Tiếng trung theo các chủ đề giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc tra cứu từ vựng
Trang 11 Mầu sắc
白色 [bái sè] Màu trắngbái sè] Màu trắng] Màu trắng
VD: 这个栏杆是白色的。 Cái lan can này màu trắng
Mời các bạn đặt câu: _
红色 [bái sè] Màu trắnghóng sè] Màu trắng] màu đỏ
VD: 这本书有红色的包装。 Quyển sách này bọc giấy màu đỏ
Mời các bạn đặt câu:
粉红色 [bái sè] Màu trắngfěn hóng sè] Màu trắng ] màu hồng
VD: 粉红色是红色与白色的混合色。 Màu hồng là hỗn hợp của màu đỏ và màu trắng
Mời các bạn đặt câu: _
黑色 [bái sè] Màu trắnghēi sè] Màu trắng] màu đen
VD: 他穿着一条黑色裤子。 Anh ấy đã mặc một cái quần màu đen
Mời các bạn đặt câu: _
黄色 [bái sè] Màu trắnghuáng sè] Màu trắng] màu vàng
VD: 蛋黄是鸡蛋中的黄色部分。 Lòng đỏ là bộ phận màu vàng trong quả trứng.Mời các bạn đặt câu: _
灰色 [bái sè] Màu trắnghuī sè] Màu trắng] màu xám
VD: 今天的天幕是灰色的。 Bầu trời hôm nay xám xịt
Mời các bạn đặt câu: _
金色 [bái sè] Màu trắngjīn sè] Màu trắng] màu vàng óng, vàng kim
VD: 她的头发有金色的光泽。 Cô ấy có một mái tóc màu vàng óng
Mời các bạn đặt câu: _
蓝色 [bái sè] Màu trắnglán sè] Màu trắng ] màu xanh da trời, xanh lam
VD: 这件传统服装是蓝色的。 Bộ trang phục truyền thồng này màu xanh lam
Mời các bạn đặt câu: _
绿色 [bái sè] Màu trắnglǜ sè] Màu trắng] màu xanh lục, màu lục
VD: 她从不穿绿色的衣服。 Cô ta chẳng bao giờ mặc đồ màu lục cả
Mời các bạn đặt câu: _
天色 [bái sè] Màu trắngtiān sè] Màu trắng] màu trời, nền trời
VD: 风雨欲来,天色黑暗。 Mưa bão sắp đến, nền trời tối sầm lại
Mời các bạn đặt câu: _
棕色 [bái sè] Màu trắngzōng sè] Màu trắng] màu nâu
VD: 她提一个棕色的纸包,里面是书。 Cô ấy mang một cái túi màu nâu, bên trong
là sách
Mời các bạn đặt câu: _
Các bạn lưu ý: đặt câu và viết một đoạn văn ngắn sử dụng các từ màu sắc trên, rồi post xuống dưới chúng ta cùng thảo luận nhé
Trang 2分钟 fēn zhōng minute :Phút
小时 xiǎo shí hour :Giờ
天 tiān day :Ngày
星期 xīng qī week:Tuần
月 yuè] Màu trắng month :Tháng
季节 jì jié season :Mùa
年 nián year :Năm
中午 zhōng wǔ noon :Buổi trưa
下午 xià wǔ afternoon :Buổi chiều
晚上 wǎn shang evening :Buổi tối
夜 yè] Màu trắng night :Đêm
午夜 wǔ yè] Màu trắng midnight:Nửa đêm
一月 yī yuè] Màu trắng January:Tháng 1
二月 è] Màu trắngr yuè] Màu trắng February :Tháng 2
三月 sān yuè] Màu trắng March :Tháng 3
四月 sì yuè] Màu trắng April :Tháng 4
五月 wǔ yuè] Màu trắng May :Tháng 5
六月 liù yuè] Màu trắng June :Tháng 6
七月 qī yuè] Màu trắng July :Tháng 7
八月 bā yuè] Màu trắng August :Tháng 8
九月 jiǔ yuè] Màu trắng September :Tháng 9
十月 shí yuè] Màu trắngOctober :Tháng 10
十一月 shí yī yuè] Màu trắng November :Tháng 11
十二月 shí è] Màu trắngr yuè] Màu trắng December :Tháng 12
春天 chūn tiān spring :Mùa xuân
夏天 xià tiān summer :Mùa hạ
秋天 qiū tiān fall, autumn :Mùa thu
冬天 dōng tiān winter :Mùa đông
Trang 443 胳膊 肘gēbo zhǒu:khuỷu tay
44 腿筋tuǐ jin:Bắp đùi
45 小腿xiǎotuǐ:Bắp chân
46 屁股pìgu:Mông
47 臀 部 【 屁股 】tún bù [bái sè] Màu trắngpìgu]:Hông
48 后面hòumian:Lưng
Trang 61 苹果píngguǒ Quả táo
2 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
Trang 71 葡萄pútáo:Quả nho
2 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
3 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
4 鳄 梨è] Màu trắng lí:Quả bơ
11 桑椹sāng shè] Màu trắngn:Quả dâu tằm
12 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)
Trang 91 衬衣 chè] Màu trắngn yī: Sơ mi
a 袖子 xiù zi:Tay áo
16 内衣 nè] Màu trắngi yī: Đồ lót, nội y
a 男 内裤 nán nè] Màu trắngi kù:Quần chíp
b 短裤 duǎn kù:Quần đùi
c 短 袜 duǎn wà:Vớ,tất
17 夹 脚 拖鞋 jiā jiǎo tuō xié:Dép xỏ ngón
18 拖鞋 tuō xié:Dép đi trong nhà, dép lê
19 浴袍 yù páo:Áo choàng tắm
20 皮带 pí dài:Thắt lưng, dây nịt
a 皮带扣 pí dài kòu:cái khóa(thắt lưng)
21 纽扣 niǔ kòu:Cúc áo, nút áo
Trang 105 继子 jìzǐ: con trai riêng
6 继女 jìnǚ: con gái riêng
Trang 115 外公 wài gōng:Ông ngoại
29 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo:chị dâu
弟妹 dì mè] Màu trắngi:em dâu
35 大舅子 dà jiù zǐ:anh vợ小舅子 xiǎo jiù zǐ:chồng em vợ36.女婿 nǚxù: con rể
37 女儿 nǚ er: con gái
38 儿子 ér zi: con trai
39 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)
40 外甥女 wài sheng nǚ:cháu gái (con của anh chị em)
41 侄子 zhí zi:cháu trai(con của anh chịem)
42 侄女 zhí nǚ:cháu gái(con của anh chịem)
43 堂兄 táng xiōng:anh họ( con trai của anh em bố)
堂弟 tángdì:anh em họ(bé tuổi hơn mình)
44 堂姐 táng jiě:chị họ (con gái của anh
Trang 12a 羊毛 yángmáo: lông cừu
7 羊羔 yánggāo: cừu non
8 山羊 shānyáng: sơn dương
Trang 1328 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc
Trang 141 麻雀 máquè] Màu trắng: chim vành khuyên
a 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^
2 鸽 gē: chim câu
a 蛋 dàn: trứng
b 巢 cháo: tổ chim
3 羽毛 yǔmáo: lông chim
4 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim
11 猎鹰 liè] Màu trắng yīng: chim ưng,chim cắt
12 老鹰 lǎo yīng: con ó
13 猫头鹰 māotóuyīng: cú mè] Màu trắngo
14 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ)
15 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu
16 火鸡 huǒjī: gà tây(Loài chim to nuôi
để ăn thịt,đặc biệt là dịp lễ Giáng sinh)
17 孔雀 kǒngquè] Màu trắng: chim công,chim khổng tước
18 企鹅 qǐ'é: chim cánh cụt
19 鹅 é: ngỗng
20 鸭子 yāzi:vịt
a 鸭叫 yā jiào: tiếng vịt kêu
21 天鹅ti tiāné: thiên nga
22 鸟笼子 niǎolóng zǐ: lồng chim
Trang 151 啮齿目动物 niè] Màu trắng chǐ mù dòngwù: Loài
b 鹿角 lùjiǎo: sừng hươu, gạc nai
7 雌鹿 cí lù: hươu cái,nai cái
8 小鹿 xiǎolù: hươu con,nai con
19 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ
20 袋鼠 dàishǔ: chuột túi
21 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola
22 山猫 shān māo: mè] Màu trắngo rừng
23 水牛 shuǐniú: trâu nước
24 豪猪 háo zhū: con nhím
25 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi
26 犰狳 qiúyú: con tatu
27 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến
28 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ:
29 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực
30 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc
Trang 162 森林 sēnlín: rừng rậm,rừng cây um tùm
3 山 shān :núi
4 小 山 , 丘陵 xiǎo shān, qiūlíng: đồi,núi đồi
5 火山 huǒshān: núi lửa
6 峭壁 qiàobì: vách núi thẳng đứng,vách núi dựng đứng
7 洞穴 dòngxué: hang động
8 河 hé: sông, sông ngòi
9 小 河 , 溪流 xiǎo hé, xī liú: con suối
10 瀑布 pùbù: thác nước
11 池塘 chítáng: ao, đầm
12 湖 hú: hồ
13 水坝 shuǐ bà: đập nước
Trang 1715 小镇 xiǎozhè] Màu trắngn: thị trấn
1 红色 hóngsè] Màu trắng: màu đỏ
2 绿色 lǜsè] Màu trắng:màu xanh lá
3 蓝色 lánsè] Màu trắng: màu xanh nước biển
4 白色 báisè] Màu trắng: màu trắng
5 黑色 hēisè] Màu trắng: màu đen
6 黄色 huángsè] Màu trắng: màu vàng
7 金色 jīnsè] Màu trắng: màu vàng (golden)
8 粉红色 fěnhóng sè] Màu trắng: màu hồng
9 褐紫红色 hè] Màu trắng zǐ hóngsè] Màu trắng: đỏ bọc đô
10 灰棕色 huī zōngsè] Màu trắng: màu khói
11 灰色 huīsè] Màu trắng: màu xám
12 浅蓝色 qiǎnlánsè] Màu trắng: xanh da trời
13 深绿色 shēn lǜsè] Màu trắng: xanh lá đậm
14 深紫色 shēn zǐ sè] Màu trắng: tím đậm
Bổ sung:
1 白 bái: trắng
2 碧 bì: bích,xanh ngọc,xanh biếc
3 彩色 cǎisè] Màu trắng: màu sắc
4 苍 cāng: xanh biêng biếc ( vừa lam vừa lục)
5 沧 cāng: xanh ngăn ngắt,xanh thẳm
6 橙 chéng: màu cam
7 赤 chì: đỏ nhạt,đỏ son
8 翠 cuì: xanh biếc
9 丹 dān: màu đỏ
10 褐色 hè] Màu trắngsè] Màu trắng: màu nâu
11 栗色 lìsè] Màu trắng: màu nâu hạt dẻ
12 天蓝色 tiānlánsè] Màu trắng: xanh da trời
13 玄 xuán: màu đen
14 银色 yínsè] Màu trắng: màu bạc
15 皂 zào: màu đen
16 棕色 zōngsè] Màu trắng: màu nâu
1 树 shù: cây cối
a 树干 shù gàn: thân cây
b 树皮 shùpí: vỏ cây
Trang 1820 向日葵 xiàngrìkuí:hoa hướng dương
21 麝香 shè] Màu trắngxiāng:xạ hương
8 龙卷风 lóngjuǎnfēng:gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
9 温度计 wēndùjì:nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)
10 雪 xuě:tuyết
Trang 1912 雪人 xuěrén: người tuyết
13 洪水 hóngshuǐ: lũ,nước lũ,hồng thủy
12.狂风 , 阵风 kuángfēng, zhè] Màu trắngnfēng:gió lớn,cuồng phong
13 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương
14 霜 shuāng:sương,sương giá
1 星 xīng:sao,ngôi sao
2 太阳 tàiyáng:mặt trời
3 星系 xīng xì:hệ hành tinh
4 小 星星 xiǎo xīngxīng:ngôi sao
5 月亮 yuè] Màu trắngliang:mặt trăng
15 月球模块 yuè] Màu trắngqiú mó kuài
16 外星人 wàixīngrén: người ngoài hành tinh
Trang 2111 项链 xiàngliàn: dây chuyền
a 珠宝 zhūbǎo:châu báu
12 耳环 ěrhuán:bông tai
13 手镯 shǒuzhuó:vòng tay
14 戒指 jiè] Màu trắngzhǐ:nhẫn
15 手套 shǒutào:bao tay,găng tay
16 连 指 手套 lián zhǐ shǒutào:bao tay liền ngón
17 毛线 衣 máoxiàn yī:áo len
18 外套 wàitào:áo khoác
19 拉链 lāliàn:phéc-mơ-tuya,khóa kéo
20 珠宝 盒 zhūbǎo hé:hộp nữ trang
Trang 221 椅子 yǐzi: Cái ghế
2 扶手椅子 fúshǒu yǐzi: Ghế tay vịn
3 摇椅 yáoyǐ: ghế bập bênh
4 凳子 dè] Màu trắngngzi: ghế đẩu
5 架子 jiàzi: cái giá
b 烟 头 yān tóu: đầu lọc, đầu thuốc lá
Trang 231 , 邦 迪 , 创可贴 bāng dí,
chuāngkětiē: băng dán cá nhân
2 , 绷带 bēngdài: băng vải
3 , 吊带 diào dài : dây đeo
4 , 石膏模 shígāo mó :bó bột
5 , 急救 装备 jíjiù zhuāngbè] Màu trắngi : đồ dùng
cấp cứu
6 , 药丸 yàowán: thuốc viên
7 , 胶囊 jiāonáng: thuốc con nhộng
8 , 药片 yàopiàn: thuốc viên
9 , 研钵 yán bō:chày giã thuốc
a.槌 chúi :cái chày
10 , 毒药 dúyào:thuốc độc
11 , 轮椅 lúnyǐ:xe lăn
12 , 拐杖 guǎizhàng:nạng
13 , 手杖shǒuzhàng:gậy chống
14 , 救护 车 jiùhù chē:xe cấp cứu
15 , 担架 dānjià:cáng cứu thương
16 , 注射器 zhùshè] Màu trắngqì: kim tiêm
17 , 听诊器 tīngzhěnqì: tai nghe khám bệnh
18 ,X 光 X guāng: tia x quang
19 , 医生 yīshēng:bác sĩ
20 , 护士 hùshi:y tá
21 , 外科医生 wàikēyīshēng:bác sĩ ngoại khoa
Trang 2418 , 解毒剂 jiě dú jì:thuốc giải độc
19 , 愈合 , 痊愈 yùhé, quányù: lành,kín miệng(vết thương)
20 , 手术 shǒushù:phẫu thuật
21 , 麻醉 剂 mázuì jì :thuốc gây mê
22 , 伤口, 创伤 shāngkǒu, chuāngshāng:vết thương
23 , 创伤 害 , 受伤 chuāngshāng, hài shòushāng:bị thương
24 , 切 伤 qiè] Màu trắng shāng:mổ
25 , 疤痕 bāhén:sẹo,thẹo
26 , 斑点 病 , 疥 癣 bāndiǎn bìng, jiè] Màu trắng xuǎn: vảy( vết thương sắp lành)
27 , 抓 痕 , 擦伤 zhuā hén, cāshāng:trầy da,sước da
28 , 淤 青 伤 yū qīng shāng:vết bầm, thâm tím
36 , 腹泻 fùxiè] Màu trắng:tiêu chảy
37 , 胃 气 , 胀 气 wè] Màu trắngi qì, zhàng qì:đầy hơi
38 , 抽筋 chōujīn:chuột rút,vọp bẻ