Nguyên lý sáng tạo được áp dụng trong window phone
Trang 1ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CAO HỌC KHÓA 22
BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Giáo viên hướng dẫn: GS.TSKH Hoàng Kiếm
Học viên thực hiện: Phạm Ngọc Vân Anh – 1212001
TP HCM, NĂM 2012
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CAO HỌC KHÓA 22
BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Giáo viên hướng dẫn: GS.TSKH Hoàng Kiếm
Học viên thực hiện: Phạm Ngọc Vân Anh – 1212001
Trang 3Mục Lục
Lời mở đầu 6
Chương 1 40 Nguyên tắc sáng tạo 7
1.1 Nguyên tắc phân nhỏ 7
1.2 Nguyên tắc ―tách khỏi‖ 7
1.3 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 7
1.4 Nguyên tắc phản đối xứng 7
1.5 Nguyên tắc kết hợp 7
1.6 Nguyên tắc vạn năng 7
1.7 Nguyên tắc ―chứa trong‖ 8
1.8 Nguyên tắc phản trọng lượng 8
1.9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ 8
1.10 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ 8
1.11 Nguyên tắc dự ph ng 8
1.12 Nguyên tắc đ ng thế 8
1.13 Nguyên tắc đảo ngược 8
1.14 Nguyên tắc cầu tr n hoá 9
1.15 Nguyên tắc linh động 9
1.16 Nguyên tắc giải ―thiếu‖ ho c ―th a‖ 9
1.17 Nguyên tắc chuy n sang chi u khác 9
1.18 Nguyên tắc s dụng các dao động cơ học 10
1.19 Nguyên tắc tác động theo chu k 10
1.20 Nguyên tắc liên tục tác động c ch 10
Trang 41.21 Nguyên tắc ―vượt nhanh‖ 10
1.22 Nguyên tắc biến hại thành lợi 10
1.23 Nguyên tắc quan hệ phản hồi 10
1.24 Nguyên tắc s dụng trung gian 11
1.25 Nguyên tắc tự phục vụ 11
1.26 Nguyên tắc sao chép (copy) 11
1.27 Nguyên tắc ―rẻ‖ thay cho ―đắt‖ 11
1.28 Thay thế sơ đồ cơ học 11
1.29 S dụng các kết cấu khí và lỏng 11
1.30 S dụng vỏ dẻo và màng mỏng 11
1.31 S dụng các vật liệu nhi u lỗ 12
1.32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc 12
1.33 Nguyên tắc đồng nhất 12
1.34 Nguyên tắc phân hủy ho c tái sinh các phần 12
1.35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng 12
1.36 S dụng chuy n pha 13
1.37 S dụng sự nở nhiệt 13
1.38 S dụng các chất oxy hoá mạnh 13
1.39 Thay đổi độ trơ 13
1.40 S dụng các vật liệu hợp thành (composite) 13
Chương 2 Các nguyên tắc sáng tạo trong Window Phone 14
2.1 Tổng quan v Window Phone 14
2.2.1 Quá trình phát tri n của Window Phone 14
Trang 52.2.3 Tổng quan v Window Phone 8 16
2.2 Các nguyên tắc sáng tạo được áp dụng trong các phiên bản của Window Phone 20 2.2.1 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 20
2.2.2 Nguyên tắc chứa trong 20
2.2.3 Nguyên tắc dự phòng 21
2.2.4 Nguyên tắc kết hợp 21
2.2.5 Nguyên tắc phân nhỏ 21
2.2.6 Nguyên tắc linh động 21
2.2.7 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ 21
2.2.8 Nguyên tắc đồng nhất 22
2.2.9 Nguyên tắc thay thế sơ đồ cơ học 22
2.2.10 Nguyên tắc lấy rẻ thay đắt 22
2.2.11 Nguyên tắc vạn năng 23
2.2.12 Nguyên tắc sao chép copy 23
2.2.13 Nguyên tắc thay đổi màu sắc 23
2.2.14 Nguyên tắc s dụng trung gian 23
Tài liệu tham khảo 24
Trang 6Lời mở đầu
Khoa học và công nghệ là đ c trưng của thời đại, nghiên cứu khoa học đã trở thành hoạt động sôi nổi và rộng khắp trên phạm vi toàn cầu Các thành tựu của khoa học hiện đại đã làm thay đổi bộ m t thế giới Khoa học và công nghệ đã trở thành động lực thúc đẩy sự tiến bộ nhân loại Cùng với nghiên cứu khoa học hiện đại, mọi người đang chú ý đến phương pháp nhận thức khoa học, coi đ là nhân tố quan trọng đ phát tri n khoa học
Hiện nay có th nói là thời k phát tri n các thiết bị di động với tốc độ vũ bão nhất
t trước đến nay Nếu bàn hệ hệ đi u hành dành cho thiết bị di động thì hiện nay có 2 hệ
đi u hành chiếm thị phần lớn nhất đ là iOS và Android Sự ra đời của điện thoại Windows Phone 7 là kết quả của việc xây dựng lại hoàn toàn hệ đi u hành di động của Microsoft và mở đầu cho những nỗ lực của hãng đ giành lại thị phần di động vốn rất có tính cạnh tranh này Sau Window Phone 7 Microsoft cho ra đời Window Phone 8 ngày càng kh ng định vị thế của Window Phone Vì vậy em muốn vận dụng kiến thức đ tìm
hi u, phân tích những sáng tạo trong các dòng Window Phone
Em xin chân thành cám ơn thầy GS.TSKH Hoàng Kiếm đã truy n đạt những kiến thức quý báu cho em v bộ môn ―Phương pháp nghiên cứu khoa học‖ đ em có th hoàn thành bài thu hoạch này
Trang 7Chương 1 40 Nguyên tắc sáng tạo
1.1 Nguyên tắc phân nhỏ
Chia đối tượng thành các phần độc lập
Làm đối tượng trở nên tháo lắp được
Tăng mức độ phân nhỏ đối tượng
Các phần khác nhau của đối tượng phải có các chức năng khác nhau
Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những đi u kiện thích hợp nhất đối với công việc
Trang 81.7 Nguyên tắc “chứa trong”
Một đối tượng được đ t bên trong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba
Một đối tượng chuy n động xuyên suốt bên trong đối tượng khác
1.9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ
Gây ứng suất trước với đối tượng đ chống lại ứng suất không cho phép ho c không mong muốn khi đối tượng làm việc (ho c gây ứng suất trước đ khi làm việc sẽ dùng ứng suất ngược lại )
1.10 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ
Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn ho c t ng phần, đối với đối tượng Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho chúng có th hoạt động t vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuy n
1.11 Nguyên tắc dự ph ng
đắp độ tin cậy không lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bị trước các phương tiện báo động, ứng cứu, an toàn
1.12 Nguyên tắc đ ng thế
Thay đổi đi u kiện làm việc đ không phải nâng lên hay hạ xuống các đối tượng
1.13 Nguyên tắc đảo ngược
Thay v hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại v dụ, không làm
n ng mà làm lạnh đối tượng)
Trang 9Làm phần chuy n động của đối tượng hay môi trường bên ngoài thành đứng yên
và ngược lại, phần đứng yên thành chuy n động
1.14 Nguyên tắc c u tr n hoá
Chuy n những phần th ng của đối tượng thành cong, m t ph ng thành m t cầu, kết cấu h nh hộp thành kết cấu h nh cầu
S dụng các con lăn, viên bi, v ng xoắn
Chuy n sang chuy n động quay, s dụng lực ly tâm
1.15 Nguyên tắc linh động
Cần thay đổi các đ t trưng của đối tượng hay môi trường bên ngoài sao cho chúng tối ưu trong t ng giai đoạn làm việc
Phân chia đối tượng thành t ng phần, c khả năng dịch chuy n với nhau
1.16 Nguyên tắc giải “thiếu” ho c “th a”
Nếu như kh nhận được 100 hiệu quả cần thiết, nên nhận t hơn ho c nhi u hơn
―một chút‖ Lúc đ bài toán c th trở nên đơn giản hơn và d giải hơn
1.17 Nguyên tắc chuy n sang chi u khác
Những kh khăn do chuy n động hay sắp xếp đối tượng theo đường một chi u
sẽ được khắc phục nếu cho đối tượng khả năng di chuy n trên m t ph ng hai chi u Tương tự, những bài toán liên quan đến chuy n động hay sắp xếp các đối tượng trên
m t ph ng sẽ được đơn giản hoá khi chuy n sang không gian ba chi u)
Chuy n các đối tượng c kết cấu một tầng thành nhi u tầng
Đ t đối tượng nằm nghiêng
S dụng m t sau của diện t ch cho trước
S dụng các luồng ánh sáng tới diện t ch bên cạnh ho c tới m t sau của diện t ch cho trước
Trang 101.18 Nguyên tắc s dụng các dao động cơ học
Làm đối tượng dao động Nếu đã c dao động, tăng tầng số dao động đến tầng số siêu âm)
S dụng tầng số cộng hưởng
Thay v d ng các bộ rung cơ học, d ng các bộ rung áp điện
S dụng siêu âm kết hợp với trường điện t
1.19 Nguyên tắc tác động theo chu k
Chuy n tác động liên tục thành tác động theo chu k (xung)
Nếu đã c tác động theo chu k , hãy thay đổi chu k
S dụng các khoảng thời gian giữa các xung đ thực hiện tác động khác
1.20 Nguyên tắc liên tục tác động c ch
Thực hiện công việc một cách liên tục tất cả các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ tải)
Khắc phục vận hành không tải và trung gian
Chuy n chuy n động tịnh tiến qua lại thành chuy n động qua
1.21 Nguyên tắc “vượt nhanh”
Vượt qua các giai đoạn có hại ho c nguy hi m với vận tốc lớn
Vượt nhanh đ c được hiệu ứng cần thiết
1.22 Nguyên tắc biến hại thành lợi
S dụng những tác nhân có hại (thí dụ tác động có hại của môi trường đ thu được hiệu ứng có lợi
Khắc phục tác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nhân có hại khác
Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữa
1.23 Nguyên tắc quan hệ phản hồi
Thiết lập quan hệ phản hồi
Nếu đã c quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó
Trang 111.24 Nguyên tắc s dụng trung gian
S dụng đối tượng trung gian, chuy n tiếp
1.25 Nguyên tắc tự phục vụ
Đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, s a chữa
S dụng phế liệu, chát thải, năng lượng dư
1.26 Nguyên tắc sao chép copy
Thay vì s dụng những cái không được phép, phức tạp, đắt ti n, không tiện lợi
1.27 Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt”
Thay thế đối tượng đắt ti n bằng bộ các đối tượng rẻ có chất lượng kém hơn th
dụ như v tuổi thọ)
1.28 Thay thế sơ đồ cơ học
Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm ho c mùi vị
S dụng điện trường, t trường và điện t trường trong tương tác với đối tượng Chuy n các trường đứng yên sang chuy n động, các trường cố định sang thay đổi theo thời gian, các trường đồng nhất sang có cấu trúc nhất định
Trang 12Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng các vỏ dẻo và màng mỏng
1.31 S dụng các vật liệu nhi u lỗ
Làm đối tượng có nhi u lỗ ho c s dụng thêm những chi tiết có nhi u lỗ (miếng đệm, tấm phủ…
Nếu đối tượng đã c nhi u lỗ, sơ bộ tẩm nó bằng chất nào đ
1.32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc
Thay đổi màu sắc của đối tượng hay môi trường bên ngoài
Thay đổi độ trong suốt của của đối tượng hay môi trường bên ngoài
Đ có th quan sát được những đối tượng ho c những quá trình, s dụng các chất phụ gia màu, hùynh quang
Nếu các chất phụ gia đ đã được s dụng, dùng các nguyên t đánh dấu
S dụng các hình vẽ, ký hiệu thích hợp
1.33 Nguyên tắc đồng nhất
Những đối tượng, tương tác với đối tượng cho trước, phải được làm t cùng một vật liệu (ho c t vật liệu gần v các tính chất) với vật liệu chế tạo đối tượng cho trước
1.34 Nguyên tắc phân hủy ho c tái sinh các ph n
Phần đối tượng đã hoàn thành nhiệm vụ ho c trở nên không cần thiết phải tự phân hủy hoà tan, bay hơi ho c phải biến dạng
Các phần mất mát của đối tượng phải được phục hồi trực tiếp trong quá trình làm việc
1.35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng
Thay đổi trạng thái đối tượng
Thay đổi nồng độ hay độ đậm đ c
Thay đổi độ dẻo
Thay đổi nhiệt độ, th tích
Trang 131.36 S dụng chuy n pha
S dụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuy n pha như: thay đổi th tích, toả hay hấp thu nhiệt lượng
1.37 S dụng sự nở nhiệt
S dụng sự nở (hay co) nhiệt của các vật liệu
Nếu đã dùng sự nở nhiệt, s dụng với vật liệu có các hệ số nở nhiệt khác nhau
1.38 S dụng các chất oxy hoá mạnh
Thay không kh thường bằng không khí giàu oxy
Thay không khí giàu oxy bằng chính oxy
Dùng các bức xạ ion hoá tác động lên không khí ho c oxy
Thay oxy giàu ozon (ho c oxy bị ion hoá) bằng chính ozon
1.39 Thay đổi độ trơ
Thay môi trường thông thường bằng môi trường trung hoà
Đưa thêm vào đối tượng các phần , các chất , phụ gia trung hoà
Thực hiện quá trình trong chân không
1.40 S dụng các vật liệu hợp thành composite
Chuy n t các vật liệu đồng nhất sang s dụng những vật liệu hợp thành (composite) Hay nói chung s dụng các vật liệu mới
Trang 14Chương 2 Các nguyên tắc sáng tạo trong Window
Phone
2.1 Tổng quan v Window Phone
2.2.1 Quá trình phát triển của Window Phone
"Ông tổ" của Windows Phone là hệ đi u hành Windows CE được cài đ t trên chiếc Pocket PC đầu tiên vào năm 2000 Vào thời đi m này, Pocket PC được chia thành hai loại: một c t nh năng thoại, một không c
Vào năm 2003, Microsoft giới thiệu hệ đi u hành Windows Mobile an đầu, sản phẩm chỉ được d ng trên Pocket PC nhưng sau đ lan rộng sang cả nhi u thiết bị khác Phiên bản cuối c ng của Windows Mobile là 6.5, được hãng phần m m tr nh làng vào tháng 9/2009
Giao diện của Windows Mobile cũng được nhà sản xuất cải thiện ngày một thân thiện hơn trong khoảng thời gian t 2001 đến 2009 Các font chữ và icon hi n thị trên màn h nh cũng dần trở nên lớn hơn đ ph hợp cho việc người d ng đi u hướng và thao tác bằng ng n tay thay v bút stylus
Khoảng một năm sau đ , Windows Mobile bị khai t và Windows Phone 7 ra đời Sản phẩm đầu tiên chạy trên hệ đi u hành mới của Microsoft là điện thoại HTC Surround
và Samsung Focus, tr nh làng vào khoảng tháng 11/2010
Tháng 5/2011, "gã khổng lồ phần m m" giới thiệu Windows Phone 7.5 Mango Đây là bản cập nhật dành cho Windows Phone 7 với "hàng trăm t nh năng mới" và được phát hành tới tay người d ng vào tháng 9 năm đ
Windows Phone 7.8 được Microsoft ra mắt vào đầu năm 2012 ản cập nhật này giúp hệ đi u hành s a một số lỗi v hi n thị và hiệu suất, trong đ c lỗi bàn ph m ảo biến mất trong khi người d ng đang gõ văn bản
Windows Phone 8 là phiên bản hệ đi u hành mới nhất t Microsoft Sản phẩm được thay đổi một số đi m như màn h nh mở kh a mới giúp hi n thị thông tin t các ứng
Trang 15dụng khác một cách chủ động, khả năng quản lý dữ liệu Data Sense hay t nh năng Room giúp ạo nh m bạn bè trong mục Pepple đ c ng chia sẻ các thông tin v nhau
2.2.2 Tổng quan về Window Phone 7
Khi Microsoft cho chào đời WP7, Microsoft đã tuyên bố làm cho WP7 thật sự khác biệt với các hệ đi u hành đã c trên thị trường Vì vậy WP7 đã được trang bị các
t nh năng thật sự hấp dẫn như sau:
Ngay trong cái nh n đầu tiên với WP7 ta đã thấy được sự khác lạ trong giao diện WP7, không h theo phong cách cũ dựa vào icon, WP7 dựa vào các title có kích cỡ khá lớn chứa luôn thông tin mới nhất ngay trên bi u tượng
Việc mang trình duyệt IE9 trong phiên bảng Mango được giới quan tâm đánh giá cao vì nó mang lại cho người một trải nghiệm web tốt hơn với sự hỗ trợ HTML5 đáng giá trong IE9 IE9 được đánh giá cao v c độ thực thi tốt hơn rất nhi u so với phiên bản cũ,
hỗ trợ cảm ứng đa chạm hoàn hảo và tuyệt vời nhất là hỗ trợ cuộc gọi ngay trên trình
Trình quản lý thư viện ảnh trên WP7 được tích hợp với Windows Live Gallery của hãng nhằm giúp đồng bộ h a thư viện ảnh của người dùng Ngoài ra WP7 còn cung cấp một camera tối thi u 5MP giúp người dùng tạo ra những bức tranh đẹp
WP7 hỗ trợ đầy đủ các kết nối mạng như wifi, 3G Ngoài ra n c n hỗ trợ đầy đủ các chức năng cơ bản SMS/MMS Một chức năng được người d ng đánh giá cao là khả
Trang 16năng hỗ trợ email trong WP7 Nó hỗ trợ đầy đủ các loại email như Exchange, Hotmail,
Gmail, Yahoo, Pop/IMAP
WP7 cung cấp chương tr nh OneNote d ng đ ghi notes trên WP7 và sync với PC thông qua internet Không những ghi notes người dùng còn có khả năng chỉnh sữa, thay đổi một cách d dàng
WP7 hỗ trợ bản đồ ing Maps và d ng ing Maps đ giúp người dùng tìm kiếm địa đi m cần tìm một cách trực quan băng cách đánh dấu chung trên bản đồ Ngoài ra ing Maps được tích hợp tìm kiếm Bing nên ta có th d dàng t m ra được những thông tin cần tìm một cách nhanh nhất
Số lượng và chất lượng của ứng dụng quyết định rất lớn đến sự thành công của một hệ đi u hành cho thiết bị di động WP7 hiện nay đã c trên 1 ngàn ứng dụng thế nhưng so sánh với 300 ngàn ứng dụng của android thì quả thật là nhỏ bé Thế nhưng ứng dụng trên WP7 luôn được đánh giá cao v chất lượng của ứng dụng Game trên WP7 được đánh giá rất cao vì WP7 có khả năng kết nối đến Xbox , một trang toàn những game nổi tiếng hiện nay
2.2.3 Tổng quan về Window Phone 8
K t Windows Phone 7 WP7 , Microsoft đã cố gắng chuẩn h a mọi chi tiết phần cứng: các sản phẩm của những nhà sản xuất thiết bị gốc OEM luôn được khép khuôn vào
vi x lý lõi đơn, hi n thị WVGA, không c bộ nhớ ngoài… Đi u này giúp WP7 tr nh
di n trơn mượt và hi u quả Tuy nhiên, với Windows Phone 8, Microsoft đã đập bỏ hàng rào này đ tăng khả năng cạnh tranh với các đối thủ c ng phân khúc với những thay đổi đáng k
Với Windows Phone 8, Microsoft đã c sự thay đổi khi cho phép hệ đi u hành hỗ trợ vi x lý lõi kép nhờ công nghệ chia sẻ c ng nhân Microsoft kh ng định đã th