1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi hoc ki 1 mon toan lop 7 phong gd dt huyen cai be tien giang

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2018 – 2019 Môn: Toán 7
Trường học Phòng GD & ĐT Cái Bè
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố Cái Bè
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 Phòng GD&ĐT huyện Cái Bè, Tiền Giang năm học 2018 2019 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí PHÒNG GD & ĐT CÁI BÈ ĐỀ 6 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I[.]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT CÁI BÈ

ĐỀ 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 7

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này gồm 01 trang

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).

Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.

Câu 1.  4

3

 có giá trị là:

Câu 2 Cách viết nào sau đây là đúng:

A.  0 , 25   0 , 25 B.   0,25   ( 0 , 25 )

C. - - 0,25 = ( 0 , 25 ) D.  0 , 25 = 0,25

Câu 3 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có

một góc so le trong bằng nhau thì:

A a//b B a cắt b C ab D a trùng với b

Câu 4 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A (-1; -2) B (1

2;-4) C (0;2) D (-1;2)

Câu 5 Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ

của y đối với x là:

A. 1

Câu 6 Tam giác ABC vuông tại A ta có:

A. BˆCˆ  90 0 B. BˆCˆ  90 0 C. BˆCˆ  90 0 D. BˆCˆ  180 0

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) A = 3 2 : 5 1 1 : 5

4 3 11 4 3 11

      

b) B =  3 2 3 0,25 31 11

      

Câu 8 (1,0 điểm) Tìm x biết:

Trang 2

a) 2: 5 7

3 x 8 12

2x 3  25

Câu 9 (1,5 điểm) Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3;

4; 5 Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó.

Câu 10 (2,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC Gọi K là trung điểm của cạnh BC.

a) Chứng minh AKB AKC và AKBC.

b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E Chứng minh EC//AK c) Chứng minh CE = CB.

2

   

  ( với a b c, ,  0;b c ) chứng minh rằng a a c

b c b

Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.

Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ6 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 7

(Hướng dẫn này gồm 02 trang)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3,0 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN:(7,0 điểm)

Câu 9

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c (cm) (ĐK: 0<a<b<c)

Theo bài ra ta có a + b + c = 36

Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 nên

3 4 5

a b c 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

36 3

3 4 5 3 4 5 12

9; 12; 15

a b c a b c

 

 

Vậy ba cạnh của tam giác là 9cm ; 12cm ; 15cm

0,75

0,75

a) Xét AKBvàAKC có:

AB = AC (gt)

Cạnh AK chung

BK = CK (gt)

 AKB AKC(c-c-c)

A Kˆ B A KˆC (2 góc tương ứng) mà A KˆBA KˆC 180 0(2 góc kề bù)

nên A KˆBA KˆC  90 0 hay AKBC

0,5

0,5 b) Ta có AKBC (chứng minh a); CEBC (gt) suy ra EC//AK (tính chất) 0,5 c) Ta có B Aˆ K B CˆA (cùng phụ với A ˆ B C) mà B Aˆ K C AˆK (2 góc tương

ứng của 2 tam giác bằng nhau) suy ra CAK BCAˆ  ˆ (1)

Lại có: C Aˆ K A CˆE (so le trong) (2)

Từ (1) và (2) suy ra A Cˆ E A CˆB

Xét ABCvà AEC có:

0,5

Trang 4

90 ˆ

ˆCE A C

A

B

Cạnh AC chung

B C A E

C

Aˆ  ˆ (cmt)

    (g –c –g)CB = CE (2 cạnh tương ứng)

Câu

11

Từ 1 1 1 1

2

   

  ta có 1

2

a b

c ab

 hay 2ab = ac + bc suy ra ab + ab = ac + bc

ab – bc = ac – abb(a – c) = a(c – b)

Hay a a c

b c b

0,5 0,5

Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

- HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 20/03/2023, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w