Một số khái niệm của DTH • Kiểu gen — toàn bộ các gen trong tế bào sinh vật.. Phân tích cụ thể 1 dạng di truyền ngoài NST di truyền ti thể 2.. Phân tích được qui luật di truyền của bệ
Trang 11
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN
ĐHYD TP.HCM KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN - BỘ MÔN SINH HỌC
ThS Trần Khánh Linh Email: trankhanhlinh08@yahoo.com - ĐTDĐ: 0985274284
4/14/2014
Trang 22
Sau khi học bài này, sinh viên phải :
số kiểu di truyền khơng theo thuyết nhiễm sắc thể
vấn di truyền
biểu hiện tính trạng
ứng dụng trong chẩn đốn trước sinh
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
4/14/2014
Trang 3Phần 1
Mở rộng di truyền học Mendel
Di truyền ngoài nhiễm sắc thể
Trang 4Mở rộng di truyền học Mendel
Mục tiêu cụ thể:
1 Tóm tắt được PP thí nghiệm của Mendel
2 Định nghĩa được một số khái niệm của DTH
3 Phân biệt các kiểu di truyền theo thuyết
Trang 55
Grêgo Menden sinh ngày 22/7/1822
tại Môravi thuộc Tiệp Khắc cũ
Học hết trung học 1843, ông vào tu
viện Phoma tại Bruno vùng Bôhêm
Trang 77
Có thể trồng ở một
khu vực nhỏ
Tạo ra nhiều cây con
Tạo cây thuần chủng
Trang 88
Sự sinh sản ở thực vật có hoa
•Phấn hoa có chứa hạt phấn
–Được tạo ra bởi nhị hoa
•Bầu noãn có chứa noãn
–Ở bên trong hoa
Thụ phấn mang hạt phấn tới noãn để thụ tinh
Tự thụ phấn có thể xảy ra ở cùng 1 hoa
Thụ phấn chéo có th ể xảy ra giữa các hoa khác nhau
1 Các thí nghiệm của Mendel
Trang 99
•Mendel thụ phấn hoa bằng tay bằng cách sử dụng một cọ sơn nhỏ
•Ông có thể cắt nhị hoa để ngăn sự tự thụ phấn
•Ông nghiên cứu các tính trạng qua nhiều thế hệ
•
1 Các thí nghiệm của Mendel
Trang 1212
Tám tính trạng ở cây đậu
• Dạng hạt - Tr ơn (R) or nh ăn (r)
• Màu hạt Vàng (Y) or Xanh (y)
• Vỏ quả - Tr ơn (V) or nh ăn (v)
• Màu vỏ - Xanh (G) or Vàng (g)
• Màu vỏ hạt -Xám (A) or Trắng (a)
• Vị trí hoa - Quanh trục (F) or Đỉnh (f)
• Chiều cao cây - Cao (L) or thấp (l)
1 Các thí nghiệm của Mendel
Trang 132 Một số khái niệm của DTH
• Kiểu gen — toàn bộ các gen trong tế bào sinh vật
• Kiểu hình — toàn bộ tính trạng và đặc tính cơ thể
• Gen alen ≠ gen không alen
• Alen — trạng thái ≠ của 1 gen (trội or lặn)
• Lưỡng bội — 2n
• Đơn bội — n
• Đồng hợp tử — 2 alen # của cùng 1 gen
• Dị hợp tử — mang 2 alen khác nhau của cùng 1 gen.
• Dòng thuần — con sinh ra hoàn toàn giống bố mẹ
Trang 14• Phân tích cơ thể lai —theo dõi thế hệ con cháu của
–F : con (thế hệ lai) F1 : đời con thứ nhất
F2 :đời sau của F1
2 Một số khái niệm của DTH
Trang 152 Một số khái niệm của DTH
Kiểu gen của alen:
Trang 1616
Alen – hai dạng của 1 gen (trội & lặn)
Trội – mạnh hơn biểu hiện ở thể lai; kí hiệu một
Trang 183 Các kiểu di truyền theo thuyết
b Một số qui luật di truyền sau Mendel
- Liên kết gen - Hoán vị gen
- Di truyền liên kết giới tính
Trang 2020 4/14/2014
a Các qui luật di truyền của Mendel
Trang 21Định luật 3 [PLĐL]
Khi ta lai hai cơ thể TC khác nhau khác nhau về hai hay nhiều cặp TT tương phản thì sự DT của cặp TT này không phụ thuộc vào sự DT của cặp TT kia
21 4/14/2014
a Các qui luật di truyền của Mendel
Trang 22– Các gen trên cùng NST liên kết với nhau # Gen
trong cùng nhóm = nhóm gen liên kết nhóm gen
LK ~ số NST đơn bội(n)
– Khi giảm phân, Gen trong cùng nhóm di truyền
cùng nhau Hạn chế biến dị tổ hợp và đảm bảo DT bền vững nhóm tính trạng
Liên kết gen
22 4/14/2014
b Các qui luật di truyền sau Mendel
Trang 23– Gen chiếm 1 locus trên NST có thể đổi chỗ do trao đổi chéo HVG
– HVG tăng cường biến dị tổ hợp,tổ hợp lại nhóm gen quí có lợi cho tiến hóa-chọn giống
– Tần số hoán vị xác định khoảng cách giữa các alen lực liên kết gen
• Tần số lớn gen cách xa lực liên kết yếu
• Tần số nhỏ gen gần nhau lực lkết mạnh
23 4/14/2014
Hoán vị gen
b Các qui luật di truyền sau Mendel
Trang 24NST thường: là các cặp NST giống nhau ở 2 giống
đực, cái : NST tương đồng
NST giới tính: là các cặp NST khác nhau ở 2 giống
đực, cái : chỉ tương đồng ở 1 giới
Giảm phân tạo giao tử
• Khi 2 NST giới tính giống nhau 1 loại giao tử
• Khi 2 NST giới tính khác nhau 2 loại giao tử
24 4/14/2014
Di truyền liên kết giới tính
b Các qui luật di truyền sau Mendel
Trang 2525 4/14/2014
Di truyền liên kết giới tính
b Các qui luật di truyền sau Mendel
Khái niệm: sự di truyền các tính trạng có gen nằm
trên NST giới tính
• Gen trên X : gen nằm trên NST X & không có alen
trên Y sẽ di truyền chéo
• Gen trên Y : gen nằm trên NST Y & không có alen
trên X sẽ di truyền thẳng
Trang 26Di truyền ngoài nhiễm sắc thể
Mục tiêu cụ thể:
1 Phân tích cụ thể 1 dạng di truyền ngoài NST
(di truyền ti thể)
2 Mô tả cấu trúc bộ gen ti thể
3 Ứng dụng kiến thức để giải thích kết quả xét
nghiệm nhận dạng pháp y theo dòng mẹ
Trang 27
27 4/14/2014
b Một dạng di truyền ngoài NST
Di truyền ti thể
Ở người, bộ gen
ti thể di truyền theo dòng mẹ rất nghiêm ngặt
Hình: Sự di truyền mtDNA
Trang 28Cấu trúc bộ gen ti thể
b Một dạng di truyền ngoài NST
Di truyền ti thể
Trang 29b Một dạng di truyền ngoài NST
Di truyền ti thể
Trang 30Di truyền ti thể
Trang 32Cảm ơn các bạn đã lắng
nghe
Câu hỏi ?
Trang 331
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN
ĐHYD TP.HCM KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN - BỘ MÔN SINH HỌC
ThS Trần Khánh Linh Email: trankhanhlinh08@yahoo.com - ĐTDĐ: 0985274284
4/14/2014
Trang 342
Sau khi học bài này, sinh viên phải :
số kiểu di truyền khơng theo thuyết nhiễm sắc thể
vấn di truyền
biểu hiện tính trạng
ứng dụng trong chẩn đốn trước sinh
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
4/14/2014
Trang 36Phương pháp nghiên cứu phả hệ
Mục tiêu cụ thể:
1 Vẽ được sơ đồ phả hệ
2 Phân tích được qui luật di truyền của
bệnh/tính trạng trong sơ đồ phả hệ
3 Dùng toán xác suất để xác định khả năng
mắc bệnh của thế hệ tiếp theo
4 Xác định được người mang gen bệnh lặn
5 Ứng dụng phân tích 1 trường hợp tư vấn di
truyền trước sinh (bệnh Duchene)
Trang 375
Nam giới
Nữ giới Không phân định được giới Người lành
Người bệnh Người có h/chứng không đầy đủ Người mang gen bệnh lặn
Đương sự
Các ký hiệu dùng để lập bảng phả hệ
4/14/2014
Trang 386
Chết Chết thai / chết dưới 1 năm
Vợ chồng Hai vợ (hai chồng) Hôn nhân cùng huyết thống
Bố mẹ
Và Các con
Trang 397
? ?
Con sinh đôi một hợp tử Con sinh đôi hai hợp tử Không rõ kiểu sinh đôi Con nuôi
4/14/2014
Trang 419
Đặc điểm DT trội, lặn NST thường
Đặc điểm DT trung gian NST thường
Đặc điểm DT trội, lặn NST giới tính
Phân tích phả hệ
4/14/2014
Trang 4210
Đặc điểm DT trội NST thường
Dính ngón tay Dính cả ngón tay và ngón chân
Trang 4311
Đặc điểm DT lặn NST thường
Gia hệ bệnh Phenylceton – niệu
4/14/2014
Trang 4412
Đặc điểm DT trung gian NST thường
Mức độ nặng nhẹ của bệnh phụ thuộc vào KG
• Người đồng HT mang cả hai alen bệnh thì bệnh
Trang 4513
Bệnh beta thalassaemia
M giảm hoặc không tổng hợp chuỗi beta globin
không ảnh hưởng
Gồm 2 loại chính theo kiểu gien
M/M thiếu máu nặng, phải truyền máu
M/ thiếu máu nhẹ, không có biểu
hiện trên lâm sàng
4/14/2014
Trang 4614
Đặc điểm DT trội NSTGT X
Bệnh biểu hiện liên tục qua các thế hệ
Bệnh xuất hiện ở cả 2 giới tỉ lệ ≈ nhau
Bố bị bệnh :
+ con gái sẽ mắc bệnh,
+ con trai không mắc bệnh
Mẹ bị bệnh :
+ 50% số con trai và gái lành
+ 50% số con trai và gái bị bệnh
4/14/2014
Trang 4715
Phả hệ bệnh còi xương do giảm phosphate máu
4/14/2014
Đặc điểm DT trội NSTGT X
Trang 4816
Tỉ lệ mắc bệnh ở nam giới > nữ giới
Dòng DT bệnh về nam giới có tính chất đứt đoạn, ngắt quãng
bệnh tới cháu ngoại)
Trang 50Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Là bệnh đơn gen, di truyền lặn, liên kết nhiễm sắc thể X
Lần đầu tiên được ghi nhận bởi nhà thần kinh học người Pháp Guillaume Duchenne (1860s)
Bệnh phổ biến nhất (1/3500 bé trai) và nguy
hiểm nhất trong các bệnh về cơ (yếu cơ tiến triển
18 4/14/2014
Trang 51Mô tả bệnh
19 4/14/2014
Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Trang 52Biểu hiện bệnh
Trẻ biết đi muộn, từ 2-5
tuổi xuất hiện các triệu chứng:
đi nghiêng ngã, dễ té, khó leo
thang, khó đi bằng đầu ngón
chân, chậm phát triển trí tuệ
Từ 7-12 tuổi, bệnh tiến
triển: yếu cơ và thoái hoá cơ,
bắt đầu ở chân, đến đùi và
hông không thể đi, thay đổi
tư thế khó và chậm, có biểu
hiện về tim và hô hấp
Thường chết trước 25 tuổi
20 4/14/2014
Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Trang 53- Dày sừng lông bàn chân
- Chứng nhiều lông ở tai
4/14/2014
Đặc điểm DT trên NSTGT Y
Trang 55PP nghiên cứu con sinh đôi
Mục tiêu cụ thể:
1 Phân biệt được 2 loại sinh đôi khác nhau
2 Áp dụng toán xác suất tính tỉ lệ sinh con cùng
giới, khác giới
3 Phân tích khái niệm độ tương hợp
4 Tính được hệ số di truyền (chỉ số H) dựa trên
độ tương hợp
5 Phân tích một số bệnh để xác định mức độ di
truyền, tác động của môi trường
Trang 5624
và tác động của môi trường đến sự hình thành các tính chất của cơ thể
yếu tố di truyền đối với một tính trạng hoặc một bệnh nào đó
4/14/2014
PP nghiên cứu con sinh đôi
Trang 5725
Phân loại đa thai
Đa thai : là hiện tượng sinh 2, 3, 4…
Đa thai một hợp tử (HT) :
1 trứng thụ tinh với 1 tinh trùng -> 1 HT
HT phân chia -> 2 hoặc nhiều phôi
Đa thai nhiều hợp tử (HT):
2/n trứng thụ tinh với 2/n tinh trùng -> 2/n HT khác nhau
4/14/2014
PP nghiên cứu con sinh đôi
Trang 5927
Sinh đôi hai hợp tử (Dizygotic twins – DZ)
Trứng Tinh trùng Trứng Tinh trùng
Hợp tử Hợp tử
Phôi Phôi
50% giống nhau
v ề d i t r u y ề n
Đa thai nhiều hợp tử
4/14/2014
Trang 6028
Đa thai 1 hợp tử Đa thai 2 hợp tử
4/14/2014
Có 2 kiểu sinh đôi
Kiểu SĐ 1 HT (MZ – Monozygotic twins) Kiểu SĐ 2 HT (DZ – Dizygotic twins)
Trang 6129
Ở người, xs đẻ con trai là ½, con gái là ½
Trong hiện tượng sinh đôi hai hợp tử :
Xác suất để cặp SĐ cùng là 2 con trai :
Trang 6230
Xác suất để cặp SĐ cùng giới = tổng xác suất cùng sinh gái hoặc cùng sinh trai
Xác suất để cặp SĐ khác giới = tổng của xác suất hai sự kiện
p = p(trai1, gái2) + p(gái1, trai2) = ¼ + ¼ = ½
số lần SĐ cùng giới (50%)
4/14/2014
PP nghiên cứu con sinh đôi
Trang 63Phát hiện các biến dị xảy ra do yếu tố
MT , các nhân tố cụ thể của MT làm tăng lên hoặc giảm đi sự biểu hiện của TThoặc bệnh DT đã có trước…
4/14/2014
PP nghiên cứu con sinh đôi
Trang 6432
Một tính trạng hoặc 1 bệnh nào đó biểu hiện
- Ở 2 thành viên của cặp SĐ tương hợp
- Ở 1 thành viên của cặp SĐ ko tương hợp
Trang 6634
Màu da chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền và
yếu tố môi trường
4/14/2014
PP nghiên cứu con sinh đôi
Trang 6735
% số cặp MZ tương hợp - % số cặp DZ tương hợp
100 - % số cặp DZ tương hợp
Trang 6836
Ví dụ 1 : Khi điều tra về sự di truyền của hệ nhóm
Trang 6937
Ví dụ 2 : Qua điều tra về một chứng bệnh loạn tâm
thần, người ta thấy 80% các cặp sinh đôi MZ là
Trang 7038
Độ tương hợp
4/14/2014
Trang 71PP nghiên cứu tế bào
Mục tiêu cụ thể:
1 Tóm tắt được qui trình xét nghiệm NST
2 Phân tích được kết quả xét nghiệm NST
3 Viết được karyotype của 1 số bệnh di truyền
4 So sánh ưu điểm giữa PP xét nghiệm NST và
FISH để ứng dụng trong chẩn đoán di truyền
5 Hệ thống các PPNC tế bào, ứng dụng trong
chẩn đoán trước sinh
Trang 7240
Thực hiện tiêu bản NST
Nguyên tắc chung:
- Dùng những mô có các tế bào đang phân chia
- Thêm colchicine ngăn cản sự hình thành thoi
phân bào tb dừng lại ở gđ kỳ giữa
- Thêm dung dịch muối dùng sốc nhược trương
Trang 7442
Phương pháp xét nghiệm NST
PP nghiên cứu tế bào
Trang 75• Phân tích các sai lệch số lượng, cấu trúc NST
• Chọn và đánh dấu tọa độ những cụm kỳ giữa đẹp,
rõ rồi sau đó chụp ảnh
Phương pháp xét nghiệm NST
PP nghiên cứu tế bào
Trang 7745
Nhóm E (16,17,18): NST dưới trung bình, tâm lệch Nhóm F (19,20): NST nhỏ, tâm giữa
Nhóm G (21,22,Y): NST nhỏ, tâm đầu
Nhóm A (1,2,3): NST lớn, tâm giữa / gần giữa Nhóm B (4,5): NST lớn, tâm lệch
Nhóm C (6 -> 12, X): NST trung bình, tâm lệch
Nhóm D (13,14,15): NST trung bình, tâm đầu
Phương pháp xét nghiệm NST
PP nghiên cứu tế bào
Trang 783 Các rối loạn về số lượng và cấu trúc NST
Ví dụ : 46, XY, del (5p) : nam bị mất 1 phần NST số 5
Trang 79Thompson & Thompson, Genetics in Medicine, 7th ed, p 91
Trang 8048
Karyotype 46,XY Karyotype 46,XX
Phân tích qua ảnh chụp Phương pháp xét nghiệm NST
PP nghiên cứu tế bào
Trang 8149
Phân tích bộ NST
Phương pháp xét nghiệm NST
Trang 8250
Phân tích bộ NST
Phương pháp xét nghiệm NST
Trang 8351
Phân tích bộ NST
48-hour culture; overnight exposure to colcemid
Phương pháp xét nghiệm NST
Trang 85ace – acentric : NST không tâm
dic – dicentric : NST 2 tâm
r – ring : NST vòng
Trang 8654
del - deletion : mất đoạn
ins - insertion : thêm đoạn
inv - inversion : đảo đoạn
dup - duplication : lặp đoạn
t – translocation : chuyển đoạn
i - isochromosome : NST đều
[+/ –] số hiệu NST : thừa / thiếu cả NST
ký hiệu nhánh [+/-] : thừa / thiếu 1 phần
Bảng danh pháp NST
Trang 8755
Nguyên tắc chung
Lai chuỗi ADN của NST cần khảo sát với chuỗi ADN của đoạn dò có gắn màu huỳnh quang.
PP lai tại chỗ phát huỳnh quang
Đoạn dò
Các tế bào ở gđ gian kỳ hoặc
kỳ giữa trên slide (tại chỗ)
Vi trường quan sát
(gian kỳ)
Trang 88Đọc kết qủa bằng KHV huỳnh quang
Trisomi 21
PP lai tại chỗ phát huỳnh quang
Trang 89mà Karyotyping không phát hiện được
Xác định được các trường hợp mất đoạn nhỏ
mà Karyotyping không phát hiện được
PP lai tại chỗ phát huỳnh quang
Trang 90- âm tính với hội chứng Down
- âm tính với Trisomy 13
Mẫu này :
- dương tính với hội chứng Down
- âm tính với Trisomy 13
Trang 911 2 3 4
3 2 1 2 1 5 4 3 2 1 1 2
3 1 2 3 1
2, 3 4 1 2 3
Trang 9260
Ví dụ: một số trường hợp mất đoạn nhỏ
Trang 94• Trọng lực tăng nhanh chóng (1-6yr)
• Phát triển giới tính ko bình thường
• Chậm phát triển
Prader-Willi Syndrome (PWS)
Trang 9563
Digeorge Syndrome (DGA)
Trang 96• Cằm nhỏ, miệng rộng, môi dày, mắt sưng
• Trọng lượng lúc sinh thấp, tăng cân chậm
• Dễ bị kích độngHẹp động mạch chủ
• Có những bất thường về răng, thận
Trang 9765
Ví dụ : 1 dạng bất thường cấu trúc NST mà karyotyping không phát hiện được
Trang 9866
Trang 100Cơ chế di truyền:
Trisomy 21 Monosomy 21
Bố mẹ bình thường
Trang 10169
Một số phương pháp đã được dùng trong chẩn đoán trước sinh:
(1) Chọc dò dịch ối
(2) Sinh thiết tua nhau thai
(3) Lấy máu của bào thai
Trang 10270
Chỉ định chẩn đoán trước sinh:
có nguy cơ sinh con bị trisomi 21, 13, 18
trường hợp bệnh DT lặn liên kết giới
tính
Tư vấn di truyền và chẩn đoán trước sinh
Trang 10371
Tư vấn di truyền và chẩn đoán trước sinh
Qui trình tư vấn di truyền
Chẩn đoán bệnh Xác định bệnh bằng các xét nghiệm
Lập cây gia hệ Tính tỷ suất nguy cơ của thai
Chẩn đoán trước sinh Kết luận và cung cấp lời khuyên
Trang 104Cảm ơn các bạn đã lắng
nghe
Câu hỏi ?