1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập giải chi tiết câu hỏi lý thuyết hóa học hay

12 4,6K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn 3 Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là BaCO3.Chuẩn 4 Axit, bazơ, muối là các chất điện li.Chuẩn Chú ý : Tất cả các chất mà ta hay gọi

Trang 1

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

ĐÁP ÁN CHI TIẾT 154 BÀI LÝ THUYẾT Câu 1: Đáp án A (1 – 5 – 11 – 12 )

Câu 2: Đáp án A (X – HCHO ; Y – Glu ;Z – HCOOH;E – C2H2 ;G – CH3CHO ;F – HCOOCHCH2) Câu 3: Đáp án D (2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 )

Caâu 4: Đáp án A (1 – 4 – 5 )

Câu 5 :Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )

Câu 6 :Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )

Câu 7: Đáp án B

Câu 8 : Đáp án D

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C (a – c – d – f )

Câu 11: Đáp án B (O3, Cl2, H2O2, FeCl3)

Câu 12:Đáp án C (1 – 2 – 3 )

Câu 13: Đáp án B (2 – 3 – 5 – 6 )

Câu 14: Đáp án A

Câu 15: Đáp án D

3

(2 )

OO

HCOOCH CH CH

Câu 16: Đáp án B

Các phản ứng nội phân tử : CH2 CH Cl Mg NO2; 2;  32;Na O2 2

Câu 17: Đáp án C

 

; 2

;

CBr C C C C CBr C C

C C C CBr

C CBr CBr C C CBr C CBr CBr C C CBr

  

Câu 18:Đáp án B

H+ tác dụng với: OH-, S2- Fe3+ tác dụng với: OH-, S

2-Fe2+ tác dụng với: OH-, S2- SO42- tác dụng với: Ba2+,

Câu 19 Đáp án C

NaHSO4, NH4Cl, CuSO4, ClH3N-CH2-COOH, AlCl3

Câu 20: Đáp án C

CH3COONH4, Ba, Al2O3, Zn(OH)2, KHCO3, Al, (NH4)2CO3

Câu 21: Đáp án A

C2H5OH; CH3COOH

C6H5OH; C2H5ONa

CH3COOH; C2H5ONa

CH3COOH ; C6H5ONa

Câu 22: Đáp án A (1 – 5 )

Câu 23: Đáp án D

Câu 24: Đáp án A

Trang 2

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422 Câu 25: Đáp án C

Câu 26: Đáp án A (2 – 3 – 4 )

Câu 27: Đáp án D (1), (2), (5), (6).

Câu 28: Đáp án B

Câu 29: Đáp án B

Câu 30: Đáp án D (1 – 3 – 4 – 6 )

Câu 31: Đáp án D

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

NaH + H2O → NaOH + H2

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Chú ý :

C2H2 + H2O   Hg2 CH3-CHO (đây là pu oxh khử tuy nhiên C2H2 vùa là chất oxh – vừa là chất khử)

C2H5Cl + H2O → C2H5OH + HCl

Câu 32: Đáp án A (2 – 3 – 4 – 6 – 7 – 12 – 14 – 15 )

Câu 33: Đáp án B (1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 11 – 13 – 14 – 16 – 17 )

Câu 34: Đáp án B 32; 10; 32; 0; 50

Câu 35: Đáp án B

4 5 10

2 6 4 8

3 8 3 6

2 4 4 10

6 14

C H

Câu 36: Đáp án A

NaAlO2, C6H5NH3Cl

NaAlO2, FeCl3

NaAlO2; CH3COOH

C6H5NH3Cl, C2H5NH2

FeCl3, C6H5ONa C6H5ONa, CH3COOH

Câu 37: Đáp án C

Câu 38 : Đáp án D

Câu 39: Đáp án C

Câu 40: Đáp án D

Câu 41: Đáp án D

Câu 42: Đáp án D

Câu 43: Đáp án A (a – c – e – f )

Câu 44: Đáp án C: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua Câu 45: Đáp án B

Câu 46: Đáp án C

Câu 47: Đáp án B (3 – 5 – 2 – 6 )

Câu 48: Đáp án A NH3, HCl, H2O

Câu 49: Đáp án C (1 – 2 – 3 )

Câu 50: Đáp án D

Câu 51: Đáp án C (a – c – d – f )

Câu 52: Đáp án A

Câu 53: Đáp án D

Trang 3

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

Câu 54: Đáp án A

Câu 55: Đáp án A

Câu 56 : Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )

Câu 57 Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH Câu này chuẩn

(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Chuẩn

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3.Chuẩn

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li.Chuẩn

Chú ý : Tất cả các chất mà ta hay gọi là kết tủa ví dụ như BaSO4 đều có tan 1 chút ít và điện ly

(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7 Chuẩn

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu.Sai

Ở đây SO3 tan trong nước và biến thành axit rồi axit điện ly ra các ion chứ bản thân thằng SO3 không điện ly được.Benzen có tan chút ít nhưng không phân li ra ion

Số phát biểu đúng là

Câu 59: Cho các phát biểu sau:

(1) CaOCl2 là muối kép Sai

Theo anh nghĩ thì câu này SAI vì muối kép là hỗn hợp 2 muối Ví Dụ như Phèn Chua hay Phèn Nhôm Còn CaOCl2 là muối hỗn tạp được tạo bởi 2 gốc axit khác nhau là Cl và ClO

(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể

do sự tham gia của các electron tự do.Đúng

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2 Đúng

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất Đúng

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua Đúng

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg) Đúng

(7) CO2 là phân tử phân cực O=C=O không phân cực (Sai)

Số phát biểu đúng là

Câu 60 Đáp án D

Cho hỗn hợp qua AgNO3 lọc kết tủa cho tác dụng với HCl thu được Propin

hỗn hợp còn lại cho qua dung dịch Br2 khí còn lại là propan và được dd B

Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen

Câu 61: Cho những nhận xét sau :

1- Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic Câu này chuẩn

2- Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan Câu này chuẩn

3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua Sai

Tơ dacron chính là tên gọi khác của tơ lapsan

4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH3 tạo ra glutamin Câu này chuẩn

5- Glutamin là một amino axit Câu này chuẩn

6- CH2O2 và C2H4O2 (chỉ có chức -COO-) luôn thuộc cùng đồng đẳng Sai

3

HCOOH

HCOOCH

7- Natri glutamat có công thức cấu tạo là HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa Câu này chuẩn

Số nhận xét đúng là

Câu 62: Cho các phản ứng:

(1) Cl2 + Br2 + H2O →

Trang 4

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hĩa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

5Cl2 + 6H2O +Br2 → 10HCl +2HBrO3

*(2) Cl2 + KOH t0

*(3) H2O2  MnO2

*(4) Cl2 + Ca(OH)2 khan →

(5) Br2 + SO2 + H2O →

Br2 + H2O + SO2 → HBr + H2SO4

Số phản ứng là phản ứng tự oxi hĩa khử là:

Câu 63: Đáp án B

Cho các polime sau: Thủy tinh hữu cơ, PVA, PVC, PPF, PE, tơ enang, nilo-6,6, cao isopren, tơ olon, tơ

lapsan

Câu 64: Đáp án A

Câu 65: Cho các phát biểu sau :

1-Glucozo va fructozo là đồng phân của nhau đúng

2-Để nhận biết dd glucozo va fructozo cĩ thể dùng AgNO3/NH3

sai vì fruc chuyển hĩa thành glu trong mơi trường bazo

3-Trong amilozo chỉ cĩ 1 loại lk glicozit

đúng; đĩ là liên kết α-1,4 glicozit

4-Saccarozo được xem là 1 đoạn mạch của tinh bột

sai vì sacarozo cấu tạo từ gốc α-glucozo và β-fructozo, cịn tinh bột chỉ cĩ α-glucozo

5-Trong mỗi mắc xich xenlulozo cĩ 3 nhĩm –OH đúng

6-Tơ visco thuộc loại tơ hố học

đúng rồi (hĩa học gồm tổng hợp và nhân tạo mà visco thuộc nhân tạo)

7-Quá trình lên men rượu được thực hiện trong mơi trường hiếu khí

sai vì nĩ được lên men trong mơi trường kị khí (cái này thiên về sinh học hơn

8-Amilopectin cĩ cấu trúc mạng khơng gian

sai cĩ cấu trúc mạch phân nhánh

Số nhận xét đúng là bao nhiêu :

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 66: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 Kết tủa H2SiO3

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 Kết tủa BaSO4

2 Sục SO2 vào dung dịch H2S Kết tủa S

6 Sục H2S vào dung dịch AlCl3 Kết tủa Al (OH)3

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (k tao kết tủa)

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3 tạo kết tủa I2

4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 kết tủa Al(OH)3

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là bao nhiêu

A.6 B.5 C.4 D.7

Câu 67: Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH, C2H4, CH3CN,

CH3CCl3 Số chất từ đĩ điều chế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là

A 5 B 4 C 7 D 6

C©u 68: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, HCOOH; CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, CH3COCH3; glucozo; C3H6( xiclo propan) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom

A 8 B 6 C 7 D 9

Câu 69: Đáp án D(b – c – d – e )

Câu 70: Đáp án D

Câu 71: Đáp án A X là : HOOC – CH2 – CH2 – OH

Trang 5

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

Câu 72: Trong số các chất: H2S, KI, HBr, H3PO4, Ag, Cu, Mg Số chất có khả năng khử hóa ion Fe 3 trong dung dịch về ion Fe 2  là

Câu 73: Đáp án C

Câu 74: Có các mẫu chất rắn riêng biệt: Ba, Mg, Fe, Al, ZnO, MgO, Al2O3, CuO, Ag, Zn Chỉ dùng thêm

dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận ra nhiều nhất bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

câu này nếu có tính tới màu và các tính chất của mấy loại kết tủa thì nhận biết được hết

Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhóm cacbon?

A.Trong phân tử CO2,C ở trạng thái lai hóa sp2.(Sai C lai hóa Sp)

B.C tác dụng với HNO3(loãng) tạo ra sp là các oxit.(Sai NO2;CO2;H2O)

C.Natri cacbonat(Na2CO3) dùng để tạo khí “gas” cho các loại thức uống

Sai (vì chất này là NaHCO3)

D.Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi,có thể cho vào tủ lạnh 1 ít cục than gỗ(xốp) để khử mùi hôi là do than đã hấp thụ các khí có mùi

Câu 76: Glyxin và axit glutamic tạo đc bao nhiêu đpeptit(mạch hở) chứa cả hai loại amino axit này?

A.2 B.3 C.6 D.4

Gly – Glu ; Gly – Glu ;Glu – Gly

Câu 77: Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do:

A.Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm.(Sai đây là liên kết ion)

B.Có sự dùng chung các cặp e (Sai đây là liên kết CHT)

C.Các e tự do gắn kết với các ion dương kim loại với nhau

D.Có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại (Sai )

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 4,59g BaO vào H2O thu đc dd A.Cho 3,68g hh gồm MgCO3 và CaCO3 tan hoàn

toàn trong dd HCl thu đc khí B.Cho dd A hấp thụ hết khí B thu đc dd C(Các thí nghiệm trên thực hiện trong cùng điều kiện).Nhận xét nào sau đây đúng?

A.Dung dịch C có chứa 2 muối của Ba2+ (Sai)

B.Dung dịch C chỉ chứa muối Ba(HCO3)2 (lượng kết tủa không tính vào dung dịch)

C.Khối lượng muối trong dd C là 5,91g(Sai)

D.Thể tích khí B thu đc nhỏ nhất là 672ml(ở đktc) (Sai)

2

0,03

BaO

CO

n

n

Câu 79: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đc các dd: HCl,H2SO4,HNO3(đều loãng):

A.Fe B.Al C.Cu D.Ba

Có lẽ ý của người ra đề là :

Cho Cu lần lượt vào có khí là HNO3

Đun nóng 2 thằng kia nên thằng nào có khí là H2SO4

Câu 80: Cho các dung dịch sau:Na2CO3,KHSO4,NaOH,Fe(NO3)3,H2SO4 đặc nguội và Brom lỏng.Có bao

nhiêu chất trong số trên hòa tan đc bột nhôm?

A.2 B.3 C.4 D.5

Chú ý Brom lỏng (brom nguyên chất) phản ứng rất mạnh liệt với Al

Câu 81: Cho các phát biểu sau:

1.Nitrophotka là hh của (NH4)2HPO4 và KNO3

2.Khí CO2 t/d với dd nước Gia-ven thu đc axit clorơ

3.Axit H2S là 1 axit yếu nên k thể đẩy đc axit mạnh ra khỏi muối

Sai H S CuCl2  2  CuS 2HCl

4.SiO2 chỉ tan đc trong dd axit HF tạo sp khí

Sai : nó có thể tan được trong nhiều chất như:NaOH đặc nóng,Na2CO3…

5.Trong các pứ hóa học, khí H2 luôn là 1 chất khử

Sai H22Na 2NaH

Trang 6

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

6.Tính phi kim tăng dần theo thứ tự:N<P<O<F

Sai Do N có độ âm điện lớn hơn P

Trong các phát biểu,có bao nhiêu phát biểu đúng?

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 82 Trong các phân tử sau có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực: NaCl, N2, HCl, CO2,

CH3OH, H2S, NH3, NH4NO3

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 83: Dẫn khí CO qua hh rắn chứa FeO,ZnO,PbO,CuO đến pứ hoàn toàn đc chất rắn A.Hòa tan A bằng

dd HNO3 vừa đủ thu đc dd B.Nhỏ từ từ dd Na2S cho tới dư vào dd B đc kết tủa X.Kết tủa X chứa bao nhiêu chất?

A.2 B.3 C.4 D.5

Nếu hiểu HNO3 vừa đủ nghĩa là tạo Fe2+ thì có 4 chất FeS ZnS C; ; uS;PbS

Nếu hiểu HNO3 vừa đủ nghĩa là tạo Fe3+ thì có 5 chất FeS ZnS C; ; uS;PbS S;

Câu 84: Cho các chất: bạc axetilua,metan, 1,2-điclo

etan,canxicacbua,propan,etylclorua,etanol,nhôm cacbua.Số chất điều chế ra etanal bằng 2 pứ hóa học là A.5 B.6 C.7 D.8

C H OHC HCH CHO

/

KOH ruou

crackinh

C H    C HCH CHO

C H ClC HCH CHO

1500/

lamlanhnhanh

CH      C HCH CHO

Câu 85: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),

C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

Câu 86 Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:

Câu 87:Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa Trong các chất

đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là

A 2 B 5 C 4 D 3

C2H5OH, CH3COOH

CH3COOH; C2H5Ona

CH3COOH; C6H5ONa

C6H5OH, C2H5ONa

Câu 88:Đáp án C C-C-C(CH3)-C

Câu 89 A – A – G ;A – G – A ;G – A – A

Câu 90:Cho các khí sau:CO2,NH3,O2,SO2,H2,CH4,Cl2,CH3NH2,SO3 và HCl.có thể dùng H2SO4 đặc để

làm khô được bao nhiêu khí trong các khí trên

A.8 B.7 C.6 D.5

Câu 91: Đáp án C

Câu 92: Đáp án A

C=C – C = C → CBr – C = C – CBr

C – C ≡ C – C

C = C = C – C → CBr – CBr = C – C

Trang 7

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

Câu 93: Đáp án 7

Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau : H2, I2,Br2,F2,Cl2, H2O, dd NaOH ,

có 4 chất là : eten; axetilen; stiren; xiclopropan

Các chất còn lại có tác dụng với Br2 nhưng là Br2 khan nguyên chất không phải dung dịch Br2

Câu 95 Đáp án B

4 8: 3

C C CHO

C C C OH

 

  

không kể đồng phân hình học

Câu 96 Đáp án B

X vừa là phenol vừa là rượu thơm →B

Câu 97 : Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )

Câu 98 Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )

Câu 99 Đáp án D

Cho hỗn hợp qua AgNO3 lọc kết tủa cho tác dụng với HCl thu được Propin

hỗn hợp còn lại cho qua dung dịch Br2 khí còn lại là propan và được dd B

Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen

Câu 100 Cho các chất metyclorua;vinylclorua; anlyclorua ; etyclorua; điclometan; 1,2-đicloetan;

1,1đicloetan ;1,2,3-triclopropan;2clopropen; triclometan ;phenylclorua; benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thu được ancol là

Câu 101

Vì cho 3 mono là đồng phân cấu tạo nên X là ankadien liên hợp dạng đối xứng

C-C=C-C=C-C; C=C(CH3)-C(CH3)=C

Vậy theo thầy sẽ có 2 đp thỏa mãn Lấy vd cho đồng phân 1.

CH3-CH=CH-CH=CH-CH3 + HBr => CH3CH2CHBr-CH=CH-CH3 (cộng 2,3) và CH3CHBrCH2

-CH=CH-CH3 (cộng 2,3) và CH3CH2CH=CHCHBr-CH3 (cộng 2,5)

Câu 102 Đáp án C

Hướng dẫn

(10) Tạo Cu

Câu 103 Đáp án C

=> sai vì chuyển sang thể rắn nhưng đó là bơ

Câu 104 Đáp án D

FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, CaC2

Chú ý: I - , Br - có tính khử mạnh nên dễ bị oxi hóa bởi H 2 SO 4 đặc nóng, ngoài ra CaC 2 thủy phân thành C 2 H 2 , chất này bị oxi hóa bởi H 2 SO 4 đặc

Câu 105 Đáp án C

(CaCl2 mục đích trộn vào để giảm nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng, trong công nghiệp mục tiêu tiết kiệm năng lượng luôn là hàng đầu, và cả nguyên liệu nữa để hạn chế chi phí)

Câu 106 Đáp án B

Trang 8

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

X là muối của amin với CO2

( NH4)CO3(C3H10N) + NaOH => có khí NH3 và 1 khí của amin C3H9N nhưng trong amin mà có 3C no, đơn chức thì chỉ có (CH3)3N (trimetyl amin) là chất khí ở điều kiện thường Còn lại thì ở thể lỏng

Tương tự có (CH3NH3)CO3(C2H8N) + NaOH => CH3NH2 + C2H7N

Có 2 amin là chất khí ở điều kiện thường là C2H5NH2 (etyl amin) và (CH3)2NH (đimetyl amin)

Vậy có 3CTCT của X thỏa mãn

Câu 107 Đáp án C

Em nhớ ct sau: Vt=k.[A] a [B] b

Giảm thể tích đi 3 lần (tăng áp suất) => CM = n/V => CM khí tăng 3 lần

=> V thuận tăng = k.[3NO2] 2 [3O2] = 27 lần => Vn cũng tăng 27 lần.

Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ thôi em nhé Vậy cùng nhiệt độ thì Kc không đổi

Vì tăng áp suất nên cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 108 Đáp án C

X có 2lk п, X không tác dụng Na và NaOH nhưng phản ứng tráng Ag => có -CHO và không có –OH;

hoặc –COOH và

–COO-Nếu có 2-CHO => có 2đp: OHC-C-C-CHO và C-C(CHO)2

Nếu có –CO- và CHO thì C-CO-C-CHO có 1 đp

Nếu có –O- và CHO thì C=C-O-C => có 3 cách thế cho nhóm –CHO Vậy số đồng phân là

Vậy có 6 đồng phân

Câu 109 Đáp án B

Đúng em nhé Tính phi kim giảm => độ âm điện giảm.

1 Đúng em nhe Vì cao nhất là hidro florua nhiệt độ sôi mới là 19,5oC (nhiệt độ thường được qui định

là 25º, và đều tan trong nước cho dung dịch có tính axit

2 Đúng Lưu huỳnh ở dạng đơn chất trong lòng đất.

3 HBr không thể điều chế bằng phương pháp sunfat Vì Br- có tính khử mạnh, nên bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc tạo Br2.

4 Đúng vì HBr ; HI bị oxi hóa bởi oxi tạo Br2; I2

Câu 110 Đáp án B

Có những phân tử có liên kết cho nhận là: NH4Cl; K2SO4; NaNO3; CO; HNO3; H2SO3

Những phân tử có liên kết ion là NH4Cl; NaCl; K2SO4; NaNO3

Câu 111 Đáp án D

Tác dụng NH3 có kết tủa là FeCl3 ; FeCl2 ; MgCl2 ; Al2(SO4)3 là 4 chất

Tác dụng Ba(OH)2 có kết tủa là : FeCl3 ; CuCl2 ; FeCl2 ; NaHSO4 ; MgCl2 ; Al2(SO4)3 Vậy có 6 chất

Câu 112 Đáp án B

Cl2 + Br2 + H2O=> HBrO3 + HCl ; Cl2 + FeCl2 = > FeCl3 ;

Cl2 + KI => I2 + KCl ; Cl2 + KBr => KCl + Br2 ;

Br2 + FeCl2 => FeBr3 + FeCl3; Br2 + KI => KBr + I2

Fe2(SO4)3 + KI => FeSO4 + I2 + K2SO4.(tùy xem chất dư thì ta có phương trình phân tử khác nhau)

Câu 113 Đáp án D

Al + S => Al2S3 và S, Al dư => X gồm 3 chất hóa học

Tất nhiên A tan hết trong HNO3 đặc nóng , dư

Al2S3 + H2O => Al(OH)3 + H2S↑

Al2S3, Al tan được trong NaOH nhưng S thì không tan được

Câu 114 Đáp án D

Dùng lượng ít dung dịch H2SO4 (nhỏ làm sao cho vẫn dư kim loại nhé)

Có khí và kết tủa => Ba; sau phản ứng lấy dung dịch thu được là Ba(OH)2

Có khí: Al, Zn, Mg, Fe (tất cả có dạng ion, tạo Al3+; Zn2+; Mg2+; Fe2+) (2)

Trang 9

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

Tan trong axit: ZnO, MgO; Al2O3; CuO (tan trong axit tạo ion tương ứng, Zn2+; Al3+; Mg2+; Cu2+)

(3)

Còn lại không tan là Ag

- Dùng Ba(OH)2 nhận biết nhóm (2)

Kết tủa trắng không tan Ba(OH)2 dư => Mg; kết tủa trắng xanh là (Fe(OH)2 => Fe2+ => Fe;

kết tủa trắng tan trong Ba(OH)2 dư là Al; Zn (4)

- Dùng Ba(OH)2 nhận biết nhóm (3)

kết tủa xanh là Cu(OH)2 => Cu2+ => Cu; kết tủa trắng k tan trong Ba(OH)2 dư là Mg(OH)2 => Mg2+

=> Mg; kết tủa trắng tan trong Ba(OH)2 dư là Zn2+ hoặc Al3+ (5)

- để nhận biết (4) hay (5) lấy ngẫu nhiên 1 trong 2 kim loại chưa nhận biết được hoặc là Al hoặc

là Zn; cho vào dung dịch chứa Zn2+; Al3+ trên Nếu có kết tủa xuất hiện thì => kim loại lấy là Al; và ion trong dung dịch là Zn2+

Vậy nhận biết được cả 10 chất.

Câu 115 Đáp án C

Câu 116 Đáp án D

Các đồng phân có thể có: buta-1,3-ddien + HBr (1:1)

Có CH3-CHBr-CH=CH2; CH2Br-CH2-CH=CH2; CH2Br-CH=CH-CH3 (có 2 đp hình học)

Nếu + HBr (1 : 2); cộng tiếp phản ứng trên

CH3CHBr-CHBr-CH3 (*); CH3CHBr-CH2-CH2Br (2*);

CH2Br-CH2-CHBr-CH3 (trùng 2*); CH2Br-CH2-CH2-CH2Br (3*);

CH2Br-CHBr-CH2-CH3 (4*); CH2Br-CH2-CHBr-CH3 (trùng 2*)

Câu 117 Đáp án C

có delta = 1 => k = 1; hoặc vòng = 1

Vì cho 1 monobrom, xác định nhanh => A có dạng đối xứng, với k = 1 có

C-C-C=C-C-C; C-C(C)=C(C)-C

Và với vòng = 1 => có 1,2,3-trimetylxiclopropan; C

C C

Vậy có 3 đp

Câu 118 Đáp án D

Câu 119 Đáp án B

KNO3; NaNO3 khi điện phân bản chất là điện phân nước mà p H =7, nên loại trừ rồi được em nhé!

Về bản chất B đúng là vì:

Khi điện phân NaOH; do nước điện phân làm giảm V => [OH-] tăng lên => pH tăng

CaCl2 điện phân thì có Ca(OH)2 + Cl2 + H2 => pH tăng

HCl điện phân => H2 + Cl2 => giảm H+ => pH tăng

Câu 120 Xét các trường hợp sau:

(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2

(2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl

(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm

Thép C hay đó là hợp chất có Fe và C lúc này hình thành lên cặp pin điện hóa (do tiếp xúc trực tiếp với nhau và

Zn đẩy Cu2+ tạo Cu và Cu bám vào Zn hình thành pin điện hóa và được tiếp xúc dung dịch điện li

(để hình thành pin điện hóa đó là có cặp kim loại khác nhau bản chất, hoặc giữa kim loại và phi kim được tiếp xúc trực tiếp hoặc qua dây dẫn được nhúng vào chât điện li.)

Trang 10

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422

chọn được)

(8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm

(giống như thép C, đây cũng hình thành ăn mòn điện hóa)

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là

Câu 121 Đáp án A

Các chất có pH < 7 là: NH4Cl; NaH2PO4, NaHSO4; Fe(NO3)3, nước cất để ngoài không khí; nước mưa ở các

thành phố công nghiệp có 6 dung dịch

Các chất có pH > 7: NaClO, Na2CO3, Ca(HCO3)2; K2HPO4; C6H5ONa; CH3COONa có 6 chất.

Và KNO3 là trung tính pH =7 có 1 chất

Câu 122 Cho các phát biểu sau

(1) Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như khí hiếm

=> sai em nhé

(2) Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của ion tương ứng (3) Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al3+ vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị bằng +3 => sai là 3+

(4) Hợp chất ion là một hỗn hợp của các ion đơn nguyên tử => sai ion đa nguyên tử cũng có (NaNO3 ) (5) Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một nguyên tử khác nhiều electron (6) Nguyên tử Nitơ (N) có 5 electron ở lớp ngoài cùng và có thể góp chung 3 electron với các nguyên tử khác

(7) Liên kết cho nhận là một trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị (8) Liên kết cho nhận là một giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị => Sai em nhé

(9) Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển tiếp giữa liên tiếp cộng hóa trị không cực và liên kết ion

Số phát biếu đúng là:

Câu 123 Có các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 => có

- TN3: Để thanh thép trong không khí ẩm => có vì thép là hợp chất C và Fe và thỏa mãn điều kiện ăn mòn điện hóa

- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4 => có

- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm => có

- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dung dịch HCl =>Có

- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dung dịch NaOH

ở thí nghiệm 7: thì Zn- Cu (Zn nhường e chuyển sang Cu thì ở đây không có ion nào nhận e cả, mặt khác Zn sẽ bị tan hết trong NaOH, nên không hình thành ăn mòn điện hóa.)

- TN8: Sắt mạ thiếc nhúng vào dung dịch HCl => có

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là

Câu 124 Cho các dung dịch: Na2CO3, FeCl3, NH3, FeSO4, HNO3, BaCl2, NaHSO4 Khi cho các dung dịch

tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng và số phản ứng thuộc phản ứng axit bazơ lần lượt là

Phản ứng axit bazo (nhường nhận proton) : Na2CO3 + FeCl3 ; Na2CO3 + HNO3 ; Na2CO3 + NaH2O4; FeCl3 + NH3; NH3 + FeSO4; NH3 + HNO3; NH3+ NaHSO4; (có 7 phản ứng là ax-bz)

Ngoài ra còn các phản ứng tác dụng được với nhau: Na2CO3 + FeSO4 (trao đổi); Na2CO3 + BaCl2 (trao đổi); FeSO4 + BaCl2; FeSO4 + HNO3; BaCl2 + NaHSO4 (có 5 phản ứng)

Câu 125 có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng với Na ,không

tac dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch brom

Ngày đăng: 07/04/2014, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w