1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 lop 10 mon hoa hoc truong thpt yen lac vinh phuc

46 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học kỳ 1 lớp 10 môn Hóa Học Trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc
Trường học Trường Trung học Phổ thông Yên Lạc, Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp A tác dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D.. Kim loại M là Câu 59: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro củ

Trang 1

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 101

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

Câu 46: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 B H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

C H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 D HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4

Câu 47: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 48: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 49: Cho các nguyên tử: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14) Nguyên tử có bán kính nhỏ

nhất là

Câu 50: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 51: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là

Trang 2

A 9 B 12 C 18 D 6.

Câu 55: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới

A bán kính nguyên tử tăng dần B độ âm điện tăng dần.

C tính kim loại giảm dần D tính phi kim tăng dần.

Câu 56: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 57: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt không mang điện là 20 Số khối của X là

Câu 60: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố

Câu 61: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là

Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 65: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C Cu, H2O và O2 D CuO và H2

Câu 66: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 67: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 69: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A Số khối của X là 108 B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D X có 5 lớp electron.

Câu 70: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

Trang 3

A Cl và F B Br và Cl C F và Cl D Cl và Br.

Câu 71: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

Câu 72: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 73: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 74: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác

dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

E có khối lượng là

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là

Câu 78: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 79: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A RH4, RO2 B RH3, R2O3 C RH5, R2O5 D RH3, R2O5

Câu 80: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 4

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 102

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85

Câu 41: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 42: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

Câu 43: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 44: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 45: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17

8O, O8 Hãy cho biết từ

các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước

Câu 49: Cho dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 5

A bán kính nguyên tử tăng dần B độ âm điện tăng dần.

C tính kim loại giảm dần D tính phi kim tăng dần.

Câu 55: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 56: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 57: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố

Câu 58: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là

Câu 59: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng

Câu 63: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm IA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 64: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C Cu, H2O và O2 D CuO và H2

Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 67: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 68: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là

Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

Trang 6

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 71: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là

Câu 72: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là

Câu 73: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác

dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

A 11,2 và 4,0 gam.

B 4,0 và 11,2 gam.

C 5,6 và 4,0 gam.

D 4,0 và 5,6 gam.

Câu 74: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 75: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 76: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A Điện tích hạt nhân của X là 47 + B X có 5 lớp electron.

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.

Câu 77: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là

Câu 79: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

Trang 7

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 103

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85

Câu 41: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17

8O, O8 Hãy cho biết từ

các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước

Câu 42: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng

Câu 43: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 44: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là

Câu 47: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 48: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 52: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 53: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, HO và O B CuO và H C CuO và HO D Cu, O và H

Trang 8

A Mg B Cu C Al D Na.

Câu 55: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 B HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4

C H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4 D H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

Câu 56: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới

A bán kính nguyên tử tăng dần B tính phi kim tăng dần.

C tính kim loại giảm dần D độ âm điện tăng dần.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 58: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 67: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 39K ( Z = 19 ) B 27Al (Z = 13 ) C 35Cl ( Z = 17 ) D 23Na ( Z = 11)

Câu 68: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là

Câu 69: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

Câu 70: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A Điện tích hạt nhân của X là 47 + B X có 5 lớp electron.

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.

Trang 2/3 - Mã đề thi 103

Trang 9

Câu 71: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng

với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

Câu 74: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là

Câu 75: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 76: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A RH3, R2O5 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH3, R2O3

Câu 77: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 79: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 80: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 10

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 104

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

Câu 45: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

Câu 46: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là

Câu 47: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Vậy số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 49: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 50: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt không mang điện là 20 Số khối của X là

Câu 51: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 52: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là

Câu 53: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 39K ( Z = 19 ) B 27Al (Z = 13 ) C 35Cl ( Z = 17 ) D 23Na ( Z = 11)

Câu 54: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới

A độ âm điện tăng dần B tính kim loại giảm dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim tăng dần.

Trang 1/3 - Mã đề thi 104

Trang 11

Câu 55: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là

Câu 56: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 57: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 58: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 61: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 62: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA Câu 63: Cho các nguyên tử: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14) Nguyên tử có bán kính nhỏ

nhất là

Câu 64: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là

Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 66: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17

8O, O8 Hãy cho biết từ

các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước

Câu 67: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơbản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 68: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C CuO và H2 D Cu, H2O và O2

Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

Trang 12

Câu 70: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

Câu 71: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là

Câu 72: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A X có 5 lớp electron B Số khối của X là 108.

C Điện tích hạt nhân của X là 47 + D X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 73: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 74: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là

Câu 75: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A RH5, R2O5 B RH4, RO2 C RH3, R2O5 D RH3, R2O3

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là

Câu 77: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 78: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 79: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác

dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

A 11,2 và 4,0 gam.

B 4,0 và 11,2 gam.

C 4,0 và 5,6 gam.

D 5,6 và 4,0 gam.

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 3/3 - Mã đề thi 104

Trang 13

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 105

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

Câu 44: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

Câu 45: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 46: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới

A tính phi kim tăng dần B tính kim loại giảm dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần D độ âm điện tăng dần.

Câu 47: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 48: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 49: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 52: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

Trang 14

Câu 54: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Vậy số hiệu nguyên tử

Câu 57: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C CuO và H2 D Cu, H2O và O2

Câu 58: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là

Câu 61: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 65: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17

8O, O8 Hãy cho biết từ

các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước

Câu 68: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 69: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A Số khối của X là 108 B X có 5 lớp electron.

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Điện tích hạt nhân của X là 47 +.

Câu 70: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

Trang 2/3 - Mã đề thi 105

Trang 15

A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH3, R2O5 D RH5, R2O5.

Câu 71: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 72: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

Câu 73: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là

Câu 74: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là

Câu 75: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

B Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là

Câu 77: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là

Câu 78: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng

với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

A 11,2 và 4,0 gam.

B 4,0 và 11,2 gam.

C 4,0 và 5,6 gam.

D 5,6 và 4,0 gam.

Câu 79: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 80: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 16

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 3 trang

MÃ ĐỀ THI: 106

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

Câu 43: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới

A tính kim loại giảm dần B độ âm điện tăng dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim tăng dần.

Câu 44: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 47: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng

Câu 48: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Câu 49: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?

A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

Câu 50: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là

Câu 53: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Trang 1/3 - Mã đề thi 106

Trang 17

A Cu B Zn C Fe D Mg.

Câu 54: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tố kim loại

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p3

Câu 55: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17

8O, O8 Hãy cho biết từ

các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước

Câu 56: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc

Câu 57: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IA C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIA Câu 58: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là

Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 63: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố

Câu 64: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là

A Cu, H2O và O2 B Cu, O2 và H2 C CuO và H2O D CuO và H2

Câu 65: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơbản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

D Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

B Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

Câu 70: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

Trang 18

A X có 5 lớp electron B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.

C Số khối của X là 108 D X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 71: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là

Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là

Câu 73: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 74: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A RH5, R2O5 B RH3, R2O5 C RH3, R2O3 D RH4, RO2

Câu 75: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là

Câu 76: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là

Câu 77: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng

với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

A 11,2 và 4,0 gam.

B 4,0 và 11,2 gam.

C 4,0 và 5,6 gam.

D 5,6 và 4,0 gam.

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 79: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 80: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 3/3 - Mã đề thi 106

Trang 19

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 4 trang

MÃ ĐỀ THI: 107

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85; Sr = 88

Câu 41: Nguyên tử R tạo được cation R2+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R2+ (ở trạng thái

cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 42: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 10 Vậy số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 43: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 44: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 48: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO3 X thuộc

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đkc) Giá trị của V là

Câu 50: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm

74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là

Trang 20

Câu 53: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 44,8 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 54: Vị trí của nguyên tố M (Z = 12) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IIA Câu 55: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit giảm dần từ trái qua phải?

A H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4

C H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4 D HClO4 , H2SO4, H3PO4, H2SiO3

Câu 56: Hoà tan hết 6.0g một kim loại R hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là

Câu 57: Trong một chu kì đi từ trái sang phải

A độ âm điện giảm dần B tính kim loại giảm dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim giảm dần.

Câu 58: Nguyên tử nào sau đây chứa ít nơtron nhất?

Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 12 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 63: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là

Câu 64: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?

Câu 65: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 25% về khối lượng Y là nguyên tố

17Cl Có bao nhiêu loại phân

tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?

Câu 69: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được

dung dịch B và 31,36 gam chất rắn m có giá trị là

Câu 70: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,2 mol FeO; 0,4 mol Fe2O3 và 0,2 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được

Trang 2/4 - Mã đề thi 107

Trang 21

dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

E có khối lượng là:

Câu 71: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử

Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

C Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

D Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

Câu 72: Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng

dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 75: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?

A X có 5 lớp electron B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.

Câu 76: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu

được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Câu 78: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác

dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là

A 11,2 và 4,0 gam.

B 4,0 và 11,2 gam.

C 5,6 và 4,0 gam.

D 4,0 và 5,6 gam.

Câu 79: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương

ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.

B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.

C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.

D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là:

Trang 22

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trang 4/4 - Mã đề thi 107

Trang 23

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 4 trang

MÃ ĐỀ THI: 108

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85; Sr = 88

Câu 41: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 42: Cho dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 68,4 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 47: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó hiệu số hạt mang điện và

không mang điện bằng 12 Vậy số hiệu nguyên tử của R là

Câu 49: Vị trí của nguyên tố M (Z = 12) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IA Câu 50: Hoà tan hết 6.0g một kim loại R hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là

Câu 51: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO3 X thuộc

Câu 52: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đkc) Giá trị của V là

Ngày đăng: 20/03/2023, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w