Chuyên đề 1 : Tổng Quan về đấu thầuChuyên đề 2 : Các hình thức lựa chọnChuyên đề 3 : Hợp đồngChuyên đề 4 : Kế hoạch đầu thầuChuyên đề 5 : Sơ tuyển nhà thầuChuyên đề 6 : Quy trình đấu thầu rộng rãi và hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấnChuyên đề 7 : Quy trình đấu thầu rộng rãi và hạn chế đối với gói thầu MSHH-Xây lắpChuyên đề 8 : Các hình thức lựa chọn nhà thầu khácChuyên đề 9 : Các vấn đề khác liên quan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HỒ CHÍ MINH
Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Đấu Thầu
(Chương trình cơ bản)
Trang 2Nội dung Giảng dạy
Trang 33.3 Chỉ định Thầu
+ Một G.Đoạn + Hai G.Đoạn
3.1 ĐTRR-HC
Tư vấn
+ Tổ chức + Cá nhân
Đơn giá
4.Hợp Đồng
3.2 ĐTRR-HC MSHH-Xây Lắp
Trọn gói Thời gian Phần trăm
Trang 5Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.1 Văn bản pháp luật –Phạm vi –Từ ngữ
Lu t xây d ng ậ ự
• Lu t xây d ng v các v n b n liên quan ậ ự à ă ả
Trang 6Luật đấu thầu
Trang 7Luật đấu thầu
Trang 8Nghị định 85/2009
Thi hành Luật Đấu thầu – Lựa chọn Nhà thầu Xây dựng
theo Luật Xây dựng
Trang 9Nghị định 85/2009
Thi hành Luật Đấu thầu – Lựa chọn Nhà thầu Xây dựng
theo Luật Xây dựng
• Ch.X : Gi i quy t ki n ngh trong ả ế ế ị đấ u th u ( ầ Đ 60-62, Tr 55-57 )
• Ch.XI : X lý vi ph m pháp lu t v ử ạ ậ ề đấ u th u ( ầ Đ 63-66, Tr 57-62)
Trang 10Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.1 Văn bản pháp luật –Phạm vi –Từ ngữ (tt)
Trang 11Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.1 Văn bản pháp luật –Phạm vi –Từ ngữ (tt)
Trang 12Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.2 Đăng tải thông tin đấu thầu
• Đề i u 5 L T : Ph i ng t i TT trên Báo u th u v Trang i n t u Đ ả đă ả đấ ầ à đ ệ ưđấ
b) Thông báo m i s tuy n, k t qu s tuy n; ờ ơ ể ế ả ơ ể
c) Thông báo m i th u i v i u th u r ng rãi; ờ ầ đố ớ đấ ầ ộ
d) Danh sách nh th u à ầ đượ c m i tham gia u th u; ờ đấ ầ
Trang 13Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.3 Tư cách –Điều kiện –Đảm bảo cạnh tranh
+ Đ ề i u ki n tham gia ệ đấ u th u : i u 10 L T ầ Đ ề Đ
- T cách h p l , tham gia 1 HSDT ư ợ ệ độ ậ c l p ho c 1 liên ặ
danh, áp ng i u ki n đ ứ đ ề ệ đả m b o c nh tranh ả ạ
Trang 14Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.3 Tư cách –Điều kiện –Đảm bảo cạnh tranh (tt)
+ Đả m b o c nh tranh : i u 11 L T, i u 2, kho n 2 ả ạ Đ ề Đ Đ ề ả
Lu t s a ậ ử đổ Đ ề i, i u 3 N 85 : Đ
- Nh th u v T v n : T.v n L p HSMT, ánh giá à ầ à ư ấ ấ ậ Đ
HSDT độ ậ c l p v i Nh Th u tham d th u T.v n ớ à ầ ự ầ ấ G.sát v EPC à ph i ả độ ậ c l p
(1) H/ theo Lu t doanh nghi p/không cùng m t c.quan ra đ ậ ệ ộ
quy t nh th nh l p ế đị à ậ và không có v n góp 30% c a ố ủ nhau
Trang 15Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.4 Bên Mời thầu – Tổ chuyên gia –C.tác đào tạo
+ Bên th i th u : i u 9 L T ờ ầ Đ ề Đ
- Cá nhân : Am hi u pháp lu t ể ậ Đấ u th u, QLDA, ầ chuyên môn phù h p, n u ODA ợ ế ngo i ng ạ ữ
quá trình l a ch n Nh th u ự ọ à ầ
Trang 16Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.4 Bên Mời thầu – Tổ chuyên gia –C.tác đào tạo
- Đề i u ki n c p CC : tham gia khóa h c v t yêu ệ ấ ọ àđạ
Trang 17Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.5 Đấu thầu quốc tế - Tiền dự thầu – Chi phí -
Thời gian trong đấu thầu
+ Đấ u th u qu c t : ầ ố ế
- S d ng v n ODA v nh t i tr quy nh ử ụ ố à à à ọ đị
- MSHH : trong n c ch a kh n ng s n xu t ướ ư đủ ả ă ả ấ
- NT TN không áp ng, ho c ã t ch c u th u đ ứ ặ đ ổ ứ đấ ầ trong n c nh ng không ch n ướ ư ọ đượ c nh th u à ầ
trúng th u ầ
- NT NN không th c hi n cam k t LD hay th u ph ự ệ ế ầ ụ trong n ướ c.
- NT NN ph i tuân th lu t pháp Vi t Nam ả ủ ậ ệ
Trang 18Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.5 Đấu thầu quốc tế - Tiền dự thầu – Chi phí -
Thời gian trong đấu thầu (tt)
+ u ãi trong Ư đ đấ u th u qu c t : ầ ố ế
- NT l doanh nghi p theo lu t DN & Lu t T à ệ ậ ậ Đ
- NT liên danh có th nh ph n nh trên à ầ ư đả m nh n ậ 50% giá tr gói T v n-EPC ị ư ấ
- MSHH : có giá tr trong n ị ướ c >=30%
Trang 19Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.5 Đấu thầu quốc tế - Tiền dự thầu – Chi phí
-Thời gian trong đấu thầu (tt)
Trang 20Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.5 Đấu thầu quốc tế - Tiền dự thầu – Chi phí
-Thời gian trong đấu thầu (tt)
+ Th i gian trong ờ đấ u th u : ầ i u 31 L T, Kho n 6 i u Đ ề Đ ả Đ ề
Trang 21Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.6 Điều kiện phát hành HSMT – Bảo đảm dự thầu
+ i u ki n phát h nh h s m i th u Đề ệ à ồ ơ ờ ầ
- KH T Đ đượ c duy t, HSMT ệ đượ c duy t; ệ
- T.báo MT ho c danh sách nh th u ặ à ầ đượ c m i tham gia u ờ đấ
th u ã ầ đ đượ đă c ng t i theo quy nh ả đị
+ B o m d th u : ( i u 27 L T, i u 32 N 85 ả đả ự ầ Đề Đ Đề Đ
- Gói th u cung c p HH, xây l p, EPC ầ ấ ắ B DT Đ Đấ u th u ầ hai giai o n, nh th u th c hi n bi n pháp b o m d đ ạ à ầ ự ệ ệ ả đả ự
th u trong giai o n hai ầ đ ạ
- Giá tr B DT ị Đ đượ c quy nh trong h s m i th u theo m t đị ồ ơ ờ ầ ộ
m c xác nh không v ứ đị ượ t quá 3% GGT đượ c duy t ệ
- Th i gian có hi u l c c a b o m d th u = th i gian hi u ờ ệ ự ủ ả đả ự ầ ờ ệ
l c HSDT + 30 ng y ự à
Trang 22Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.6 Điều kiện phát hành HSMT – Bảo đảm dự thầu
(tt)
- Tr ườ ng h p c n gia h n hi u l c c a h s d th u, ợ ầ ạ ệ ự ủ ồ ơ ự ầ
bên m i th u ph i yêu c u nh th u gia h n t ờ ầ ả ầ à ầ ạ ươ ng ng ứ
hi u l c b o ệ ự ả đả m d th u; trong tr ự ầ ườ ng h p n y, nh ợ à à
th u không ầ đượ c thay đổ i n i dung h s d th u ã ộ ồ ơ ự ầ đ
n p bao g m c giá d th u v ph i gia h n t ộ ồ ả ự ầ à ả ạ ươ ng ng ứ
hi u l c c a b o ệ ự ủ ả đả m d th u Tr ự ầ ườ ng h p nh th u ợ à ầ
t ch i gia h n hi u l c c a h s d th u thì bên m i ừ ố ạ ệ ự ủ ồ ơ ự ầ ờ
th u ph i ho n tr b o ầ ả à ả ả đả m d th u cho nh th u ự ầ à ầ
- B DT Đ đượ c tr l i cho các NT không trúng th u trong ả ạ ầ
th i gian không quá ba m ờ ươ i ng y k t ng y thông báo à ể ừ à
k t qu ế ả đấ u th u ầ Đố i v i nh th u trúng th u, b o ớ à ầ ầ ả
m d th u c ho n tr sau khi nh th u th c
hi n bi n pháp b o ệ ệ ả đả m th c hi n h p ự ệ ợ đồ ng
Trang 23Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.6 Điều kiện phát hành HSMT – Bảo đảm dự thầu
(tt)
- NT không đượ c nh n l i B DT trong các ậ ạ Đ
tr ườ ng h p sau ây: ợ đ
a) Rút HSDT sau khi óng th u m h s d th u đ ầ à ồ ơ ự ầ
v n còn hi u l c; ẫ ệ ự
b) Trong th i h n ba m ờ ạ ươ i ng y k t khi nh n à ể ừ ậ
c thông báo trúng th u c a bên m i th u
Trang 24Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.6 Điều kiện phát hành HSMT – Bảo đảm dự thầu
Trang 25Chuyên đề 1 : Tổng quan 1.7 Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
Trang 26thông báo công khai v các i u ki n, th i gian d th u trên các ề đ ề ệ ờ ự ầ
ph ươ ng ti n thông tin ệ đạ i chúng tr ướ c khi phát h nh HSMT à
Trang 27ph ươ ng ti n khác Gói th u áp d ng hình th c n y th ệ ầ ụ ứ à ườ ng có s n ả
ph m c th , ẩ ụ ể đơ n v trúng th u th ị ầ ườ ng l à đơ n v ị đư a ra giá có giá
tr th p nh t, không th ị ấ ấ ươ ng th o v giá ả ề
Trang 28có nhu c u t ng thêm s l ầ ă ố ượ ng h ng hóa ho c kh i l à ặ ố ượ ng công vi c m ệ à
tr ướ đ đ đượ c ó ã c ti n h nh ế à đấ u th u, nh ng ph i ầ ư ả đả m b o không ả đượ c
v ượ t m c giá ho c ứ ặ đơ n giá trong h p ợ đồ ng ã ký tr đ ướ đ c ó Tr ướ c khi ký
h p ợ đồ ng, nh th u ph i ch ng minh có à ầ ả ứ đủ ă n ng l c v k thu t v t i ự ề ỹ ậ à à chính để th c hi n gói th u ự ệ ầ
Trang 29Chuyên đề 2 : Các hình thức lựa chọn nhà
thầu – Phương thức đấu thầu (tt)
2.2Ph ươ ng th c ứ đấ u th u i u 26 L T ầ – Đ ề Đ
1 Ph ươ ng th c ứ đấ u th u m t túi h s ầ ộ ồ ơ đượ c áp d ng ụ đố i v i hình ớ
th c ứ đấ u th u r ng rãi v ầ ộ à đấ u th u h n ch cho gói th u mua ầ ạ ế ầ
s m h ng hóa, xây l p, gói th u EPC Nh th u n p h s d th u ắ à ắ ầ à ầ ộ ồ ơ ự ầ
g m ồ đề xu t v k thu t v ấ ề ỹ ậ à đề xu t v t i chính theo yêu c u ấ ề à ầ
c a h s m i th u Vi c m th u ủ ồ ơ ờ ầ ệ ở ầ đượ c ti n h nh m t l n ế à ộ ầ
2 Ph ươ ng th c ứ đấ u th u hai túi h s ầ ồ ơ đượ c áp d ng ụ đố i v i ớ đấ u
th u r ng rãi v ầ ộ à đấ u th u h n ch trong ầ ạ ế đấ u th u cung c p d ch ầ ấ ị
v t v n Nh th u n p ụ ư ấ à ầ ộ đề xu t v k thu t v ấ ề ỹ ậ à đề xu t v t i ấ ề à chính riêng bi t theo yêu c u c a h s m i th u Vi c m th u ệ ầ ủ ồ ơ ờ ầ ệ ở ầ
c ti n h nh hai l n; trong ó, xu t v k thu t s c
m tr ở ướ để đ c ánh giá, đề xu t v t i chính c a t t c các nh ấ ề à ủ ấ ả à
th u có ầ đề xu t k thu t ấ ỹ ậ đượ đ c ánh giá l áp ng yêu c u à đ ứ ầ đượ c
m sau ở để đ ánh giá t ng h p Tr ổ ợ ườ ng h p gói th u có yêu c u k ợ ầ ầ ỹ thu t cao thì ậ đề xu t v t i chính c a nh th u ấ ề à ủ à ầ đạ ố đ ể t s i m k ỹ thu t cao nh t s ậ ấ ẽ đượ c m ở để xem xét, th ươ ng th o ả
Trang 30Chuyên đề 2 : Các hình thức lựa chọn nhà
thầu – Phương thức đấu thầu (tt)
3 Ph ươ ng th c ứ đấ u th u hai giai o n ầ đ ạ đượ c áp d ng ụ đố i v i hình ớ
th c ứ đấ u th u r ng rãi, ầ ộ đấ u th u h n ch cho gói th u mua s m ầ ạ ế ầ ắ
h ng hóa, xây l p, gói th u EPC có k thu t, công ngh m i, ph c à ắ ầ ỹ ậ ệ ớ ứ
t p, a d ng v ạ đ ạ à đượ c th c hi n theo trình t sau ây: ự ệ ự đ
a) Trong giai o n m t, theo h s m i th u giai o n m t, các nh đ ạ ộ ồ ơ ờ ầ đ ạ ộ à
th u n p ầ ộ đề xu t v k thu t, ph ấ ề ỹ ậ ươ ng án t i chính nh ng ch a à ư ư
có giá d th u; trên c s trao ự ầ ơ ở đổ i v i t ng nh th u tham gia giai ớ ừ à ầ
o n n y s xác nh h s m i th u giai o n hai;
b) Trong giai o n hai, theo h s m i th u giai o n hai, các nh đ ạ ồ ơ ờ ầ đ ạ à
th u ã tham gia giai o n m t ầ đ đ ạ ộ đượ c m i n p h s d th u giai ờ ộ ồ ơ ự ầ
o n hai bao g m: xu t v k thu t; xu t v t i chính,
trong ó có giá d th u; bi n pháp b o đ ự ầ ệ ả đả m d th u ự ầ
Trang 31Chuyên đề 3 : Hợp đồng
+ Lu t liên quan : Ch ậ ươ ng 3, i u 46 Đ ề i u 59 Đ ề
L T, M c 16-17 i u 2 LS , Ch Đ ụ Đ ề Đ ươ ng 8 i u Đ ề 47 i u 53 N 85 Đ ề Đ
c các th nh viên tham gia liên danh ả à
+ Giá h p ợ đồ ng không đượ c v ượ t giá trúng th u ầ
Trang 32+ Quy nh chi ti t trong ND985 ( i u 48-51) đị ế Đề
- Tr n gói ( 48): không i u ch nh giá, tr b t kh kháng, n u nhi u ph n : ọ Đ đ ề ỉ ừ ấ ả ế ề ầ
l m n âu, thanh toán n ó à đế đ đế đ
- Đơ n giá ( 49) : thanh toán theo kh i l ng th c Đ ố ượ ự
- Th i gian ( 50): th i gian th c l m + chi phí theo H ờ Đ ờ ự à Đ
- Ph n tr m ( 51) : theo giá tr ho c kh i l ng ầ ă Đ ị ặ ố ượ
+ i u ch nh giá H & i u ch nh H ( 52) : Đề ỉ Đ đ ề ỉ Đ Đ
- Á p d ng cho H n giá, H th i gian ụ Đđơ Đ ờ
- Quy nh rõ : n i dung, ph ng pháp, th i gian, c s d li u u v o đị ộ ươ ờ ơ ở ữ ệ đầ à tính i u ch nh đ ề ỉ
Trang 33+ Giá tr b o m th c hi n h p ng ị ả đả ự ệ ợ đồ đượ c quy nh trong h s m i th u đị ồ ơ ờ ầ
v t i a b ng 10% giá h p ng; tr ng h p phòng ng a r i ro cao à ố đ ằ ợ đồ ườ ợ để ừ ủ thì giá tr b o m th c hi n h p ng ph i cao h n nh ng không quá ị ả đả ự ệ ợ đồ ả ơ ư 30% giá h p ng v ph i ợ đồ à ả đượ c ng i có th m quy n cho phép ườ ẩ ề
+ Th i gian có hi u l c c a b o m th c hi n h p ng ph i kéo d i cho ờ ệ ự ủ ả đả ự ệ ợ đồ ả à
n khi chuy n sang th c hi n ngh a v b o h nh (n u có)
+ Nh th u không à ầ đượ c nh n l i b o m th c hi n h p ng trong ậ ạ ả đả ự ệ ợ đồ
tr ng h p t ch i th c hi n h p ng sau khi h p ng có hi u l c ườ ợ ừ ố ự ệ ợ đồ ợ đồ ệ ự + Chú ý : B TH H ng c a Nh th u NN? Đ đồ ủ à ầ
Trang 34• Xem thêm N 48/2010 v H p ng Đ ề ợ đồ
Trang 35+ Đ ề i u ki n v ph ệ à ươ ng th c thanh toán ứ
+ Đ ề i u ki n nghi m thu, b n giao ệ ệ à
+ B o h nh ả à đố i v i n i dung mua s m h ng hoá, xây l p ớ ộ ắ à ắ
+ Quy n v ngh a v c a các bên ề à ĩ ụ ủ
+ Trách nhi m do vi ph m h p ệ ạ ợ đồ ng.
+ Th i h n có hi u l c c a h p ờ ạ ệ ự ủ ợ đồ ng.
+ Các n i dung khác theo t ng hình th c h p ộ ừ ứ ợ đồ ng.
Trang 36u t v tr c pháp lu t v vi c th c hi n nhi m v c a mình;
c) Nh th u t v n giám sát thi công thi u trách nhi m ho c thông à ầ ư ấ ế ệ ặ đồ ng v i ớ
nh th u xây d ng xác nh n sai kh i l à ầ ự ậ ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng công trình thì nh à
th u t v n v nh th u xây d ng ph i b i th ầ ư ấ à à ầ ự ả ồ ườ ng thi t h i v b x lý ệ ạ à ị ử theo quy nh t i i u 75 c a Lu t n y v quy nh c a pháp lu t có liên đị ạ Đ ề ủ ậ à à đị ủ ậ quan;
d) C ng ộ đồ ng dân c tham gia giám sát ho t ư ạ độ ng đấ u th u theo quy nh ầ đị
c a Chính ph ủ ủ
Trang 37th c hi n theo quy nh sau ây: ự ệ đị đ
a) Tr ườ ng h p Nh n ợ à ướ c thay đổ i chính sách v thu , ti n l ề ế ề ươ ng
nh h ng tr c ti p n giá h p ng thì c i u ch nh theo
các chính sách n y k t th i i m các chính sách n y có hi u l c; à ể ừ ờ đ ể à ệ ự b) Tr ườ ng h p có kh i l ợ ố ượ ng, s l ố ượ ng t ng ho c gi m trong quá ă ặ ả
trình th c hi n h p ự ệ ợ đồ ng nh ng trong ph m vi c a h s m i ư ạ ủ ồ ơ ờ
th u v không do l i c a nh th u gây ra thì vi c tính giá tr t ng ầ à ỗ ủ à ầ ệ ị ă
ho c gi m ph i c n c v o ặ ả ả ă ứ à đơ n giá c a h p ủ ợ đồ ng;
c) Tr ườ ng h p giá nhiên li u, v t t , thi t b nêu trong h p ợ ệ ậ ư ế ị ợ đồ ng do
Nh n à ướ c ki m soát có bi n ể ế độ ng l n nh h ớ ả ưở ng tr c ti p ự ế đế n
vi c th c hi n h p ệ ự ệ ợ đồ ng thì ph i báo cáo ng ả ườ i có th m quy n ẩ ề xem xét, quy t nh ế đị
Trang 38t ng t ng m c ă ổ ứ đầ u t ư đượ c duy t, tr tr ệ ừ ườ ng h p ợ đượ c ng ườ i
có th m quy n quy t nh ẩ ề ế đị đầ u t cho phép ư
3 Tr ườ ng h p có phát sinh h p lý nh ng công vi c ngo i quy nh ợ ợ ữ ệ à đị
trong h p ợ đồ ng m không l m thay à à đổ i m c tiêu ụ đầ u t ho c t ng ư ặ ổ
m c ứ đầ u t thì ch ư ủ đầ u t th a thu n v i nh th u ã ký h p ư ỏ ậ ớ à ầ đ ợ
ng tính toán b sung các công vi c phát sinh v ký k t ph
l c b sung h p ụ ổ ợ đồ ng ; tr ườ ng h p th a thu n không th nh thì ợ ỏ ậ à
n i dung công vi c phát sinh ó hình th nh m t gói th u m i v ộ ệ đ à ộ ầ ớ à
ti n h nh l a ch n nh th u theo quy nh c a Lu t ế à ự ọ à ầ đị ủ ậ n y ( L T) à Đ ”
Trang 39b) Cá nhân tham gia v o quá trình nghi m thu ph i b o à ệ ả ả đả m công
tâm, trung th c, khách quan, có ự đủ ă n ng l c, kinh nghi m, ki n ự ệ ế
th c chuyên môn v ph i ch u trách nhi m tr ứ à ả ị ệ ướ c pháp lu t v vi c ậ ề ệ
th c hi n nhi m v c a mình ự ệ ệ ụ ủ
(3) Vi c thanh lý h p ệ ợ đồ ng ph i ả đượ c th c hi n xong trong th i h n ự ệ ờ ạ
b n m ố ươ ă i l m (45) ng y k t khi ch à ể ừ ủ đầ u t v nh th u ho n ư à à ầ à
th nh các ngh a v theo h p à ĩ ụ ợ đồ ng; tr ườ ng h p gói th u th t s ợ ầ ậ ự
ph c t p thì ứ ạ đượ c phép kéo d i th i h n thanh lý h p à ờ ạ ợ đồ ng
nh ng không quá chín m ư ươ i ng y à
Trang 40Chuyên đề 4 : Kế hoạch đấu thầu
M i gói th u ch có m t HSMT v ỗ ầ ỉ ộ à đượ c ti n h nh ế à đấ u
th u m t l n M t gói th u ầ ộ ầ ộ ầ đượ c th c hi n theo m t ự ệ ộ
h p ợ đồ ng; tr ườ ng h p gói th u g m nhi u ph n ợ ầ ồ ề ầ độ c
l p thì ậ đượ c th c hi n theo m t ho c nhi u h p ự ệ ộ ặ ề ợ đồ ng
Trang 41Chuyên đề 4 : Kế hoạch đấu thầu (tt)
Trang 42Chuyên đề 4 : Kế hoạch đấu thầu (tt)
Trang 43Chuyên đề 5 Sơ tuyển nhà thầu
+ Câu h i th o lu n : T i sao ph i s tuy n ??? u/Khuy t c a vi c ỏ ả ậ ạ ả ơ ể Ư ế ủ ệ
- Ba yêu c u c b n (k thu t, t i chính, kinh nghi m) ầ ơ ả ỹ ậ à ệ
- Tiêu chu n ánh giá : ẩ đ Đạ t/Không Đạ t
- Th i gian chu n b : 10 ng y trong n ờ ẩ ị à ướ c, 20 ng y qu c t à ố ế
Trang 44Chuyên đề 5 Sơ tuyển nhà thầu
+ Thông báo s.tuy n : 3 k liên ti p v trang thông ể ỳ ế à tin i n t v đ ệ ử ề đấ u th u C p mi n phí h s ầ ấ ễ ồ ơ + Ti p nh n v qu n lý : ế ậ à ả
- Chu n b h s : t i thi u 10 ng y cho TN v 20 ẩ ị ồ ơ ố ể à à
ng y Q.t à ế
+ ánh giá : Đ Đạ t , không đạ t
+ Trình duy t : Ch ệ ủ đầ u t phê duy t k t qu ư ệ ế ả
+ Thông báo K t qu S tuy n sau khi ế ả ơ ể đượ c
duy t b ng v n b n ệ ằ ă ả
Trang 45Chuyên đề 6 Quy trình ĐTRR & HC lựa
+ TRR : Duy t HS M i Q.tâm (n ng l c chuyên môn, s l ng Đ ệ ờ ă ự ố ượ
chuyên gia, kinh nghi m) ệ Thông báo N p HSQT ộ Phát h nh à
HS M i QT mi n phí ờ ễ Ch m ( ấ Đạ t/Không Đạ Duy t danh t) ệ sách ng n ắ
+ Đ THC : T l p DS Ng n, ( i u 19/L T + Lu t S ) ự ậ ắ Đề Đ ậ Đ trình C T Đ ư phê duy t ệ
(2) L p HSMT : Theo i u 32 L T (LS ) + theo M u B KH T ậ Đề Đ Đ ẫ ộ Đ
+ Chú ý : Ph i có tên trong danh sách Mua HSMT, Thay i tên ph i ả đổ ả thông báo ( i u 17, Kh.2), Giá d th u không c nh hay nhi u Đề ự ầ ốđị ề Giá.
- L nh Th u chính trong 2 HSDT à à ầ