1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuyết minh đồ án Trụ sở báo Bà Rịa – Vũng Tàu

150 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trụ Sở Báo Bà Rịa – Vũng Tàu
Tác giả Trịnh Đức Hòa
Người hướng dẫn ThS. Phạm Duy Sáng
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng Giao Thông
Thể loại Thuyết minh đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: ĐỊA ĐIỂ M XÂY D ỰNG VÀ CÁC ĐIỀ U KI Ệ N T Ự NHIÊN (8)
    • 1.1. ĐỊ A DI Ể M XÂY D Ự NG (8)
    • 1.2. ĐIỀ U KI Ệ N T Ự NHIÊN (8)
      • 1.2.1. Khí h ậ u (8)
      • 1.2.2. Đị a ch ấ t th ủy văn (8)
      • 1.2.3. Hi ệ n tr ạng khu đấ t (9)
      • 1.2.4. Hi ệ n tr ạ ng h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t (9)
  • CHƯƠNG 2: GIẢ I PHÁP THI Ế T K Ế CÔNG TRÌNH (10)
    • 2.1. GI Ả I PHÁP THI Ế T K Ế KI Ế N TRÚC (10)
    • 2.2. GI Ả I PHÁP THI Ế T K Ế HÌNH KH Ố I (10)
    • 2.3. GI Ả I PHÁP THI Ế T K Ế V Ậ T LI Ệ U HOÀN THI Ệ N (10)
    • 2.4. GI Ả I PHÁP V Ề MÀU S Ắ C (10)
    • 2.5. GI Ả I PHÁP THI Ế T K Ế CÔNG NĂNG (10)
      • 2.5.1. Quy mô công trình (10)
      • 2.5.2. Cơ cấu mặt bằng (12)
        • 2.5.2.1. T ầ ng tr ệ t (12)
        • 2.5.2.2. T ầ ng 1 (12)
        • 2.5.2.3. T ầ ng 2 (12)
        • 2.5.2.4. T ầ ng 3 (13)
        • 2.5.2.5. T ầ ng 4 (13)
        • 2.5.2.6. T ầ ng áp mái (13)
    • 2.6. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KỸ THUẬT (13)
  • CHƯƠNG 3: THIẾ T K Ế SÀN ĐIỂ N HÌNH (15)
    • 3.1. C Ấ U T Ạ O VÀ PHÂN TÍCH K Ế T C Ấ U SÀN T Ầ NG (15)
    • 3.2. CH ỌN SƠ BỘ TI Ế T DI Ệ N SÀN (15)
    • 3.3. CH ỌN SƠ BỘ TI Ế T DI Ệ N D Ầ M (16)
    • 3.4. T Ả I TR Ọ NG TÁC D Ụ NG (17)
    • 3.5. TÍNH TOÁN B Ả N SÀN T ẦNG ĐIỂ N HÌNH (21)
      • 3.5.1. Phân lo ại và đánh số ô sàn (21)
      • 3.5.2. Tính n ộ i l ực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S1 (21)
        • 3.5.2.1. Sơ đồ tính (21)
        • 3.5.2.2. T ả i tr ọ ng (21)
        • 3.5.2.3. Tính moment (22)
      • 3.5.3. Tính n ộ i l ực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S2 (26)
        • 3.5.3.1. Sơ đồ tính (26)
        • 3.5.3.2. T ả i tr ọ ng (26)
        • 3.5.3.3. Tính moment (26)
        • 3.5.3.4. Tính thép (28)
      • 3.5.4. Tính n ộ i l ực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S3 (31)
        • 3.5.4.1. Sơ đồ tính (31)
        • 3.5.4.2. T ả i tr ọ ng (31)
        • 3.5.4.3. Tính moment (31)
        • 3.5.4.4. Tính thép (33)
      • 3.5.5. Tính n ộ i l ực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S4 (36)
        • 3.5.5.1. Sơ đồ tính (36)
        • 3.5.5.2. T ả i tr ọ ng (36)
        • 3.5.5.3. Tính moment (36)
        • 3.5.5.4. Tính thép (38)
      • 3.5.6. Tính n ộ i l ực và thép ô sàn 1 phương, ô sàn S5 (41)
        • 3.5.6.1. Sơ đồ tính (41)
        • 3.5.6.2. T ả i tr ọ ng (41)
        • 3.5.6.3. Tính moment (41)
        • 3.5.6.4. Tính thép (42)
    • 3.6. B Ố TRÍ THÉP (45)
  • CHƯƠNG 4: THIẾ T K Ế C Ầ U THANG B Ộ (48)
    • 4.1. KIẾN TRÚC (48)
    • 4.2. S Ố LI Ệ U TÍNH TOÁN (50)
      • 4.2.1. Sơ bộ kích thướ c (50)
        • 4.2.1.1. B ậ c thang (50)
        • 4.2.1.2. Bản thang (50)
        • 4.2.1.3. D ầ m chi ế u ngh ỉ (51)
      • 4.2.2. V ậ t li ệ u (51)
    • 4.3. TÍNH TOÁN B Ả N THANG (51)
      • 4.3.1. Sơ đồ tính (51)
      • 4.3.2. T ả i tr ọ ng (52)
        • 4.3.2.1. T ả i tr ọ ng b ả n nghiêng (53)
      • 4.3.3. T ả i tr ọ ng b ả n chi ế u ngh ỉ (54)
      • 4.3.4. Xác đị nh giá tr ị n ộ i l ự c (55)
      • 4.3.5. Tính toán thép (57)
    • 4.4. TÍNH TOÁN D Ầ M THANG (58)
      • 4.4.1. Dầm chiếu nghỉ (58)
        • 4.4.1.1. Sơ đồ tính (58)
      • 4.4.2. T ả i tr ọ ng (58)
      • 4.4.3. Xác đị nh giá tr ị n ộ i l ự c (59)
      • 4.4.4. Tính toán thép (61)
        • 4.4.4.1. Tính thép dọc (61)
        • 4.4.4.2. Tính thép đai (61)
  • CHƯƠNG 5: THIẾ T K Ế KHUNG TR Ụ C 3 (63)
    • 5.1. GI Ả I PHÁP K Ế T C Ấ U (63)
      • 5.1.1. Ch ọ n h ệ k ế t c ấ u ch ị u l ự c (63)
      • 5.1.2. V ậ t li ệ u s ử d ụ ng (63)
      • 5.1.3. Ch ọn kích thướ c ti ế t di ệ n (63)
        • 5.1.3.1. Sơ bộ kích thướ c ti ế t di ệ n d ầ m,sàn (63)
        • 5.1.3.2. Sơ bộ kích thướ c ti ế t di ệ n c ộ t (63)
    • 5.2. T Ả I TR Ọ NG TÍNH TOÁN (65)
      • 5.2.1. Tĩnh tả i (65)
      • 5.2.2. Ho ạ t t ả i (66)
      • 5.2.3. T ả i tr ọ ng gió (66)
    • 5.3. CÁC TRƯỜ NG H Ợ P T Ả I TR Ọ NG (68)
    • 5.4. T Ổ H Ợ P N Ộ I L Ự C (68)
    • 5.5. MÔ HÌNH KHUNG TR Ụ C 8 (69)
    • 5.6. BI ỂU ĐỒ N Ộ I L Ự C (71)
    • 5.7. TÍNH C Ố T THÉP D Ầ M (74)
      • 5.7.1. Tính toán cốt thép dọc (74)
        • 5.7.1.1. Cơ sở lý thuy ế t tính toán (74)
        • 5.7.1.2. Tính toán c ố t thép d ọ c (75)
      • 5.7.2. Tính toán c ốt thép đai (82)
        • 5.7.2.1. Cơ sở lý thuyết tính toán (82)
        • 5.7.2.2. Tính toán c ốt thép đai (82)
    • 5.8. TÍNH C Ố T THÉP C Ộ T (84)
      • 5.8.1. Tính c ố t thép d ọ c (85)
        • 5.8.1.1. Cơ sở lý thuy ế t tính toán (85)
      • 5.8.2. Tính toán thép đai (97)
        • 5.8.2.1. Cơ sở lý thuy ế t tính toán (97)
    • 5.9. KI Ể M TRA CHUY Ể N V Ị T Ầ NG, CHUY Ể N V Ị ĐỈ NH VÀ CH Ố NG L Ậ T (98)
      • 5.9.1. Chuy ể n v ị t ầ ng (98)
      • 5.9.2. Chuy ể n v ị đỉ nh (99)
      • 5.9.3. Ch ố ng l ậ t (103)
  • CHƯƠNG 6: THIẾ T K Ế MÓNG M1 (TR Ụ C 3-F), M2 (TR Ụ C 3-E) (105)
    • 6.1. ĐỊ A CH Ấ T KHU V Ự C XÂY D Ự NG CÔNG TRÌNH (105)
    • 6.2. ĐÁNH GIÁ ĐIỀ U KI ỆN ĐỊ A CH Ấ T TH ỦY VĂN (113)
    • 6.3. L Ự A CH Ọ N GI Ả I PHÁP MÓNG (113)
    • 6.4. KIỂM TRA KHẢ NĂNG HÓA LỎNG CỦA NỀN (113)
      • 6.4.1. Đối tƣợ ng ki ể m tra (113)
      • 6.4.2. Đánh giá tính dễ hóa l ỏ ng c ủ a n ề n (113)
      • 6.4.3. Đánh giá nguy cơ hóa lỏ ng c ủ a n ề n (113)
        • 6.4.3.1. Cơ sở lý thuy ế t (113)
    • 6.5. T Ả I TR Ọ NG TÁC D Ụ NG LÊN MÓNG (114)
    • 6.6. CÁC GI Ả THI Ế T TÍNH TOÁN (115)
    • 6.7. CH Ọ N CHI ỀU SÂU CHÔN ĐÀI (116)
      • 6.7.1. Cơ sở lý thuy ế t (116)
      • 6.7.2. Áp d ụ ng tính toán (116)
    • 6.8. C Ấ U T Ạ O C Ọ C (116)
      • 6.8.1. Ti ế t di ệ n và chi ề u dài c ọ c (116)
    • 6.9. TÍNH TOÁN C ỌC THEO ĐIỀ U KI Ệ N C Ẩ U, L Ắ P (117)
      • 6.9.1. Cơ sở lý thuy ế t (117)
      • 6.9.2. Áp d ụ ng tính toán (117)
    • 6.10. S Ứ C CH Ị U T Ả I (SCT) C Ự C H Ạ N C Ủ A C Ọ C (118)
      • 6.10.1. S Ứ C CH Ị U T Ả I C Ự C H Ạ N C Ủ A C Ọ C THEO V Ậ T LI Ệ U (118)
        • 6.10.1.1. Cơ sở lý thuy ế t tính toán (118)
        • 6.10.1.2. Áp dụng tính toán (119)
      • 6.10.2. SCT C Ự C H Ạ N C Ủ A C Ọ C THEO CH Ỉ TIÊU CƠ LÝ ĐẤ T N Ề N (120)
        • 6.10.2.1. Cơ sở lý thuy ế t (120)
        • 6.10.2.2. Áp d ụ ng tính toán (121)
      • 6.10.3. SCT CỰC HẠN CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN (123)
        • 6.10.3.1. Cơ sở lý thuy ế t (123)
        • 6.10.3.2. Áp d ụ ng tính toán (125)
      • 6.10.4. S Ứ C CH Ị U T Ả I C Ự C H Ạ N C Ủ A C Ọ C THEO CH Ỉ S Ố SPT (126)
        • 6.10.4.1. Cơ sở lí thuy ế t (127)
        • 6.10.4.2. Áp d ụ ng tính toán (128)
      • 6.10.5. S Ứ C CH Ị U T Ả I THI Ế T K Ế C Ủ A C Ọ C (129)
        • 6.10.5.1. Cơ sở lý thuy ế t (129)
        • 6.10.5.2. Áp d ụ ng tính toán (130)
      • 6.10.6. CH Ọ N L Ự C ÉP C Ọ C KHI THI CÔNG (130)
      • 6.10.7. CH Ọ N S Ố LƢỢ NG VÀ B Ố TRÍ C Ọ C (130)
        • 6.10.7.1. Cơ sở lý thuyết (132)
        • 6.10.7.2. Áp d ụ ng tính toán (132)
      • 6.10.8. KI Ể M TRA C Ọ C LÀM VI Ệ C THEO NHÓM (134)
        • 6.10.8.1. Cơ sở lý thuy ế t (134)
        • 6.10.8.2. Áp d ụ ng tính toán (135)
      • 6.10.9. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH NỀN (135)
        • 6.10.9.1. Cơ sở lý thuy ết xác đị nh kh ối móng quy ƣớ c (135)
        • 6.10.9.2. Áp d ụ ng tính toán (136)
        • 6.10.9.3. Cơ sở lý thuy ế t tính áp l ự c tiêu chu ẩ n t ại đáy móng khối quy ƣớ c (138)
        • 6.10.9.4. Áp d ụ ng tính toán áp l ự c tiêu chu ẩ n t ại đáy khối móng quy ƣớ c (139)
        • 6.10.9.5. Cơ sở lý thuy ế t c ủ a s ứ c ch ị u t ải đấ t n ền dưới đáy khối móng quy ướ c (140)
        • 6.10.9.6. Áp d ụ ng tính toán c ủ a s ứ c ch ị u t ải đấ t n ền dưới đáy khối móng quy ướ c (140)
      • 6.10.10. KI Ể M TRA BI Ế N D Ạ NG N Ề N (141)
        • 6.10.10.1. Cơ sở lý thuy ế t (141)
        • 6.10.10.2. Áp d ụ ng tính toán (141)
      • 6.10.11. KI ỂM TRA ĐIỀ U KI Ệ N XUYÊN TH Ủ NG (146)
        • 6.10.11.1. Cơ sở lý thuy ế t (146)
        • 6.10.11.2. Áp d ụ ng tính toán (146)
      • 6.10.12. TÍNH TOÁN VÀ B Ố TRÍ C ỐT THÉP ĐÀI CỌ C (147)
        • 6.10.12.1. Cơ sở lý thuy ế t (147)
        • 6.10.12.2. Áp d ụ ng tính toán (147)

Nội dung

Qua đồ án tốt nghiệp, chúng em mong muốn có thể hệ thống hoá lại toàn bộ kiến thức đã học ở các môn Nền móng, Bê tông cốt thép 1,2, Nhà cao tầng cũng như học hỏi thêm các lý thuyết tính

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ

ĐỀ TÀI:

TRỤ SỞ BÁO BÀ RỊA – VŨNG TẦU

Giáo viên hướng dẫn:

THS PH ẠM DUY SANG

Sinh viên thực hiện :

TR ỊNH ĐỨC HÒA

Mã s ố sinh viên : 153116B008

TP H ồ Chí Minh, Tháng 07 Năm 2020

Trang 2

M ỤC LỤC

L ỜI CẢM ƠN 1

PH ẦN KIẾN TRÚC 2

CHƯƠNG 1: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 2

1.1 ĐỊA DIỂM XÂY DỰNG 2

1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 2

1.2.1 Khí hậu 2

1.2.2 Địa chất thủy văn 2

1.2.3 Hiện trạng khu đất 3

1.2.4 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 3

CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH 4

2.1 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC 4

2.2 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ HÌNH KHỐI 4

2.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ VẬT LIỆU HOÀN THIỆN 4

2.4 GIẢI PHÁP VỀ MÀU SẮC 4

2.5 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG NĂNG 4

2.5.1 Quy mô công trình 4

2.5.2 Cơ cấu mặt bằng 6

2.5.2.1 Tầng trệt 6

2.5.2.2 Tầng 1 6

2.5.2.3 Tầng 2 6

2.5.2.4 Tầng 3 7

2.5.2.5 Tầng 4 7

2.5.2.6 Tầng áp mái 7

2.6 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KỸ THUẬT 7

PH ẦN KẾT CẤU 9

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 9

3.1 CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU SÀN TẦNG 9

3.2 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN 9

3.3 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM 10

3.4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 11

3.5 TÍNH TOÁN BẢN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 15

3.5.1 Phân loại và đánh số ô sàn 15

3.5.2 Tính nội lực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S1 15

3.5.2.1 Sơ đồ tính 15

3.5.2.2 Tải trọng 15

3.5.2.3 Tính moment 16

3.5.2.4 Tính thép 17

Trang 3

3.5.3 Tính nội lực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S2 20

3.5.3.1 Sơ đồ tính 20

3.5.3.2 Tải trọng 20

3.5.3.3 Tính moment 20

3.5.3.4 Tính thép 22

3.5.4 Tính nội lực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S3 25

3.5.4.1 Sơ đồ tính 25

3.5.4.2 Tải trọng 25

3.5.4.3 Tính moment 25

3.5.4.4 Tính thép 27

3.5.5 Tính nội lực và thép ô sàn 2 phương, ô sàn S4 30

3.5.5.1 Sơ đồ tính 30

3.5.5.2 Tải trọng 30

3.5.5.3 Tính moment 30

3.5.5.4 Tính thép 32

3.5.6 Tính nội lực và thép ô sàn 1 phương, ô sàn S5 35

3.5.6.1 Sơ đồ tính 35

3.5.6.2 Tải trọng 35

3.5.6.3 Tính moment 35

3.5.6.4 Tính thép 36

3.6 BỐ TRÍ THÉP 39

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 42

4.1 KIẾN TRÚC 42

4.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 44

4.2.1 Sơ bộ kích thước 44

4.2.1.1 Bậc thang 44

4.2.1.2 Bản thang 44

4.2.1.3 Dầm chiếu nghỉ 45

4.2.2 Vật liệu 45

4.3 TÍNH TOÁN BẢN THANG 45

4.3.1 Sơ đồ tính 45

4.3.2 Tải trọng 46

4.3.2.1 Tải trọng bản nghiêng 47

4.3.3 Tải trọng bản chiếu nghỉ 48

4.3.4 Xác định giá trị nội lực 49

4.3.5 Tính toán thép 51

4.4 TÍNH TOÁN DẦM THANG 52

4.4.1 Dầm chiếu nghỉ 52

Trang 4

4.4.1.1 Sơ đồ tính 52

4.4.2 Tải trọng 52

4.4.3 Xác định giá trị nội lực 53

4.4.4 Tính toán thép 55

4.4.4.1 Tính thép dọc 55

4.4.4.2 Tính thép đai 55

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 57

5.1 GIẢI PHÁP KẾT CẤU 57

5.1.1 Chọn hệ kết cấu chịu lực 57

5.1.2 Vật liệu sử dụng 57

5.1.3 Chọn kích thước tiết diện 57

5.1.3.1 Sơ bộ kích thước tiết diện dầm,sàn 57

5.1.3.2 Sơ bộ kích thước tiết diện cột 57

5.2 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 59

5.2.1 Tĩnh tải 59

5.2.2 Hoạt tải 60

5.2.3 Tải trọng gió 60

5.3 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG 62

5.4 TỔ HỢP NỘI LỰC 62

5.5 MÔ HÌNH KHUNG TRỤC 8 63

5.6 BIỂU ĐỒ NỘI LỰC 65

5.7 TÍNH CỐT THÉP DẦM 68

5.7.1 Tính toán cốt thép dọc 68

5.7.1.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 68

5.7.1.2 Tính toán cốt thép dọc 69

5.7.2 Tính toán cốt thép đai 76

5.7.2.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 76

5.7.2.2 Tính toán cốt thép đai 76

5.8 TÍNH CỐT THÉP CỘT 78

5.8.1 Tính cốt thép dọc 79

5.8.1.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 79

5.8.2 Tính toán thép đai 91

5.8.2.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 91

5.9 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ TẦNG, CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ CHỐNG LẬT 92

5.9.1 Chuyển vị tầng 92

5.9.2 Chuyển vị đỉnh 93

5.9.3 Chống lật 97

PH ẦN NỀN MÓNG 98

Trang 5

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG M1 (TRỤC 3-F), M2 (TRỤC 3-E) 99

6.1 ĐỊA CHẤT KHU VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 99

6.2 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 107

6.3 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG 107

6.4 KIỂM TRA KHẢ NĂNG HÓA LỎNG CỦA NỀN 107

6.4.1 Đối tượng kiểm tra 107

6.4.2 Đánh giá tính dễ hóa lỏng của nền 107

6.4.3 Đánh giá nguy cơ hóa lỏng của nền 107

6.4.3.1 Cơ sở lý thuyết 107

6.5 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG 108

6.6 CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN 109

6.7 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI 110

6.7.1 Cơ sở lý thuyết 110

6.7.2 Áp dụng tính toán 110

6.8 CẤU TẠO CỌC 110

6.8.1 Tiết diện và chiều dài cọc 110

6.9 TÍNH TOÁN CỌC THEO ĐIỀU KIỆN CẨU, LẮP 111

6.9.1 Cơ sở lý thuyết 111

6.9.2 Áp dụng tính toán 111

6.10 SỨC CHỊU TẢI (SCT) CỰC HẠN CỦA CỌC 112

6.10.1 SỨC CHỊU TẢI CỰC HẠN CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU 112

6.10.1.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 112

6.10.1.2 Áp dụng tính toán 113

6.10.2 SCT CỰC HẠN CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐẤT NỀN 114

6.10.2.1 Cơ sở lý thuyết 114

6.10.2.2 Áp dụng tính toán 115

6.10.3 SCT CỰC HẠN CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN 117

6.10.3.1 Cơ sở lý thuyết 117

6.10.3.2 Áp dụng tính toán 119

6.10.4 SỨC CHỊU TẢI CỰC HẠN CỦA CỌC THEO CHỈ SỐ SPT 120

6.10.4.1 Cơ sở lí thuyết 121

6.10.4.2 Áp dụng tính toán 122

6.10.5 SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC 123

6.10.5.1 Cơ sở lý thuyết 123

6.10.5.2 Áp dụng tính toán 124

6.10.6 CHỌN LỰC ÉP CỌC KHI THI CÔNG 124

6.10.7 CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ BỐ TRÍ CỌC 124

6.10.7.1 Cơ sở lý thuyết 126

Trang 6

6.10.7.2 Áp dụng tính toán: 126

6.10.8 KIỂM TRA CỌC LÀM VIỆC THEO NHÓM 128

6.10.8.1 Cơ sở lý thuyết 128

6.10.8.2 Áp dụng tính toán 129

6.10.9 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH NỀN 129

6.10.9.1 Cơ sở lý thuyết xác định khối móng quy ước 129

6.10.9.2 Áp dụng tính toán 130

6.10.9.3 Cơ sở lý thuyết tính áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng khối quy ước 132

6.10.9.4 Áp dụng tính toán áp lực tiêu chuẩn tại đáy khối móng quy ước: 133

6.10.9.5 Cơ sở lý thuyết của sức chịu tải đất nền dưới đáy khối móng quy ước: 134

6.10.9.6 Áp dụng tính toán của sức chịu tải đất nền dưới đáy khối móng quy ước: 134

6.10.10 KIỂM TRA BIẾN DẠNG NỀN 135

6.10.10.1 Cơ sở lý thuyết 135

6.10.10.2 Áp dụng tính toán: 135

6.10.11 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG 140

6.10.11.1 Cơ sở lý thuyết 140

6.10.11.2 Áp dụng tính toán 140

6.10.12 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐÀI CỌC 141

6.10.12.1 Cơ sở lý thuyết 141

6.10.12.2 Áp dụng tính toán 141

Trang 7

L ỜI CẢM ƠN

Trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá của đất nước, ngành xây dựng cơ bản

đóng một vai trò hết sức quan trọng Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của mọi lĩnh vực khoa

học và công nghệ, ngành xây dựng cơ bản đã và đang có những bước tiến đáng kể Để đáp

ứng được các yêu cầu ngày càng cao của xã hội, chúng ta cần một nguồn nhân lực trẻ là các

kỹ sư xây dựng có đủ phẩm chất và năng lực, tinh thần cống hiến để tiếp bước các thế hệ đi

trước, xây dựng đất nước ngày càng văn minh và hiện đại hơn

Sau 5 năm học tập và rèn luyện tại trường Đại học GTVT thành phố HCM, đồ án tốt

nghiệp này là một dấu ấn quan trọng đánh dấu việc một sinh viên đã hoàn thành nhiệm vụ của

mình trong chương trình đào tạo Đại học của trường Trong phạm vi đồ án của mình, em đã

cố gắng để trình bày theo nội dung đề cương chi tiết môn đồ án tốt nghiệp đối với công trình:

“BÁO BÀ RỊA – VŨNG TÀU” Nội dung của báo cáo đồ án gồm 3 phần:

Phần I: Kiến trúc

Phần II: Thiết kế kết cấu (sàn tầng điển hình, cầu thang, khung trục điển hình)

Phần III: Thiết kế móng dưới 2 cột khung thiết kế

Em xin chân thành cảm ơn thầy cô trường ĐH GTVT đã tận tình giảng dạy, truyền đạt

những kiến thức quý giá của mình cho chúng em cũng như các bạn sinh viên khác trong lớp

XC15VT_B2 suốt những năm học đã qua Đặc biệt đồ án này cũng không thể hoàn thành nếu

không có sự giúp đỡ tận tình của:

Thạc sĩ: Phạm Duy Sang – Giảng viên bộ môn xây dựng DD và CN trường ĐH GTVT

TP HCM

Qua đồ án tốt nghiệp, chúng em mong muốn có thể hệ thống hoá lại toàn bộ kiến thức

đã học ở các môn Nền móng, Bê tông cốt thép 1,2, Nhà cao tầng cũng như học hỏi thêm các

lý thuyết tính toán kết cấu và công nghệ thi công đang được ứng dụng cho các công trình nhà

cao tầng của nước ta hiện nay Do khả năng và thời gian hạn chế, đồ án tốt nghiệp này không

thể tránh khỏi những sai sót Chúng Em rất mong nhận được sự chỉ dạy và góp ý của các thầy

cô cũng như của các bạn sinh viên khác để có thể thiết kế được các công trình hoàn thiện hơn

sau này

Trang 8

PH ẦN KIẾN TRÚC

CHƯƠNG 1: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Khu đất dự kiến xây dựng công trình thuộc địa phận phường Long Toàn, thành phố Bà

Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, có giới hạn như sau:

 Phía Bắc giáp: đường Trường Chinh;

Phía Nam và phía Tây giáp: đường quy hoạch dự kiến;

Phía Đông giáp: Trung tâm tiếng Nhật dự kiến;

Diện tích khu đất khoảng 11.300 m2

Khu vực xây dựng thuộc địa bàn thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nên khí hậu

chịu ảnh hưởng của nhiệt đới gió mùa

Gió: Khu vực xây dựng công trình chịu ảnh hưởng khí hậu cực nam trung Bộ

nên thường có mưa to, gió lớn Lượng mưa trung bình hàng năm 1800 mm tốc độ gió trung

bình 2.3m/s

- Gió thổi hướng Nam từ tháng 12 -:- tháng 01

- Gió thổi hướng Tây từ tháng 06 -:- tháng 09

- Gió thổi hướng Bắc từ tháng 10 -:- tháng 01

Mưa: Cùng với gió mùa Tây Nam, mùa mưa đến từ tháng 5 đến tháng 10

Lượng mưa trung bình cả năm là 1358mm lượng mưa nhiều nhất vào tháng 05, nhiều nhất là

159mm

Nắng: Tổng số giờ nắng trung bình cả năm từ 2000 đến 2400 giờ Mùa khô từ

1200 đến 1600 giờ Tháng có nắng nhiều nhất là tháng 03 trung bình 293 giờ/tháng Lượng

bốc hơi bình quân: 39.8mm

- Nhiệt độ trung bình hàng năm : 24.5oC

- Nhiệt độ cao trung bình hàng năm : 34.5oC

- Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối : 38oC

- Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối : 20oC

Độ ẩm: Độ ẩm tương đối trung bình của không khí là 80% Độ ẩm tương đối

thấp nhất trung bình là 63%

Về thuỷ văn: Nhìn chung tình hình khí hậu, thuỷ văn khu vực tương đối thuận

lợi

Kết hợp giữa kết quả thí nghiệm hiện trường và thí nghiệm trong phòng, địa tầng đất

nền khu vực khảo sát từ khoảng 0 đến 34m được phân chia thành các lớp, phụ lớp và thấu

kính từ trên xuống như sau:

Chiều dày của lớp không lớn:0,5m.Lớp này sẽ được bóc bỏ trong quá trình thi công

Trang 9

L ớp số 2: Sét, trạng thái dẻo cứng Lớp này nằm trên cùng tại các hố khoan khảo sát

.Trong phạm vi khảo sát lớp này có chiều dày lớn, chiều dày của lớp tại các hố khoan khảo sát

ghi nhận được là 18.0m( HK1)

nằm dưới lớp sét dẻo cứng Do chiều sâu các hố khoan hạn chế nên chưa xác định được hết

chiều dày của lớp này.Trong phạm vi chiều sâu các hố khoan chiều dày lớp đã khoan qua là:

12m; 12.4 (HK2) Giá trị xuyên tiêu chuẩn trung bình xác định được tại 02 hố khoan khảo sát

là 13

Công trình nằm trong khu quy hoạch phường Phước Trung, đối diện trung tâm hành

chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, có hai mặt tiếp giáp đường: hướng Bắc giáp đường Trường

Chinh, hướng Tây tiếp giáp đường quy hoạch rộng 20,5m Theo hiện trạng, khu đất xây dựng

công trình chủ yếu là ruộng muối, có cao độ trung bình thấp hơn mặt đường Trường Chinh

khoảng 1,8m Khuôn viên khu đất không có công trình kiến trúc nào nên hoàn toàn thuận lợi

cho việc triển khai thực hiện dự án

Đường Trường Chinh đoạn đi qua khuôn viên đất xây dựng công trình đã có hệ thống

cấp điện đường dây trung thế 22kV ngầm dưới vỉa hè và hệ thống thông tin liên lạc Dự kiến

nguồn điện cấp cho quá trình xây dựng và hoạt động của trụ sở được đấu nối với tuyến này

thông qua tủ RMU

Hệ thống cấp, thoát nước:

Đường Trường Chinh đã có hệ thống cấp nước sạch thành phố, hệ thống thoát nước

mưa, nước thải, nước sinh hoạt được đi ngầm dưới nền vỉa hè với công nghệ hiện đại cống

ngăn mùi

Trang 10

CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Ngoài việc bố trí không gian tổng thể hợp lý, công trình còn phải được đầu tư nghiên

cứu về hình khối kiến trúc, màu sắc công trình sao cho kiến trúc công trình được đảm bảo tính

hiện đại, hài hoà, đơn giản nhưng hiệu quả

 Công trình là loại kiến trúc trụ sở cơ quan báo chí, là cơ quan ngôn luận của Đảng bộ

Đảng Cộng sản VN tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu nên giải pháp thiết kế mặt đứng phải tạo nên được

tính đặc trưng của nghề làm báo nhưng vẫn phải thể hiện được bộ mặt uy nghi, mạnh mẽ,

vững chãi qua các hình khối và đường nét đối xứng, nhịp điệu Màu sắc công trình được nhấn,

nhả theo hình khối, chân đế và thân công trình tạo nên những khối chính, phụ rõ ràng cho kiến

trúc mặt đứng

 Mặt khác, các công trình được xây dựng trong khu vực đô thị phường Long Toàn đang

ngày càng đổi mới và hiện đại nên giải pháp kiến trúc công trình đưa ra mang tính tương đồng

và hài hoà với đô thị

 Khối chân đế (tầng trệt) và khối nhấn sảnh chính: ngoại thất ốp đá Granite màu nâu đỏ

nhằm tạo cho công trình có cảm giác chắc chắn, vững vàng về hình khối

 Khối thân công trình: Sử dụng vật liệu chính là sơn nước màu ghi xám – trắng kết hợp

với các mảng sơn nước màu nâu đậm nhằm làm tương phản với khối chân đế tạo hiệu ứng nổi

bật khối mạnh mẽ

 Các vách kính, cửa sổ: sử dụng các mảng kính màu xanh ngọc đóng vai trò là các

mảng rỗng của hình khối công trình, làm cho hình khối công trình trở nên mềm mại và hài

hòa hơn

Công trình sử dụng tông màu sắc ấm như nâu đỏ, nâu đậm làm khối nhấn, tương phản

với các màu có tông lạnh như ghi xám, xám xanh, trắng trung tính nhằm tạo một hình khối

không gian kiến trúc vừa mạnh mẽ, vừa nhẹ nhàng, hài hoà với không gian đô thị xung quanh

2.5.1 Quy mô công trình

Chiều dài: 41,6 (m)

Trang 11

Hình 2.5.1.1: M ặt đứng trục 1-10

Chiều rộng: 18,9 (m)

Hình 2.5.1.2: M ặt bên trục A-F

Trang 12

Số tầng: 5 tầng

Chiều cao tầng: 3,9 và 3,6 (m)

2.5.2.1 T ầng trệt

Phòng tiếp dân bộ phận tư liệu bạn đọc và công tác xã hội : 28,5 m2

Phòng tư liệu + Phòng đọc bộ phận tư liệu bạn đọc và công tác xã hội: 61,5 m2

Phòng làm việc trưởng - phó phòng - phóng viên bộ phận tư liệu bạn đọc và

Quầy trực Phòng tiếp dân bộ phận tư liệu bạn đọc và công tác xã hội: 28,5 m2

Phòng tư liệu + Phòng đọc bộ phận tư liệu bạn đọc và công tác xã hội: 61,5 m2

Trang 13

 Phòng sinh hoạt nghiệp vụ phòng nội chính bạn đọc : 28,5 m2

 Phòng trị sự + thư ký tòa soạn báo điện tử: : 28,5 m2

 Phòng thời sự-tiếp nhận thông tin của tổ chức& công dân báo điện tử: 82,9 m2

 Phòng sinh hoạt nghiệp vụ báo điện tử : 58,5 m2

 Phòng quản lý điều hành (trưởng - phó phòng) báo điện tử :58,5m2

 Phòng biên tập xử lý tin, bài, bố cục - dàn trang báo điện tử : 64,7 m2

 Phòng chứa hồ sơ và kho thiết bị báo điện tử : 31,5 m2

 Phòng trị sự + thư ký tòa soạn báo điện tử : 28,5 m2

 Phòng thời sự-tiếp nhận thông tin của tổ chức& công dân báo điện tử: 82,9 m2

 Phòng sinh hoạt nghiệp vụ báo điện tử : 58,5 m2

 Phòng quản lý điều hành (trưởng - phó phòng) báo điện tử : 58,5 m2

 Phòng biên tập xử lý tin, bài, bố cục - dàn trang báo điện tử : 64,7 m2

 Phòng chứa hồ sơ và kho thiết bị báo điện tử : 31,5 m2

Khu vực để các thiết bị kỹ thuật

Trang 14

 Nền nhà: lát gạch granite bóng kính kích thước 600x600 màu xám nhạt, lớp vữa xi

măng mác 75 chỗ mỏng nhất dày 20mm, lớp BTCT, lớp đá 40x60 kẹp vữa mác 100, dày 100,

lớp đất tôn nền đầm chặt từng lớp dày 850 K≥90 Nền nhà vệ sinh lát gạch ceramic nhám kích

thước 400x400 Len chân tường sử dụng gạch granite kích thước đồng bộ với gạch lát sàn

 Sàn lầu: gạch granite bóng kính kích thước 600x600 màu xám nhạt, lớp vữa xi măng

mác 75 chỗ mỏng nhất dày 20mm, bản sàn btct, trần đóng thạch cao khung thép chìm, bả

matis sơn nước màu trắng

 Tường: tường bao che xây gạch block không nung cốt liệu bê tông dày 200, trát vữa

bề mặt mác 75 dày 15mm, sơn nước

 Sàn mái:

Mái M1: láng lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc về phễu thu nước chỗ mỏng

nhất dày 15, quét lớp chống thấm bề mặt có đặc tính co dãn chịu được sự thay đổi của nhiệt

độ tương đương keo chống thấm tx 911, bản sàn btct trát vxm mác 75 dày 15 bả matis sơn

nước màu trắng

Mái M2: lát gạch đất nung loại chống rêu mốc kt 400x400 màu đỏ, vữa xi

măng mác 100 tạo dốc về phễu thu nước chỗ mỏng nhất dày 15, quét lớp chống thấm bề mặt

có đặc tính co dãn chịu được sự thay đổi của nhiệt độ tương đương keo chống thấm tx 911,

bản sàn btct, đóng thạch cao khung thép chìm bả matis sơn nước màu trắng

 Cửa đi, cửa sổ: sử dụng cửa kính cường lực màu xanh ngọc dày 8mm phía ngoài mặt

tiền, cửa kính trong cường lực dày 8mm phía hành lang, khung bao nhựa lõi thép màu xám

nhạt

Trang 15

PH ẦN KẾT CẤU

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH

Sàn tầng là cấu kiện chủ yếu tiếp nhận tải trọng của công trình và thông qua hệ thống

khung chịu lực để truyền xuống móng Trong kết cấu sàn tầng thì bản sàn được liên kết với hệ

thống dầm, hệ thống dầm này sẽ chia các ô sàn thành các ô hình chữ nhật Trong tính toán

thực tế bản có liên kết trên cả chu vi, người ta chia ra:

Nếu

2

1 2

l l

l l

có thể bỏ qua sự làm việc theo phương cạnh dài, xem bản như lọai dầm

Để chịu phần lực theo phương cạnh dài chỉ cần bố trí thép theo cấu tạo, diện tích thép

cấu tạo không ít hơn 20% AS (AS diện tích thép chịu lực tính toán) Cốt thép chịu lực đặt theo

phương cạnh ngắn l 1

Hình 2.5.2.1: M ặt bằng sàn tầng điển hình

Toà nhà có bước cột lớn nhất (6 m) và kiến trúc đơn giản nên ta không cần bố trí hệ

dầm phụ giao nhau chia nhỏ các ô sàn

Chiều dày sàn được chọn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể chọn sơ bộ

chiều dày ô bản theo công thức sau:

n b

Trang 16

Tiết diện dầm đƣợc chọn sơ bộ theo công thức sau:

m d - hệ số phụ thuộc vào tính chất khung và tải trọng;

m d   8 1 2 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

m d  1 2 1 6  - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

1 6 2 0

d

m   - đối với hệ dầm phụ

Trang 17

Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:

 Tải trọng tác dụng lên sàn bao gồm tĩnh tải và hoạt tải

Tĩnh tải bao gồm: trọng lượng của bản bê tông cốt thép, trọng lượng lớp phủ,

lớp lót, vữa trát Theo yêu cầu sử dụng, các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn

khác nhau, do đó tĩnh tải sàn tương ứng cũng có giá trị khác nhau

Trường hợp tường dày 100mm không có dầm đỡ có hai cách tính:

Cách 1:qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn:

Trang 18

Trong đó: l t : chiều dài tường (m);

g t tc : trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường;

d : chiều dày tường (m);

tc t

tc t

Cách 2: Gán vào dầm ảo (dầm không có tiết diện)

Hoạt tải: tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn lấy theo tiêu chuẩn: Tải

trọng và tác động TCVN 2737-1995

Bảng tổng hợp số liệu tải trọng đứng và cấu tạo sàn:

Bảng 2.5.2.6.1: Tải trọng và cấu tạo sàn văn phòng

Loại

tải trọng Lớp cấu tạo

Chiều dày (m)

Tải tiêu chuẩn (kN/m3)

Hệ số vượt

tải

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Tải trọng tiêu chuẩn quy đổi

gtcqd(kN/m2)

Trang 19

Loại

tải trọng Lớp cấu tạo

Chiều dày (m)

Tải tiêu chuẩn (kN/m3)

Hệ số vƣợt

tải

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Tải trọng tiêu chuẩn quy đổi

gtcqd(kN/m2)

Tải tiêu chuẩn (kN/m3)

Hệ số vƣợt

tải

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Tải trọng tiêu chuẩn quy đổi

gtcqd(kN/m2)

Trang 20

Bảng 2.5.2.6.3: Bảng tải trọng và cấu tạo sàn vệ sinh

Loại

tải trọng Lớp cấu tạo

Chiều dày (m)

Tải tiêu chuẩn (kN/m3)

Hệ số vƣợt tải

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Tải

trọng tiêu chuẩn quy đổi

gtcqd(kN/m2)

Cạnh dài L2 (m)

L2/L1 Tĩnh tải

(kN/m2)

Hoạt tải (kN/m2)

Tổng tải qs(kN/m2)

Trang 21

3.5 TÍNH TOÁN B ẢN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do

Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:

L2 (m) L2/L1

hd (mm)

hb (mm) hd/hb phân loại Sơ đồ tính

h

h    => Liên kết ngàm

Sơ đồ tính nội lực là sơ đồ số 9

Cắt bản theo 2 phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng b=1(m)

Trang 22

3.5.2.3 Tính moment

Xác định nội lực của ô sàn 2 phương

Tra Bảng 1-19 (trang 34) Sơ đồ 9 Sổ tay thực hành kết công trình (THKCCT) của Vũ

Mạnh Hùng

Ô sàn S1:

Với :

2 1

6

1, 5 4

L L

- Moment dương ở giữa nhịp:

Moment dương lớn nhất theo phương L1

M1  m9 1  p  0 , 0 2 0 8 1 8 9 , 8 6   3, 9 4 9 k N m. 

Moment dương lớn nhất theo phương L2

M 2  m9 2  p  0 , 0 0 9 3 1 8 9 , 8 6   1, 7 6 5 6 k N m. 

- Moment âm ở 2 đầu ngàm:

Moment âm lớn nhất theo phương L1

Trang 23

Rs MPa

MPa

Rsw MPa

Rs MPa

Rsw MPa

Số thanh thép: 1

L n a

Trang 24

Khoảng cách 1 0 0 0 , 5 0 3 2 2 , 4  

2 , 2 4

s s

Tra bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 8a200mm

với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 1 3 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

Tính thép chịu moment dương M2 = 1,7656 (kN.m) theo phương L2:

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

8a200mm với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới – chồng vuông góc thép theo phương cạnh

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 4 8 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

Tính thép chịu moment âm M I = 8,809 (kN.m) theo phương L1:

Trang 25

=> Thỏa điều kiện đặt cốt đơn

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với AS = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 6 5 3 %   m ax  3, 0 8 % (Thỏa điều kiện hàm lƣợng)

Tính thép chịu moment âm M II = 3,911 (kN.m) theo phương L2:

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép:

Trang 26

h    => Liên kết ngàm

Sơ đồ tính nội lực là sơ đồ số 9

Cắt bản theo 2 phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng b=1(m)

Trang 27

Hình 3.5.3.1: S ơ đồ kết cấu và mô ment của ô sàn 2 phương

Tra bảng 1-19 (trang 34) Sơ đồ 9 Sổ tay THKCCT của Vũ Mạnh Hùng

- Moment dương ở giữa nhịp:

Moment dương lớn nhất theo phương L1

Trang 28

Moment âm lớn nhất theo phương L1

Rs MPa

MPa

Rsw MPa

Rs MPa

Rsw MPa

Các công thức tính toán:

2 0

Trang 29

Tra bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 8a200mm

với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 1 3 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép ch ịu moment dương M2 = 2,401 (kN.m) theo phương L 2 :

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

8a200mm với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới – chồng vuông góc thép theo phương cạnh

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 4 8 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép chịu momen âm M I = 9,899 (kN.m) theo phương L 1 :

Trang 30

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 6 5 3 %   m ax  3, 2 0 % (Thỏa điều kiện hàm lƣợng)

+ Tính thép chịu moment âm M II = 3,471 (kN.m) theo phương L 2 :

Trang 31

Khoảng cách 1 0 0 0 , 7 8 5 4 3, 2  

1, 8 1

s s

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

h

h    => Liên kết ngàm

Sơ đồ tính nội lực là sơ đồ số 9

Cắt bản theo 2 phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng b=1(m)

Trang 32

Hình 3.5.4.1 : Sơ đồ kết cấu và moment của sàn 2 phương

Tra bảng 1-19 (trang 34) Sơ đồ 9 Sổ tay THKCCT của Vũ Mạnh Hùng

- Moment dương ở giữa nhịp:

Moment dương lớn nhất theo phương L1

Trang 33

Moment âm lớn nhất theo phương L1

Rs MPa

MPa

Rsw MPa

Rs MPa

Rsw MPa

Trang 34

Khoảng cách 1 0 0 0 , 5 0 3 4 4 , 9  

1,1 2

s s

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

8a200mm với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 1 3 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép chịu moment dương M2 = 0,8327 (kN.m) theo phương L 2 :

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

8a200mm với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới – chồng vuông góc thép theo phương cạnh

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 4 8 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép ch ịu moment âm M I = 4,444 (kN.m) theo phương L 1 :

Chọn lớp bảo vệ a  2 , 0c mh01  ha  1 0  2 , 0  8c m.

Trang 35

Tra bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 6 5 3 %   m ax  3, 0 8 % (Thỏa điều kiện hàm lƣợng)

+ Tính thép chịu moment âm M II = 1,849 (kN.m) theo phương L 2 :

Trang 36

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

h

h    => Liên kết ngàm

Sơ đồ tính nội lực là sơ đồ số 9

Cắt bản theo 2 phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng b=1(m)

Trang 37

Hình 3.5.5.1: Sơ đồ kết cấu và mô ment ô sàn 2 phương

Tra bảng 1-19 (trang 34) Sơ đồ 9 Sổ tay THKCCT của Vũ Mạnh Hùng

- Moment dương ở giữa nhịp:

Moment dương lớn nhất theo phương L1

Trang 38

Moment âm lớn nhất theo phương L1

Rs MPa

MPa

Rsw MPa

Rs MPa

Rsw MPa

Trang 39

Khoảng cách 1 0 0 0 , 5 0 3 4 1  

1, 2 3

s s

Tra bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 8a200mm

với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 1 3 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép chịu moment dương M 2 = 0,852 (kN.m) theo phương L 2 :

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

8a200mm với As = 2,51 cm2 (ta bố trí thớ dưới – chồng vuông góc thép theo phương cạnh

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 3 4 8 %   m ax  3, 9 8 % (Thỏa điều kiện hàm lượng)

+ Tính thép ch ịu momen tâm MI = 4,814 (kN.m) theo phương L 1 :

Chọn lớp bảo vệ a  2 , 0c mh01  ha  1 0  2 , 0  8c m.

Trang 40

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép 

10a150mm với As = 5,23 cm2 (ta bố trí lớp trên)

Vậy  m in  0, 0 5 %    0, 6 5 3 %   m ax  3, 0 8 % (Thỏa điều kiện hàm lƣợng)

+ Tính thép chịu moment âm MII = 1,885 (kN.m) theo phương L 2 :

Ngày đăng: 19/03/2023, 05:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w