1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng Đại số tuyến tính Không gian vecto

89 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Không gian vecto
Tác giả Pham Thanh Tung
Người hướng dẫn Thầy Bùi Xuân Diệu
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con VIII.Bài toán đổi cơ sở... Cơ sở và số chiều của không gian vectoGiải: Cách 2: B1: Kiểm tra điều kiện dim ? = Số vecto trong h

Trang 1

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

§8: KHÔNG GIAN VECTO

Pham Thanh Tung-3I-SEE-K64

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Bài giảng Đại số tuyến tính, thầy Bùi Xuân Diệu

[2] “Toán cao cấp” tập một - GS.TS Nguyễn Đình Trí (Chủ biên), PGS.TS Trần Việt Dũng, PGS.TS Nguyễn Xuân Thảo, PGS.TS Trần Xuân Hiển

[3] “Bài tập Toán cao cấp” tập một - GS.TS Nguyễn Đình Trí (Chủ biên), PGS.TS Trần Việt Dũng, PGS.TS Nguyễn Xuân Thảo, PGS.TS Trần Xuân

Hiển

[4] Sách “Giúp ôn tập tốt Toán Cao Cấp: Đại số tuyến tính”, thầy Tống

Đình Quỳ, thầy Nguyễn Cảnh Lương

[5] “Phương pháp giải bài tập toán cao cấp”, tập 1, Bài tập Đại số, thầy

Nguyễn Cảnh Lương, thầy Nguyễn Văn Nghị

[6] “Bài tập Toán cao cấp” tập một - GS.TS Nguyễn Đình Trí (Chủ biên), TạVăn Đinh, Nguyễn Hồ Quỳnh

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[7] Bộ đề thi môn Đại số tuyến tính các năm Trường ĐH Bách Khoa HN.[8] Đề cương môn Đại số tuyến tính Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Trang 4

KỸ NĂNG CẦN NẮM VỮNG

Trang 5

KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

I Không gian vecto

II Không gian vecto con

III Hệ sinh của một không gian vecto

IV Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

VI Tọa độ

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

VIII.Bài toán đổi cơ sở

Trang 6

I Không gian vecto:

Định nghĩa: Tập hợp 𝑉 ≠ ∅ được gọi là một không gian vecto nếu nó

được quy định hai phép toán cộng vecto và nhân vô hướng thỏa mãn cácđiều kiện sau:

Trang 7

I Không gian vecto:

Bài tập 1: Tập 𝑉 = 𝑥, 𝑦, 𝑧 𝑥, 𝑦, 𝑧 ∈ 𝑅} với các phép toán kèm theo có là

Trang 8

Bài tập 1:

Giải

Phép nhân vô hướng

Tập 𝑉 cùng các phép toán đã cho không tạo thành KGVT

I Không gian vecto:

Trang 9

➢ Một số không gian vecto thường gặp:

Trang 11

Bài tập 1: Chứng minh tập hợp 𝐺 = 𝑎 𝑏

trận và nhân ma trận với một số thực là một không gian vecto con của

Trang 12

Bài tập 2: Cho tập hợp 𝐻 = 𝑥, 𝑦, 𝑧 ∈ 𝑅3 ቐ

2𝑥 + 3𝑦 − 𝑧 = 0

𝑥 + 5𝑦 − 𝑧 = 04𝑥 − 𝑦 − 𝑧 = 0

Trang 13

III Hệ sinh của một không gian vecto:

các vecto thuộc 𝑉 Nếu mọi vecto 𝑢 ∈ 𝑉 đều có thể biểu diễn được dưới

Trang 14

Dạng bài tập 1 (Bài toán xuôi): Kiểm tra hệ sinh của một KGVT.

Bài toán: Cho 𝑆 = 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 với 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 ∈ 𝑉

→ Kiểm tra xem 𝑆 có là hệ sinh của KGVT 𝑉 hay không?

Trang 15

Bài tập 1: Xét xem hệ 𝑆 = 𝑣1 = 2,3, −1 , 𝑣2 = 3, −1,5 , 𝑣3 = −1,3, −4

III Hệ sinh của một không gian vecto:

Trang 16

Bài tập 1: Xét xem hệ 𝑆 = 𝑣1 = 2,3, −1 , 𝑣2 = 3, −1,5 , 𝑣3 = −1,3, −4

III Hệ sinh của một không gian vecto:

= −9 ≠ 0 ⇒ Hệ có nghiệm duy nhất (Cramer)

Trang 17

Bài tập 2: Hỏi 𝑆 = 𝑢1 = −1 + 2𝑥 + 𝑥2; 𝑢2 = −3 + 3𝑥 + 𝑥2; 𝑢3 = −2 + 2𝑥

III Hệ sinh của một không gian vecto:

Trang 18

Bài tập 2: Hỏi 𝑆 = 𝑢1 = −1 + 2𝑥 + 𝑥2; 𝑢2 = −3 + 3𝑥 + 𝑥2; 𝑢3 = −2 + 2𝑥

III Hệ sinh của một không gian vecto:

⇒ 𝐴 = −2 ≠ 0 ⇒ Hệ ∗ có nghiệm duy nhất

Trang 19

III Hệ sinh của một không gian vecto:

Trang 20

Dạng bài tập 2 (Bài toán ngược): Tìm điều kiện để 𝑣 ∈ 𝑠𝑝𝑎𝑛 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛

Bài toán: Cho 𝑆 = 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 với 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 ∈ 𝑉 và 𝑣 = 𝑣 𝑚 ∈ 𝑉

Trang 21

Bài tập 1: Trong 𝑅4 cho các vecto 𝑣1 = 1,1, −2,3 , 𝑣2 = 2,3,1,1 ,

Trang 22

Bài tập 1: Trong 𝑅4 cho các vecto 𝑣1 = 1,1, −2,3 , 𝑣2 = 2,3,1,1 ,

11

01

15

−1𝑚

→ ⋯ →

00

00

10

14

−1

𝑚 − 3

Trang 23

Bài tập 2: Trong 𝑃2 𝑥 cho các vecto 𝑣1 = 2 + 3𝑥 + 5𝑥2, 𝑣2 = 3 + 7𝑥 + 8𝑥2,

Trang 24

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 25

Dạng bài tập 2: Kiểm tra sự độc lập tuyến tính của một hệ vecto

Bài toán: Cho hệ vecto 𝑆 = 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛

→ Hệ 𝑆 độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?

Hệ ∗ có nghiệm tầm thường ⇒ 𝑆 độc lập tuyến tính

Hệ ∗ có nghiệm không tầm thường ⇒ 𝑆 phụ thuộc tuyến tính

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 26

= 0 ⇒ Hệ có nghiệm không tầm thường

Trang 27

Bài tập 1: Trong R3, hệ 𝑣1 = 1, −3,2 , 𝑣2 = 3, −4,1 , 𝑣3 = 2, −5,3 có

độc lập tuyến tính hay không?

Giải:

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Cách 2: Biện luận theo Gauss

Trang 28

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

𝐴 =

= 0 ⇒ Hệ có nghiệm không tầm thường

Trang 29

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 30

Dạng bài tập 4: Tìm điều kiện để hệ vecto độc lập/phụ thuộc tuyến tính

→ Tìm điều kiện của tham số 𝑚 để 𝑆 độc lập/phụ thuộc tuyến tính

Hệ 𝑆 độc lập tuyến tính → Tìm 𝑚 để ∗ có nghiệm tầm thường

Hệ 𝑆 phụ thuộc tuyến tính → Tìm 𝑚 để ∗ có nghiệm không tầm thường

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 31

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 32

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

11

01

−1𝑚

00

Trang 33

IV Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính:

Trang 34

1 Cơ sở của một không gian vecto:

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 35

Ví dụ: Xét xem hệ {𝑣1 = 1, 𝑣2 = −1 + 𝑥, 𝑣3 = 1 + 2𝑥 + 𝑥2} có phải cơ sở

Trang 36

Ví dụ: Xét xem hệ {𝑣1 = 1, 𝑣2 = −1 + 𝑥, 𝑣3 = 1 + 2𝑥 + 𝑥2} có phải cơ sở

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 37

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

2 Số chiều của một không gian vecto:

bất kì của nó

sở của 𝑉 khi 𝑆 độc lập tuyến tính

Trang 38

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Giải:

𝑎 + 𝑏 + 2𝑐 = 02𝑎 + 𝑏 + 3𝑐 = 0

Trang 39

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 40

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 41

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Giải: Cách 2:

B1: Kiểm tra điều kiện dim 𝑉 = Số vecto trong hệ 𝑆.

B2: Lâp 𝐴 là ma trận tọa độ theo hàng của các vecto có trong hệ 𝑆.

• 𝑟 𝐴 = Số vecto trong 𝑆 ⇒ 𝑆 độc lập tuyến tính ⇒ 𝑆 là cơ sở của KGVT 𝑉

• 𝑟 𝐴 ≠ Số vecto trong 𝑆 ⇒ 𝑆 phụ thuộc tuyến tính

Trang 42

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Giải: Cách 2:

Trang 43

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Dạng bài tập 5: Kiểm tra một cơ sở của KGVT 𝑉

Bài toán: Cho KGVT 𝑉 và hệ 𝑆 = 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 với 𝑣1, 𝑣2, … , 𝑣𝑛 ∈ 𝑉

→ Kiểm tra S có phải là một cơ sở của V hay không?

B1: Kiểm tra điều kiện dim 𝑉 = Số vecto trong hệ 𝑆.

B2: Lâp 𝐴 là ma trận tọa độ theo hàng của các vecto có trong hệ 𝑆.

𝑟 𝐴 = Số vecto trong 𝑆 ⇒ 𝑆 độc lập tuyến tính ⇒ 𝑆 là cơ sở của KGVT 𝑉

𝑟 𝐴 ≠ Số vecto trong 𝑆 ⇒ 𝑆 phụ thuộc tuyến tính ⇒ 𝑆 không là cơ sở của 𝑉

Trang 44

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Giải:

Trang 45

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Dạng bài tập 6: Tìm điều kiện để hệ 𝑆 là một cơ sở của KGVT 𝑉

→ Tìm điều kiên của 𝑚 để hệ 𝑆 là một cơ sở của KGVT 𝑉

B1: Kiểm tra điều kiện dim 𝑉 = Số vecto trong hệ 𝑆 Nếu thỏa mãn sang B2 B2: Lâp 𝐴 là ma trận tọa độ theo hàng của các vecto có trong hệ 𝑆.

• 𝑆 là cơ sở của KGVT 𝑉 → Tìm 𝑚 để 𝑟 𝐴 = Số vecto trong 𝑆

• 𝑆 không là cơ sở của KGVT 𝑉 → Tìm 𝑚 để 𝑟 𝐴 ≠ Số vecto trong 𝑆

Trang 46

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 47

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 48

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 49

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

2 4

1 𝑚

0 0

2 5

2 4

3 5

2 4

0 0

−1 0

−3

𝑚 − 1

Trang 50

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Dạng bài tập 7: Tìm hạng của một hệ vecto

Bài toán: Cho hệ vecto 𝑆 = 𝑣1, 𝑣2, 𝑣3, … , 𝑣𝑛

→ Tìm hạng của hệ vecto 𝑆 (Ký hiệu 𝑟 𝑆 )?

Trang 51

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 52

V Cơ sở và số chiều của không gian vecto

Trang 55

−11

Trang 56

Giải:

Trang 57

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

1 Dạng 1: KGVT con 𝑉 sinh ra bởi hệ vecto 𝑆

2 Dạng 2: KGVT con 𝑉1 + 𝑉2

3 Dạng 3: KGVT con 𝑉1 ∩ 𝑉2

4 Dạng 4: Không gian nghiệm của hệ phương trình thuần nhất

Trang 58

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

1 Dạng 1: Tìm số chiều và cơ sở của KGVT con 𝑽 sinh ra bởi hệ vecto 𝑺

của 𝑉 là hệ gồm các vecto được rút ra từ các dòng khác 0 của 𝐴

Trang 59

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Bài tập 1: Tìm cơ sở và số chiều của KGVT con sinh bởi hệ vecto sau:

Trang 60

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Bài tập 2: Tìm cơ sở và số chiều của KGVT sinh bởi hệ vecto sau:

Trang 61

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Bài tập 3: Tìm cơ sở và số chiều của KGVT con sinh bởi hệ vecto

Trang 62

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

24

12

→ ⋯ →

00

00

−10

−31dim 𝑉 = 𝑟 𝐴 = 4

Trang 63

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 64

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 65

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 66

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

−1

1 2 2

1 1 0

1 −1 1 0 0

0 0

1 2 1

1 1 0

1 1 0

1 −1 1 00

0 0

1 0 0

0 0

1 0 0

1

−1 0

1

−1 0

Trang 67

Bài tập 2: (Cuối kỳ 20201) Trong 𝑅4 cho các vecto

không gian con 𝑈 + 𝑉

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 68

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 69

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 70

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Bài tập 1: Trong 𝑃3[𝑥] cho các vecto 𝑣1 = 1 + 𝑥2 + 𝑥3, 𝑣2 = 2 + 𝑥 − 𝑥2,

Trang 71

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

−1

−1

10

00

−3

−2

00

32

00

00

−60

−60

Đặt 𝑑 = 𝑡 ⇒ ൞

𝑎 = −𝑡

𝑏 = 𝑡

Trang 72

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 73

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 74

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

4 Dạng 4: Tìm số chiều và cơ sở của không gian nghiệm hệ phương trình

trình thuần nhất:

ma trận hệ số khi đó 𝑆 chính là một không gian vecto con của không

dim 𝑆 = số ẩn − 𝑟 𝐴

Trang 75

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Bài tập 1: Tìm cơ sở và số chiều của không gian nghiệm của hệ sau

Trang 77

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 78

Bài tập 2:

Giải:

VII Bài toán tìm số chiều và một cơ sở của không gian vecto con

Trang 79

Bài tập 3 (Cuối kỳ 20201): Ký hiệu 𝑄 là tập nghiệm của hệ phương trình

Trang 80

VIII Bài toán đổi cơ sở:

có mối quan hệ nào không?

Trang 81

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 82

VIII Bài toán đổi cơ sở:

sở từ 𝐸 sang 𝑆 và ma trận chuyển cơ sở từ 𝑆 sang 𝐸

Trang 83

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 84

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 85

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 86

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 87

VIII Bài toán đổi cơ sở:

Trang 88

HAVE A GOOD UNDERSTANDING!

Trang 89

THANK YOU !

Ngày đăng: 18/03/2023, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm