1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Slide bài giảng về nghiệp Nghiệp vụ đấu thầu - Chuyên đề lập HSMT và Hợp đồng

82 2K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệp vụ đấu thầu - Chuyên đề lập HSMT và Hợp đồng
Trường học Trường đại học mở TP. HCM
Chuyên ngành Chuyên đề lập HSMT và Hợp đồng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vòng đời dự án – Mô hình QLDA – Nhu cầu Mời Thầu của Dự án Nguyên tắc lập HSMT; Mẫu HSMT theo quy định Hiện hành : Sơ tuyển - Mua sắm – Xây lắp – Tư vấn; Nghiên cứu Mẫu HSMT Xây lắp; Hợp đồng trong HSMT; Môt số vấn đề về đàm phán Hợp đồng, Nghiên cứu tình huống - Khung Hợp đồng EPC

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HCM

Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Đấu Thầu Phần lập Hồ Sơ Mời Thầu – Hợp

đồng

Trang 2

Nội dung chương trình

1 Vòng đời dự án – Mô hình QLDA – Nhu cầu Mời

Thầu của Dự án

2 Nguyên tắc lập HSMT

3 Mẫu HSMT theo quy định Hiện hành : Sơ tuyển -

Mua sắm – Xây lắp – Tư vấn

Nghiên cứu Mẫu HSMT Xây lắp

4 Hợp đồng trong HSMT

5 Môt số vấn đề về đàm phán Hợp đồng, Nghiên cứu

tình huống - Khung Hợp đồng EPC

Trang 3

Chuẩn bị đầu tư

Thực hiện đầu tư

Vận hành

QĐ đầu tư Nhà thầu

2 năm 2 năm 2-4 năm

Tư vấn F/S Tư vấn PMC

Quy hoạch tổng thể

Trang 4

Cổ đông

Tư vấn F/S

Tư vấn PMC

Nhà thầu xây lắp

EPC

Tư vấn KT Nhà thầu

Nhà cung cấp

Các tổ chức

Dự án

Tư vấn FEED Tư vấn

Kiểm định

Trang 5

Nhu cầu mời Thầu của Dự án

- Tư vấn : F/S, TKKT (FEED), Tư vấn Quản

lý Dự án ( PMC), Tư vấn kiểm định

(Certify Agent)

- Mua sắm hàng hoá

- Dịch vụ xây lắp hoặc Tổng thầu EPC

- Dịch vụ EPCM giao thầu toàn bộ

Trang 6

2 Nguyên tắc lập HSMT

HSMT

thiết bị - Xây lắp

Trang 7

Khái niệm Đấu thầu : Ưu & Nhược điểm

• Đấu thầu & Đấu giá : có từ trước công nguyên  phát triển mạnh

từ TK 17-18.

• Ngày nay : Là một trong nhiều hình thức nhằm cung ứng hàng hoá,

dịch vụ, thiết bị, nhân lực cho dự án

• Sử dụng cho các dự án đầu tư bằng ngân sách quốc gia, tín dụng

từ các tổ chức tài trơ quốc tế : The World Bank, ADB, Bilateral fund, NGO, UN Agencies

Ưu điểm :

- Chủ đầu tư Có Thể nhận được giá Tốt.

- Thực hiện đấu thầu  có tính công khai minh bạch cao.

- Dễ hiểu, dễ thực hiện cho các bên liên quan.

- Dễ dàng chấp nhận bởi nhiều hệ thống pháp luật.

- Rất chủ động cho Chủ đầu tư : thiết lập điều kiện trong hợp đồng.

Trang 8

Nhược điểm của Đấu thầu

Nhược điểm

- Chủ đầu tư & Nhà thầu : Có thể xảy ra tình trạng : kẻ

được & người mất  khó thực hiện hợp đồng  đặc

biệt HĐ EPC Ví dụ : DA dầu khí

- Phải có thời gian chuẩn bị : thiết kế-tiêu chuẩn quy cách,

hồ sơ, thủ tục pháp lý…vv

- Nhà thầu kém chất lượng có thể vẫn được chọn

- Nguy cơ phải đấu thầu lại  chậm dự án  mất cơ hội

Lựa chọn thầu Tốt + Lập hợp đồng chặt chẽ + Quản trị hợp đồng tốt là khâu rất quan trọng quyết định

thành công dự án

Trang 9

Nghiên cứu các nhà thầu tiềm năng

• Hiểu biết sâu về các nhà thầu tiềm năng là điều kiện

Cần để Lập hồ sơ mời thầu Tốt

• Hiểu cặn kẽ Hồ sơ mời thầu là điều kiện Cần để lập Hồ

sơ Dự thầu Tốt

• Phải quan tâm tìm hiểu các nhà thầu tiềm năng

• Các thông tin cần tìm hiểu :

- Pháp lý, lịch sử nhà thầu, các công trình đã thực hiện, đội ngũ chuyên gia, lý lịch chuyên gia, tài chính, kiểm

toán, sở trường, điểm yếu

- Quan trọng nhất là các công trình/DA đã thực hiện

Phân cấp sơ bộ chất lượng các nhà thầu tiềm năng

Trang 10

Nghiên cứu các nhà thầu tiềm năng

(tt.)

• Hiểu rõ yêu cầu chất lượng và giới hạn ngân sách dự án

Nên lựa chọn Cấp Nhà thầu nào? Loại bỏ Cấp Nhà

thầu nào?

Tăng cường cung cấp thông tin “Tốt” cho nhà thầu

 tạo sự tin tưởng  tạo sự cạnh tranh lành mạnh.

Thông qua các Nhà thầu tìm hiểu về các nhà thầu

khác, tìm hiểu về tư vấn, về thiết bị, về tình hình thị trường dịch vụ hay thiết bị, tập quán.

• Qua các nghiên cứu Thị trường Nhà thầu tiềm năng  Hiểu rõ  tiến hành lập Hồ sơ Mời thầu phù hợp với

Nhóm Nhà thầu phù hợp với Dự án

Trang 11

Dữ liệu đầu vào

• Các nghiên cứu/tài liệu thuộc dự án trước thời

điểm lập HSMT : tiền khả thi, khả thi, TKKT,

tổng dự toán được duyệt, quyết định đầu tư, phê duyệt.

• Các văn bản pháp luật chi phối HSMT và Công tác đấu thầu.

• Các tài liệu thuộc dự án tương tự tại thời điểm

gần nhất.

• Kinh nghiệm các chuyên gia từ các dự án tương

tự đã hoàn thành.

Trang 12

Danh sách Nhà thầu tiềm Năng

• Tên chính thức trên Giấy phép kinh doanh (thành lập, đăng ký) : Certificate of registration (business,

establishment) Tên giao dịch, Tel/Fax/Email/ĐC

• Người đại diện theo pháp luật và Người ủy quyền (nếu có)

• Hợp đồng Liên Danh ( Consortium Agreement)

• Người liên lạc tại Việt Nam

Thông tin về năng lực Chuyên Gia, thiết bị, tài chính

Kinh nghiệm quốc tế & Việt Nam : danh sách chi tiết

Trang 13

Danh sách Nhà thầu Tiềm Năng (tt.)

• Nên lập danh sách càng sớm càng tốt

• Nên theo dõi & cập nhật thường xuyên trên các khía

cạnh : pháp lý, tài chính, thay đổi chuyên gia, nhân sự chủ chốt của Nhà thầu tình hình các dự án tương tự,

tình hình thị trường lĩnh vực tương tự dự án vv

• Tạo điều kiện cho các Nhà thầu tham gia danh sách nếu

đủ điều kiện

• Tạo điều kiện cho chuyên gia Nhà thầu tìm hiểu dự án

• Cử các chuyên gia chuyên trách công tác quan hệ nhà thầu

 Hãy là bạn của Nhà thầu tiềm năng

Trang 14

Đặc điểm Nhà thầu

+ Tư vấn kỹ thuật :

- Là pháp nhân kinh tế, hoạt động trên cơ sở : Uy tín – Bí quyết công nghệ - Bản quyền- Kinh nghiệm – Chất xám (Con người), phòng thí nghiệm, phần mềm, thiết bị

chuyên dụng

- Vốn tài chính không phải là yếu tố quan trọng hàng đầu của Tư vấn

- Tư vấn thường đa quốc gia, hoặc khu vực

- Tư vấn ngày nay phát triển chuyên ngành : dầu khí,

năng lượng, hạ tầng giao thông, hạ tầng đô thị, xây

dựng gia dụng, viễn thông

+ Các loại tư vấn dự án cần : Tư vấn F/S, FEED, TK

Chi tiết, Quản lý DA (PMC), Kiểm định (Certify Agent)

Trang 16

Đặc điểm Nhà thầu (tt.)

+ Nhà thầu xây lắp :

- Vốn, thiết bị thi công chuyên dụng, chuyên gia

chuyên ngành  là sức mạnh chính

- Có thể có nhóm kỹ thuật/công ty con chuyên về

thiết kế chi tiết

- Có khả năng gia công - chế tạo các thiết bị theo

Trang 18

• HSMT chìa khoá trao tay

• HSMT lựa chọn Nhà đầu tư

• HS Yêu cầu ( Chỉ định thầu)

Trang 19

3 Mẫu HSMT theo quy định Hiện hành : Sơ tuyển

- Mua sắm – Xây lắp – Tư vấn

• TT 01/2010/BKHĐT ngày 6/1/2010, Quy định chi tiết lập HSMT Xây

Lắp, áp dụng từ 1/3/2010 ( thay thế 731/2008/QĐ-BKHĐT)

• TT 02/2010/BKHĐT ngày 19/1/2010, Quy định chi tiết lập HSMT Xây

Lắp gói thầu Quy mô Nhỏ (<=8 tỷ) áp dụng từ 15/3/2010 ( thay thế 1744/2008/QĐ-BKHĐT).

• TT 03/2010/BKHĐT ngày 27/1/2010, Quy định chi tiết lập HS mời ST

• Chịu trách nhiệm về phần sửa đổi

Trang 20

Bố cục HSMT Xây lắp

+ Từ ngữ viết tắt

+ Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với nhà thầu

• Chương I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

A Tồng quát

B Chuẩn bị HSDT

C Mở thầu và Đánh giá HSDT

E Trúng thầu

• Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

• Chương III Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá

• Chương IV Biểu mẫu dự thầu

Trang 21

Bố cục HSMT Xây lắp (tt.)

+ Phần thứ hai Yêu cầu về xây lắp

• Chương V Giới thiệu dự án và gói thầu

• Chương VI Bảng tiên lượng

• Chương VII Yêu cầu về tiến độ thực hiện

• Chương VIII Yêu cầu về kỹ thuật

• Chương IX Các bản vẽ

+ Phần thứ ba Yêu cầu về hợp đồng

• Chương X Điều kiện chung của hợp đồng

• Chương XI Điều kiện cụ thể của hợp đồng

• Chương XII Mẫu hợp đồng

Trang 22

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu

+ Mục 3 Tính hợp lệ của vật t , máy móc, thiết

bị đ ợc sử dụng

1 Vật t , máy móc, thiết bị : phải có xuất xứ rõ ràng,

hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật

t , máy móc, thiết bị; ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) của sản phẩm.

2 Xuất xứ của vật t , máy móc, thiết bị “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” ” : d a theo ựa theo C/O

3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu :  sự phù hợp (đáp ứng) : Catalogue, S tay s d ng, ổ tay sử dụng, ử dụng, ụng,

Certificate of Analysis,.

Trang 23

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)+ Mục 5 : HSMT và giải thích làm rõ HSMT

1 Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn

bị HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu

2 Giải thích làm rõ HSMT : phải gửi v n b n đề nghị ăn bản đề nghị ản đề nghị  tr ản đề nghị

l i b ng v n bản , và gửi cho tất cả các nhà thầu mua ời bằng văn bản , và gửi cho tất cả các nhà thầu mua ằng văn bản , và gửi cho tất cả các nhà thầu mua ăn bản đề nghị

HSMT.

- Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (Pre-tender

meeting/conference)  Nội dung trao đổi sẽ đ ợc bên mời thầu ghi lại thành V n B n gửi cho tất cả nhà thầu mua HSMT ăn bản đề nghị ản đề nghị

+ Mục 7 Sửa đổi HSMT

Sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp

HSDT) : gửi v n bản sửa đổi HSMT ăn bản đề nghị  tr ớc thời điểm đóng

thầu Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu là đã nhận đ

ợc các tài liệu sửa đổi.

Trang 24

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)+ Mục 12 ề xuất ph ơng án kỹ thuật thay thế trong HSDT Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT

1 Trừ tr ờng hợp quy định tại BDL, đề xuất ph ơng án kỹ thuật M i thay thế cho ới thay thế cho

ph ơng án kỹ thuật nêu trong HSMT sẽ không đ ợc xem xét.

2 Khi nhà thầu đề xuất các ph ơng án kỹ thuật thay thế vẫn phải chuẩn bị HSDT theo yêu cầu của HSMT (ph ơng án chính)

- Ph ơng án thay thế chỉ đ ợc xem xét đối với nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất

theo ph ơng án quy định trong HSMT.

Mục 14 Giá dự thầu và biểu giá

1 Giá dự thầu : giá trong đơn dự thầu (-) trừ phần giảm giá (nếu có)

2 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền

- Nhà thầu phát hiện tiên l ợng ch a chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể

thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối l ợng sai khác này để chủ đầu t xem xét

3 Th giảm giá : phải đảm bảo bên mời thầu nhận đ ợc tr ớc thời điểm đóng thầu

- Nộp cùng với HSDT : nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu tr ớc hoặc tại

Trang 25

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)

+ M c 17 : B o ụng, ảo đảm dự thầu : đảo đảm dự thầu : m d th u : ựa theo ầu : Nhà thầu không đ ợc nhận lại bảo đảm dự thầu trong các tr ờng hợp sau đây:

a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;

b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận đ ợc thông báo trúng

thầu của bên mời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng hoặc đã th ơng thảo,

hoàn thiện xong nh ng từ chối ký hợp đồng mà không có lý do chính đáng;

c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng tr ớc khi ký hợp đồng hoặc tr ớc khi hợp đồng có hiệu lực

- Trong liên danh : 1 vi phạm dẫn  tất cả thành viên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu

Trang 26

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)

+ Mục 19 Quy cách của HSDT và chư ký trong HSDT

1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và một số bản chụp

HSDT

- Tr ờng hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thi

tùy theo mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp : sai không cơ bản  coi là lỗi chấp nhận đ ợc; sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT so với bản gốc  bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại

2 HSDT phải đ ợc đánh máy, in bằng mực không tẩy đ ợc, đánh

số trang theo thứ tự liên tục

3 3 Nhưng chư viết chen giưa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản

đánh máy chỉ có giá trị khi có chư ký (của ng ời ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và đ ợc đóng dấu (nếu có)

Trang 27

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)

+ Mục 20 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT

1 HSDT phải đ ợc đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách

niêm phong do nhà thầu tự quy định)

+ Mục 22 : HSDT n p mu n ộp muộn ộp muộn

- HSDT n p mu n b lo i ộp muộn bị loại ộp muộn bị loại ị loại ại

+ Mục 23 Sửa đổi hoặc rút HSDT

bản đề nghị và bên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận đ ợc v ăn bản

đề nghị của nhà thầu tr ớc thời điểm đóng thầu;

+ M c 24 : M th u ụng, ở thầu ầu :

4 Biên bản mở thầu  ký xác nhận  Bản chụp  gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDT.

5 Bên mời thầu sẽ ký xác nhận vào từng trang bản gốc  Việc

đánh giá HSDT đ ợc tiến hành theo bản chụp

Trang 28

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)

+ Mục 25 : Làm rõ HSDT

1 Tr ờng hợp HSDT thiếu tài liệu nh Giấy chứng nhận đang ký

kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu t , quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT  được bổ sung c b sung ổ sung  với điều kiện không làm

thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

2 Việc làm rõ HSDT :

- Tr c ti p : trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu ực tiếp : trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu ếp : trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu

đến gặp trực tiếp để trao đổi)  v n b n ăn bản đề nghị ản đề nghị

- Gian ti p : thụng qua v n b n. ếp : trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu ăn bản đề nghị ản đề nghị

+ Mục 26 : ánh giá sơ bộ HSDT Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT

2 HSDT không đáp ứng một trong nhưng điều kiện tiên quyết

nêu trong BDL  bị loại và HSDT không đ ợc xem xét tiếp.

Trang 29

Phần thứ nhất : Chỉ dẫn đối với

nhà thầu (tt.)

+ Mục 28 : Xác định giá đánh giá

- Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT a các chi phí về một mặt bằng để xác định giá đánh giá.

- Giá đánh giá đ ợc xác định trên cùng một mặt bằng các

yếu tố về kỹ thuật, tài chính, th ơng mại và các yếu tố khác

để so sánh, xếp hạng HSDT Các yếu tố để xác định giá

đánh giá đ ợc nêu tại Mục 3 Ch ơng III.

+ Mục 29 Sửa lỗi

- Sau khi sửa lỗi  bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản đề nghị n

bản cho nhà thầu Nhà thầu phải có văn bản đề nghị n bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận sửa lỗi nêu trên Nếu nhà thầu không chấp nhận việc sửa lỗi thi HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại Tr ờng hợp HSDT có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu cũng sẽ bị loại.

Trang 30

Phần thứ nhất : Chương III Tiờu chuẩn đỏnh giỏ và nội dung xỏc định giỏ đỏnh giỏ

+ Mục 1 TC G về n ng lực và kinh nghiệm của nhà thầu Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT ăn bản đề nghị

• Kinh nghi m :ệm :

- Kinh nghi m chung :ệm :

- Kinh nghi m v gúi th u tệm : ề gúi thầu tương tự : cụng suất bằng, lớn hơn, chu trinh ầu : ương tự : cụng suất bằng, lớn hơn, chu trinh ng t : cụng su t b ng, l n h n, chu trinh ựa theo ất bằng, lớn hơn, chu trinh ằng, lớn hơn, chu trinh ới thay thế cho ơng tự : cụng suất bằng, lớn hơn, chu trinh cong ngh ệm :

• N ng l c k thu t : thi t b , nhan s , h nh nghă ựa theo ỹ thuật : thiết bị, nhan sư, hành nghề ật : thiết bị, nhan sư, hành nghề ết bị, nhan sư, hành nghề ị loại ư ành nghề ề gúi thầu tương tự : cụng suất bằng, lớn hơn, chu trinh

• N ng l c t i chinh : Doanmh thu, t i chinh l nh m nhă ựa theo ành nghề ành nghề ành nghề ại

+ Mục 2 TC G về m t k thu t Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT ặt kỹ thuật ỹ thuật ật

• Ch m i m : L p b ng i m, phất bằng, lớn hơn, chu trinh đ ểm : Lập bảng điểm, phương phap trọng số ật : thiết bị, nhan sư, hành nghề ảo đảm dự thầu : đ ểm : Lập bảng điểm, phương phap trọng số ương tự : cụng suất bằng, lớn hơn, chu trinh ng phap tr ng s ọng số ố.

TC G theo tiêu chí đạt , không đạt Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT “đạt”, “không đạt” ”, “không đạt” “đạt”, “không đạt” ”, “không đạt”

- Các nội dung yêu cầu cơ bản : chỉ sử dụng tiêu chí đạt , không đạt “đạt”, “không đạt” ”, “không đạt” “đạt”, “không đạt” ”, “không đạt”

- ối với các nội dung yêu cầu không cơ bản : tiêu chí đạt , không đạt , “đạt”, “không đạt”, ”, “không đạt”, “đạt”, “không đạt”, ”, “không đạt”, + chấp nhận đ ợc nh ng không đ ợc v ợt quá 30% tổng số các nội dung yêu “đạt”, “không đạt”, ”, “không đạt”, cầu trong TC G

Trang 31

Phần thứ nhất : Chương III Tiờu chuẩn đỏnh giỏ

và nội dung xỏc định giỏ đỏnh giỏ (tt.)

+ M c 3 : N i dung xac ụng, ộp muộn bị loại đị loại nh G G ĐG

• ĐG a các chi phí về một mặt bằng so sánh theo các

yếu tố (1) d ới đây:

– Tiến độ thực hiện

– Chi phí quản lý, vận hành

– Chi phí bảo d ỡng

Trang 32

Chương IV Biểu mẫu dự thầu

• Các chú ý về các Biểu Mẫu sau :

+ Đơn dự thầu :

- Nhà thầu NN : xác nhận chữ ký

+ Giấy uỷ quyền :

+ Thoả thuận liên danh :

+ Mẫu 7C : Chuyên gia NN

- Năng lực chuyên môn = Chứng chỉ Nghề

+ Bảo lãnh Dự thầu : Chú ý người ký + Giấy phép kinh doanh của N.hàng, Chi nhánh, vv.

Trang 33

Đấu thầu Hạn chế trong các gói

Trang 34

4 Hợp Đồng trong HSMT

• Hợp đồng tư vấn lập F/S, Thiết kế, Thẩm định, Kiểm định, Tư vấn PMC ( Giám sát), EPC, Chìa khoá trao tay ( Turn-key)

• Các văn bản pháp luật liên quan

• Luật xây dựng & nghị định 12/2009

- Nghị định 48/2010 về Quản lý chi phí đầu

tư xây dựng công trình

- Nghị định 85/2009 (Phần H.Đ)

Trang 35

Tổng quan về Hợp Đồng

+ Định nghĩa :

• Là sự thỏa thuận có ràng buộc (legal binding)

• Giữa các bên có khả năng ( between competent parties)

• Theo định hướng của luật áp dụng - hợp luật ( In the court of law)

Trang 36

Vòng đời Hợp đồng

cương công việc sẽ thực hiện ( SOW, Specification)

- Tài chính đảm bảo ( Financing)

- Kỹ năng đàm phán, Thủ thuật đàm phán : Kéo – Đẩy

- Cơ chế giải quyết phát sinh

Trang 37

Lựa chọn HĐ trong DAXD

• Nguy cơ Thấp Chủ ĐT Nguy cơ Cao

Giá cố định T & M Chuyển chi phí

• Nguy cơ Cao Nhà Thầu Nguy cơ Thấp

FFPC,

FPIC FPC+Awards Cost Cost Sharing Cost +FF

Trang 38

Hợp đồng giá Cố định (Trọn gói) Lump-sum or stipulated sum contract

• Áp dụng : Thiết kế  Đấu Thầu  HĐ

• Giá Cố định theo Dịch vụ đã thống nhất

• Nhà thầu : Chi phí Nhân công, Thiết bị, Vật liệu,

Chi phí phát sinh nhà thầu, Chi phí rủi ro, Lãi.

• Điều kiện áp dụng :

- Thiết kế tốt  ít phát sinh

- Các điều kiện liên quan đến dự án ổn định

- Nhiều thời gian chuẩn bị  ký HĐ

Trang 39

Hợp đồng giá Cố định (Tt.)

Ưu điểm :

- Rủi ro tài chính với CĐT thấp, Nhà thầu Cao

- Giảm công tác giám sát với CĐT

- Nhà thầu có cơ hội đạt Lợi nhuận cao

- Chấm thầu đơn giản

Nhược điểm :

- Thay đổi rất khó & tốn kém

- Không thực hiện thi công sớm được

- Nhà Thầu chọn Phương án Chi phí thấp nhất cho Vật liệu, PA Thi công miễn là Phù hợp với Yêu cầu

- Chi phí Đấu thầu tốn kém và thời gian dài

- Nhà Thầu có thể áp dụng Chi phí Dự phòng Cao

Trang 40

Hợp đồng chuyển Chi Phí

“Chi phí Thực” + Phí (Lãi) cho Nhà Thầu  Ký HĐ

• Áp dụng : Từ đầu DA, chưa có TK chi tiết (Fast track project)

• Ưu điểm :

- Tiến độ tốt, tiết kiệm Thời gian, đặc biệt cho DA lớn, phức tạp.

- Tạo quan hệ tốt giữa 2 bên.

- Nhà thầu có xu hướng sử dụng các chuyên gia + phương tiện tốt

nhất  chất lượng công trình

• Nhược Điểm :

- Chi phí cuối cùng của DA khó ước lượng  rủi ro cho CĐT

- Nghiên cứu Tình Huống : HĐ Xây dựng đường ống dẫn Khí PM-NT

và PM3-Cà Mau.

Ngày đăng: 07/04/2014, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w