1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đồ án dự toán bản chính thức buiminhkien (3)

54 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án dự toán công trình: Xây dựng nhà học viên, giảng đường hệ 14
Tác giả Bùi Minh Kiên, Ngô Thu Uyên, Ngô Thu Ngân, Nguyễn Thị Yến
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thu Hiền
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kinh Tế Vận Tải
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 487,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án dự toán xây dựng công trình trường đại học công nghệ giao thông vận tải khoa kinh tế xây dựng. gv hướng dẫn nguyễn thị nga B công trình nhà dân dụng nhiều tầng học sinh nguyễn thị yến làm nhóm 3 người

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA KINH TẾ VẬN TẢI

- -ĐỒ ÁN DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG NHÀ HỌC VIÊN , GIẢNG ĐƯỜNG HỆ 14 HẠNG MỤC : NHÀ HỌC VIÊN 3 TẦNG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: NGUYỄN THỊ THU HIỀN LỚP: 70DCKX21 NHÓM THỰC HIỆN: BÙI MINH KIÊN NGÔ THU UYÊN NGÔ THU NGÂN NGUYỄN THỊ YẾN Hà Nội, năm 2022 MỤC LỤC I: NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH 3

1.Giới thiệu công trình: 3

2.Các công tác chủ yếu 3

a)Phần móng 3

b)Phần thân 3

c)Phần hoàn thiện 3

3.Trình tự xây dựng và biện pháp thi công 3

Trang 2

b) Biện pháp thi công 5

4 Bảng diễn giải khối lượng công trình 17

II: LẬP GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 29

2.1 Căn cứ lập dự toán 29

2.2 Phân tích giá vật liệu 29

BẢNG 1:BẢNG GIÁ VẬT LIỆU TẠI HIỆN TRƯỜNG 29

BẢNG 2: BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG 30

BẢNG 3: BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ CA MÁY 31

BẢNG 4 : BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT GIÁ DỰ TOÁN 38

BẢNG 5:BẢNG GIÁ DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH 51

BẢNG 6 :TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 56

BẢNG 7: TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH 57

Trang 3

I: NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

1.Giới thiệu công trình:

- Tên công trình: Xây dựng nhà học viên , giảng đường hệ 14

- Chủ đầu tư: Trường SQ Lục Quân 1 – BQP

- Địa điểm xây dựng: Vĩnh Phúc

- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp II

- Quy mô: Nhà học viên 3 tầng

9 Thi công bê tông cột BTCT (ván khuôn, cốt thép , đổ bê tông)

10 Thi công khung

Trang 4

- Lắp dựng cửa đi, cửa đơn cửa sổ , cửa cầu thang khung nhôm

3.2 Bảng mã hiệu thi công dự kiến công trình

PHẦN MÓNG

AB.25112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất

AB.11312 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 100m3

AB.11363 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III m3

AB.11363 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III m3

CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN

AB.41113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 100m3

AB.41113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 100m3

Trang 5

CÔNG TÁC VÁN KHUÔN

AF.81122 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( ván khuôn

AF.81122 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2

AG.13231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan,

AG.13221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép panen,

AF.61511 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn

AF.61521 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn

CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

AF.11111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250

A Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 m3

AG.11411 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông nắp

AF.22211 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <=

AG.11411 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm

Trang 6

AF.12313 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao

AF.22313 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,

AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2 , đá 1x2, mác 150 m3

AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác 150 m3

AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 m3

AF.12613 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2,

CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG

AE.22213 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,

AE.22223 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,

AE.28123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao

CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

AK.21123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2

AK.84224 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước

4 Bảng diễn giải khối lượng công trình

2 AB.11312 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 100m3 1,5882

MB1 : 14*( 13,1*1,5*2,1)*1,3*10%/100 = 0,751 63,5481MB2 : 2*(29,56*1,4*2,1)*1,3*10%/100 = 0,226 19,1194MB3 : 2*(29,56*1,2*2,1)*1,3*10%/100 = 0,1937 16,3881MB1* : 2*(13,1*1,4*2,1)*1,3*10%/100 = 0,1001 8,4731MB2* : 2*(22,36 * 1,4 * 2,1 )*1,3*10%/100 = 0,1709 14,4624MB3* : 2*(22,36*1,2*2,1)*1,3*10%/100 = 0,1465 12,3964

3 AF.11111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=

MB1 : 14*( 13,1*1,3*0,1) = 23,842MB2 : 2*(29,56*1,2*0,1) = 7,0944MB3 : 2*(29,56*1,0*0,1) = 5,912MB1* : 2*(13,1*1,4*0,1) = 3,668MB2* : 2*(22,36 * 1,2 * 0,1 )*1,14 = 6,1177MB3* : 2*(22,36*1,0*0,1)*1,14 = 5,0981

4 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt

Trang 7

THÉP 10 : (76,8+41,6+215,1+107,4+72,8+76,8+41,6+165,7+55+165,7+55)/1000

7 AF.81111 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 100m2 7,5243

MB1 : ĐÁY MÓNG : 0,2*2*13,1*14 = 73,36/100 = 0,7336THÂN MÓNG : 0,5*2*13,1*14 = 183,4/100 = 1,834

CỔ MÓNG : 0,2*2*13,1*14 = 73,36/100 = 0,7336MB2

ĐÁY MÓNG : 0,2*2*29,56*2 = 23,648/100 = 0,2365THÂN MÓNG : 0,47*2*29,56*2 = 55,5728/100 = 0,5557

CỔ MÓNG : 0,2*2*29,56*2 = 23,648/100 = 0,2365MB3

ĐÁY MÓNG : 0,2*2*29,56*2 = 23,648/100 = 0,2365THÂN MÓNG : 0,4*2*29,56*2 = 47,296/100 = 0,473

CỔ MÓNG : 0,2*2*29,56*2 = 23,648/100 = 0,2365MB1*

ĐÁY MÓNG : 0,2*2*13,1*2 = 10,48/100 = 0,1048THÂN MÓNG : 1,04*2*13,1*2 = 54,496/100 = 0,545

CỔ MÓNG : 0,2*2*13,1*2 = 10,48/100 = 0,1048ĐÁY MÓNG : 0,2*2*29,56*2 = 23,648/100 = 0,2365MB2*

ĐÁY MÓNG : 0,2*2*22,36*2 = 17,888/100 = 0,1789THÂN MÓNG : 0,47*2*22,36*2 = 42,0368/100 = 0,4204

CỔ MÓNG : 0,2*2*22,36*2 = 17,888/100 = 0,1789MB3*

ĐÁY MÓNG : 0,2*2*22,36*2 = 17,888/100 = 0,1789THÂN MÓNG : 0,4*2*22,36*2 = 35,776/100 = 0,3578

CỔ MÓNG : 0,2*2*22,36*2 = 17,888/100 = 0,1789

8 AF.11214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250

MB1 : 14*((0,26+0,2063+0,07)*13,1)*1,1 = 108,1932ĐÁY MÓNG ( DT ) : 1,3*0,2 = 0,26

THÂN MÓNG ( DT ) : ((1,3+0,35)*0,25)/2 = 0,2063

CỔ MÓNG (DT) : 0,35*0,2 = 0,07MB2 : 2*((0,24+0,1938+0,07)*29,56)*1,1 = 32,7631ĐÁY MÓNG ( DT ) : 1,2*0,2 = 0,24

THÂN MÓNG ( DT ) : ((1,2+0,35)*0,25)/2 = 0,1938

CỔ MÓNG (DT) : 0,35*0,2 = 0,07MB3 : 2*((0,2+0,1688+0,07)*29,56)*1,1 = 28,536ĐÁY MÓNG ( DT ) : 1,0*0,2 = 0,2

THÂN MÓNG ( DT ) : ((1,0+0,35)*0,25)/2 = 0,1688

CỔ MÓNG (DT) : 0,35*0,2 = 0,07MB1* : 2*((0,26+0,2063+0,07)*13,1)*1,1 = 15,4562ĐÁY MÓNG ( DT ) : 1,3*0,2 = 0,26

THÂN MÓNG ( DT ) : ((1,3+0,35)*0,25)/2 = 0,2063

CỔ MÓNG (DT) : 0,35*0,2 = 0,07MB2* : 2*((0,24+0,1938+0,07)*22,36)*1,1 = 24,7829ĐÁY MÓNG ( DT ) : 1,2*0,2 = 0,24

THÂN MÓNG ( DT ) : ((1,2+0,35)*0,25)/2 = 0,1938

CỔ MÓNG (DT) : 0,35*0,2 = 0,07MB3* : 2*((0,2+0,1688+0,07)*22,36)*1,1 = 21,5854

Trang 8

12 AF.81122 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( ván

B1: 2*(2,3*0,2+3,7*0,2) = 2,4B2: 2*(2,3*0,2+3,7*0,2) = 2,4

13 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt

THÉP 10 : (66,2+61,6)/1000 = 0,1278THÉP 6 : (12,3+1,8+2,0+3,5+2,7)/1000 = 0,0223

14 AF.61120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt

THÉP 12 : (14,6+21,3)/1000 = 0,0359THÉP 16 : 23,4/1000 = 0,0234

THÉP 18 : 95,9/1000 = 0,0959

15 AF.11213 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,

B1: 2*3,26*0,12*0,22+2*0,22*2,3*0,25 = 0,4251B2: 2*3,26*0,12*0,22+2*0,22*2,3*0,25 = 0,4251

16 AF.15213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác

3,7*0,15*0,2 = 0,111

(2,3*0,22*1,23)*2 = 1,2448(2,3*0,12*0,11)*2 = 0,0607(3,7*0,22*1,23)*2 = 2,0024(3,7*0,12*0,11)*2 = 0,0977

18 AG.11411 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông

20 AG.13231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan

Trang 9

250 cm, đá 4x6, mác 1503,7*2,5*0,1 = 0,925

25 AG.13231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan

32 AF.61422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt

C1 : sắt 18 : 53,3*28/1000 = 1,4924C2:

sắt 16 : 33,1*32/1000 = 1,0592sắt 18 : 34,4*32/1000 = 1,1008C1* : sắt 18 :62,9*4/1000 = 0,2516

33 AF.61432 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt

C1 sắt 20 : 63,6*28/1000 = 1,7808sắt 22 :77*28/1000 = 2,156C2

sắt 20 :42,4*32/1000 = 1,3568C1*

sắt 20 : 63,6*4/1000 = 0,2544sắt 22 :77*4/1000 = 0,308

C1 : (28*((0,35+0,22)*2)*(3,25+3,25+3,25))/100 = 3,1122C2 : 32*((0,22+0,22)*2*(3,25*3+0,3))/100 = 2,8301C1* : (4*((0,35*2)+(0,22*2))*(11,55-0,35*4))/100 = 0,4628

35 AF.22211 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <=

C1 : 0,35*0,22*(10,8-0,35*3) = 0,7508C2 : 0,22*0,22*(11,55-0,35*4)*32 = 15,7203C1* : 0,35*0,22*(11,5-0,35*4)*4 = 3,1108

PHẦN LANH TÔ

36 AG.11411 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông

LT1 : 2,8*0,22*0,2*39 = 4,8048LT2 : 1,3*0,22*0,07*39 = 0,7808LT3 : 1,05*0,11*0,07*39 = 0,3153LT4 : 1*0,11*0,07*39 = 0,3003LC1 : 3,34*0,11*0,07*10 = 0,2572

Trang 10

LC3 : 1,98*0,22*0,07*13 = 0,3964

OV : (1,6*0,4*0,07*6)+(1,6*0,22*0,14*6) = 0,5645

37 AG.13231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan,

sắt 6 : (2,6+0,4+0,3+0,3+0,8+0,8+0,4+1,2+1,4)/1000 = 0,0082sắt 8 : 2,4/1000 = 0,0024

sắt 10 : (1,6+1,2+1,2+4,0+4,3+2,4)/1000 = 0,0147

38 AG.13221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép panen,

sắt 12 : 5,5/1000 = 0,0055sắt 14 : 13,3/1000 = 0,0133

PHẦN DẦM

39 AF.61511 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,2726

THÉP 6 : (39,8+45,4+34,3+34,3+6,1+4+11,8+5,6+11,8+8,9+70,6)/1000 = 0,2726

40 AF.61521 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn

THÉP 18 : (152+103,7+6,4+28,8+173,5+118,1+6,4+33,6+130,4+89,3+6,4+24+130,4+89,3+6,4

+24+22,7+17,5+6,4+9,5+11,9+11,6+10+11,6+15,6)/1000 = 1,2395

1,2395

Các đoạn dầm giao với cột :D1 : mặt bên + mặt đáy : ((0,35*(25,2-0,22*3)*2)+(0,22*(25,2-0,22*3))*4)/100 = 0,3877

D2 : mặt bên + mặt đáy : 0,22*3))*4 = 44,4612/100 = 0,4446

(0,35*(28,8-0,22*3)*2)+(0,22*(28,8-D3 : mặt bên + mặt đáy : 0,22*3))*4 = 33,0852/100 = 0,3309

(0,35*(21,6-0,22*3)*2)+(0,22*(21,6-D3*: mặt bên + mặt đáy : 0,22*3))*4 = 38,7732/100 = 0,3877

(0,35*(25,2-0,22*3)*2)+(0,22*(25,2-D4 : mặt bên + mặt đáy : (0,35*(3,6-0,22)*2)+(0,22*(3,6-0,22))*2 = 3,8532/100 = 0,0385

D5 : mặt bên + mặt đáy : ((0,35*1,58+0,5*5,82+0,35*1,98)*2+(0,22*10,3))*29 = 306,762/100 = 3,0676

D5* : mặt bên + mặt đáy : ((0,35*1,58+0,35*5,82+0,35*1,98)*2+(0,22*10,3))*29 = 256,128/100

= 2,5613D6 : mặt bên + mặt đáy : ((0,35*1,98)*2+(0,22*1,98))*26 = 47,3616/100 = 0,4736

42 AF.12313 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều

D1: 4*0,22*0,35*(25,2+0,22)* 1,1 = 8,6123D2 : 4*(28,8+0,22)*0,22*0,35*1,1 = 9,832D3: 4 *(21,6+0,22)*0,22*0,35*1,1 = 7,3926D4: 2*3,82*0,22*0,35*1,1 = 0,6471

D6 : 26*2,42*0,22*0,35*1,1 = 5,3293

43 AF.22313 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,

D5: TRỤC A-B 29*1,91*0,22*0,35*1,1 = 4,6915TRỤC B-C (1-1) : 29*((1,37+0,25)*2)*0,22*0,35*1,1 = 7,9584TRỤC B-C (2-2) : 29*3,08*0,22*0,35*1,1 = 7,5654

D3* : 4*(21,6+0,22)*0,22*0,35*1,1 = 7,3926D5*

A-B : 5*(0,11+1,4+1,58)*0,22*0,35*1,1 = 1,3086B-C : 5*(0,11+6,3)*0,22*0,35*1,1 = 2,7146C-D : 5*(0,11+1,98)*0,22*0,35*1,1 = 0,8851

Trang 11

DM2 : MẶT BÊN : ((0,35*1,58+0,5*5,82+0,35*1,98)*2)*16 = 132,992/100 =1,3299

MẶT ĐÁY :(0,22*(10,3-0,22-0,35*2))*16 = 33,0176/100 = 0,3302DM3 : (((21,6-0,22*3)*0,35)*2+((21,6-0,22*3)*0,22))*4 =77,0592/100 = 0,7706

DM4 : (((28,8-0,22*3)*0,35)*2+((28,8-0,22*3)*0,22)) = 25,8888/100 =0,2589

45 AF.12313 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều

DM1: (32,4+0,22)*(0,22*0,35)*4*1,1 = 11,0517DM2 :

A-B : ( 0,22+1,58)*0,22*0,35*1,1*16 = 2,4394B-C : (0,22+6,3)*0,22*0,5*1,1*16 = 12,6227C-D : (1,98+0,22)+0,22*0,35*1,1*16 = 3,5552DM3 : (21,6+0,22)*0,22*0,35*1,1*4 = 7,3926DM4 : (28,8+0,22)*0,22*0,35*1,1 = 2,458

PHẦN SÀN

Diện Tích mặt đáy sàn từng ô sàn theo trục : Trục C-D : 13*(2,2-0,22)*(3,6-0,22)-(0,22*2,2-0,22) = 86,7372/100 = 0,8674

Trục B-C : 13*(6,3-0,22)*(3,6-0,22) = 267,1552/100 = 2,6716Trục 8-9 : (2,3-0,22)*(3,6-0,22) = 7,0304/100 = 0,0703

Trục A-B: 14*(1,8-0,22)*(3,6-0,22) = 74,7656/100 = 0,7477

Ô văng : (1,4-0,11)*(3,6-0,22)*2+((0,9-0,22)*(1,4-0,11)*2) = 10,4748/100 = 0,1047

Diện Tích mặt đáy sàn từng ô sàn theo trục : Trục C-D : 13*(2,2-0,22)*(3,6-0,22)-(0,22*2,2-0,22) = 86,7372/100 = 0,8674

Trục B-C : 13*(6,3-0,22)*(3,6-0,22) = 267,1552/100 = 2,6716Trục 8-9 : (2,3-0,22)*(3,6-0,22) = 7,0304/100 = 0,0703

Trục A-B: 14*(1,8-0,22)*(3,6-0,22) = 74,7656/100 = 0,7477

Diện Tích mặt đáy sàn từng ô sàn theo trục : Trục C-D : 14*(2,2-0,22)*(3,6-0,22)-(0,22*2,2-0,22) = 93,4296/100 = 0,9343

Trục B-C : 14*(6,3-0,22)*(3,6-0,22) = 287,7056/100 = 2,8771Trục A-B: 14*(1,8-0,22)*(3,6-0,22) = 74,7656/100 = 0,7477Trừ đi lỗ thăm : -1,4*1,4 = -1,96/100 = -0,0196

49 AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2 , đá 1x2, mác

Trục 1-8 và 9-15(3,6*7+0,22)*(10,3+0,22)*0,1 = 26,7418(3,6*6+0,25+0,22)*(10,3+0,22)*0,1 = 23,2176trừ đi phần chiếm chỗ

ABCD : -(3,6*13+0,22)*0,22*0,1*4 = -4,13781-8 và 9-15 : -(10,3*0,22*0,1)*16 = -3,6256nút giao với cột :

C1 : 28*0,22*0,35*0,1 = 0,2156C2 : 32*0,22*0,22*0,1 = 0,1549

Trang 12

ô văng : (1,4*9*0,1) = 1,26

ô cạnh cầu thang :(2,3*3,6)+(1,8*3,6)*0,1 = 8,928

50 AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác

Trục 1-8 và 9-15(3,6*7+0,22)*(10,3+0,22)*0,1 = 26,7418(3,6*6+0,25+0,22)*(10,3+0,22)*0,1 = 23,2176trừ đi phần chiếm chỗ

ABCD : -(3,6*13+0,22)*0,22*0,1*4 = -4,13781-8 và 9-15 : -(10,3*0,22*0,1)*16 = -3,6256nút giao với cột :

C1 : 28*0,22*0,35*0,1 = 0,2156C2 : 32*0,22*0,22*0,1 = 0,1549C1* : 4*0,22*0,35*0,1 = 0,0308

ô cạnh cầu thang :(2,3*3,6)+(1,8*3,6)*0,1 = 8,928

51 AF.12411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 m3 45,9571

(50,65+0,22)*(10,3+0,22)*0,1 = 53,5152Trừ đi phần chiếm chỗ :

lỗ thăm mái : -(1,4*1,4*0,1) = -0,196ABCD : -(3,6*13+0,22)*0,22*0,1*4 = -4,13781-8 và 9-15 : -(10,3*0,22*0,1)*16 = -3,6256nút giao với cột :

C1 : 28*0,22*0,35*0,1 = 0,2156C2 : 32*0,22*0,22*0,1 = 0,1549C1* : 4*0,22*0,35*0,1 = 0,0308

PHẦN CẦU THANG

Ván đáy nhịp : (3,4*1,5)*4 = 20,4ván đáy chiếu nghỉ : (1,98*3,38)*2 = 13,3848

Ván thành : 4*(3,4*0,12) = 1,632

54 AF.12613 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2,

chiếu nghỉ : (1,98*3,38*0,12)*2 = 1,6062nhịp cầu thang : (3,4*1,5*0,12)*4* = 2,448DCT : (3,38*0,12*0,35)*2 = 0,2839

55 AE.28123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều

khối lượng gạch xây cầu thang (1,5*0,3*0,144)*46 = 2,9808

PHẦN XÂY TƯỜNG

56 AE.22223 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=

TẦNG 1 +2 + 3TRỤC D : 1>8 (3,38*7)*0,22*3,25 * 3 = 50,7507TRỤC D : 9>15

(3,38*5+3,63)*0,22*3,25 *3 = 44,0369TRỤC C :

(3,38*12+3,63)*0,22*3,25 *3 = 94,7876TRỤC B :

(3,38*12+3,63)*0,22*3,25 *3 = 94,7876TRỤC 1 ,15 :

(1,98+6,08)*0,22*3,25*2*3 = 34,5774TRỤC 2;4,6,10,12,14 :

(6,08*0,11*3,25)*6*3 = 39,1248

Trang 13

TRỤC 3,5,7,11,13 :TRỤC 9,9A :(1,98*0,47*3,25)+(6,08*0,47*3,25)*3 = 30,8861TRỤC 8 :

(1,98*0,22*3,25)+(6,08*0,22*3,25)*3 = 14,4573Tường Ngăn WC

(1,27*0,11*3,25)*13*3 = 17,707trừ đi phần chiếm chỗ :

cửa S2 : -11,7 = -11,7cửa D1 : -87,75 = -87,75cửa D2 : -54,6 = -54,6cửa S1 : -13,44 = -13,44cửa DS1 : -191,88 = -191,88

D1 : 39*0,9*2,5 = 87,75D2 : 42*0,65*2,0 = 54,6

D1 : 39*(0,9-2*0,104)*(0,9-0,104-0,036) = 20,5109D2 : 6*(0,65-0,17*2)*(0,9-0,104-0,036) = 1,4136

S2 : ((1,6*0,016*0,16*8)+(1,3*0,016*0,016*3)+(1,2*0,016*0,016*4) )*6 = 0,21

nút giao : 56*(0,016*0,016*0,016) = 0,0002

hoa sắt bảo vệ hiên sau :((2,35*0,012*0,012*10)+(1,75*0,012*0,012*4)+(1,65*0,012*0,012*4))*39 = 0,2084

nút giao : 80*(0,012*0,012*0,012) = 0,0001

S1 : 1,4*1,6*6 = 13,44S2 : 0,5*0,6*39 = 11,7

DS1 : 39*((2,4*1,6)+(0,9*1,2)) = 191,88

DS1 : (0,9-0,104)*(1,2-0,104*4) = 0,6241

II: LẬP GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

2.1 Căn cứ lập giá xây dựng công trình

Định mức dự toán công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương

được quy định tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng ban

hành định mức xây dựng, mã hiệu AF.81611 và mã hiệu AF.82611

Do đó khi lập dự toán cần căn cứ yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công

trong thuyết minh bản vẽ thi công để áp dụng cho phù hợp

Trang 14

Việc lập dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định

số 10/2021/NĐ-CP ngày 9/2/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Việc xác định định mức dự toán mới cho công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1Điều 21 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP

Việc quản lý đầu tư xây dựng công trình khẩn cấp thực hiện theo quy định tại Điều 58Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nộidung về quản lý dự án đầu tư xây dựng

2.2 Phân tích giá vật liệu

BẢNG 1:BẢNG GIÁ VẬT LIỆU TẠI HIỆN TRƯỜNG

Đơn vị tính: đồng

ST

Giá hiện trường (đ)

Đơn giá

NC bình quân (đ/công)

Hệ số

lương bình quân

Đơn giá nhân công (đ/công)

Trang 15

Nhóm 2

Trang 16

BẢNG 3: BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ CA MÁY

(Theo Thông tư 13/2021/TT-BXD, QĐ 3795/2021 Vĩnh Phúc.)

STT Mã số Tên máy và thiết bị thi công / Diễn giải Đơn vị Nguyên giá (đ) Số ca / 1

Trang 19

- Chi phí khác 5 % 30.210.000 9.154,5

Trang 20

  * Nhiên liệu, năng lượng : 212.310

Trang 22

BẢNG 4 : BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT GIÁ DỰ TOÁN

ST

Đơn giá (đ)

Thành tiền (đ)

chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II

N1.30 Nhân công 3,0/7 - Nhóm

M101.0104 Máy đào một gầu, bánh

xích - dung tích gầu : 0,80m3

ca 0,372 2.054.945 764.439,5

bằng thủ công, rộng <=

3m, sâu <= 1m, đất cấp II

N1.30 Nhân công 3,0/7 - Nhóm

bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

Trang 23

dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm

M112.4002 Máy hàn xoay chiều -

M112.4002 Máy hàn xoay chiều -

bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250

cm, đá 1x2, mác 300

Trang 24

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm

dùi - công suất : 1,5 kW ca 0,089 264.535 23.543,6

khuôn cổ móng , móng vuông, chữ nhật

bằng thủ công, rộng >

3m, sâu <= 2m, đất cấp III

Trang 25

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

M112.1301 Máy đầm bê tông, dầm

dùi - công suất : 1,5 kW ca 0,089 264.535 23.543,6

bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

Trang 26

bằng máy trộn, bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm

M112.4002 Máy hàn xoay chiều -

Trang 27

công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2

M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích :

thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông nắp

M104.0101 Máy trộn bê tông - dung

Ngày đăng: 18/03/2023, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w