QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG NỘI DUNG HỢP ĐỒNG QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG -Nguyên tắc xây dựng hợp đồng -Thành phần hợp đồng -Hình thức hợp đồng -Bảo đảm thực hiện hợp đồng -Bảo hành
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HỢP ĐỒNG
Trang 2I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG
Trang 4Hợp đồng trong hoạt
Hợp đồng EPC, EC, EP, PC
Hợp đồng chìa khoá trao tay
Các tài liệu kèm theo hợp đồng
Hợp đồng
Thông báo trúng thầu hoặc văn bản chỉ định thầu
Điều kiện chung và riêng
Đề xuât của nhà thầu
Các chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện tham chiếu
Các bản vẽ thiết kế
Các sửa đổi, bổ sung bằng VB, biên bản đàm phán
HĐ
Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo l nh khác ã
Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo l nh khác ã
Tài liệu khác có liên quan
Nội dung hợp đồng
Chất lượng và tiến độ
Khối lượng và giá hợp đồng
ATLĐ và môi trường xây dựng, phòng chống cháy nổ
Thay đổi và điều chỉnh hợp đồng
Nội dung khác đ quy định trong hợp đồng ã
Nội dung khác đ quy định trong hợp đồng ã
Trang 5Nguyên tắc ký kết hợp đồng
1 Là hợp đồng dân sự, thoả thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu trên nguyên tắc: Tự nguyện - Bình đẳng - Thiện chí - Hợp tác - Trung thực - Không trái pháp luật và đạo đức x hội - Thoả thuận ã nguyện - Bình đẳng - Thiện chí - Hợp tác - Trung thực - Không trái pháp luật và đạo đức x hội - Thoả thuận ã phải ghi trong hợp đồng.
2 Chỉ được ký kết khi hoàn thành lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán.
3 Hợp đòng các công việc, gói thầu đơn giản, quy mô nhỏ → các nội dung liên quan ghi ngay trong hợp đồng Hợp đồng các gói thầu quy mô lớn, phức tạp → các nội dung tách thành điều kiện chung và điều kiện riêng.
4 Giá hợp đồng không vượt giá trúng thầu (đấu thầu) hoặc dự toán gói thầu được duyệt (chỉ định thầu)
4 Giá hợp đồng không vượt giá trúng thầu (đấu thầu) hoặc dự toán gói thầu được duyệt (chỉ định thầu)
5 Chủ đầu tư được ký kết với một hoặc nhiều nhà thầu chính.
6 Nhà thầu chính được ký kết với một hoặc một số nhà thầu phụ.
7 Khi nhà thầu là liên danh → Phải có thoả thuận liên danh và hợp đồng phải có đủ chữ ký của các thành viên tham gia.
Trang 6Nội dung hợp đồng
Gồm toàn bộ hoặc một phần tuỳ theo quy mô, tính chất, đặc điểm,
công trình, gói thầu, công việc, loại hợp đồng
Quyền và nghĩa vụ bên nhận thầu
Quyền và nghĩa vụ bên giao thầu
Nhà thầu phụ
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Nghiệm thu công việc hoàn thành
Bảo hiểm và bảo hành
công trình
Bảo vệ ATLĐ vàMT, phòng chống cháy nổ
Điện, nước, an ninh công trường
Trách nhiệm đối với các sai xót Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng
Rủi ro và trách nhiệm
Bất khả kháng Thưởng, phạt HĐ
Thưởng ≤ 12% giá trị phần HĐ làm lợi Phạt ≤ 12% phần giá trị HĐ bị vi phạm
Giải quyết tranh chấp
Trên cơ sở thương lượng, hoà giảI giữa các bên hoặc
do trọng tài, toà án giải quyết theo luật định
Quyết toán hợp đồng
Thanh lý hợp đồng Hiệu lực hợp đồng
Trang 7Hình thức Giá hợp đồng xây dựng
1 Trọn gói 2 Theo đơn giá cố định
Không thay đổi khi thực hiện
hợp đồng trừ trường hợp được
điều chỉnh quy định trong HĐ
3 Theo ĐƠN giá
điều chỉnh
Đ xác định rõ khối lượng, chất ã
Đ xác định rõ khối lượng, chất ã
lượng, thời gian thực hiện
Không xác định được khối lư
ợng và nhà thầu chấp nhận rủi
ro
Khối lượng tạm tính và đơn giá cố định không thay đổi trừ trường hợp được điều chỉnh quy định trong HĐ
Không đủ điều kiện xác định chính xác khối lượng nhưng
đủ điều kiện xác định đơn giá
đủ điều kiện xác định đơn giá
-Đơn giá cố định có thể là đơn giá đầy đủ (thi công xây lắp) -Đơn giá nhân công theo thời gian (tháng, tuần, ngày, giờ) (công việc tư vấn)
Không đủ
điều kiện xác định chính xác
KL hoặc ĐG
- Giá hợp
đồng chỉ là tạm tính
- Được điều chỉnh khi đủ
điều kiện xác
định khối lư
ợng và đơn giá
6 Giá kết hợp
Gói thầu hoặc công việc tư vấn
thông thường, đơn giản, giá
hợp đồng xác định theo tỷ lệ %
Công trình, gói thầu quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, thời gian thực hiện kéo dài
Căn cứ loại công việc trong HĐ để thoả thuận xác định theo hình thức 1, 2,
3
Khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu
KL và ĐG được phép điều chỉnh
Theo 1 + 2 + 3
4 Theo THờI GIAN
5 Theo
Tỷ Lệ %
Mức thù lao cho chuyên gia + các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia
Giá trị của công trình hoặc giá trị khối lượng công việc nhân với tỷ
lệ %
Trang 8điều chỉnh Giá và điều chỉnh hợp đồng xây
Bổ sung công việc ngoài phạm vi quy định trong HĐ đ ký ã
Bổ sung công việc ngoài phạm vi quy định trong HĐ đ ký ã
kết, chỉ áp dụng trong thời gian thực hiện HĐ theo HĐ đ ký ã
kết, chỉ áp dụng trong thời gian thực hiện HĐ theo HĐ đ ký ã
Thẩm quyền phê duyệt giá hợp
đồng điều chỉnh
Sử dụng đơn giá tạm tính do chưa đủ điều kiện xác định
Khối lượng phát sinh > 20% khối lượng công việc tương ứng
phải thực hiện theo HĐ → điều chỉnh đơn giá khối phát sinh
Các đơn giá mà bên giao thầu và nhận thầu đồng ý xem xét
điều chỉnh lại sau khoảng thời gian thực hiện HĐ
Giá vật tư, nhiên liệu, thiết bị thay đổi lớn → ảnh hưởng trực
tiếp tới thực hiện hợp đồng hoặc khi Nhà nước thay đổi chính
sách có liên quan → báo cáo người có thẩm quyền xem xét
quyết định
Do các trường hợp bất khả kháng
Các khoản trượt giá đ quy định trong hợp đồng ã
Các khoản trượt giá đ quy định trong hợp đồng ã
Sử dụng chỉ số giá
xây dựng
do Bộ Xây dựng và tổ chức tư vấn công bố
Bù trừ trực tiếp
Công thức chung theo thông lệ
Chủ đầu tư phê duyệt và
tự chịu trách nhiệm
Công trình
sử dụng vốn NSNN
→ Trước khi phê duyệt, Chủ
đầu tư báo cáo người quyết định
đầu tư.
Vượt giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được phê duyệt
→ Chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền chấp thuận trước khi phê duyệt
Trang 9tạm ứng hợp đồng xây dựng
1 Thực hiện ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực
2 Hợp đồng tư vấn: tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng.
3 Đối với hợp đồng thi công xây dựng:
3.1 Gói thầu > 50 tỷ đồng tối thiểu là 10% giá trị hợp đồng (GTHĐ)
3.2 Gói thầu từ 10 đến ≤ 50 tỷ đồng tối thiểu là 15% GTHĐ
3.3 Gói thầu < 10 tỷ đồng tối thiểu là 20% GTHĐ.
4 Hợp đòng cung ứng vật tư, thiết bị, Hợp đồng thực hiện theo hình thức EPC, Hợp đồng chìa khóa trao tay và các loại hợp đồng xây dựng khác: tối thiểu 10% GTHĐ.
5 Mức tạm ứng tối đa: 50% giá hợp đồng, trường hợp đặc biệt phảI được người quyết định đầu tư cho phép.
6 Công việc giải phóng mặt bằng: theo kế hoạch giải phóng mặt bằng.
7 Riêng một số cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn phải sản xuất trước để bảo đảm thi công xây dựng hoặc một số loại vật tư phải dự trữ theo mùa Bên giao thầu thống nhất kế hoạch tạm ứng và thu hồi với bên nhận thầu.
8 Việc thu hồi vốn tạm ứng được thực hiện qua các lần thanh toán và kết thúc khi khối lượng đ thanh ã
8 Việc thu hồi vốn tạm ứng được thực hiện qua các lần thanh toán và kết thúc khi khối lượng đ thanh ã
toán đạt 80% giá trị hợp đồng.
Trang 10Thanh toán hợp đồng xây dựng
(của Chủ đầu tư và nhà thầu)
Thời hạn thanh toán Hồ sơ thanh toán do bên nhận thầu lập phù hợp
biểu mẫu trong hợp đồng
1 Biên bản nghiệm thu CT, HMCT, khối lượng công việc hoàn thành cho giai đoạn thanh toán Không cần xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết
2 Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (theo mẫu).
3 Bảng xác định giá trị khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng bằng dự toán và tổng hợp theo mẫu.
4 Bảng tính giá trị đề nghị thanh toán gồm , , trừ tạm ứng (theo mẫu).
1 Hồ sơ hoàn công, biên bản nghiệm thu khối lượng các công việc hoàn thành tương ứng với các công việc theo hợp đồng đ ký cho giai đoạn thanh toán ã
ứng với các công việc theo hợp đồng đ ký cho giai đoạn thanh toán ã
2 Bảng xác định giá trị khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng (theo mẫu).
3 Bảng xác định đơn giá điều chỉnh theo quy định của HĐ (nếu có) (theo mẫu).
4 Như 4-A và 2-A
1 Như 1-B và 2-A.
2 Bảng xác định đơn giá điều chỉnh theo quy định của hợp đồng (theo mẫu).
3 Bảng tính giá trị đề nghị thanh toán gồm , trừ tạm ứng.
Theo A, B, C
- Phù hợp với loại HĐ, hình thức giá HĐ và các điều kiện đ thống nhất trong HĐ ã
các điều kiện đ thống nhất trong HĐ ã
- Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán,
điều kiện thanh toán theo HĐ.
bên phải quy định cụ
thể bồi thường tài
B Đ/v giá
hợp đồng theo đơn giá
cố định
C Đ/v giá
hợp đồng theo giá điều chỉnh
F Đ/v giá
hợp đồng kết hợp
1 Biên bản nghiệm thu thời gian làm việc thực tế hoặc bảng chấm công tương ứng với kết quả công việc trong giai đoạn thanh toán.
2 Như 4-A
D Đ/v giá HĐ
theo thời gian
Như 1-B, 2-B và 4-A.
E Đ/v giá HĐ
theo tỷ lệ %
Trang 11Quyết toán hợp đồng Của chủ đầu tư và nhà thầu
Hồ sơ hoàn công (thi công xây dựng)
Biên bản xác nhận khối lượng công việc phát sinh
Các biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành
Biên bản nghiệm thu kết quả KSXD
Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
Bản xác định giá trị quyết toán hợp đồng được các bên ký
Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Tài liệu khác có liên quan
Trong 30 ngày sau khi bên nhận
thầu hoàn thành các nghĩa vụ
theo hợp đồng
Bên nhận thầu lập hồ sơ quyết
toán hợp đồng gồm các nội
dung chủ yếu:
Trang 121 Nguyên tắc xây dựng hợp đồng
Hợp đồng là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà
thầu trúng thầu nhằm quy định trách nhiệm và quyền hạn của hai bên trong việc thực hiện gói thầu
Hợp đồng trong đấu thầu được xây dựng theo 3 nguyên tắc sau
(Luật Sửa đổi Điều 2 khỏan 16):
Hợp đồng phải phù hợp với quy định của Luật Đấu thầu,
Luật Sửa đổi và các quy định của pháp luật có liên quan.
Trường hợp nhà thầu liên danh, trong hợp đồng ký với
chủ đầu tư phải có chữ ký của tất cả các thành viên tham gia liên danh.
Giá hợp đồng không được vượt giá trúng thầu.
Trang 132 Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng là các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều
chỉnh quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý bao gồm (Nghị định
85/CP Điều 47 khoản 1):
Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục gồm biểu giá và các nội
dung khác nếu có);
Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
Điều kiện cụ thể của hợp đồng (nếu có);
Điều kiện chung của hợp đồng (nếu có);
HSDT, HSĐX và các văn bản làm rõ HSDT, HSĐX của nhà
thầu được chọn (nếu có);
HSMT, HSYC và cá tài liệu sửa đổi, bổ sung HSMT, HSYC
(nếu có);
Các tài liệu kèm theo khác (nếu có)
Trang 143 Hình thức hợp đồng
Theo pháp Luật Đấu thầu, có 4 hình thức hợp đồng sau đây:
Trang 153 Hình thức hợp đồng (tt)
Hình thức hợp đồng trọn gói
Hình thức hợp đồng trọn gói (Lump-sum contract) được áp dụng cho
những phần công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng Giá hợp đồng không thay đổi suốt thời gian thực hiện hợp đồng Chủ đầu tư thanh tóan cho nhà thầu bằng đúng giá ghi trong hợp đồng khi nhà thầu hòan thành nghĩa vụ theo hợp đồng
Như vậy, hợp đồng trọn gói chỉ nên áp dụng đối với gói thầu MSHH thông
thường, gói thầu DVTV hoặc gói thầu xây lắp đơn giản, quy mô nhỏ Trước khi áp dụng hình thức này, cần lường trước rủi ro mà nhà thầu và chủ đầu tư sẽ phải gặp vì đây là hình thức “lời ăn, lỗ chịu” Chỉ nên áp dụng hình thức này khi rủi ro đối với nhà thầu và chủ đầu tư là ít nhất hoặc
có thể lường trước
Trang 163 Hình thức hợp đồng (tt)
Hình thức hợp đồng theo đơn giá
Hình thức hợp đồng theo đơn giá (Unit price contract) được áp dụng cho
những phần công việc chưa đủ điều kiện xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng Chủ đầu tư thanh tóan cho nhà thầu theo khối lượng, số lượng thực tế thực hiện trên cơ sở đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá được chấp nhận điều chỉnh
Hình thức hợp đồng theo thời gian
Hình thức hợp đồng theo thời gian (time-based contract) được áp dụng cho
những phần công việc nghiên cứu phức tạp, tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng… chủ đầu tư thanh tóan cho nhà thầu theo tháng, tuần, ngày, giờ làm việc thực tế trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia nêu trong hợp đồng hoặc mức thù lao được chấp nhận điều chỉnh
Trang 173 Hình thức hợp đồng (tt)
Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm (percentage –based contract) là
hình thức thường được áp dụng cho những công việc tư vấn thông thường, đơn giản Đây là hình thức hợp đồng trong đó:
Giá hợp đồng được tính theo phần trăm giá trị của công trình hoặc
khối lượng công việc;
Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp
đồng;
Chủ đầu tư thanh tóan cho nhà thầu bằng đúng giá trị ghi trong hợp
đồng khi nhà thầu hòan thành trách nhiệm theo hợp đồng.
Ngoài ra, trường hợp trong một gói thầu có nhiều công việc tương ứng với
nhiều hình thức hợp đồng thì hợp đồng đối với gói thầu đó có thể bao gồm nhiều hình thức hợp đồng thì hợp đồng đối với gói thầu đó có thể bao gồm nhiều hình thức hợp đồng và nguyên tắc thanh tóan được thực hiện theo các hình thức hợp đồng tương ứng
Trang 184 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện
pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để đảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu trúng thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của HSMT
Nhà thầu trúng thầu (trừ gói thầu DVTV, gói thầu chào hàng cạnh tranh có
giá dưới 500 triệu đồng và hình thức tự thực hiện) phải thực hiện bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực trường hợp thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
mà ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh, thì nhà thầu phải báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định Trong trường hợp này có thể ký hợp đồng trước nhưng hợp đồng chỉ có hiệu lực sau khi nhà thầu nộp thư bảo lãnh cho chủ đầu tư (bên mời thầu)
Trang 194 Bảo đảm thực hiện hợp đồng (tt)
Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được quy định trong HSMT với các nội
dung cụ thể như sau:
Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng;
Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng;
Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: tối đa là 10% giá hợp đồng đối với gói
thầu MSHH có giá trên 5 tỷ đồng và gói thầu xây lắp hoặc lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá trên 8 tỷ đồng; là 3% giá hợp đồng đối với gói thầu quy mô nhỏ Trường hợp để phòng ngừa rủi ro cao thì giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng có thể cao hơn nhưng không vượt quá 30% giá trị hợp đồng và phải được người có thẩm quyền cho phép
Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: kéo dài cho đến khi
chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có)
Trang 204 Bảo đảm thực hiện hợp đồng (tt)
Chủ đầu tư phải hòan trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu trong
thời gian quy định của HSMT thường là sau khi nhà thầu đã hòan thành các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng và chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành
Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường
hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực
Trang 215 Bảo hành
Đối với gói thầu MSHH, xây lắp hoặc lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ
tổng thầu thiết kế), nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm bảo hành đối với công trình trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về xây dựng, có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về MSHH theo quy định hiện hành của pháp luật
Nội dung công việc bảo hành, thời hạn bảo hành, chi phí liên quan và trách
nhiệm của các bên (giữa chủ đầu tư và nhà thầu) phải được thể hiện trong hợp đồng
Trang 22NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Hợp đồng không chỉ đơn thuần là văn bản hợp đồng được chủ đầu tư và nhà
thầu ký kết sau khi thương thảo, hòan thiện hợp đồng mà còn bao gồm quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, HSDT, HSĐX, HSMT,HSYC, đặc biệt là Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng nêu trong HSMT
Văn bản hợp đồng (ký sau khi có KQĐT) thường chỉ đề cập đến những nội
dung mà trong Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng chưa nêu
rõ, hoặc trong quá trình thương thảo, hòan thiện hợp đồng, chủ đầu tư và nhà thầu thống nhất sửa đổi một số nội dung trong Điều kiện chung và Điều kiện
cụ thể của hợp đồng (các nội dung này có sẳn trong HSMT, nghĩa là có sẵn trước khi phê duyệt KQĐT), nội dung sửa đổi này sẽ được thể hiện tại văn bản hợp đồng và thay thế nội dung tương ứng trong Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng Do đó, khi xem xét hợp đồng, cần xem xét không chỉ văn bản hợp đồng mà còn phải xem xét điều kiện chung, Điều kiện cụ thể của hợp đồng và các tài liệu khác liên quan
Trang 23NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Các điều khoản của hợp đồng thể hiện tại văn bản hợp đồng, Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng thường bao gồm:
Trang 24NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Trang 26NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Thanh toán
Trong điều khỏan thanh tóan này, cần quy định cách thức thanh toán: thanh
tóan bằng tiền mặt, thanh tóan bằng thư tín dụng, chuyển khoản… số lần thanh toán có thể quy định theo giai đoạn, theo phần công việc đã hòan thành hoặc thanh tóan một lần khi hòan thành tòan bộ hợp đồng
Nếu có quy định về tạm ứng cho nhà thầu thì cần nêu rõ giá trị và thời hạn tạm
ứng (trong vòng một số ngày nhất định kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) Đối với hợp đồng với nhà thầu nước ngòai thì cần quy định về bảo lãnh tiền tạm ứng với số tiền bảo lãnh bằng số tiền tạm ứng
Trang 27NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay hoặc trong vòng không
quá một số ngày nhất định kể từ khi bên bán xuất trình đầy đủ chứng từ theo yêu cầu, đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ phục vụ cho việc thanh toán
Đồng tiền thanh tóan theo hợp đồng cần đảm bảo nguyên tắc đồng tiền thanh
tóan phù hợp với đồng tiền quy định trong HSMT, đồng tiền dự thầu và đồng tiền ký hợp đồng