1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu thpt qg 2023 mon toan truong thpt hong linh ha tinh (1)

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn Toán Trường THPT Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Trường học Trường THPT Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 781,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.Trang 16 Mã đề 127 SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH (Đề thi gồm 6 trang) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và.

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

(Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 12

( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 127

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABCD và SA2a Thể

tích khối chóp S ABCD là

A

3 4

3

a

3 2 3

a

VC V 2 a3 D V 4 a3

Câu 2 Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là:

Câu 3 Cho a0 thỏa mãn ln 4

3

a Tính  3 

ln e a

A 14

11

3

3

4.

Câu 4 Một khối nón có bán kính đáy R3, độ dài đường sinh l5 Chiều cao của khối nón là:

A h 2 B h4 C h2 D h16

Câu 5 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?

A 4 2

yxxB 2

1

x y x

3 3

yxx D 3

3

y  x x

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình log 7 x 2 2 là:

A ;14 B 2;14

7

 

7

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm và bán kính của  S lần lượt là:

A I2; 1;3 ,  R 5 B I2;1; 3 ,  R 5

C I2;1; 3 ,  R5 D I2; 1;3 ,  R5

Câu 8 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u1; 2;3  và v2; 4; 2  Tính u v ?

A u v 12 B u v  12 C u v  7 D u v   8;8;8

Trang 2

Câu 10 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;1 B  1; 2 C 1;3 D 1;1

Câu 11 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 12 Cho cấp số cộng  u n với u2 5 và u3 2 Công sai của cấp số cộng đã cho là:

Câu 13 Tập xác định của hàm số ylog5x3 là

A B  3;  C  ; 3 D  3; 

Câu 14 Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng

Câu 15 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A y2 B x2 C y 3 D x 3

Câu 16 Nếu 4  

1

2

 

f x dx thì giá trị của 4  

1

3

1 2

I f x dx bằng

Câu 17 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx và 2 y 8 x là2

A S12 B S32 C 3

64

3

Câu 18 Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên dưới

A ylog3x B 1

3 log

y x C 3x

3

 

   

x

Câu 19 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 2

f xxx  trên đoạn 1;3 lần lượt là M m,

Tính giá trị biểu thức M m ?

A M  m 10 B M m 8 C M m 1 D M  m 1

Câu 20 Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h , được tính bởi công thức:

A 1 2

3

V B h B VB h2 C 1

3

V B h D VB h

Trang 3

Câu 21 Nếu  

1

2

f x dx và  

1

5

f y dy thì giá trị của  

3



I f t dt bằng

Câu 22 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A   0

a

a

f x dx

b

a

f x dxf af b

C b      b   b  

f x g x dx f x dx g x dx D b   a  

f x dx  f x dx

Câu 23 Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a là

A 3 a 2 B 9 a 2 C 12 a 2 D 6 a 2

Câu 24 Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số yx3x22x4 tại một điểm duy nhất, ký hiệu

x0; y là tọa độ điểm đó Tìm 0 y ?0

A y0  4 B y0 2 C y0 4 D y0  2

Câu 25 Nghiệm của phương trình 3 1 2

2 x 4x

là:

A 3

2

3

x C x2 D x5

Câu 26 Tập xác định của hàm số  2022

2

y x x

A D    ; 2 0; B D    ; 2 0;

C D \2;0 D D  2;0

Câu 27 Cho  f x dx  ln xC Khẳng định nào dưới đây đúng?

A   1 2

ln 2

f xx B   1

f x

x

f xe D   1

f x

x

 

Câu 28 Cho hàm số f x( )có đạo hàm là ' 2 3

( ) ( 1) ( 2) (5 )

f xxx x Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2;5 B 1; 2 C 5; D  ; 1

Câu 29 Cho F x( )cos 2xdx, biết rằng 3

4

  

 

 

F Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  0; 2

12

 

 

 

12

 

 

 

12

 

 

 

12

  

 

 

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , ABC  là tam giác đều cạnh bằng

a, SA2a (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A 2 57

19

a

6

a

3

a

19

a

Trang 4

Câu 31 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Mặt phẳng AB C  tạo với mặt đáy một góc 60  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 3

24

3

3 3 8

3

3 3 24

3 3 8

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

SC và BC (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và CD bằng

A 90 0 B 30 0 C 45 0 D 60 0

Câu 33 Cho hàm số y ax b

x c

 , có đồ thị là hình vẽ với a b c, , là các số nguyên

Tính giá trị của biểu thức P2a3b c

A P6 B P8 C P7 D P9

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 4  Điểm đối xứng với điểm M qua trục

Ox có tọa độ là:

A  1; 2;4 B 1; 2; 4  C 1;2; 4  D 1; 2; 4  

Câu 35 Trong năm học 2022-2023 khối 12 trường THPT Hồng Lĩnh có 12 lớp được đặt tên theo thứ tự 12A1 đến 12A12 Nhằm chuẩn bị cho đợt sinh hoạt chào mừng 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931-26/3/2023), Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 lớp 12 đề tổ chức sinh hoạt mẫu Tính xác suất để trong 4 lớp được chọn có đúng 3 lớp có số thứ tự liên tiếp nhau

A 14

99

99

495

55

P

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho phương trình 2 2 2   2

giá trị nguyên của m thuộc đoạn 2;10 để  * là phương trình của một mặt cầu là:

Câu 37 Với hai số thực dương ,a b tùy ý và thỏa mãn 3 5

6 3

log 5 log

1 log 2

a

b

đúng?

A a36b B 2a3b0 C ablog 26 D ablog 36

Trang 5

Câu 38 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x4, biết rằng khi cắt vật

thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (  1 x 4) thì được thiết diện là một hình

chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 2x1

A 125

3

3

6

6

Câu 39 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f 'f x 40 là:

Câu 40 Cho khối nón  N có thiết diện qua trục là một tam giác đều Một khối cầu  S đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của một khối nón Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là

A 32

32

15

9

32.

Câu 41 Biết rằng phương trình 25x6.10x7.4x 0

có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng 1

x

b c, với a b c, , là các số nguyên tố Tính giá trị S2a b 3c?

A S8 B S  2 C S13 D S 2

Câu 42 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng 2 ,a góc giữa hai đường thẳng AB '

BC' bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên dưới) Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đó

A

3

2 6

3

a

VB V 2 6a3 C

3

2 3 3

a

VD V 2 3a3

Câu 43 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn

2x  2 2xy 0?

A 2047 B 1022 C 1023 D 1024

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm là '  , x 

f x x ef  0 1 Biết F x là một nguyên   hàm của f x thỏa mãn   F 2 5 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F 0 6 B F 0  5 C F 0  1 D F 0 4

Trang 6

Câu 45 Cho hình nón  N đỉnh S, đường cao SO , A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho

khoảng cách từ O đến SAB bằng 3

3

a

SAO30 ,0 SAB600 Tính thể tích V của khối nón  N

A

3 3

6

3 2 3

3

4

a

3 2 4

Câu 46 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị f( )x như hình vẽ bên dưới

Số giá trị nguyên của tham số m  2023; 2023 để hàm số      2 

biến trên 1 1;

2 2

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A2;3; 1 ,   B 0; 4; 2 ,  C 1; 2; 1 ,   D 7; 2;1 Điểm M di chuyển trên trục Ox Đặt P4MA MB MC 6MCMD Tính giá trị nhỏ nhất của P?

A Pmin 48 B Pmin 3 C Pmin 36 D Pmin 12

Câu 48 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x y thoả mãn ; 1  

5

8

5

y xx2023?

Câu 49 Cho hai hàm đa thức yf x , yg x  liên tục trên , có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ

bên dưới Biết rằng đồ thị hàm số yf x  có đúng một điểm cực trị là A, đồ thị hàm số yg x  có đúng

một điểm cực trị là BAB10

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số     2 4

3

y f x g x có đúng 7 điểm cực trị là:

Câu 50 Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên   , f  0 0, f 0 0 và thỏa mãn hệ thức

2f x fx 18x  2x 3x fx  4x3 f x ,  x Biết

2

0

( ) cos ( ) d

6

 

 

, 

a b Tính giá trị S2022a2023b ?

A S2021 B S 2023 C S2022 D S 2020

- HẾT -

Trang 7

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

(Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 12

( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 279

Câu 1 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A y2 B y 3 C x2 D x 3

Câu 2 Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a là

A 2

3 a

Câu 3 Một khối nón có bán kính đáy R3, độ dài đường sinh l5 Chiều cao của khối nón là:

A h2 B h16 C h 2 D h4

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 5 Nghiệm của phương trình 3 1 2

2 x 4x

là:

A x2 B x5 C 2

3

2

x

Câu 6 Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h , được tính bởi công thức:

A VB h B 2

V B h C 1

3

3

V B h

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SAABCD và SA2a Thể

tích khối chóp S ABCD là

A

3 4

3

a

2

4

3 2 3

a

V

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;1 B 1;1 C  1; 2 D 1;3

Câu 9 Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng

Câu 10 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 2

f xxx  trên đoạn 1;3 lần lượt là M m,

Tính giá trị biểu thức M m ?

A M  m 1 B M  m 10 C M m 1 D M m 8

Câu 11 Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là:

Trang 8

Câu 12 Tập xác định của hàm số ylog5x3 là

A  3;  B  ; 3 C D  3; 

Câu 13 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm và bán kính của  S lần lượt là:

A I2; 1;3 ,  R 5 B I2;1; 3 ,  R 5

C I2;1; 3 ,  R5 D I2; 1;3 ,  R5

Câu 15 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?

1

x

y

x

yxxC yx33x D y  x3 3x

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u1; 2;3  và v2; 4; 2  Tính u v ?

A u v 12 B u v 12 C u v 7 D u v   8;8;8

Câu 17 Cho cấp số cộng  u n với u2 5 và u3 2 Công sai của cấp số cộng đã cho là:

Câu 18 Nếu 3  

1

2

f x dx và 5  

1

5

f y dy thì giá trị của 5  

3



I f t dt bằng

Câu 19 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A '     

b

a

f x dxf af b

f x dx  f x dx

C   0

a

a

f x dx

f x g x dx f x dx g x dx

Câu 20 Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số yx3x22x4 tại một điểm duy nhất, ký hiệu

x0; y là tọa độ điểm đó Tìm 0 y ?0

A y0 2 B y0  2 C y0  4 D y0 4

Câu 21 Nếu 4  

1

2

 

f x dx thì giá trị của 4  

1

3

1 2

I f x dx bằng

Trang 9

Câu 22 Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên dưới

A 1

3 log

y x B 3x

y C ylog3x D 1

3

 

  

 

x

Câu 23 Cho  f x dx  ln xC Khẳng định nào dưới đây đúng?

A   1

f x

x

f xe C   1

f x

x

ln 2

f xx

Câu 24 Cho hàm số f x( )có đạo hàm là ' 2 3

( ) ( 1) ( 2) (5 )

f xxx x Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 1 B  2;5 C 5; D 1; 2

Câu 25 Tập xác định của hàm số  2022

2

y x x

A D    ; 2 0; B D  2;0

C D    ; 2 0; D D \2;0

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình log 7 x 2 2 là:

A 2;14

7

 

7

 

 . D ;14

Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx và 2 y 8 x là2

A 64

3

64

Câu 28 Cho a0 thỏa mãn ln 4

3

a Tính  3 

ln e a

A 3

14

11

3

4.

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 4  Điểm đối xứng với điểm M qua trục

Ox có tọa độ là:

A 1; 2; 4  B 1;2; 4  C 1; 2; 4   D  1; 2;4

Câu 30 Trong năm học 2022-2023 khối 12 trường THPT Hồng Lĩnh có 12 lớp được đặt tên theo thứ tự 12A1 đến 12A12 Nhằm chuẩn bị cho đợt sinh hoạt chào mừng 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931-26/3/2023), Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 lớp 12 đề tổ chức sinh hoạt mẫu Tính xác suất để trong 4 lớp được chọn có đúng 3 lớp có số thứ tự liên tiếp nhau

A 56

495

99

55

99

P

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi MN lần lượt là trung điểm của

SC và BC (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và CD bằng

A 45 0 B 90 0 C 60 0 D 30 0

Trang 10

Câu 32 Với hai số thực dương ,a b tùy ý và thỏa mãn 3 5

6 3

log 5 log

1 log 2

a

b

đúng?

A 2a3b0 B a36b C ablog 36 D ablog 26

Câu 33 Cho F x( )cos 2xdx, biết rằng 3

4

  

 

 

F Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  2; 0

12

  

 

 

12

 

 

 

12

 

 

 

12

 

 

 

Câu 34 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x4, biết rằng khi cắt vật

thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (  1 x 4) thì được thiết diện là một hình

chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 2x1

A 125

3

6

6

3

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho phương trình 2 2 2   2

giá trị nguyên của m thuộc đoạn 2;10 để  * là phương trình của một mặt cầu là:

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , ABC  là tam giác đều cạnh bằng

a, SA2a (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A 57

19

a

6

a

3

a

19

a

Câu 37 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Mặt phẳng AB C  tạo với mặt đáy một góc 60  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 3

24

3

3 3 24

3

3 3 8

3 3 8

Câu 38 Cho hàm số y ax b

x c

 , có đồ thị là hình vẽ với a b c, , là các số nguyên

Tính giá trị của biểu thức P2a3b c

A P6 B P8 C P9 D P7

Trang 11

Câu 39 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f 'f x 40 là:

Câu 40 Cho hình nón  N đỉnh S, đường cao SO , A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho

khoảng cách từ O đến SAB bằng 3

3

a

SAO30 ,0 SAB600 Tính thể tích V của khối nón  N

A

3 2

3

3

4

a

3 2 4

3 3 6

Câu 41 Biết rằng phương trình 25x6.10x7.4x 0

có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng 1

x

b c, với a b c, , là các số nguyên tố Tính giá trị S2a b 3c?

A S 2 B S13 C S8 D S  2

Câu 42 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng 2 ,a góc giữa hai đường thẳng AB '

BC' bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên dưới) Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đó

A

3

2 3

3

a

VB V 2 6a3 C V 2 3a3 D

3

2 6 3

a

Câu 43 Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f ' xx e , x  và f  0 1 Biết F x là một nguyên   hàm của f x thỏa mãn   F 2 5 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F 0  1 B F 0 6 C F 0  5 D F 0 4

Câu 44 Cho khối nón  N có thiết diện qua trục là một tam giác đều Một khối cầu  S đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của một khối nón Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là

A 9

15

32

32

15.

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn

2x  2 2xy 0?

A 1023 B 2047 C 1024 D 1022

Ngày đăng: 18/03/2023, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w