Cho hỗn hợp A tác dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D.. Kim loại M là Câu 59: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro củ
Trang 1SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 101
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
Câu 46: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 B H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4
C H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 D HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4
Câu 47: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 48: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 49: Cho các nguyên tử: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14) Nguyên tử có bán kính nhỏ
nhất là
Câu 50: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 51: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là
Trang 2A 9 B 12 C 18 D 6.
Câu 55: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới
A bán kính nguyên tử tăng dần B độ âm điện tăng dần.
C tính kim loại giảm dần D tính phi kim tăng dần.
Câu 56: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 57: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt không mang điện là 20 Số khối của X là
Câu 60: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố
Câu 61: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là
Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 65: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C Cu, H2O và O2 D CuO và H2
Câu 66: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 67: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 69: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A Số khối của X là 108 B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D X có 5 lớp electron.
Câu 70: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
Trang 3A Cl và F B Br và Cl C F và Cl D Cl và Br.
Câu 71: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 72: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 73: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 74: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác
dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
E có khối lượng là
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là
Câu 78: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 79: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH4, RO2 B RH3, R2O3 C RH5, R2O5 D RH3, R2O5
Câu 80: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 4SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 102
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85
Câu 41: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 42: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4
Câu 43: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 44: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là
Câu 45: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17
8O, O8 Hãy cho biết từ
các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước
Câu 49: Cho dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 5A bán kính nguyên tử tăng dần B độ âm điện tăng dần.
C tính kim loại giảm dần D tính phi kim tăng dần.
Câu 55: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 56: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 57: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố
Câu 58: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là
Câu 59: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng
Câu 63: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm IA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 64: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C Cu, H2O và O2 D CuO và H2
Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 67: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 68: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là
Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Trang 6Câu 70: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 71: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là
Câu 72: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là
Câu 73: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác
dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
A 11,2 và 4,0 gam.
B 4,0 và 11,2 gam.
C 5,6 và 4,0 gam.
D 4,0 và 5,6 gam.
Câu 74: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 75: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 76: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A Điện tích hạt nhân của X là 47 + B X có 5 lớp electron.
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.
Câu 77: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là
Câu 79: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
Trang 7SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 103
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85
Câu 41: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17
8O, O8 Hãy cho biết từ
các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước
Câu 42: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng
Câu 43: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 44: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là
Câu 47: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IIA Câu 48: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 52: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 53: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, HO và O B CuO và H C CuO và HO D Cu, O và H
Trang 8A Mg B Cu C Al D Na.
Câu 55: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 B HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4
C H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4 D H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
Câu 56: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới
A bán kính nguyên tử tăng dần B tính phi kim tăng dần.
C tính kim loại giảm dần D độ âm điện tăng dần.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 58: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 67: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A 39K ( Z = 19 ) B 27Al (Z = 13 ) C 35Cl ( Z = 17 ) D 23Na ( Z = 11)
Câu 68: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là
Câu 69: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
Câu 70: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A Điện tích hạt nhân của X là 47 + B X có 5 lớp electron.
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.
Trang 2/3 - Mã đề thi 103
Trang 9Câu 71: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng
với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
Câu 74: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 76: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH3, R2O5 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH3, R2O3
Câu 77: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 79: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 80: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 10SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 104
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
Câu 45: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4
Câu 46: Hòa tan 8g NaOH trong nước thành 800 ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol/lit là
Câu 47: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Vậy số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 49: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là
Câu 50: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt không mang điện là 20 Số khối của X là
Câu 51: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 52: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là
Câu 53: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A 39K ( Z = 19 ) B 27Al (Z = 13 ) C 35Cl ( Z = 17 ) D 23Na ( Z = 11)
Câu 54: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới
A độ âm điện tăng dần B tính kim loại giảm dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim tăng dần.
Trang 1/3 - Mã đề thi 104
Trang 11Câu 55: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 57: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 58: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 61: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 62: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA Câu 63: Cho các nguyên tử: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14) Nguyên tử có bán kính nhỏ
nhất là
Câu 64: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là
Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 66: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17
8O, O8 Hãy cho biết từ
các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước
Câu 67: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơbản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 68: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C CuO và H2 D Cu, H2O và O2
Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
Trang 12Câu 70: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
Câu 71: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là
Câu 72: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A X có 5 lớp electron B Số khối của X là 108.
C Điện tích hạt nhân của X là 47 + D X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 73: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 74: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là
Câu 75: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH5, R2O5 B RH4, RO2 C RH3, R2O5 D RH3, R2O3
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là
Câu 77: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 78: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 79: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác
dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
A 11,2 và 4,0 gam.
B 4,0 và 11,2 gam.
C 4,0 và 5,6 gam.
D 5,6 và 4,0 gam.
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 3/3 - Mã đề thi 104
Trang 13SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 105
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
Câu 44: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4
Câu 45: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 46: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới
A tính phi kim tăng dần B tính kim loại giảm dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần D độ âm điện tăng dần.
Câu 47: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 48: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 12,8 gam kim loại Giá trị của m là
Câu 49: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 52: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
B Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Trang 14Câu 54: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Vậy số hiệu nguyên tử
Câu 57: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, O2 và H2 B CuO và H2O C CuO và H2 D Cu, H2O và O2
Câu 58: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là
Câu 61: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 65: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17
8O, O8 Hãy cho biết từ
các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước
Câu 68: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 69: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A Số khối của X là 108 B X có 5 lớp electron.
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
Câu 70: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
Trang 2/3 - Mã đề thi 105
Trang 15A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH3, R2O5 D RH5, R2O5.
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 72: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
Câu 73: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là
Câu 74: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là
Câu 75: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
B Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là
Câu 77: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là
Câu 78: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng
với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
A 11,2 và 4,0 gam.
B 4,0 và 11,2 gam.
C 4,0 và 5,6 gam.
D 5,6 và 4,0 gam.
Câu 79: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 80: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 16SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 3 trang
MÃ ĐỀ THI: 106
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
Câu 43: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới
A tính kim loại giảm dần B độ âm điện tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim tăng dần.
Câu 44: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là Y2O7 Y tạo với kim loại Mmột hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 47,79 % khối lượng Kim loại M là
Câu 45: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 47: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng
Câu 48: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Câu 49: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái qua phải?
A HClO4 , H2SO4, H2SiO3, H3PO4 B H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4
C H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4 D H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
Câu 50: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là
Câu 53: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Trang 1/3 - Mã đề thi 106
Trang 17A Cu B Zn C Fe D Mg.
Câu 54: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tố kim loại
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p3
Câu 55: Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị là 11H, H, H21 31 ; Oxi có 2 đồng vị là 16 17
8O, O8 Hãy cho biết từ
các đồng vị đó có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử nước
Câu 56: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO2 X thuộc
Câu 57: Vị trí của nguyên tố M (Z = 19) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IA C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIA Câu 58: Số obitan và số electron tối đa của lớp L lần lượt là
Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 24 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 8 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 63: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 12,5% về khối lượng Y là nguyên tố
Câu 64: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là
A Cu, H2O và O2 B Cu, O2 và H2 C CuO và H2O D CuO và H2
Câu 65: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơbản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
D Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
Câu 69: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
B Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 70: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
Trang 18A X có 5 lớp electron B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
C Số khối của X là 108 D X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 71: Hoà tan 56,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc) hai kim loại đó là
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là
Câu 73: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 74: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH5, R2O5 B RH3, R2O5 C RH3, R2O3 D RH4, RO2
Câu 75: Cho ba nguyên tố X, Y, Z (số proton của X < số proton của Y) X và Y cùng thuộc một nhóm A
và ở hai chu kì liên tiếp có tổng số proton 24 Y và Z là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì, bán kính của Y lớn hơn bán kính của Z X, Y, Z tương ứng là
Câu 76: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol FeO; 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là
Câu 77: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A.Cho hỗn hợp A tác dụng
với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
A 11,2 và 4,0 gam.
B 4,0 và 11,2 gam.
C 4,0 và 5,6 gam.
D 5,6 và 4,0 gam.
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 79: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 15,68 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 80: X,Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp với ZX < ZY Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam hỗn hợp kết tủa X và Y lần lượt là
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 3/3 - Mã đề thi 106
Trang 19SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 4 trang
MÃ ĐỀ THI: 107
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85; Sr = 88
Câu 41: Nguyên tử R tạo được cation R2+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R2+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 42: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 10 Vậy số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 43: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 44: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phảnứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO3 X thuộc
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đkc) Giá trị của V là
Câu 50: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Q là oxit cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro của X là
Trang 20Câu 53: Dẫn khí H2 dư qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 44,8 gam kim loại Giá trị của m là
Câu 54: Vị trí của nguyên tố M (Z = 12) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IIA Câu 55: Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit giảm dần từ trái qua phải?
A H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4
C H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4 D HClO4 , H2SO4, H3PO4, H2SiO3
Câu 56: Hoà tan hết 6.0g một kim loại R hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là
Câu 57: Trong một chu kì đi từ trái sang phải
A độ âm điện giảm dần B tính kim loại giảm dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần D tính phi kim giảm dần.
Câu 58: Nguyên tử nào sau đây chứa ít nơtron nhất?
Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 12 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 63: Sb chứa 2 đồng vị chính 121Sb và 123 Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75 Thành phần % khối lượng của đồng vị 121 Sb trong Sb2O3 (MO=16) là
Câu 64: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
Câu 65: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO2 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 25% về khối lượng Y là nguyên tố
17Cl Có bao nhiêu loại phân
tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 69: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch B và 31,36 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 70: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,2 mol FeO; 0,4 mol Fe2O3 và 0,2 mol Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được
Trang 2/4 - Mã đề thi 107
Trang 21dung dịch T và kết tủa Z Lọc kết tủa Z nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
E có khối lượng là:
Câu 71: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử
Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
C Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
D Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
Câu 72: Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp bằng
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 75: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng ?
A X có 5 lớp electron B Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số khối của X là 108.
Câu 76: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau
phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu
được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
Câu 78: Trộn m gam bột Fe với p gam bột lưu huỳnh đun nóng được hỗn hợp A Cho hỗn hợp A tác
dụng với HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn B không tan, dung dịch C và khí D Tỉ khối hơi của khí D so với hiđro bằng 9 Cho khí D tác dụng với CuCl2 dư thu được 9,6 gam kết tủa m và p tương ứng là
A 11,2 và 4,0 gam.
B 4,0 và 11,2 gam.
C 5,6 và 4,0 gam.
D 4,0 và 5,6 gam.
Câu 79: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R đều là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính.
D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 45,59% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là:
Trang 22
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
Trang 4/4 - Mã đề thi 107
Trang 23SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 4 trang
MÃ ĐỀ THI: 108
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; I = 127; Si = 28; Rb = 85; Sr = 88
Câu 41: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 42: Cho dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 68,4 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó hiệu số hạt mang điện và
không mang điện bằng 12 Vậy số hiệu nguyên tử của R là
Câu 49: Vị trí của nguyên tố M (Z = 12) trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm IIA C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm IA Câu 50: Hoà tan hết 6.0g một kim loại R hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại R là
Câu 51: X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Oxit cao nhất của X có dạng XO3 X thuộc
Câu 52: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đkc) Giá trị của V là