậy m = 2 + 2 hoặc m = 2 - 2 thì khoảng cách từ gốc toạ độ đến (d) bằng 1

Bài 4 : ( 3,5 điểm )

Trang 5

d

d'

o

H

D

M

A

C

a, +/(  vuông AOM và  vuông BOD có OA = OB ( cùng bk)

= ( vì 2 góc đối đỉnh )

  vuông AOM =  vuông BOD ( g.c.g )  OM = OD ( 2 cạnh T Ư )

MCD có OC  MD ( gt ); OC là đường trung tuyến ( Vì OM = OD )

 MCD cân tại C

+, Từ O kẻ OH  CD  vuông AOM =  vuông HOD ( vì có OM = OD ;

= ( 2 góc ở đáy của  cân MCD )  OH = OA = R; OH  CD tại H  CD là tiếp tuyến của (O)

b, Ta có CA và CH là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại C  CA = CH ( t/c của 2 tiếp tuyến cắt nhau), DH và BD là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại D  DB = DH ( t/c của 2 tiếp tuyến cắt nhau),

vuông COD có OH  CD ( cmt )  OH2 = CH HD ( HT giữa cạnh và đường cao trong  vuông )  OH2 = CA BD  CA.BD = R2

Vậy tích CA BD = R2 không đổi khi C di chuyển trên d

c, tứ giác ABDC là hình thang vuông ( Vì có AC ∥ BD do cùng  AB)  SABDC =

mà AC = CH; BD = HD ( cmt)  AC + BD = CH + HD = CD

 SABCD = do AB = 2R có độ dài không đổi Nên để SABCD có GTNN 

Trang 6

nhật OH  CD  OH  AB  H là điểm chính giữa của cung AB Vậy C là giao điểm của tiếp tuyến tại H của (O) với d Khi đó AC = BD = OH = R

 SABDC = AB AC = 2R R = 2R2

Ngày đăng: 08/04/2014, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w