BẢN CHẤT XÃ HỘI CỦA CẢM GIÁC NGƯỜIHệ thống tín hiệu thứ hai Mức độ sơ đẳng nhưng không phải duy nhất Chịu ảnh hưởng của nhiều hiện tượng tâm lí cao cấp của con người Sự vật hiện tượng
Trang 1Điều khiển, điều chỉnh hoạt động
để cải tạo thể giới và bản thân
Trang 2Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 2
cuu duong than cong com
Trang 3KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CẢM GIÁC
Cảm giác là
quá trình n
c
Phản ánh một cách riêng lẻ
Các giác quan của chúng ta
Thuộc tính bề
i của SV, HT
cuu duong than cong com
Trang 4BẢN CHẤT XÃ HỘI CỦA CẢM GIÁC NGƯỜI
Hệ thống tín hiệu thứ hai
Mức độ
sơ đẳng nhưng không phải duy nhất
Chịu ảnh hưởng của nhiều hiện tượng tâm
lí cao cấp của con người
Sự vật hiện tượng
do lao động loài người tạo ra
Ảnh hưởng bởi hoạt động giáo dục
Những đặc điểm khác biệt giữa con người và con vật
cuu duong than cong com
Trang 5P/á SVHT theo nhữngcấu trúc nhất định
P/á SVHT một cách trọn vẹn
Là quá trình tích cực, gắn với HĐ của con người
Đặc điểm của tri giác
Đặc điểm của tri giác:
cuu duong than cong com
Trang 6Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 6
cuu duong than cong com
Trang 7Hoạt động lên ý tưởng thiết kế
cuu duong than cong com
Trang 8NHỮNG CẢM GIÁC BÊN TRONG
Trang 9VAI TRÒ CỦA CẢM GIÁC
• Phản ánh TL đầu tiên
• Thu nhận thông tin từ TGKQ
• Cơ sở cho QT nhận thức cao hơn
• Giữ cho não ở trạng thái hoạt hóa
• Người bị khuyết tật cuu duong than cong com
Trang 10Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 10
cuu duong than cong com
Trang 11CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA
CẢM GIÁC
cuu duong than cong com
Trang 12Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 12
cuu duong than cong com
Trang 13Quy luật ngƣỡng cảm giác
Trang 14Cảm giác có hai ngƣỡng:
• Ngưỡng cảm giác phía dưới là cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm
giác.
• Ngưỡng cảm giác phía trên là cường độ
kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm
giác.
• Phạm vi từ ngưỡng dưới -> ngưỡng trên gọi là vùng cảm giác được trong đó có
vùng cảm giác tốt nhất.
cuu duong than cong com
Trang 15Ngƣỡng sai biệt – Độ nhạy cảm
• Ngƣỡng sai biệt: là mức độ chênh lệch tối thiểu về
cường độ và tính chất của hai kích thích đủ để ta phân biệt sự khác nhau giữa chúng thì gọi là ngưỡng sai biệt.
• Độ nhạy cảm: khả năng có được cảm giác với những
cường độ kích thích nhất định ( tối thiểu) trong những điều kiện cụ thể ( nhất định)
• Ngƣỡng cảm giác và ngƣỡng sai biệt và độ nhạy
Trang 16Quy luật ngƣỡng cảm giác
- Các cá nhân có ngưỡng cảm giác khác nhau
- Các cơ quan cảm giác khác nhau có ngưỡng cảm giác riêng của mình
điều kiện giáo dục và rèn luyện.
cuu duong than cong com
Trang 17cuu duong than cong com
Trang 18Đi từ chỗ tối vào chỗ sáng
cuu duong than cong com
Trang 19Làm thế nào để con người thích
ứng với các kích thích?
Thích ứng là khả năng thay đổi độ nhạy cảm cuả cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của
kích thích
cuu duong than cong com
Trang 20Quy luật thích ứng cảm giác
20
Khả năng thích ứng
Độ nhạy cảm của cảm giác
Trang 21Quy luật thích ứng của cảm giác có vai trò gì?
Thích ứng giúp con người thích nghi
Bảo vệ hệ thần kinh không bị quá tải
Sự thích ứng có thể phát triển nhờ rèn luyện
Sự thích ứng của cảm giác ở các loại cảm giác khác nhau có mức độ không giống nhau cuu duong than cong com
Trang 22Điều gì sẽ xảy nếu
• Các cảm giác không tồn tại độc lập mà luôn tác đông qua lại lẫn nhau theo các quy luật
Kích thích
Cơ quan phân tích 1 Cơ quan phân tích 2
Tăng độ nhạy cảm của cơ quan phân tích khác
Giảm độ nhạy cảm của cơ quan phân tích khác
cuu duong than cong com
Trang 23Có mấy loại tác động tương phản?
-Có 2 loại tác động tương phản:
Tương phản nối tiếp: khi hai kích thích tác động nối tiếp nhau lên một cơ quan cảm giác.
Tương phản đồng thời: khi hai kích thích
giác.
cuu duong than cong com
Trang 24Quy luật tác động qua lại giữa các
cảm giác
“Nhà sạch thì mát
Bát sạch ngon cơm”
cuu duong than cong com
Trang 25cuu duong than cong com
Trang 26Hoạt động
Nhiệm vụ:
- Hãy tưởng tượng nhóm của bạn sẽ nhận thiết kế mẫu cho sản phẩm là nước đóng chai
- Dựa trên quy luật của cảm giác thiết kế
cho sản phẩm trên
Yêu cầu
- Có sản phẩm minh họa
- Sử dụng đồ dùng tái chế đề thiết kế
Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 26
cuu duong than cong com
Trang 27II TRI GIÁC
1.1 Định nghĩa 1.2 So sánh cảm giác và tri giác 1.3 Đặc điểm của tri giác
2 Phân loại tri giác.
3 Quan sát và năng lực quan sát
4 Vai trò của tri giác
cuu duong than cong com
Trang 28Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 28
Tri giác là một
quá trình n
c
Phản ánh một cách trọn vẹn
Các giác quan của chúng ta
ĐỊNH NGHĨA
Các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
cuu duong than cong com
Trang 291.2 SO SÁNH CẢM GIÁC - TRI GIÁC
- Hình ảnh trọn vẹn về SVHT
cuu duong than cong com
Trang 30Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 30
P/á SVHT theo nhữngcấu trúc nhất định
P/á SVHT một cách trọn vẹn
Là quá trình tích cực, gắn với HĐ của con người
Đặc điểm của tri giác
Đặc điểm của tri giác
cuu duong than cong com
Trang 31Tại sao tri giác là quá trình trọn
vẹn/ cấu trúc?
• Bản thân sự vật, hiện tượng mang tính
trọn vẹn
• Kinh nghiệm của chủ thể tri giác về sự
vật, hiện tượng mang tính trọn vẹn
cuu duong than cong com
Trang 32Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 32
Tri giác không gian
Tri giác thời gian
Tri giác vận động
Tri giác con người
Phân loại tri giác
cuu duong than cong com
Trang 333 QUAN SÁT VÀ NĂNG LỰC QUAN SÁT
Quan s á t là một hình thức tri giác cao nhất, mang tính tích cực, chủ động và có mục đích
rõ rệt, làm cho con người khác xa với con vật.
Năng lực quan s á t là khả năng tri giác
Trang 344 VAI TRÒ CỦA TRI GIÁC
hành vi và hoạt động của con
người trong môi trường xung
quanh.
cuu duong than cong com
Trang 36Bạn nhìn thấy những gì?
Có bao nhiêu bạn nhìn đến những vật
không chỉ trên slide?
cuu duong than cong com
Trang 37Hình ảnh mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc
về một sự vật hiện tượng nhất định trong thế giới khách quan.
Là cơ sở để định hướng, điều chỉnh hành vi, hoạt động của con người cho phù hợp với HTKQ
tri giác
cuu duong than cong com
Trang 38Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 38
Phô lôc 2
cuu duong than cong com
Trang 39Phô lôc 3
cuu duong than cong com
Trang 40Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 40
- Là quá trình đối tượng ra khỏi bối cảnh
- Không cố định
- Phụ thuộc vào yếu tố khách quan và chủ quan
Ứng dụng: Ngụy trang, trang trí
5.2 Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
cuu duong than cong com
Trang 42Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 42
cuu duong than cong com
Trang 43 Ý nghĩa: Nhờ tính ý nghĩa mà hoạt động tri
giác của con người trở nên có ý thức
Quy luật này có liên hệ chặt chẽ với:
- Quy luật tính đối tượng
- Quy luật lựa chọn
5.3 Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
cuu duong than cong com
Trang 44Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 44
cuu duong than cong com
Trang 45cuu duong than cong com
Trang 46Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 46
Vị trí & điều kiện
1
Sự vật hiện tượng
Vị trí & điều kiện
2
Sự vật hiện tượng
Vị trí & điều kiện
…
Sự vật hiện tượng
Ta vẫn tri giác sự vật, hiện tượng như nó vốn có
Chủ thể
Tri giác
cuu duong than cong com
Trang 475.4 Tính ổn định của tri giác
Tính ổn định của tri giác màu sắc:
Là tính không đổi tương đối của màu sắc nhìn thấy của sự vật khi điều kiện chiếu sáng thay đổi
Tính ổn định của tri giác độ lớn:
Là tính không đổi tương đối của độ lớn nhìn thấy của sự vật trong độ xa khác nhau của chúng
Tính ổn định của tri giác hình dáng:
Là tính tương đối của hình dáng của sự vật khi vị trí của
sự vật đối với đường nhìn của người quan sát thay đổi.
cuu duong than cong com
Trang 48Các yếu tố chi phối tính ổn định của tri giác
Cấu trúc của sự vật là tương đối ổn định trong một thời gian, một điều kiện nhất định
Cơ chế điều chỉnh của hệ thần kinh
Do vốn kinh nghiệm phong phú của con người
về đối tượng
cuu duong than cong com
Trang 49cuu duong than cong com
Trang 50Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 50
cuu duong than cong com
Trang 51cuu duong than cong com
Trang 52Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 52
Là sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của con người, vào đặc điểm nhân cách.
Nhờ sự tham gia tích cực của các đặc điểm nhân cách của chủ thể vào quá trình tri giác làm cho tri giác trở nên sâu sắc, tinh vi và chính xác hơn
5.5 Quy luật tổng giác
cuu duong than cong com
Trang 535.5 Quy luật tổng giác
cuu duong than cong com
Trang 54Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 54
Phô lôc 4
cuu duong than cong com
Trang 55Phô lôc 5
cuu duong than cong com
Trang 56Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 56
Phô lôc 8
cuu duong than cong com
Trang 57Phô lôc 11
cuu duong than cong com
Trang 58Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 58
Phô lôc 8
cuu duong than cong com
Trang 59Là tri giác không đúng, bị sai lệch
Quy luật này được ứng dụng nhiều trong kiến trúc, hội họa, trang trí, trang phục
5.6 Quy lu ật ảo giác
cuu duong than cong com
Trang 60Hoàng Thị Quỳnh Lan Khoa Giáo dục 60
5.6 Quy lu ật ảo giác
cuu duong than cong com