1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng trung theo chủ đề cực hay

25 945 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 6,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng trung theo các chủ đề giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc tra cứu từ vựng

Trang 1

1 Mầu sắc

白色 [bái sè] Màu trắngbái sè] Màu trắng] Màu trắng

VD: 这个栏杆是白色的。 Cái lan can này màu trắng

Mời các bạn đặt câu: _

红色 [bái sè] Màu trắnghóng sè] Màu trắng] màu đỏ

VD: 这本书有红色的包装。 Quyển sách này bọc giấy màu đỏ

Mời các bạn đặt câu:

粉红色 [bái sè] Màu trắngfěn hóng sè] Màu trắng ] màu hồng

VD: 粉红色是红色与白色的混合色。 Màu hồng là hỗn hợp của màu đỏ và màu trắng

Mời các bạn đặt câu: _

黑色 [bái sè] Màu trắnghēi sè] Màu trắng] màu đen

VD: 他穿着一条黑色裤子。 Anh ấy đã mặc một cái quần màu đen

Mời các bạn đặt câu: _

黄色 [bái sè] Màu trắnghuáng sè] Màu trắng] màu vàng

VD: 蛋黄是鸡蛋中的黄色部分。 Lòng đỏ là bộ phận màu vàng trong quả trứng.Mời các bạn đặt câu: _

灰色 [bái sè] Màu trắnghuī sè] Màu trắng] màu xám

VD: 今天的天幕是灰色的。 Bầu trời hôm nay xám xịt

Mời các bạn đặt câu: _

金色 [bái sè] Màu trắngjīn sè] Màu trắng] màu vàng óng, vàng kim

VD: 她的头发有金色的光泽。 Cô ấy có một mái tóc màu vàng óng

Mời các bạn đặt câu: _

蓝色 [bái sè] Màu trắnglán sè] Màu trắng ] màu xanh da trời, xanh lam

VD: 这件传统服装是蓝色的。 Bộ trang phục truyền thồng này màu xanh lam

Mời các bạn đặt câu: _

绿色 [bái sè] Màu trắnglǜ sè] Màu trắng] màu xanh lục, màu lục

VD: 她从不穿绿色的衣服。 Cô ta chẳng bao giờ mặc đồ màu lục cả

Mời các bạn đặt câu: _

天色 [bái sè] Màu trắngtiān sè] Màu trắng] màu trời, nền trời

VD: 风雨欲来,天色黑暗。 Mưa bão sắp đến, nền trời tối sầm lại

Mời các bạn đặt câu: _

棕色 [bái sè] Màu trắngzōng sè] Màu trắng] màu nâu

VD: 她提一个棕色的纸包,里面是书。 Cô ấy mang một cái túi màu nâu, bên trong

là sách

Mời các bạn đặt câu: _

Các bạn lưu ý: đặt câu và viết một đoạn văn ngắn sử dụng các từ màu sắc trên, rồi post xuống dưới chúng ta cùng thảo luận nhé

Trang 2

分钟 fēn zhōng minute :Phút

小时 xiǎo shí hour :Giờ

天 tiān day :Ngày

星期 xīng qī week:Tuần

月 yuè] Màu trắng month :Tháng

季节 jì jié season :Mùa

年 nián year :Năm

中午 zhōng wǔ noon :Buổi trưa

下午 xià wǔ afternoon :Buổi chiều

晚上 wǎn shang evening :Buổi tối

夜 yè] Màu trắng night :Đêm

午夜 wǔ yè] Màu trắng midnight:Nửa đêm

一月 yī yuè] Màu trắng January:Tháng 1

二月 è] Màu trắngr yuè] Màu trắng February :Tháng 2

三月 sān yuè] Màu trắng March :Tháng 3

四月 sì yuè] Màu trắng April :Tháng 4

五月 wǔ yuè] Màu trắng May :Tháng 5

六月 liù yuè] Màu trắng June :Tháng 6

七月 qī yuè] Màu trắng July :Tháng 7

八月 bā yuè] Màu trắng August :Tháng 8

九月 jiǔ yuè] Màu trắng September :Tháng 9

十月 shí yuè] Màu trắngOctober :Tháng 10

十一月 shí yī yuè] Màu trắng November :Tháng 11

十二月 shí è] Màu trắngr yuè] Màu trắng December :Tháng 12

春天 chūn tiān spring :Mùa xuân

夏天 xià tiān summer :Mùa hạ

秋天 qiū tiān fall, autumn :Mùa thu

冬天 dōng tiān winter :Mùa đông

Trang 4

43 胳膊 肘gēbo zhǒu:khuỷu tay

44 腿筋tuǐ jin:Bắp đùi

45 小腿xiǎotuǐ:Bắp chân

46 屁股pìgu:Mông

47 臀 部 【 屁股 】tún bù [bái sè] Màu trắngpìgu]:Hông

48 后面hòumian:Lưng

Trang 6

1 苹果píngguǒ Quả táo

2 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo

Trang 7

1 葡萄pútáo:Quả nho

2 葡萄 干pútáo gān :Nho khô

3 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả

4 鳄 梨è] Màu trắng lí:Quả bơ

11 桑椹sāng shè] Màu trắngn:Quả dâu tằm

12 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)

Trang 9

1 衬衣 chè] Màu trắngn yī: Sơ mi

a 袖子 xiù zi:Tay áo

16 内衣 nè] Màu trắngi yī: Đồ lót, nội y

a 男 内裤 nán nè] Màu trắngi kù:Quần chíp

b 短裤 duǎn kù:Quần đùi

c 短 袜 duǎn wà:Vớ,tất

17 夹 脚 拖鞋 jiā jiǎo tuō xié:Dép xỏ ngón

18 拖鞋 tuō xié:Dép đi trong nhà, dép lê

19 浴袍 yù páo:Áo choàng tắm

20 皮带 pí dài:Thắt lưng, dây nịt

a 皮带扣 pí dài kòu:cái khóa(thắt lưng)

21 纽扣 niǔ kòu:Cúc áo, nút áo

Trang 10

5 继子 jìzǐ: con trai riêng

6 继女 jìnǚ: con gái riêng

Trang 11

5 外公 wài gōng:Ông ngoại

29 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo:chị dâu

弟妹 dì mè] Màu trắngi:em dâu

35 大舅子 dà jiù zǐ:anh vợ小舅子 xiǎo jiù zǐ:chồng em vợ36.女婿 nǚxù: con rể

37 女儿 nǚ er: con gái

38 儿子 ér zi: con trai

39 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)

40 外甥女 wài sheng nǚ:cháu gái (con của anh chị em)

41 侄子 zhí zi:cháu trai(con của anh chịem)

42 侄女 zhí nǚ:cháu gái(con của anh chịem)

43 堂兄 táng xiōng:anh họ( con trai của anh em bố)

堂弟 tángdì:anh em họ(bé tuổi hơn mình)

44 堂姐 táng jiě:chị họ (con gái của anh

Trang 12

a 羊毛 yángmáo: lông cừu

7 羊羔 yánggāo: cừu non

8 山羊 shānyáng: sơn dương

Trang 13

28 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc

Trang 14

1 麻雀 máquè] Màu trắng: chim vành khuyên

a 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^

2 鸽 gē: chim câu

a 蛋 dàn: trứng

b 巢 cháo: tổ chim

3 羽毛 yǔmáo: lông chim

4 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim

11 猎鹰 liè] Màu trắng yīng: chim ưng,chim cắt

12 老鹰 lǎo yīng: con ó

13 猫头鹰 māotóuyīng: cú mè] Màu trắngo

14 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ)

15 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu

16 火鸡 huǒjī: gà tây(Loài chim to nuôi

để ăn thịt,đặc biệt là dịp lễ Giáng sinh)

17 孔雀 kǒngquè] Màu trắng: chim công,chim khổng tước

18 企鹅 qǐ'é: chim cánh cụt

19 鹅 é: ngỗng

20 鸭子 yāzi:vịt

a 鸭叫 yā jiào: tiếng vịt kêu

21 天鹅ti tiāné: thiên nga

22 鸟笼子 niǎolóng zǐ: lồng chim

Trang 15

1 啮齿目动物 niè] Màu trắng chǐ mù dòngwù: Loài

b 鹿角 lùjiǎo: sừng hươu, gạc nai

7 雌鹿 cí lù: hươu cái,nai cái

8 小鹿 xiǎolù: hươu con,nai con

19 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ

20 袋鼠 dàishǔ: chuột túi

21 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola

22 山猫 shān māo: mè] Màu trắngo rừng

23 水牛 shuǐniú: trâu nước

24 豪猪 háo zhū: con nhím

25 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi

26 犰狳 qiúyú: con tatu

27 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến

28 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ:

29 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực

30 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc

Trang 16

2 森林 sēnlín: rừng rậm,rừng cây um tùm

3 山 shān :núi

4 小 山 , 丘陵 xiǎo shān, qiūlíng: đồi,núi đồi

5 火山 huǒshān: núi lửa

6 峭壁 qiàobì: vách núi thẳng đứng,vách núi dựng đứng

7 洞穴 dòngxué: hang động

8 河 hé: sông, sông ngòi

9 小 河 , 溪流 xiǎo hé, xī liú: con suối

10 瀑布 pùbù: thác nước

11 池塘 chítáng: ao, đầm

12 湖 hú: hồ

13 水坝 shuǐ bà: đập nước

Trang 17

15 小镇 xiǎozhè] Màu trắngn: thị trấn

1 红色 hóngsè] Màu trắng: màu đỏ

2 绿色 lǜsè] Màu trắng:màu xanh lá

3 蓝色 lánsè] Màu trắng: màu xanh nước biển

4 白色 báisè] Màu trắng: màu trắng

5 黑色 hēisè] Màu trắng: màu đen

6 黄色 huángsè] Màu trắng: màu vàng

7 金色 jīnsè] Màu trắng: màu vàng (golden)

8 粉红色 fěnhóng sè] Màu trắng: màu hồng

9 褐紫红色 hè] Màu trắng zǐ hóngsè] Màu trắng: đỏ bọc đô

10 灰棕色 huī zōngsè] Màu trắng: màu khói

11 灰色 huīsè] Màu trắng: màu xám

12 浅蓝色 qiǎnlánsè] Màu trắng: xanh da trời

13 深绿色 shēn lǜsè] Màu trắng: xanh lá đậm

14 深紫色 shēn zǐ sè] Màu trắng: tím đậm

Bổ sung:

1 白 bái: trắng

2 碧 bì: bích,xanh ngọc,xanh biếc

3 彩色 cǎisè] Màu trắng: màu sắc

4 苍 cāng: xanh biêng biếc ( vừa lam vừa lục)

5 沧 cāng: xanh ngăn ngắt,xanh thẳm

6 橙 chéng: màu cam

7 赤 chì: đỏ nhạt,đỏ son

8 翠 cuì: xanh biếc

9 丹 dān: màu đỏ

10 褐色 hè] Màu trắngsè] Màu trắng: màu nâu

11 栗色 lìsè] Màu trắng: màu nâu hạt dẻ

12 天蓝色 tiānlánsè] Màu trắng: xanh da trời

13 玄 xuán: màu đen

14 银色 yínsè] Màu trắng: màu bạc

15 皂 zào: màu đen

16 棕色 zōngsè] Màu trắng: màu nâu

1 树 shù: cây cối

a 树干 shù gàn: thân cây

b 树皮 shùpí: vỏ cây

Trang 18

20 向日葵 xiàngrìkuí:hoa hướng dương

21 麝香 shè] Màu trắngxiāng:xạ hương

8 龙卷风 lóngjuǎnfēng:gió xoáy,gió lốc,vòi rồng

9 温度计 wēndùjì:nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)

10 雪 xuě:tuyết

Trang 19

12 雪人 xuěrén: người tuyết

13 洪水 hóngshuǐ: lũ,nước lũ,hồng thủy

12.狂风 , 阵风 kuángfēng, zhè] Màu trắngnfēng:gió lớn,cuồng phong

13 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương

14 霜 shuāng:sương,sương giá

1 星 xīng:sao,ngôi sao

2 太阳 tàiyáng:mặt trời

3 星系 xīng xì:hệ hành tinh

4 小 星星 xiǎo xīngxīng:ngôi sao

5 月亮 yuè] Màu trắngliang:mặt trăng

15 月球模块 yuè] Màu trắngqiú mó kuài

16 外星人 wàixīngrén: người ngoài hành tinh

Trang 21

11 项链 xiàngliàn: dây chuyền

a 珠宝 zhūbǎo:châu báu

12 耳环 ěrhuán:bông tai

13 手镯 shǒuzhuó:vòng tay

14 戒指 jiè] Màu trắngzhǐ:nhẫn

15 手套 shǒutào:bao tay,găng tay

16 连 指 手套 lián zhǐ shǒutào:bao tay liền ngón

17 毛线 衣 máoxiàn yī:áo len

18 外套 wàitào:áo khoác

19 拉链 lāliàn:phéc-mơ-tuya,khóa kéo

20 珠宝 盒 zhūbǎo hé:hộp nữ trang

Trang 22

1 椅子 yǐzi: Cái ghế

2 扶手椅子 fúshǒu yǐzi: Ghế tay vịn

3 摇椅 yáoyǐ: ghế bập bênh

4 凳子 dè] Màu trắngngzi: ghế đẩu

5 架子 jiàzi: cái giá

b 烟 头 yān tóu: đầu lọc, đầu thuốc lá

Trang 23

1 , 邦 迪 , 创可贴 bāng dí,

chuāngkětiē: băng dán cá nhân

2 , 绷带 bēngdài: băng vải

3 , 吊带 diào dài : dây đeo

4 , 石膏模 shígāo mó :bó bột

5 , 急救 装备 jíjiù zhuāngbè] Màu trắngi : đồ dùng

cấp cứu

6 , 药丸 yàowán: thuốc viên

7 , 胶囊 jiāonáng: thuốc con nhộng

8 , 药片 yàopiàn: thuốc viên

9 , 研钵 yán bō:chày giã thuốc

a.槌 chúi :cái chày

10 , 毒药 dúyào:thuốc độc

11 , 轮椅 lúnyǐ:xe lăn

12 , 拐杖 guǎizhàng:nạng

13 , 手杖shǒuzhàng:gậy chống

14 , 救护 车 jiùhù chē:xe cấp cứu

15 , 担架 dānjià:cáng cứu thương

16 , 注射器 zhùshè] Màu trắngqì: kim tiêm

17 , 听诊器 tīngzhěnqì: tai nghe khám bệnh

18 ,X 光 X guāng: tia x quang

19 , 医生 yīshēng:bác sĩ

20 , 护士 hùshi:y tá

21 , 外科医生 wàikēyīshēng:bác sĩ ngoại khoa

Trang 24

18 , 解毒剂 jiě dú jì:thuốc giải độc

19 , 愈合 , 痊愈 yùhé, quányù: lành,kín miệng(vết thương)

20 , 手术 shǒushù:phẫu thuật

21 , 麻醉 剂 mázuì jì :thuốc gây mê

22 , 伤口, 创伤 shāngkǒu, chuāngshāng:vết thương

23 , 创伤 害 , 受伤 chuāngshāng, hài shòushāng:bị thương

24 , 切 伤 qiè] Màu trắng shāng:mổ

25 , 疤痕 bāhén:sẹo,thẹo

26 , 斑点 病 , 疥 癣 bāndiǎn bìng, jiè] Màu trắng xuǎn: vảy( vết thương sắp lành)

27 , 抓 痕 , 擦伤 zhuā hén, cāshāng:trầy da,sước da

28 , 淤 青 伤 yū qīng shāng:vết bầm, thâm tím

36 , 腹泻 fùxiè] Màu trắng:tiêu chảy

37 , 胃 气 , 胀 气 wè] Màu trắngi qì, zhàng qì:đầy hơi

38 , 抽筋 chōujīn:chuột rút,vọp bẻ

Ngày đăng: 07/04/2014, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w