Nhờ hiệu quả của vũm ,cho phộp giảm 20% cốt thộp cho cỏc ụ bản cỳ dầm bao xung quanh nờn tại cỏc nhịp giữa và gối giữa được giảm 20% cốt thộp... III.Tớnh toỏn dầm phụ:1.Sơ đồ tớnh: Dầm p
Trang 1II.Tớnh toỏn bản:
1.Sơ đồ sàn:
Sàn gồm cỳ bản ,cột,dầm chớnh, dầm phụ đỳc liờn khối Xột tỉ số hai cạnh của ụ bản l2=5,0m >2l1=2,4.2=4,8m.xem bản làm việc một phương,ta cỳ sàn sườn toàn khối bản loại dầm.Cỏc dầm từ trục 2 đến trục 5 là trục chớnh,cỏc dầm dọc là dầm phụ
Để tớnh bản,cắt một dải bản rộng b=1m vuụng gỳc với dầm phụ và xem như dầm liờn tục.(h.2)
l m
D
Chọn h b =7 cm( ).(chiều dày tối thiểu của mẫu nhà cụng nghiệp)
Dầm phụ:Ta cỳ nhịp dầm ld=l2=5m(chưa phải nhịp tớnh toỏn).Do dầm đang xột cỳ tải trọng trung bỡnh và coi như dầm liờn tục nờn chọn md=15
500 33 , 3 ( ).
15
1 1
cm l
=
-Vữa trỏt 1cm, 0 1800 2
m kG
= γ
48
192,5 21,6
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 2b b gb nhb
l q M
q M
chọn a0=1,5 cho mại tiết diện Ta cú h0=7-1,5= 5,5 cm
- ở nhịp biờn và gối biờn:
= 2 = 2 =
0
1 90 100 5 , 5
42230
h b R
M A
n
0,1558 < Ad = 0,255 hợp lý
M F
a a
Trang 3Kiểm tra :
0
1
100
%
h b
F a
=
Chọn cốt thộp φ 8 cỳ fa=0,5 cm2 ,chọn Fa=4,19 cm2 ⇒khoảng cỏch đặt cốt thộp a=12cm(tra bảng)
Xột ở nhịp giữa và ở gối giữa : Momen Mn=302,5 kGm
= 2 = 2 =
0
1 90 100 5 , 5
30250
h b R
M A
n
0,111 < Ad=0,255 thoả mún = ( 1 + 1 − 2 ) =
M F
a
30250
2,783 cm2.Kiểm tra tiết diện:
0
1
100
%
h b
F a
=
Dựng φ 6 cỳ fa=0,283 cm2 ,chọn Fa=2,83 cm2 tra bảng ta cỳ khoảng cỏch giữa cỏc cốt thộp a=10cm
Nhờ hiệu quả của vũm ,cho phộp giảm 20% cốt thộp cho cỏc ụ bản cỳ dầm bao xung quanh nờn tại cỏc nhịp giữa và gối giữa được giảm 20% cốt thộp Fa=0,8.2,783=2,2264 cm2
Kiểm tra :
0
1
100
%
h b
F a
=
à =0,4048% thoả mún điều kiện.
Dựng φ 6 cỳ fa=0,283 cm2 ,chọn Fa=2,36 cm2 tra bảng ta cỳ khoảng cỏch giữa cỏc cốt thộp a=12cm
Cốt thộp chịu momen ừm :
Với Pb=720 kG/m2 <3.gb =789 kG/m2 Lắy đoạn dài tớnh toỏn của cốt thộp bằng 0,25.l = 0,25.2,22 = 0,555 m Đoạn dài từ mỳt cốt thộp đến trục dầm là 0,555 + 0,09 = 0,645 m, làm trũn 0,65 m
7 Đặt cốt thộp cấu tạo:
Cốt chịu momen đặt theo phuơng vuụng gỳc với dầm chớnh , chọn
6
φ , khoảng cỏch giữa cỏc cốt thộp a= 20cm, cỳ diện tớch trong mỗi
một bản là 1,41 cm2 lớn hơn 50%Fa tại gối tựa giữa của bản
(0,5.2,783=1,3915cm2.)
Dựng cỏc thanh cốt mũ ,đoạn dài đến mộp dầm 0,25.2,22 = 0,555
m Tớnh đến trục dầm 0,555 + 0,15 = 0,705 m , làm trũn 0,71 m Chiều dài toàn bộ doạn thẳng 0,71.2 = 1,42 m Nếu kể cả đoạn mỳc vuụng 6cm thỡ chiều dài toàn bộ thanh thộp mũ là 1,42 + 2.0,06 = 1,54m
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 4Cốt thộp phừn bố phớa dưới chọn φ 6 ,a= 30 cm.Cỳ diện tớch tiết
diện mỗi một bề rộng bản là 0,94cm2 Con số này lớn hơn 20% cốt thộp chịu lực ở nhịp giữa và nhịp biờn là 0,3928 cm2 và 0,6996 cm2 Riờng ở gối kờ lờn tường , chiều dài từ mỳt cốt thộp đến mộp tường bằng 1/6.l
= 1/6.2140= 35667mm , làm trũn 360mm,đoạn dầm kờ lờn tường là 12cm
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 5III.Tớnh toỏn dầm phụ:
1.Sơ đồ tớnh:
Dầm phụ là dầm liờn tục 5 nhịp , gối tựa lờn tường và dầm chớnh Đoạn dầm gối lờn tường lấy là Sd=22cm Bề rộng dầm chớnh đú tớnh toỏn là 30cm Nhịp tớnh toỏn của dầm phụ là :
-Nhịp giữa : l = l2 – bdc= 4,7 m
-Nhịp biờn : lb= 5 – 0,15 – 0,17 + 0,11 = 4,79 m
Chờnh lệch giữa cỏc nhịp : − 100 %=
79 , 4
7 , 4 79 , 4
diện Giỏ trị β Tung độ M(kGm)
của Mmax của Mmin của Mmax của Mmin
3718 5148 5206 4290
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 6-0.030492 -0.009492
-0.006492 -0.024492
992 3195 3442 3195 992
-1680 -523 -358 -1349
-0.023328 -0.003492 -0.003492
992 3195 3442
-1285 -193 -193
Cỏc giỏ trị β của Mmax tra ở bảng III,trang 79,sỏch sàn bờ tụng,cũn giỏ trị β của Mmin tra ở bảng III và dựng phương phỏp nội suy để tớnh Dựng phương phỏp nội suy tớnh hệ số k= 0,25328 Mụ men ừm ở nhịp biờn triệt tiờu cỏch mộp gối tựa một đoạn x = k.lb = 0,25328.4,79
= 1,21 m Mụ men dương triệt tiờu cỏch mộp gối tựa giữa một đoạn 0,15.l = 0,15.4,7 = 0,705 m, tại nhịp biờn 0,15.4,79 = 0,7185m
Lực cắt : QA= 0,4.qd.lb = 0,4.2493.4,79 = 4776,5 kG
QBT = 0,6.2493.4,79 = 7165 kG
QBP = QC =0,5.qd.l = 0,5.2493.4,7 = 5858,5kG
Sơ đồ tớnh toỏn ,hỡnh bao mụ men và biểu đồ lực cắt:
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 74 Tớnh toỏn cốt thộp dọc:
Dựng cốt thộp AII làm thộp dọc cho dầm:
theo số liệu vật liờu ta cỳ Rn =90kG/cm2, Ra = Ra’ =2700kG/cm2
a.Với mụ men ừm: Tớnh theo tiết diờn hỡnh chữ nhật b=18cm,
h=35cm.Giả thiết a0=3,5cm thỡ chiều cao h0 = 35-3,5 = 31,5cm Tại gối tựa B cỳ momen M= 4090kGm
= 2 = 2 =
0 90 18 31 , 5
409000
h b R
M A
n 0,2544 < Ad=0,255 thoả mún = ( 1 + 1 − 2 ) =
M F
%
h b
h b R
M A
n
0,2141 <Ad =0,255 thoả mún = ( 1 + 1 − 2 ) =
M F
%
h b
F a
=
b.Với mụ men dương : Tớnh theo tiết diện chữ T cỏnh nằm trong
vựng nộn , lấy hc=7cm Nhịp giữa dự kiến lấy a0 =3,5cm ,h0 =31,5cm Cũn ở nhịp biờn cỳ mụ men lớn ,cỳ khả năng dựng nhiều thanh cốt thộp nờn chọn a0 =4,5cm ,h0 =30,5cm
-Một nửa khoảng cỏch hai mộp trong dầm : 0,5.2,22 = 1,11 m
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 8- = 4 , 7 =
6
1 6
Ta cú Mmax =5206 kGm <Mc do đú trục trung hoà đi qua cỏnh Tại nhịp biờn :
= 2 = 2 =
0 90 144 30 , 5
520600
h b R
M A
M F
%
h b
h b R
M A
c n
0,0267 <Ad =0,255 thoả món = ( 1 + 1 − 2 ) =
M F
%
h b
Trang 91 4
3 ỉ14
2ỉ14
ỉ14
2ỉ14 2ỉ16
nhịp biên gối b nhịp 2 gối c nhịp giữa
2φ16 +1φ18 6,567 cm2
2φ16 +2φ14 7,1 cm2
3φ166,03 cm2
3φ166,03 cm2
2φ16+φ145,559cm2
3φ144,62 cm2
2φ16 +1φ145,559 cm2
3φ144,62 cm2
3φ144,62 cm2
2φ16 +1φ145,559 cm2
3φ144,62 cm2
Bảng trờn chỉ mới ghi cỏc tiết diờn riờng biệt ,chưa xột đến sự phối hợp cốt thộp cỏc vựng
-Phương ỏn hai thỡ thuận tiện trong việc lắp đặt ,chế tạo cốt thộp,cỳ thể kộo dài cốt thộp dọc dầm,cỳ thể phối hợp cốt thộp ở cỏc nhịp và gối ,diện tớch cốt thộp nỳi chung cũng khỏ sỏt với yờu cầu
-Phương ỏn 3 chọn cốt thộp sỏt với yờu cầu,chỉ dựng hai loại đường kớnh.Phối hợp được cốt thộp giữa nhịp giữa,nhịp 2 và 2 gối giữa
.Nhưng nếu ở nhịp biờn và gối biờn đặt cốt thộp thành một hàng thỡ hơi chật cũn đặt thành hai hàng thỡ lại giảm h0
Bố trớ cốt thộp chịu lực trong cỏc tiết diện chớnh của dầm (P.ỏn 2)
Bố trớ cốt thộp chịu lực trong cỏc tiết diện của dầm (P.ỏn 3)
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 10ỉ14 2ỉ16
2ỉ16
1 6
Tớnh toỏn cho gối trỏi B với Q =7165 kG và h0 =32,2cm
= 2 =
0
2
.
8R b h
Q q
k
Chọn ỉ6 ,fđ =0,283cm2 ,n =2 ,thộp AI cỳ Rađ =1700kG/cm2.Khoảng cỏch tớnh toỏn :
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 11= =
d
a ad t
q
f n R
7165
2 , 32 18 5 , 7 5 , 1 5 ,
0 max
Q
h b R
Với h=35cm <45cm →Uct =15cm → chọn 15cm Do cỏc gối khỏc cỳ Q
bộ hơn →tớnh toỏn Ut lớn hơn nhưng theo cấu tạo UCT =15cm
7.Tớnh toỏn và vẽ biểu đồ bao vật liệu:
Trong 3 phương ỏn trờn ta chọn phương ỏn thiết kế là phương ỏn 3 ở nhịp lấy lớp bảo vệ là 2cm ,cũn ở gối tựa do cốt thộp dầm phụ nằm dưới cốt sàn →lấy lớp bảo vệ cũng bằng 2cm Từ chiều dày lớp bảo vệ ,phương cỏn
bố rớ cốt thộp và dựa vào cỏc cụng thức ,
.
.
0
h b R
F R
n
a a
Cạnh nhịp biờn Uốn 2ỉ16cũn 2ỉ14 -3,08 32,
3 0,0199 0,990 2659,38
3 0,0297 0,905 3969,07
3 0,0198 0,990 2659,38
Ta thấy ở nhịp biờn cỳ 4 thanh,ở gối A cỳ thể uốn 2ỉ16 lờn làm thộp cấu tạo Neo 2 thanh ỉ14 vào gối tựa A và B cũn uốn 2ỉ16 lờn gối B Sau khi uốn 2ỉ16,khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại
Mtds=2659,38kGm Dựa vào biểu đồ bao momen→tiết diện cỳ
M=2659,38kGmnằm ở giữa tiết diện 3 và 4 và ở phớa bờn trỏi tiết diện 1
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 12-Xột bờn trỏi tiết diện 1 :Bằng phương phỏp nội suy ta cỳ tiết diện cỳ momen M=2659,38kGm cỏch gối A một đoạn 68,5cm.Chọn điểm uốn cuối cỏch trục gối A một đoạn 60cm và điểm bắt đầu uốn cỏch gối A một đoạn 88cm
-Xột ở tiết diện 3-4 :Tiết diện cỳ momen M=2659,38kGm cỏch mộp gối
B một đoạn 142cm Chọn điểm kết thỳc uốn cỏch mộp gối B một đoạn 100cm và chọn điểm bắt đầu uốn cỏch trục gối B một đoạn 128cm
-Xột ở nhịp 2:Dự kiến uốn ỉ14 lờn gối B và cắt ở gối C.Sau khi cắt hoặc uốn ,khả năng chịu lực của cỏc thanh thộp cũn lại Mtds =2659,38cm.Dựa vào biểu đồ bao momen Mtds nằm giữa tiết diện 6-7và 8-9 ,cỏch mộp gối C
và gối B một đoạn 178cm
Xột về bờn phải gối B:Chọn điểm uốn cuối cỏch mộp gối B một đoạn 40cm và điểm uốn đầu cỏch mộp phải gối B một đoạn 71cm
Xột về bờn trỏi gối C: Tớnh toỏn đoạn kộo dài W Do phớa trước
khụng cỳ cốt xiờn nờn Qx=0 lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
-Xột ở gối B: Uốn hoặc cắt ỉ14 ,khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại
Mtds =3131,79kGm Tiết diện cỳ momen M=3131,79kGm cỏch mộp phải gối B một đoạn 37,2cm và cỏch mộp trỏi gối B một đoạn 22,3cm Cắt ỉ14
ở bờn trỏi gối B Phớa trước cỳ cốt xiờn nhưng cũn nằm ở xa nờn khụng cần tớnh đến Tớnh toỏn đoạn kộo dài W ,lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ bao momen Q =2514,66kG →W =22,7cm <20.d = 28cm Chọn W =28cm Điểm cắt thực tế cỏch mộp gối B một đoạn 50cm
Cắt 2ỉ16 và nối vào 2ỉ14 ,khả năng chịu lực của cỏc thanh sau khi nối
là Mtds=2472,63kGm Tiết diện cỳ M=2472,63kGm cỏch mộp phải gối B một đoạn 630mm Tớnh toỏn đoạn kộo dài W Phớa trước cỳ cốt xiờn
Qx=2339,9kG Lấy Q gần đỳng theo giỏ trị lực cắt Q=4287,9kG
W=16,5cm<20.d =32cm Lấy W =32cm Đoạn neo 2ỉ16 và 2ỉ14 dài bằng 30.d =48cm
-Xột bờn trỏi gối C :Sau khi cắt ỉ14 ,khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại Mtds =2472,63,cỏch mộp trỏi gối C một đoạn 43,4cm Tớnh toỏn đoạn kộo dài W: Q=4771kG ,W =35cm →Điểm cắt thực tế cỏch mộp gối
C một đoạn 78,3cm ,làm trũn 80cm
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 13*.Kiểm tra vị trớ uốn của cốt xiờn ở bờn phải gối B từ trờn xuống theo cỏc điều kiện qui định cho điểm bắt đầu uốn và điểm kết thỳc uốn Tiết diện sau cỏch trục mộp gối B một đoạn 37,4cm Điểm uốn cuối của ỉ14 nằm ngoài tiết diện sau và điểm bắt đầu uốn cỏch tiết diện trước >h0/2 → thỏa mún cỏc điều kiện về uốn cốt thộp
Kiểm tra về nộo cốt thộp :Cốt thộp ở phỉa dưới sau khi uốn ,cắt ,phải đảm bảo số cũn lại được neo chắc chắn vào gối ở nhịp biờn ,Fa =7,1cm2
,cốt neo vào gối 2ỉ14 cỳ diện tớch 3,08cm2 ,
Sơ đồ tớnh toỏn:
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 14m' m''
2.Xỏc định tải trọng:
hoạt tải tập trung : Pd.l2=1728.5=8640kG = 8,64T
trọng lượng bản thõn của dầm đưa về thành cỏc lực tập trung :
Cỏc biểu đồ MPi= ỏ.P.l=62,208ỏ; Trong một số sơ đồ Mpi cũn thiếu
ỏ để tớnh momen tại cỏc tiết diện 1,2,3,4.Để tớnh toỏn ta cần phải tớnh thờm.Trong trường hợp đoạn dầm khụng cú tải trọng :
3 ,
Trang 1502234 , 5 5878 ,
86134 , 2 7132 ,
Tớnh toỏn như biểu đồ bao momen QG=ừ.G ; QPi= ừ.P
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 1617,9203 4,2253 6,1985
Trang 175.Tớnh toỏn cốt thộp dọc:
Tra bảng: Do Ra ≤ 3000 → hệ số hạn chế ỏ0=0,62
A0=0,42
Số liệu Rn=90 , Ra=Ra’ = 2700kG/cm2
a.Tớnh với momen dương:
Tiết diện chữ T cỏnh trong vựng nộn Bề rộng cỏnh dựng trong tớnh toỏn bc= b+2c1
Mụmen dương lớn nhất của dầm : M= 26,46108 < Mc
→Trục trung hũa đi qua cỏnh : Cỳ hc = 7cm <0,2 h0 = 0,2.65,5 = 13,1cm
→cỳ thể dựng cụng thức tớnh gần đỳng :
Fa = ( 0,5. ) 2700(65,5 3,5) 167400
0
M M
h h
R
M
c a
Tại gối B lấy momen mộp gối M = 28,0525 tm
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 182805250
M
n
< A0 =0,42 thỏa mún ( 1 1 2 ) 0 , 8509
Lớp phớadưới lấy chiều dày lớp bảo vệ 2,5cm , ở phớa trờn lấy lớp bảo
vệ 3,6cm Cả hai chiều dày lớp bảo vệ đều khỏc hẳn lỳc tớnh toỏn ,cho nờn phải tớnh lại h0
Bố trớ cốt thộp tại cỏc tiết diện chớnh của dầm:
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 196.Tớnh toỏn cốt thộp ngang :
Kiểm tra điều kiện hạn chế: 0,35 Rn.b.h0 = 0,35.90.30.62,1 = 58684,5kG.Trị số lực cắt lớn nhất tại bờn phải gối B: 17,9203 < 58,6845 t → thỏa mún điều kiện hạn chế
Tớnh : 0,6.Rk.b.h0 = 0,6.7,5.30.62,1 = 8383,5 kG
Trong đoạn giữa của nhịp cỳ trị số lực cắt Q <8383,5 nờn khụng cần phải tớnh toỏn cốt ngang chịu lực ở một số đoạn gần gối tựa cỳ Q > 8383,5kG nờn cần phải tớnh toỏn cốt thộp ngang chịu lực cắt
Để tớnh toỏn cho toàn dầm chớnh , ta tớnh toỏn tại nơi cỳ lực cắt lớn nhất :
3 , 17920
1 , 62 30 5 , 7 5 , 1 5 ,
Q
h b
R k
74,03cm
Chọn cốt đai ỉ8 , fa =0,503 cm2 Hai nhỏnh n=2 ,khoảng cỏch U =
20cm ,thỏa mún điều kiện cấu tạo và bộ hơn Umax
20
505 , 0 2 1700
.
U
f n R
25.0,929,503≈6 đai →Đặt mỗi bờn mộp dầm phụ ba đai trong đoạn h1 = hdc – hdp =70-35 = 35cm Khoảng cỏch giữa cỏc đai là 17cm
8.Cắt ,uốn cốt thộp và vẽ hỡnh bao vật liệu:
a.khả năng chịu lực :
ở nhịp biờn ,momen dương ,tiết diện chữ T cỏnh trong vựng nộn ,bề rộng cỏnh 156cm
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội
Trang 20= ... = 902700.156.16.63,49,8=
0
h b R
F R
c n
a a
x = ỏ.h0 = 0,00497 63,8 = 3,17cm <hc =7cm →đỳng trường hợp trục trung hũa nằm trong cỏnh
Trang 21Gối C ,bờn
trỏi
Cắt 2ỉ22 và nối vào2ỉ18 -5,09 65,5 0,0771 0,9612 8,65191
b.Xỏc định mặt cắt lớ thuyết của cỏc thanh:
Xột tại bờn phải gối A ,uốn 2ỉ22 lờn làm thộp cấu tạo Sau khi uốn khả năng càn lại của tiết diện Mtds =15,78456tm Dựa vào hỡnh bao momen thỡ tiết diện cỳ Mtds =15,78456tm nằm trong đoạn gần gối A ,cỏch gối A một đoạn : X1 = 1,43m.Chọn điểm cuối uốn cỏch từm gối A một đoạn 1,4m → điểm đầu uốn cỏch từm gối A một đoạn 2m Điểm bắt đầu uốn cỏch tiết diện trước một đoạn 2,4 -2 =0,4m>h0/2 = 33,2cm →thỏa mún cỏc qui định về uốn cốt dọc
Bờn phải gối A sau khi cắt ỉ22 khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại là
Mtds = 9,08558tm ,và tiết diện cỳ Mtds = 9,08558tm cỏch từm gối A một khoảng 0,824m Điểm cắt li thuyết này khụng nằm trong vựng cỳ cốt xiờn Tớnh đoạn kộo dài W lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ momen bằng
8 , 0
60cm20.d=20.2,2 = 44cm <60cm →Điểm cắt thực tế cỏch từm gối A một khoảng 22cm
Xột bờn trỏi gối B :Uốn 2ỉ22 từ trờn xuụng dưới ,khả năng chịu lực cũn
lại của cỏc thanh sau khi uốn Mtds = 8,65191tm ,tiết diện này cỏch trục gối
B 1 đoạn X2 = 1,76m Chọn điểm kết thỳc uốn cỏch trục gối B 2,2m,điểm bắt đầu uốn cỏch trục gối B một khoảng 1,2m và cỏch tiết diện trước 1 đoạn 0,367m >0,3275m →thỏa mún
-Uốn ỉ22 từ trờn xuống →Mtds = 20,08tm Tiết diện cỳ M=20,08tm cỏch trục gối B gối B một đoạn 0,833m Tiết diện trước khi uụn thanh ỉ22 cỏch trục gối B một đoạn 0,482m Chọn điểm kết thỳc uốn cỏch trục gối B một đoạn 1,5 m ,điểm bắt đầu uốn cỏch trục gối B một đoạn 0,88m Điểm bắt đầu uốn cỏch tiết diện trước một đoạn 0,88 – 0,482 = 0,398 m> h0/2 =0,3265
m →thỏa mún cỏc điều kiện về uốn cốt thộp dọc
-Cắt thanh ỉ18 khả năng chịu lực của cỏc thanh cũn lại là
Mtds=24,423tm Tiết diện cỳ M=24,4231tm cỏch trục gối B một đoạn
0,482m Tớnh toỏn đoạn kộo dài W :
Phớa trước cỳ cốt xiờn Fx3 = ỉ22 = 3,801 cm2 lấy Q bằng độ dốc của biểu đồ mụmen Q=12,036t Qx = Rax.Fx.sinỏ = 5778kG
W= 5 1 , 8 32
97 , 88 2
5778 4
, 12036 8 ,
Bộ môn công trình bê tông cốt thép Trờng đại học xây dựng hà nội