VỀ ĐÍCH 2023 GIAI ĐOẠN II LIỆU TRÌNH LUYỆN ĐỀ Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 HƯỚNG TỚI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HÓA HỌC Thời gian làm bài[.]
Trang 1Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
HƯỚNG TỚI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT -CHU VĂN AN- LẦN 1
NAP 41: Ph{t biểu n|o sau đ}y không đúng?
A Trimetylamin l| amin bậc 3 B Dung dịch anbumin có phản ứng m|u biure
C Glyxin có khối lượng ph}n tử l| 89 D Ph}n tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon NAP 42: Khí etilen khích thích qu{ trình chín nhanh của hoa quả Công thức của etilen l|
NAP 43: Kim loại n|o sau đ}y không phản ứng được với H2SO4 đặc nguội?
NAP 44: Chất n|o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
NAP 45: Loại polime n|o sau đ}y dùng để l|m cao su
NAP 46: Công thức cấu tạo thu gọn của axit fomic là
NAP 47: Trong c{c chất dưới đ}y, chất n|o có lực bazơ yếu nhất ?
A NH3 B (CH3)2NH C CH3NH2 D C6H5NH2
NAP 48: Chất n|o sau đ}y l| chất béo
A Glucozơ B Etyl axetat C Tripamitin D Amilozơ
NAP 49: Cấu hình electron n|o sau đ}y l| của nguyên tử kim loại?
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p6.
NAP 50: Chất n|o sau đ}y l| polisaccarit
A Fructozơ B Triolein C Xenlulozơ D Saccarozơ
NAP 51: Chất n|o sau đ}y l| chất không điện li khi tan trong nước:
NAP 52: Chất X có công thức NH2CH2COOH Tên gọi của X l|
NAP 53: Ph{t biểu n|o sau đ}y đúng?
A Tơ axetat thuộc loại tơ b{n tổng hợp B Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên
C Tơ nitron thuộc loại tơ b{n tổng hợp D Tơ nilon-6,6 thuộc loại b{n tổng hợp
NAP 54: Ion kim loại n|o sau đ}y có tính oxi hóa mạnh hơn ion kim loại Mg2+?
Trang 22 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 55: Hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8O2 khi t{c dụng với dung dịch NaOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ thì X có CTCT:
A CH3COOC6H5 B CH3C6H4COOH C C6H5COOCH3 D C6H5CH2COOH
NAP 56: Nhận xét n|o sau đ}y không đúng?
A Ruột b{nh mì ngọt hơn vỏ b{nh
B Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện m|u xanh tím
C Nước ép chuối chín cho phản ứng tr{ng bạc
D Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
NAP 57: Số este có cùng công thức ph}n tử C4H8O2 là
NAP 58: Kim loại n|o sau đ}y l| kim loại kiềm thổ?
NAP 59: C}u n|o sau đ}y không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc v|o lòng trắng trứng thấy xuất hiện m|u v|ng
B Ph}n tử protein đều được cấu tạo từ c{c mạch polipeptit tạo nên
C Khi cho Cu(OH)2 v|o lòng trắng trứng thấy xuất hiện m|u tím đặc trưng
D Protein rất ít tan trong nước lạnh v| dễ tan khi đun nóng
NAP 60: Kim loại n|o sau đ}y có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
NAP 61: Có một mẫu bạc lẫn tạp chất l| kẽm, nhôm, đồng Có thể l|m sạch mẫu bạc n|y bằng
dung dịch:
NAP 62: Xà phòng hoá hoàn toàn 10 gam C2H3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Gi{ trị của m l|
NAP 63: Kim loại n|o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCl v| dung dịch H2SO4 đặc tạo ra muối có cùng hóa trị?
NAP 64: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất trong dãy là
NAP 65: Khi lên men 27 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A 18,4 gam B 27,6 gam C 9,2 gam D 13,8 gam
NAP 66: Bao nhiêu gam đồng t{c dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam đồng II clorua?
A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam
NAP 67: Ho| tan ho|n to|n 15,4 gam hỗn hợp Mg v| Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít
khí (đktc) tho{t ra v| dung dịch A chứa m gam muối Gi{ trị của m l|
NAP 68: Ph{t biểu n|o sau đ}y sai?
A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Trang 3Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
C Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
NAP 69: Ở trạng th{i rắn, hợp chất X tạo th|nh một khối trắng gọi l| nước đ{ khô Nước đ{ khô
không nóng chảy m| thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh, bảo quản rau củ hoặc hải sản Chất X l|
NAP 70: A l| một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 v| 1 nhóm COOH Cho 17,8 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 25,1 gam muối Công thức cấu tạo của A l|:
NAP 71: Cho c{c ph{t biểu sau:
(a) Dung dịch glyxin l|m quỳ tím hóa xanh
(b) C{c amin đều có lực bazơ mạnh hơn ammoniac
(c) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dung để dệt vải may quần {o ấm
(d) Triolein v| protein có cùng th|nh phần nguyên tố
(e) Xenlulozơ trinitrat được dung l|m thuốc súng không khói
Số ph{t biểu đúng l|
NAP 72: Cho 44,16 gam hỗn hợp X gồm Mg v| Fe v|o 300 ml dung dịch chứa AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 2x mol/l, khi khi c{c phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y v| dung dịch Z Hòa tan ho|n to|n Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc nóng dư), thu được 30,24 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Z t{c dụng với NaOH dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 43,2 gam hỗn hợp rắn Gi{ trị của x l|:
NAP 73: Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic v| một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở)
Thủy ph}n ho|n to|n 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy ph}n rồi đem lượng muối khan thu được đốt ch{y ho|n to|n thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X l|:
NAP 74: Este X có công thức ph}n tử C6H10O4 X| phòng hóa ho|n to|n X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y t{c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m|u xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH v| CaO, thu được CH4 Ph{t biểu n|o sau đ}y sai?
A Đốt ch{y 0,25 mol Y cần 1,0 mol O2 (hiệu suất 100%)
B T có khả năng tham gia phản ứng tr{ng bạc
C X có hai công thức cấu tạo phù hợp
D Oxi hóa Y bằng CuO dư thu được hợp chất đa chức
NAP 75: Cho c{c ph{t biểu sau:
(a) Cho thanh sắt v|o dung dịch CuSO4, có kết tủa m|u v|ng b{m v|o thanh sắt
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v|o dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng
(c) Tất cả c{c phản ứng hóa học có kim loại tham gia đều l| phản ứng oxi hóa khử
Trang 44 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
(d) Vàng là kim loại dẻo nhất, Al l| kim loại dẫn điện tốt nhất
(e) C{c nguyên tử kim loại thường có b{n kính nguyên tử lớn hơn c{c nguyên tố phi kim trong cùng một chu kỳ
Số ph{t biểu đúng l|:
NAP 76: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO t{c dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) v| 200 ml dung dịch X Cho X t{c dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HNO3 0,4M v| HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch Y có pH = 13 Cô cạn dung dịch Y thu được 12,35 gam chất rắn Gi{ trị của m gần nhất với gi{ trị n|o sau đ}y?
NAP 77: Cho chất X (C9H23O4N3) l| muối amoni của axit glutamic; chất Y (CnH2n+4O4N2) l| muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Z (CmH2m+4O2N2) l| muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X, Y v| Z (có tỉ lệ số mol tương ứng l| 1 : 5 : 2) t{c dụng hết với lượng dư dung dịch KOH đun nóng, thu được 0,14 mol etylamin v| 15,03 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y trong E có gi{ trị gần nhất với gi{ trị n|o sau đ}y?
NAP 78: Dẫn V lít hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen v| H2 qua bình đựng xúc t{c
Ni, thu được 5,6 lit hỗn hợp Y (chỉ chứa c{c hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 l| 23 Y l|m mất m|u tối đa 0,45 mol Br2 trong dung dịch Mặt kh{c, 2V lít X l|m mất m|u tối đa a mol Br2 trong dung dịch Gi{ trị của a l|:
NAP 79: Từ c{c sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2
(2) X3 + CO2 → X4
(3) X3 + X4 → X5 + X2
(4) 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl
C{c chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt l|
A KHCO3, K2CO3, FeCl3 B NaOH, Na2CO3, FeCl3
C KOH, K2CO3, FeCl3 D KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3
NAP 80: Thủy ph}n ho|n to|n 16,71 gam hỗn hợp X gồm một triglixerit mạch hở v| một axit béo
(số mol đều lớn hơn 0,012 mol) trong dung dịch NaOH 20% vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y gồm hai muối có số mol bằng nhau v| phần hơi Z nặng 11,25 gam Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n 0,12 mol X cần vừa đủ a mol khí O2 Gi{ trị của a l|
- HẾT -