Khái niệm và ý nghĩa của phương pháp Khái niệm:Là việc xác định giá trị bất động sản dựa trên chi phí để làm ra một BĐS tương tự như một vật thay thế Ý nghĩa: Sử dụng để định giá các
Trang 1PHƯƠNG PHÁP CHI PHÍ ((phương phương pháp pháp giá giá thành thành,, phương
phương pháp pháp thầu thầu khoán khoán))
Trang 21 Khái niệm và ý nghĩa của phương pháp
Khái niệm:Là việc xác định giá trị bất động sản dựa
trên chi phí để làm ra một BĐS tương tự như một vật thay thế
Ý nghĩa: Sử dụng để định giá các BĐS ít có cầu của
thị trường và hiếm khi được mua, bán trên thị trường: Định giá BĐS công cộng như trường học, bệnh viện, Định giá BĐS công cộng như trường học, bệnh viện,
hội trường thành phố, thư viện, trạn cảnh sát và một
số BĐS khác
Định giá đền bù giải phóng mặt bằngĐịnh giá đền bù giải phóng mặt bằng
Định giá cho việc bảo hiểm BĐSĐịnh giá cho việc bảo hiểm BĐS
Định giá cho việc đánh thuế và thuế suất tính trên chi Định giá cho việc đánh thuế và thuế suất tính trên chi
phí xây dựng công trình và giá trị địa điểm
Trang 32 Nguyên lý chung và cơ sở của
Trang 5 Chi Chi phíphí thaythay thếthế vàvà chi chi phíphí táitái tạotạo côngcông trìnhtrình
Trang 64.2
4.2 Các Các loại loại chi chi phí phí và và lợi lợi nhuận nhuận
CácCác chi chi phíphí trựctrực tiếptiếp: Lao : Lao độngđộng, , vậtvật liệuliệu xâyxây dựngdựng, chi , chi phí
phí quảnquản lýlý, chi , chi phíphí chungchung, , lãilãi củacủa nhànhà thầuthầu chínhchính, , nhànhàthầu
Trang 74.2
4.2 Các Các loại loại chi chi phí phí và và lợi lợi nhuận nhuận
LợiLợi nhuậnnhuận củacủa ngườingười đầuđầu tưtư đượcđược dẫndẫn xuấtxuất từtừ thịthị
Trang 84.3
4.3 Các Các phương phương pháp pháp xác xác định định chi chi phí phí
Phương pháp tính chi phí theo đơn vị so sánh Phương pháp tính chi phí theo đơn vị so sánh::
Phương pháp này được sử dụng để ước lượng chi phí trên mỗi đơn vị diện tích (đ/m2) bằng cách khai thác số liệu sẵn có trên thị trường của các công trình tương tự công trình cần định giá, thực hiện điều chỉnh theo điều kiện thị trường và các khác biệt vật lý cụ thể
Để ước lượng chính xác theo phương pháp đơn vị so sánh
người định giá nên tính chi phí đơn vị từ các công trình
tương tự hoặc điều chỉnh số liệu chi phí đơn vị chuẩn để
phản ánh sự khác biệt về kích thước, hình thể, nội thất, thiết
bị
Chi phí đơn vị áp dụng cần phản ánh được bất cứ thay đổi nào
về các mức chi phí giữa ngày đơn vị chuẩn được đưa ra và ngày định giá có hiệu lực
Trang 94.3
4.3 Các Các phương phương pháp pháp xác xác định định chi chi phí phí
Phương Phương pháp pháp chi chi phí phí mỗi mỗi đơn đơn vị vị xây xây dựng dựng theo theo cấu cấu
Trang 105 Tính giảm giá tích lũy
5.1
5.1 Khái Khái niệm niệm và và nguyên nguyên nhân nhân giảm giảm giá giá tích tích lũy
lũy của của công công trình trình
Khái Khái niệm:Giảm niệm:Giảm giá giá tích tích lũy lũy là là phần phần mất mất mát mát giá
giá trị trị vì vì bất bất cứ cứ lý lý do do nào nào tạo tạo nên nên sự sự khác khác biệt biệt giữa
giữa chi chi phí phí thay thay thế thế/ chi / chi phí phí tái tái tạo tạo của của một một BĐS so
BĐS so với với giá giá trị trị thị thị trường trường của của BĐS BĐS tương tương tự
tự tại tại thời thời điểm điểm định định giá giá
Các Các nguyên nguyên nhân nhân giảm giảm giá giá::
Sự Sự giảm giảm giá giá tự tự nhiên nhiên
Lỗi Lỗi thời thời chức chức năng năng
Lỗi Lỗi thời thời bên bên ngoài ngoài
Trang 115.2 5.2 Tuổi Tuổi của của công công trình trình
Tuổi kinh tế của công trình
Tuổi sử dụng của công trình
Tuổi thực tế của công trình
Tuổi hiệu quả của công trình
Tuổi kinh tế còn lại của công trình
Tuổi sử dụng còn lại của công trình
Trang 125.2 5.2 Tuổi Tuổi của của công công trình trình
Bài giải giải::
Tuổi Tuổi sử sử dụng dụng của của công công trình trình là là 50 50 năm năm
Tuổi Tuổi kinh kinh tế tế của của công công trình trình= 2047 = 2047 2000= 47 2000= 47 năm năm
Tuổi Tuổi thực thực tế tế của của công công trình trình= 2011 = 2011 2000= 11 2000= 11 năm năm
Tuổi Tuổi hiệu hiệu quả quả của của công công trình trình= 11 = 11 năm năm – – 5 5 năm năm = 6 = 6 năm năm
Tuổi Tuổi kinh kinh tế tế còn còn lại lại của của công công trình trình= 47 = 47 năm năm – – 6 6 năm năm =41 =41 năm năm
Trang 135.3
5.3 Các Các phương phương pháp pháp tính tính giảm giảm giá giá tích tích lũy lũy
của của công công trình trình
Trang 14từ
B4: Trừ giá trị của địa điểm khỏi giá bán đã điều chỉnh của các BĐS so sánh tại thời điểm bán để nhận được chi phí công trình đã giảm giá
B5: Ước lượng chi phí thay thế/ chi phí tái tạo công trình đối với mỗi so sánh tại thời điểm bán
B6: Trừ chi phí đã giảm giá công trình khỏi chi phí thay thế
công trình để nhận được tổng giảm giá tích lũy Nếu không
có điều chỉnh gì cho các yếu tố có thể sửa chữa được thì
tổng giảm giá tích lũy được rút ra bao gồm giảm giá do tất
cả các nguyên nhân Nếu điều chỉnh thì tổng giảm giá rút ra chỉ bao gồm phần giảm giá của những yếu tố không thể sửa chữa được
Trang 15từ
B7: Chuyển tổng giảm giá tích lũy thành %
B7: Chuyển tổng giảm giá tích lũy thành % tỷ lệ giảm tỷ lệ giảm giá toàn bộ bằng cách chia tổng giảm giá tích lũy cho chi phí thay thế công trình Nếu tuổi công trình so sánh tương đương với công trình mục tiêu thì tiến hành hòa hợp các tỷ lệ giảm giá tích lũy toàn bộ của các công
trình so sánh Sử dụng tỷ lệ này để tính tổng giảm giá tích lũy của BĐS mục tiêu
B8: Nếu các BĐS so sánh có sự khác biệt về tuổi, về vị trí và mức độ bảo dưỡng thì cần tính tỷ lệ giảm giá
hàng năm Sau đó thực hiện hòa hợp tỷ lệ giảm giá
hàng năm của các BĐS so sánh để nhận được tỷ lệ
giảm giá áp dụng cho BĐS mục tiêu
Trang 163.Giá trị công trình hiện tại (=1 2)2) 300 400 200
4 Chi phí thay thế công trình 400 650 600
5 Tổng giảm giá công trình(=4
5 Tổng giảm giá công trình(=4 3)3) 100 250 400
6 Tỷ lệ giảm giá toàn bộ (=5/4*100) 25% 38,46%38,46% 66,6%66,6%7.Tuổi công trình, năm 10 12 17
8 Tỷ lệ giảm giá hàng năm 2,5%2,5% 3,205%3,205% 3,91%3,91%
Trang 17Ví dụ dụ 2( 2(tiếp tiếp theo theo))
Tỷ lệ giảm giá hàng năm của BĐS mục tiêu {(2,5%x2)+(3,205% x3)+(3,91% x1)}: 6
Trang 185.3
5.3 Các Các phương phương pháp pháp tính tính giảm giảm giá giá tích tích lũy lũy
của của công công trình trình
Trang 195.3.2
5.3.2 Phương Phương pháp pháp tính tính giảm giảm giá giá theo theo tuổi tuổi công công trình trình
((tiếptiếp theotheo))
Giá trị trị của của đất đất: : 1000m2 x 1,6 x 1,6 tr.đ tr.đ/ m / m2= 1600 = 1600 tr.đ tr.đ
((mức mức giá giá theo theo giá giá thị thị tr trường ường tại tại địa địa phương phương)) Chi
Chi phí phí hiện hiện hành hành xây xây dựng dựng nhà nhà xưởng xưởng
500m2 x 500.000đ/m 2 =250tr.đ Tổng
Tổng giảm giảm giá giá tích tích lũy lũy của của nhà nhà xưởng xưởng
(5/20 x100%)x 250 (5/20 x100%)x 250 tr.đ tr.đ = 62,5 = 62,5 tr.đ tr.đ Chi
Chi phí phí công công trình trình đã đã giảm giảm giá giá
250
250 tr.đ tr.đ – – 62,5 62,5 tr.đ tr.đ = 187,5 = 187,5 tr.đ tr.đ Giá
Giá trị trị BĐS : BĐS : 1600 1600 tr.đ tr.đ + 187,5 + 187,5 tr.đ tr.đ = 1787,5 = 1787,5 tr.đ tr.đ
Trang 205.3
5.3 Các Các phương phương pháp pháp tính tính giảm giảm giá giá tích tích lũy lũy
của của công công trình trình
Các
Các hạnhạn chếchế củacủa phươngphương pháppháp tínhtính giảmgiảm giágiá theotheo tuổituổi côngcông
trình
trình vàvà phươngphương pháppháp thịthị trườngtrường
PhươngPhương pháppháp nàynày đãđã đưađưa rara giảgiả thiếtthiết khấukhấu haohao củacủa côngcông trìnhtrìnhtheo
theo đườngđường thẳngthẳng hay hay làlà khấukhấu haohao đềuđều
KhôngKhông xácxác địnhđịnh haohao mònmòn củacủa cáccác bộbộ phậnphận cấucấu thànhthành kháckhácnhau
nhau củacủa côngcông trìnhtrình, do , do đóđó khôngkhông phânphân biệtbiệt nguyênnguyên nhânnhângiảm
giảm giágiá
KhôngKhông phânphân biệtbiệt haohao mònmòn vậtvật lýlý củacủa cáccác yếuyếu tốtố cócó tuổituổi thọthọngắn
ngắn vàvà tuổituổi thọthọ dàidài
DựaDựa trêntrên tỷtỷ sốsố tuổituổi củacủa côngcông trìnhtrình màmà tuổituổi kinhkinh tếtế củacủa côngcôngtrình
trình liênliên quanquan đếnđến tươngtương lailai nênnên khókhó xácxác địnhđịnh
Trang 21Các nguyên nguyên nhân nhân giảm giảm giá giá được được phân phân loại loại::
Có Có thể thể sửa sửa chữa chữa được được
Không Không thể thể sửa sửa chữa chữa được được
Trang 245.3.3
Ước Ước tính tính hao hao mòn mòn tự tự nhiên nhiên có có thể thể áp áp dụng dụng theo theo các các cách cách sau sau::
Cách Cách 1 1: : Xác Xác định định tỷ tỷ lệ lệ hao hao mòn mòn theo theo phương phương pháp pháp thị thị trường trường ((chiết chiết trừ
năng và và lỗi lỗi thời thời bên bên ngoài ngoài
Cách Cách 3 3: : Căn Căn cứ cứ vào vào tỷ tỷ lệ lệ hư hư hỏng hỏng ((hoặc hoặc tỷ tỷ lệ lệ chất chất lượng lượng còn còn lại lại) ) của của các
các kết kết cấu cấu chủ chủ yếu yếu theo theo công công thức thức sau sau::
H= ( H= (∑ ∑ n
ii=1 =1 Hki x x T Tki)/∑ n
ii=1 =1 Tki H
H T Tỷ ỷ lệ lệ hao hao mòn mòn của của công công trình trình xây xây dựng dựng
Hki ttỷ ỷ lệ lệ hao hao mòn mòn của của kết kết cấu cấu thứ thứ ii
Tki T Tỷ ỷ trọng trọng của của kết kết cấu cấu chính chính thứ thứ ii trong trong tổng tổng giá giá trị trị công công trình trình
n
n ssố ố lượng lượng kết kết cấu cấu chính chính của của công công trình trình
Trang 25TLCL còn lại của KC chính,%
Trang 265.4.3
((tiếp tiếp theo theo))
Tỷ ỷ lệ lệ chất chất lượng lượng còn còn lại lại của của CT CT
Trang 27Các Các chi chi phí phí trực trực tiếp tiếp là 9.850 tr.đ là 9.850 tr.đ
Chi Chi phí phí gián gián tiếp tiếp là 2.650 tr.đ là 2.650 tr.đ
Số Số liệu liệu về về giảm giảm gi giá á tích tích lũy lũy::
Hao Hao mòn mòn của của các các yếu yếu tố tố vật vật chất chất có có thể thể sửa sửa ch chữ ữaa đư được ợc 52,5 tr.đ 52,5 tr.đ
Hao Hao mòn mòn vật vật chất chất không không thể thể sửa sửa ch chữ ữaa đư được ợc của của các các yếu yếu tố tố ngắn hạn là ngắn hạn là 122,5 tr.đ
Hao Hao mòn mòn vật vật chất chất không không thể thể sửa sửa ch chữ ữaa đư được ợc của của các các yếu yếu tố tố dài dài hạn hạn
Lỗi Lỗi thời thời bên bên ngoài ngoài ((gần gần đư đường ờng cao cao tốc tốc) ư ) ước ớc lượng lượng là 90 tr.đ là 90 tr.đ
Gi Giá á trị trị đ đất ất ư ước ớc lượng lượng bằng bằng phương phương pháp pháp so so sánh sánh là 14.000 tr.đ là 14.000 tr.đ
Trang 285.4.3
5.4.3 Phương Phương pháp pháp kỹ kỹ thuật thuật ((tiếp tiếp
theo theo))
12.500 tr.đ: 3000 m 2 = 4.166 tr.đ/m 2
(2) Chi phí giảm giá tích lũy của công trình có thể sửa chữa và thay thế được
Hao mòn vật chất có thể sửa chữa được 52,5 tr.đ
Hao mòn vật chất không thể sửa chữa được 122,5 tr.đ
của các yếu tố ngắn hạn
Trang 305.4.3
5.4.3 Phương Phương pháp pháp kỹ kỹ thuật thuật ((tiếp tiếp
theo theo))
(7) Gía trị công trình:
Chi phí thay thế công trình Chi phí thay thế công trình 12.500 tr.đ 12.500 tr.đ trừ: Tổng giảm giá công trình
trừ: Tổng giảm giá công trình 1.397,5 tr.đ 1.397,5 tr.đ Chi phí thay thế CT đã giảm giá 11.102,5 tr.đ Cộng: Giá trị đất 14.000,0 tr.đ Giá trị BĐS 25.102,5 tr.đ
Trang 316 Các hạn chế của phương pháp chi ph íí
Dựa trên số liệu thị trường nên cũng có những hạn chế như ở phương pháp so sánh
Chi phí thực chất không bằng giá trị và không tạo nên giá trị
Phương pháp này sử dụng cách cộng dồn, song tổng
nhiều bộ phận chưa chắc đã bằng với giá trị của toàn bộ
Ước tính giảm giá tích lũy nhiều khi dựa vào chủ quan của người định giá, chưa có phương pháp thống nhất để tính phần giảm giá tích lũy
Áp dụng phương pháp này đòi hỏi người định giá phải thạo kỹ thuật xây dựng và phải có kinh nghiệm
Phương pháp này không có giá trị trong việc đưa ra các giá trị dự báo phù hợp Ít được chấp nhận để cung cấp các định giá có giá trị hiệu quả