PHỤ LỤC 6: ĐỀ XUẤT ĐỀ XUẤT GIAO DIỆN TÙY BIẾN CHO VIỆT NAM...86 PHẦN MỀM DESINVENTAR..... ch c, c quan liên quan.
Trang 1D án Nâng cao năng l c th ch v qu n lý r i ro thiên tai ự ự ể ế ề ả ủ
t i Vi t Nam, đ c bi t là các r i ro liên quan đ n bi n đ i khí h u, ạ ệ ặ ệ ủ ế ế ổ ậ
giai đo n 2 (SCDM II) ạ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
1.GIỚI THIỆU CHUNG 2
2.PHẦN MỀM ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI VÀ NHU CẦU - DANA 3
2.1 Q UÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 3
2.2 Đ ẶC ĐIỂM KỸ THUẬT 4
2.3 Đ ÁNH GIÁ 6
2.3.1Ưu điểm 6
2.3.2Nhược điểm 6
3.PHẦN MỀM DESINVENTAR 8
3.1 Q UÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 8
3.2 Đ ẶC ĐIỂM KỸ THUẬT 8
3.3 Đ ÁNH GIÁ 10
3.3.1Ưu điểm 10
3.3.2Nhược điểm 11
A ) V Ề KỸ THUẬT : 11
B ) H IỆN TRẠNG SỬ DỤNG : 11
4.TỔNG HỢP PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN TỪ CÁC TỈNH 12
4.1 M ỤC TIÊU , NỘI DUNG THU THẬP THÔNG TIN 12
4.2 K ẾT QUẢ 12
5.KẾT QUẢ TÍCH HỢP CÁC CHỈ SỐ 15
5.1 C ÁC CHỈ SỐ PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI (P HỤ LỤC 4) 15
5.2 C ÁC CHỈ SỐ PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ NHU CẦU (P HỤ LỤC 5) 17
5.3 K ẾT QUẢ TÍCH HỢP 17
6.ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CẤP PHẦN MỀM DESINVENTAR 19
6.1 V Ề GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 19
6.2 V Ề CƠ CHẾ QUẢN LÝ 23
6.3 K Ế HOẠCH THỰC HIỆN 23
6.4 K INH PHÍ THỰC HIỆN 24
7.KHÓ KHĂN 25
7.1 Q UẢN LÝ VÀ CƠ CHẾ THU NHẬN DỮ LIỆU 25
7.2.C HỨC NĂNG VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI DÙNG 26
7.3.P HỐI HỢP TRONG NÂNG CẤP PHẦN MỀM 26
8.ĐỀ XUẤT 26
PHỤ LỤC 1: MẪU BIỂU ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI, NHU CẦU (KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH 31 QĐ/PCLBTW NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2012 – PHỤ LỤC SỐ 4, PHỤ LỤC SỐ 5) 28
PHỤ LỤC 2: CÔNG VĂN 236/GNTT NGÀY 25/11/2013 VỀ: Ý KIẾN ĐÓNG GÓP NỘI DUNG PHẦN MỀM ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI VÀ NHU CẦU CỨU TRỢ SAU THIÊN TAI 46
PHỤ LỤC 3: TỔNG HỢP CÔNG VĂN TRẢ LỜI CÔNG VĂN 236/GNTT NGÀY 25/11/2013 49
PHỤ LỤC 4: BẢNG SO SÁNH CÁC CHỈ TIÊU DANA (DESINVENTAR) VÀ PHỤ LỤC SỐ 4 TRONG QUYẾT ĐỊNH 31 QĐ/PCLBTW NGÀY 24 THÁNG 02 NĂM 2012 63
PHỤ LỤC 5: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG NGHỆ MVC (MÔ HÌNH – KHUNG NHÌN – ĐIỀU KHIỂN) 83
Trang 3PHỤ LỤC 6: ĐỀ XUẤT ĐỀ XUẤT GIAO DIỆN TÙY BIẾN CHO VIỆT NAM 86 PHẦN MỀM DESINVENTAR 86
1 Gi i thi u chung ớ ệ
Báo cáo nhanh v thi t h i v ngề ệ ạ ề ười và v t ch t đậ ấ ượ ự ệc th c hi n ngay saukhi di n ra thiên tai (trong vòng 12 ho c 24 gi ) Ch t ch y ban nhân dânễ ặ ờ ủ ị Ủ(UBND) xã ho c m t cán b c a UBND xã (và trong m t vài trặ ộ ộ ủ ộ ường h p làợ
trưởng thôn) s liên h đ thu th p thông tin t ngẽ ệ ể ậ ừ ười dân nh m t ng h p báoằ ổ ợcáo nhanh này g i lên các Ban ch huy Phòng ch ng l t bão (BCHPCLB) c pử ỉ ố ụ ấhuy n Trong đa s các trệ ố ường h p thì báo cáo d ng này thợ ạ ường được trao đ iổthông qua đi n tho i Thông tin trong báo cáo sau đó đệ ạ ược chia s gi a m t vàiẻ ữ ộbên liên quan chính c p huy n (ví d : S Giao thông công chính, H i Chở ấ ệ ụ ở ộ ữ
th p đ Vi t Nam (CTĐVN) ….) và đậ ỏ ệ ược báo cáo lên c p cao h n thông quaấ ơ
đi n tho i ho c là fax ệ ạ ặ Cán b tr c ban c a Văn phòng thộ ự ủ ường tr c Ban ch đ oự ỉạPhòng ch ng l t bão Trung ố ụ ương (BCĐ PCLBTW) s c p nh t l i s li u nàyẽ ậ ậ ạ ố ệvào b ng tính Excel và trình lãnh đ o ký ban hành báo cáo Sau đó, thông tinả ạnày s đẽ ượ ịc d ch sang ti ng Anh và c p nh t lên trên trang thông tin đi n tế ậ ậ ệ ử
http://www.ccfsc.gov.vn
Ho t đ ng thu th p d li u thi t h i ph n l n v n th c hi n theo phạ ộ ậ ữ ệ ệ ạ ầ ớ ẫ ự ệ ương
th c c p nh t, l u tr th công Các thông tin đứ ậ ậ ư ữ ủ ượ ử ừ ấc g i t c p huy n, xã lên c pệ ấtrung ương thông qua các phương ti n nh fax, đi n tho i, g i th Cách th cệ ư ệ ạ ử ư ứthu th p nh v y th hi n m t s m t h n ch nh t đ nh:ậ ư ậ ể ệ ộ ố ặ ạ ế ấ ị
- Không trình bày theo m t bi u m u th ng nh t.ộ ể ẫ ố ấ
- D th t l c, khó qu n lý, chia s thông tin và h tr ch a nhi u đ i v iễ ấ ạ ả ẻ ỗ ợ ư ề ố ớ
người ra quy t đ nh ế ị
Năm 2006, Chương trình Phát tri n Liên h p qu c - UNDP đã h tr Bể ợ ố ỗ ợ ộNông nghi p và PTNT th ng nh t khung m u thu th p d li u thi t h i và xâyệ ố ấ ẫ ậ ữ ệ ệ ạ
d ng ph n m m Đánh giá thi t h i và nhu c u – DANA nh m m c tiêu xâyự ầ ề ệ ạ ầ ằ ụ
d ng m t c s d li u th ng nh t v các lo i s li u thi t h i Đây là bự ộ ơ ở ữ ệ ố ấ ề ạ ố ệ ệ ạ ướ ởc kh i
đ u cho vi t th ng nh t, s hóa và t o c h i cho vi c chia s , qu n lý thông tinầ ệ ố ấ ố ạ ơ ộ ệ ẻ ả
d dàng, nhanh chóng.ễ
Năm 2011, nh m m c tiêu chia s d li u thi t h i trong khu v c và trênằ ụ ẻ ữ ệ ệ ạ ự
th gi i, UNDP đã gi i thi u ph n m m DesInventar t i Vi t Nam v i m t sế ớ ớ ệ ầ ề ạ ệ ớ ộ ốtính năng và kh năng phân tích v i nhi u tùy ch n, d dàng chia s v i các tả ớ ề ọ ễ ẻ ớ ổ
2
Trang 4ch c, c quan liên quan Ph n m m còn s d ng các ch c năng phân tích khôngứ ơ ầ ề ử ụ ứgian, hi n th k t qu tr c quan trên n n b n đ ể ịế ả ự ề ả ồ
Tuy nhiên, hi n có 02 ph n m m cùng đệ ầ ề ượ ểc tri n khai th c hi n t i Vi tự ệ ạ ệNam là DANA và DesInventar trong thu nh n, qu n lý d li u thi t h i thiên tai.ậ ả ữ ệ ệ ạTheo kinh nghi m c a m t s qu c gia (đ c bi t là Thái Lan), thì vi c s d ngệ ủ ộ ố ố ặ ệ ệ ử ụsong song hai ph n m m v i cùng m t ch c năng, nhi m v , c ch qu n lý,ầ ề ớ ộ ứ ệ ụ ơ ế ảphân công nhi m v ch a rõ ràng gi a các bên liên quan đã gây khó khăn choệ ụ ư ữcông tác c p nh t d li u thiên tai các c p t đ a phậ ậ ữ ệ ấ ừ ị ươ ớng t i trung ương
Năm 2012, UNDP đã h tr B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (Bỗ ợ ộ ệ ể ộ
NN & PTNT) thông qua Trung tâm phòng tránh và gi m nh thiên tai (DMC)ả ẹ
c a T ng c c Th y l i (WRD) giai đo n 2 d án: "Tăng củ ổ ụ ủ ợ ạ ự ường năng l c th chự ể ếcho qu n lý thiên tai r i ro t i Vi t Nam, đ c bi t là các thiên tai liên quan t iả ủ ạ ệ ặ ệ ớ
bi n đ i khí h u trong giai đo n 2012-2016 - SCDM II " M c tiêu chính c aế ổ ậ ạ ụ ủ
d án là tăng cự ường năng l c v qu n lý r i ro thiên tai cho Văn phòng Thự ề ả ủ ường
tr c ban ch đ o Phòng ch ng l t bão TW (CCFSC) c a B NN&PTNT baoự ỉ ạ ố ụ ủ ộ
g m Văn phòng thồ ường tr c, các Ban Ch huy phòng ch ng l t bão t nhự ỉ ố ụ ỉ(PCFSC) c a 20 t nh đủ ỉ ượ ự ọ ể ả ệ ệc l a ch n đ c i thi n bi n pháp ng phó nhân đ o vàứ ạ
s d ng các gi i pháp ph c h i s m, h tr th c hi n Đ án Nâng cao nh n th cử ụ ả ụ ồ ớ ỗ ợ ự ệ ề ậ ứ
c ng đ ng và Qu n lý r i ro thiên tai d a vào c ng đ ng.ộ ồ ả ủ ự ộ ồ
Trên c s đó, D án SCDM-II giúp h tr đ a ra phơ ở ự ỗ ợ ư ương án t i u trongốư
vi c l a ch n ph n m m nh ng v n đ m b o tính tích h p, phù h p v i ngệ ự ọ ầ ề ư ẫ ả ả ợ ợ ớ ườ ửi s
d ng cũng nh ph c v công tác phòng ch ng thiên tai.ụ ư ụ ụ ố
Đ làm c s th c hi n nhi m v trên, vi c đánh giá, phân tích hi n tr ngể ơ ở ự ệ ệ ụ ệ ệ ạ
s d ng hai ph n m m Desinventar và Dana là r t quan tr ng và c p thi t Đâyử ụ ầ ề ấ ọ ấ ếcũng là nh ng n i dung chính mà báo cáo s làm rõ.ữ ộ ẽ
2 Ph n m m đánh giá thi t h i và nhu c u - DANA ầ ề ệ ạ ầ
2.1 Quá trình phát tri n ể
Ph n m m DANA đầ ề ược xây d ng t năm 2006 v i s h tr c a D ánự ừ ớ ự ỗ ợ ủ ựVIE/01/014 – Tăng cường năng l c v gi m nh thiên tai t i Vi t Nam M c tiêuự ề ả ẹ ạ ệ ụchính c a ph n m m này là xây d ng m t c s d li u th ng nh t v các lo iủ ầ ề ự ộ ơ ở ữ ệ ố ấ ề ạ
s li u thi t h i nh : ngố ệ ệ ạ ư ười, nhà , giáo d c, y t , giao thông, nông lâm nghi p,ở ụ ế ệ
th y l i, thu s n, v t t , thông tin liên l c, công nghi p , do các lo i hình thiênủ ợ ỷ ả ậ ư ạ ệ ạ
Trang 5tai gây ra nh : bão, l c, áp th p nhi t đ i, m a, lũ l t, lũ quét, s t l đ t, h nư ố ấ ệ ớ ư ụ ạ ở ấ ạhán, xâm nh p m n ậ ặ
Ph n m m này (đầ ề ược thi t k ch y trên môi trế ế ạ ường máy đ n l ) đã h trơ ẻ ỗ ợcán b c a C c Qu n lý đê đi u và PCLB trong vi c qu n lý thông tin Tuyộ ủ ụ ả ề ệ ảnhiên, do có m t s h n ch v m t k thu t nh không h tr nhi u ngộ ố ạ ế ề ặ ỹ ậ ư ỗ ợ ề ườ ửi s
d ng, không chia s thông tin qua trang thông tin đi n t nên ph n m m ch aụ ẻ ệ ử ầ ề ưphát huy đượ ế ệ ảc h t hi u qu trong th c t và c n ph i đự ế ầ ả ược nâng c p ấ
Năm 2010, trong khuôn kh d án “Nâng cao năng l c th ch v qu n lýổ ự ự ể ế ề ả
r i ro thiên tai t i Vi t Nam, đ c bi t là các r i ro liên quan đ n BĐKH” doủ ạ ệ ặ ệ ủ ếUNDP tài tr , chợ ương trình “C i ti n công c và phả ế ụ ương pháp đánh giá thi t h iệ ạ
và nhu c u c u tr ” đầ ứ ợ ượ ểc tri n khai nh m xây d ng các m u bi u và nâng c pằ ự ẫ ể ấ
m t s tính năng c p nh t cho ph n m m DANA.ộ ố ậ ậ ầ ề
2.2 Đ c đi m k thu t ặ ể ỹ ậ
Năm 2010, Chương trình “C i ti n công c và phả ế ụ ương pháp đánh giá thi tệ
h i và nhu c u c u tr ” đạ ầ ứ ợ ượ ểc tri n khai, nâng c p h th ng DANA theo hấ ệ ố ướng
th ng nh t đ u m i qu n lý thông tin, chia s và h tr vi c ra quy t đ nh Hố ấ ầ ố ả ẻ ỗ ợ ệ ế ị ệ
th ng đố ược truy c p qua đ a ch : ậ ị ỉhttp://www.ccfsc.gov.vn/dmis
H th ng này ho t đ ng theo mô hình: Ph n m m thu th p s li u (cài t iệ ố ạ ộ ầ ề ậ ố ệ ạ
t nh) đỉ ượ ử ục s d ng đ c p nh t vào CSDL trên máy tính cá nhân Ngể ậ ậ ườ ử ụi s d ng
có th l a ch n m t trong nhi u phểự ọ ộ ề ương pháp (g i tr c ti p qua internet, emailử ự ếhay g i qua fax, công văn) đ truy n s li u lên ph n m m t ng h p s li u (càiử ể ề ố ệ ầ ề ổ ợ ố ệ
t i TW) Sau khi đạ ượ ểc ki m duy t, thông tin này s đệ ẽ ược công b lên trangốthông tin đi n t c a BCĐ PCLBTW.ệ ử ủ
a) Ph n m m t ng h p s li u: ầ ề ổ ợ ố ệ đ c thi t k trên c s d li u SQLượ ế ế ơ ở ữ ệServer 2000 và ho t đ ng trong môi trạ ộ ường web đ ti n cho vi c chia s thôngể ệ ệ ẻtin Ph n m m này đầ ề ược cài đ t t i C c QLĐĐ và PCLB Các ch c năng chínhặ ạ ụ ứ
c a ph n m m g m: ủ ầ ề ồ
- C p nh t s li u theo c phậ ậ ố ệ ả ương pháp t đ ng và th côngự ộ ủ
- Xu t báo cáo và bi u đ theo nhu c u c a ngấ ể ồ ầ ủ ười dùng d a trên các tiêuựchí khác nhau nh năm, tr n thiên tai, đ a đi m, ch s ư ậ ị ể ỉố
- L u gi li u cho các phiên báo cáo đ ph c v cho nhu c u ki m traư ữ ệ ể ụ ụ ầ ểcũng nh ph c h i thông tin.ư ụ ồ
4
Trang 6- H tr giao di n l p trình ng d ng (API) đ ph c v cho vi c chia sỗ ợ ệ ậ ứ ụ ể ụ ụ ệ ẻthông tin v i các h th ng khácớ ệ ố
b) Ph n m m thu th p s li u: ầ ề ậ ố ệ đ c thi t k đ ch y trên máy đ bàn c aượ ế ế ể ạ ể ủcác t nh Các ch c năng chính c a ph n m m g m:ỉ ứ ủ ầ ề ồ
- Giao di n c p nh t d li u đ n gi n và thân thi n.ệ ậ ậ ữ ệ ơ ả ệ
- Đ ng b d li u gi a CSDL c a t nh và CSDL c a trung ồ ộ ữ ệ ữ ủ ỉ ủ ương
- Xu t báo cáo theo nhu c u c a ngấ ầ ủ ười dùng d a trên các tiêu chí khácựnhau nh năm, tr n thiên tai, đ a đi m, ch s ư ậ ị ể ỉố
Mô hình ho t đ ng ph n m m DANA ạ ộ ầ ề
Trang 7- Các t nh trong ph m vi d án đã đỉ ạ ự ược đào t o, t p hu n s d ng ph nạ ậ ấ ử ụ ầ
m m, đ ng th i có phân công c th trong vi c qu n lý và c p nh t d li u thi tề ồ ờ ụ ể ệ ả ậ ậ ữ ệ ệ
h i t i đ a phạ ạ ị ương (Văn phòng thường tr c BCH PCLB&TKCN).ư
- C s d li u thi t h i đã đơ ở ữ ệ ệ ạ ượ ậ ậ ừc c p nh t t năm 1989 đ n năm 2010.ế
2.3.2 Nh ượ ể c đi m
a) V k thu t:ề ỹ ậ
- Ph n m m xây d ng trên n n Microsoft.Net Framework 2.0, s d ng hầ ề ự ề ử ụ ệ
qu n tr c s d li u SQL server 2000 Hi n t i ph n m m không còn kh năngả ịơ ở ữ ệ ệ ạ ầ ề ảnâng c p do không khôi ph c đấ ụ ược mã ngu n đã xây d ng trồ ự ước đó
- V giao di n ph n m m: Giao di n s d ng c a ph n m m còn s sài,ề ệ ầ ề ệ ử ụ ủ ầ ề ơ
hi n th d ng b ng bi u ph c t p, gây khó khăn trong theo dõi thông tin, c pể ị ạ ả ể ứ ạ ậ
nh t s li u, cũng nh khai thác thông tin.ậ ố ệ ư
- V cách s d ng và tính năng phân tích:ề ử ụ
+ Các báo cáo hi n t i không đ y đ v thông tin nh s văn b n, ngàyệ ạ ầ ủ ề ư ố ảbáo cáo Đ i v i báo cáo v nhu c u c u tr và nhu c u ph c h i s m, ch a cóố ớ ề ầ ứ ợ ầ ụ ồ ớ ư
phương th c phân rõ t ng t nh, thành ph , nhóm t nh, thành ph ứ ừ ỉ ố ỉ ố
+ Vi c trích xu t báo cáo theo lo i hình thiên tai thệ ấ ạ ường b l i, không thịỗ ể
xu t báo cáo khi ch n trong m t giai đo n ng n (<1 năm), cũng nh ngày thángấ ọ ộ ạ ắ ư
ph i m c đ nh là 01/01 ả ặ ị Khi xu t báo cáo theo năm, vi c s p x p th t các tr nấ ệ ắ ế ứự ậthiên tai còn l n x n ộ ộ Nhi u tr n thiên tai dù có tên trong danh m c nh ng báoề ậ ụ ưcáo xu t ra l i không có s li u ho c báo l i ấ ạ ố ệ ặ ỗ
6
Trang 8+ Trong ph n bi u đ , khi ch n xem 01 t nh c th , bi u đ so sánh xu tầ ể ồ ọ ỉ ụ ể ể ồ ấ
ra l i không hi n tên t nh đó N u ngạ ệ ỉ ế ườ ử ụ ầi s d ng c n so sánh nhi u h n 2 ch sề ơ ỉốthì không th c hi n đự ệ ược Ngoài ra, khi xem theo toàn qu c và xem theo t l ,ố ỷệ
bi u đ đ u không th xu t ra (cũng không th y c báo l i) ể ồ ề ể ấ ấ ả ỗ
+ Báo cáo xu t ra c a phiên c n ch n không đ a đ y đ thông tin đã nh pấ ủ ầ ọ ư ầ ủ ậvào (s công văn, tóm t t n i dung và mô t ), ho c đôi khi đ a ra s li u tr ng.ố ắ ộ ả ặ ư ố ệ ốTách rõ ngày nh p s li u và ngày c p nh t s li u Nh ng thông tin v th iậ ố ệ ậ ậ ố ệ ữ ề ờgian này c n có trong báo cáo xu t ra.ầ ấ
+ Ph n m m ch y u là th ng kê và l u r d li u, m t s ch c năngầ ề ủ ế ố ư ữ ữ ệ ộ ố ứphân tích đ n gi n, ch a có thêm ch c năng t ng h p, phân tích theo nhóm chơ ả ư ứ ổ ợ ỉ
s , khu v c và đ a ra đố ự ư ượ ườc đ ng xu th nh m h tr ngế ằ ỗ ợ ười dùng có th nh nể ậ
bi t nhanh xu th thi t h i ho c nhu c u c u tr t i m t t nh/nhóm t nh,ế ế ệ ạ ặ ầ ứ ợ ạ ộ ỉ ỉvùng/nhóm vùng
- V kh năng chia s thông tin: Thông tin đề ả ẻ ượ ậc c p nh t và chia s quaậ ẻ
m ng Internet, thông qua trang thông tin đi n t ạ ệ ửwww.ccfsc.gov.vn. Tuy nhiên
vi c truy c p còn ch m và hay phát sinh l i Hi n t i không th truy c p đệ ậ ậ ỗ ệ ạ ể ậ ượcvào trang thông tin đi n t trên do l i c s d li u.ệ ử ỗ ơ ở ữ ệ
b) Hi n tr ng s d ngệ ạ ử ụ
- M c dù Văn phòng BCH PCLB&TKCN các t nh, thành ph v n thặ ỉ ố ẫ ườngxuyên s d ng các m u bi u báo cáo theo Quy t đ nh s 31 - QĐ/PCLBTWử ụ ẫ ể ế ị ốngày 24/02/2012 đ báo cáo s li u thi t h i và nhu c u c u tr nh ng th c t ,ể ố ệ ệ ạ ầ ứ ợ ư ự ếtheo k t qu thu th p, th ng kê t công văn s ế ả ậ ố ừ ố236/GNTT ngày 05/11/2013 c aủTrung tâm Phòng tránh và Gi m nh thiên tai thì hi n t i các t nh v n đang l uả ẹ ệ ạ ỉ ẫ ư
tr s li u thi t h i dữ ố ệ ệ ạ ướ ại d ng văn b n gi y t và ph n m m b ng tính excel.ả ấ ờ ầ ề ả
Ph n l n các t nh mi n Trung và mi n Nam ch a t ng s d ng ph n m mầ ớ ỉ ề ề ư ừ ử ụ ầ ềDANA ho c m t ph n m m thu th p s li u đánh giá thi t h i và nhu c u sauặ ộ ầ ề ậ ố ệ ệ ạ ầthiên tai nào khác
- Hi n t i ngệ ạ ười dùng không truy c p đậ ược vào ph n m m DANA t i đ aầ ề ạ ị
ch : ỉhttp://www.ccfsc.gov.vn/dmis do l i v c s d li u gây nên.ỗ ề ơ ở ữ ệ
- Ph n m m đang đầ ề ược cài đ t và l u tr t i Trung tâm tin h c – B Nôngặ ư ữạ ọ ộnghi p và Phát tri n nông thôn, do C c Qu n lý đê đi u và Phòng ch ng l t bãoệ ể ụ ả ề ố ụ
qu n lý và v n hành ả ậ
Trang 9- Kh năng khai thác d li u còn h n ch , do m t th i gian dài không c pả ữ ệ ạ ế ộ ờ ậ
nh t d li u m i lên ph n m m Ph n m m l u tr d li u thi t h i t năm 1989ậ ữ ệ ớ ầ ề ầ ề ư ữ ữ ệ ệ ạ ừ
đ n năm 2010.ế
- Vi c c p nh t d li u lên ph n m m ch y u đệ ậ ậ ữ ệ ầ ề ủ ế ượ ự ệc th c hi n do cácchuyên gia c a d án; đ n v ch qu n ph n m m ch a c p nh t và ch a hi u rõủ ự ơ ị ủ ả ầ ề ư ậ ậ ư ể
Gi a nh ng năm 1990, ch a có m t h th ng th ng nh t l u tr thông tin,ữ ữ ư ộ ệ ố ố ấ ư ữ
d li u các tr n thiên tai t i Châu M Latinh hay trong ti u vùng Andes T nămữ ệ ậ ạ ỹ ể ừ
1994, nhóm các nhà nghiên c u, các th ch liên k t v i m ng lứ ể ế ế ớ ạ ưới nghiên c uứ
xã h i v phòng ng a thiên tai châu M Latinh (Red de Estudios sociales enộ ề ừ ở ỹprevención de Desastres en América Latina - LA RED) đã đ a ra các khái ni mư ệchung và khung phương pháp đ xây d ng m t h th ng thu th p, t v n và hi nể ự ộ ệ ố ậ ư ấ ể
th các thông tin v các tr n thiên tai l n, v a và nh , d a trên d li u có s n,ị ề ậ ớ ừ ỏ ự ữ ệ ẵcác ngu n tin t báo chí và trong các báo cáo qu c gia Châu M Latin, đồ ừ ố ở ỹ ược
g i là Disaster Inventory System - DesInventar ọ
DesInventar là m t công c và phộ ụ ương pháp lu n đ xây d ng c s dậ ể ự ơ ở ữ
li u thi t h i Ph n m m đệ ệ ạ ầ ề ược xây d ng d a trên các thành ph n: ự ự ầ
- Phương pháp lu n (đ nh nghĩa và tr giúp trong vi c c p nh t, qu n lýậ ị ợ ệ ậ ậ ả
Trang 10Ph n m m xây d ng trên n n Microsoft Net Framework 2.0, s d ng hầ ề ự ề ử ụ ệ
- T t c th ng kê ph i th ng nh t s d ng cùng m t bi n đ đo lấ ả ố ả ố ấ ử ụ ộ ế ể ường
nh ng nh hữ ả ưởng và s phân lo i các s ki n thiên tai.ự ạ ự ệ
- Các thông tin được biên d ch và x lý ph i đị ử ả ượ ậc nh p trong m t ph m viộ ạ
th i gian và không gian tham chi u.ờ ế
- Các thông tin th ng kê DesInventar t ng h p ph i đố ổ ợ ả ược phân chia để
hi n th (và phân tích sau đó) theo nh hể ị ả ưởng c a thiên tai t i c p đ a phủ ạ ấ ị ương
Th ng kê thiên tai c p qu c gia, khuy n cáo m c phân chia t i thi u c pố ở ấ ố ế ở ứ ố ể ở ấ
đô th , thị ường là m t ho c 2 c p ngay sau c p qu n lý hành chính qu c gia.ộ ặ ấ ấ ả ố
- Th ng kê sau đó có th đố ể ược phân tích theo m t s phộ ố ương pháp hi n t iệ ạ
và m t s phộ ố ương pháp m i, b t đ u v i phớ ắ ầ ớ ương pháp phân tích s b s giúp cóơ ộ ẽ
th hi u nhanh tác h i c a thiên tai t i qu c gia ho c khu v c Kh năng nghiênể ể ạ ủ ớ ố ặ ự ả
c u, so sánh và h tr cho vi c ra quy t đ nh có liên quan t i hành đ ng đánhứ ỗ ợ ệ ế ị ớ ộgiá r i ro, gi m nh và qu n lý toàn b r i ro.ủ ả ẹ ả ộủ
- Toàn b s ki n khi độ ự ệ ược phân tích, đ u đề ượ ể ịc hi n th trên b n đ vàả ồ
bi u đ ể ồ
- H th ng đệ ố ượ ế ắ ầ ừc vi t b t đ u t tháng 11/2005, khi mà ngôn ng Java cònữkhá m i m và b n thân t p đoàn Sun Mircrosystems m i b t đ u truy n bá phớ ẻ ả ậ ớ ắ ầ ề ổ
c p công ngh này trên th gi i.ậ ệ ế ớ
- Ph n m m đầ ề ượ ếc vi t theo hướ ơ ả ấ ủng c b n nh t c a core java, ch a th coiư ể
có tính h th ng mà m i ch m c n n c b n là xác đ nh đệ ố ớ ỉở ứ ề ơ ả ị ượ ước h ng đ i tố ượng(OOP) D án đự ượ ếc vi t lúc đ u v i c s d li u là Accsess 97 c a Mircrosoftầ ớ ơ ở ữ ệ ủnên có tính b o m t th p, x lý đả ậ ấ ử ược ít d li u Sau đó ph n m m đữ ệ ầ ề ược nâng c pấ
d n lên vào các năm 2008 – 2010 – 2011 và 2012 Qua các phiên b n phát tri n,ầ ả ể
Trang 11ph n m m đã tích h p đầ ề ợ ược nhi u lo i Database m i x lý d li u t t h n Tuyề ạ ớ ử ữ ệ ố ơnhiên v c b n ph n m m v n mang tính c c b và ch x lý đề ơ ả ầ ề ẫ ụ ộ ỉử ượ ữ ệ ởc d li u
m c đ n gi n nh t do k th a công ngh cũ t năm 2005.ứ ơ ả ấ ế ừ ệ ừ
- V m t ki n trúc, ta có th xem JSP là m t tr u tề ặ ế ể ộ ừ ượ ở ứ ộng m c đ cao
c aủ servlet, m t ph n m r ng th c thi c aộ ầ ở ộ ự ủ Servlet 2.1 API C servletả và JSP
đ u do công tyề Sun Microsystems t o d ng nên B t đ u t phiên b n 1.2 đ c tạ ự ắ ầ ừ ả ặ ả
c a JSP, JavaServer Pages đã đủ ược xây d ng doự Java Community Process.
Công ngh JSP cho phép chúng ta t o ra các trang Web đ ng, m t trangệ ạ ộ ộJSP có th sinh ra các trang Web tĩnh khác đ a vào kh năng thông d ch mãể ự ả ịJava k t h p v i mã trang HTML t phía Server Công ngh JSP s d ng các thế ợ ớ ừ ệ ử ụ ẻ
gi ng nh XML gói g n m t cách logic đ phát sinh n i dung cho trang web.ố ư ọ ộ ể ộ
ng d ng logic có th n m trong các ngu n tài nguyên d a trên máy ch (nh
ki n trúc thành ph n JavaBeans ) đ các trang Web truy c p v i các th này B tế ầ ể ấ ớ ẻ ấ
kỳ nh ng th nào đ nh d ng HTML ho c XML cũng đữ ẻ ị ạ ặ ược truy n tr c ti p tr l iề ự ế ởạtrang ph n h i B ng cách tách các trang logic c a nó v i thi t k , hi n th và hả ồ ằ ủ ớ ế ế ể ị ỗ
tr m t thi t k d a trên các thành ph n tái s d ng Công ngh JSP làm choợ ộ ế ế ự ầ ử ụ ệ
vi c xây d ng các ng d ng d a trên Web tr nên nhanh và d dàng h n.ệ ự ứ ụ ự ở ễ ơ
Công ngh JSP là m t ph n m r ng c a công ngh Java Servlet Servletệ ộ ầ ởộ ủ ệ
có kh năng đ c l p n n t ng, Server-side module phù h p m t cách hoàn toànả ộ ậ ề ả ợ ộtrong m t Web Server Framework và độ ượ ử ục s d ng đ m r ng các kh năngể ở ộ ả
c a m t Web server v i t ng chi phí b o trì và h tr t i thi u.ủ ộ ớ ổ ả ỗ ợố ể
đ ng b , nâng c p và h tr thồ ộ ấ ỗ ợ ường xuyên t các nừ ước cùng s d ng ph n m m.ử ụ ầ ề
- K t qu phân tích hi n th tr c quan theo t l và v trí trên b n đ và cácế ả ể ị ự ỉệ ị ả ồ
bi u đ ể ồ
- S d ng các phử ụ ương pháp th ng kê, phân tích s li u tiên ti n h nố ố ệ ế ơDANA H tr truy xu t d li u theo các hàm phân tích đ c tr ng.ỗ ợ ấ ữ ệ ặ ư
10
Trang 12- Thu n ti n cho vi c phân tích, chia s d li u thi t h i v i các nậ ệ ệ ẻ ữ ệ ệ ạ ớ ướctrong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
- M r ng ngôn ng JSP: các nhà phát tri n và thi t k th vi n th Javaở ộ ữ ể ế ế ư ệ ẻ
có th m r ng ngôn ng JSP v i "các đi u khi n th đ n", để ở ộ ữ ớ ề ể ẻ ơ ượ ử ục s d ng m i,ớ
đ n gi n và d dàng h n th m r ng API Đi u này thúc đ y vi c tăng s lơ ả ễ ơ ẻ ởộ ề ẩ ệ ốượngcác thi t l p và th vi n có th tái s d ng, do đó gi m s lế ậ ư ệ ể ử ụ ả ốượng mã c n thi t đầ ế ể
- Giao di n s d ng c a ph n m m còn ph c t p, gây khó khăn cho vi cệ ử ụ ủ ầ ề ứ ạ ệ
c p nh t s li u, cũng nh khai thác thông tin M c đ Vi t hóa c a ph n m mậ ậ ố ệ ư ứ ộ ệ ủ ầ ề
ch a cao, m t s ph n v n còn s d ng t ti ng Anh chuyên ngành.ư ộ ố ầ ẫ ử ụ ừ ế
- Ch a có b n hư ả ướng d n c th v cài đ t ph n m m, sao l u và ph c h iẫ ụ ể ề ặ ầ ề ư ụ ồ
d li u.ữ ệ
- Ngườ ế ếi thi t k giao di n c n ph i bi t các ngôn ng l p trình và cũng làệ ầ ả ế ữậ
ngườ ả ự ếi ph i tr c ti p thi t k chúng.ế ế
- Vi c b o trì thệ ả ườ ấng r t khó khăn, vì m t ph n các mã chộ ầ ương trình l nẫ
l n v i mã html Đây là khó khăn chính vì ph n m m độ ớ ầ ề ược xây d ng t lâu, c pự ừ ậ
nh t theo t ng giai đo n v i các chuyên gia khác nhau nên vi c b trí cũng nhậ ừ ạ ớ ệ ố ưtính logic trong thi t k l n x n, khó khăn l n cho vi c nâng c p ph n m m Đế ếộ ộ ớ ệ ấ ầ ề ể
có th nâng c p c n chuyên gia và th i gian đ có th n m b t để ấ ầ ờ ể ể ắ ắ ượ ấc c u trúcthi t k ế ế
- Khi có l i x y ra, vi c tìm ra l i và đ nh v l i không đ n gi n.ỗ ả ệ ỗ ị ịỗ ơ ả
b) Hi n tr ng s d ng:ệ ạ ử ụ
- Trước đây ph n m m đầ ề ược cài đ t trên máy tính cá nhân, ch y windowsặ ạ
XP và đượ ặ ạc đ t t i văn phòng d án SCDM (Giai đo n 1) Vi c c p nh t s li uự ạ ệ ậ ậ ố ệ
do hai cán b c a d án c p nh t tr c ti p trên máy.ộ ủ ự ậ ậ ự ế
Trang 13- Sau khi sao l u d li u, ph n m m đã đư ữ ệ ầ ề ược chuy n v Trung tâm Phòngể ềtránh và Gi m nh thiên tai, cài đ t trên máy ch o và h tr c p nh t s li uả ẹ ặ ủả ỗ ợ ậ ậ ố ệqua giao di n Web ệ
- Phiên b n toàn c u c ng thông tin c a Vi t Nam có th truy c p t i đ aả ầ ổ ủ ệ ể ậ ạ ị
ch : ỉhttp://www.desinventar.net/DesInventar/main.jsp D li u thi t h i trênữ ệ ệ ạtrang Web này và trong máy tính d án đ u đở ự ề ượ ậ ậ ớc c p nh t t i năm 2010
- Vi c c p nh t lên ph n m m đệ ậ ậ ầ ề ượ ự ệ ớc th c hi n b i các chuyên gia d án,ự
ch a có quy t đ nh chính th c đ n v qu n lý, c p nh t thông tin lên ph n m m.ư ế ị ứ ơ ị ả ậ ậ ầ ềTrong giai đo n d án, Trung tâm hi n đang qu n lý ph n m m nh ng ch a cóạ ự ệ ả ầ ề ữ ư
c ch đ Trung tâm có th ti p nh n thông tin, d li u thi t h i t đ a phơ ế ể ể ế ậ ữ ệ ệ ạ ừ ị ương
đ ch đ ng c p nh t Hi n nay Văn phòng BCĐ PCLBTW đang là c quanể ủ ộ ậ ậ ệ ơchuyên trách th c hi n nhi m v này ự ệ ệ ụ
4 T ng h p phi u thu th p thông tin t các t nh ổ ợ ế ậ ừ ỉ
4.1 M c tiêu, n i dung thu th p thông tin ụ ộ ậ
Đ đ m b o tính th c ti n và phù h p v i nhu c u th c t c a đ a phể ả ả ự ễ ợ ớ ầ ự ế ủ ị ương,Trung tâm Phòng tránh và Gi m nh thiên tai g i công văn s 236/GNTT ngàyả ẹ ử ố05/11/2013 v vi c thu th p ý ki n, đánh giá m u thu th p d li u thi t h i.ề ệ ậ ế ẫ ậ ữ ệ ệ ạ
Phi u thu th p thông tin đế ậ ượ ử ớc g i t i Văn phòng Ban ch huy Phòngỉ
ch ng l t bão và Tìm ki m c u n n 63 t nh, thành ph trên c nố ụ ế ứ ạ ỉ ố ả ước nh m thuằ
th p các thông tin liên quan t i:ậ ớ
- Đánh giá vi c tri n khai thu th p d li u thi t h i t i các t nh theo Phệ ể ậ ữ ệ ệ ạ ạ ỉ ụ
l c 4 trong quy t đ nh s 31QĐ/PCLBT ngày 24/02/2012 t i các t nh hi n nayụ ế ị ố Ư ạ ỉ ệ
nh th nào ?ư ế
- Hi n tr ng s d ng, ng d ng ph n m m trong vi c thu th p d li uệ ạ ử ụ ứ ụ ầ ề ệ ậ ữ ệthi t h i và xây d ng c s d li u thi t h i t i các t nh, thành ph trên c nệ ạ ự ơ ở ữ ệ ệ ạ ạ ỉ ố ả ước
Trang 14Theo nh th ng kê, các cán b t i Văn phòng BCH PCLB và TKCN t như ố ộạ ỉ
thường xuyên báo cáo tình hình thi t h i theo m u bi u quy đ nh t i Quy t đ nhệ ạ ẫ ể ị ạ ế ị
s 31ố QĐ/PCLBTW ngày 24/02/2012
Các thông tin thi t h i đệ ạ ượ ửc g i cho các đ n v , c quan: ơ ị ơ Ban ch đ oỉ ạPCLB T , UBQG TKCN, UBND t nh, Văn phòng Ban ch đ o PCLB, VănƯ ỉ ỉ ạphòng Ban ch huy các c p và các đ n v liên quan Phỉ ấ ơ ị ương th c thông báo chứ ủ
y u là công văn, fax, g i th đi n t ế ử ư ệ ử
Theo th c t s d ng đ a phự ếử ụ ở ị ương, các t nh, thành ph có m t s đ xu tỉ ố ộ ố ề ấ
đ thu n ti n h n cho công tác thu th p d li u thi t h i nh sau: ể ậ ệ ơ ậ ữ ệ ệ ạ ư
- T nh Kon Tum: Thêm 1 s thông s nh : s nhà ph i di d i, s lỉ ố ố ư ố ả ờ ốượng
c u treo (kiên c , t m) b h h ng, cu n trôi; s lầ ố ạ ị ư ỏ ố ố ượng c ng thoát nố ướ ị ưc b h
đ thi t h i đ thu n l i theo khung h tr ộ ệ ạ ể ậ ợ ỗ ợ
- T nh Đi n Biên: T i m c 2 - Nhà và tài s n trong b ng th ng kê đ nghỉ ệ ạ ụ ả ả ố ề ịquy đ nh c th chi ti t , ví d : nhà thi t h i t bao nhiêu ph n trăng tr lên ho cị ụ ể ế ụ ệ ạ ừ ầ ở ặnhà b t c mái t bao nhiêu ph n trăm tr lên thì địố ừ ầ ở ược coi là thi t h i n ng ho cệ ạ ặ ặ
Trang 15- TP H i Phòng: Bi u th ng kê đả ể ố ược xây d ng làm m u chi ti t cho cự ẫ ế ả
nước nên áp d ng cho t ng khu v c khác nhau s có m c không phù h p, làmụ ừ ự ẽ ụ ợcho người làm nhi m v th ng kê khó th c hi n Ch a tiêu chu n hóa đệ ụ ố ự ệ ư ẩ ược
phương pháp đánh giá thi t h i chung cho t ng h ng m c, vì v y s li u báo cáoệ ạ ừ ạ ụ ậ ố ệnhi u khi thi u đ ng b Vi c ề ế ồ ộ ệ ước tính thi t h i thành ti n ch a đệ ạ ề ư ược công th cứhóa, vì v y có s sai khác do ch quan ngậ ự ủ ười làm nhi m v th ng k ệ ụ ố ế
- T nh Thanh Hóa: Đ ngh các B , ngành có liên quan s m ban hànhỉ ề ị ộ ớ
phương pháp xác đ nh đ n giá thi t h i, th ng nh t làm c s cho các đ aị ơ ệ ạ ố ấ ơ ở ị
phương th c hi n.ự ệ
- T nh Qu ng Nam: Đ ngh m t s thông s c n ph i theo chính sách hỉ ả ề ị ộ ố ố ầ ả ỗ
tr đ d dàng cho vi c t ng h p và phân lo i sau m i đ t thiên tai x y ra.ợ ể ễ ệ ổ ợ ạ ỗ ợ ả
- T nh Trà Vinh: B sung c t m c đ thi t h i Đ n giá ch mang tính ỉ ổ ộ ứ ộ ệ ạ ơ ỉ ước
lượng, có th b ể ỏ
Trong công văn tr l i c a Văn phòng BCH PCLB&TKCN các t nh,ả ờ ủ ỉthành ph cũng nêu rõ m t s ch c năng, đ c đi m chính, quan tr ng c a ph nố ộ ố ứ ặ ể ọ ủ ầ
m m h tr thu th p d li u thi t h i nh :ề ỗ ợ ậ ữ ệ ệ ạ ư
- Ph n m m ph i d s d ng, nhi u tính năng, giao di n ti ng vi t, t ngầ ề ả ễ ử ụ ề ệ ế ệ ổ
h p nhanh, chính xác ch y đợ ạ ược trên nhi u n n t ng h đi u hành ề ề ả ệ ề
Trang 16- G n cho m i lo i thiên tai m t mã riêng, ngắ ỗ ạ ộ ườ ử ụi s d ng ch c n nh p mãỉầ ậnày s hi n lên lo i thiên tai tẽ ệ ạ ươ ứng ng.
- Ph n m m ph i tính đầ ề ả ược giá tr thi t h i.ị ệ ạ
Đ i v i các ch s đánh giá thi t h i, ph n l n các ch s này đã có trongố ớ ỉố ệ ạ ầ ớ ỉố
c s d li u thu th p Tuy nhiên, theo quy t đ nh s 31QĐ/PCLBT ngàyơ ở ữ ệ ậ ế ị ố Ư24/02/2012 thì ph n m m c n c p nh t thêm m t s ch tiêu đánh giá sau:ầ ề ầ ậ ậ ộ ố ỉ
Trang 17NÔNG LÂM, NGHI P Ệ NN04 Di n tích cây công nghi p ng n ngày thi t h i ệ ệ ắ ệ ạ ha
TL072 Công trình thu l i t m b trôi, thi t h iỷợ ạ ị ệ ạ cái
GT02 Đ ườ ng giao thông nông thôn b thi t h i ị ệ ạ
Trang 185.2 Các ch s ph c v đánh giá nhu c u (Ph l c 5) ỉố ụ ụ ầ ụụ
Do ch c năng chính c a ph n m m DesInventar là th ng kê và thu th pứ ủ ầ ề ố ậ
d li u thi t h i do các tr n thiên tai gây ra, nên các ch tiêu “Đánh giá nhu c uữ ệ ệ ạ ậ ỉ ầ
kh c ph c h u qu t m th i sau thiên tai” (trong vòng 3 tháng) và các ch tiêuắ ụ ậ ảạ ờ ỉ
“Đánh giá nhu c u giai đo n tái thi t, ph c h i sau thiên tai” g n nh không có,ầ ạ ế ụ ồ ầ ưcác ch tiêu (n u có) đỉ ế ượ ắ ế ộ ộc s p x p l n x n và ch có th ng kê theo s lỉ ố ốượng màkhông có các tiêu chí khác nh trong ph l c.ư ụụ
Trong Ph l c 5a: Đánh giá nhu c u kh c ph c h u qu t m th i sau thiênụụ ầ ắ ụ ậ ảạ ờtai (trong vòng 3 tháng) yêu c u thêm các tiêu chí:ầ
Nh v y, vi c tích h p m u bi u trong Ph l c 5a, 5b là g n nh thêmư ậ ệ ợ ẫ ể ụ ụ ầ ư
m i hoàn toàn các ch tiêu và tiêu chí m i.ớ ỉ ớ
5.3 K t qu tích h p ế ả ợ
Hi n nay đã phân tích và tích h p 2 b n c s d li u c a h th ng đánhệ ợ ả ơ ở ữ ệ ủ ệ ốgiá thi t h i và nhu c u.ệ ạ ầ
Trang 19T đ ng l y các d li u trong h th ng đ xu t báo báo ra file excel theoự ộ ấ ữ ệ ệ ố ể ấ
ph l c s 4 – Theo quy t đ nh s 31 QĐ/PCLBTW ngày 24 tháng 02 nămụ ụ ố ế ị ố2012
Vi t thêm các b ng, trế ả ường d li u vào database, thêm màn hình nh p sữ ệ ậ ố
li u và xu t báo cáo nh Ph l c s 5a – Theo quy t đ nh s 31ệ ấ ư ụụ ố ế ị ố QĐ/PCLBTWngày 24 tháng 02 năm 2012
18
Trang 20Vi t thêm các b ng, trế ả ường d li u vào database, thêm màn hình nh p sữ ệ ậ ố
li u và xu t báo cáo nh Ph l c s 5b – Theo quy t đ nh s 31ệ ấ ư ụụ ố ế ị ố QĐ/PCLBTWngày 24 tháng 02 năm 2012
Trang 21- Ngôn ng s d ng trong ph n m m c n đ n gi n, d hi u, các t ngữ ử ụ ầ ề ầ ơ ả ễ ể ừ ữchuyên môn ph i đả ượ ịc d ch đúng theo các quy đ nh c a pháp lu t Đ ng th i hị ủ ậ ồ ờ ệ
th ng ngôn ng c n đố ữ ầ ượ ốc th ng nh t, h th ng hóa và tùy ch nh toàn b sangấ ệ ố ỉ ộ
ti ng vi t.ế ệ
- Giao di n c n đệ ầ ượ ố ưc t i u hóa cho vi c s d ng trên các trình duy tệ ử ụ ệtrang thông tin đi n t khác nhau, trên các thi t b đi n t khác nhau T i u hóaệ ử ế ị ệ ử ốưthông tin, hi u ng cho t ng m c đích s d ng c th ệ ứ ừ ụ ử ụ ụ ể
kh năng truy v n và trích xu t d li u t c s d li u thi t h i.ả ấ ấ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ệ ạ
- D a trên c ch chia s d li u, c s d li u thi t h i s đự ơ ế ẻ ữ ệ ơ ở ữ ệ ệ ạ ẽ ược chiathành nhi u c p đ chia s khác nhau theo hình th c t đ ng và bán t đ ng,ề ấ ộ ẻ ứ ự ộ ự ộphù h p v i yêu c u th c t c a các c quan, t ch c có liên quan trong công tácợ ớ ầ ự ế ủ ơ ổ ứphòng tránh và gi m nh thiên tai, cũng nh các c quan ho t đ ng trong lĩnhả ẹ ư ơ ạ ộ
v c phát tri n kinh t - xã h i.ự ể ế ộ
- Tính năng b o m t c a h th ng cũng c n đả ậ ủ ệ ố ầ ược nâng c p phù h p v iấ ợ ớyêu c u s d ng ngày càng tăng c a các cán b qu n lý thiên tai và các t ch cầ ử ụ ủ ộ ả ổ ứliên quan khi h th ng đệ ố ượ ưc đ a ra chia s công c ng Các d li u c n đẻ ộ ữ ệ ầ ược sao
l u thư ường xuyên và đượ ả ệc b o v an toàn b ng các c ch mã hóa d li u khiằ ơ ế ữ ệtruy n t i d li u trên m ng, h th ng.ề ả ữ ệ ạ ệ ố
20
Trang 22- Tài kho n ngả ười dùng trong ph n m m c n đầ ề ầ ược phân chia thành nhi uề
c p nh h n n a, phù h p v i các c p đ s d ng, khai thác d li u khác nhauấ ỏ ơ ữ ợ ớ ấ ộ ử ụ ữ ệ
c a ngủ ười dùng các c p.ấ
- H th ng c n nghiên c u và nâng c p kh năng tệ ố ầ ứ ấ ả ương thích khi k t n iế ố
nh m chia s , đ ng b c s d li u v i các h th ng ph n m m khác ph c vằ ẻ ồ ộ ơ ở ữ ệ ớ ệ ố ầ ề ụ ụcông tác phòng ch ng và gi m nh thiên tai nh : ph n m m Vinaware, b ch số ả ẹ ư ầ ề ộ ỉốđánh giá th c hi n CBDRM M&E, c s d li u th c hi n qu n lý thiên tai d aự ệ ơ ở ữ ệ ự ệ ả ựvào c ng đ ng - CBDRM, trang thông tin đi n t c a Văn phòng thộ ồ ệ ử ủ ường tr cựBan ch đ o phòng ch ng l t bão Trung ỉạ ố ụ ương, trang thông tin đi n t c a Trungệ ử ủtâm Phòng tránh và Gi m nh thiên tai,…ả ẹ
6.1.3 D li u ữ ệ
- Đ c bi t u tiên khôi ph c và c p nh t các d li u thi t h i do thiên tai,ặ ệư ụ ậ ậ ữ ệ ệ ạ
th m h a trong l ch s t i các c p (t nh, huy n, xã, vùng, khu v c) Các d li uả ọ ị ửạ ấ ỉ ệ ự ữ ệnày là c s quan tr ng cho vi c đánh giá, d báo các nh hơ ở ọ ệ ự ả ưở ủng c a các s ki nự ệthiên tai s p x y ra trong tắ ả ương lai
- Xây d ng phự ương pháp, c ch ki m tra tính tin c y, đ chính xác c aơ ế ể ậ ộ ủcác d li u thi t h i đữ ệ ệ ạ ượ ậ ậc c p nh t vào h th ng.ệ ố
- Các d li u n n ph c v ph n m m nh b n đ n n, nh v tinh, l p dữ ệ ề ụ ụ ầ ề ư ả ồ ề ả ệ ớ ữ
li u dân sinh kinh t , l p ph th c v t, l p th y văn… c n đệ ế ớ ủ ự ậ ớ ủ ầ ượ ấ ừc l y t cácngu n chính th ng, đáng tin c y, c quan, t ch c chuyên trách, có trách nhi mồ ố ậ ơ ổ ứ ệtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
- C n có quy đ nh, hầ ị ướng d n, s tay gi i thích rõ ràng các s li u thi tẫ ổ ả ố ệ ệ
h i (c v đ nh lạ ả ề ị ượng và đ nh tính) đ đ m b o tính th ng nh t, đúng đ n c a dị ể ả ả ố ấ ắ ủ ữ
li u.ệ
- C n có c ch , quy đ nh th ng nh t d li u/ chu n hóa d li u, các chầ ơ ế ị ố ấ ữ ệ ẩ ữ ệ ỉtiêu đánh giá thi t h i gi a Văn phòng thệ ạ ữ ường tr c BCH PCLB T , T ng c cự Ư ổ ụ
Th ng kê, B K ho ch và Đ u t và các đ n v / c quan liên quan.ố ộ ế ạ ầ ư ơ ị ơ
- Thường xuyên kh o sát, thu th p ý ki n v các “nhu c u v d li u thi tả ậ ế ề ầ ề ữ ệ ệ
h i” c a các c quan liên quan nh m nâng c p ph n m m phù h p v i các yêuạ ủ ơ ằ ấ ầ ề ợ ớ
c u m i v phân tích, đánh giá d li u thi t h i trong tầ ớ ề ữ ệ ệ ạ ương lai
6.1.4 C s h t ng ơ ở ạầ
Trang 23- Cung c p h th ng máy tính, máy tr m có c u hình phù h p, đáp ngấ ệ ố ạ ấ ợ ứcác yêu c u v c p nh t, truy xu t d li u t i các c p đ a phầ ề ậ ậ ấ ữ ệ ạ ấ ị ương.
- Do h th ng ho t đ ng, l u tr trên m ng, nên t i các đ n v c p nh t dệ ố ạ ộ ư ữ ạ ạ ơ ịậ ậ ữ
li u c n đ m b o đệ ầ ả ả ường truy n truy c p Internet t i thi u Ngoài ra các hìnhề ậ ố ể
th c c p nh t d li u thông qua sóng đi n tho i, sóng v tinh cũng đứ ậ ậ ữ ệ ệ ạ ệ ược khuy nếkhích s d ng.ử ụ
- Nâng c p h th ng máy ch , h th ng m ng và h th ng sao l u dấ ệ ố ủ ệ ố ạ ệ ố ư ựphòng t i đ n v qu n lý h th ng, đ m b o các k t n i thông su t cho các truyạ ơ ị ả ệ ố ả ả ế ố ố
c p t 11.000 xã/63 t nh, thành ph và các đ n v liên quan khi có thiên tai x yậ ừ ỉ ố ơ ị ả
ra
6.1.5 Công nghệ
- V i m t h th ng l n nh hi n nay và m c tiêu hớ ộ ệ ố ớ ư ệ ụ ướng đ n thì vi c l aế ệ ự
ch n gi i pháp dùng ngôn ng java là h p lý Tuy nhiên h th ng c n ph i đọ ả ữ ợ ệ ố ầ ả ượcxây d ng trên m t n n t ng đ m nh v công ngh , ph i có tính h th ng ngayự ộ ề ả ủ ạ ề ệ ả ệ ố
t đ u H th ng c n s d ng c s d li u Sql server ho c Oracle thì m i đápừ ầ ệ ố ầ ử ụ ơ ở ữ ệ ặ ớ
ng đ c t t c các nâng c p cũng nh đ nh h ng phát tri n v i quy mô đ n
t ng huy n xã trong c nừ ệ ả ướ ừc T ng đi m huy n, xã có th t c p nh t d li u lênể ệ ểự ậ ậ ữ ệ
h th ng m t cách đ c l p, phân quy n t t theo t nh hay khu v c ệ ố ộ ộ ậ ề ố ỉ ự
- H th ng m i nên tích h p v i b n đ s riêng c a Vi t nam, đ đ mệ ố ớ ợ ớ ả ồ ố ủ ệ ể ả
b o s chính xác cũng nh b o m t và c p nh t d li u lên t ng đi m trên b nả ự ư ả ậ ậ ậ ữ ệ ừ ể ả
đ , có th k t h p v i các thi t b GPS đ xác đ nh đi m c p nh t d li u ồ ể ế ợ ớ ế ị ể ị ể ậ ậ ữ ệ
+ C i thi n h th ng c ng thông tin đ m nh đ có th cung c p giao di nả ệ ệ ố ổ ủ ạ ể ể ấ ệ
người dùng t t nh t khi lố ấ ượng người truy c p l n.ậ ớ
6.1.6 B sung các ch tiêu đánh giá ổ ỉ
22
Trang 24- Đ xu t s d ng ề ấ ử ụ tiêu chu n SPHERE làm căn c đ xác đ nh nh ng tiêuẩ ứ ể ị ữchu n t i thi u trong công tác ng phó nhân đ o v i 4 n i dung chính: ẩ ố ể ứ ạ ớ ộ
o Cung c p nấ ướ ệc, v sinh và khuy n khích th c hành v sinh;ế ự ệ
o An ninh lương th c và dinh dự ưỡng;
- Xây d ng và tri n khai các quy ch , c ch cung c p, khai thác, chia sự ể ế ơ ế ấ ẻ
d li u gi a các c quan qu n lý nhà nữ ệ ữ ơ ả ước các c p và các t ch c/ đ n v liênấ ổ ứ ơ ịquan trong công tác qu n lý thiên tai.ả
- T ch c, xây d ng b máy cán b chuyên trách/ kiêm nhi m trong côngổ ứ ự ộ ộ ệtác thu th p, qu n lý, khai thác c s d li u thi t h i t i các c p đ a phậ ả ơ ở ữ ệ ệ ạ ạ ấ ị ương
- Xây d ng c ch tài chính phù h p cho công tác thu th p, khôi ph c dự ơ ế ợ ậ ụ ữ
li u l ch s và qu n lý c s d li u thi t h i cho các cán b , đ n v tr c ti p thuệ ị ử ả ơ ở ữ ệ ệ ạ ộ ơ ị ự ế
- Xây d ng và tri n khai các c ch khai thác, chia s , qu n lý c s dự ể ơ ế ẻ ả ơ ở ữ
li u thi t h i trong công tác qu n lý thiên tai gi a các c quan nhà nệ ệ ạ ả ữ ơ ước, các tổ
ch c, đ n v liên quan.ứ ơ ị
- Phân đ nh rõ trách nhi m, quy n h n, ch c năng c a các bên liên quanị ệ ề ạ ứ ủtrong công tác xây d ng, duy trì và khai thác c s d li u thi t h i.ự ơ ở ữ ệ ệ ạ
Trang 25- T ch c h i th o, đào t o, hổ ứ ộ ả ạ ướng d n c p t nh và đ n v chuyên trách vẫ ấ ỉ ơ ị ề
s d ng, khác thác ph n m m, đ c bi t là c p nh t các thiên tai hi n đã x y raử ụ ầ ề ặ ệ ậ ậ ệ ảtrong năm (Có th thí đi m m t s t nh, thành ph đ i di n vùng, mi n).ể ể ộ ốỉ ố ạ ệ ề
- Nâng c p trang thi t b tin h c văn phòng, thi t b m ng cho các t nh,ấ ế ị ọ ế ị ạ ỉthành ph ố
- Xây d ng, nâng c p h th ng máy ch , đự ấ ệ ố ủ ường truy n m ng cho đ n về ạ ơ ị
qu n lý h th ng nh m đáp ng các yêu c u s d ng m i, đ m b o tính đ ng bả ệ ố ằ ứ ầ ử ụ ớ ả ả ồ ộ
và kh năng tả ương thích khi nâng c p sau này.ấ
- Ti p t c thu th p, hoàn thi n các d li u thi t h i s y ra trong năm vàoế ụ ậ ệ ữ ệ ệ ạ ả
- Nâng c p ph n m m, c s h t ng m ng c a h th ng phù h p v i cácấ ầ ề ơ ở ạầ ạ ủ ệ ố ợ ớyêu c u th c t và xu hầ ự ế ướng khai thác, s d ng trong tử ụ ương lai
- Nâng c p trang thi t b tin h c văn phòng, thi t b m ng cho các t nh,ấ ế ị ọ ế ị ạ ỉthành ph ố
Trang 26t i Vi t Nam Vì v y ch a có tính pháp lý giao Trung tâm là đ n v qu n lý ph nạ ệ ậ ư ơ ị ả ầ
m m này, đ ng th i ph n m m cũng ch a có tính pháp lý đề ồ ờ ầ ề ư ược xem là ph nầ
m m chính th c hi n l u tr , qu n lý d li u thi t h i thiên tai t i Vi t Nam.ề ự ệ ư ữ ả ữ ệ ệ ạ ạ ệ
- M c dù qu n lý ph n m m DesInventar nh ng các d li u thi t h i thuặ ả ầ ề ư ữ ệ ệ ạ
th p t các đ a phậ ừ ị ương do Văn phòng BCĐ PCLBT thu nh n và qu n lý VìƯ ậ ả
v y khó khăn trong vi c thu nh n d li u thi t h i c p nh t vào ph n m mậ ệ ậ ữ ệ ệ ạ ậ ậ ầ ềDesInventar
- Tính pháp lý ch a c th , đ m nh, g n trách nhi m m i cá nhân, tư ụ ể ủ ạ ắ ệ ỗ ổ
ch c, các t nh, thành ph nên thứ ỉ ố ường nhi m v này không đệ ụ ược quan tâm đúng
m c; trách nhi m cung c p d li u thi t h i theo m u bi u đã quy đ nh, ho cứ ệ ấ ữ ệ ệ ạ ẫ ể ị ặ
v n hành ph n m m DANA không đậ ầ ề ượ ự ệc th c hi n đúng và nghiêm túc, m c dùặ
ph n m m đã đầ ề ược xây d ng và hự ướng d n các t nh, thành ph s d ng.ẫ ỉ ố ử ụ
Trang 27Vi c không có quy ch c th , tính pháp lý cao và g n trách nhi m m i cáệ ế ụ ể ắ ệ ỗnhân, đ n v trong cung c p, qu n lý, chia s d li u và s d ng k t qu ngơ ị ấ ả ẻ ữ ệ ử ụ ế ảứ
d ng công ngh thông tin đã d n đ n các ph n m m không đụ ệ ẫ ế ầ ề ượ ảc qu n lý và v nậhành hi u qu , đi u này đã đệ ả ề ượ ể ệc th hi n rõ trong vi c ng d ng ph n m mệ ứ ụ ầ ềDANA, m c dù ph n m m đã đặ ầ ề ược xây d ng, hự ướng d n s d ng cho các t nh,ẫ ử ụ ỉthành ph Đi u này r t quan tr ng vì s n ph m ng d ng công ngh thông tinố ề ấ ọ ả ẩ ứ ụ ệkhông được công nh n, có quy ch pháp lý trong qu n lý, v n hành và h trậ ế ả ậ ỗ ợ
hi u qu cho ngệ ả ười dùng s d n đ n s n ph m s không đẽ ẫ ế ả ẩ ẽ ược qu n lý, s d ngả ử ụ
hi u qu (ví d : ph n m m phòng tin h tr PCLB – Newroom; ph n m m t ngệ ả ụ ầ ề ỗ ợ ầ ề ổ
h p và v đợ ẽ ường đi c a bão; ph n m m DANA, các ph n m m này hi n đãủ ầ ề ầ ề ệ
m t toàn b mã ngu n, m c dù đã đấ ộ ồ ặ ượ ểc ki m nghi m, s d ng hi u qu trongệ ử ụ ệ ả
m t th i gian).ộ ờ
7.2 Ch c năng và h tr ng ứ ỗ ợ ườ i dùng
- V i m c tiêu c a UNDP h tr và cung c p khung thi t k ph n m mớ ụ ủ ỗ ợ ấ ế ế ầ ềchung, m i qu c gia s ch đ ng nâng c p ph n m m theo đ c thù và yêu c uỗ ố ẽ ủ ộ ấ ầ ề ặ ầriêng trong phòng ch ng thiên tai Ph n m m DesInventar đố ầ ề ược thi t k và nângế ế
c p nhi u l n nên c u trúc l p trình ph c t p, không theo h th ng th ng nh tấ ề ầ ấ ậ ứ ạ ệ ố ố ấnên khó khăn nâng c p.ấ
- Ph n m m ch a có ch c năng v đánh giá nhu c u sau thiên tai, ch cầ ề ư ứ ề ầ ứnăng có đ n gi n, tính b o m t th p.ơ ả ả ậ ấ
7.3 Ph i h p trong nâng c p ph n m m ố ợ ấ ầ ề
Theo nguyên t c, khi nâng c p ph n m m c n có s h tr ch t ch v iắ ấ ầ ề ầ ự ỗ ợ ặ ẽ ớ
đ n v l p trình trơ ịậ ước Đây là đi u m u ch t đ đ n v ch u trách nhi m nângề ấ ố ể ơ ị ị ệ
c p có th hi u đấ ể ể ượ ấc c u trúc l p trình trậ ước đó Đây là khó khăn l n trong giaiớ
đo n tích h p các m u bi u theo Quy t đ nh s 31/QĐ-PCLBTW vào ph nạ ợ ẫ ể ế ị ố ầ
m m DesInventar khi không có s h tr t UNDP BangKok M c dù đã cóề ự ỗ ợ ừ ặnhi u yêu c u h tr t đ n v t v n nh ng không nh n đề ầ ỗ ợừ ơ ịư ấ ư ậ ượ ỗ ợc h tr nào, ngoài
vi c chuyên gia c a UNDP Bangkok chuy n giao mã ngu n ph n m m.ệ ủ ể ồ ầ ề
8 Đ xu t ề ấ
26
Trang 28- Trướ ắ ầ ớc m t c n s m quy t đ nh đ n v chuyên trách qu n lý và c ch ,ế ị ơ ị ả ơ ế
đ u m i cung c p d li u thi t h i t i các c p.ầ ố ấ ữ ệ ệ ạ ạ ấ
- Th ng nh t s d ng ph n m m DesInventar là ph n m m qu c gia thuố ấ ử ụ ầ ề ầ ề ố
th p, l u tr , x lý d li u thi t h i và đánh giá nhu c u c u tr các c p (T nh,ậ ư ữ ử ữ ệ ệ ạ ầ ứ ợ ấ ỉhuy n, xã) ph c v công tác phòng tránh và gi m nh thiên tai và các ho t đ ngệ ụ ụ ả ẹ ạ ộ
s ch, ạ
- S d ng kinh phí, ngu n v n t các d án liên quan t i bi n đ i khí h uử ụ ồ ố ừ ự ớ ế ổ ậ
và gi m nh r i ro thiên tai đ tri n khai ng d ng, đ a ph n m m vào s d ngả ẹủ ể ể ứ ụ ư ầ ề ử ụtrong công tác thu th p d li u và đánh giá nhu c u các c p đ a phậ ữ ệ ầ ở ấ ị ương
- Đào t o đ i ngũ nhân l c các c p thông qua các phạ ộ ự ấ ương th c tham giaứ
h i th o, các khóa đào t o chuyên sâu trong nộ ả ạ ước và qu c t ố ế
- Đ y m nh h p tác qu c t trong chia s , h c t p kinh nghi m trongẩ ạ ợ ố ế ẻ ọ ậ ệphòng tránh, gi m nh thiên tai.ả ẹ
- Tăng cường h p tác qu c t trong tìm ki m các ngu n tài tr nh m hợ ố ế ế ồ ợ ằ ỗ
tr công tác qu n lý thiên tai.ợ ả
Trang 29Ph l c 1: M u bi u đánh giá thi t h i, nhu c u (kèm theo Quy t đ nh 31 QĐ/PCLBTW ngày 24 tháng 02 năm 2012 ụụ ẫ ể ệ ạ ầ ế ị
– Ph l c s 4, Ph l c s 5) ụụ ố ụụ ố
Ph l c s 4: ụụ ố (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố31QĐ/PCLBTW ngày 24tháng 02năm 2012 c a Tr ủ ưở ng ban ch đ o PCLBTW) ỉạ
B NG TH NG KÊ THI T H I DO THIÊN TAI GÂY RA Ả Ố Ệ Ạ
NG011 Trong đó: Tr em (d ẻ ướ i 16 tu i) ổ ng ườ i x x
Trang 315 NÔNG LÂM, NGHI P Ệ NN01 Di n tích lúa b thi t h i ệ ị ệ ạ ha
NN011 Trong đó: M t tr ng ấ ắ (trên 70%) ha NN012 Gi m s n l ả ả ượ ng (t 30% đ n 70%) ừ ế Ha
NN02 Di n tích hoa, rau màu b thi t h i ệ ị ệ ạ ha NN021 Trong đó: M t tr ng ấ ắ (trên 70%) ha NN022 Gi m s n l ả ả ượ ng (t 30% đ n 70%) ừ ế Ha
NN03 Di n tích cây công nghi p dài ngày b thi t h i ệ ệ ị ệ ạ ha NN031 Trong đó: M t tr ng (trên 70%) ấ ắ Ha NN032 Gi m s n l ả ả ượ ng (t 30% đ n 70%) ừ ế Ha
30
Trang 32NN05 Di n tích cây ăn qu t p trung b thi t h i ệ ảậ ị ệ ạ ha NN051 Trong đó: M t tr ng (trên 70%) ấ ắ Ha NN052 Gi m s n l ả ả ượ ng (t 30% đ n 70%) ừ ế Ha
Trang 33TL04 Kênh m ươ ng b thi t h i ị ệ ạ
32
Trang 34TL05 H ch a, đ p dâng b thi t h i ồ ứ ậ ị ệ ạ cái
7 GIAO THÔNG GT01 Đ ườ ng qu c l , t nh l b thi t h i ố ộ ỉ ộ ị ệ ạ
GT011 Chi u dài s t l , cu n trôi, h h i ề ạ ở ố ư ạ m x
GT02 Đ ườ ng giao thông nông thôn b thi t h i ị ệ ạ
Trang 35GT05 Các ph ươ ng ti n giao thông khác b thi t h i ệ ị ệ ạ
GT051 Phà, canô, t u v n t i th y b chìm ầ ậ ả ủ ị cái GT052 Phà, canô, t u v n t i th y b thi t h i ầ ậ ả ủ ị ệ ạ cái GT053 Ô tô, xe chuyên dùng b thi t h i ị ệ ạ cái
GT054
Xu ng ghe, tàu thuy n ph c v giao thông b thi t ồ ề ụ ụ ị ệ
34
Trang 36TS05 L ng, bè, ao h m nuôi tôm, cá b thi t h i ồ ầ ị ệ ạ cái
TS06 Ph ươ ng ti n khai thác thu , h i s n b thi t h i ệ ỷ ả ả ị ệ ạ
TS061 T u thuy n (>100CV) b chìm,b phá hu ầ ề ị ị ỷ cái TS062 T u thuy n (>100CV) b m t tích ầ ề ị ấ
TS063 T u thuy n (>100CV) b h h ng ầ ề ịư ỏ cái TS064 T u thuy n (t 50CV đ n 100CV) b chìm, phá ầ ề ừ ế ị cái
Trang 37TS065 T u thuy n (t 50CV đ n 100CV) b m t tích ầ ề ừ ế ị ấ TS066 T u thuy n (t 50CV đ n 100CV) b h h ng ầ ề ừ ế ịư ỏ cái TS067 T u thuy n (<50CV) b chìm,phá hu ầ ề ị ỷ cái TS068 T u thuy n (<50CV) b thi t h i ầ ề ị ệ ạ cái TS069 Chài, l ướ ị ệ ạ i b thi t h i t n ấ
10 CÔNG NGHI P Ệ CN01 C t đi n b đ gãy ộ ệ ịổ
CN011 Trong đó: Trung và cao thế cái CN012 H th ạ ế cái
Trang 38CN09 Máy móc và thi t b b thi t h i (*) ế ịị ệ ạ tr đ ng ồ x x
CN10 S n ph m công nghi p khác b cu n trôi (*) ả ẩ ệ ị ố tr đ ng ồ x x
MT04 Công trình c p n ấ ướ ịư ỏ c b h h ng cái
MT05 Công trình v sinh/ nhà t m b h h ng ệ ắ ịư ỏ cái
Trang 39CT02 Công trình văn hoá b h h ng ịư ỏ
CT021 Công trình văn hoá th ườ ng cái CT022 Di s n, công trình văn hoá l ch s ả ị ử cái
CT03 Tr s c quan b s p đ , cu n trôi ụ ở ơ ịậ ổ ố cái
CT04 Tr s c quan b h h ng ụ ở ơ ịư ỏ cái
CT05 Ch , trung tâm th ợ ươ ng m i s p đ , cu n trôi ạ ậ ổ ố cái
CT06 Ch , trung tâm th ợ ươ ng m i b h h ng ạ ịư ỏ cái
S ng ố ườ ượ ợ i đ c tr giúp ti n ho c hi n v t ề ặ ệ ậ Ng ườ i x x
S ti n đ ố ề ượ ợ c tr giúp Tr đ ng ồ
38
Trang 40Ph l c s 5a: ụụ ố (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố31QĐ/PCLBTW ngày 24tháng 02năm 2012 c a Tr ủ ưở ng ban ch đ o PCLBTW) ỉạ
ĐÁNH GIÁ NHU C U Ầ KH C PH C H U QU T M TH I SAU THIÊN TAI Ắ Ụ Ậ Ả Ạ Ờ
S l ốượ ầ ứ ợ ng c n c u tr
Kích c và ỡ thông s k ố ỹ thu t ậ
M c đ u ứ ộư tiên(*)
T ng ổ số
Huy
đ ng t i ộ ạ chỗ