1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích sự vận dụng các phương pháp, nguyên tắc sáng tạo trong Javaserver Faces Framework

30 814 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích sự vận dụng các phương pháp, nguyên tắc sáng tạo trong JavaServer Faces Framework
Tác giả Phan Hùng Tâm
Người hướng dẫn GS. TSKH. Hoàng Kiếm
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa học Máy Tính
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 581,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích sự vận dụng các phương pháp, nguyên tắc sáng tạo trong Javaserver Faces Framework

Trang 1

TR ƯỜNG ĐẠ I HỌC KHOA HỌC TỰ N HIÊN

-o0o -

TIỂU LUẬN Môn học: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌ C

Đề tài:

PHÂN TÍCH SỰ VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP, NGUYÊN TẮC SÁNG T ẠO TRONG

JAVASERVER FACES FRAMEWORK

GIẢNG VI ÊN HƯỚNG DẪN :

GS TSKH HOÀNG KIẾM

HỌC VIÊN THỰC HIỆN:

PHAN HÙNG TÂ M MSHV: 1112029

TP HỒ CHÍ MINH – 2012

Trang 2

I NỘI DUNG 2

1.1 CÁ C NGUYÊN T ẮC SÁNG TẠO CƠ BẢN [1], [2] 2

1.1.1 Nguyên tắc phân nhỏ 2

1.1.2 Nguyên tắc tách khỏi đố i tượng 2

1.1.3 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 3

1.1.4 Nguyên tắc phản đối xứng 3

1.1.5 Nguyên tắc kết hợp 3

1.1.6 Nguyên tắc vạn n ăng 4

1.1.7 Nguyên tắc “ chứa trong” 4

1.1.8 Nguyên tắc phản trọn g lượn g 5

1.1.9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ 5

1.1.10 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ 5

1.1.11 Nguyên tắc dự phòn g 6

1.1.12 Nguyên tắc đẳng thế 6

1.1.13 Nguyên tắc đảo n gược 7

1.1.14 Nguyên tắc cầu (tròn) hoá 7

1.1.15 Nguyên tắc linh độn g 8

1.1.16 Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa” 8

1.1.17 Nguyên tắc ch uy ển sang chiều khác 9

1.1.18 Sử dụn g các dao độn g cơ học 9

1.1.19 Nguyên tắc tác động theo ch u kỳ 10

1.1.20 Nguyên tắc liên tục tác động có ích 10

1.1.21 Nguyên tắc “ vượt nhanh” 11

1.1.22 Nguyên tắc biến hại thành lợi 11

1.1.23 Nguyên tắc quan hệ phản hồi 12

1.1.24 Nguyên tắc sử dụng trun g gian 12

1.1.25 Nguyên tắc tự ph ục v ụ 13

1.1.26 Nguyên tắc sao ch ép (copy) 13

1.1.27 Nguyên tắc “ rẻ” thay cho “đắt” 14

1.1.28 T hay thế sơ đồ cơ học 14

1.1.29 Sử dụn g các kết cấu khí và lỏng 15

1.1.30 Sử dụn g vỏ dẻo và m àng mỏng 15

1.1.31 Sử dụn g các vật liệu nhiều lỗ 16

1.1.32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc 16

1.1.33 Nguyên tắc đồng nhất 17

1.1.34 Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần 17

1.1.35 T hay đổi các thông số hoá lý của đố i tượng 17

1.1.36 Sử dụn g chuyển pha 18

1.1.37 Sử dụn g sự n ở nhiệt 18

1.1.38 Sử dụn g các chất ôxy hoá m ạnh 19

1.1.39 T hay đổi độ trơ 19

1.1.40 Sử dụn g các vật liệu hợp thành (com posite) 20

2 JavaServ er Faces: 20

2.1 Giới thiệu: 20

2.2 Sự vận dụng các n guy ên tắc sán g tạo trong Java Server Faces (JSF) 22

2.2.1 Nguyên tắc phân nhỏ 22

2.2.2 Nguyên tắc tách khỏi : 22

2.2.3 Nguyên tắc kết hợp: 23

2.2.4 Nguyên tắc vạn n ăng: 24

Trang 3

2.2.9 Nguyên tắc sao ch ép: 26 2.2.10 Nguyên tắc “ rẻ” thay cho “đắt” 26

3 KẾT LUẬN 26

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Trong cuộc sống ch úng ta luôn luôn ph át sinh các vấn đề cần phải giải quyết Vì vậy chúng ta c ần tran g bị năn g lực sáng t ạo, năn g lực giải quyết vấn đề để từ đó có thể tạo

ra những tri thức mới, cách giải quyết vấn đề m ới T uy nhi ên sán g tạo là một môn khoa học, vì vậy vi ệc n ắm vữn g khoa học sán g tạo sẽ tăn g cườn g hiệu quả sán g tạo, r út n gắn thời gian và tiết kiệm tài lực

Phươn g pháp luận s áng tạo (Cre ativity methodology) là bộ m ôn khoa học có m ục đích khắc phục những như ợc điểm của phương pháp thử và sai, ở thời kỳ phát triển ban đầu của khoa học sán g tạo, người ta cố gắn g sưu tầm, t hu thập kinh nghiệm riêng, các m ẹo vặt gọi ch ung là các thủ thuật sáng tạo nhằm m ục đích giảm số lượn g và r út ngắn thời gian lựa chọn các ph ươn g án thử

Tiếp cận với phương pháp l uận sáng tạo này ch úng ta sẽ có nh ững lợi ích sau:

Nội dung bài thu hoạch này trình bày hai mảng nội dun g chính nh ư sau:

o Trình bày m ột cách sơ lư ợc, khái quát về 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản, đồn g thời nêu một vài ví dụ cho mỗi nguyên tắc

o Đi sâu vào phân tích sự vận dụn g, áp dụn g của các nguyên tắc n ày vào JavaServer Face ( JSF) fr ame work

Trang 5

I NỘI DUNG

1.1 C ÁC NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO CƠ BẢN [1], [2]

1.1.1 Nguyên tắc phân n hỏ

Nội dung:

a) Chia đối tư ợng thành các phần độc lập

b) Làm đối tư ợng trở nên tháo lắp đư ợc

c) Tăng mức độ phân nhỏ của đối tư ợng

1.1.2 Nguyên tắc tách kh ỏi đối tượng

Nội dung: T ách phần gây "phiền phức" (tính chất "phiền phức") hay

ngược lại, tách phần duy nhất "cần thiết" (tính chất "cần thiết") ra khỏi đối tượng

Một s ố ví dụ:

1- Trư ớc đây, tiếng hát là một phần của ca sỹ Muốn nghe hát, người ta phải mời ca sỹ đến, trong đó cái thự c sự "cần thiết" cho nhiều trư ờng hợp chỉ là tiếng hát Sau này, t iếng hát được tách ra thành đĩa hát, băng ghi âm

2- Cà phê hòa tan, bột ngọt, đư ờng

Trang 6

3- Áo gối, vỏ chăn bông…tách khỏi gối và chăn, nên khi bị bẩn không cần thiết phải giặt nguyên cả chăn hay gối

Một s ố ví dụ:

1- Trên quyển lịch, các ngày nghỉ đư ợc in mực đỏ

2- Để bảo vệ sách tốt, bìa thư ờng đư ợc làm dày hơn nhiều so với trang sách Tiểu luận, báo cáo, … đư ợc đóng bìa kiếng bên ngoài

3- Mái nhà thường lợp bằng t ôn tráng kẽm nhưng tại những chỗ cần lấy ánh s áng, người ta dùng tôn nhựa trong suốt

1.1.4 Nguyên tắc phản đối xứn g

Nội dun g: Chuyển đối tượng có hình dạng đối xứng thành không đối

xứng (nói chung làm giảm bậc đối xứng)

Một s ố ví dụ:

1- Các xe ô tô du lịch loại nhỏ có cử a mở ở cả hai phía nhưng các xe lớn như xe buýt chỉ mở phía t ay phải sát với lề đường

2- Chân nghiêng của xe máy

3- Ở xe gắn máy, vỏ xe bánh trư ớc và bánh s au có các vết khía khác nhau, không như xe đạp

1.1.5 Nguyên tắc kết hợ p

Nội dung:

a) Kết hợp các đ ối tượng đồng nhất hoặc các đối tượng dùng cho các

Trang 7

b) Kết hợp về m ặt thời gian các hoạt động đồng nhất hoặc kế cận

Một s ố ví dụ:

1- Súng nhiều nòng

2- Bàn ủi có bộ phận phun nư ớc

3- Búa có đầu đóng đinh, đầu nhổ đinh

1.1.6 Nguyên tắc vạn năng

N ội dun g: Đối tư ợng thự c hiện một số chức năng khác nhau, do đó

không cần sự t ham gia của đối tượng khác

Một số ví dụ:

1- T huỷ phi cơ

2- Loại ổ cắm cho phép sử dụng được với cả hai loại phích cắm dẹt

và phích cắm tròn

3- Bút thử đ iện đồng t hời là tuốc-nơ-vít

1.1.7 Nguyên tắc “ch ứa trong”

3-Vận chuyển vật liệu trong các đư ờng ống

Trang 8

1- N hảy dù, hãm m áy bay bằng dù

2- M ỏ neo giữ tàu khỏi trôi

3- H àng hoá bao bì hình thứ c đẹp bù trừ cho chất lượng không cao

1.1.9 Nguyên tắc gây ứn g s uất sơ bộ

N ội dung: Gây ứng s uất trước với đối tượng để chống lại ứng s uất

không cho phép hoặc không mon g m uốn khi đối tư ợng làm việc (hoặc gây ứ ng s uất trước để khi làm việc sẽ dùng ứng suất ngư ợc lại)

Một số ví dụ:

1- Loại đồ chơi phải lên dây cót trư ớc

2- Trước khi phẫu thuật phải gây tê, gây mê nạn nhân, gây t ê cục bộ 3- Đ ể uốn một số loại cây như tre, trúc, … cho đẹp, đều mà không nứt, gãy, người ta nung nóng chỗ cần uốn đến nhiệt độ thích hợp trước khi thực hiện uốn

1.1.10 N guyên tắc thực hiện sơ bộ

N ội dun g:

a) Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn hoặc từng phần, đối với đối tượng

Trang 9

b) Cần s ắp xếp đối tượng trư ớc, sao cho chúng có thể hoạt động từ vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuyển

Một số ví dụ:

1- Các loại giấy tờ in s ẵn trước nhữn g phần chung cho tất cả mọi ngư ời để t iết kiệm thời gian, chỉ cần điền vào chỗ trống

2-Tem, nhãn bôi keo trước, khi dùng chỉ việc dán

3- T em, biên lai đã tạo lỗ trước, ki cần xé ra dễ dàng, nhanh chóng 4-Thực phẩm làm s ẵn, mua về là có thể nấu ngay được

5- H ầm Thủ Th iêm vượt sông Sài Gòn đư ợc làm trư ớc trên cạn gồm bốn đốt hầm, sau đó dìm xuống nước, ghép nối thành đư ờng hầm

1.1.11 N guyên tắc dự phòng

N ội du ng: Bù đắp độ tin cậy không lớn của đối tượng bằng cách

chuẩn bị trư ớc các phư ơng tiện báo động, ứng cứu, an toàn

Một số ví dụ:

1-Các phương t iện báo cháy, phòng cháy, chữ a cháy

2- Các phao, xuồng cấp cứu trên các tàu thủy

3- Các loại cầu chì, van chốt an toàn

4- Các biện pháp phòng tránh bệnh

1.1.12 N guyên tắc đẳng thế

N ội dun g: Thay đổi điều kiện làm việc đ ể không phải nâng lên hay

hạ xuống các đối tượng

Một số ví dụ:

1- Các loại đồ dùng, vật dụng có gắn bánh xe như : túi vali, ghế, tủ,… 2- D ùng băng tải thay cho cần cẩu và ôtô

Trang 10

3- Đ ường lên núi làm theo kiểu xoáy trôn ốc để đường dốc thoai thoải, dễ leo

1.1.13 N guyên tắc đảo ngượ c

b) Sử dụng các con lăn, vi ên bi, vòng xoắn

c) Chuy ển s ang chuyển động quay, sử dụng lực ly tâm

C ác ví dụ:

1- T hước dây chuy ển thành t hước cuộn

2- G ương lõm, gư ơng lồi, gư ơng cầu, các loại thấu kính

Trang 11

3- N hà hàng có bàn tròn quay quanh một trụ c, để khách không phải với t ay gắp thức ăn

4- Các điểm nút giao thông giao nhau dùng vòng xoay

1- Các lại bìa kẹp, cho phép lấy bớt hoặc thêm các tờ giấy rời

2- Các loại bàn, ghế, giư ờng, … xếp hoặc th ay đổi đư ợc độ cao, độ nghiêng

3- Líp xe đạp có thể quay ngư ợc mà không ảnh hư ởng đến chuy ển động của xe, líp xe nhiều tầng, xe có nhiều số tốc độ

1.1.16 N guyên tắc gi ải “thiếu” hoặc “thừa”

N ội du ng: Nếu như khó nhận đư ợc 100% hiệu quả cần t hiết, nên

nhận ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút” Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và dễ giải hơn

C ác ví dụ:

1- Th ắt lưng, dây đồng hồ đục thừa nhiều lỗ để nhữn g ngư ời sử dụng khác nhau đều dùng được

2- Đ ể nâng cấp, trải lại nhự a đư ờng, ngư ời ta thư ờng xới mặt đư ờng

cũ lên để lớp nhựa mới bám tốt hơn vào mặt đường

3- Đ ể có được trái cây lớn, ngư ời ta phải tỉa cành, bỏ bớt quả non

Trang 12

1.1.17 N guyên tắc chu yển s ang chiều khác

N ội dun g:

a) N hữ ng khó khăn do chuyển động (hay s ắp xếp) đối tượng theo đường (một chiều) sẽ được khắc ph ục nếu cho đối tượng khả năng di chuyển trên mặt phẳn g (hai chiều) Tương tự, những bài toán liên quan đến chuyển động (hay sắp xếp) các đối tượng trên mặt phẳng sẽ được đơn giản hoá khi chuyển s ang không gian (ba chiều)

b) Chuyển các đối tượng có kết cấu một tầng thành nhiều tầng

c) Đ ặt đối tư ợng nằm nghiêng

d) Sử dụng mặt sau của diện tích cho trước

e) Sử dụng các luồng ánh sáng tới diện tích bên cạnh hoặc t ới m ặt s au của diện tích cho trước

Một số ví dụ:

1- Chìa khoá có răng ở hai cạnh nên lúc cho chià vào ổ không mất thời gian để lựa chiều

2- Tr anh thêu hai mặt, nhìn được từ cả hai phía

3- Các đường giao thông nhiều tầng trên m ặt đất và dưới mặt đất 4- Các công trình dưới biển, dưới đáy sông, trong lòng đất

c) T hay vì dùng các bộ rung cơ học, dùng các bộ rung áp điện

d) Sử dụng siêu âm kết hợp với trư ờng điện từ

Trang 13

Một số ví dụ:

1- Q uả chuông, ghế xích đu, võng, cầu bập bênh cho tr ẻ em chơi 2- Tr ong kỹ thuật dùng nhiều bộ rung t ạo các dao động cơ học 3- Các loại đồ dùng massage trong gia đình như gối massage, ghế mass age, giường m ass age

1.1.19 N guyên tắc tác động theo chu k ỳ

N ội dun g:

a) Chuyển tác động liên t ục thành tác động theo chu kỳ (xung)

b) N ếu đã có tác động theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ

c) Sử dụng khoảng thời gian giữa các xung để thự c hiện tác động khác

Một số ví dụ:

1- Các loại đèn chớp nháy dùng cho quảng cáo, khiêu vũ, tín hiệu báo động, giao thông

2- Các loại âm thanh báo hiệu như còi xe cấp cứu , cứu hoả, báo hiệu

xe lùi, báo đổ chuông, máy bận của điện thoại

3- Các công việc, yêu cầu có tính định kỳ như quảng cáo, lên lịch thực hiện định kỳ, ôn tập định kỳ trong học tập, giữ mối liên lạc với mọi người bằng email, điện thoại,… theo định kỳ

1.1.20 N guyên tắc liên tụ c tác động có ích

N ội dun g:

a) T hực hiện công việc một cách liên tục (tất cả các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ t ải)

b) K hắc phục vận hành không tải và trung gian

c) Chuyển chuyển động tịnh tiến qua lại thành chuyển động quay

Trang 14

3-Tàu chở dầu kết hợp lọc dầu trên đường vận chuyển

1.1.21 N guyên tắc “vượt nh anh”

a) Sử dụng nhữ ng t ác nhân có hại để thu đư ợc hiệu ứ ng có lợi

b) Khắc phục t ác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nh ân có hại khác

c) T ăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữa

Một số ví dụ:

Trang 15

1- N gười ta biến sứ c t àn phá của lũ lụt thành điện năng bằng cách xây dựng các hồ chứa nước và nhà m áy thủy điện

2- N hiều loại thuốc độc với những liều lượng thích hợp lại có tác dụng điều trị bệnh tốt như thuốc phiện, nọc rắn, nọc ong,…

3- T iêm vi trùng yếu (vacxin) vào cơ thể để tạo m iễn dịch

1.1.23 N guyên tắc qu an hệ phản h ồi

N ội dun g:

a) T hiết lập quan hệ phản hồi

b) N ếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó

1.1.24 N guyên tắc sử dụng trun g gian

N ội dun g: Sử dụng đối tư ợng trung gian, chuy ển t iếp

Một số ví dụ:

1- Ổ cắm điện chuyển đổi từ dẹt sang tròn và ngư ợc lại

2- Các loại biến thế điện

3- T ìm diệt những con vật trung gian truyền bệnh như chuột, m uỗi

Trang 16

4- K hi trình bày một vấn đề chuyên môn phức t ạp, dùng nhữn g kiến thức hàng ngày gần gũi để minh họa

2- Loại vòi tưới rau hoặc tưới hoa, vừ a phun nước vừa tự quay vòng tròn nên diện tích được tư ới rất rộng và không cần có người

3- Các cửa hàng tự giác, các nhà ăn tự phục vụ

Trang 17

3- Các cách mô hình hoá

1.1.27 N guyên tắc “rẻ ” thay cho “đắt”

N ội du ng: Thay thế đối tượng đắt tiền bằng bộ các đối tư ợng rẻ có

chất lượng kém h ơn (thí dụ như về tuổi thọ)

Một số ví dụ:

1- K hăn lau tay, lau m ặt dùng m ột lần rồi bỏ

2- Ly chén dĩa… bằng giấy hoặc nhựa rẻ tiền, dùng một lần, đảm bảo

vệ sinh

3- Ố ng và k im tiêm bằng nhựa dùng một lần rồi bỏ, bảo đảm không lây tr uyền bệnh

4- D ùng cừ tràm thay cho đóng cọc bằng bê tông cốt thép

5- Các thí nghiệm dùng động vật thay cho ngư ời

1.1.28 Thay thế sơ đồ cơ học

N ội dun g:

a) T hay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị b) Sử dụng điện trường, từ trường và điện từ trư ờng tro ng tương tác với đối tượng

c) Chuy ển các trường đứng yên sang chuy ển động, các trường cố định sang thay đổi theo thời gian, các trường đồng nhất sang có cấu trúc nhất định

d) Sử dụng các trư ờng kết hợp với các hạt s ắt từ

Một số ví dụ:

1- Cần cẩu dùng móc và cần cẩu dùng nam châm điện

2- Bộ đề khởi động xe gắn máy hay ô tô bằng điện t hay cho đạp chân

Trang 18

3- Đ ồng hồ lên giây cót cơ học chuyển sang đồng hồ điện tử

4- N út bấm điện thoại di động dùng phím đư ợc thay bằng cảm ứng - chạm t ay lên m àn hình

1.1.29 S ử dụng các kế t cấu khí và lỏng

N ội du ng: Thay cho các ph ần của đối tư ợng ở thể rắn, sử dụng các

chất khí và lỏng: nạp khí, nạp chất lỏng, đệm không khí, thủy tĩnh, thủy phản lực

Một số ví dụ:

1- D ây cung, dây nỏ chuyển s ang sử dụng bơm nén, súng hơi

2- Các con thú đồ chơi, thay vì nhồi bông người ta làm loại thú đồ chơi chỉ cần thổi lên

3- Các loại ghế hơi, giường hơi, nệm hơi

4- Các hệ thống đóng mở dùng khí nén nói chung hay các loại thiết bị dùng khí nén trong kỹ thuật

1.1.30 S ử dụng vỏ dẻ o và màng mỏng

N ội dun g:

a) Sử dụng các vỏ dẻo và màng mỏng t hay cho các kết cấu khối b) Cách ly đối tư ợng với mô i trường bên ngoài bằng các vỏ dẻo và màng m ỏng

Ngày đăng: 07/04/2014, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w