1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo tổng hợp rà soát mô hình hệ thống cảnh báo sớm và thiết kế chi tiết hệ thống cảnh báo sớm tổng hợp đa thảm họa

142 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rà Soát Mô Hình Hệ Thống Cảnh Báo Sớm Và Thiết Kế Chi Tiết Hệ Thống Cảnh Báo Sớm Tổng Hợp Đa Thảm Họa
Người hướng dẫn Trần Thục, Viện Trưởng, Nguyễn Xuân Hiển, Chuyên Gia
Trường học Viện Khoa Học Khí Tượng Thủy Văn và Môi Trường
Thể loại Báo cáo tổng hợp
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. T NG QUAN D ÁN Ổ Ự (0)
  • 1.2. PH M VI NGHIÊN C U Ạ Ứ (9)
    • 1.2.1. Hà Tĩnh (9)
    • 1.2.2. L u v c sông La ư ự (11)
  • 1.3. THÀNH PH N TH C HI N Ầ Ự Ệ (12)
  • 1.4. TÍNH C P THI T Ấ Ế (13)
  • 1.5. PH ƯƠ NG PHÁP TH C HI N Ự Ệ (15)
    • 1.5.1. Ph ươ ng pháp k th a ế ừ (15)
    • 1.5.2. Ph ươ ng pháp thu th p, th ng kê, t ng h p tài li u ậ ố ổ ợ ệ (15)
    • 1.5.3. Ph ươ ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a ề ả ự ị (15)
    • 1.5.4. Ph ươ ng pháp tham v n c ng đ ng ấ ộ ồ (16)
    • 1.5.5. Ph ươ ng pháp chuyên gia (16)
  • 2.1. T NG QUAN, ĐÁNH GIÁ H TH NG C NH BÁO S M ĐA TH M H A TRÊN TH Ổ Ệ Ố Ả Ớ Ả Ọ Ế (17)
  • GI I VÀ TRONG KHU V C Ớ Ự (0)
    • 2.1.1. Tính c p thi t c a h th ng c nh báo s m th m h a thiên nhiên và t ng quan ấ ế ủ ệ ố ả ớ ả ọ ổ các ph ươ ng pháp c nh báo s m trên th gi iảớ ế ớ (17)
    • 2.1.2. Ph ươ ng pháp c nh báo s m lũ l t c a m t s n ả ớ ụ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ (21)
    • 2.1.3. Ph ươ ng pháp c nh báo h n hán m t s n ả ạ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ (26)
    • 2.1.4. Ph ươ ng pháp c nh báo đa th m h a t i m t s n ả ả ọ ạ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ (29)
    • 2.1.5. Các h th ng c nh báo s m t i khu v c Đông Á ệ ố ả ớ ạ ự (34)
    • 2.1.6. H th ng c nh báo s m khu v c Thái Bình D ệ ố ả ớ ự ươ ng và Đ i Tây D ạ ươ ng (37)
    • 2.1.7. Các h th ng c nh báo s m m t s n ệ ố ả ớ ở ộ ố ướ c khu v c Đông Nam Á ự (38)
    • 2.1.8. H th ng c nh báo s m t i các n ệ ố ả ớ ạ ướ c thu c l u v c sông MeKong ộ ư ự (39)
    • 2.2. H TH NG C NH BÁO S M T I VI T NAM Ệ Ố Ả Ớ Ạ Ệ (41)
      • 2.2.1. Rà soát và đánh giá t ng quan các h th ng c nh báo s m Vi t Nam ổ ệ ố ả ớ ở ệ (41)
      • 2.2.2. M t s bài h c đ i v i h th ng c nh báo s m Vi t Nam ộ ố ọ ố ớ ệ ố ả ớ ở ệ (44)
    • 3.1. M C TIÊU VÀ N I DUNG KH O SÁT Ụ Ộ Ả (47)
    • 3.2. Đ A ĐI M KH O SÁT VÀ THAM V N Ị Ể Ả Ấ (48)
    • 3.3. PH ƯƠ NG PHÁP KH O SÁT Ả (48)
    • 3.4. CÁC HO T Đ NG Ạ Ộ (49)
    • 3.5. K T QU KH O SÁT VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ả Ậ (53)
      • 3.5.1. V tình hình thiên tai trong năm 2013 ề (53)
      • 3.5.2. V thiên tai x y ra t i đ a bàn ề ả ạ ị (57)
      • 3.5.3. V công tác phòng ch ng thiên tai t i đ a ph ề ố ạ ị ươ ng (58)
      • 3.5.4. V nhu c u xây d ng h th ng c nh báo s m t i đ a ph ề ầ ự ệ ố ả ớ ạ ị ươ ng (61)
      • 3.5.5. M t s ki n ngh c th ộ ố ế ịụ ể (63)
    • 4.1. T NG TH H TH NG C NH BÁO Ổ Ể Ệ Ố Ả (67)
    • 4.2. H TH NG QUAN TR C Ệ Ố Ắ (71)
      • 4.2.1. Tr m khí t ạ ượ ng (73)
      • 4.2.2. Tr m đo m a ạ ư (75)
      • 4.2.3. Tr m th y văn ạ ủ (77)
    • 4.3. H TH NG X LÝ Ệ Ố Ử (80)
      • 4.3.1. H th ng phân tích, giám sát d li u ệ ố ữ ệ (80)
      • 4.3.2. H th ng mô hình ệ ố (82)
      • 4.3.3. H th ng b n đ ệ ố ả ồ (83)
    • 4.4. H TH NG C NH BÁO Ệ Ố Ả (0)
      • 4.4.1. H th ng c nh báo c p t nh ệ ố ả ở ấ ỉ (85)
      • 4.4.2. H th ng c nh báo c p huy n ệ ố ả ở ấ ệ (87)
      • 4.4.3. H th ng c nh báo c p xã ệ ố ả ở ấ (88)
    • 4.5. H TH NG TRUY N THÔNG TIN Ệ Ố Ề (89)
      • 4.5.1. H th ng truy n d li u ệ ố ề ữ ệ (89)
      • 4.5.2. H th ng truy n tin ệ ố ề (92)
    • 4.6. KHÁI TOÁN KINH PHÍ Đ M B O TH C HI N H TH NG Ả Ả Ự Ệ Ệ Ố (96)
    • 4.7. Đ XU T QUY TRÌNH V N HÀNH VÀ CÔNG TÁC T CH C, QU N LÝ, V N HÀNH, Ề Ấ Ậ Ổ Ứ Ả Ậ (97)
      • 4.7.1. Quy đ nh chung ị (97)
      • 4.7.2. V n hành ậ (98)
      • 4.7.3. Trách nhi m và quy n h n ệ ề ạ (99)
      • 4.7.4. T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ (100)

Nội dung

cu i cùng là các bãi cát ven bi n... RÀ SOÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN CÁC HỆ THỐNG CẢNH BÁO SỚM TỔNG HỢP ĐA THẢM HỌA TRÊN THẾ GIỚI, TRONG KHU VỰC VÀ TẠI VIỆT NAM2.1... Tuy nhiên, trang web

PH M VI NGHIÊN C U Ạ Ứ

Hà Tĩnh

Hà Tĩnh thu c vùng duyên h i B c Trung B , có t a đ đ a lý t 17°53'50’’N đ nộ ả ắ ộ ọ ộ ị ừ ế 18°45'40’N và t 105°05'50’’E đ n 106°30’20’’E Phía B c giáp t nh Ngh An, phía Namừ ế ắ ỉ ệ giáp t nh Qu ng Bình, phía Tây giáp t nh Bôlikhămxay và Khăm Mu n c a Lào, phía Đôngỉ ả ỉ ộ ủ giáp bi n Đông, có c m c ng nể ụ ả ước sâu Vũng Áng - S n Dơ ương, khu kinh t Vũng Áng Đ cế ặ bi t, Hà Tĩnh có đệ ường b bi n dài h n 137 km v i di n tích th m l c đ a kho ng 18.400ờ ể ơ ớ ệ ề ụ ị ả km 2 và có 04 c a sông là C a H i, C a Sót, C a Nhử ử ộ ử ử ượng và C a Kh u (Hình 1.1).ử ẩ

Hà Tĩnh có 12 đ n v hành chính c p huy n, g m: thành ph Hà Tĩnh, th xã H ngơ ị ấ ệ ồ ố ị ồ Lĩnh và 10 huy n: Nghi Xuân, Đ c Th , Hệ ứ ọ ương S n, Hơ ương Khê, Vũ Quang, L c Hà, Canộ

L c, Th ch Hà, C m Xuyên, Kỳ Anh, có 262 đ n v hành chính c p xã g m 235 xã, 15ộ ạ ẩ ơ ị ấ ồ phường và 12 th tr n (Ngu n: Niên giám th ng kê năm 2009).ị ấ ồ ố

Theo s li u ki m kê đ t đai năm 2010 thì di n tích đ t t nhiên c a t nh Hà Tĩnh làố ệ ể ấ ệ ấ ự ủ ỉ 5.997,18 km2, chi m 1,81% di n tích c nế ệ ả ước, là t nh có di n tích đ ng th 23/63 t nh,ỉ ệ ứ ứ ỉ thành ph Dân s h n 1,2 tri u ngố ố ơ ệ ười.

Hình 1.1 B n đ hành chính t nh Hà Tĩnhả ồ ỉ

N m phía đông dãy Trằ ở ường S n, Hà Tĩnh có đ a hình h p và d c, nghiêng t tâyơ ị ẹ ố ừ sang đông (đ d c trung bình 1,2% có n i 1,8%) và b chia c t m nh b i các sông su i nhộ ố ơ ị ắ ạ ở ố ỏ c a dãy Trủ ường S n, có nhi u d ng đ a hình chuy n ti p, xen k l n nhau, m t đ sông su iơ ề ạ ị ể ế ẽẫ ậ ộ ố vào kho ng 0,87á0,9 km/km2 Đ a hỡnh đ i nỳi chi m 80% di n tớch c a t nh, phớa Tõy làả ị ồ ế ệ ủ ỉ núi cao k ti p là mi n đ i bát úp, r i đ n d i đ ng b ng nh h p (đ cao trung bình 5m) vàế ế ề ồ ồ ế ả ồ ằ ỏ ẹ ộ cu i cùng là các bãi cát ven bi n ố ể Đ a hình núi cao chi m 45% di n tích t nhiên, phân b Hị ế ệ ự ốở ương S n, Hơ ương Khê,

Kỳ Anh, Vũ Quang đ cao trung bình 1.500m), phân hóa ph c t p và b chia c t m nh, hìnhộ ứ ạ ị ắ ạ thành các vùng sinh thái khác nhau phía Tây có đ nh Rào C cao 2.235m, là s kéo dàiỞ ỉ ỏ ự c a dãy Pu Lai Leng Sủ ườn Đông c a Rào C bao trùm di n tích khá r ng c a Ngh An vàủ ỏ ệ ộ ủ ệ

Hà Tĩnh, kéo dài t i thung lũng Hớ ương Khê Dãy Rào C đỏ ượ ấ ạ ởc c u t o b i đá granit, có l pớ v phong hóa khá dày.ỏ

Vùng đ i, trung du:ồ là d ng đ a hình chuy n ti p gi a núi cao và đ ng b ng, ch yạ ị ể ế ữ ồ ằ ạ d c theo đọ ường QL15, đường H Chí Minh bao g m các xã vùng th p c a huy n Hồ ồ ấ ủ ệ ương

S n và các xã phía Tây huy n Đ c Th , Can L c, L c Hà, Th ch Hà, C m Xuyên và Kỳơ ệ ứ ọ ộ ộ ạ ẩ

Anh, chi m 25% di n tích t nhiên Đ a hình vùng này có d ng xen l n gi a các đ i có đế ệ ự ị ạ ẫ ữ ồ ộ cao trung bình và th p v i đ t ru ng, bãi không b ng ph ng Thành ph n th ch h c ch y uấ ớ ấ ộ ằ ẳ ầ ạ ọ ủ ế là đá tr m tích bi n ch t, đá macma xâm nh p, các đá phun trào t axít đ n baz b phongầ ế ấ ậ ừ ế ơ ị hoá m nh.ạ

Vùng đ ng b ng:ồ ằ là vùng ti p giáp gi a đ i núi và d i ven bi n, n m hai bên QL 8Aế ữ ồ ả ể ằ và QL 1A, bao g m các xã gi a các huy n Đ c Th , Can L c, L c Hà, TX H ng Lĩnh,ồ ữ ệ ứ ọ ộ ộ ồ

Th ch Hà, TP Hà Tĩnh, C m Xuyên và Kỳ Anh, chi m 17,3% di n tích đ t t nhiên Vùngạ ẩ ế ệ ấ ự này có đ a hình tị ương đ i b ng ph ng do quá trình tích t phù sa c a các sông và các s nố ằ ẳ ụ ủ ả ph m c a v phong hoá trên các thành h tr m tích và đá xâm nh p, phun trào có tu i Pecmiẩ ủ ỏ ệ ầ ậ ổ Triat (P-T)

Vùng ven bi n:ể n m phía Đông QL 1A và ch y d c theo b bi n h n 100km là cácằ ạ ọ ờ ể ơ bãi cát, trong đó có m t s bãi có giá tr v du l ch (Thiên C m, Xuân Thành…) và có 4 c aộ ố ịề ị ầ ử sông đ ra bi n D ng đ a hình này chi m 12,7% di n tích đ t t nhiên, phân b các xãổ ể ạ ị ế ệ ấ ự ốở phía Đông huy n C m Xuyên, Th ch Hà, Kỳ Anh, Nghi Xuân, L c Hà đệ ẩ ạ ộ ược hình thành b iở các tr m tích có ngu n g c l c đ a d c ven bi n có các dãy đ n cát có đ cao khác nhau.ầ ồ ố ụ ị ọ ể ụ ộThành ph n tr m tích ch y u là cát, cát sét có ch a hàm lầ ầ ủ ế ứ ượng Ilmenite khá giàu có n i t oơ ạ thành m công nghi p.ỏ ệ

L u v c sông La ư ự

Sông La là m t ph l u c a sông Lam, dài 12,5 km ch y qua huy n Đ c Th , t nh Hàộ ụư ủ ả ệ ứ ọ ỉ Tĩnh Sông La h p l u v i sông C (t Ngh An ch y sang) t o thành dòng sông Lam n mợ ư ớ ả ừ ệ ả ạ ằ gi a 2 t nh Ngh An và Hà Tĩnh.ữ ỉ ệ

Sông Ngàn Ph là m t ph l u c a sông La ch y ch y u trong đ a ph n huy nố ộ ụ ư ủ ả ủ ế ị ậ ệ

Hương S n, t nh Hà Tĩnh Sông Ngàn Ph b t ngu n b ng các dòng su i nh t vùng núiơ ỉ ố ắ ồ ằ ố ỏừGiăng Màn thu c dãy núi Trộ ường S n trong đ a ph n các xã S n H ng, S n Kim 1 và S nơ ị ậ ơ ồ ơ ơKim 2 huy n Hệ ương S n, ven biên gi i Vi t - Lào, đ cao kho ng 700 m ơ ớ ệ ở ộ ả

Hình 1.2 L u v c sông La trong tr n lũ năm 2002ư ự ậ

Sông Ngàn Sâu là m t chi l u chính c a sông La Sông này dài 131 km, b t ngu n tộ ư ủ ắ ồ ừ vùng núi Ông Giao (1.100 m) và Cũ Lân (1.014 m) thu c dãy Trộ ường S n n m trên đ a bànơ ằ ị giáp ranh c a hai t nh Hà Tĩnh và Qu ng Bình) ch y v hủ ỉ ả ả ề ướng B c.ắ

H th ng Sông La là sông chính do 2 nhánh sông chính là Ngàn Ph và Ngàn Sâuệ ố ố nh p l u t i ngã ba Linh C m, t Linh C m đ n Ch Tràng Di n tích l u v c 3.210 kmậ ư ạ ả ừ ả ế ợ ệ ư ự 2 Chi u dài sông là 135 km (tính t đ u ngu n sông Ngàn Sâu), chi u dài l u v c 69 km;ề ừ ầ ồ ề ư ự chi u r ng bình quân l u v c 46,6 km, đ cao bình quân 362 m, đ d c bình quân 2,82%,ề ộ ư ự ộ ộ ố h s hình dáng l u v c 0,68.ệố ư ự

THÀNH PH N TH C HI N Ầ Ự Ệ

Nhóm chuyên gia t v n bao g m các cá nhân có tên trong đ xu t kĩ thu t c a nhàư ấ ồ ề ấ ậ ủ th u và m t s chuyên gia tham gia v i vai trò c ng tác viên, đ u đang công tác và làm vi cầ ộ ố ớ ộ ề ệ t i Vi n Khoa h c Khí tạ ệ ọ ượng Th y văn và môi trủ ường.

B ng ả 1.1 Danh sách chuyên gia có tên trong đ xu t kĩ thu tề ấ ậ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường Th y vănủ Trưởng nhóm

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

Khí h u h cậ ọ và Bi n đ iế ổ khí h uậ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

H i dả ương h cọ Chuyên gia

B ng ả 1.2 Danh sách nghiên c u viên c ng tác làm vi cứ ộ ệ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường Th y vănủ C ng tác viênộ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

Khí h u h cậ ọ và Bi n đ iế ổ khí h uậ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

H i dả ương h cọ C ng tác viênộ ThS Ph m Vănạ

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

H i dả ương h cọ C ng tác viênộ ThS Khương

Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng

Th y văn và Môi trủ ường

Th y vănủ h cọ C ng tác viênộ

TÍNH C P THI T Ấ Ế

Vi t Nam n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùaệ ằ ậ ệ ớ , ch u nh hị ả ưởng c a nhi uủ ề hình thế th iờ ti t nguy hi m nh bão, áp th p nhi t đ i, gió mùa ế ể ư ấ ệ ớ Đông B c, M a l nắ ư ớ thường gây ng p l t, lũ l n, lũ quét nhi u n i gây nhi u thi t h i v ngậ ụ ớ ở ề ơ ề ệ ạ ề ười và tài s n.ả Trong nh ng năm g n đây, do tác đ ng c a ữ ầ ộ ủ BĐKH, thiên tai nói chung và m a, bão, lũ nóiư riêng di n bi n ngày càng ph c t p và có nhi u d u hi u khác thễ ế ứ ạ ề ấ ệ ường v quy mô tácề đ ng, ph m vi nh hộ ạ ả ưởng, cũng nh xu th gia tăng v cư ế ề ường đ Đ c bi t, m a l n, lũộ ặ ệ ư ớ quét, s t l đ t đã x y ra ngày m t thạ ở ấ ả ộ ường xuyên h n, m t s n i x y ra liên ti p trongơ ộ ố ơ ả ế m t vài năm, nhi u l n trong m t năm Chính vì v y mà thi t h i do thiên tai gây raộ ề ầ ộ ậ ệ ạ (trước h tế là do bão, m a l n, lũ l t) có xu th ngàyư ớ ụ ế càng gia tăng Thi t h i v ngệ ạ ề ười và môi trường là r t l n ấ ớ

Hi n nay trên th gi i, công tác c nh báo và d báo thiên tai đệ ế ớ ả ự ược quan tâm nh mằ gi m thi u thi t h i v ngả ể ệ ạ ề ười và tài s n ph c v phát tri n kinh t xã h i Nhìn chung,ả ụ ụ ể ế ộ các n l c đ u nh m kéo dài th i gian d ki n c a c nh báo và d báo, nâng cao đỗ ự ề ằ ờ ự ế ủ ả ự ộ chính xác c a d báo đ cung c p nh ng thông tin quan tr ng làm căn c cho vi c xâyủ ự ể ấ ữ ọ ứ ệ d ng các bi n pháp phòng tránh, trự ệ ước h t là s tán, c u tr , kh c ph c h u qu , ế ơ ứ ợ ắ ụ ậ ả gi m nh thi t h i v kinh t , xã h i ả ẹ ệ ạ ề ế ộ

H th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a (MHEWS) là h th ng cung c pệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ệ ố ấ thông tin hi u qu và k p th i đ n các t ch c và cá nhân trong khu v c nguy hi m (ho cệ ả ị ờ ế ổ ứ ự ể ặ có th x y ra nguy hi m) M c tiêu c a vi c thi t l p m t h th ng c nh báo s m là để ả ể ụ ủ ệ ế ậ ộ ệ ố ả ớ ể c nh báo ngả ười dân b đe d a (b i m t th m h a s p x y ra) đúng th i đi m đ h cóị ọ ở ộ ả ọ ắ ả ờ ể ể ọ th có nh ng hành đ ng b o v k p th i nh m phòng tránh ho c ng phó đ gi m thi uể ữ ộ ả ệ ị ờ ằ ặ ứ ể ả ể thi t h i do th m h a M t h th ng c nh báo s m toàn di n thệ ạ ả ọ ộ ệ ố ả ớ ệ ường bao g m b n h pồ ố ợ ph n chính: (1) ki n ầ ế th c v nh ng r i ro, (2) d ch v giám sát và c nh báo, (3) h th ngứ ề ữ ủ ị ụ ả ệ ố thông tin, truy n thông, và (4) kh năng ng phó C th : ề ả ứ ụ ể

+ Thành ph n ki n th c v nh ng r i ro do th m h a: trang b ki n th c r i roầ ế ứ ề ữ ủ ả ọ ị ế ứ ủ thiên tai cho nh ng c ng đ ng ph i đ i m t v i các d ng thiên tai khác nhau; ữ ộ ồ ả ố ặ ớ ạ

+ Thành ph n giám sát và c nh báo: có th c nh báo k p th i v i đ chính xác caoầ ả ể ả ị ờ ớ ộ các hi n tệ ượng th i ti t c c đoan;ờ ế ự

+ Thành ph n thông tin truy n thông: thông báo k p th i đ n vùng có nguy cầ ề ị ờ ế ơ nh ng thông tin c nh báo d hi u v thiên tai (kh năng xu t hi n, th i gian, ph m vi,ữ ả ễ ể ề ả ấ ệ ờ ạ m c đ ); ứ ộ

+ Thành ph n kh năng ng phó: vùng b đe d a b i thiên tai bi t cách ng phó vàầ ả ứ ị ọ ở ế ứ được chu n b s n sàng đ ng phó ẩ ị ẵ ể ứ

MHEWS cung c p các thông tin cho các c ng đ ng và cá nhân giúp h có nh ngấ ộ ồ ọ ữ hành đ ng đúng đ n khi thiên tai s p x y ra đ gi m thi u thi t h i v kinh t v sộ ắ ắ ả ể ả ể ệ ạ ề ế ề ố lượng các thương tích ho c t vong do thiên tai, b o v cu c s ng và tài s n c a h ặ ử ả ệ ộ ố ả ủ ọ

N u đế ược tích h p v i các nghiên c u đánh giá r i ro, chi n lợ ớ ứ ủ ế ược truy n thông và cácề k ho ch hành đ ng, h th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a s mang l i nh ngế ạ ộ ệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ẽ ạ ữ l i ích đáng k ợ ể

Nh v y, MHEWS có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong công tác phòng, ch ng vàư ậ ọ ố gi m nh th m h a do thiên tai gây ra ả ẹ ả ọ Ở các nước phát tri n, MHEWS đã để ược xây d ng t r t s m, qua nhi u năm ho t đ ng, chúng đang phát huy vai trò tích c c và mangự ừ ấ ớ ề ạ ộ ự l i nh ng l i ích thi t th c trong xã h i Ch ng h n, Đài Loan - m t nạ ữ ợ ế ự ộ ẳ ạ ở ộ ước thường xuyên ph i h ng ch u nh ng th m h a thiên tai nh đ ng đ t, bão, lũ, lũ quét và s t lả ứ ị ữ ả ọ ư ộ ấ ạ ở đ t, MHEWS đấ ược xây d ng và phát tri n khá hoàn thi n Trung tâm đi u hành tìnhự ể ệ ề tr ng kh n c p đã đạ ẩ ấ ược thi t l p và quy t nhi u chuyên gia gi i, cũng nh nh ng thi tế ậ ụ ề ỏ ư ữ ế b hi n đ i, s n sàng ng phó v i thiên tai ị ệ ạ ẵ ứ ớ

Vi t Nam, lo i hình h th ng c nh báo s m cũng đã ra đ i và đi vào ho t đ ng Ở ệ ạ ệ ố ả ớ ờ ạ ộ r t hi u qu là mô hình: qu n lý và giám sát thiên tai đấ ệ ả ả ược phân c p t trung ấ ừ ương đ nế đ a phị ương (công tác c nh báo d báo đả ự ược qu n lý và th c hi n b i trung tâm d báoả ự ệ ở ự khí tượng th y văn Qu c gia; công tác tri n khai ng phó đủ ố ể ứ ược th c hi n b i Ban Chự ệ ở ỉ đ o phòng ch ng l t bão trung ạ ố ụ ương và phân c p đ n các đ a phấ ế ị ương) Ngoài mô hình trên còn có các h th ng c nh báo s m lũ quét đệ ố ả ớ ược tri n khai th c hi n các t nh mi nể ự ệ ở ỉ ề núi phía B c, h th ng c nh báo sóng th n m t vài t nh ven bi n Do đ c thù c a m tắ ệ ố ả ầ ở ộ ỉ ể ặ ủ ộ s d ng thiên tai xu t hi n nhanh, trên ph m vi h p nên hi u qu c a các h th ng nàyố ạ ấ ệ ạ ẹ ệ ả ủ ệ ố r t h n ch Thêm vào đó, t i các c quan đi u hành đ a phấ ạ ế ạ ơ ề ị ương thường thi u các côngế c h tr công tác c nh báo nên r t lúng túng trong tri n khai các bi n pháp ng phóụ ỗ ợ ả ấ ể ệ ứ thiên tai

Hà Tĩnh có đ a hình đa d ng, v i các vùng sinh thái khác nhau: ven bi n, đ ngị ạ ớ ể ồ b ng, trung du, mi n núi V i đ a hình h p, các sông thằ ề ớ ị ẹ ường ng n và d c nên trong mùaắ ố m a bão thư ường xu t hi n lũ, s t l đ t gây thi t h i l n v ngấ ệ ạ ở ấ ệ ạ ớ ề ười và tài s n, nhả ả hưởng nghiêm tr ng đ n s n xu t và đ i s ng c a nhân dân Hà Tĩnh nói chung và l uọ ế ả ấ ờ ố ủ ư v c sông La nói riêng đự ược đánh giá là m t trong nh ng n i ch u nhi u nh hộ ữ ơ ị ề ả ưởng c aủ thiên tai, đ c bi t là nh ng thiên tai có ngu n g c khí tặ ệ ữ ồ ố ượng th y văn Vì v y, vi củ ậ ệ nghiên c u thi t k xây d ng m t h th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a trên l uứ ế ế ự ộ ệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ư v c sông La thu c t nh Hà Tĩnh càng tr nên b c thi t ự ộ ỉ ở ứ ế

T nh ng phân tích trên, có th nh n th y r ng c n ph i xây d ng MHEWS mangừ ữ ể ậ ấ ằ ầ ả ự tính ch t đ ng b Các h th ng c nh báo s m có th đấ ồ ộ ệ ố ả ớ ể ược áp d ng khác nhau ph thu cụ ụ ộ vào đ c đi m thiên tai ch y u c a đ a phặ ể ủ ế ủ ị ương Trong đó, c n t p trung vào vi c thi tầ ậ ệ ế k và xây d ng các công c truy n tin t i ngế ự ụ ề ớ ười dân theo đ c đi m thiên tai cũng nhặ ể ư đi u ki n c th c a t ng đ a phề ệ ụ ể ủ ừ ị ương khác nhau MHEWS được thi t k s góp ph nế ế ẽ ầ hi u qu vào công tác phòng, ch ng và gi m nh thiên tai trong b i c nh bi n đ i khíệ ả ố ả ẹ ố ả ế ổ h u toàn c u, do v y, c n s m đậ ầ ậ ầ ớ ược tri n khai xây d ng đ ng phó k p th i v i nh ngể ự ể ứ ị ờ ớ ữ thiên tai có th x y ra.ể ả

PH ƯƠ NG PHÁP TH C HI N Ự Ệ

Ph ươ ng pháp k th a ế ừ

Phương pháp này được th c hi n trên c s tham kh o, k th a các k t qu c aự ệ ơ ở ả ế ừ ế ả ủ các đ tài, d án có liên quan đã đề ự ược th c hi n t i các đ a phự ệ ạ ị ương ho c khu v c khác.ặ ự

Ph ươ ng pháp thu th p, th ng kê, t ng h p tài li u ậ ố ổ ợ ệ

Phương pháp này được th c hi n trên c s phân tích và t ng h p các ngu n tàiự ệ ơ ở ổ ợ ồ li u, t li u, s li u thông tin liên quan m t cách có ch n l c, t đó, đánh giá chúng theoệ ư ệ ố ệ ộ ọ ọ ừ yêu c u và m c đích nghiên c u.ầ ụ ứ

Th ng kê là phố ương pháp x lý s li u m t cách đ nh lử ố ệ ộ ị ượng Trước h t ph i ti nế ả ế hành th ng kê, thu th p các s li u, các k t qu nghiên c u c a các chố ậ ố ệ ế ả ứ ủ ương trình, d ánự đã được th c hi n có liên quan Đ ng th i, th ng kê, thu th p các s li u đo đ c, quan sátự ệ ồ ờ ố ậ ố ệ ạ ngoài th c đ a l u v c sông La, tính toán trên b n đ ự ị ư ự ả ồ

Ph ươ ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a ề ả ự ị

Công tác đi u tra kh o sát th c đ a nh m so sánh, đ i chi u các khu v c khácề ả ự ị ằ ố ế ự nhau; ki m đ nh và kh ng đ nh nh ng k t qu đ t để ị ẳ ị ữ ế ả ạ ược t quá trình phân tích hay tínhừ toán; thu th p b sung các s li u, tài li u th c t t i các khu v c nghiên c u đi n hình ậ ổ ố ệ ệ ự ế ạ ự ứ ể

Ph ươ ng pháp tham v n c ng đ ng ấ ộ ồ

M c đích c a phụ ủ ương pháp là thu th p đậ ược s li u t nhi u ngố ệ ừ ề ười khác nhau m t cách có t ch c d a vào các b ng câu h i c th , t đó phân tích th ng kê các k tộ ổ ứ ự ả ỏ ụ ể ừ ố ế qu thu đả ược Ngoài ra, th c hi n tham v n c ng đ ng còn góp ph n hoàn thi n và ki mự ệ ấ ộ ồ ầ ệ ể ch ng l i các s li u v hi n tr ng t nhiên l u v c sông La ứ ạ ố ệ ề ệ ạ ự ở ư ự

Ph ươ ng pháp chuyên gia

Hi n nay, trong các d án nghiên c u nói chung, nh t là các d án có quy mô l n,ệ ự ứ ấ ự ớ phương pháp chuyên gia được coi là m t phộ ương pháp quan tr ng và hi u qu Phọ ệ ả ương pháp này huy đ ng kinh nghi m và hi u bi t c a nhóm chuyên gia liên ngành v lĩnh v cộ ệ ể ế ủ ề ự nghiên c u, b o đ m cho các k t qu có tính th c ti n và khoa h c cao, tránh đứ ả ả ế ả ự ễ ọ ược nh ng trùng l p v i nh ng nghiên c u đã có, đ ng th i k th a các thành qu nghiên c uữ ặ ớ ữ ứ ồ ờ ế ừ ả ứ đã đ t đạ ược Phương pháp này được th c hi n thông qua các bu i h i th o, tham v n ýự ệ ổ ộ ả ấ ki n c a các chuyên gia trong các lĩnh v c liên quan.ế ủ ự

2 RÀ SOÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN CÁC HỆ THỐNG CẢNH BÁO SỚM

TỔNG HỢP ĐA THẢM HỌA TRÊN THẾ GIỚI, TRONG KHU VỰC VÀ TẠI VIỆTNAM

VÀ TRONG KHU V C Ớ Ự

Tính c p thi t c a h th ng c nh báo s m th m h a thiên nhiên và t ng quan ấ ế ủ ệ ố ả ớ ả ọ ổ các ph ươ ng pháp c nh báo s m trên th gi iảớ ế ớ

Th m h a thiên nhiên v n r t tàn kh c, nó không ch cả ọ ố ấ ố ỉ ướp đi sinh m ng, c a c iạ ủ ả ngay t c thì mà còn đ l i h u qu lâu dài nh ô nhi m môi trứ ể ạ ậ ả ư ễ ường hay bi n đ i h sinhế ổ ệ thái khu v c Th ng kê cho th y, trong nh ng năm tr l i đây, th m h a thiên nhiên ngàyự ố ấ ữ ở ạ ả ọ càng tăng v t n su t và cề ầ ấ ường đ Ch tính riêng năm 2012, có r t nhi u th m h a thiênộ ỉ ấ ề ả ọ nhiên nghiêm tr ng x y ra trên kh p th gi i Tháng 11/2012,ọ ả ắ ế ớ siêu bão Sandy tràn qua các nước khu v c Caribe, sau đó quét qua m t lo t bang phía Đông nự ộ ạ ước M , gây thi t h i vôỹ ệ ạ cùng l n, ớ ước tính lên đên 80 t USD Bão Sandy đỷ ược coi là c n bão l n nh t đ b vàoơ ớ ấ ổ ộ b bi n mi n Đông nờ ể ề ước M trong vòng 100 năm qua và là c n bão gây thi t h i kinh tỹ ơ ệ ạ ế l n nh t trong l ch s nớ ấ ị ử ước này Ngày 11/8/2012, tr n đ ng đ t kép v i cậ ộ ấ ớ ường đ l nộ ầ lượt kho ng 6,4 đ Richter và 6,3 đ Richter đã x y ra t i Iran làm cho nhi u ngôi làng bả ộ ộ ả ạ ề ị phá h y hoàn toàn Ít nh t 80 c n đ ng đ t d ch n đã đủ ấ ơ ộ ấ ư ấ ược c m nh n sau hai tr n đ ngả ậ ậ ộ đ t này và th m h a đ ng đ t đó đã tr thành n i ám nh kinh hoàng c a ngấ ả ọ ộ ấ ở ỗ ả ủ ười dân Iran. Không ch d ng th m h a t c thì gây ra nh ng thi t h i kh ng l , d ng th m h a trongỉ ạ ả ọ ứ ữ ệ ạ ổ ồ ạ ả ọ th i gian dài cũng gây ra nh ng h u qu lâu dài r t khó kh c ph c Có th k đ n tr nờ ữ ậ ả ấ ắ ụ ể ể ế ậ h n hán nghiêm tr ng nh t trong vòng 25 năm qua x y ra trên nạ ọ ấ ả ước M vào tháng 7 nămỹ

2012 Theo th ng kê có trên 50% t ng s h t trên toàn nố ổ ố ạ ước M ch u tác đ ng c a th mỹ ị ộ ủ ả h a này Đ t h n hán này đã gây thi t h i nghiêm tr ng cho n n nông nghi p c a M ,ọ ợ ạ ệ ạ ọ ề ệ ủ ỹ g n m t n a di n tích ngô và 37% di n tích đ u tầ ộ ử ệ ệ ậ ương b đánh giá m c ch t lị ở ứ ấ ượng kém đ n r t kém và 3/4 di n tích chăn th gia súc cũng b x p là khu v c b nh hế ấ ệ ả ị ế ự ị ả ưởng c a h n hán.ủ ạ Đ c bi t, đ i v i châu Á, n i mà ph n l n các qu c gia v n còn thu c nhóm đangặ ệ ố ớ ơ ầ ớ ố â ộ phát tri n, h u qu do thiên tai l i càng n ng n h n Hàng lo t các c n bão l n đã t nể ậ ả ạ ặ ề ơ ạ ơ ớ ấ công các nước châu Á Trong đó, siêu bão nhi t đ i Bôpha đ b vào Philippines có thệ ớ ổ ộ ể coi là đi u t i t nh t "Siêu bão" gi t c p 15 này là c n bão m nh nh t t ng t n côngề ồ ệ ấ ậ ấ ơ ạ ấ ừ ấ vào phía nam Philippines Kho ng 1.000 ngả ười đã thi t m ng vàệ ạ hàng ch c nghìn ngụ ười m t nhà c a sau khi c n bão Bopha đ b vào đ t li n vào hôm 4/12 Bên c nh bão, m tấ ử ơ ổ ộ ấ ề ạ ộ lo t các tr n đ ng đ t đã t n công vào châu Á trong năm 2012, và m t trong s đó là tr nạ ậ ộ ấ ấ ộ ố ậ đ ng đ t hôm 6 tháng 2 năm 2012 làm ít nh t 43 ngộ ấ ấ ườ ại t i Philippines thi t m ng Tr nệ ạ ậ đ ng đ t 6,8 đ Ricter, đ sâu 46,6km t i khu v c cách thành ph Dumaguete trên đ oộ ấ ộ ộ ạ ự ố ả Negros kho ng 70km đã gây ra s t l và chôn vùi nhi u làng m c Trả ụ ở ề ạ ước đó, trong năm

2011, th gi i không th quên đế ớ ể ược tr n đ ng đ t, và li n sau đó là sóng th n, đã tàn pháậ ộ ấ ề ầ đ t nấ ước Nh t B n nh th nào Đi u đậ ả ư ế ề ược m i ngọ ười quan tâm h n c chính là h uơ ả ậ qu đáng s mà th m h a này gây ra cho nhà máy đi n h t nhân Fukushima Đã 2 nămả ợ ả ọ ệ ạ trôi qua nh ng nh ng h u qu do th m h a đó gây ra v n ch a đư ữ ậ ả ả ọ â ư ược kh c ph c hoànắ ụ toàn.

Có th nói, các th m h a t nhiên càng ngày càng có nh ng tác đ ng tiêu c c h nể ả ọ ự ữ ộ ự ơ đ n cu c s ng c a con ngế ộ ố ủ ười do các quá trình đô th hóa, tăng trị ưởng dân s , phá h yố ủ môi trường t nhiên và bi n đ i khí h u H u qu c a thiên tai thự ế ổ ậ ậ ả ủ ường nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n các qu c gia, đ c bi t là các qu c gia còn nghèo Ngoài ra, các th mọ ế ố ặ ệ ố ả h a t nhiên còn có các tác đ ng tiêu c c trong các n l c phát tri n b n v ng ọ ự ộ ự ỗ ự ể ề ữ (Haggag and Yamashita, 2010)

Do đó, c nh báo s m các th m h a là công vi c c n thi t đ gi m thi u các tácả ớ ả ọ ệ ầ ế ể ả ể đ ng tiêu c c và t o đi u ki n di d i ngộ ự ạ ề ệ ờ ười dân đ đ m b o an toàn v tài s n cũng nhể ả ả ề ả ư tính m ng Nh thông tin c nh báo, các bi n pháp ng phó t m th i có th đạ ờ ả ệ ứ ạ ờ ể ược thi tế l p, và các bi n pháp qu n lý cũng có th đậ ệ ả ể ược đ a ra nh m gi m thi u tác đ ng c aư ằ ả ể ộ ủ th m h a Hi n nay, nhi u qu c gia đã có m t h th ng c nh báo s m đa th m h a Cácả ọ ệ ề ố ộ ệ ố ả ớ ả ọ h th ng này đòi h i ph i có ki n th c t ng h p v các lĩnh v c khác nhau ệ ố ỏ ả ế ứ ổ ợ ề ự (Sene, 2008)

Các h th ng c nh báo s m trên th gi i đã phát tri n vệ ố ả ớ ế ớ ể ượt b c trong kho ng haiậ ả th p k tr l i đây ậ ỷ ở ạ (UN, 2006) Các h th ng c nh báo có th là chính th c v i các c uệ ố ả ể ứ ớ ấ trúc thu c v h th ng c a chính ph qu c gia ho c có th là không chính th c v i cácộ ề ệ ố ủ ủ ố ặ ể ứ ớ khía c nh đ a phạ ị ương, d a trên truy n th ng văn hóa ự ề ố (Glantz, 2003) Các trung tâm khí tượng th y văn qu c gia có trách nhi m giám sát và d báo th m h a, các báo cáo qu củ ố ệ ự ả ọ ố gia g i lên Quá trình đánh giá Khung hành đ ng Hyogo (HFA) đã ch ra đử ộ ỉ ược hi n tr ngệ ạ c a các h th ng c nh báo s m Chính ph các qu c gia ti n hành các báo cáo HFA, tuyủ ệ ố ả ớ ủ ố ế nhiên, cũng có nh ng đóng góp nh t đ nh c a các t ch c liên chính ph cũng nh các tữ ấ ị ủ ổ ứ ủ ư ổ ch c đ a phứ ị ương Các qu c gia khác nhau đã đố ược đ ngh t đánh giá thành qu c aề ị ự ả ủ mình theo HFA trong thang đi m 1 đ n 5, v i 1 là đã đ t để ế ớ ạ ược ít thành t u trong khi 5 làự đã đ t đạ ược các thành t u tự ương đ i t t Tuy nhiên, các báo cáo có h n ch là ch đ a raố ố ạ ế ỉ ư được nh n đ nh c a m i chính ph v thành qu đã đ t đậ ị ủ ỗ ủ ề ả ạ ược, thay vì k t qu th c sế ả ự ự (UNISDR, 2011) Tuy nhiên, các báo cáo cũng h u ích trong vi c ch ra kho ng cách cũngữ ệ ỉ ả nh các thách th c ư ứ (Zommers, 2012)

M t trăm ba mộ ươi qu c gia đã tham gia vào quá trình đánh giá HFA trong giai đo nố ạ2009-2011 v i 58% các qu c gia Châu M , 72% các qu c gia Châu Á, 61% các qu c giaớ ố ỹ ố ở ố

Châu Phi, 53% các qu c gia Châu Âu và 28% các qu c gia châu Đ i D ng tham ở ố ở ố ở ạ ươ gia Trong đó, có 86 qu c gia đã n p báo cáo v quá trình trong HFA v h th ng c nhố ộ ề ề ệ ố ả báo s m ớ (Zommers, 2012) S đông các qu c gia t đánh giá mình x p h ng 3 ho c 4,ố ố ự ế ạ ặ đ ng nghĩa v i vi c có các công c th ch đã đ t đồ ớ ệ ụ ể ế ạ ược, tuy nhiên thành t u l i ch aự ạ ư toàn di n ho c đáng k ho c đã có các thành t u đáng k nh ng v i nh ng h n ch nh tệ ặ ể ặ ự ể ư ớ ữ ạ ế ấ đ nh các khía c nh quan tr ng, nh tài nguyên tài chính và/ ho c năng l c ho t đ ng.ị ở ạ ọ ư ặ ự ạ ộ Guinea Xích đ o và Lebanon đ u báo cáo có nh ng ti n tri n nh v i m t s ít bi u hi nạ ề ữ ế ể ỏ ớ ộ ố ể ệ hành đ ng ti p theo (x p h ng 1) Các qu c gia báo cáo đã đ t độ ế ế ạ ố ạ ược các thành t u toànự di n v i cam k t duy trì và năng l c t t c các c p (x p h ng 5) bao g m Úc,ệ ớ ế ự ở ấ ả ấ ế ạ ồ Botswana, Cuba, C ng hòa Séc, Italia, Kenya, Malaysia và Ba Lan ộ (Zommers, 2012)

Các hi m h a có ngu n g c khí tể ọ ồ ố ượng th y văn đã đủ ược báo cáo b i các chínhở ph qu c gia đủ ố ược li t kê trong b ng ệ ả 2.1 Trong đó, lũ là th m h a đả ọ ược báo cáo nhi uề nh t v m t h th ng c nh báo s m, ti p theo đó là bão Ch có m t vài qu c gia báo cáoấ ề ặ ệ ố ả ớ ế ỉ ộ ố v h th ng c nh báo s m h n, n n đói hay các đ t n ng nóng C nh báo v n n đói làề ệ ố ả ớ ạ ạ ợ ắ ả ề ạ lo i h th ng duy nh t đạ ệ ố ấ ược đ c p đ n Châu Phi.ề ậ ế ở

B ng ả 2.3 Các hi m h a có ngu n g c khí tể ọ ồ ố ượng th y văn đã đủ ược báo cáo b iở các chính ph qu c gia ủ ố (Zommers, 2012)

Châu Phi Châu Mỹ Châu Á Châu Âu Châu Đ iạ

Không cung c p thông tinấ v EWSề 5 14 6 8 0 33

Ngoài s khác nhau trong x p h ng, m c đ che ph c a h th ng c nh báo s mự ế ạ ứ ộ ủ ủ ệ ố ả ớ cũng r t khác nhau các qu c gia Các th m h a t nhiên nh lũ, h n hán, n n đói, cháy,ấ ở ố ả ọ ự ư ạ ạ bão đã được báo cáo qu c gia nh ng cũng có nh ng qu c gia ch a có nh ng báo cáo th mở ố ư ữ ố ư ữ ả h a Ba mọ ươi ba qu c gia không cung c p m t thông tin nào v h th ng c nh báo s m cácố ấ ộ ề ệ ố ả ớ th m h a khí tả ọ ượng th y văn Đi u này cho th y các qu c gia đó có th ch a có h th ngủ ề ấ ố ể ư ệ ố c nh báo s m th c s Hai qu c gia rõ ràng ch a có h th ng c nh báo s m (EWS) đi nả ớ ự ự ố ư ệ ố ả ớ ể hình là Lebanon và Yemen, còn C ng hòa Séc và Kenyo ch nêu ra s t n t i c a m t hộ ỉ ự ồ ạ ủ ộ ệ th ng c nh báo s m lũ ố ả ớ (Zommers, 2012).

T t nhiên, có nh ng lo i c nh báo s m là c n thi t t i n i này nh ng l i không c nấ ữ ạ ả ớ ầ ế ạ ơ ư ạ ầ thi t n i khác Do đó, Châu Âu là khu v c duy nh t không có đ c p nào đ n c nh báoếở ơ ự ấ ề ậ ế ả s m bão, còn c nh báo v n n đói là lo i h th ng duy nh t đớ ả ề ạ ạ ệ ố ấ ượ ề ấ ế ởc đ c p đ n Châu Phi Lũ là th m h a đả ọ ược báo cáo nhi u nh t v m t h th ng c nh báo s m, ti p theo đó là bão Chề ấ ề ặ ệ ố ả ớ ế ỉ m t vài qu c gia có báo cáo v h th ng c nh báo s m h n, n n đói hay các đ t n ng nóng ộ ố ề ệ ố ả ớ ạ ạ ợ ắ

Có th nói, cho đ n nay ch có b n qu c gia (Vanatu, CHLB Đ c, Panama và Hoaể ế ỉ ố ố ứ Kỳ) có th cung c p thông tin v quy mô th i gian c a các c nh báo T t c các h th ngể ấ ề ờ ủ ả ấ ả ệ ố c nh báo s m này đ u đ a ra c nh báo quy mô th i gian r t ng n Vanatu hi n t i đ aả ớ ề ư ả ở ờ ấ ắ ệ ạ ư c nh báo t m nhìn 3 ngày cho bão Đ c cung c p c nh báo t m nhìn 3 ngày d a trên th iả ầ ứ ấ ả ầ ự ờ ti t cho hi m h a cháy r ng Panama cung c p t m nhìn hàng tu n cho r i ro v lũ l t.ế ể ọ ừ ấ ầ ầ ủ ề ụ Trong báo cáo g i lên UNISDR, CHLB Đ c kêu g i ph i nâng cao các công c d báo, “Cử ứ ọ ả ụ ự ơ quan th i ti t Đ c (DWD) ph i nh n đờ ế ứ ả ậ ược nh ng s h tr v m t tài chính đ phát tri nữ ự ỗ ợ ề ặ ể ể năng l c c nh báo ng n h n (1 đ n 2 tu n) v nguy c cháy r ng ự ả ắ ạ ế ầ ề ơ ừ (Zommers, 2012)

Báo cáo hi n tr ng h th ng c nh báo s m m t s qu c gia khác trên th gi i choệ ạ ệ ố ả ớ ở ộ ố ố ế ớ th y, h th ng c nh báo s m nhi u n i còn c n ph i đấ ệ ố ả ớ ề ơ ầ ả ược nâng c p Indonesia, báo cáo vấ Ở ề h th ng c nh báo s m ch ra, s ph i h p gi a các bên liên quan đ n phệ ố ả ớ ỉ ự ố ợ ữ ế ương ti n truy nệ ề thông và thông tin c n ph i đầ ả ược xây d ng và c ng đ ng c n ph i đự ộ ồ ầ ả ược trao quy n đ thamề ể gia và công vi c phát tán thông tin r i ro và công vi c phát tri n h th ng c nh báo d a vàoệ ủ ệ ể ệ ố ả ự c ng đ ng Thách th c l n nh t liên quan đ n tộ ồ ứ ớ ấ ế ương lai c a h th ng c nh báo s m Italiaủ ệ ố ả ớ ở liên quan đ n vi c tích h p h th ng H th ng c nh báo s m Italia cung c p đ che phế ệ ợ ệ ố ệ ố ả ớ ấ ộ ủ tương đ i r ng v r i ro, tuy nhiên m t s các h th ng và m ng lố ộ ềủ ộ ố ệ ố ạ ướ ộ ậi đ c l p cũng đang t nồ t i song song Tanzania, h th ng c nh báo s m ch a hi u qu do không đ ngu n nhânạ Ở ệ ố ả ớ ư ệ ả ủ ồ l c, thi t b , công ngh , tài nguyên và tài chính Nh ng vi c này đã làm nh hự ế ị ệ ữ ệ ả ưởng đ n khế ả năng thu th p chính xác và k p th i, quá trình và vi c đ a ra các s li u và thông tin c nhậ ị ờ ệ ư ố ệ ả báo s m t i đây Các qu c đ o cũng xác đ nh rõ t m quan tr ng c a vi c nâng cao h th ngớ ạ ố ả ị ầ ọ ủ ệ ệ ố c nh báo s m nh qu n đ o Solomon nh n th y c n nhi u h n n a các d báo chính xácả ớ ư ầ ả ậ ấ ầ ề ơ ữ ự h n v m a và vi c phát tán thông tin c nh báo đ nâng cao vi c c nh báo các r i ro lũ l tơ ề ư ệ ả ể ệ ả ủ ụ ti m năng.ề

Các báo cáo cũng cho th y, các h th ng c nh báo đ a phấ ệ ố ả ị ương theo truy n th ngề ố thường đượ ử ục s d ng cùng v i các h th ng chính th c h n, ch y u các qu c gia có thuớ ệ ố ứ ơ ủ ế ở ố nh p th p v i hình thái tr i dài Guatemala ch ng h n, đã th c hi n vi c c nh báo kèm theoậ ấ ớ ả ẳ ạ ự ệ ệ ả ho t đ ng c u tr , khôi ph c, khuy n khích ki n th c và hi u bi t qu n lý lâu đ i đ gi mạ ộ ứ ợ ụ ế ế ứ ể ế ả ờ ể ả r i ro th m h a Zambia đã s d ng hi u bi t đ a phủ ả ọ ử ụ ể ế ị ương cho các c nh báo s m c p đ aả ớ ở ấ ị phương và s d ng c s h t ng có s n c p đ đó đ phát tán thông tin c nh báo s m Fijiử ụ ơ ở ạầ ẵ ở ấ ộ ể ả ớ nh n th y r ng, các hi u bi t truy n th ng v hi n tậ ấ ằ ể ế ề ố ề ệ ượ ầ ảng c n c nh báo s m và th m h a nênớ ả ọ đượ ư ạc l u l i thành tài li u và chia s , đ c bi t là nh ng ngệ ẻ ặ ệ ữ ười dân các thành ph xa r iở ố ờ truy n th ng và các hi u bi t truy n th ng nh th d b lãng quên ề ố ể ế ề ố ư ế ễ ị

Tuy nhiên, nh ng ki n th c truy n th ng nh v y có th tr nên l c h u trong b iữ ế ứ ề ố ư ậ ể ở ạ ậ ố c nh bi n đ i khí h u hi n nay Báo cáo t qu n đ o Solomon đã k t lu n: “Thách th c cònả ế ổ ậ ệ ừ ầ ả ế ậ ứ t n t i trong vi c đ a c nh báo t Honiara đ n các c ng đ ng vùng sâu vùng xa m t cáchồ ạ ệ ư ả ừ ế ộ ồ ộ nhanh chóng và b ng các phằ ương pháp thích h p Ngợ ười dân thường d a vào các h th ngự ệ ố thông tin c nh báo s m truy n th ng và ki n th c đ a phả ớ ề ố ế ứ ị ương liên quan đ n hi m h a vàế ể ọ thông qua kinh nghi m trong quá kh (ch y lên đ i, quan sát bi u hi n c a thú v t, thay đ iệ ứ ạ ồ ể ệ ủ ậ ổ v qu n th sinh v t, v v ) Tuy nhiên, nh ng thay đ i hi n nay v xu th th i ti t có th làề ầ ể ậ ữ ổ ệ ề ế ờ ế ể thách th c v i vi c s d ng hi u qu các ki n th c đ a phứ ớ ệ ử ụ ệ ả ế ứ ị ương truy n th ng” ề ố (Zommers,

Ph ươ ng pháp c nh báo s m lũ l t c a m t s n ả ớ ụ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ

Lũ l t đụ ược xem là d ng thiên tai ph bi n nh t trên toàn th gi i Đ c bi t là đ i v iạ ổ ế ấ ế ớ ặ ệ ố ớ các qu c gia ven bi n hay n m trong l u v c sông l n trên th gi i, lũ l t có th coi là uố ể ằ ư ự ớ ế ớ ụ ể ư tiên hàng đ u trong vi c xây d ng h th ng c nh báo s m Nhi u qu c gia và các đ n vầ ệ ự ệ ố ả ớ ề ố ơ ị hành chính đ a phị ương trên th gi i đ u đang có m t vài d ng h th ng c nh báo lũ Tế ớ ề ộ ạ ệ ố ả ổ ch c Khí tứ ượng Th gi i (WMO) đã đánh giá v các h th ng c nh báo quy mô toàn c uế ớ ề ệ ố ả ở ầ thông qua các h i ngh khu v c trong giai đo n 2003-2006 Trong đánh giá c a mình, WMOộ ị ự ạ ủ l y thông tin t 85 qu c gia và m t s khu v c cũng nh t ch c l u v c sông, trấ ừ ố ộ ố ự ưổ ứ ư ự ường đ iạ h c và các vi n nghiên c u Theo đó, 23% s qu c gia không có h th ng c nh báo s m lũọ ệ ứ ố ố ệ ố ả ớ ho c h th ng này ch a đ y đ , 41% s qu c gia có h th ng c nh báo s m lũ m c c b nặ ệ ố ư ầ ủ ố ố ệ ố ả ớ ở ứ ơ ả và trung bình Ch 36% các qu c gia đỉ ố ược đánh giá là có h th ng c nh báo s m lũ c pệ ố ả ớ ở ấ qu c gia hoàn ch nh ố ỉ (WMO, 2006)

Theo các tiêu chí k trên, kh năng c a các h th ng c nh báo s m lũ trên th gi iể ả ủ ệ ố ả ớ ế ớ được chia thành 3 c p đ khác nhau, bao g mấ ộ ồ(WMO, 2006):

 C p đ 1ấ ộ: H th ng d báo và c nh báo s m lũ còn h n ch ho c không ho t đ ng.ệ ố ự ả ớ ạ ế ặ ạ ộCác ho t đ ng thu th p d li u c b n và m ng lạ ộ ậ ữ ệ ơ ả ạ ưới truy n thông tin c n ph i đề ầ ả ược nâng c p cũng nh tăng cấ ư ường h n n a Trong các trơ ữ ường h p này, thợ ường m ng lạ ưới bao ph và trao đ i d li u không đ y đ đ có th làm đ u vào cho các h th ng dủ ổ ữ ệ ầ ủ ể ể ầ ệ ố ự báo Nhìn chung, có r t ít s trao đ i gi a các đ n v v khí tấ ự ổ ữ ơ ịề ượng và th y văn cũngủ nh vi c c nh báo đ n ngư ệ ả ế ười dân còn tương đ i h n ch M t vài qu c gia đ a ra cácố ạ ế ộ ố ư d báo đ nh tính và các c nh báo đ n gi n cho các sông chính trong trự ị ả ơ ả ường h p nguyợ hi m Các h th ng d báo và c nh báo s m lũ thể ệ ố ự ả ớ ường ch d a vào các mô hình xácỉự su t th ng kê và d báo đ n gi n, trong trấ ố ự ơ ả ường h p có th , h th ng c nh báo đ nợ ể ệ ố ả ế người dân có th thông qua đài phát thanh ho c đi n tho i di đ ng.ể ặ ệ ạ ộ

 C p đ 2ấ ộ: C s h t ng c b n cho d báo và c nh báo lũ ho t đ ng Tuy nhiên, cácơ ở ạầ ơ ả ự ả ạ ộ quá trình qu n lý thông tin, phả ương pháp cũng nh mô hình d báo c n ph i đư ự ầ ả ược nâng c p Trong đa s các trấ ố ường h p, các qu c gia còn ít kinh nghi m trong vi c sợ ố ệ ệ ử d ng các mô hình mô ph ng th y văn và mô hình d báo tiên ti n Mô hình h i quyụ ỏ ủ ự ế ồ và các mô hình đ n gi n khác thơ ả ường đượ ử ục s d ng đ d báo đ nh lũ và th i gianể ự ỉ ờ truy n lũ Ngoài ra, công vi c đi u ph i gi a các đ n v th y văn và đ n v khí tề ệ ề ố ữ ơ ị ủ ơ ị ượng còn có th ti p t c để ế ụ ượ ả ệc c i thi n.

 C p đ 3ấ ộ : Có h th ng d báo và c nh báo hoàn ch nh v i các s n ph m đ u ra ch tệ ố ự ả ỉ ớ ả ẩ ầ ấ lượng cao v i kh năng c i thi n các công ngh m i trong tớ ả ả ệ ệ ớ ương lai Các h th ngệ ố thườ ổng t ng h p các s n ph m và d li u c a c h th ng khí tợ ả ẩ ữ ệ ủ ả ệ ố ượng và h th ng th yệ ố ủ văn Các công c và phụ ương pháp khác nhau đượ ử ục s d ng đ đ a ra các d báo cũngể ư ự nh c nh báo (ví d : rada, nh v tinh, mô hình xác su t th ng kê th y văn).ư ả ụ ả ệ ấ ố ủ

T năm 2002, h th ng c nh báo lũ châu Âu (EFAS) nói chung đừ ệ ố ả ược phát tri n và k tể ế h p v i các tr m khí tợ ớ ạ ượng th y văn kh p châu Âu đ ki m tra h th ng Đ n nay, EFAS đãủ ắ ể ể ệ ố ế cung c p c nh báo lũ s m cho các C quan Th y văn Qu c gia nh m có bi n pháp gi m nhấ ả ớ ơ ủ ố ằ ệ ả ẹ tác đ ng c a lũ l t đ n ngộ ủ ụ ế ười dân H th ng c nh báo s m lũ trên sông phát tri n nh t ph iệ ố ả ớ ể ấ ả k đ n là M Các bể ế ở ỹ ước trong quá trình c nh báo s m lũ t i M bao g m: Nh n đ nh hi mả ớ ạ ỹ ồ ậ ị ể h a lũ l t, Phát tán c nh báo, ng phó kh n c p, h i ph c sau lũ và Qu n lý quy ho ch ti pọ ụ ả Ứ ẩ ấ ồ ụ ả ạ ế di n B Khí tễ ộ ượng và H i dả ương Qu c gia (NOAA) cung c p s li u đo đ c trên toàn hố ấ ố ệ ạ ệ th ng sông và t đó xây d ng b n đ hi n tr ng lũ B n đ này cung c p thông tin v đi uố ừ ự ả ồ ệ ạ ả ồ ấ ề ề ki n hi n tr ng trên sông, và b ng t ng h p đi u ki n hi n tr ng sông t i M , r i t đó,ệ ệ ạ ả ổ ợ ề ệ ệ ạ ạ ỹ ồ ừNOAA đ a ra c nh báo s m ư ả ớ

Bên c nh cách phân chia các c p c nh báo s m lũ k trên, có các cách phân chiaạ ấ ả ớ ể khác, ví d nh cách phân chia c a Sene (2008) (Hình 2.1) Theo bi u đ này c a Sene,ụ ư ủ ể ồ ủ thông tin c nh báo bao g m các thành ph n: phát hi n, d báo, đ nh m c và phát tán c nhả ồ ầ ệ ự ị ứ ả báo Th c t cho th y, c nh báo và d báo trong giai đo n ph c h i không còn có ý nghĩa gìự ế ấ ả ự ạ ụ ồ nhi u Ngoài ra, các ho t đ ng gi m nh (ví d : quy ho ch s d ng đ t, b o hi m) cũngề ạ ộ ả ẹ ụ ạ ử ụ ấ ả ể ch a đư ược chú tr ng.ọ

Hình 2.3 Các thành ph n trong h th ng c nh báo vàầ ệ ố ả ng phó kh n c p lũ ứ ẩ ấ (Sene, 2008)

Pakistan là m t qu c gia có năng l c th ch t t đ giám sát và c nh báo các hi mộ ố ự ể ếố ể ả ể h a lũ l t Sau tr n lũ năm 1992, Phòng d báo lũ Indus, Lahore, tr c thu c C c Khí tọ ụ ậ ự ự ộ ụ ượng Pakistan, ti n hành phát tán c nh báo s m lũ cho các đ n v qu c gia thông qua các quáế ả ớ ơ ị ố trình đượ ể ếc th ch hóa liên k t đ u vào đ n các c ng đ ng d b t n thế ầ ế ộ ồ ễ ịổ ương b ng nhi uằ ề kênh.

D báo lũ t i Pakistan đự ạ ượ ự ệc th c hi n thông qua h th ng 4 l p đ u vào g m:ệ ố ớ ầ ồ

 M ng lạ ưới rada th i ti t;ờ ế

 H th ng thông tin t xa g i các đ u vào th i gian th c v l u lệ ố ừ ử ầ ờ ự ềư ượng nước;

 V tinh bao g m năng l c t có và thông qua m ng lệ ồ ự ự ạ ưới thông tin c a WMO;ủ

 Các quan tr c trên m t đ t thông qua các tr m c a PMD đã đắ ặ ấ ạ ủ ượ ắ ặc l t đ p trên c nả ước.

Pakistan đã báo cáo: “ Năng l c c nh báo s m hi n t i ch bao hàm m t vài r i roự ả ớ ệ ạ ỉ ộ ủ th m h a trong khi các năng l c th ch c n thi t ph i đả ọ ự ể ế ầ ế ả ược phát tri n đ để ể ương đ u v i cácầ ớ hi m h a l n khác nh l đ t, h n hán, cháy r ng, v v Bên c nh s thi u sót c a các hể ọ ớ ư ở ấ ạ ừ ạ ự ế ủ ệ th ng c nh báo s m đa th m h a t ng h p, s s n sàng v th ch đ th c hi n hành đ ngố ả ớ ả ọ ổ ợ ự ẵ ề ể ế ể ự ệ ộ t ng h p và ng phó đa th m h a v n ch a đ t nh ng yêu c u mong mu n” (Zommers,ổ ợ ứ ả ọ ẫ ư ạ ữ ầ ố

Bên c nh các rada th i ti t đạ ờ ế ượ ắ ặc l p đ t trên c nả ước, các thi t b rada Doppler đế ị ược l p đ t t i Lahore, Sialkot và Mangla đ che ph toàn b khu v c l u v c C quan Phátắ ặ ạ ể ủ ộ ự ư ự ơ tri n Nể ước và Đi n l c đã l p đ t các tr m đo truy n t i thông tin t xa d c rìa các con sôngệ ự ắ ặ ạ ề ả ừ ọ trong khu v c l u v c, d c các con sông l n và giám sát dòng ch y các dòng này và cungự ư ự ọ ớ ả ở c p s li u th i gian th c cho B D báo lũ Các đ n v tấ ố ệ ờ ự ộ ự ơ ịưới tiêu đ a phị ương cũng giám sát l u lư ượng trong các đ a phị ươ ươ ứng t ng ng và cũng trao đ i đ u vào v i B D báo lũ yổ ầ ớ ộ ự Ủ ban Nước Indus nh n các thông tin v lũ t n Đ và các đ u vào c a mình chuy n v Bậ ề ừẤ ộ ầ ủ ể ề ộ

D báo lũ B D báo lũ Lahore đóng vai trò trung tâm trong vi c phát các c nh báo s mự ộ ự ở ệ ả ớ lũ.

Tài chính là m t h n ch cho vi c phát tri n h th ng c nh báo s m thộ ạ ế ệ ể ệ ố ả ớ ường đượ ưc đ a ra, ti p theo sau đó là vi c ph i h p gi a các đ n v đ a phế ệ ố ợ ữ ơ ịị ương, qu c gia và khu v c, thi uố ự ế nhân l c và c s v t ch t S lự ơ ở ậ ấ ốượng báo cáo các v n đ gây c n tr s phát tri n h th ngấ ề ả ở ự ể ệ ố c nh báo s m c th đả ớ ụ ể ượ ệc li t kê trong b ng 2.2.ả

B ng ả 2.4 Các v n đ gây c n tr s phát tri n h th ng c nh báo s mấ ề ả ở ự ể ệ ố ả ớ

Khu v cự Ph iố h pợ Tài chính

S th ự ờơ ho c loặ s c aợ ủ c ngộ đ ngồ

T i M , h th ng d báo và c nh báo s m phát tri n m nh m v i H th ng quan tr cạ ỹ ệ ố ự ả ớ ể ạ ẽ ớ ệ ố ắ và c nh báo lũ s m có quy mô toàn c u Tr m quan tr c Lũ Dartmouth đãth c hi n vi c vả ớ ầ ạ ắ ự ệ ệ ẽ b n đ , và đo đ c các s ki n lũ chính trên toàn th gi i s d ng v tinh đi u khi n t đ ng.ả ồ ạ ự ệ ế ớ ử ụ ệ ề ể ự ộ Sau đó, b n đ đả ồ ược nâng c p lên nh m d báo, ấ ằ ự ướ ượ ư ược l ng l u l ng và m c đ nghiêmứ ộ tr ng trong m i tr n lũ Các b n báo cáo lũ và b n đ d báo t ng lọ ỗ ậ ả ả ồ ự ổ ượng thì l i đạ ượ ưc đ a ra b i M ng lở ạ ưới lũ qu c t (IFNet) IFNet thông qua H th ng c nh báo lũ toàn c u (GFAS),ố ế ệ ố ả ầ s d ng các k t qu d báo v tinh toàn c u đ d báo và c nh báo lũ GFAS chuy n đ i cácử ụ ế ả ự ệ ầ ể ự ả ể ổ c l ng đ c d báo t v tinh NASA thành b n đ m a r i toàn c u, và xác đ nh xác ướ ượ ượ ự ừ ệ ả ồ ư ơ ầ ị su t m a Tuy nhiên, IFNet m i đang đấ ư ớ ượ ềc đi u hành trên c s th nghi m Chơ ở ử ệ ương trình

H th ng Quan tr c toàn c u c a T ch c Khí tệ ố ắ ầ ủ ổ ứ ượng Th gi i (WMO) hi n nay là h th ngế ớ ệ ệ ố quan tr c v tinh quy mô nh t Trong đó, v tinh GOES (Geostationary Operationalắ ệ ấ ệ Environmental Satellites), đượ ậc v n hành b i NOAA (Hoa Kỳ), ph c v m c đích d báoở ụ ụ ụ ự th i ti t v i nhi u c m bi n khác nhau Ti p theo, có th k đ n v tinh Meteosa, đờ ế ớ ề ả ế ế ể ể ế ệ ượ ậc v n hành b i Eumetsa và C quan Vũ tr Châu Âu đ d báo th i ti t, g m các lo i c m bi nở ơ ụ ể ự ờ ế ồ ạ ả ế h ng ngo i, trông th y và b c x H th ng này còn bao g m các v tinh khác đồ ạ ấ ứ ạ ệ ố ồ ệ ược phóng lên qu đ o trong các chỹ ạ ương trình giám sát môi trường và khí tượng qu c gia (ví d : GMS-ố ụ

Nh t b n, METEOR và GOMS- Liên bang Nga, FY-1 và FY-2- Trung Qu c).ậ ả ố

Các qu c gia bên c nh vi c c i ti n các nghiên c u đ d báo s m ngày càng chínhố ạ ệ ả ế ứ ể ự ớ xác, vi c đ a thông tin c nh báo đã đệ ư ả ượ ổ ế ế ườc ph bi n đ n ng i dân r ng rãi h n Có l phộ ơ ẽ ương pháp đượ ử ụ ộc s d ng r ng răi nh t trong c nh báo là Internet, v i các thông tin trên trang webấ ả ớ cung c p thông qua vô tuy n truy n nh, radio, báo và các chấ ế ề hh ương trình nâng cao nh n th cậ ứ c ng đ ng B ng 2.3 đ a ra m t s ví d v h th ng c nh báo lũ m t s qu c gia d a trênộ ồ ả ư ộ ố ụ ề ệ ố ả ở ộ ố ố ự internet

B ng ả 2.5 Các ví d v h th ng c nh báo lũ qua Internetụ ề ệ ố ả

Qu c giaố Đ n v v n hànhơ ịậ Tên ho c đặ ường d nẫ

Australia C c Khí tụ ượng http://www.bom.gov.au/hydro/flood/

Bangladesh Trung tâm D báo vàự

C nh báo Lũả http://www.ffwc.gov.bd/

Ph n Lanầ Vi n khoa h c Ph n Lanệ ọ ầ http://www.environment.fi/

Pháp B Sinh thái và Phát tri nộ ể

B n v ngề ữ http://www.vigicrues.ecologie.gouv.fr/

CHLB Đ cứ Các trung tâm C n báo lũả

Rhineland Palatinate http://www.hochwasserzentralen.de/

Nh t B nậ ả C quan Khí tơ ượng Nh tậ

B nả http://www.jma.go.jp/en/warn/index.html

Vương Qu cố C quan Môi trơ ường, Floodline

H p ch ngợ ủ qu c Hoa Kỳố NOAA/ C quan th i ti tơ ờ ế qu c giaố http://www.nws.noaa.gov/

Ph ươ ng pháp c nh báo h n hán m t s n ả ạ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ

H n hán là m t lo i hình thiên tai di n ti n ch m NOAA đ nh nghĩa h n là m tạ ộ ạ ễ ế ậ ị ạ ộ kho ng th i gian mà trong đó đi u ki n th i ti t khô di n ra đ lâu đ t o ra s m t cân b ngả ờ ề ệ ờ ế ễ ủ ểạ ự ấ ằ nghiêm tr ng v th y văn trong khu v c b nh họ ề ủ ở ự ịả ưởng (Zommers, 2012) Không gi ngố nh các lo i hình thiên tai khác, h n v n còn ít đư ạ ạ ẫ ược nghiên c u và ch a có m t mô hình r iứ ư ộ ủ ro h n hán nào th c s đạ ự ự ược công nh n trên th gi i ậ ế ớ(UN, 2006) Ph i đ n năm 2009 khiả ế WMO chính th c công nh n ch s SPI là công c chu n đ đánh giá h n Do đó, các hứ ậ ỉố ụ ẩ ể ạ ệ th ng c nh báo s m h n còn ít phát tri n n u so v i các h th ng c nh báo các lo i hìnhố ả ớ ạ ể ế ớ ệ ố ả ạ thiên tai khác (Zommers, 2012)

C quan giám sát h n hán toàn c u (Benfield Hazard Research Centre) cung c p b nơ ạ ầ ấ ả đ và báo cáo ng n t p trung vào các nồ ắ ậ ướ ố ặ ớc đ i m t v i nguy c h n hán Các thông tinơ ạ thường đượ ậc c p nh t h ng tháng B n đ h n c a c quan này d a trên nhi u ngu n thuậ ằ ả ồ ạ ủ ơ ự ề ồ th p d li u nh : t Trung tâm d báo toàn c u t i Deutscher Watterdienst, nhi t đ tậ ữ ệ ư ừ ự ầ ạ ệ ộ ừ ECMWF, kh năng gi đ t t UNEP, b n đ th gi i t ESRI, b n đ sông t USGS và b nả ữ ấ ừ ả ồ ế ớ ừ ả ồ ừ ả đ dân s t SEDAC C quan này cũng cung c p b c tranh h n hán toàn c nh v i b n đ tồ ốừ ơ ấ ứ ạ ả ớ ả ồỷ l 100km, tuy nhiên đi u ki n c th t i t ng đ a phệ ề ệ ụ ểạ ừ ị ương có th gây ra s sai l ch nh t đ nh.ể ự ệ ấ ị

C quan Giám sát H n hán B c M (h p tác gi a USDA, NOAA, trung tâm d báoơ ạ ắ ỹ ợ ữ ự khí h u và Trung tâm gi m nh h n hán Qu c gia t i Đ i H c Nebraska) gi i thi u b n đậ ả ẹ ạ ố ạ ạ ọ ớ ệ ả ồ h n hán h ng tu n trong đó tích h p nhi u ch s , d li u v tinh và ý ki n chuyên gia M tạ ằ ầ ợ ề ỉố ữ ệ ệ ế ộ s s n ph m d báo cũng đố ả ẩ ự ượ ơc c quan này cung c p nh : tri n v ng khí h u, tri n v ngấ ư ể ọ ậ ể ọ mùa khô, b n đ d báo dòng ch y, ch s h n hán kh c li t Palmer, b n đ d báo đ mả ồ ự ả ỉố ạ ố ệ ả ồ ự ộẩ đ t Đi m c ng cho lo i b n đ này là th hi n đấ ể ộ ạ ả ồ ể ệ ượ ề ệc đi u ki n khô h n hi n t i và c b n đạ ệ ạ ả ả ồ d báo.ự

Trung tâm y ban nghiên c u Châu Âu (EC-JRC) cung c p cho c ng đ ng b n đ đỦ ứ ấ ộ ồ ả ồ ộ m đ t Châu Âu, b n đ đ m đ t th ng nh t; b n đ d báo đ m h ng ngày c a t ng ẩ ấ ả ồ ộẩ ấ ườ ậ ả ồ ự ộẩ ằ ủ ầ đ t phía trên Châu Âu (xu hấ ở ướng 7 ngày) Các qu c gia thu c châu Âu có th d a trên s nố ộ ể ự ả ph m này đ qu n lý h n hán và c nh báo s m Ch y u, các nẩ ể ả ạ ả ớ ủ ế ướ ậc t p trung vào phát tri nể m t h th ng giám sát h n hán hi u qu ộ ệ ố ạ ệ ả

T i Hà Lan, h th ng giám sát h n tạ ệ ố ạ ương đ i đ n gi n Trong đó, H i đ ng Phân ph iố ơ ả ộ ồ ố nước Qu c gia (NCWD) có trách nhi m v các s ki n h n s tham gia khi tình hu ng thi uố ệ ề ự ệ ạ ẽ ố ế nước xu t hi n trên sông Rhine ho c Meuse và khi có s gia tăng v nhi t đ trên sôngấ ệ ặ ự ề ệ ộ

Rhein T i các cu c h p trên, k t lu n v vi c giám sát h n và s li u đ u vào s đạ ộ ọ ế ậ ề ệ ạ ố ệ ầ ẽ ượ ảc th o lu n Trách nhi m ban đ u thu c v B C s h t ng và Môi trậ ệ ầ ộ ề ộ ơ ở ạầ ường, c quan ch qu n c aơ ủ ả ủ NWCD B C s h t ng và Môi trộ ơ ở ạầ ườ ẽng s phát đi các ho t đ ng đã đạ ộ ượ ốc th ng nh t trongấ cu c h p, trong đó các bên liên quan đã độ ọ ược trình bày Các ho t đ ng đạ ộ ượ ư ấ ởc t v n b i NWCD hình thành nên “K ho ch qu n lý h n” Đây không ph i là m t k ho ch c đ nhế ạ ả ạ ả ộ ế ạ ố ị mà là m t t p h p c a các hành đ ng d a trên các đi u ki n th i gian th c và độ ậ ợ ủ ộ ự ề ệ ờ ự ượ ả ậc th o lu n v i các bên liên quan và các đ n v chính quy n ớ ơ ị ề

Trong khi Hà Lan ch có 1 h th ng giám sát duy nh t, có t i hai h th ng giám sátỉ ệ ố ấ ớ ệ ố h n t i B Đào Nha đạ ạ ồ ượ ảc qu n lý b i hai c quan khác nhau: C quan quan sát h n (DO) vàở ơ ơ ạ

C quan thông tin qu c gia v tài nguyên nơ ố ề ước (NISWR) Các ch s giám sát h n bao g mỉố ạ ồ SPI (Standardized Precipitation Index), PDSI (Palmer Drought Severity Index), đ m đ t,ộẩ ấ mô hình phân b h n khu v c (s d ng xác su t th ng kê), tài nguyên nố ạ ự ử ụ ấ ố ướ ặc m t và các thông s v ch t lố ề ấ ượng nước

Ch a có m t quy trình c nh báo h n chính th c B Đào Nha Tuy nhiên, trong cácư ộ ả ạ ứ ở ồ đ t h n năm 2002 và 2005, quy trình nh sau:ợ ạ ư

- Trước khi h n đạ ược phát hi n và đệ ượ ưc đ a ra c nh báo, c Vi n Khí tả ả ệ ượng và Vi nệ Tài nguyên nước giám sát các bi n khí h u và các ch s h n đã nêu H i đ ngế ậ ỉố ạ ộ ồ

Qu n lý H ch a Qu c gia (NCRM) theo dõi tình hình và tham gia các cu c h pả ồ ứ ố ộ ọ thường kì

- Khi h n khí tạ ượng được phát hi n, c quan này báo cáo v i NCRM, NCRM sệ ơ ớ ẽ phân tích tình hình d a ch y u vào tình hình m c nự ủ ế ự ướ ạ ộ ố ồ ức t i m t s h ch a, chủ y u là các h ch a đa ch c năng và s m t cân b ng v lế ồ ứ ứ ự ấ ằ ềượng nước có s n và nhuẵ c u nầ ướ ực d đoán N u quy t đ nh đế ế ị ượ ưc đ a ra là có h n, NCRM s trình lênạ ẽ Chính ph đ đ a ra c nh báo h n và K ho ch Giám sát và Gi m nh tác đ ngủ ể ư ả ạ ế ạ ả ẹ ộ c a h n s đủ ạ ẽ ược thi t l p.ế ậ

- Sau khi được Chính ph cho phép, gi i pháp th ch đ qu n lý h n đủ ả ể ế ể ả ạ ược thi t l pế ậ và t ch c Gi i pháp t ch c bao g m hai c p hành đ ng: H i đ ng v các v n đổ ứ ả ổ ứ ồ ấ ộ ộ ộ ề ấ ề chi n lế ược và chính tr , và Ban th ký đ gi i quy t các v n đ k thu t cũng nhị ư ể ả ế ấ ề ỹ ậ ư v n hành ậ

- Đánh giá h n đạ ượ ự ệc th c hi n trong th i gian th c v i vi c đ nh lờ ự ớ ệ ị ượ ượng l ng nước có s n trong sông, h ch a và nẵ ồ ứ ướ ầc ng m cũng nh nhu c u nư ầ ướ ừc t các ngườ ửi s d ng, v i các m c u tiên và h n ch khác nhau Lụ ớ ứ ư ạ ế ượng nước trong các h ch aồ ứ đượ ặ ướ ực đ t d i s giám sát ch t ch trong th i gian h n ặ ẽ ờ ạ

- Ban th ký thi t l p h th ng thông tin qua l i v i các bên s d ng nư ế ậ ệ ố ạ ớ ử ụ ướ ểc đ đánh giá các bi n pháp k thu t và kinh t đ gi m nh tác đ ng c a h n, u tiên choệ ỹ ậ ế ể ả ẹ ộ ủ ạ ư nhu c u nầ ướ ởc thành th Các bi n pháp nh xây d ng kh n c p c s h t ng vàị ệ ư ự ẩ ấ ơ ở ạầ đào thêm gi ng có th đế ể ượ ự ệc th c hi n tùy theo s c n thi t ự ầ ế

- Khi các k t qu giám sát h n cho th y tình hu ng bình thế ả ạ ấ ố ường đã đượ ặ ạ ực l p l i d a trên tình hình m a và m c nư ự ước trong h ch a, NCRM s ki n ngh k t thúc c nhồ ứ ẽ ế ịế ả báo h n Sau khi Chính ph đ ng ý, giám sát khí h u tr l i bình thạ ủ ồ ậ ởạ ường H i đ ngộ ồ qu n lý h n xây d ng m t báo cáo phân tích v h n, v i các k t qu chính vàả ạ ự ộ ề ạ ớ ế ả nh ng bài h c đã rút ra đữ ọ ược.

Quy trình c nh báo và tuyên b h n t i B Đào Nha đả ố ạ ạ ồ ược tóm t t hình 2.2.ắở

Hình 2.4 Quy trình c nh báo h n B Đào Nhaả ạ ở ồ

T i Th y Sĩ, các thông tin liên quan đ n h n d a trên các s đo có s n trong m ngạ ụ ế ạ ự ố ẵ ạ lưới các tr m quan tr c môi trạ ắ ường và khí tượng Đi u này đề ượ ực th c hiên theo phương pháp so sánh đi u ki n hi n t i v i đi u ki n khí h u Cho đ n th i đi m hi n t i, ch a có m t hề ệ ệ ạ ớ ề ệ ậ ế ờ ể ệ ạ ư ộ ệ th ng c nh báo h n chính th c t i Th y Sĩ Trong Chi n lố ả ạ ứ ạ ụ ế ượ ốc qu c gia g n nh t, h n khôngầ ấ ạ được nêu nh m t thiên tai mà thay vào đó là “tình tr ng thi u nư ộ ạ ế ướ ượ ặ ưc” đ c đ c tr ng b i sở ự m t cân b ng v lấ ằ ềượng nước cung và c u Thêm n a, tình tr ng thi u nầ ữ ạ ế ướ ược đ c coi là m tộ v n đ khu v c và h n ch v m t không gian Do đó, tuyên b và c nh báo v h n ph iấ ề ự ạ ế ề ặ ố ả ề ạ ả đượ ưc đ a ra b i các c quan và t ch c khu v c ở ơ ổ ứ ự(Acácio et al., 2013). Úc, T ch c theo dõi và phòng ch ng h n hán (Bureau's Drought Watch Service) Ở ổ ứ ố ạ đã được thành l p t năm 1965 v i s liên k t gi a c quan khí tậ ừ ớ ự ế ữ ơ ượng Úc (BOM) và c quanơ nông nghi p trên toàn qu c T ch c này đ a ra c nh báo h n trên toàn qu c Nh ng thôngệ ố ổ ứ ư ả ạ ố ữ báo chính th c v h n hán đứ ề ạ ượ ưc đ a ra bên c nh các thông báo khí tạ ượng khác K t khiểừ

“Chính sách qu c gia v h n hán” c a Úc đố ề ạ ủ ượ ự ệ ổ ức th c hi n, t ch c này đã tri n khai phânể

DB trung h n b ng mô hình sạ ằ DB trung tâm (c nh báo s m) 48-120 ti ngố ả ớ ế

D báo th i gian th cự ờ ự

K ho ch c nh báo khu v cế ạ ả TT c nh báự ả

Ph ươ ng pháp c nh báo đa th m h a t i m t s n ả ả ọ ạ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ

Các h th ng c nh báo s m đa th m h a trên th gi i khá hi m Ch có 23 qu c giaệ ố ả ớ ả ọ ế ớ ế ỉ ố trong s 88 qu c gia đã n p báo cáo cho bi t có h th ng c nh báo cho hai ho c nhi u h nố ố ộ ế ệ ố ả ặ ề ơ m t th m h a Khó có th bi t ch c độ ả ọ ể ế ắ ược các h th ng này là h th ng c nh báo đa th mệ ố ệ ố ả ả h a hay đ n gi n là nhi u h th ng c nh báo cho t ng th m h a đ n l Tuy nhiên, vi c k tọ ơ ả ề ệ ố ả ừ ả ọ ơ ẻ ệ ế h p c nh báo s m các đ n th m h a thành m t h th ng c nh báo đa th m h a có th coi làợ ả ớ ơ ả ọ ộ ệ ố ả ả ọ ể n l c l n t các qu c gia.ỗự ớ ừ ố

Hình 2.5 H th ng qu n lý, c nh báo thiên tai t i Đ cệ ố ả ả ạ ứ

T i Đ c, h th ng c nh báo s m thiên tai đạ ứ ệ ố ả ớ ược chu n b c n th n quy mô các c pẩ ịẩ ậ ở ấ và đượ ặc đ t trong m i liên k t ch t ch v i Liên minh châu Âu H th ng qu n lý và c nhố ế ặ ẽ ớ ệ ố ả ả báo thiên tai t i Đ c đạ ứ ượ ể ệc th hi n trên hình 2.3

Sau khi d báo s m trự ớ ước 48 – 120 ti ng, c quan chuyên trách s đ a ra c nh báo t iế ơ ẽ ư ả ạ đ a phị ương T i đ a phạ ị ương, các l c lự ượng c u thứ ương, c u h a và c nh sát luôn c nh giácứ ỏ ả ả cao và ch đ ng ch đ o th c hi n khi có s c thiên tai Trong trủ ộ ỉạ ự ệ ự ố ường h p l c lợ ự ượng đ aị phương không đáp ng đứ ượ ế ướ ự ốc h t tr c s c thiên tai, l c lự ượ ứ ương c u th ng, c u h a và c nhứ ỏ ả sát trong khu v c cũng s tham gia ph i h p v i l c lự ẽ ố ợ ớ ự ượ ạ ị ương t i đ a ph ng Bên c nh đó, quyạ mô khu v c cho phép c tr c thăng, phự ả ự ương ti n s tán tham gia ng c u khi có s c ệ ơ ứ ứ ự ốỞ quy mô l n h n, các l c lớ ơ ự ượng qu c gia luôn s n sàng ng c u khi c n thi t, các khu s tánố ẵ ứ ứ ầ ế ơ cũng nh hàng hóa c u tr , tài chính s đư ứ ợ ẽ ược chu n b đ s n sàng đ i m t v i thiên tai.ẩ ị ể ẵ ố ặ ớ

R ng h n n a là s h tr t Liên minh châu Âu trong trộ ơ ữ ự ỗ ợừ ường h p l c lợ ự ượng qu c gia Đ cố ứ không th gánh vác h t.ể ế

Cu Ba, Vi n d báo khí t ng (Trung tâm khí t ng qu c gia) ph trách giám sát Ở ệ ự ượ ượ ố ụ vi c hình thành bão và c nh báo đ n “C quan Phòng v qu c gia” (National Civilệ ả ế ơ ệ ố Defense) Sau đó, c quan “Phòng v qu c gia” đánh giá c nh báo và báo cáo chính quy nơ ệ ố ả ề các khu v c ch u nh hự ịả ưởng, tuy nhiên l i không cung c p thông tin r ng rãi khi ch a nguyạ ấ ộ ư hi m Khi có thiên tai, chính quy n đ a phể ề ị ương ti n hành th c hi n các bế ự ệ ước trong k ho chế ạ ng phó kh n c p (hình 2.4) Khi d báo thiên tai nguy hi m s p x y ra, các giai đo n trong ứ ẩ ấ ự ể ắ ả ạ k ho ch hành đ ng đế ạ ộ ượ ếc ti n hành C quan d báo khí tơ ự ượng và th y văn xác đ nh các tácủ ị đ ng lên c s h t ng, v.v… Khi thiên tai qua đi, giai đo n h i ph c độ ơ ở ạầ ạ ồ ụ ượ ắ ầc b t đ u.

CQ khí tượng CQ d báoự Phòng v QGệ Truy n thông QGề Đài khu v cự

TT KT t nhỉ CQ t nhỉ Truy n thông t nhề ỉ

Radar và tr m KTạ Đi m c nh báoể ả HĐND xã

Hình 2.6 H th ng qu n lý, c nh báo thiên tai t i Cu Baệ ố ả ả ạ

Bangladesh, h th ng c nh báo s m lũ không th đ c nâng c p n u nh không Ở ệ ố ả ớ ể ượ ấ ế ư thi t l p vi c chia s d li u và ph i h p trong trế ậ ệ ẻ ữ ệ ố ợ ường h p lũ l t (và các hi m h a khác) làợ ụ ể ọ hi m h a thể ọ ường xu t hi n l u v c sông Ganges, Brahmaputra và Meghna Đ đ i m t v iấ ệ ởư ự ể ố ặ ớ t l c, lũ l t và nốố ụ ước dâng do bão k t h p, các t ch c chính ph và phi chính ph đã d ngế ợ ổ ứ ủ ủ ự lên 2033 n i trú bão lũ vành đai b bi n đi qua 15 qu n trên c nơ ở ờ ể ậ ả ước Nh ng n i này tuyữ ơ nhiên không đ kh năng cung c p n i trú n cho t t c n n nhân cũng nh đ ng v t b nủ ả ấ ơ ẩ ấ ả ạ ư ộ ậ ả đ a M t nhóm đi u tra mang tên Chị ộ ề ương trình Trú bão đa m c tiêu (MCSP) đ ng đ u b iụ ứ ầ ở giáo s Ti n sĩ Jamilur Reza Chowdhury đã đ a ra b n báo cáo năm 1993 đ xây d ng 1250ư ế ư ả ể ự n i trú bão lũ u tiên lo i 1 và 1250 n i trú bão lũ u tiên lo i 2 cho nh ng ngơ ư ạ ơ ư ạ ữ ườ ịi b tác đ ng b i r i ro th m h a Báo cáo cũng đã đ c p đ n t ng s 2500 n i trú bão lũ đó baoộ ở ủ ả ọ ề ậ ế ổ ố ơ g m trồ ường ti u h c, trể ọ ường trung h c và nhà th đọ ờ ược xây d ng Nh ng n i trú n nàyự ữ ơ ẩ được xây d ng trên nh ng vùng đ t nhà th , đ t công hay đ t t Nh ng n i này có khu vự ữ ấ ờ ấ ấ ư ữ ơ ệ sinh riêng dành cho ph n M i n i trú n có m t đụ ữ ỗ ơ ẩ ộ ường d n nẫ ướ ếc gi ng đượ ực d ng lên nh m cung c p nằ ấ ướ ạ ể ốc s ch đ u ng Bình thường, nh ng n i trú n này đữ ơ ẩ ược dùng làm n iơ d y h c Các k ho ch hành đ ng c a Bangladesh là đa th m h a, bao g m toàn b r i ro,ạ ọ ế ạ ộ ủ ả ọ ồ ộ ủ toàn b phộ ương pháp ti p c n Do đó, các l a ch n k thu t sau đế ậ ự ọ ỹ ậ ược cân nh c nh là m tắ ư ộ thành ph n thi t y u trong k ho ch hành đ ng:ầ ế ế ế ạ ộ

 Đánh giá r i ro riêng r (Đánh giá r i ro và đánh giá tính d b t n thủ ẽ ủ ễ ịổ ương), bao g mồ có mô hình hóa ng p l t do sóng th n và b n đ hóa di c ;ậ ụ ầ ả ồ ư

 Hướng d n c nh báo, bao g m ki m soát đ a ch t và m c nẫ ả ồ ể ị ấ ự ướ ểc bi n, đánh giá và phân tích d li u, phữ ệ ương pháp d báo và ph bi n c nh báo (m t k ho ch hànhự ổ ế ả ộ ế ạ đ ng chi ti t độ ế ược chu n b );ẩ ị

 S gi m nh thiên tai và s chu n b , bao g m chự ả ẹ ự ẩ ị ồ ương trình giáo d c và c nh báo,ụ ả bi n pháp gi m nh công trình và phi công trình, các chính sách và quy trình qu n lýệ ả ẹ ả kh n c p;ẩ ấ

 Phát tri n k ho ch hành đ ng tái đ nh c , gi m nh và gi i c u d a trên đánh giáể ế ạ ộ ị ư ả ẹ ả ứ ự t ng r i ro riêng r ;ừ ủ ẽ

 Chương trình chu n b đ i phó v i l c xoáy (CPP) c n đẩ ịố ớ ố ầ ược tăng cường đ chu n bể ẩ ị cho c ng đ ng đ i phó v i sóng th n cũng nh l c xoáy.ộ ồ ố ớ ầ ưố

Tin nh n c nh báo và các tín hi u hàng h i đắ ả ệ ả ược chu n b b i các nhà d báo t iẩ ị ở ự ạ Trung tâm C nh báo bão (SWC), m t b ph n đ c bi t c a B Khí tả ộ ộ ậ ặ ệ ủ ộ ượng Bangladesh (BMD) Ngưỡng c a các tín hi u hàng h i và c nh báo này d a trên củ ệ ả ả ự ường đ và m c độ ứ ộ nh h ng c a r i ro Th i gian b t đ u đ a ra c nh báo đ c li t kê trong b ng 2.4: ả ưở ủ ủ ờ ắ ầ ư ả ượ ệ ả

B ng ả 2.6 Các s n ph m c nh báo r i ro và th i gian b o đ mả ẩ ả ủ ờ ả ả

S n ph m c nh báoả ẩ ả V n đ đ t raấ ề ặ trước và trong th iờ đi m c nh báoể ả

24 ti ngế 18 ti ngế 10 ti ngế

B ng ả 2.7 Các ngưỡng trong h th ng tín hi u cho c ng hàng h iệ ố ệ ả ả

S tínố hi uệ Tín hi uệ Gi i thíchả

1 Tín hi u thông báoệ kho ng cách - s Iả ố

Gió gi t m nh mà có nguy c bão có th hình thànhậ ạ ơ ể bão (áp th p suy y u) v i s c gió b m t lên đ n 61ấ ế ớ ứ ề ặ ế km/h (33 nút)

2 Tín hi u c nh báoệ ả kho ng cách - s IIả ố M t c n bão đã hình thành (bão hình thành xoáy v iộ ơ ớ s c gió b m t 62 – 87 km/h (34 – 47 nút)ứ ề ặ

3 Tín hi u thông báoệ đ a đi m - s IIIị ể ố C ng b gió gi t m nh đe d a (xoáy v i s c gió b m tả ị ậ ạ ọ ớ ứ ề ặ

40 - 50 km/h (22 – 27 nút) ho c xoáy do gió Tây B c ặ ắ

4 Tín hi u c nh báoệ ả đ a đi m - s IVị ể ố

C ng b đe d a b i bão, nh ng nó ch a đ nguy hi mả ị ọ ở ư ư ủ ể nh d báo đ a ra (xoáy bão) v i s c gió b m t 51 –ư ự ư ớ ứ ề ặ

5 Tín hi uệ nguy hi m - s VIể ố

C ng s ph i h ng ch u c n bão cả ẽ ả ứ ị ơ ường đ trung bìnhộ (bão cường đ trung bình có s c gió b m t 89 – 117ộ ứ ề ặ km/h (34 – 47 nút))

6 Tín hi u c c kỳệ ự nguy hi m - s VIIIể ố C ng s ph i h ng ch u c n bão có cả ẽ ả ứ ị ơ ường đ l n (Bãoộớ c c l n v i s c gió b m t 89 – 117 km/h (48 – 63 nút))ự ớ ớ ứ ề ặ

7 Tín hi u c c kỳệ ự nguy hi m - s IXể ố

C ng s ph i h ng ch u c n bão có cả ẽ ả ứ ị ơ ường đ c c l nộ ự ớ (Bão c c l n v i s c gió b m t 118 – 170 km/h vàự ớ ớ ứ ề ặ cu ng phong trong lõi (64 – 119 nút))ồ

8 Tín hi u c c kỳệ ự nguy hi m - s Xể ố

C ng s ph i h ng ch u c n bão có cả ẽ ả ứ ị ơ ường đ c c l nộ ự ớ (Bão c c l n v i s c gió b m t 171 km/h tr lên vàự ớ ớ ứ ề ặ ở cu ng phong trong lõi (120 nút tr lên))ồ ở

Trong h th ng tín hi u trệ ố ệ ước đây, có hai lo i tín hi u đạ ệ ượ ử ụ ầ ược s d ng l n l t cho khu v c c ng hàng h i và c ng sông, trong đó, mự ả ả ả ườ ội m t tín hi u riêng l đệ ẻ ượ ử ục s d ng đ i v iố ớ các c p th m h a c ng hàng h i khác nhau còn b n tín hi u khác nhau đấ ả ọ ả ả ố ệ ược dùng đ i v iố ớ c ng sông Trả ước đây, khi quan tr c cùng m t c n l c xoáy hình thành trên v nh Bengal, cácắ ộ ơ ố ị tín hi u khác nhau đệ ược dùng cho c ng hàng h i cũng nh c ng sông Đi u này gây ra sả ả ư ả ề ự l n x n trong công tác qu n lý r i ro Do đó, m t h th ng tín hi u c nh báo m i độ ộ ả ủ ộ ệ ố ệ ả ớ ược thông qua b i Chính ph đã đở ủ ượ ưc đ a vào s d ng đ gi i quy t v n đ này Ngử ụ ể ả ế ấ ề ưỡ ủ ệ ống c a h th ng tín hi u m i này đệ ớ ượ ệc li t kê trong b ng 2.5 ả

Năm 2009, s tín hi u đ i v i c ng hàng h i đã đố ệ ố ớ ả ả ượ ảc gi m xu ng còn 8 và s lố ốượng tín hi u đ i v i c ng sông thì tăng lên 6 (b t đ u t 3), đ tránh nh m l n và h p nh t hai hệ ố ớ ả ắ ầ ừ ể ầ ẫ ợ ấ ệ th ng tín hi u c ng hàng h i và c ng sông (B ng 2.6) So sánh tín hi u nh dố ệ ả ả ả ả ệ ư ưới đây:

B ng ả 2.8 Các ngưỡng trong h th ng tín hi u cho c ng trong sôngệ ố ệ ả

S tínố hi uệ Tín hi uệ Gi i thíchả

1 Tín hi u thông báoệ Khu v c c a b n b đe d a b i gió gi t (gió Tây B cự ủ ạ ị ọ ở ậ ắ đ a đi m - s IIIị ể ố gi t v i t c đ 40 – 50 km/h (22 – 27 nút)) ậ ớ ố ộ

2 Tín hi u c nh báo đ aệ ả ị đi m - s IVể ố

M t c n bão (kh i áp th p l n v i s c gió duy trì m cộ ơ ố ấ ớ ớ ứ ở ứ

51 – 61 km/h (28 – 33 nút)) ho c gió Tây b c gi t v iặ ắ ậ ớ t c đ 51 – 61 km/h (28 -33 nút) có th t n công b nố ộ ểấ ạ (phương ti n giao thông v i đ dài 65 feet tr xu ngệ ớ ộ ở ố ph i tìm n i trú n ngay l p t c).ả ơ ẩ ậ ứ

3 Tín hi u nguy hi m -ệ ể s VIố

M t c n bão ho c gió gi t v i cộ ơ ặ ậ ớ ường đ trung bình v iộ ớ s c gió duy trì 62 – 88 km/h (34 – 47 nút) có th t nứ ểấ công b n T t c phạ ấ ả ương ti n giao thông ph i tìm n i trúệ ả ơ n ngay l p t c và đó t i khi có thông báo ti p theo. ẩ ậ ứ ở ớ ế

4 Tín hi u c c kỳ nguyệ ự hi m - s VIIIể ố

M t c n bão hay gió tây b c nguy hi m v i v n t c gióộ ơ ắ ể ớ ậ ố duy trì 89 – 117 km/h (48 – 63 nút) có th t n công b n.ểấ ạ Các tàu thuy n trên bi n c n trú n an toàn và ch thôngề ể ầ ẩ ờ báo ti p theo.ế

5 Tín hi u c c kỳ nguyệ ự hi m - s IXể ố

M t c n bão c c l n v i cộ ơ ự ớ ớ ường đ r t cao và v n t c gióộấ ậ ố duy trì 118 – 170 km/h (64 – 119 nút) có th t n côngểấ b n T t c tàu thuy n trên bi n c n trú n an toàn vàạ ấ ả ề ể ầ ẩ ch thông báo ti p theo.ờ ế

6 Tín hi u c c kỳ nguyệ ự hi m - s Xể ố

M t c n bão c c l n v i cộ ơ ự ớ ớ ường đ c c kỳ cao và v n t cộ ự ậ ố gió 171 km/h tr lên (120 nút tr lên) có th t n côngở ở ểấ b n T t c tàu thuy n trên bi n c n trú n an toàn vàạ ấ ả ề ể ầ ẩ ch thông báo ti p theo.ờ ế

Các h th ng c nh báo s m t i khu v c Đông Á ệ ố ả ớ ạ ự

2.1.5.1 Trung Qu c – H ng Kông – Đài Loan ố ồ

Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a h th ng c nh báo s m thiên tai, các qu c gia vàọ ủ ệ ố ả ớ ố vùng lãnh th phát tri n châu Á nh Trung Qu c, Đông Á và Đông Nam Á, v n là nh ngổ ể ở ư ố ố ữ khu v c n m v trí ph i h ng ch u thiên tai n ng n , đã dành r t nhi u quan tâm và h trự ằ ở ị ả ứ ị ặ ề ấ ề ỗ ợ cho công tác nghiên c u phát tri n h th ng c nh báo s m Theo b ph n Chi n lứ ể ệ ố ả ớ ộ ậ ế ược Qu cố gia v Gi m thi u th m h a (ISDR) thu c Liên H p Qu c (UN) 2006, h th ng c nh báoề ả ể ả ọ ộ ợ ố ệ ố ả s m t ng h p đa th m h a bao g m 4 thành ph n: Hi u bi t v r i ro, ki m soát và d báo,ớ ổ ợ ả ọ ồ ầ ể ế ềủ ể ự ph bi n thông tin, thích ng Th t b i m t trong 4 thành ph n đó s nh hổ ế ứ ấ ạ ộ ầ ẽả ưởng đ n toàn bế ộ h th ng ệ ố

Các lo i th m h a đạ ả ọ ược nghiên c u đ c nh báo s m đứ ể ả ớ ược chia ra 2 nhóm: nhóm th m h a t c thì và nhóm th m h a di n ra trong th i gian dài Nhóm các th m h a t c thìả ọ ứ ả ọ ễ ờ ả ọ ứ bao g m: tai n n hóa ch t và nguyên t ; cháy r ng; th m h a đ a ch t; đ ng đ t; sóng th n;ồ ạ ấ ử ừ ả ọ ị ấ ộ ấ ầ núi l a phun trào; trử ượ ở ấ ả ọt l đ t; th m h a khí tượng th y văn; l t l i; th i ti t kh c nghi t,ủ ụ ộ ờ ế ắ ệ bão và áp th p nhi t đ i và b nh d ch lan truy n Nhóm các th m h a di n ra trong th i gianấ ệ ớ ệ ị ề ả ọ ễ ờ dài bao g m: ch t lồ ấ ượng không khí; sa m c hóa; h n hán; tác đ ng c a dao d ng khí h u vàạ ạ ộ ủ ộ ậ m t an toàn do lũ l t T i châu Á, th m h a t c thì n i b t nh t là bão, lũ l t và th m h aấ ụ ạ ả ọ ứ ổ ậ ấ ụ ả ọ đ ng đ t – sóng th n, còn th m h a di n ra trong th i gian dài n i b t nh t là h n hán và ôộ ấ ầ ả ọ ễ ờ ổ ậ ấ ạ nhi m không khí Trong th i kỳ bi n đ i toàn c u nh hi n nay, th gi i luôn c g ng đ iễ ờ ế ổ ầ ư ệ ế ớ ố ắ ố m t và thích ng v i nh ng bi n đ i sâu s c không th tránh kh i, và châu Á cũng khôngặ ứ ớ ữ ế ổ ắ ể ỏ n m ngoài xu th đó ằ ế

Trung Qu c là m t nố ộ ướ ớ ởc l n châu Á có m c đ phát tri n nh vũ bão Đi li n v iứ ộ ể ư ề ớ s phát tri n nóng v công nghi p, hi n đ i hóa đ t nự ể ề ệ ệ ạ ấ ướ ư ậc nh v y, tình tr ng ô nhi m khôngạ ễ khí do ch a đư ượ ửc x lý k càng là đi u có th nh n th y Hi n nay, h th ng đo ô nhi mỹ ề ể ậ ấ ệ ệ ố ễ không khí đã đượ ậ ạc l p t i 84 thành ph chính Trung Qu c Các ch s ch t lố ở ố ỉố ấ ượng không khí và m c đ ô nhi m có th x y ra đứ ộ ễ ể ả ượ ậc c p nh t (PM or SO2) trên trang webậ http://www.zhb.gov.cn/english/air-list.php3 Thông tin này đượ ảc qu n lý b i B b o v tìnhở ộ ả ệ tr ng môi trạ ường Trung Qu c B này cung c p các ch s ch t lố ộ ấ ỉố ấ ượng không khí ngày và m c đ ô nhi m có th x y ra v i các m c đ tiêu chu n có s n t i 84 thành ph chính ứ ộ ễ ể ả ớ ứ ộ ẩ ẵ ạ ố ở Trung Qu c trên trang web c a B Tuy nhiên, các giá tr ngày không ph i luôn s n có t iố ủ ộ ị ả ẵ ạ m i đi m ki m soát Bên c nh đó, ch a có thông tin d báo trên trang web.ọ ể ể ạ ư ự

Tr m quan tr c Hong Kong (HKO) đ a ra thông tin v hi n tạ ắ ư ề ệ ượng sóng th n (baoầ g m m c nồ ự ước bi n ghi nh n để ậ ược, các bi n đ a ch t khác) trên trang webế ị ấ http://www.hko.gov.hk/gts/equake/tsunami_mon_e.htm/ H th ng c nh báo sóng th n HKOệ ố ả ầ tươ ứng ng v i giám sát thông tin c nh báo đớ ả ượ ưc đ a ra b i Trung tâm c nh báo sóng th nở ả ầ Thái Bình Dương (PTWC) Bên c nh đó, m c nạ ự ướ ể ạc bi n t i Hong Kong cũng được quan tr c và giám sát Trong s ki n đ ng đ t và sóng th n nh hắ ự ệ ộ ấ ầ ả ưởng đ n Hong Kong, HKOế cũng s đ a ra các c nh báo v sóng th n M c bi n đ i m c nẽ ư ả ề ầ ự ế ổ ự ướ ểc bi n cao nh t ghi nh nấ ậ được trong nh ng năm qua đ t 0.3m.ữ ạ

H th ng c nh báo s m bão t i Hong Kong do tr m quan tr c Hong Kong đ a raệ ố ả ớ ạ ạ ắ ở ư trên trang web http://www.hko.gov.hk/informtc/informtc.htm/ S n ph m c a h th ng quanả ẩ ủ ệ ố tr c này là b n đ và h th ng c nh báo áp th p nhi t đ i Trong khi m t tín hi u c nh báoắ ả ồ ệ ố ả ấ ệ ớ ộ ệ ả áp th p nhi t đ i đấ ệ ớ ược phát đi, b n tin cũng đả ược phát trên trang web và truy n t c thì trênề ứ radio và TV Tr m quan tr c Hong Kong cũng tri n khai d ch v tr l i đi n tho i t đ ngạ ắ ể ị ụ ảờ ệ ạ ự ộ

“Dial-a-weather” đ cung các thông tin tể ươ ựng t

Hong Kong, các ch s ch t l ng không khí và m c đ ô nhi m có th x y ra Ở ỉố ấ ượ ứ ộ ễ ể ả đượ ậ ậ ườc c p nh t th ng xuyên (PM or NO2) Các ch s này có th đỉố ể ược truy c p t i trang webậ ạ http://www.epd asg.gov.hk/eindex.php

Ban B o v Môi trả ệ ường (EPD) cung c p ch s ch t lấ ỉố ấ ượng không khí ngày và m c đứ ộ ô nhi m có th x y ra đễ ể ả ượ ậc c p nh t (PM or NOậ 2) v i các m c đ tiêu chu n có s n Cácớ ứ ộ ẩ ẵ bi u đ cũng để ồ ượ ử ục s d ng đ th hi n d li u trong nh ng ngày đã qua Cũng nh khuể ể ệ ữ ệ ữ ưở v c 84 thành ph chính Trung Qu c, trang web cho khu v c Hong Kong không có thôngự ố ở ố ự tin d báo ự

N m trong nhóm nằ ước có t n su t bão đ b nhi u nh t trên th gi i, l i n m trênầ ấ ổ ộ ề ấ ế ớ ạ ằ vành đai núi l a ho t đ ng, Đài Loan có th đử ạ ộ ể ược xem là khu v c có ti m năng ch u nhự ề ịả hưởng thiên tai m nh trong khu v c châu Á Đ phát tri n m nh m ngay c trong đi u ki nạ ự ể ể ạ ẽ ả ề ệ bão và đ ng đ t thộ ấ ường xuyên, Đài Loan đ u t r t nhi u cho nghiên c u c nh báo s m.ầ ư ấ ề ứ ả ớ

C c Th i Ti t Trung Tâm thu c Đài Loan đã phát hi n th c t và nhanh chóng c nh báoụ ờ ế ộ ệ ự ế ả s m cớ ường đ dao đ ng đ a ch t C nh báo độ ộ ị ấ ả ượ ử ớ ấ ả ườ ử ục g i t i t t c ng i s d ng Đây là hệ th ng c nh báo s m cho Đài Loan đố ả ớ ượ ểc tri n khai nh là m t ph n c a “H Th ng Đ a Tinư ộ ầ ủ ệ ố ư Đ ng Đ t C p T c Đài Loan - TREIRS” độ ấ ấ ố ược phát tri n b i C c Th i Ti t Trung Tâm nămể ở ụ ờ ế

1995 Tuy nhiên, thông tin này không đượ ổ ếc ph bi n công c ng.ộ

Là m t khu v c có n n kinh t phát tri n, Đài Loan cũng ph i thích ng v i v n độ ự ề ế ể ả ứ ớ ấ ề mà nhi u qu c gia l n ph i quan tâm, là ô nhi m không khí B B o v môi trề ố ớ ả ễ ộ ả ệ ường Đài Loan đã nghiên c u và đ a ra b n đ ch s ch t lứ ư ả ồ ỉ ố ấ ượng không khí th c đo t iự ạ http://210.69.101.141/emce/index.aspx?mod=PsiAreaH/ Đ i v i m i đi m quan tr c, cóố ớ ỗ ể ắ m t b ng chi ti t n ng đ các ch t SO2, CO, ozone, PM10, O2 B B o v môi trộ ả ế ồ ộ ấ ộ ả ệ ường Đài Loan cũng hướ ớ ệng t i vi c ngăn ch n ô nhi m, và t o môi trặ ễ ạ ường qu c t đ phát tri n Cũngố ế ể ể nh h u h t các h th ng c nh báo khác t i châu Á, d ch v d báo ch a có trên trang web.ư ầ ế ệ ố ả ạ ị ụ ự ư

Nh t B n là đ t nậ ả ấ ướ ườc th ng xuyên ch u nh hịả ưởng n ng n c a bão và đ ng đ t Doặ ề ủ ộ ấ đó h th ng c nh báo s m t i Nh t đệ ố ả ớ ạ ậ ượ ầ ưc đ u t phát tri n r t m nh m C Quan Khí Tể ấ ạ ẽ ơ ượng

Nh t B n (JMA) đã thi t l p h th ng c nh báo Nh t B n cho các trậ ả ế ậ ệ ố ả ậ ả ường Đ i H c và các Tạ ọ ổ ch c t nhân (Horiuchi, S., H Negishi, K Abe, A Kimimura, and Y Fujinawa) Đây là m tứ ư ộ h th ng phân tích t đ ng đ truy n c nh báo đ ng đ t T ho t đ ng quan tr c nh ngệ ố ự ộ ể ề ả ộ ấ ừ ạ ộ ắ ở ữ giây đ u tiên, vi c tính toán v trí và cầ ệ ị ường đ di n ra ngay trong m t vài giây sau đó Cácộ ễ ộ trung tâm tính toán đượ ặ ạc đ t t i JMA, Trung Tâm Thông Tin Tokyo và Tsukuba Thông qua m t chu i các công đo n truy n tin, thông tin s độ ỗ ạ ề ẽ ược truy n đ n ngề ế ườ ử ụi s d ng.

Bên c nh nh ng c nh báo v đ ng đ t, JMA cũng đ a ra c nh báo và đ a ra l iạ ữ ả ề ộ ấ ư ả ư ờ khuyên v sóng th n trên trang http://www.jma.go.jp/en/tsunami/ Khi đ ng đ t x y ra v iề ầ ộ ấ ả ớ kh năng gây sóng th n, JMA đ a ra d báo sóng th n ch v i 3 phút sau khi di n ra đ ngả ầ ư ự ầ ỉớ ễ ộ đ t Trong trấ ường h p sóng th n là do bi n đ ng đ a ch t gây ra t kh i xa Nh t B n, JMAợ ầ ế ộ ị ấ ừ ơ ậ ả đ nh hị ướng hành đ ng thông qua Trung Tâm C nh Báo Sóng Th n Thái Bình Dộ ả ầ ương (PTWC) Hawaii và đ a ra các d báo đở ư ự ường truy n sóng th n JMA cũng đ a ra các l iề ầ ư ờ khuyên t m th i đ i v i khu v c n Đ Dạ ờ ố ớ ự Ấ ộ ương.

H th ng d ng đệ ố ừ ường xe l a cao t c Shinkansen thu c Nh t B n đử ố ộ ậ ả ượ ềc đi u hành b iở

Công ty Trách Nhi m H u H n Chuyên Nghiên C u D Li u và H Th ng (SDR) v n làệ ữ ạ ứ ữ ệ ệ ố ố nhà s n xu t các thi t b c a UrEDAS (Urgent Earthquake Detection and Alarm System –ả ấ ế ịủ

H th ng phát hi n và c nh báo nguy c đ ng đ t) có kh năng khám phá các s ki n đ aệ ố ệ ả ơ ộ ấ ả ự ệ ị ch n và đ a ra c nh báo trên trang web http://www.sdr.co.jp/eng _page/index2_e.html/ Hấ ư ả ệ th ng đ a ra c nh báo n u m t đ t rung l c quá ngố ư ả ế ặ ấ ắ ưỡng đ t ra và ngay l p t c, đặ ậ ứ ường xe l aử cao t c Shinkansen s b d ng ngay Đây là thông tin không đố ẽ ịừ ượ ổ ếc ph bi n công c ng ộ

Nh m ch ng cháy n khí gas do đ ng đ t, Tokyo Gas đã phát tri n m t h th ng b oằ ố ổ ộ ấ ể ộ ệ ố ả v đ đ m b o cung c p gas n đ nh ngay c trong trệ ể ả ả ấ ổ ị ả ường h p đ ng đ t M c tiêu đ gi mợ ộ ấ ụ ể ả thi t h i th c p nh cháy n do đ ng đ t Thông tin này không đệ ạ ứ ấ ư ổ ộ ấ ược ph bi n công c ng,ổ ế ộ tuy nhiên, công ty trách nhi m h u h n gas Tokyo Nh t B n (TGC) s làm gián đo n cungệ ữ ạ ậ ả ẽ ạ c p gas ngay khi có s c x y ra.ấ ự ố ả

H th ng c nh báo s m khu v c Thái Bình D ệ ố ả ớ ự ươ ng và Đ i Tây D ạ ươ ng

Nh đã đ c p ph n h th ng c nh báo c a Nh t B n, Trung tâm c nh báo sóngư ề ậ ở ầ ệ ố ả ủ ậ ả ả th n Thái Bình Dầ ương (PTWC) đ a ra c nh b o nh m h tr cho các nư ả ả ằ ỗ ợ ước thu c khu v cộ ựThái Bình Dương trong vi c c nh báo s m hi u qu H th ng c nh báo sóng th n Tháiệ ả ớ ệ ả ệ ố ả ầBình Dương (PTWS) đ a ra các b n tin sóng th n Bên c nh đó là các d ch v c nh báo quaư ả ầ ạ ị ụ ả email và SMS (http://www.prh.noaa.gov/ptwc/)

Khu v c Thái Bình Dự ương đượ ểc ki m soát b i H th ng C nh báo Sóng th n Tháiở ệ ố ả ầ Bình Dương (PTWS) được thành l p b i 26 Thành Viên và đậ ở ượ ềc đi u hành b i trung tâmở c nh báo sóng th n Thái Bình Dả ầ ương (PTWC), đượ ặ ầc đ t g n Honolulu, Hawaii Tr m ki mạ ể soát PTWC trên kh p vùng Thái Bình Dắ ương đ a ra c nh báo sóng th n cho các thành viênư ả ầ đóng vai trò trung tâm là vùng Hawaii v i thông tin sóng th n qu c gia và qu c t H th ngớ ầ ố ố ế ệ ố này truy n tin sóng th n và tin nh n c nh báo t i h n 100 đi m d c bi n Thái Bình Dề ầ ắ ả ạ ơ ể ọ ể ương. Trang web PTWS cung c p c b ng tin sóng th n cho vùng bi n n Đ Dấ ả ả ầ ể Ấ ộ ương, Puerto Rico và vùng đ o Virgin Tuy nhiên, d ch v SMS ch dành cho các nả ị ụ ỉ ước Châu Phi, Châu Á và vùng Thái Bình Dương. khu v c Đ i Tây D ng, UNESCO-IOC là T ch c giáo d c văn hóa và khoa h c Ở ự ạ ươ ổ ứ ụ ọ

Liên h p qu c (UNESCO) ph trách nhi m v H i dợ ố ụ ệ ụ ả ương liên chính ph c nh báo sóng th nủ ả ầ trong khu v c (http://ioc3.unesco.org/indot sunami/) Vào tháng 6 năm 2005, ban th ký tự ư ổ ch c IOC đứ ượ ủc y thác b i các thành viên thở ường tr c đ xác đ nh đ a ra các h th ng c nhự ể ị ư ệ ố ả báo sóng th n Đông B c Bi n Atlantic và Bi n Đ a Trung H i, và Bi n Caribe Nhóm h pầ ở ắ ể ể ị ả ể ợ tác liên chính ph (ICG’s) cho t ng h th ng c nh báo vùng đủ ừ ệ ố ả ượ ưc đ a ra vào năm 2005 Do v y, có th nói h th ng đang trong quá trình xây d ng.ậ ể ệ ố ự

Các h th ng c nh báo s m m t s n ệ ố ả ớ ở ộ ố ướ c khu v c Đông Nam Á ự

Góp m t trong nh ng nặ ữ ước châu Á được trang b h th ng c nh báo s m, Malaysiaịệ ố ả ớ đ a đ n ngư ế ười dân s n ph m b n đ nguy cả ẩ ả ồ ơ cháy r ngừ http://www.kjc.gov.my/english/service/climate/fdrs1_x.html/ B Khí Tộ ượng Malaysia cung c p B n đ phân b h i nhiên li u m n nh m xác đ nh tấ ả ồ ố ơ ệ ị ằ ị ương đ i đ n gi n kh năng cháyố ơ ả ả c a nhiên li u m n Do đó, h i nhiên li u m n đủ ệ ị ơ ệ ị ượ ử ục s d ng nh m t tiêu chí xác đ nh ti mư ộ ị ề năng l a bùng lên và lan r ng.ử ộ

T i Thái Lan, b n đ ngày ch s ch t lạ ả ồ ỉố ấ ượng không khí và các giá tr SO2, NO2, CO,ị ozone t i Thái Lan do Ban ki m soát ô nhi m – B Tài nguyên và Môi trạ ể ễ ộ ường nghiên c u.ứ

B n đ này đả ồ ược cung c p d ng b ng và đấ ạ ả ượ ậc c p nh t trên website: http://www.ậ pcd.go.th/AirQuality/Regional/Graph/createaqi2.cfm/ Các giá tr SOị 2, NO2, CO, ozone đượ ậc c p nh t trên trang web: http://www.pcd.go.th/AirQuality /Regional/Default.cfm/ Bậ ộ ki m soát ô nhi m cung c p thông tin ch t lể ễ ấ ấ ượng không khí t i 18 đ a đi m t i Thái Lan.ạ ị ể ạ

M t b n đ màu ch t lộ ả ồ ấ ượng không khí đượ ử ục s d ng trên website này Đ i v i m i đ a đi mố ớ ỗ ị ể còn có m t b ng giá tr ô nhi m Tuy nhiên, ch a có thông tin d báo th hi n trên b n độ ả ị ễ ư ự ể ệ ả ồ này.

H th ng c nh báo s m t i các n ệ ố ả ớ ạ ướ c thu c l u v c sông MeKong ộ ư ự

M t trong s nh ng khu v c r t c n thi t ph i có h th ng c nh báo s m là các nộ ố ữ ự ấ ầ ế ả ệ ố ả ớ ước thu c l u v c sông Mekong Sông Mekong v i đ dài trên 4800km là m t trong nh ng conộ ư ự ớ ộ ộ ữ sông dài nh t Châu Á v i l u v c r ng kho ng 800000 kmấ ớ ư ự ộ ả 2 b t ngu n t núi Tây T ng Sauắ ồ ừ ạ khi r i kh i làng Yunnan Nam Trung Qu c, nó nh p v i vùng h l u sông Mekong, n iờ ỏ ở ố ậ ớ ạư ơ mà l u lư ượng c a nó tăng lên theo dòng ch y m t t i nh ng dãy núi Lào và Vi t Nam.ủ ả ặ ạ ữ ở ệ

Nh ng núi này bao g m c m a đ a hình trong mùa gió mùa Tây Nam, và l i đữ ồ ả ư ị ạ ược tăng cường do m a t xoáy nhi t đ i (bão nhi t đ i) di chuy n t phía đông đ n qua dòng V như ừ ệ ớ ệ ớ ể ừ ế ị

B c B Vùng h l u Kratie, đ a hình thay đ i m t chút thành vùng châu th h l u sôngắ ộ ạư ị ổ ộ ổ ạư Mekong T i Phnom Penh Cam Pu Chia, sông Mekong chia thành 3 ph n v i 1 nhánh làạ ở ầ ớ sông Tonle Sap, ch y t i h Tonle Sap, và 2 nhánh kia, nhánh Bassac and nhánh h l u sôngả ớ ồ ạư Mekong ch y vào mi n nam Vi t Nam H Tonle Sap có m t vùng mà trong mùa lũ có thả ề ệ ồ ộ ể tăng kích thướ ừc t 6400 km 2 lên 16000 km 2 và được coi nh là m t vùng đ m b o v vùngư ộ ệ ả ệ h l u sông Mekong trạư ước lũ l t: khi m c nụ ự ước sông Mekong Phnom Penh cao h n hở ơ ở ồ (mùa hè), nước ch y vào h , và khi m c nả ồ ự ước trên sông rút xu ng, h s l i tr ng r ng.ố ồ ẽạ ố ỗ Trong su t th i gian gió mùa, m c nố ờ ự ướ ồ ườc h th ng tràn b vùng h l u Mekong, và điờở ạư kèm v i đó là nh ng tác đ ng có l i Nh ng đôi khi, trung bình 6 đ n 10 năm 1 l n, m cớ ữ ộ ợ ư ế ầ ự nước lũ vượt quá m c có l i thông thứ ợ ường đó, khi đó lũ l t nghiêm tr ng x y ra, gây nênụ ọ ả nh ng thi t h i l n Lũ nh v y đã nh n chìm 800 ngữ ệ ạ ớ ư ậ ấ ười trong năm 2000 Các nước ven sông nh Lào, Thái Lan, Vi t Nam, Campuchia ph i đ i m t v i nh ng khó khăn trong phátư ệ ả ố ặ ớ ữ tri n các chi n lể ế ượ ảc gi m thi u tác đ ng c a lũ l t trong khi v n b o toàn để ộ ủ ụ ẫ ả ượ ữ ợc nh ng l i ích nh t đ nh do lũ đ i v i ng nghi p và nông nghi p mà cu c s ng c a ngấ ị ố ớ ư ệ ệ ộ ố ủ ười dân ph thu cụ ộ vào r t nhi u, đ c bi t là Campuchia và mi n Nam Vi t Nam Gi i pháp tích c c không gâyấ ề ặ ệ ề ệ ả ự t n h i đ n n n kinh t và môi trổ ạ ế ề ế ườ ựng t nhiên ch a đư ược nghiên c u đ y đ , nh ng có m tứ ầ ủ ư ộ vi c r t c n thi t là ph i gi m thệ ấ ầ ế ả ả ương vong càng s m càng t t Gi i pháp kinh t và cho th iớ ố ả ế ờ đo n ng n cho m c đích này là ph i xây d ng m t h th ng c nh báo s m th t t t (Erich J.ạ ắ ụ ả ự ộ ệ ố ả ớ ậ ố Plate, 2007)

Tuy nhiên, các nước thu c l u v c sông Mekong đ u là các nộ ư ự ề ước đang phát tri n vàể trình đ khoa h c, công ngh còn non tr H th ng c nh báo s m lũ l t trên sông Mekongộ ọ ệ ẻ ệ ố ả ớ ụ cũng đang bướ ầ ược đ u đ c gây d ng Đ đ i phó v i lũ l t năm 2000 và 2001, y ban sôngự ể ố ớ ụ Ủ Mekong (được thành l p năm 1995) đã t ch c h p g m các nậ ổ ứ ọ ồ ước thành viên là Lào, Thái Lan, Campuchia và Vi t Nam đ phát tri n chệ ể ể ương trình qu n lý lũ l t d c sông Mekong.ả ụ ọ

K t qu t các h i th o và cu c h p trong khu v c là m t Chế ảừ ộ ả ộ ọ ự ộ ương trình Qu n lý Lũ l tả ụ (FMP) cho các nướ ư ực l u v c sông Mekong và đượ ấ ảc t t c các thành viên ch p nh n Chấ ậ ương trình này đã l p nên Trung tâm Qu n lý và Gi m thi u lũ l t khu v c (RFMMC) dậ ả ả ể ụ ự ướ ựưi s t v n c a H i ngh Chuyên gia Qu c t v Lũ l t Sông Mêkong M c đích chính c a Trungấ ủ ộ ị ố ế ề ụ ụ ủ tâm này là phát tri n và qu n lý h th ng c nh báo s m đang để ả ệ ố ả ớ ược nâng c p nh m t ph nấ ư ộ ầ quan tr ng trong chi n lọ ế ược qu n lý ngu n tài nguyên nả ồ ước vùng h l u sông Mekong.ạ ư Trung tâm này được thành l p v i s h tr l n c a Nh t, và m t chậ ớ ự ỗ ợớ ủ ậ ộ ương trình m r ng đãở ộ đượ ở ộc kh i đ ng, v i s h tr l n t Hà Lan, Đ c, M và các nớ ự ỗ ợớ ừ ứ ỹ ước khác Trung tâm đi vào ho t đ ng t năm 2004 Đạ ộ ừ ượ ự ỗ ợừc s h tr t các qu c gia phát tri n h n, vi c nghiên c u đ aố ể ơ ệ ứ ư ra h th ng c nh báo s m trên l u v c sông Mekong đã có nh ng k t qu nghiên c u nh tệ ố ả ớ ư ự ữ ế ả ứ ấ đ nh.ị

M t nghiên c u c th v h th ng c nh báo s m l u v c sông Mekong có th k đ nộ ứ ụ ể ề ệ ố ả ớ ư ự ể ể ế là C nh báo s m và d báo lũ cho sông l n, c th là khu v c h l u sông Mekong (“Earlyả ớ ự ớ ụ ể ự ạư warning and flood forecasting for large rivers with the lower Mekong as example”) Mô hình c nh báo s m v i nh ng k ch b n khác nhau (tiêu chu n, ch tiêu khác nhau) đã đả ớ ớ ữ ị ả ẩ ỉ ược nghiên c u và đ a ra nh ng k t lu n s b v tính chính xác c a phứ ư ữ ế ậ ơ ộ ề ủ ương pháp c nh báo nhả ư sau:

- Có s khác bi t l n t n t i gi a các mô hình th y văn thi t k đ d báo cho đi uự ệ ớ ồ ạ ữ ủ ế ế ể ự ề ki n th i ti t c c đoan có th x y ra và các mô hình d báo áp d ng các d li u th cệ ờ ế ự ể ả ự ụ ữ ệ ự đo, m c dù c 2 lo i mô hình đ u th hi n cùng m t quá trình tính toán l u lặ ả ạ ề ể ệ ộ ư ượng nước trên sông và m c đ m a r i và dòng ch y trên sông.ứ ộ ư ơ ả

- Mô hình d báo c n ph i tính toán đự ầ ả ượ ự ướ ự ếạ ộ ờ ểc m c n c th c t t i m t th i đi m nh t đ nhấ ị t i m t th i đi m T sau th i đi m hi n t i, và đ chính xác th hi n b ng kho ng saiạ ộ ờ ể ờ ể ệ ạ ộ ể ệ ằ ả s b ng phố ằ ương pháp Monte Carlo.

- Mô hình cho sông l n c n d a trên s k t h p mô hình th y văn m a rào – dòngớ ầ ự ự ế ợ ủ ư ch y, mô hình th y l c v v n chuy n trên sông Khâu cu i cùng r t quan tr ng làả ủ ự ề ậ ể ố ấ ọ kho ng cách t ngu n gi m d n, và trên nh ng đo n sông không có đê, mô hình sôngả ừ ồ ả ầ ữ ạ ch y u đ u cho k t qu tràn b ủ ế ề ế ả ờ

- Mô hình d báo trên sông Mekong c n ph i đự ầ ả ược nâng c p Phấ ương pháp d a trênự n n d li u c s là phề ữ ệ ơ ở ương pháp được khuyên dùng đ có để ược mô hình t t nh t Đố ấ ể có mô hình t t h n, c n có thành ph n th y l c t t h n đ nghiên c u gi a các tiêuố ơ ầ ầ ủ ự ố ơ ể ứ ữ chu n, d a trên nh ng mô t tẩ ự ữ ảươ ứng ng v đi u ki n tràn b H th ng d báo lũ l tề ề ệ ờ ệ ố ự ụ đượ ả ếc c i ti n cho sông Mekong c n ph i gi i quy t đầ ả ả ế ược các v n đ nh th ấ ề ư ế

Và cu i cùng, nghiên c u cho th y d báo ch là bố ứ ấ ự ỉ ướ ầc đ u tiên trong chu i hành đ ngỗ ộ nh m t o ra đằ ạ ượ ộ ệ ố ảc m t h th ng c nh báo s m Ngớ ượ ạ ớ ực l i v i d báo, c nh báo s m là nh ngả ớ ữ hành đ ng đa chi u liên quan đ n r t nhi u khái ni m khác Do v y, h th ng c nh báo s mộ ề ế ấ ề ệ ậ ệ ố ả ớ ch thành công khi t t c các liên k t trong chu i h th ng c nh báo s m m nh tỉ ấ ả ế ỗ ệ ố ả ớ ạ ương đương nhau (Erich J Plate, 2007).

So v i các qu c gia phát tri n l n khu v c châu Âu cũng nh M , h th ng c nhớ ố ể ớ ở ự ư ỹ ệ ố ả báo s m khu v c châu Á v n còn đang trong nh ng bớ ở ự ẫ ữ ướ ầc đ u phát tri n H th ng c nhể ệ ố ả báo s m các thiên tai châu Á ch y u t p trung vào nhóm th m h a t c thì Nhóm th mớ ở ủ ế ậ ả ọ ứ ả h a di n ra trong th i gian dài h u h t m i ch có ô nhi m không khí là đọ ễ ờ ầ ế ớ ỉ ễ ược quan tâm, v nẫ còn r t nhi u các lo i thiên tai khác c n đấ ề ạ ầ ược chú tr ng nghiên c u Trong 4 thành ph n c aọ ứ ầ ủ h th ng c nh báo s m, g m hi u bi t v r i ro, ki m soát và d báo, ph bi n thông tin,ệ ố ả ớ ồ ể ế ềủ ể ự ổ ế thích ng, có th th y rõ thành ph n d báo châu Á, ngay c đ i v i các qu c gia phátứ ể ấ ầ ự ở ả ố ớ ố tri n, v n còn đang trong th i gian th nghi m Châu Á v n đang trên con để ẫ ờ ử ệ ẫ ường nghiên c uứ đ d báo để ự ược chính xác h n, ph c v công tác c nh báo s m hi u qu ơ ụ ụ ả ớ ệ ả

H TH NG C NH BÁO S M T I VI T NAM Ệ Ố Ả Ớ Ạ Ệ

2.2.1 Rà soát và đánh giá t ng quan các h th ng c nh báo s m Vi t Namổ ệ ố ả ớ ở ệ

Hi u rõ t m quan tr ng cũng nh m c đ c p thi t c a các c nh báo thiên tai đ i v iể ầ ọ ư ứ ộ ấ ế ủ ả ố ớ phát tri n kinh t xã h i, n đ nh và nâng cao cu c s ng c a ngể ế ộ ổ ị ộ ố ủ ười dân, nở ước ta, h th ngệ ố c nh báo s m đã b t đ u đả ớ ắ ầ ược xây d ng và đi vào ho t đ ng t nhi u năm trự ạ ộ ừ ề ước đây Đ uầ tiên ph i k đ n là mô hình qu n lý và giám sát thiên tai t trung ả ể ế ả ừ ươ ớ ị ương t i đ a ph ng, trong đó, công tác c nh báo, d báo thiên tai đả ự ượ ảc qu n lý và th c hi n b i Trung tâm D báo khíự ệ ở ự tượng th y văn, công tác tri n khai ng phó đủ ể ứ ượ ự ệ ởc th c hi n b i Ban Ch huy PCLB các c p ỉ ấ

Ngoài ra, m t s h th ng c nh báo s m t đ ng đã độ ố ệ ố ả ớ ự ộ ượ ểc tri n khai th c hi n nh hự ệ ư ệ th ng d báo và c nh báo sóng th n các t nh ven bi n nh t i Đà N ng v i 10 tr m c nhố ự ả ầ ở ỉ ể ư ạ ẵ ớ ạ ả báo đã được xây d ng; H th ng c nh báo s m lũ và lũ quét các t nh mi n núi nh S n La,ự ệ ố ả ớ ở ỉ ề ư ơ

Hà Giang, Phú Th , Lào Cai, Kon Tum v i các tr m đo m a t đ ng đọ ớ ạ ư ự ộ ượ ặởc đ t văn phòng xã, bao g m: 1) Thi t b đo lồ ế ị ượng m a (VH-022R) ho t đ ng nh m t h th ng pin m t tr iư ạ ộ ờ ộ ệ ố ặ ờ cung c p năng lấ ượng; 2) M t h th ng t đ ng ghi lộ ệ ố ự ộ ượng m a; 3) Lư ượng m a cài đ t gi iư ặ ớ h n có th t đ ng c nh báo b ng còi báo đ ng H th ng làm vi c b ng cách đo lạ ểự ộ ả ằ ộ ệ ố ệ ằ ượng m aư hàng ngày Ngưỡ ượng l ng m a đư ược tính toán cho m i v trí d a trên phân ph i m a, đ m,ỗ ị ự ố ư ộẩ lo i đ t, đ a hình, và đ che ph đ t, khi cạ ấ ị ộ ủ ấ ường đ m a đ t 100 mm m i ngày thì s t l đ tộ ư ạ ỗ ạ ở ấ và lũ quét có th x y ra Tuy nhiên, h th ng này ho t đ ng kém hi u qu , v n có báo đ ngể ả ệ ố ạ ộ ệ ả ẫ ộ gi ho c hoàn toàn ch a có tín hi u khi lũ x y ra ả ặ ư ệ ả

H th ng c nh báo lũ Yên Bái đệ ố ả ở ược trang b 290 b thi t b đo m a đ n gi n phị ộ ế ị ư ơ ả ủ r ng trên kh p các xã c a t nh Tuy nhiên, h th ng này cũng ho t đ ng không hi u qu doộ ắ ủ ỉ ệ ố ạ ộ ệ ả lũ thường x y ra vào ban đêm, trong th i gian r t ng n ả ờ ấ ắ

H th ng c nh báo lũ, lũ quét và s t l đ t Đăk Nông đệ ố ả ạ ở ấở ượ ắ ặc l p đ t 10 c c báo đ t ọ ặở nh ng n i d quan sát, d c theo sông Krông Nô đ xác đ nh m c đ nguy hi m c a lũ và 22ữ ơ ễ ọ ể ị ứ ộ ể ủ k ng báo đẻ ượ ặ ạ ữc đ t t i nh ng n i có th truy n thông tin cho c ng đ ng.ơ ể ề ộ ồ

H th ng c nh báo s m đã đệ ố ả ớ ược thi t l p cho 3 t nh bao g m: h th ng c nh báo s mế ậ ỉ ồ ệ ố ả ớ lũ quét cho t nh Cao B ng, v i đ a đi m đ thi t k là huy n B o Lâm; h th ng c nh báoỉ ằ ớ ị ể ể ế ế ệ ả ệ ố ả s m ph c v v n hành h sông Quao t nh Bình Thu n; và h th ng c nh báo s m ng p l tớ ụ ụ ậ ồ ởỉ ậ ệ ố ả ớ ậ ụ đô th thành ph C n Th ịở ố ầ ơ

T i Cao B ng, h th ng c nh báo s m lũ quét chia thành c nh báo đ n gi n và c nhạ ằ ệ ố ả ớ ả ơ ả ả báo hi n đ i C nh báo đ n gi n g m 6 tháp c nh báo lũ quét đã đệ ạ ả ơ ả ồ ả ượ ặ ạ ữc đ t t i nh ng v tríị thường x y ra lũ quét và ghi nh ng thông tin c n thi t đ c nh báo ngả ữ ầ ế ể ả ười dân H th ngệ ố c nh báo hi n đ i chia làm 3 kh i: kh i quan tr c, kh i tham gia x lý và ra quy t đ nh ngả ệ ạ ố ố ắ ố ử ế ị ứ phó, kh i truy n tin Kh i quan tr c bao g m 3 tr m đo m a t đ ng, s d ng đi n tho i làmố ề ố ắ ồ ạ ư ự ộ ử ụ ệ ạ phương ti n truy n t i thông tin Kh i các c quan tham gia x lý và ra quy t đ nh ng phóệ ề ả ố ơ ử ế ị ứ t n d ng c s v t ch t và ngu n nhân l c c a Trung tâm KTTV t nh Cao B ng đ ti p nh nậ ụ ơ ở ậ ấ ồ ự ủ ỉ ằ ể ế ậ và x lý nh ng thông tin do h th ng quan tr c chuy n đ n thông qua h th ng máy tính vàử ữ ệ ố ắ ể ế ệ ố modem GSM Cu i cùng, kh i theo dõi, phát tin c nh báo và truy n tin t i c ng đ ng đố ố ả ề ớ ộ ồ ược h tr b i đài phát thanh, truy n hình các c p ỗ ợ ở ề ấ

Tươ ự ạng t , t i Bình Thu n, h th ng c nh báo s m ph c v v n hành h ch a sôngậ ệ ố ả ớ ụ ụ ậ ồ ứ Quao cũng đượ ổ ức t ch c theo 3 kh i: quan tr c và đo đ c, tính toán, truy n tin Ngoài kh iố ắ ạ ề ố quan tr c và đo đ c đắ ạ ượ ổc b sung các thi t b đo lế ị ượng m a và m c nư ự ước, giám sát đ mộ ở c a van, h p ph n cũng đã đ a thêm kh i tính toán đ d báo quá trình lũ đ n h ch a vàử ợ ầ ư ố ể ự ế ồ ứ các phương án đ m b o an toàn công trình và h l u Kh i truy n tin bao g m các gi i phápả ả ạư ố ề ồ ả truy n và nh n thông tin liên quan đ n công tác v n hành h ch a nh các d li u, thông tinề ậ ế ậ ồ ứ ư ữ ệ v h ch a, b n tin d báo th i ti t, báo cáo tình tr ng h ch a và các k t qu tính toán theoề ồ ứ ả ự ờ ế ạ ồ ứ ế ả các phương án v n hành ậ

V i thành ph C n Th , s đ h th ng c nh báo s m ng p l t đô th đã đớ ố ầ ơ ơ ồ ệ ố ả ớ ậ ụ ị ược nâng c p, bao g m hai h p ph n: Tăng cấ ồ ợ ầ ường năng l c quan tr c, giám sát khí tự ắ ượng th y văn choủ các tr m quan tr c khu v c sông H u và trên đ a bàn thành ph ; ng d ng các mô hình,ạ ắ ở ự ậ ị ốỨ ụ công ngh hi n đ i nh m nâng cao kh năng theo dõi, giám sát, c nh báo và d báo m aệ ệ ạ ằ ả ả ự ư l n, ng p l t c a h th ng M i liên h gi a các đ n v và bên liên quan đã đớ ậ ụ ủ ệ ố ố ệ ữ ơ ị ược thi t l pế ậ ch t ch h n v i các nhóm nhi m v c th H th ng quan tr c, h th ng c nh báo b ng môặ ẽ ơ ớ ệ ụ ụ ể ệ ố ắ ệ ố ả ằ hình và h th ng phát tin c nh báo truy n t i c ng đ ng cũng đã đệ ố ả ề ớ ộ ồ ượ ậc c p nh t đ có tínhậ ể chính xác và hi u qu c nh báo cao h n ệ ả ả ơ

Ph n l n c nh báo s m thiên tai nầ ớ ả ớ ở ước ta t p trung vào lũ l t, lũ quét, sóng th n.ậ ụ ầ

C nh báo v h n hán Vi t Nam v n còn r t hi m Tuy nhiên, đã có nhi u đ tài nghiênả ề ạ ở ệ ẫ ấ ế ề ề c u h n hán các vùng khác nhau, dứ ạ ở ưới đây là các công trình tiêu bi u:ể

- Đ tài c p Nhà nề ấ ước: “Nghiên c u các gi i pháp gi m nh thiên tai h n hán các t nhứ ả ả ẹ ạ ở ỉDuyên h i mi n Trung t Hà Tĩnh đ n Bình Thu n”, do GS.TS.Đào Xuân H c, Trả ề ừ ế ậ ọ ường Đ iạ h c Thu l i ch nhi m th c hi n t năm 1999 - 2001 Đ tài đã đ a ra các bi n pháp phòngọ ỷợ ủ ệ ự ệ ừ ề ư ệ ch ng và gi m nh d a trên các nguyên nhân gây h n hán.ố ả ẹ ự ạ

- Đ tài c p nhà nề ấ ước “Nghiên c u cân b ng, b o v và s d ng có hi u qu ngu nứ ằ ả ệ ử ụ ệ ả ồ nước sông H ng và các sông khác ph c v phát tri n kinh t - xã h i vùng B c B ” do TS.ồ ụ ụ ể ế ộ ắ ộ Nguy n Đình Th nh (Vi n Quy ho ch th y l i) làm ch nhi m đã đánh giá đễ ị ệ ạ ủ ợ ủ ệ ược tài nguyên nước trên l u v c sông H ng, làm c s khoa h c cho vi c ho ch đ nh chi n lư ự ồ ơ ở ọ ệ ạ ị ế ượ ậc, l p các d án quy ho ch, thi t k , xây d ng và t ch c qu n lý TNN và các h th ng Th y l i ự ạ ế ế ự ổ ứ ả ệ ố ủ ợ

- Đ tài c p Nhà nề ấ ước: “Nghiên c u ng d ng các gi i pháp KHCN phòng ch ng h nứ ứ ụ ả ố ạ hán ph c v phát tri n nông nghi p b n v ng các t nh mi n Trung”, 2007 - 2009 do TS.ụ ụ ể ệ ề ữ ở ỉ ề

Lê Trung Tuân, Vi n Khoa h c Thu l i Vi t Nam làm ch nhi m, v i m c tiêu nghiên c uệ ọ ỷợ ệ ủ ệ ớ ụ ứ ng d ng các gi i pháp phòng ch ng h n cho các t nh mi n Trung ứ ụ ả ố ạ ỉ ề

- Đ tài c p Nhà nề ấ ước: “Nghiên c u d báo h n hán vùng Nam Trung B và Tâyứ ự ạ ộ Nguyên và xây d ng các gi i pháp phòng ch ng” đự ả ố ượ ự ệc th c hi n năm 2003 - 2005, do PGS.TS Nguy n Quang Kim, trễ ường Đ i h c Th y l i làm ch nhi m, đã nghiên c u hi nạ ọ ủ ợ ủ ệ ứ ệ tr ng h n hán, thi t l p c s khoa h c cho quy trình d báo h n ạ ạ ế ậ ơ ở ọ ự ạ

- D án “Xây d ng b n đ h n hán và m c đ thi u nự ự ả ồ ạ ứ ộ ế ước sinh ho t Nam Trung Bạở ộ và Tây Nguyên” do PGS.TS Tr n Th c (Vi n Khoa h c Khí tầ ụ ệ ọ ượng, Th y văn và Môiủ trường) ch nhi m, th c hi n t năm 2005 đ n năm 2008, đã đánh giá đủ ệ ự ệ ừ ế ượ ứ ộ ạc m c đ h n hán và thi u nế ước sinh ho t 9 t nh Nam Trung B và Tây Nguyên Trên c s đó đã xây d ngạở ỉ ộ ơ ở ự đượ ả ồ ạc b n đ h n hán thi u nế ước sinh ho t trong vùng nghiên c u ạ ứ

- Đ tài “Nghiên c u và xây d ng công ngh d báo và c nh báo s m h n hán Vi tề ứ ự ệ ự ả ớ ạ ở ệ Nam” đượ ệc Vi n Khoa h c Khí tọ ượng, Th y văn và Môi trủ ường th c hi n t năm 2005 –ự ệ ừ

2007, ch nhi m TS Nguy n Văn Th ng đã đánh giá đủ ệ ễ ắ ượ ứ ộ ạc m c đ h n hán các vùng khíở h u và ch n đậ ọ ược các ch tiêu xác đ nh h n hán phù h p v i t ng vùng khí h u Vi t Nam,ỉ ị ạ ợ ớ ừ ậ ở ệ đ ng th i xây d ng đồ ờ ự ược công ngh d báo và c nh báo s m h n hán cho các vùng khí h uệ ự ả ớ ạ ậ

Vi t Nam b ng các s li u khí t ng thu văn ở ệ ằ ố ệ ượ ỷ

M C TIÊU VÀ N I DUNG KH O SÁT Ụ Ộ Ả

Trong khuôn kh gói th u “Rà soát mô hình H th ng c nh báo s m và thi t k chiổ ầ ệ ố ả ớ ế ế ti t h th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a” thu c D án “Nâng cao năng l c th chế ệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ộ ự ự ể ế v qu n lý r i ro thiên tai t i Vi t Nam, đ c bi t là các r i ro liên quan đ n bi n đ i khí h u,ề ả ủ ạ ệ ặ ệ ủ ế ế ổ ậ giai đo n 2”, Vi n Khoa h c Khí tạ ệ ọ ượng Th y văn và Môi trủ ường th c hi n chuy n công tácự ệ ế t i Hà Tĩnh v i m c đích “Thu th p thông tin v các lo i hình thiên tai trong l u v c sôngạ ớ ụ ậ ề ạ ư ự

La, t nh Hà Tĩnh, đánh giá th c tr ng và nhu c u c a chính quy n đ a phỉ ự ạ ầ ủ ề ị ương và người dân đ i v i h th ng c nh báo s m đa th m h a, chú tr ng t i lũ, h n và xâm nh p m n”.ố ớ ệ ố ả ớ ả ọ ọ ớ ạ ậ ặ Đoàn kh o sát có 6 thành viên là các cán b Vi n Khoa h c Khí tả ộ ệ ọ ượng Th y văn vàủ Môi trường và 1 cán b Chi c c qu n lý đê đi u và phòng ch ng l t bão t nh Hà Tĩnh (B ngộ ụ ả ề ố ụ ỉ ả 3.1).

B ng ả 3.9 Danh sách thành ph n đoàn kh o sátầ ả

(Trưởng đoàn) Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

2 Ngô Tr ng Thu nọ ậ Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

3 Huỳnh Th Lan Hị ương Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

4 Khương Văn H iả Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

5 Đoàn Th Thu Hàị Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

6 Tr n Văn Tràầ Vi n Khoa h c Khí tệ ọ ượng Th y văn và Môiủ trường

7 Nguy n Lý Huỳnhễ Chi c c qu n lý đê đi u và PCLB t nh Hà Tĩnhụ ả ề ỉ

Các ho t đ ng chính trong chuy n công tác bao g m:ạ ộ ế ồ

- Quan sát, th c đ a l u v c sông La;ự ị ư ự

- Kh o sát tình hình h u qu c a thiên tai đã x y ra trên đ a bàn 4 huy n: Hả ậ ả ủ ả ị ệ ương S n,ơ

Hương Khê, Đ c Th và Vũ Quang;ứ ọ

- Thu th p, phân tích tài li u, s li u và các thông tin liên quan đ n hi n tr ng h th ngậ ệ ố ệ ế ệ ạ ệ ố c nh báo thiên tai t i l u v c sông La t nh Hà Tĩnh;ả ạ ư ự ỉ

- T ch c h i th o t i văn phòng UBND huy n Hổ ứ ộ ả ạ ệ ương S n, Hơ ương Khê, Đ c Th , cóứ ọ đ i di n phòng NN&PTNT và ngạ ệ ười dân 1 s xã tr ng đi m thiên tai;ở ố ọ ể

- Tham v n Văn phòng Ban ch huy PCLB c p t nh, ph ng v n, đi u tra theo ngành,ấ ỉ ấ ỉ ỏ ấ ề đ n v hành chính, c ng đ ng dân c t i 3 xã thu c 3 huy n trên (s d ng các phi uơ ị ộ ồ ưạ ộ ệ ử ụ ế dướ ại d ng câu h i m ).ỏ ở

Đ A ĐI M KH O SÁT VÀ THAM V N Ị Ể Ả Ấ

Đ a đi m kh o sát là 10 xã c a 4 huy n trên đ a bàn l u v c sông La t nh Hà Tĩnhị ể ả ủ ệ ị ư ự ỉ ch u nh hịả ưởng n ng n nh t c a các lo i hình thiên tai lũ l t, lũ quét, h n hán, xâm nh pặ ề ấ ủ ạ ụ ạ ậ m n bao g m xã Hặ ồ ương Tr ch, L c Yên, Hòa H i thu c huy n Hạ ộ ả ộ ệ ương Khê, Xã S n Kim 2,ơ

S n Th nh, S n Trơ ị ơ ường thu c huy n Hộ ệ ương S n, xã Đ c Lĩnh thu c huy n Vũ Quang, xãơ ứ ộ ệ

Trường S n và Đ c Vĩnh thu c huy n Đ c Th (Hình 3.1) ơ ứ ộ ệ ứ ọ

Hình 3.7 S đ v trí các xã kh o sát và tham v n c ng đ ngơ ồ ị ả ấ ộ ồ

PH ƯƠ NG PHÁP KH O SÁT Ả

Phương pháp đi u tra kh o sát đề ả ược áp d ng bao g m: thu th p tài li u, s li u có s nụ ồ ậ ệ ố ệ ẵ(các tài li u, báo cáo c a các ban ngành liên quan); quan sát th c đ a và ph ng v n ngệ ủ ự ị ỏ ấ ười dân; tham v n c ng đ ng thông qua mapping và trao đ i tr c ti p v i ngấ ộ ồ ổ ự ế ớ ười dân 3 xã; đ iố tho i, trao đ i tr c ti p v i các c quan ban ngành c p huy n, xã; ph ng v n ngạ ổ ự ế ớ ơ ấ ệ ỏ ấ ười dân đ aị phương d a trên b ng h i.ự ả ỏ

 Thu th p và nghiên c u tài li u s n có ậ ứ ệ ẵ Đoàn kh o sát đã thu th p các báo cáo, nghiên c u liên quan đ n kinh t , xã h i, tàiả ậ ứ ế ế ộ nguyên thiên nhiên c a các c quan, ban ngành đ a phủ ơ ị ương Tham kh o các tài li uả ệ chuyên môn có liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u, các tài li u trên internet đ xác đ nhế ự ứ ệ ể ị n i dung kh o sát và xây d ng b ng h i ộ ả ự ả ỏ

B ng h i đả ỏ ược xây d ng cho đ i tự ố ượng là các h gia đình n m trên đ a ph n l uộ ằ ị ậ ư v c sông La (g m c cán b và ngự ồ ả ộ ười dân) B ng h i đả ỏ ược các thành viên s d ng đử ụ ể h i các h gia đình ngay trong quá trình đoàn kh o sát đi th c đ a ỏ ộ ả ự ị

Th o lu n đả ậ ược ti n hành dế ưới các hình th c: ứ

- Trao đ i tr c ti p v i m i ngổ ự ế ớ ỗ ười dân đ a phị ương;

- Th o lu n v i m t nhóm ngả ậ ớ ộ ười đ a phị ương (t 2 ngừ ười tr lên); ở

- Khoanh vùng trên b n đ (mapping) thông qua trao đ i tr c ti p v i lãnh đ o, v iả ồ ổ ự ế ớ ạ ớ người dân đ a phị ương v tình hình thiên tai đ a phề ở ị ương: ph m vi, khu v c nhạ ự ả hưởng, các lo i thiên tai ch y u và m c đ nh hạ ủ ế ứ ộ ả ưởng

Vi c khoanh vùng khu v c nh h ệ ự ả ưở ng trên b n đ ả ồ được th c hi n khi đoàn côngự ệ tác làm vi c v i các đ a phệ ớ ị ương Sau khi nghe tham v n c a các cán b đ a phấ ủ ộ ị ương, đoàn công tác đánh d u các đi m b nh hấ ể ị ả ưởng do thiên tai lên b n đ Các v trí này đ u đãả ồ ị ề được đoàn công tác ki m ch ng trên th c đ a sau đó (Hình 3.2).ể ứ ự ị

Hình 3.8 Xác đ nh các khu v c nh hị ự ả ưởng trên b n đ t i huy n Hả ồạ ệ ương Khê (trái) và huy n Hệ ương S n (ph i)ơ ả

CÁC HO T Đ NG Ạ Ộ

Chuy n kh o sát th c đ a l u v c sông La - t nh Hà ế ả ự ị ư ự ỉ Tĩnh được ti n hành t ngàyế ừ21/10/2013 đ n 26/10/2013.ế L ch làm vi c c th nh trong B ng 3.2.ị ệ ụ ể ư ả

B ng ả 3.10 L ch làm vi c c a đoàn công tácị ệ ủ

21/10/2013 - Đoàn công tác đi t Hà N i vào Hà Tĩnh.ừ ộ

7h30 – 8h30 - Đoàn làm vi c v i Chi c c trệ ớ ụ ưởng Chi c c qu n lýụ ả đê đi u và phòng ch ng l t bão t nh Hà Tĩnh;ề ố ụ ỉ

- Đoàn công tác làm vi c v i Phòng NN&PTNNệ ớ huy n Hệ ương Khê v :ề

+ K ho ch kh o sát;ế ạ ả + Phương th c tri n khai k ho ch;ứ ể ế ạ + Thu th p tài li u v tình hình thiên tai và hi nậ ệ ề ệ tr ng m ng lạ ạ ưới truy n thông (loa, đài, đi nề ệ tho i…) c a huy n.ạ ủ ệ

- Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

Hương Tr ch - huy n Hạ ệ ương Khê:

+ Tìm hi u v tình hình thiên tai đ a phể ề ở ị ương;

+ Các khu v c ch u nh hự ịả ưở ủng c a thiên tai;

+ Đi th c đ a m t s đi m ch u nh hự ị ộ ố ể ịả ưởng n ng doặ thiên tai.

- Các cán b khác trong đoàn công tác chia nhóm,ộ đi kh o sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn vàả ệ ạ ị ph ng v n c ng đ ng t i xã Hỏ ấ ộ ồ ạ ương Tr ch - huy nạ ệ

Hương Khê (s d ng phi u tham v n và câu h iử ụ ế ấ ỏ m ) N i dung ph ng v n v : ở ộ ỏ ấ ề

- M c đ nh hứ ộả ưở ủng c a thiên tai;

- Đ i tố ượng b nh hịả ưở ủng c a thiên tai;

- M c đ ti p nh n thông tin c a ngứ ộ ế ậ ủ ười dân.

- Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

L c Yên - huy n Hộ ệ ương Khê:

+ Tìm hi u v tình hình thiên tai đ a phể ề ở ị ương;

+ Các khu v c ch u nh hự ịả ưở ủng c a thiên tai;

+ Th c đ a m t s đi m ch u nh hự ị ộ ố ể ịả ưởng n ng.ặ

13h-14h30 - Các cán b khác trong đoàn công tác chia nhóm,ộ đi kh o sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn vàả ệ ạ ị ph ng v n c ng đ ng t i xã L c Yên - huy nỏ ấ ộ ồ ạ ộ ệ

Hương Khê (s d ng phi u tham v n và câu h iử ụ ế ấ ỏ m ) N i dung ph ng v n bao g m: ở ộ ỏ ấ ồ

- M c đ nh hứ ộả ưở ủng c a thiên tai;

- Đ i tố ượng b nh hịả ưở ủng c a thiên tai;

- M c đ ti p nh n thông tin c a ngứ ộ ế ậ ủ ười dân.

- Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ Hòa H i - huy n Hả ệ ương Khê:

+ Tìm hi u v tình hình thiên tai đ a phể ề ở ị ương;

+ Các khu v c ch u nh hự ịả ưở ủng c a thiên tai;

+ Th c đ a m t s đi m ch u nh hự ị ộ ố ể ịả ưởng n ng.ặ

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã Hòa H i - huy n Hộ ồ ạ ả ệ ương Khê (sử d ng phi u tham v n và câu h i m ) N i dungụ ế ấ ỏ ở ộ ph ng v n bao g m: ỏ ấ ồ

- M c đ nh hứ ộả ưở ủng c a thiên tai;

- Đ i tố ượng b nh hịả ưở ủng c a thiên tai;

- M c đ ti p nh n thông tin c a ngứ ộ ế ậ ủ ười dân.

7h30 – 8h30 - Đoàn công tác làm vi c v i Phòng NN&PTNNệ ớ huy n Hệ ương S n.ơ

9h -10h - Đoàn công tác làm vi c v i Phòng NN&PTNNệ ớ huy n Vũ Quang.ệ

10h30-12h - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã S n Kim 2 - huy n Hộ ồ ạ ơ ệ ương S n (sơ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở

13h-14h - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã S n Tây - huy n Hộ ồ ạ ơ ệ ương S n (sơ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở

14h30 - 15h30 - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

S n Th nh - huy n Hơ ị ệ ương S n.ơ 14h30 - 15h30

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã S n Th nh - huy n Hộ ồ ạ ơ ị ệ ương S n (sơ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở 16h - 17h - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

S n Trơ ường - huy n Hệ ương S n.ơ

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã S n Trộ ồ ạ ơ ường - huy n Hệ ương S nơ (s d ng phi u tham v n và câu h i m ) ử ụ ế ấ ỏ ở

7h30 – 8h30 - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ Đ c B ng - huy n Vũ Quang.ứ ồ ệ 7h30 – 8h30

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã Đ c B ng - huy n Vũ Quang (sộ ồ ạ ứ ồ ệ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở

9h -10h - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ Đ c Lĩnh - huy n Vũ Quang.ứ ệ 9h -10h

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã Đ c Lĩnh - huy n Vũ Quang (sộ ồ ạ ứ ệ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở

10h30-11h30 - Đoàn công tác làm vi c v i Phòng NN&PTNNệ ớ huy n Đ c Th ệ ứ ọ

14h-15h - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã Trộ ồ ạ ường S n - huy n Đ c Th (sơ ệ ứ ọ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở

15h30 - 16h30 - Trưởng đoàn công tác làm vi c v i lãnh đ o xãệ ớ ạ Đ c Vĩnh - huy n Đ c Th ứ ệ ứ ọ 15h30 - 16h30

- Cán b trong đoàn công tác chia nhóm, đi kh oộ ả sát hi n tr ng thiên tai trên đ a bàn và ph ng v nệ ạ ị ỏ ấ c ng đ ng t i xã Đ c Vĩnh - huy n Đ c Th (sộ ồ ạ ứ ệ ứ ọ ử d ng phi u tham v n và câu h i m ) ụ ế ấ ỏ ở 25/10/2013 13h30 - 17h30 Làm vi c v i t nh Hà Tĩnh, H i th o…ệ ớ ỉ ộ ả

K T QU KH O SÁT VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ả Ậ

3.5.1 V tình hình thiên tai trong năm 2013ề

L u v c sông La n m trên đ a ph n các huy n mi n núi c a t nh Hà Tĩnh Đ a hìnhư ự ằ ị ậ ệ ề ủ ỉ ị d c, đ k t dính kém c a đ t, k t h p v i s xu t hi n c a m a l n, s đ b c a các tr nố ộ ế ủ ấ ế ợ ớ ự ấ ệ ủ ư ớ ự ổ ộ ủ ậ bão l n hàng năm khi n cho khu v c ph i h ng ch u hàng lo t thiên tai: lũ l t, lũ quét, h nớ ế ự ả ứ ị ạ ụ ạ hán, xâm nh p m n Khu v c x y ra ng p l t thậ ặ ự ả ậ ụ ường là n i h p l u c a nhi u sông hay vùngơ ợ ư ủ ề h du các h ch a ạ ồ ứ

Trong năm 2013, t i đ a phạ ị ương đã x y ra 2 thiên tai nghiêm tr ng gây ra b i c n bãoả ọ ở ơ s 10 và c n bão s 11 Theo th ng kê trên toàn t nh, thi t h i t i đ a bàn t nh Hà Tĩnh trongố ơ ố ố ỉ ệ ạ ạ ị ỉ

- V dân sinh: Ch t 05 ngề ế ườ ấi, m t tích 01 người, 66 ngườ ị ươi b th ng; 141 nhà b s pịậ đ , cu n trôi; 26.110 nhà b t c mái, xiêu v o; 5.710 nhà b ng p sâu (t 1,5 đ n 2m) trongổ ố ịố ẹ ị ậ ừ ế nước lũ, có n i đ n 4 ngày; thi t h i ơ ế ệ ạước tính 432.141 tri u đ ng.ệ ồ

- S n xu t nông nghi p và doanh nghi p: M a lũ đã làm ng p và h h ng hoàn toànả ấ ệ ệ ư ậ ư ỏ 1.458 ha lúa mùa, 2.600 ha ngô; 708 ha khoai; 15,6 ha l c; 2.703 ha rau màu các lo i; giaạ ạ c m b ch t 80.203 con; gia súc b ch t 184 con; hầ ị ế ị ế ươ ị ếu b ch t 75 con; do nh hả ưở ủng c a bão s 10 và hoàn l u bão s 11 đã làm hàng trăm ha cây lâm nghi p và cây cao su b đ gãy;ố ư ố ệ ịổ thi t h i ệ ạước tính 347.180 tri u đ ng Các đ n v , doanh nghi p và khu v c kinh t Nhàệ ồ ơ ị ệ ự ế nướ ị ệ ạc b thi t h i 481.830 tri u đ ng.ệ ồ

- K t c u h t ng k thu t: Nhi u h t ng giao thông, thu l i, thu s n, trế ấ ạầ ỹ ậ ề ạầ ỷợ ỷ ả ường h c,ọ tr m y t … b thi t h i n ng Các tuy n đạ ế ị ệ ạ ặ ế ườ ỉ ộng t nh l , giao thông nông thôn, c u c ng b hầ ố ịư h ng 203.178 m3 đ t, 4.800 m3 đá, bê tông; 09 c u l n và 427 c u nh b cu n trôi; cácỏ ấ ầ ớ ầ ỏ ị ố công trình đê đi u, kênh mề ương, h đ p b s t l 95.664 m3 đ t đá; kênh mồ ậ ịạ ở ấ ương b s p gãyịậ

4 km, b i l p 51,9 km; c ng b trôi 139 cái và tr m b m b h ng 13 cái; tr s b ng p 12ồ ấ ố ị ạ ơ ịỏ ụ ở ị ậ đi m; công trình văn hóa b ng p 117 đi m; 2.024 c t đi n b đ gãy, 163 km để ị ậ ể ộ ệ ịổ ường dây đi n b đ t; 04 tr m bi n áp b h ng; 59 đi m B nh vi n, tr m xá; 132 đi m trệ ịứ ạ ế ịỏ ể ệ ệ ạ ể ường h c bọ ị ng p h h ng, 94 phòng h c và phòng ch c năng b h h ng, 250 b sách v b ậ ư ỏ ọ ứ ịư ỏ ộ ở ịướt, 75 bộ bàn gh b h ng Thi t h i ế ịỏ ệ ạước tính 947.367 tri u đ ng (ch a k thi t h i c a Qu c l 8A,ệ ồ ư ể ệ ạ ủ ố ộ đ c bi t là đo n s t l n ng t i Km 82).ặ ệ ạ ạ ở ặ ạ

T ng thi t h i ổ ệ ạước tính: 2.208 t đ ngỷ ồ

T i các xã mà đoàn kh o sát xu ng tham v n, kh o sát, đoàn cũng đã tham v n,ạ ả ố ấ ả ấ th ng kê tình hình thiên tai c a các xã trong th i gian qua, trong đó đ c bi t có xã S n Kimố ủ ờ ặ ệ ơ

2, huy n Hệ ương S n, đ a phơ ị ương ch u nh hịả ưởng n ng do c n bão s 11 gây ra ặ ơ ố Đ a bàn xã S n Kim 2 có 2 sông: Ngàn Ph và Khe Chè Khu v c nh p l u, thoátị ơ ố ự ậ ư nướ ậc ch m, d x y ra lũ quét Lũ quét dòng x y ra t i đ a phễ ả ả ạ ị ương khi m a c c b c c l nư ụ ộ ự ớ

(500 – 700 mm, đo lúc 5h sáng), t c đ nố ộ ước lũ c c l n, m nh Sau lũ quét, đ a phự ớ ạ ị ương đã c ngử ười đi thu th p thông tin thi t h i Theo ậ ệ ạ ước tính s b , thi t h i v dân sinh kho ng 30ơ ộ ệ ạ ề ả t đ ng, thi t h i v h t ng kho ng vài trăm t Đ a phỷ ồ ệ ạ ề ạầ ả ỷ ị ương đang kh n trẩ ương nh n và phânậ phát hàng c u tr đ n ngứ ợ ế ười dân Trong 4 c u n i li n xã S n Kim 2 v i các thôn thì có 2ầ ố ề ơ ớ c u b lũ cu n trôi tr c u (C u Đá Đón, c u Khe Lành) và 1 c u b đ t m (c u Tr c V c).ầ ị ố ụ ầ ầ ầ ầ ịứ ố ầ ố ạ

Giao thông đi l i c a ngạ ủ ười dân khó khăn C u Khe Lành b lũ cu n khi n cho 2 thôn v iầ ị ố ế ớ trên 200 h dân b cô l p (44 h thôn Làng Chè, 187 h thôn Thanh Dũng), cùng v i m tộ ị ậ ộ ộ ớ ấ đi n (h ng đệ ỏ ường dây trong bão, lũ) Sau tr n lũ, 2 thôn này v n ch a có đi n tr l i, ngậ ẫ ư ệ ởạ ười dân t m th i đi b qua chi c c u gãy, không đ m b o an toàn (Hình 3.3) ạ ờ ộ ế ầ ả ả

Hình 3.9 C u Khe Lành, xã S n Kim 2 b lũ cu n, gãy nh p (trái) và ngầ ơ ị ố ị ười hình nhả người dân đi qua c u (ph i)ầ ả

Tr n lũ cũng làm gãy 2 nh p C u Đá Đón (12m/nh p), làm cho g n 400 h dân b côậ ị ầ ị ầ ộ ị l p (170 h thôn Ti n Phong – xã S n Kim 2 và 200 h thôn Ph Tây – xã S n Tây) Câyậ ộ ề ơ ộ ố ơ c u này đầ ược xây d ng năm 2000, b h ng do lũ quét (năm 2013) Hi n t i, b đ i đã giúpự ịỏ ệ ạ ộ ộ đ đ a phỡ ị ương d ng xong cây c u t m đ ngự ầ ạ ể ười dân có th qua l i.ể ạ

Hình 3.10 C u Đá Đón b gãy (trái), c u t m (ph i) cho ngầ ị ầ ạ ả ười dân qua l iạ

Hình 3.11 V t lũ tháng 10/2013 t i trế ạ ường M m non (trái) và m t nhà dân (ph i)ầ ộ ả thu c thôn Tân D a, xã Hộ ừ ương Tr ch, huy n Hạ ệ ương Khê

Hình 3.12 V t lũ tháng 10/2013 t i y ban xã (trái) và m t nhà dân (ph i)ế ạỦ ộ ả thu cxã Hòa H i, huy n Hộ ả ệ ương Khê

Hình 3.13 V t lũ tháng 10/2013 t i cánh đ ng (trái) và nhà dân (ph i)ế ạ ồ ả thu c xã S n Tây, Huy n Hộ ơ ệ ương S n, T nh Hà Tĩnhơ ỉ

Hình 3.14 Hình nh sau lũ tháng 10/2013 t i xã Đ c Lĩnh, huy n Hả ạ ứ ệ ương Khê (trái) và xã Đ c Vĩnh, huy n Đ c Th (ph i)ứ ệ ứ ọ ả

M t s xã khác trong đ a bàn cũng b nh hộ ố ị ị ả ưởng m nh b i thiên tai v a qua, cácạ ở ừ xã b ng p l t n ng n nh xã Hị ậ ụ ặ ề ư ương Tr ch, L c Yên, Hòa H i huy n Hạ ộ ả ệ ương Khê, xã

Trường S n, Đ c Vĩnh huy n Đ c Th , xã Đ c Lĩnh huy n Vũ Quang và xã S n Th nhơ ứ ệ ứ ọ ứ ệ ơ ị huy n Hệ ương S n Dơ ưới đây là m t s hình nh v thiên tai t i trong đ t lũ do bão s 11ộ ố ả ề ạ ợ ố năm 2013 gây ra (Hình 3.4, 3.5, 3.6, 3.7, 3.8).

Trên đ a bàn t nh Hà Tĩnh, huy n Hị ỉ ệ ương Khê là n i có đi u ki n th i ti t kh cơ ề ệ ờ ế ắ nghi t nh t Hàng năm, n i đây đ u tr i qua các thiên tai nh lũ quét, lũ l t, h n hán v iệ ấ ơ ề ả ư ụ ạ ớ m c đ nghiêm tr ng Theo đánh giá t i các đ a phứ ộ ọ ạ ị ương đoàn đã đi qua, t t c các huy nấ ả ệ đ u thề ường xuyên ph i đ i phó v i ng p l t, đi n hình là các tr n l t năm 1978, nămả ố ớ ậ ụ ể ậ ụ

2010 và năm 2013 3 huy n mi n núi là Hệ ề ương Khê, Hương S n, Vũ Quang cũng ch uơ ị nh h ng n ng b i các tr n lũ quét, trong đó, nghiêm tr ng nh t ph i k đ n tr n lũ ả ưở ặ ở ậ ọ ấ ả ể ế ậ quét năm 2001 t i xã S n Kim 1, huy n Hạ ơ ệ ương Khê

Nguyên nhân c a tình tr ng trên, ngoàiủ ạ ng p ậ l t ụdo lũ, m t s ộ ố đ a phị ương trong l uư v c còn b ng p do m a n i đ ng Năm 2010, m a l n gây ng p trong đê nh ng hự ị ậ ư ộ ồ ư ớ ậ ư ệ th ng c ng thoát nố ố ước không th ho t đ ng để ạ ộ ược do nước ngoài đê l n, d n t i tìnhớ â ớ tr ng ng p úng kéo dài, nh hạ ậ ả ưởng t i r t nhi u h dân t i huy n Đ c Th H th ngớ ấ ề ộ ạ ệ ứ ọ ệ ố tiêu thoát nướcch m.ậ

Vào th i kỳ mùa khô, các huy n ờ ệ thường xuyên b nh hị ả ưởng b i tình tr ng h n hánở ạ ạ do thi u nế ước và cũng trong th i kỳ này, t i m t s xã thu c huy n Đ c Th còn b nhờ ạ ộ ố ộ ệ ứ ọ ị ả hưởng b i xâm nh p m n V mùa ki t nở ậ ặ ề ệ ước bi n vào sâu h n trong sông ho c h n hánể ơ ặ ạ x y ra, khan hi m nả ế ước d n t i vi c kéo xâm nh p m n vào sâu trong đ t li n Theoâ ớ ệ ậ ặ ấ ề thông tin t ừ Phòng NN&PTNT huy n thì thông thệ ường xâm nh p m n vào sâu trong sôngậ ặ kho ng 16 – 17 km (tính t c a bi n), t c là đ a ph n ả ừ ử ể ứ ở ị ậ giáp v i xã ớ Trung Lương Khi m a ít, xâm nh p m n có th vào sâu t i 25 km, t i xã Trư ậ ặ ể ớ ớ ường S n thu c đ a ph nơ ộ ị ậ huy n Đ c Th ệ ứ ọ

T NG TH H TH NG C NH BÁO Ổ Ể Ệ Ố Ả

H th ng d báo và c nh báo s m t ng h p đa th m h a là m t h p ph n quan tr ngệ ố ự ả ớ ổ ợ ả ọ ộ ợ ầ ọ và không th tách r i c a qu n lý r i ro thiên tai C nh báo s m (early warning) là cung c pể ờ ủ ả ủ ả ớ ấ nh ng thông tin k p th i và hi u qu nh m gi m thi u nh ng tác đ ng tiêu c c và nh ng r iữ ị ờ ệ ả ằ ả ể ữ ộ ự ữ ủ ro do thiên tai gây ra M t h th ng c nh báo s m hoàn ch nh độ ệ ố ả ớ ỉ ượ ấc c u thành b i 4 h pở ợ ph n chính, đó là: ầ

(1) S hi u bi t v các r i ro: đánh giá đự ể ế ề ủ ượ ứ ộc m c đ thay đ i, nh ng tác đ ng và kh năngổ ữ ộ ả t n thổ ương g n li n v i các hi n tắ ề ớ ệ ượ ựng c c đoan;

(2) Giám sát và d báo: giám sát ch t ch xu th các hi n tự ặ ẽ ế ệ ượ ựng c c đoan, s n ph m d báoả ẩ ự đ xây d ng b n tin c nh báo k p th i và hi u qu ; ể ự ả ả ị ờ ệ ả

(3) Ph bi n thông tin: Thông tin c nh báo yêu c u ph i đ n gi n, d hi u và đ c bi t ph iổ ế ả ầ ả ơ ả ễ ể ặ ệ ả g n li n v i th c ti n Vi c truy n t i thông tin có th thông qua các kênh khác nhau nh ,ắ ề ớ ự ễ ệ ề ả ể ư báo chí, đài phát thanh, đài truy n hình, th đi n t ho c qua trang web;ề ư ệ ử ặ

(4) Các bi n pháp ng phó: đi kèm v i b n tin c nh báo là các khuy n ngh bi n pháp ngệ ứ ớ ả ả ế ị ệ ứ phó tươ ứng ng.

Vi t Nam, nhi m v phòng ch ng và gi m nh thiên tai là công vi c c a toàn xã Ở ệ ệ ụ ố ả ẹ ệ ủ h i, c a nhi u ngành, nhi u t ch c các c p khác nhau Các c quan nhà nộ ủ ề ề ổ ứ ở ấ ơ ước và các tổ ch c kinh t xã h i h p tác ch t ch v i nhau đ phòng ch ng, nh m gi m nh thi t h i doứ ế ộ ợ ặ ẽ ớ ể ố ằ ả ẹ ệ ạ thiên tai gây ra theo s đi u ph i c a Ban Ch đ o PCLB Trung ự ề ố ủ ỉạ ương Trung tâm Khí tượng thu văn qu c gia thu c B Tài nguyên và Môi trỷ ố ộ ộ ường là c quan có ch c năng th c hi nơ ứ ự ệ các ho t đ ng đi u tra c b n và d báo khí tạ ộ ề ơ ả ự ượng, thu văn, quan tr c môi trỷ ắ ường ph c vụ ụ phòng ch ng thiên tai, phát tri n kinh t -xã h i, đ m b o an ninh, qu c phòng trong ph m viố ể ế ộ ả ả ố ạ c nả ước.

Nh phân tích ph n trên, ư ở ầ Hà Tĩnh được đánh giá là m t trong nh ng t nh ch u nhộ ữ ỉ ịả hưở ủng c a nhi u thiên tai Đ c bi t do đ a hình h p, các sông thề ặ ệ ị ẹ ường ng n và d c nên mùaắ ố m a bão thư ường x y ra lũ l t, lũ quét, s t l đ t; vào mùa khô thả ụ ạ ở ấ ường xu t hi n hi n tấ ệ ệ ượng thi u nế ước và xâm nh p m n, làm nh hậ ặ ả ưởng nghiêm tr ng đ n ọ ếho t đ ng kinh t cũng nhạ ộ ế ư xã h i trên đ a bàn.ộ ị Vì v y, vi c nghiên c u thi t k xây d ng m t h th ng c nh báo s mậ ệ ứ ế ế ự ộ ệ ố ả ớ t ng h p đa th m h a trên l u v c sông La thu c t nh Hà Tĩnh càng tr nên b c thi t ổ ợ ả ọ ư ự ộ ỉ ở ứ ế Đ vi c tri n khai xây d ng và v n hành h th ng c nh báo t ng h p đa th m h a t iể ệ ể ự ậ ệ ố ả ổ ợ ả ọ ạ đ a bàn Hà Tĩnh có hi u qu , quan đi m thi t k h th ng là:ị ệ ả ể ế ế ệ ố

- Thi t k h th ng theo quan đi m hi n đ i, đ ng b , v a đáp ng các yêu c u xâyế ế ệ ố ể ệ ạ ồ ộ ừ ứ ầ d ng các công ngh d báo c th , v a đ m b o tính h th ng và kh năng tích h p v i hự ệ ự ụ ể ừ ả ả ệ ố ả ợ ớ ệ th ng c a Qu c gia T n d ng t i đa c s h t ng v c nh báo, d báo khí tố ủ ố ậ ụ ố ơ ở ạầ ề ả ự ượng th y vănủ đã có c a ngành Khí tủ ượng Th y văn và các tr m đo m a c a đ a phủ ạ ư ủ ị ương, k t h p v i vi cế ợ ớ ệ b sung các thi t b đo đ c, quan tr c hi n đ i ổ ế ị ạ ắ ệ ạ

- Thi t k h th ng ph i phù h p v i Chi n lế ế ệ ố ả ợ ớ ế ượ ốc qu c gia v phòng ch ng và gi m nhề ố ả ẹ thiên tai và Chi n lế ược phát tri n ngành KTTV đ n năm 2020; Quy ho ch m ng lể ế ạ ạ ướ ại tr m quan tr c KTTV đ n năm 2020 trong Quy ho ch t ng th m ng lắ ế ạ ổ ể ạ ướ ại tr m quan tr c tàiắ nguyên môi trường qu c gia.ố H th ng thông tin ph i đ ng b v i m ng lệ ố ả ồ ộ ớ ạ ưới quan tr c, công ngh d báo và m ng lắ ệ ự ạ ướ ải c nh báo, trên nguyên t c chung c a h th ng thông tinắ ủ ệ ố chuyên ngành qu c gia.ố

- Thi t k h th ng ph i phù h p v i nhu c u và đ c đi m riêng bi t c a đ a phế ế ệ ố ả ợ ớ ầ ặ ể ệ ủ ị ương và có th ng d ng cho nh ng l u v c khác.ểứ ụ ữ ư ự

Trên c s đó, h th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a cho l u v c sông La, Hàơ ở ệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ư ự Tĩnh được thi t k theo 4 kh i chính, bao g m: ế ế ố ồ

1 H th ng quan tr c, đo đ c ệ ố ắ ạ bao g m các tr m hi n có thu c Trung tâm Khí tồ ạ ệ ộ ượng Th yủ văn Qu c gia, các tr m đo m a c a đ a phố ạ ư ủ ị ương và m t s tr m độ ố ạ ượ ổc b sung, xây m i, cớ ụ th nh sau: 1) 6 tr m th y văn (5 tr m đã có, 1 tr m l p m i); 2) 3 tr m khí tể ư ạ ủ ạ ạ ắ ớ ạ ượng (2 tr mạ đã có, 1 tr m m i); 3) 10 tr m đo m a (6 tr m đã có, 4 tr m m i) ạ ớ ạ ư ạ ạ ớ

2 H th ng x lý – h tr ra quy t đ nh c nh báo ệ ố ử ỗ ợ ế ị ả thu c BCH PCLB&TKCN t nh Hàộ ỉ Tĩnh, có ch c năng thu th p, x lý s li u, phân tích tình hình, h tr ra quy t đ nh c nhứ ậ ử ố ệ ỗ ợ ế ị ả báo, h th ng bao g m: 1) H th ng phân tích, giám sát d li u đệ ố ồ ệ ố ữ ệ ược thi t l p nh m đ ng bế ậ ằ ồ ộ d li u đữ ệ ược truy n v t tr m quan tr c v i ề ềừ ạ ắ ớv i Trung tâm ki m soát t nh, Trung tâm ki mớ ể ỉ ể soát qu c giaố ; thay đ i ch đ quan tr c và truy n d li u trong đi u ki n th i ti t nguyổ ế ộ ắ ề ữ ệ ề ệ ờ ế hi m, chu n hóa s li u nh m t o l p đ u vào cho mô hình; 2) H th ng mô hình, để ẩ ố ệ ằ ạ ậ ầ ệ ố ượ ửc s d ng đ mô ph ng các hi n tụ ể ỏ ệ ượng thiên tai, đ c bi t là ng p l t d a trên các s li u quanặ ệ ậ ụ ự ố ệ tr c đã qua hi u ch nh nh m d báo nh hắ ệ ỉ ằ ự ả ưởng c a thiên tai trên l u v c sông La; 3) Hủ ư ự ệ th ng b n đ đố ả ồ ược xây d ng theo các k ch b n thiên tai khác nhau, có đ phân gi i cao, t iự ị ả ộ ả ố thi u là b n đ t l 1/25.000 đ h tr ra quy t đ nh các phể ả ồỷệ ể ỗ ợ ế ị ương án c nh báo và phả ương án ng phó phù h p. ứ ợ

3 H th ng c nh báo ệ ố ả là h th ng tr c ti p đ a ra các quy t đ nh c nh báo t i ngệ ố ự ế ư ế ị ả ớ ười dân.

H th ng c nh báo đệ ố ả ược thi t l p t t nh t i huy n và xã, đế ậ ừỉ ớ ệ ược trang b máy móc hi n đ i,ị ệ ạ đ m b o ho t đ ng ngay c trong đi u ki n x y ra thiên tai Đ c bi t, ngu n nhân l c ph iả ả ạ ộ ả ề ệ ả ặ ệ ồ ự ả đượ ổ ức t ch c đào t o và nâng cao, nh m đáp ng yêu c u đ v n hành h th ng m t cáchạ ằ ứ ầ ể ậ ệ ố ộ hi u qu ệ ả

4 H th ng truy n thông tin ệ ố ề bao g m h th ng truy n d li u t các tr m quan tr c, thôngồ ệ ố ề ữ ệ ừ ạ ắ tin t các h ch a trong l u v c t i B ph n giám sát d li u thu c H th ng x lý – h trừ ồ ứ ư ự ớ ộ ậ ữ ệ ộ ệ ố ử ỗ ợ ra quy t đ nh s d ng công ngh GSM/GPRS (gi i pháp chính) và SAT (switchable) và hế ị ử ụ ệ ả ệ th ng truy n tin, có th truy n tr c ti p t h th ng h tr ra quy t đ nh qua BCH PCLB cácố ề ể ề ự ế ừ ệ ố ỗ ợ ế ị c p t i c ng đ ng, s d ng fax/đi n tho i, loa phát thanh ho c truy n gián ti p thông qua cấ ớ ộ ồ ử ụ ệ ạ ặ ề ế ơ quan thông tin, truy n thông nh đài truy n hình, phát thanh và các nhà m ng.ề ư ề ạ

S đ t ng th c a h th ng c nh báo s m t ng h p đa th m h a đơ ồổ ể ủ ệ ố ả ớ ổ ợ ả ọ ược mô t trongả hình 4.1, thi t k c th t ng h p ph n c a h th ng đế ế ụ ểừ ợ ầ ủ ệ ố ược trình bày trong ph n 2.ầ

Hình 4.16 S đ ho t đ ng c a h th ng c nh báo t ng h p đa th m h aơ ồ ạ ộ ủ ệ ố ả ổ ợ ả ọ

H TH NG QUAN TR C Ệ Ố Ắ

Qua phân tích nhu c u th c t và ki n ngh c a chính quy n cũng nh ngầ ự ế ế ịủ ề ư ười dân đang sinh s ng trên l u v c sông La, k t h p v i “Quy ho ch t ng th m ng lố ư ự ế ợ ớ ạ ổ ể ạ ưới quan tr cắ tài nguyên và môi trường qu c gia đ n năm 2020” – QH16 và D án “ố ế ự Tăng cường h th ngệ ố d báo th i ti t và c nh báo s mự ờ ế ả ớ” trong khuôn kh D án Qu n lý r i ro thiên tai - WB5, hổ ự ả ủ ệ th ng quan tr c, đo đ c c n hoàn thi n trên c s t n d ng ngu n nhân l c, máy móc vàố ắ ạ ầ ệ ơ ở ậ ụ ồ ự thi t b t i các tr m hi n có thu c Trung tâm Khí tế ịạ ạ ệ ộ ượng Th y văn Qu c gia, m t s tr m đoủ ố ộ ố ạ m a c a đ a phư ủ ị ương, đáp ng nhu c u cung c p thông tin, k p th i c nh báo đ n c ng đ ngứ ầ ấ ị ờ ả ế ộ ồ khi có th i ti t nguy hi m và phù h p v i quan đi m quy ho ch đã đờ ế ể ợ ớ ể ạ ược Th tủướng Chính ph phê duy t, trong đó đ m b o nh ng nguyên t c sau:ủ ệ ả ả ữ ắ

1 Quy ho ch ph i có tính k th a, t n d ng và phát huy t i đa c s v t ch t k thu tạ ả ế ừ ậ ụ ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ và đ i ngũ quan tr c viên hi n có; s a ch a, nâng c p ho c đ u t xây d ng m i các tr m,ộ ắ ệ ử ữ ấ ặ ầ ư ự ớ ạ đi m quan tr c ph i t p trung, có tr ng tâm, tr ng đi m, tránh dàn tr i, phù h p v i đi uể ắ ả ậ ọ ọ ể ả ợ ớ ề ki n kinh t - xã h i, yêu c u b o v tài nguyên - môi trệ ế ộ ầ ả ệ ường, đáp ng nhu c u cung c pứ ầ ấ thông tin, s li u đi u tra c b n ph c v phát tri n b n v ng đ t nố ệ ề ơ ả ụ ụ ể ề ữ ấ ước trong t ng giai đo n ừ ạ

2 M ng lạ ưới quan tr c tài nguyên và môi trắ ường qu c gia đố ược quy ho ch ph i b oạ ả ả đ m tính đ ng b , tiên ti n, hi n đ i, trên ph m vi toàn lãnh th và có đ i ngũ cán b đả ồ ộ ế ệ ạ ạ ổ ộ ộ ủ năng l c đ v n hành Cùng m t y u t quan tr c, t i m i th i đi m và v trí xác đ nh, vi cự ể ậ ộ ế ố ắ ạ ỗ ờ ể ị ị ệ quan tr c ch do m t đ n v s nghi p th c hi n theo m t quy trình th ng nh t.ắ ỉ ộ ơ ịự ệ ự ệ ộ ố ấ

3 M ng lạ ưới quan tr c tài nguyên và môi trắ ường qu c gia là m t h th ng m , liênố ộ ệ ố ở t c đụ ượ ổc b sung, nâng c p và hoàn thi n, k t n i và chia s thông tin b o đ m thông su t tấ ệ ế ố ẻ ả ả ố ừ trung ương đ n đ a phế ị ương v i s qu n lý th ng nh t c a B Tài nguyên và Môi trớ ự ả ố ấ ủ ộ ường.

4 T ng bừ ướ ệ ạc hi n đ i hóa công ngh , máy móc và thi t b quan tr c trên c s ápệ ế ị ắ ơ ở d ng r ng rãi các công ngh nghiên c u t o ra trong nụ ộ ệ ứ ạ ở ước và ti p thu, làm ch đế ủ ược các công ngh tiên ti n c a nệ ế ủ ước ngoài

5 Ho t đ ng quan tr c tài nguyên và môi trạ ộ ắ ường đ thu th p và cung c p thông tin,ể ậ ấ s li u đi u tra c b n ph c v b o v môi trố ệ ề ơ ả ụ ụ ả ệ ường và phát tri n kinh t - xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước đượ ả ảc b o đ m ch y u b ng ngu n v n ngân sách nhà nủ ế ằ ồ ố ướ ồc, đ ng th i có c ch phù h p đờ ơ ế ợ ể huy đ ng thêm các ngu n kinh phí h p pháp khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ồ ợ ị ủ ậ

Nh v y, s tr m quan tr c, đo đ c trong h th ng c nh báo s m t ng h p đa th mư ậ ố ạ ắ ạ ệ ố ả ớ ổ ợ ả h a cho l u v c sông La c th bao g m: ọ ư ự ụ ể ồ

1) 3 tr m khí tạ ượng (trong đó 2 tr m hi n có và 1 tr m m i);ạ ệ ạ ớ

2) 6 tr m th y văn (trong đó 5 tr m hi n có và 1 tr m m i);ạ ủ ạ ệ ạ ớ

3) 10 tr m đo m a (trong đó 6 tr m hi n có và 4 tr m m i).ạ ư ạ ệ ạ ớ

Các tr m trong h th ng v n ch u s qu n lý tr c ti p c a Trung tâm Khí tạ ệ ố ẫ ị ự ả ự ế ủ ượng th yủ văn t nh Hà Tĩnh, tuy nhiên có nhi m v cung c p d li u thỉ ệ ụ ấ ữ ệ ường xuyên, liên t c cho Bụ ộ ph n giám sát d li u trong H th ng x lý tr c thu c BCH PCLB&TKCN t nh Hà Tĩnh.ậ ữ ệ ệ ố ử ự ộ ỉ

Ngưỡng c nh b o/kho ng th i gian c nh báo và ả ả ả ờ ả ch đ truy n d li u đế ộ ề ữ ệ ượ ốc th ng nh t v iấ ớ

B ph n giám sát d li u, có th thay đ i tùy vào tình hình th c t , đ c bi t khi có nguy cộ ậ ữ ệ ể ổ ự ế ặ ệ ơ x y ra thiên tai ả

Danh m c các tr m quan tr c hi n có, các tr m đụ ạ ắ ệ ạ ượ ổc b sung, xây m i và t a đ đớ ọ ộ ược trình bày trong B ng 2.1, Hình 2.1 ch ra v trí các tr m trên trong khu v c.ả ỉ ị ạ ự

B ng ả 4.15 Danh m c các tr m quan tr c ụ ạ ắ

STT Tên tr mạ Kinh độ Vĩ độ Lo i tr mạ ạ Ghi chú

1 Hương S nơ 105°26' 18°31' Khí tượng Hi n cóệ

2 Hương Khê 105°43' 18°11' Khí tượng Hi n cóệ

3 Vũ Quang 1 105°27' 18°20' Khí tượng Nâng c pấ

4 S n Di mơ ệ 105°21' 18°30' Th y vănủ Hi n cóệ

5 Hoà Duy tệ 105°35' 18°22' Th y vănủ Hi n cóệ

6 Chu Lễ 105°42' 18°13' Th y vănủ Hi n cóệ

7 Linh C mả 105°33' 18°32' Th y vănủ Hi n cóệ

8 Hương Đ iạ 105°31' 18°24' Th y vănủ Hi n cóệ

9 Đ c Quangứ 105°37' 18°31' Th y vănủ Xây m iớ

10 La Khê 105°49' 18°04' Đo m aư Hi n cóệ

11 Hòa H iả 105°33' 18°15' Đo m aư Hi n cóệ

12 Hương Lâm 105°40' 18°05' Đo m aư Hi n cóệ

13 S n Kimơ 105°12' 18°28' Đo m aư Hi n cóệ

14 C u Treoầ 105°11' 18°24' Đo m aư Hi n cóệ

15 S n H ngơ ồ 105°14' 18°36' Đo m aư Hi n cóệ

16 S n Kimơ 105°19' 18°21' Đo m aư Xây m iớ

17 Vũ Quang 2 105°21' 18°15' Đo m aư Xây m iớ

18 Phú Gia 105°35' 18°11' Đo m aư Xây m iớ

19 Hà Linh 105°40' 18°19' Đo m aư Xây m iớ

Hình 4.17 V trí l p đ t các tr m trên l u v c sông Laị ắ ặ ạ ư ự

Tuy nhiên, do trên l u v c sông La, vi c x lũ h ch a ch a đ m b o quy trình v nư ự ệ ả ồ ứ ư ả ả ậ hành cũng là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u gây ra tình tr ng ng p l t, nh hộ ữ ủ ế ạ ậ ụ ả ưởng nghiêm tr ng t i đ a phọ ớ ị ương, vì v y, ngoài vi c thi t k các tr m đo trong h th ng quanậ ệ ế ế ạ ệ ố tr c, c n b sung thi t b giám sát đ m c a van t i các h ch a trong khu v c, cũng nhắ ầ ổ ế ị ộ ở ử ạ ồ ứ ự ư trang b b thi t b truy n thông tin nh m c p nh t liên t c tình tr ng h ch a t i BCHị ộ ế ị ề ằ ậ ậ ụ ạ ồ ứ ớ PCLB&TKCN t nh và huy n, đ c bi t khi có nguy c x y ra lũ l n.ỉ ệ ặ ệ ơ ả ớ

Các tr m đo khí tạ ượ ẽ ượ ặ ưỡ ả ảng s đ c đ t ng ng c nh b o/kho ng th i gian c nh báo t Bả ờ ả ừ ộ ph n giám sát d li u Khi m t s y u t đo nh m a, nhi t đ , t c đ gió vậ ữ ệ ộ ố ế ố ư ư ệ ộ ố ộ ượt quá ngưỡng đ t ra, tr m đo s t đ ng truy n tín hi u c nh b o và d li u, đ ng th i tin nh n SMS c nhặ ạ ẽự ộ ề ệ ả ả ữ ệ ồ ờ ắ ả báo và email s đẽ ược truy n đ n ngề ế ười có trách nhi m đ có bi n pháp ng phó k p th i.ệ ể ệ ứ ị ờ

- Tr m đo khí tạ ượ ự ộng t đ ng bao g m các thi t b chính: Tám b sensor đo các y u tồ ế ị ộ ế ố khí tượng (t c đ gió, hố ộ ướng gió, b c x m t tr i, gi n ng, đ m, nhi t đ không khí, ápứ ạ ặ ờ ờ ắ ộẩ ệ ộ su t không khí và m a), Datalogger (B l u tr d li u), Modem truy n tin, c quy, pin m tấ ư ộư ữ ữ ệ ề ắ ặ tr i, b đi u khi n s c, c t, h th ng ch ng sét tr c ti p và ch ng sét c m ng.ờ ộ ề ể ạ ộ ệ ố ố ự ế ố ả ứ

- Datalogger l u tr các d li u đo t sensor v i các kho ng 1phút, 5 phút, 10 phút, 30ư ữ ữ ệ ừ ớ ả phút, 1 gi vào b nh có kh năng l u tr trên 1.000.000 d li u.ờ ộ ớ ả ư ữ ữ ệ

S đ ho t đ ng và mô hình tr m khí tơ ồ ạ ộ ạ ượ ự ộng t đ ng được mô t trong Hình 4.3, Hìnhả 4.4, thi t k chi ti t các thi t b trong h th ng tr m khí tế ế ế ế ị ệ ố ạ ượng xem Ph l c 1.1:ụụ

Hình 4.18 S đ ho t đ ng c a tr m khí tơ ồ ạ ộ ủ ạ ượ ự ộng t đ ng

Hình 4.19 Mô hình tr m khí tạ ượ ự ộng t đ ng

- Quan tr c t i ch các y u t khí tắ ạ ỗ ế ố ượng;

- L u tr s li u khí tư ữ ố ệ ượng v i các th i đo n đã đớ ờ ạ ược thi t l p vào Datalogger; ế ậ

- Báo đ ng khi có nguy c x y ra thiên tai;ộ ơ ả

- Nh n l nh và truy n s li u qua sóng GSM cho B ph n giám sát d li u;ậ ệ ề ố ệ ộ ậ ữ ệ

- Nh n l nh và truy n s li u qua sóng GSM cho các đi n tho i c m tay;ậ ệ ề ố ệ ệ ạ ầ

- Hi n th s li u khí tể ịố ệ ượng, đ c bi t là gió và m a t i đi m l p đ t theo quy ph mặ ệ ư ạ ể ắ ặ ạ ngành khí tượng th y văn;ủ

- Phát báo t i ch theo các c p đ nguy hi m; ạ ỗ ấ ộ ể

- Ti p nh n, x lý nhi u l nh đ c bi t và cung c p thông tin qua đi n tho i di đ ngế ậ ử ề ệ ặ ệ ấ ệ ạ ộ hi n có v i th i gian truy n không quá 20s.ệ ớ ờ ề

- D li u l u trong Datalogger đữ ệ ư ược phân tích và truy n v B ph n giám sát d li uề ề ộ ậ ữ ệ thông qua m ng di đ ng GSM/GPRS đ l u tr Gi i pháp truy n tin qua m ng v tinh cũngạ ộ ểư ữ ả ề ạ ệ có th để ượ ử ục s d ng khi có nhu c u nâng c p h th ng truy n tin ho c s d ng t i nh ng vầ ấ ệ ố ề ặ ử ụ ạ ữ ị trí không ph sóng GSM/GPRS ủ

- Các tr m đo s đạ ẽ ược tích h p b đ nh v GPS đ ng b th i gian qua v tinh nh mợ ộ ị ị ồ ộ ờ ệ ằ đ m b o th i gian th c, đ ng nh t gi a các tr m ả ả ờ ự ồ ấ ữ ạ

- H th ng có ch c năng c p nh t ph n m m cho các Datalogger tr c ti p t i hi nệ ố ứ ậ ậ ầ ề ự ế ạ ệ trường qua th nh SD/USB và c p nh t t xa đi u khi n b i B ph n giám sát d li u.ẻ ớ ậ ậ ừ ề ể ở ộ ậ ữ ệ

- Ch đ truy n tin bao g m 2 hình th c chính: (1) Truy n tin t đ ng theo các kho ngế ộ ề ồ ứ ề ự ộ ả th i gian đ nh s n (1 phút, 5 phút, 10 phút, 30 phút, 1 gi , 3 gi và 6 gi ); và (2) Truy n tinờ ị ẵ ờ ờ ờ ề d ng truy v n d li u t c th i khi nh n l nh yêu c u t B ph n giám sát d li u ạ ấ ữ ệ ứ ờ ậ ệ ầ ừ ộ ậ ữ ệ

Các tr m đo m a t đ ng s đạ ư ự ộ ẽ ượ ặ ưỡ ả ảc đ t ng ng c nh b o/kho ng th i gian c nh báo tả ờ ả ừ

B ph n giám sát d li u Khi lộ ậ ữ ệ ượng m a vư ượt quá ngưỡng đ t ra, tr m đo s t đ ng truy nặ ạ ẽự ộ ề tín hi u c nh b o và d li u m a v B ph n giám sát d li u, đ ng th i tin nh n SMS c nhệ ả ả ữ ệ ư ề ộ ậ ữ ệ ồ ờ ắ ả báo và email s đẽ ược truy n đ n ngề ế ười có trách nhi m đ có bi n pháp ng phó k p th i ệ ể ệ ứ ị ờ

H TH NG X LÝ Ệ Ố Ử

4.3.1 H th ng phân tích, giám sát d li uệ ố ữ ệ

H th ng phân tích, giám sát d li u là m t thành ph n c a h th ng x lý – h tr raệ ố ữ ệ ộ ầ ủ ệ ố ử ỗ ợ quy t đ nh c nh báo H th ng này trên th c t có hai ch c năng chính: giám sát và phânế ị ả ệ ố ự ế ứ tích d li u B ph n giám sát d li u có nhi m v thu th p d li u t các tr m đo và các hữ ệ ộ ậ ữ ệ ệ ụ ậ ữ ệ ừ ạ ồ ch a trên l u v c sông La truy n v qua sóng GSM/GPRS, l u tr d li u, phân tích vàứ ư ự ề ề ư ữ ữ ệ c nh báo d li u B ph n giám sát d li u có kh năng đi u khi n t xa nh m thay đ i chả ữ ệ ộ ậ ữ ệ ả ề ể ừ ằ ổ ế đ đo và th i gian truy n d li u t i các tr m quan tr c n u xu t hi n nguy c x y ra thiênộ ờ ề ữ ệ ạ ạ ắ ế ấ ệ ơ ả tai

B ph n phân tích d li u độ ậ ữ ệ ược thi t l p v i m c đích chính là đ ng b d li u đế ậ ớ ụ ồ ộ ữ ệ ược truy n v t nhi u ngu n gi a H th ng x lý v i ề ềừ ề ồ ữ ệ ố ử ớTrung tâm ki m soát t nh, Trung tâm ki mể ỉ ể soát qu c gia thông qua k t n i internetố ế ố

Các d li u thu th p sau khi phân tích s đữ ệ ậ ẽ ược chu n hóa nh m t o l p đ u vào choẩ ằ ạ ậ ầ h th ng mô hình.ệ ố

 Thi t k h th ng: ế ế ệ ố V i ch c năng nh trên, h th ng phân tích, giám sát d li u c nớ ứ ư ệ ố ữ ệ ầ được trang b máy móc, thi t b v i c u hình t i thi u đáp ng yêu c u sau:ị ế ịớ ấ ố ể ứ ầ

- Máy ch CSDL/ Truy n tinủ ề

+ CPU: IBM System X3650M4;7915D2A - x3650 M4, Xeon 6C E5-2630 95W; 2.3GHz-/1333MHz/15MB;

+ Ổ ứ c ng: 2.5in SFF 10K 6Gbps HS SAS;

+ DVD Rewrite; Mouse: Scroll, Optical PS/2;Keyboard: PS/2;

+ H đi u hành Red Hat Enterprise Linux Server 64 bit (2 sockets) Standardệ ề subscription 3 năm.

- Máy tính c u hình cao giám sát s li uấ ố ệ

+ CPU: INTEL Core i7 3770 -3.4 GHz -8MB - SK 1155 Mainboard: Chipset Intel H77/SK 1155; RAM: DDR3 - 4Gb/Buss 1600Mhz;

+ Ổ ứ c ng: 2 x 500 GB Serial ATA (3 Gb/s); 7200 rpm;

+ Monitor: LED 21,5'';Case: Tower Full Size ATX;

+ DVD Rewrite; Mouse: Scroll, Optical PS/2;Keyboard: PS/2;

+ H đi u hành: Microsoft Windows 8 Professional 64-bit (b n quy n); ệ ề ả ề

- B thu phát s li u qua m ng di đ ng GSM/GPRS: ộ ố ệ ạ ộ Có ch c năng b o m t trong quáứ ả ậ trình truy n tin b ng phề ằ ương pháp mã hóa s li u B nh đ m đố ệ ộ ớ ệ ượ ở ộc m r ng đáp ng đ ng th i 250 đi m và có th m r ng thêm theo yêu c u c th c a ng i s ứ ồ ờ ể ể ở ộ ầ ụ ể ủ ườ ử d ng Thi t b g m: B thu phát, Ăng ten, cáp tín hi u, Sim card;ụ ế ịồ ộ ệ

+ B l u đi n: UPS 2KVA online/230V (rackmount);ộư ệ

 C ch ti p nh n thông tin ơ ế ế ậ

- Datalogger l u tr các d li u đo t sensor v i các kho ng 1 phút, 5 phút, 10 phút, 30ư ữ ữ ệ ừ ớ ả phút, 1 gi vào b nh có kh năng l u tr trên 1,000.000 d li u;ờ ộ ớ ả ư ữ ữ ệ

- Đ ng b th i gian: S d ng h th ng GPS t i t ng tr m;ồ ộ ờ ử ụ ệ ố ạ ừ ạ

- S li u t các tr m (đi m) đo t đ ng truy n v qua h th ng GSM/GPRS v Bố ệ ừ ạ ể ự ộ ề ề ệ ố ề ộ ph n giám sát s li u đ l u gi trong c s d li u c a h th ng.ậ ố ệ ểư ữ ơ ở ữ ệ ủ ệ ố

- S li u đo truy n t i B ph n giám sát d li u đố ệ ề ớ ộ ậ ữ ệ ượ ồc đ ng b v i Trung tâm Côngộ ớ ngh thông tin Khí tệ ượng th y văn qua m ng Internet Các gi i pháp dùng FTP (giao th củ ạ ả ứ truy n t p tin) ho c sao chép t p th công tr c tuy n, ngo i tuy n có th đề ệ ặ ệ ủ ự ế ạ ế ể ược dùng làm gi iả pháp d phòng đ đ m b o s li u đ ng b ự ể ả ả ố ệ ồ ộ

- H th ng x lý thu c BCH PCLB&TKCN s thi t l p c s d li u c p t nh đ ng bệ ố ử ộ ẽ ế ậ ơ ở ữ ệ ấ ỉ ồ ộ v i Trung tâm KTTV t nh thông qua các ph n m m truy n tin/qu n lý s li u trên m ngớ ỉ ầ ề ề ả ố ệ ạ Internet dùng modem ADSL.

- Đ tr c a quá trình t p h p d li u không quá 15 phút trên toàn b m ng lộ ễ ủ ậ ợ ữ ệ ộ ạ ướ ại tr m t đ ng và kh năng m t d li u qua kênh thông tin là 2% H th ng thông tin và truy n sự ộ ả ấ ữ ệ ệ ố ề ố li u có m c đ tin c y và các chu n m c ch t lệ ứ ộ ậ ẩ ự ấ ượng cao, đ m b o thông tin và thu nh n dả ả ậ ữ li u trong nhi u đi u ki n th i ti t ho c đi u ki n ngo i c nh b t l i (m t đi n cung c p,ệ ề ề ệ ờ ế ặ ề ệ ạ ả ấ ợ ấ ệ ấ đi n tho i ho c internet b h ng ho c các v n đ khác).ệ ạ ặ ịỏ ặ ấ ề

Th c t s d ng các mô hình th y văn và th y l c hi n nay trên th gi i và t i Vi tự ế ử ụ ủ ủ ự ệ ế ớ ạ ệ Nam cho th y, b mô hình MIKE - FLOOD c a Vi n th y l c Đan M ch có th đáp ngấ ộ ủ ệ ủ ự ạ ể ứ được yêu c u mô ph ng m t cách tầ ỏ ộ ương đ i chính xác quá trình ng p l t ph c v xây d ngố ậ ụ ụ ụ ự b n đ ng p l t cho khu v c Do v y, D án ki n ngh s d ng mô hình MIKE-FLOODả ồ ậ ụ ự ậ ự ế ịử ụ trong b mô hình MIKE c a Vi n th y l c Đan M ch đ liên k t mô hình 1D và 2D di nộ ủ ệ ủ ự ạ ể ế ễ toán mô ph ng quá trình lũ trên l u v c sông La nh m ph c v công tác c nh báo b i các lýỏ ư ự ằ ụ ụ ả ở do sau đây:

- B mô hình MIKE bao g m: mô hình th y văn MIKE NAM dùng đ tính toán cácộ ồ ủ ể biên đ u vào cho mô hình th y l c m t chi u MIKE 11, cũng nh biên gia nh p khu gi aầ ủ ự ộ ề ư ậ ữ cho mô hình th y l c hai chi u MIKE 21 Mô hình th y l c m t chi u MIKE 11 mô ph ngủ ự ề ủ ự ộ ề ỏ dòng ch y m t chi u trong sông và mô hình hai chi u MIKE 21 mô ph ng dòng ch y haiả ộ ề ề ỏ ả chi u ngang tràn bãi B mô hình này phù h p đ mô ph ng ng p l t t i l u v c sông Laề ộ ợ ể ỏ ậ ụ ạ ư ự v n thố ường xuyên xu t hi n lũ v i các c p đ khác nhau ấ ệ ớ ấ ộ

- Do s li u đo đ c th y văn trong khu v c r t h n ch nên c n s d ng mô hình MIKEố ệ ạ ủ ự ấ ạ ế ầ ử ụ

- NAM đ tính toán dòng ch y do m a làm biên đ u vào cho mô hình th y l c.ể ả ư ầ ủ ự

- Mô hình MIKE FLOOD là m t công c t ng h p đ nghiên c u vùng bãi tràn phùộ ụổ ợ ể ứ h p cho vùng trũng, có th th hi n đợ ể ể ệ ượ ả ứ ộ ậ ụ ẫ ố ộc c m c đ ng p l t l n t c đ và hướng dòng ch yả lũ trong vùng ng p l t ậ ụ

MIKE FLOOD là m t công c t ng h p đ nghiên c u ộ ụổ ợ ể ứ v vùng bãi tràn và nề ước dâng do m a bão Ngoài ra, còn có th s d ng ư ểử ụ MIKE FLOOD đ nghiên c u tiêu thoát nể ứ ước đô th , các hi n ị ệtượ ỡ ậng v đ p, thi t k công trình thu l i và ng d ng tính toán cho các vùng ế ế ỷợ ứ ụ c aử sông l n ớ MIKE FLOOD đượ ử ục s d ng khi c n ph i mô t hai chi u m t s ầ ả ả ề ở ộ ốkhu v c (MIKEự

21) và t i nh ng n i c n k t h p mô hình m t chi u (MIKE ạ ữ ơ ầ ế ợ ộ ề 11) và hai chi u ề(MIKE21) khi ph i mô ả hình hóa v n t c chi ti t c c b trong khi s thay đ i dòng ch y c a ậ ố ế ụ ộ ự ổ ả ủsông đượ ềc đi u ti t b i các công trình ph c t p (c a vanế ở ứ ạ ử , c ng đi u ti t, các công trình thu l i đ c bi t )ố ề ế ỷợ ặ ệ mô ph ng theo mô hình MIKE11 Khi đó, mô hình m t chi u MIKE11 cung c p đi u ki nỏ ộ ề ấ ề ệ biên cho mô hình MIKE21 (và ngượ ạc l i).

 H th ng máy ph c v d báo ệ ố ụ ụ ự

Sau khi h th ng phân tích, giám sát d li u đ ng b và chu n hóa, d li u đệ ố ữ ệ ồ ộ ẩ ữ ệ ượ ửc s d ng đ t o l p đ u vào cho các mô hình mô ph ng thiên tai, đ c bi t là ng p l t Mô hìnhụ ểạ ậ ầ ỏ ặ ệ ậ ụ đượ ếc ki n ngh s d ng trong h th ng là ph n m m MIKE-FLOOD version 2011 b nịử ụ ệ ố ầ ề ả quy n c a Vi n Th y l c Đan M ch (DHI), do h th ng mô hình khá ph c t p, th i gianề ủ ệ ủ ự ạ ệ ố ứ ạ ờ ch y ph i tạ ả ương đ i ng n đ có th đáp ng nhu c u h tr c nh báo s m, vì v y, máy tínhố ắ ể ể ứ ầ ỗ ợ ả ớ ậ s d ng trong h th ng mô hình d báo c n có c u hình t i thi u nh sau:ử ụ ệ ố ự ầ ấ ố ể ư

- Máy tính c u hình cao dùng mô ph ng thiên taiấ ỏ

+ CPU: INTEL Core i7 3770 -3.4 GHz -8MB - SK 1155; Chipset Intel H77/SK 1155; RAM: DDR3 - 4Gb/Buss 1600Mhz;

+ HDD: 2 x 500 GB Serial ATA (3 Gb/s); 7200 rpm;

+ Monitor: LED 21,5'';Case: Tower Full Size ATX;

+ DVD Rewrite; Mouse: Scroll, Optical PS/2;Keyboard: PS/2;

+ H đi u hành: Microsoft Windows 8 Professional 64-bit (b n quy n).ệ ề ả ề

+ B l u đi n: UPS 2KVA online/230V (rackmount);ộư ệ

 H th ng b n đ h tr ra quy t đ nh c nh báo g m 3 b b n đ : ệ ố ả ồ ỗ ợ ế ị ả ồ ộ ả ồ

- B b n đ ng p l t t l 1/10.000, th hi n m c đ nh hộ ả ồ ậ ụ ỷệ ể ệ ứ ộả ưở ủng c a lũ theo các t n su tầ ấ1%, 2%, 5% và 10% ;

- B b n đ khô h n t l 1/25.000, th hi n m c đ nh hộ ả ồ ạ ỷệ ể ệ ứ ộả ưở ủ ạ ủng c a h n th y văn;

- B b n đ nhi m m n t l 1/25.000, th hi n m c đ nh hộ ả ồ ễ ặ ỷệ ể ệ ứ ộả ưở ủng c a xâm nh p m nậ ặ theo các đường ranh gi i m n 1‰ và 4‰.ớ ặ

Các b b n đ trên độ ả ồ ược xây d ng theo các k ch b n khác nhau d a trên d li u đo đ cự ị ả ự ữ ệ ạ và quan tr c đã đắ ược thu th p trậ ước đây và đ u ra c a các mô hình thu văn - thu l c, k t h pầ ủ ỷ ỷự ế ợ v i kinh nghi m ng phó t các c quan liên quan nh BCH PCLB&TKCN các c p, Chi c cớ ệ ứ ừ ơ ư ấ ụ

Th y l i Các thông tin c n thi t đ xây d ng b n đ bao g m: 1) ủ ợ ầ ế ể ự ả ồ ồ D li u đ cao đ a hình;ữ ệ ộ ị

2) D li u phân b không gian c a các tr m quan tr c…; 3) D li u cao trình đữ ệ ố ủ ạ ắ ữ ệ ường giao thông, đê đi u; 4) D li u hề ữ ệ ướng dòng ch y; 5) D li u v phân chia l u v c; 6) D li u vả ữ ệ ề ư ự ữ ệ ề dòng ch y; 7) D li u v đ a ch t thu văn; 8) D li u v h ch a, m t nả ữ ệ ề ị ấ ỷ ữ ệ ề ồ ứ ặ ước; 9) D li u m tữ ệ ặ c t th y văn; 10) D li u v khu v c b và không b nh hắ ủ ữ ệ ề ự ị ịả ưở ủng c a thiên tai.

Căn c vào d li u truy n v t các tr m quan tr c, m t k ch b n thích h p s đứ ữ ệ ề ềừ ạ ắ ộ ị ả ợ ẽ ượ ực l a ch n nh m h tr BCH PCLB&TKCN các c p ra quy t đ nh phọ ằ ỗ ợ ấ ế ị ương án ng phó nhanh chóngứ và phù h p tình hình th c t ợ ự ế

 Ph ươ ng pháp xây d ng b n đ ự ả ồ

H TH NG C NH BÁO Ệ Ố Ả

R t nhi u các ph n m m GIS đấ ề ầ ề ượ ức ng d ng trong lĩnh v c qu n lý l u v c cũng nhụ ự ả ư ự ư xây d ng b n đ ự ả ồng p l t Quy trình chung khi ti n hành thành l p b n đ ng p l t ậ ụ ế ậ ả ồ ậ ụb ngằ phương pháp GIS được mô t trong Hình 4.9.ả

Các thông tin trên đượ ử ục s d ng cho toàn b quá trình ộ tính toán và mô ph ng ng p l t.ỏ ậ ụ

N u dùng các phế ương pháp truy n th ng đ tích h p các thông tin trên s g p r t nhi u khóề ố ể ợ ẽ ặ ấ ề khăn và t n th i gian, nh ng ố ờ ư v i GIS và ti n ích m r ng, các thông tin này đớ ệ ở ộ ược tích h pợ hoàn toàn t ựđ ng, nhanh chóng Trong trộ ường h p m t thông s đ u vào thay đ i thì ợ ộ ố ầ ổ vi cệ tính toán l i các thông s đ u vào cũng d dàng h n.ạ ố ầ ễ ơ Đ i v i b n đ h n và b n đ xâm nh pố ớ ả ồ ạ ả ộ ậ m n, quy trình xây d ng b n đ b ng phặ ự ả ồ ằ ương pháp GIS cũng đượ ếc ti n hành tươ ựng t

4.4.1 H th ng c nh báo c p t nhệ ố ả ở ấ ỉ

H th ng c nh báo c p t nh trên th c t bao g m h th ng x lý – h tr ra quy tệ ố ả ở ấ ỉ ự ế ồ ệ ố ử ỗ ợ ế đ nh nh đã trình bày trên và h th ng tr c ti p ra quy t đ nh c nh báo C hai h th ng nàyị ư ở ệ ố ự ế ế ị ả ả ệ ố đ u tr c thu c BCH PCLB&TKCN t nh Hà Tĩnh Trang thi t b và máy móc đã đề ự ộ ỉ ế ị ược mô tả chi ti t trong m c 4.4, tuy nhiên, đ h th ng có th v n hành hi u qu nh m đ a ra nh ngế ụ ể ệ ố ể ậ ệ ả ằ ư ữ quy t đ nh ng phó k p th i, đ c bi t trong nh ng trế ị ứ ị ờ ặ ệ ữ ường h p kh n c p khi x y ra thiên tai,ợ ẩ ấ ả y u t con ngế ố ười là h t s c quan tr ng ế ứ ọ

V nhân l c: c n 4 ngề ự ầ ười làm vi c trong h th ng x lý, c th :ệ ệ ố ử ụ ể

- T trổ ưởng: 01 th c sĩ th y văn có trình đ t ch c, tính toán th y văn, th y l c;ạ ủ ộổ ứ ủ ủ ự

- 01 k thu t viên khí tỹ ậ ượng, có kinh nghi m làm công tác d báo khí tệ ự ượng;

- 01 k thu t viên th y văn s d ng thành th o mô hình th y văn, th y l c;ỹ ậ ủ ử ụ ạ ủ ủ ự

- Ph n đào t o v n hành, khai thác tr m đoầ ạ ậ ạ Đ v n hành, khai thác thi t b hi u qu , vi c đào t o c n để ậ ế ị ệ ả ệ ạ ầ ượ ểc tri n khai trong quá trình th c hi n D án cho t ng lo i thi t b , g m:ự ệ ự ừ ạ ế ị ồ

+ Đào t o, hạ ướng d n v n hành, b o dẫ ậ ả ưỡng thi t b đo m a và m c nế ị ư ự ướ ự ộc t đ ng cho các tr m th y văn: 10 h c viên trong 7 ngày.ạ ủ ọ

+ Đào t o, hạ ướng d n v n hành, b o dẫ ậ ả ưỡng thi t b đo m a và m c nế ị ư ự ướ ự ộc t đ ng cho các đi m đo ng p l t n i đ ng: 6 h c viên trong 7 ngày.ể ậ ụ ộ ồ ọ

+ Đào t o v n hành, b o dạ ậ ả ưỡng tr m khí tạ ượ ự ộng t đ ng: 2 h c viên trong 7 ngày.ọ

+ Đào t o, hạ ướng d n v n hành, b o dẫ ậ ả ưỡng thi t b ADCP cho các tr m quan tr c: 19ế ị ạ ắ h c viên (19 ngọ ườ ừi t 19 tr m quan tr c) trong 7 ngày.ạ ắ

+ Đào t o ngạ ười lái ca nô chuyên d ng (c p b ng theo quy đ nh c a B Giao thông V nụ ấ ằ ị ủ ộ ậ t i Đào t o t i Trả ạ ạ ường Công nhân k thu t hàng h i, H i Dỹ ậ ả ả ương: 20 h c viên trong 3ọ tháng;

+ Đào t o cán b v n hành và khai thác h th ng thông tin chuyên d ng L p t i Hàạ ộ ậ ệ ố ụ ớ ạ

- Ph n đào t o v n hành, khai thác ph n m m d báoầ ạ ậ ầ ề ự

+ Đ các cán b hi u h n v ý nghĩa, n i dung công vi c đ đ a ra các c nh báo choể ộ ể ơ ề ộ ệ ể ư ả người dân, r t c n thi t ph i đào t o, t p hu n, đ c bi t là các cán b tr c ti p làmấ ầ ế ả ạ ậ ấ ặ ệ ộ ự ế công tác phòng ch ng l t bão c p t nh, huy n.ố ụ ở ấ ỉ ệ

+ Đào t o nghi p v mô hình d báo: 4 h c viên, trong đó có: 04 ngạ ệ ụ ự ọ ườ ừi t BCH PCLB&TKCN t nh;ỉ

+ Đào t o, t p hu n s d ng các s n ph m d báo, c nh báo s m: trong 6 ngày, g mạ ậ ấ ử ụ ả ẩ ự ả ớ ồ cán b các S Tài nguyên và Môi trộ ở ường, S NN&PTNT, BCH PCLB&TKCN t nh.ở ỉ

Phòng Nông nghi p huy n, BCH PCLB&TKCN huy n M i s 01 ngệ ệ ệ ỗ ở ườ ỗi, m i huy nệ

4.4.2 H th ng c nh báo c p huy nệ ố ả ở ấ ệ

C p huy n c n trang b m t s thi t b : 1 ca nô, 1 máy phát đi n và m t s trang thi tấ ệ ầ ị ộ ố ế ị ệ ộ ố ế b kèm theo; Ngoài ra, c p huy n c n có các b n đ c nh báo các c p đ thiên tai và các vị ở ấ ệ ầ ả ồ ả ấ ộ ị trí di t n c a ngả ủ ười dân t i các đ a phạ ị ương trong trường h p kh n c p ợ ẩ ấ

+ B ng h p kim nhôm, máy treo ngoài (20CV), nhiên li u s d ng xăng, lái vô lăng,ằ ợ ệ ử ụ kh i đ ng đi n DC 12V;ở ộ ệ

- Trang b kèm theo ca nôị

+ B T.A.C (tăng âm, còi , đèn quay);ộ ủ

+ Neo trùm b ng đ ng + 20m dây linon;ằ ồ

+ Dây nilong ch ng bu c 12;ằ ộ

+ Công su t liên t c: 2.0 kVA công su t t i đa: 2.2 kVA;ấ ụ ấ ố

+ Dung tích bình nhiên li u: 15l h s công su t: 1.0, t n s 50 Hz;ệ ệố ấ ầ ố

+ H th ng đánh l a: Transistion Đ n (cách xa 7m): 65dB;ệ ố ử ộồ

+ Tr ng lọ ượng tĩnh: 45 kg.

- B b n đ : ộ ả ồ Cán b c p huy n có th ti p c n v i các b n tin c nh báo thiên tai vàộ ấ ệ ể ế ậ ớ ả ả đ a ra phư ương án ng phó thông qua vi c s d ng h th ng b n đ h tr ra quy t đ nh đứ ệ ử ụ ệ ố ả ồ ỗ ợ ế ị ược xây d ng nh trong m c 4.3.3 ự ư ụ

4.4.3 H th ng c nh báo c p xãệ ố ả ở ấ c p xã, thôn c n trang b m t s thi t b nh : 1 thuy n nh , 1 máy phát đi n, đi n Ở ấ ầ ị ộ ố ế ị ư ề ỏ ệ ệ tho i, máy Fax, h th ng loa phát thanh và loa c m tay.ạ ệ ố ầ

+ B ng h p kim nhôm, máy treo ngoài (30CV), nhiên li u s d ng xăng, lái vô lăng,ằ ợ ệ ử ụ kh i đ ng đi n DC 12V;ở ộ ệ

+ Mái chèo nhôm cán inox;

+ B T.A.C (tăng âm, còi , đèn quay);ộ ủ

+ Dây nilong ch ng bu c 12;ằ ộ

- Máy phát đi n lo i nhệ ạ ỏ

+ Model : SD1500R (Kh i đ ng tay);ở ộ

+ Tr ng lọ ượng :25kg;

H TH NG TRUY N THÔNG TIN Ệ Ố Ề

4.5.1 H th ng truy n d li uệ ố ề ữ ệ

4.5.1.1 Thi t l p h th ng truy n d li u ế ậ ệ ố ề ữ ệ

Công ngh thông tin và truy n thông đóng vai trò quan tr ng, đ c bi t khi ng d ngệ ề ọ ặ ệ ứ ụ trong vi c truy n d li u t m ng lệ ề ữ ệ ừ ạ ướ ại tr m khí tượng, th y văn và đo m a t đ ng ph c vủ ư ự ộ ụ ụ công tác c nh báo ả Trên c s đó, h th ng truy n d li u t tr m đo khí tơ ở ệ ố ề ữ ệ ừ ạ ượng th y văn vàủ các h ch a trên l u v c sông La đ n h th ng x lý – h tr ra quy t đ nh s s d ng đ ngồ ứ ư ự ế ệ ố ử ỗ ợ ế ị ẽử ụ ồ th i 2 công nghờ ệ : GSM/GPRS (gi i pháp chính) và SAT (d phòng) đ đ m b o d li uả ự ể ả ả ữ ệ truy n đi có đ tin c y cao và không b gián đoán ngay c trong đi u ki n th i ti t nguyề ộ ậ ị ả ề ệ ờ ế hi m.ể

Công ngh GSM/GPRS ( u tiên GSM) đệ ư ượ ử ục s d ng đ truy n s li u khí tể ề ố ệ ượng, m a và m c nư ự ước ph c v ki m soát ng p l t n i đ ng Lo i s li u và t n su t truy n dụ ụ ể ậ ụ ộ ồ ạ ố ệ ầ ấ ề ữ li u ph thu c m c đích, yêu c u công tác c nh báo, d báo và tình hình th c t , c th nhệ ụ ộ ụ ầ ả ự ự ế ụ ể ư sau:

- Đ i v i y u t m a:ố ớ ế ố ư V mùa m a, s li u đo m a đề ư ố ệ ư ược quan tr c trong 6 obs/1h (obsắ 10’) l u trong Datalogger và truy n v v i t n su t 1h/1 l n cho c 6obs V mùa khôư ề ề ớ ầ ấ ầ ả ề do tính n đ nh, s li u truy n v i t n su t 1h, 3h, 6h/l n Khi có th i ti t nguy hi m,ổ ị ố ệ ề ớ ầ ấ ầ ờ ế ể s li u có th đố ệ ể ược truy n v i t n su t 30’/l n, s d ng đi u khi n t xa ph c v côngề ớ ầ ấ ầ ử ụ ề ể ừ ụ ụ tác d báo đ i v i nhóm tr m c n quan tâm ự ố ớ ạ ầ

- Đ i v i s li u gió:ố ớ ố ệ S li u đố ệ ượ ể ịc hi n th liên t c (online) song th i gian quan tr c ghiụ ờ ắ trong Datalogger là 10’/l n đo, và truy n tin 1h/l n và có th đi u khi n t i ch ho cầ ề ầ ể ề ể ạ ỗ ặ t xa qua h th ng tin nh n đ l y s li u chu kỳ 15’, 30’/l n ph c v công tác dừ ệ ố ắ ểấ ố ệ ở ầ ụ ụ ự báo, c nh báo Khi truy n d li u qua SMS, do đ dài t i đa là 160 ký t nên có thả ề ữ ệ ộ ố ự ể s d ng mã hóa (encode) s li u m a (đ c bi t s li u gió g m 2 thông s t c đ gióử ụ ố ệ ư ặ ệ ố ệ ồ ốố ộ và hướng gió) đ nén thông tin d ng 4bytes cho tr s giá tr quan tr c và nh v y cóể ạ ịố ị ắ ư ậ th đ m b o truy n s li u c a 6 obs quan tr c trong m t tin nh n SMS đ ti t ki mể ả ả ề ố ệ ủ ắ ộ ắ ể ế ệ chi phí t i đa.ố

- Đ i v i các y u t nhi t đ ; đ m…:ố ớ ế ố ệ ộ ộẩ Th c hi n quan tr c n đ nh theo năm, trự ệ ắ ổ ị ừ nh ng trữ ường h p đ t xu t nh ph c v d báo bão, nợ ộ ấ ư ụ ụ ự ước dâng, lũ…

- Đ i v i các h ch a trong khu v cố ớ ồ ứ ự : Th c hi n ch đ truy n d li u kh n c p khi cóự ệ ế ộ ề ữ ệ ẩ ấ th i ti t nguy hi m H th ng truy n tin gi a Ban qu n lý h ch a v i BCHờ ế ể ệ ố ề ữ ả ồ ứ ớ PCLB&TKCN t nh Hà Tĩnh và BCH PCLB&TKCN c p huy n c n đ m b o thôngỉ ấ ệ ầ ả ả su t, liên t c và hai chi u.ố ụ ề

Chi ti t các thi t b trong h th ng truy n d li u t kh i quan tr c t i kh i x lý, hế ế ị ệ ố ề ữ ệ ừ ố ắ ớ ố ử ỗ tr ra quy t đ nh nh dợ ế ị ư ưới đây:

Thi t b GSM băng t n kép đế ị ầ ượ ấc c p ngu n đi n d i r ng, đ truy n s li u qua sóngồ ệ ả ộ ể ề ố ệ GSM Yêu c u k thu t c a modem GSM đ m b o duy trì thông tin liên t c và n đ nhầ ỹ ậ ủ ả ả ụ ổ ị trong các đi u ki n th i ti t và môi trề ệ ờ ế ườ ử ụng s d ng khác nhau bao g m:ồ

+ T c đ truy n tin có d i r ng: 2400-115200bps;ố ộ ề ả ộ

+ Môi trường (nhi t đ ): -10 đ n 60ệ ộ ế °C và đ m t i 95%;ộẩ ớ

+ Dòng tiêu th trung bình:

Ngày đăng: 18/03/2023, 13:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w