Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu 25 chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh ôn thi tốt nghiệp THPT để ôn tập, hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng Anh thật tốt để chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp diễn ra. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Trang 2 Ch nọ đ cọ 3 trong 4 từ có trong các phươ án A, B, C, D. Tuy nhiên không c nng ầ đ cọ l nầ lượ t
từ phương
án A đ n D mà nên ch n đ c nh ng t mình ch c nh t v cách phát âm.ế ọ ọ ữ ừ ắ ấ ề
Trang 3 Sau m i t đỗ ừ ược phát âm, c n th n ghi xu ng âm c a ph n g ch chân trong m iẩ ậ ố ủ ầ ạ ỗ t ừ
Ch n phọ ương án có ph n g ch đầ ạ ưực phát âm khác so v i các t cònớ ừ l i.ạ
Ví d :ụ
A. land / lænd / B. sandy / sændiˈ / C. many / meniˈ / D. candy / kændiˈ /
Ta th y ph n g ch chân c a các phấ ầ ạ ủ ương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có ph n g ch chânầ ạ
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C
Bài t p áp d ngậ ụ
Ch n t có ph n g ch chân đọ ừ ầ ạ ược phát âm khác so v i các t còn l i.ớ ừ ạ
Exercise 1:
6. A. improved B. returned C. arrived D. stopped
18. A. planet B. character C. happy D. classmate
19. A. letter B. twelve C. person D. sentence
Exercise 2:
6. A. steamer B. reach C. breakfast D. bead
Trang 413. A. light B. kind C. intelligent D. underline
16. A. nation B. national C. nationality D. international
19. A. different B. literature C. tidy D. finger
Exercise 3:
10. A. champagne B. chaos C. scheme D. chemist
11. A. islander B. alive C. vacancy D. habitat
15. A. daunt B. astronaut C. vaulting D. aunt
19. A. crucial B. partial C. material D. financial
Trang 54. A. dear B. year C. wear D. disappear
C. spy/ spa /ˈ ɪ
D. cry/ kraɪ / Đáp án: B
Trang 6Đáp án: D
/ weð (r)/ˈ ə
Đáp án: C
/ bre k /ɪ
Đáp án: A
Trang 7Đáp án: A
/ sti m (r) /ˈ ː ə / bi d /ː / mi t /ː
/ ri t /ː ʃ / brekf st /ˈ ə / bi d /ː
Đáp án: D (âm /b/ luôn b nu t sau âm /m/)ị ố
16. A. nation B. national C. nationality D. international/ neˈ ɪʃən /
Trang 818. A. fun
/ f n /ʌ
B. sun/ s nʌ /
C. supermarket/ su p m k t
D. lunch/ l ntˈ ʌ ʃ / Đáp án: C
19. A. different B. literature C. tidy D. finger/ d fr nt /ˈ ɪ ə
/ tra /ˈ ɪ / hæpi /ˈ / l vli /ˈ ʌ
/ t est /ʃ / lem ne d /ˌ əˈ ɪ / pæk t /ˈ ɪ / tent / Đáp án: C
10. A. champagne B. chaos C. scheme D. chemist/ æm pe n /ʃ ˈ ɪ
Đáp án: A
/ ke s /ˈ ɪɒ / ski m /ː / kem st /ˈ ɪ
Trang 911. A. islander B. alive C. vacancy D. habitat
/ tre /ˈ ʒə / spred / / dred /
Trang 10+ /s/: khi âm t n cùng trậ ước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/
Trang 11+ /z/: khi âm t n cùng trậ ước nó là nguyên âm và các ph âm còn l i.ụ ạ
Ví dụ: A. listens / l snzˈ ɪ / B. reviews / r vju z /ɪˈ ː
C. protects / pr tekts /əˈ D. enjoys / n dɪ ˈ ʒɔɪ /z
Ph n đầ ược g ch chân câu C đạ ở ược phát âm là /s/ còn l i đạ ược phát âm là /z/
Đáp án là C
Bài t p áp d ngậ ụ
Ch n t có ph n g ch chân đọ ừ ầ ạ ược phát âm khác so v i các t còn l i.ớ ừ ạ
Exercise 1:
8. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests
Exercise 2:
3. A. boxes B. classes C. potatoes D. finishes
6. A. resources B. stages C. preserves D.focuses
7. A. carriages B. whistles C. assures D. costumes
10. A. sports B. households C. minds D. plays
11. A. pools B. trucks C. umbrellas D. workers
12. A. programs B. individuals C. subjects D. celebrations
14. A. barracks B. series C. means D. headquarters
15. A. crossroads B. species C. works D. mosquitoesĐáp án
Trang 123. A. boxes B. classes C. potatoes D. finishes
Trang 13/ r li vz /ɪˈ ː
Đáp án: B
/ n vents /ɪ ˈ / ba z /ɪ / di lz /ː
/ nd v dˌɪ ɪˈ ɪ ʒʊəlz / / s b d ekts /ə ˈ ʒ / sel bre nz /ˌ ɪˈ ɪʃ ̩
Trang 14/ kr srˈ ɒ əʊ /dz
B. species/ spi i zˈ ːʃ ː /
C. works/ w ks /ˈ ɜː
D. mosquitoes/ m ski təˈ ː əʊ z/
Đáp án: C
IV Cách phát âm c a đuôi ủ
ed “ ed" được phát âm là:
+ /t/: khi âm t n cùng trậ ước ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.
+ /id/: khi trước ed là /t/ và /d/
+ /d/: khi âm t n cùng trậ ước ed là nguyên âm và các ph âm còn l i.ụ ạ
4. A. devoted B. suggested C. provided D. wished
5. A. catched B. crashed C. occupied D. coughed
7. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed
9. A. imprisoned B. pointed C. shouted D. surrounded
Exercise 2:
1. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed
5 A. laughed B. passed C. suggested D. placed
6. A. believed B. prepared C. involved D. liked
7. A. lifted B. lasted C. happened D. decided
8. A. collected B. changed C. formed D. viewed
Trang 159. A. walked B. entertained C. reached D. looked
11. A. filled B. cleaned C. ploughed D. watched
12. A. visited B. decided C. engaged D. disappointed
13. A. kissed B. stopped C. laughed D. closed
14. A. reformed B. appointed C. stayed D. installed
15. A. fitted B. educated C. locked D. intended
Trang 167. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed
C. absored/ absored /
D. solved/ s lvd /ɒ Đáp án: B
Exercise 2:
1. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed/ n va t d /ɪ ˈ ɪ ɪ
Đáp án: D
/ tend d /əˈ ɪ / sel bre t d /ˈ ɪ ɪ ɪ / d sple d /ɪˈ ɪ
Trang 1710. A. admired B. looked C. missed D. hoped
*Các trường h p đ c bi t c a đuôi edợ ặ ệ ủ
M t s t k t thúc b ng ed độ ố ừ ế ằ ược dùng làm tính t /danh t , đuôi ed đừ ừ ược phát âm là /id/:
1 aged / e d id /(a): cao tu i, l nɪ ʒ ổ ớ tu iổ
aged / e d d /(Vpast): tr nên già, làm cho giàɪ ʒ ở c iỗ
2 blessed /blesid/ (a): th n thánh, thiêngầ liêng
3 crooked / kr kid/(a): cong, o n, v nʊ ằ ặ v oẹ
4 dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, b nề bỉ
5 naked /neikid/(a): tr tr i, tr nơ ụ ầ tru ngồ
6 learned / l nid /(a): có h c th c, thông thái, uyên ɜː ọ ứ
bác learned / l nd /(Vpast):ɜː h cọ
7 ragged / ræ id /(a): rách t toi, bùɡ ả xù
8 wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy h iạ
9 wretched / ret d /(a): kh n kh , b n cùng, t iˈ ʃɪ ố ổ ầ ồ tệ
10 beloved /b l v d /(a): yêuɪˈ ʌ ɪ thương
11 cursed / k st /(a): t c gi n, khóɜː ứ ậ ch uị
12 rugged / rˈ ʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề
13 sacred / se kr d /(a): thiêng liêng, trânˈ ɪ ɪ tr ngọ
14 legged / le d /(a): cóˈ ɡɪ chân
15 hatred / he tr d /(a): lòng h nˈ ɪ ɪ ậ thù
Trang 1816 crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, g tắ g ngỏ
Bài t p áp d ngậ ụ
2. A. concerned B. raised C. developed D. maintained
3. A. laughed B. photographed C. coughed D. weighed
5. A. communicates B. mistakes C. loves D. hopes
6. A. manages B. laughs C. photographs D. makes
7. A. traveled B. learned C. landed D. fastened
9. A. unmatched B. learned C. beloved D. sacred
13. A. wicked B. rugged C. wretched D. worked
14. A. increased B. kissed C. blessed D. faced
15. A. crabbed B. advised C. proposed D. raisedĐáp án
/ re zd /ɪ / d vel pt /ɪˈ ə / me n te nd /ɪ ˈ ɪ
3. A. laughed B. photographed C. coughed D. weighed/ l ft /ɑː
Trang 199. A. unmatched B. learned C. beloved D. sacred/ n mat t /ʌ ˈ ʃ
Trang 20CHUYÊN Đ 2Ề
TR NG ÂM STRESSỌ
I Đ nh nghĩa v tr ngị ề ọ âm
Ti ng Anh là ngôn ng đa âm ti t. Nh ng t có hai âm ti t tr lên luôn có m t âm ti t phát âm khácế ữ ế ữ ừ ế ở ộ ế
bi t h n so v i nh ng âm ti t còn l i v đ dài, đ l n và đ cao. Âm ti t nào đệ ẳ ớ ữ ế ạ ề ộ ộ ớ ộ ế ược phát âm to h n,ơ
gi ng cao h n và kéo dài h n các âm khác trong cùng m t t thì ta nói âm ti t đó đọ ơ ơ ộ ừ ế ược nh n tr ng âm.ấ ọ Hay nói cách khác, tr ng âm r i vào âm ti t đó.ọ ơ ế
Khi nhìn vào phiên âm c a m t t thì tr ng âm c a t đó đủ ộ ừ ọ ủ ừ ược kí hi u b ng d u (') phía trệ ằ ấ ở ước, bên trên âm ti t đó.ế
Ví d :ụ
happy /'hæpi/: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. ọ ơ ế ứ ấ
clever / klev r /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. ˈ ə ọ ơ ế ứ ấ
arrange / re nd /: tr ng âm r i vào âm ti t th əˈ ɪ ʒ ọ ơ ế ứ
hai. engineer / endʒɪˈ ɪən /: tr ng âm r i vào âm ti t ọ ơ ế
th ba.ứ
II Ý nghĩa c a tr ngủ ọ âm
Tr ng âm t đóng vai trò quan tr ng trong vi c phân bi t đọ ừ ọ ệ ệ ượ ừc t này v i t khác khi chúng ta nghe vàớ ừ nói ti ng Anh. Ngế ườ ải b n ng phát âm b t c t nào đ u có tr ng âm. Vì v y, đ t tr ng âm sai âmữ ấ ứ ừ ề ọ ậ ặ ọ
ti t hay không s d ng tr ng âm s khi n ngế ử ụ ọ ẽ ế ườ ải b n x khó có th hi u đứ ể ể ược là ngườ ọi h c ti ng Anhế
mu n nói gì và h cũng g p không ít khó khăn trong vi c nghe hi u ngố ọ ặ ệ ể ườ ải b n x Ch ng h n: Tứ ẳ ạ ừ desert có hai cách nh n tr ng âm: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t / dez t / thì đó là ấ ọ ọ ơ ế ứ ấ ˈ ə danh từ, có nghĩa
là sa m c ạ , nh ng tr ng âm r i vào âm ti t th hai /d 'z rt/ thì đó là đ ng t ; có nghĩa là ư ọ ơ ế ứ ɪ ɜ ộ ừ b r i, đào ỏ ơ ngũ. Trong ti ng Anh, có m t s t đế ộ ố ừ ược vi t gi ng nhau nh ng tr ng âm v trí khác nhau tu theoế ố ư ọ ở ị ỳ
t lo i. Nh v y phát âm đúng tr ng âm c a m t t là y u t đ u tiên giúp chúng ta có th nghe hi uừ ạ ư ậ ọ ủ ộ ừ ế ố ầ ể ể
và nói được nh ngư ườ ải b n ng ữ
III Âm ti t ti ngế ế Anh
Đ hi u để ể ược tr ng âm c a m t t , trọ ủ ộ ừ ước h t chúng ta ph i hi u đế ả ể ược th nào là âm ti t. M i t đ uế ế ỗ ừ ề
được c u t o t các âm ti t. Âm ti t là m t đ n v phát âm, g m có m t âm nguyên âm (/ /, /æ/,ấ ạ ừ ế ế ộ ơ ị ồ ộ ʌ /a:/, / /, /ɔɪ ʊə
/ ) và các ph âm (p, k, t, m, n….) bao quanh ho c không có ph âm bao quanh. ụ ặ ụ T có th có m t, hai,ừ ể ộ
ba ho c nhi u h n ba âmặ ề ơ ti t.ế
Trang 21 Tr ng âm không bao gi r i vào âm / /ho c là âm / ọ ờ ơ ə ặ əʊ /.
Ví d :ụ
Trang 22mother / ˈ ʌ ə /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì âm th hai có ch a âm / m ð ọ ơ ế ứ ấ ứ ứ
suppose / s pəˈ əʊ /: tr ng âm r i vào âm th z ọ ơ ứ
hai. ago / əˈɡəʊ /: tr ng âm r i vào âm th ọ ơ ứ
hai
opponent / əˈ əʊ ə /: tr ng âm r i vào âm th hai.p n nt ọ ơ ứ
Tr ng âm thọ ường r i vào nguyên âm dài/nguyên âm đôi ho c âm cu i k t thúc v i nhi u h n ơ ặ ố ế ớ ề ơ
m t ph âm.ộ ụ
Ví d :ụ
disease/ d zi z ɪˈ ː /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì âm th hai có ch a nguyên âm dài /i:/.ọ ơ ế ứ ứ ứ
explain / ɪ ˈks ple n ɪ /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì âm th hai có ch a nguyên âm đôi /ei/. ọ ơ ế ứ ứ ứ
comprehend / ˌ ɒk mpr hend ɪˈ /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba vì âm th ba k t thúc v i hai ph âm ọ ơ ế ứ ứ ế ớ ụ/nd/
N u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ế ấ ả ắ ế ọ ơ ế ứ ấ
Ví d :ụ
happy / ˈhæpi /: tr ng âm r i vào âm ti t đ u, vì c / æ / và /i/ đ u là nguyên âm ng n.ọ ơ ế ầ ả ề ắ
animal / ˈæn ml ɪ ̩ /: tr ng âm r i vào âm ti t đ u vì c / ae /, /i/, / / đ u là nguyên âm ng n.ọ ơ ế ầ ả ə ề ắ
b Bài t p áp d ng ậ ụ
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions
1. A. writer B. carefully C. industry D. comply
3. A. patient B. ashamed C. trouble D. alter
4. A. sentence B. suggest C. species D. system
7. A. person B. surgeon C. purpose D. possess
Trang 2312. A. deny B. marry C. apply D. suprise
Trang 24c. Đáp án và gi i ả thích
STT Đáp án Gi i thích chi ti t đáp ánả ế
1 D A. writer / ra t /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɪ ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm không r i vào âm/ ọ ơ ə / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ /ʌɪ/
B. carefully/ ke f liˈ ə ə /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh tấ vì theo quy
t cắ
tr ng âm r i vào nguyên âm ọ ơ đôi /eə /
C. industry / nd stri /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quyˈɪ ə ọ ơ ế ứ ấ
t c n u các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tắ ế ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
D. comply / k m pla /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy ə ˈ ɪ ọ ơ ế ứ
t cắ tr ng âm không r i vào âm /a/ và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi ọ ơ ọ ơ /
B country / k ntri /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t cˈ ʌ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
C canal /ka'nael/: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy t cắ
3 B A patient / pe nt /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɪʃ ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ /e /.ɪ
B ashamed / e md /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy əˈʃ ɪ ọ ơ ế ứ
t c tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / ắ ọ ơ ə ọ ơ
eɪ /
C trouble / tr bl /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ʌ ̩ ọ ơ ế ứ ấ ắ
t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
D alter / ltˈɔː ə /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh tấ vì theo quy t cắ
tr ngọ
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm dài / /.ơ ə ọ ơ ɔː
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l i ạ
Trang 25t c tr ng âm r i vào nguyên âm dàiắ ọ ơ /i:/.
D system / s st m /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t cˈ ɪ ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
=> Đáp án D tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th haiọ ơ ế ứ
6 A A ancient / e nˈ ɪ ʃənt /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ọ ơ ế ứ ấ
t c tr ng âm không r i vào âm /ắ ọ ơ ə/ và tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ /e /.ɪ
B attract / træk /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy əˈ ọ ơ ế ứ t c ắ
tr ng âm không r i vào âmọ ơ / /.ə
C alive / l vəˈ ʌɪ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy t cắ
tr ngọ
âm không r i vào âm /a/ và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / /.ơ ọ ơ ʌɪ
D across / kr s /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c əˈ ɒ ọ ơ ế ứ ắ
tr ng âm không r i vào âmọ ơ / /.ə
=> đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
7 D A person / p rsn /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɜː ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm dài / /.ọ ơ ɜː
B surgeon / s d n /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ˈ ɜː ʒə ọ ơ ế ứ ấ
t c tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm dàiắ ọ ơ ə ọ ơ / /.ɜː
C purpose / p p s /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ˈ əː ə ọ ơ ế ứ ấ
t c tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm dàiắ ọ ơ ə ọ ơ / /.əː
D possess / p zes /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c əˈ ọ ơ ế ứ ắ
tr ng âm không r i vào âmọ ơ / /.ə
=> Đáp án D tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
Trang 268 D A hotel / hˌ əʊˈtel /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c ọ ơ ế ứ ắ
tr ng âm không r i vào âmọ ơ /əʊ/
B provide / pr va d /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t cəˈ ɪ ọ ơ ế ứ ắ
tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / ọ ơ ə ọ ơ ʌɪ /
C retire / r ta (r)/: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy ɪˈ ɪə ọ ơ ế ứ t c ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ /ai/
D cancel / kæns l /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t cˈ ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ngăn h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ế ọ ơ ế đâu
=> Đáp án D tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
9 D A rapid / ræp d /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɪ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
B private / pra v t /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t cˈ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / ọ ơ ʌɪ /
C reason / ri z n /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ː ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm dàiọ ơ /i:/
D complain / k m ple nə ˈ ɪ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy
t c tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôiắ ọ ơ ə ọ ơ/e /.ɪ
=> Đáp án D tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
10 B A paper / pe p /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɪ ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / eọ ơ ə ọ ơ ɪ /
B police /pa'liis/: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy t cắ
tr ngọ
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm dài /i:/.ơ ə ọ ơ
C people / p li s /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c əˈ ː ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm dàiọ ơ /i:/
D cinema / s n m /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ˈ ɪ ə ə ọ ơ ế ứ ấ
t c n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tắ ế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
11 A A damage / dæm d /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ˈ ɪ ʒ ọ ơ ế ứ ấ
t c n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tắ ế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
B invent /in'vent/: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t cọ ơ ế ứ ắ
tr ngọ
âm r i vào âm cu i khi nó k t thúc v i nhi u h n m t ph âm.ơ ố ế ớ ề ơ ộ ụ
C destroy/ d str /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c ɪˈ ɔɪ ọ ơ ế ứ ắ
Trang 27tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ / /.ɔɪ
D demand / d m nd /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy ɪˈ ɑː ọ ơ ế ứ
t c tr ng âm r i vào nguyên âm dàiắ ọ ơ /a:/
=> Đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
12 B A deny / d naɪˈ ɪ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy t cắ
tr ngọ
âm r i vào nguyên âm đôi /a /.ơ ɪ
B marry / mæri /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
C apply / pla /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c əˈ ɪ ọ ơ ế ứ ắ
tr ngọ
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi /a /.ơ ə ọ ơ ɪ
D surprise / s pra z /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy əˈ ɪ ọ ơ ế ứ
t c tr ng âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm ắ ọ ơ ə ọ ơđôi / aɪ /
=> Đáp án B tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh t,ấ các phươ án còn ng
l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
13 B A pretty / pr ti /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ɪ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
B polite / p la t /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t cəˈ ɪ ọ ơ ế ứ ắ
tr ngọ
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / a /.ơ ə ọ ơ ɪ
C answer / ns /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈɑː ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm dài /a:/ và tr ng âm không r i vào âm / ọ ơ ọ ơ ə /
D honest / n st /: tr ng âm r i vào âm .ti t th nh t vì theo quy t c ˈɒ ɪ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
14 D A farmer / f m r /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy ˈ ɑː ə ọ ơ ế ứ ấ
t c tr ng âm r i vào nguyên âm dài /a:/ và tr ng âm không r i vào âm /ắ ọ ơ ọ ơ
ə /
B fairy / fe ri /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t c ˈ ə ọ ơ ế ứ ấ ắ
tr ngọ
âm r i vào nguyên âm đôi /e /.ơ ə
C country / k ntri /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì theo quy t cˈ ʌ ọ ơ ế ứ ấ ắ
n u t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tế ấ ả ắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
Trang 28D. machine / m i n /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t cəˈʃ ː ọ ơ ế ứ ắ
tr ngọ âm không r iơ vào âm / ə / và tr ngọ âm r iơ vào nguyên âm dài /i:/
=> Đáp án D tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai, các phươ án còn ng
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôi / ơ ə ọ ơ əʊ /
C agree / əˈɡ ː /: tr ngri ọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai vì theo quy t cắ
tr ngọ
âm không r i vào âm / / và tr ng âm r i vào nguyên âm dài /i:/.ơ ə ọ ơ
D prepare / pr pe /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai vì theo quy t c ɪˈ ə ọ ơ ế ứ ắ
tr ng âm r i vào nguyên âm đôiọ ơ /e /.ə
=> Đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
2 Tr ng âm v i h uọ ớ ậ t /đuôiố
H u t là thành ph n đậ ố ầ ược thêm vào sau t g c. H u t không ph i là m t t và cũng không có nghĩa ừ ố ậ ố ả ộ ừkhi nó đ ng riêng bi t.ứ ệ
a H u t /đuôi nh n tr ng ậ ố ậ ọ âm
Trang 29Ví d : lemonade / lem ne d /ụ ˌ əˈ ɪ
+ mental:
Ví d : environmental / n va r n ment( )l /ụ ɪ ˌ ɪə ə ˈ ə ̩+ nental:
Ví d : continental / k nt nent( )l /ụ ˌ ɒ ɪˈ ə ̩
+ ain:
Ví d : entertain / ent te n /ụ ˌ əˈ ɪ
Trang 30b H u t / đuôi làm tr ng tâm r i vào trậ ố ọ ơ ước âm đó
d H u t không nh h ậ ố ả ưở ng đ n tr ng âm c a ế ọ ủ từ
Tr nh ng h u t đã đừ ữ ậ ố ược li t kê các m c a, b, c c a ph n 2 thì t t c nh ng h u t còn l i đ u khôngệ ở ụ ủ ầ ấ ả ữ ậ ố ạ ề
nh h ng đ n tr ng âm c a t
Ví d :ụ
Trang 31+ ful:
Trang 32careful / ke f l /(đuôi ful không nh h ng nên t careful tr ng âm r i vào âm ti t th nh t và tr ngˈ ə ʊ ả ưở ừ ọ ơ ế ứ ấ ọ
childhood / t ldh d /(đuôi hood không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t childhood có tr ngˈ ʃʌɪ ʊ ả ưở ế ọ ủ ừ ừ ọ
âm r i vào âm ti t đ u.)ơ ế ầ
+ ship:
membership / membˈ əʃɪp /(đuôi ship và đuôi er không nh hả ưửng đ n tr ng âm c a t nênế ọ ủ ừ từ
membership tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.)ọ ơ ế ứ ấ
+ ment:
entertainment/ ent te nm( )nt /(đuôi ment không nh h ng đ n tr ng âm c a t , nên ta xét đ n ˌ əˈ ɪ ə ả ưở ế ọ ủ ừ ếđuôi ain. Theo quy t c, đuôi ain nh n tr ng âm nên t entertainment tr ng âm r i vào âm ti t th ba.)ắ ậ ọ ừ ọ ơ ế ứ+ al:
historical/ h st r k( )l /(đuôi al không nh h ng nên ta b qua đuôi al và xét đ n đuôi ic. Theo quyɪˈ ɒ ɪ ə ̩ ả ưở ỏ ế
t c, đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó. Do đó, t historical tr ng âm r i vào âm ti t th hai.)ừ ọ ơ ế ứ+ less:
homeless / h ml s / (đuôi less không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t homeless tr ng âm r iˈ əʊ ə ả ưở ế ọ ủ ừ ừ ọ ơvào âm ti t th nh t.)ế ứ ấ
Trang 33knowledge / n l d / (đuôi ledge không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t knowledge có tr ngˈ ɒ ɪ ʒ ả ưở ế ọ ủ ừ ừ ọ
comfortable / k mf( )t b( )l / (đuôi able không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t ˈ ʌ ə ə ə ̩ ả ưở ế ọ ủ ừ ừ
comfortable có tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, vì theo quy t c tr ng âm không r i vào âm / /.)ọ ơ ế ứ ấ ắ ọ ơ ə+ dom:
freedom / fri d m / (đuôi dom không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t freedom có tr ng âmˈ ː ə ả ưở ế ọ ủ ừ ừ ọ
r i vào âm ti t th nh t.)ơ ế ứ ấ
+ some:
troublesome / tr b( )ls( )m / (đuôi some không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t ˈ ʌ ə ə ả ưở ế ọ ủ ừ ừ
troublesome có tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.)ọ ơ ế ứ ấ
+ ent/ant
dependent / d pend( )nt / (đuôi ent không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t dependent ɪˈ ə ả ưở ế ọ ủ ừ ừ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai theo quy t c tr ng âm r i vào nh ng âm k t thúc v i nhi u h n m t ọ ơ ế ứ ắ ọ ơ ữ ế ớ ề ơ ộ
ph âm.) ụ assistant / s st( )nt / (đuôi ant không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, t assistant əˈ ɪ ə ả ưở ế ọ ủ ừ ừ
tr ng âm r iọ ơ
vào âm ti t th hai theo quy t c tr ng âm không r i vào âm / /.)ế ứ ắ ọ ơ ə
e Bài t p áp ậ d ng ụ
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions
1. A. compulsory B. technology C. academic D. eliminate
2. A. exploration B. attractive C. conventional D. impatient
3. A. responsible B. apprehension C. preferential D. understanding
4. A. responsibility B. trigonometry C. conversation D. documentary
5. A. doubtful B. solidify C. politics D. stimulate
6. A. brotherhood B. vertical C. opponent D. penalty
7. A. economics B. sociology C. mathematics D. philosophy
8. A. climate B. attractive C. graduate D. company
9. A. satisfy B. sacrifice C. apology D. richness
10. A. activity B. allergic C. volunteer D. employer
11. A. automatic B. reasonable C. mathematics D. preservation
Trang 3412. A. dangerous B. successful C. physical D. gravity
13. A. specific B. coincide C. inventive D. regardless
14. A. habitable B. famously C. geneticist D. communist
15. A. abnormal B. initial C. innocent D. impatient
B technology / tek n l d i /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quy ˈ ɒ ə ʒ ọ ơ ế ứ
t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm r i vào âm th ba tính t cu i ắ ữ ừ ậ ọ ơ ứ ừ ố lên.
C academic /. æk dem k /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vì theo quy ˌ əˈ ɪ ọ ơ ế ứ
t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào tr ắ ọ ơ ướ c âm đó.
D eliminate / l m ne t /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quy t c ɪˈ ɪ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ ắ
nh ng t t n cùng là đuôi ate thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tính t cu i ữ ừ ậ ọ ị ể ừ ố lên.
=> Đáp án C tr ng âm r i vào âm ti t th ba, các ph ọ ơ ế ứ ươ ng án còn l i tr ng âm ạ ọ
r i vào âm ti t th hai ơ ế ứ
2 A A exploration / ekspl re n/: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vìˌ əˈ ɪʃ ọ ơ ế ứ
theo quy t c đuôi ion làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
B attractive / trækt vəˈ ɪ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai. Vì theo quy
t c đuôi ive làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
C conventional / k n ven ( )n( )l /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ə ˈ ʃ ə ̩ ə ọ ơ ế ứ
Vì theo quy t c đuôi al không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và đuôiế ọ ủ ừ
ion làm tr ng âm r i vào trọ ơ ước âm đó
D impatient / m pe nt /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoɪ ˈ ɪʃ ọ ơ ế ứ quy
t c tr ng âm r i vào nguyên âm đôi /ei/.ắ ọ ơ
=> Đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th ba, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
3 A A responsible / r sp ns b( )l /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vìɪˈ ɒ ɪ ə ̩ ọ ơ ế ứ
theo quy t c đuôi ible làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
B apprehension / æpr hen n /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vìˌ ɪˈ ʃ ̩ ọ ơ ế ứ theo quy t c đuôi ion làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
C preferential / pref ren l /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vìˌ əˈ ʃ ̩ ọ ơ ế ứ theo quy t c đuôi ial làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
Trang 35D understanding / nd stænd ŋ /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ˌʌ əˈ ɪ ọ ơ ế ứ
Vì theo quy t c đuôi ing không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t ế ọ ủ ừ và understand có âm cu i k t thúc v i nhi u h n m t ph âmố ế ớ ề ơ ộ ụ /nd/
=> Đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ọ ơ ế ứ
4 A A responsibility / r sp ns b l ti /: tr ng âm r i vào âm ti t th t ɪˌ ɒ əˈ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ ư
Vì theo quy t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy nắ ữ ừ ậ ọ ị ể
ba âm tính t cu iừ ố lên
B trigonometry /. trˌ ɪɡəˈ ɒ ən m tri /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ọ ơ ế ứ
Vì theo quy t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy nắ ữ ừ ậ ọ ị ể
ba âm tính t cu iừ ố lên
C conversation / k nv se ( )n/:ˌ ɒ əˈ ɪʃ ə tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ ba. Vì
theo quy t c đuôi ion làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
D. documentary/ d kj ment( )ri /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ˌ ɒ ʊˈ ə ọ ơ ế ứ
Vì theo quy t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy nắ ữ ừ ậ ọ ị ể
ba âm tính t cu iừ ố lên
=> Đáp án A tr ng âm r i vào âm ti t th t , các phọ ơ ế ứ ư ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ọ ơ ế ứ
5 B A doubtful / da tf lˈ ʊ ʊ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh t.ấ Vì theo
quy
t c đuôi fui không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t ế ọ ủ ừ
B solidify / s l d fa /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quyəˈ ɪ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ
t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tínhắ ữ ừ ậ ọ ị ế
t cu i lên.ừ ố
C politics / p l t ks /: t này m c dù có đuôi ic nh ng tr ng âm r iˈ ɒ ɪ ɪ ừ ặ ư ọ ơ vào âm ti t th nh t (trế ứ ấ ường h p đ c bi t c a đuôi ic). T này có thọ ặ ệ ủ ừ ể dùng quy t c phiên âm đ gi i thích (n u t t c các âm mà ng n h tắ ể ả ế ấ ả ắ ế thì tr ng âm r i vào âm ti tọ ơ ế đ u).ầ
D stimulate / st mj le t /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈ ɪ ʊ ɪ ọ ơ ế ứ ấ quy t c nh ng t t n cùng là đuôi ate thì tr ng âm d ch chuy n ba âmắ ữ ừ ậ ọ ị ể tính từ cu iố lên. => Đáp án B tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai, các
phương án còn l i tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ạ ọ ơ ế ứ ấ
6 C A brotherhood / br ð h d /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vìˈ ʌ ə ʊ ọ ơ ế ứ ấ
theo quy t c đuôi hood và đuôi er không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âmế ọ
c a t ủ ừ
B vertical / v t kl /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theo quyˈ ɜː ɪ ̩ ọ ơ ế ứ ấ
t c đuôi al không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và đuôi ic làmế ọ ủ ừ
tr ng âm r i vào trọ ơ ước âm đó
C opponent / po n nt /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoəˈ ʊ ə ọ ơ ế ứ quy t cắ tr ngọ âm không r iơ vào âm / /ə và âm /ou/. Tuy nhiên, n uế có cả
/ / l n /ou/ thì tr ng âm s r i vào âm /ou/.ə ẫ ọ ẽ ơ
D penalty/ pen lti /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theo quyˈ ə ọ ơ ế ứ ấ
Trang 36t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tínhắ ữ ừ ậ ọ ị ể
t cu i lên.ừ ố
=> Đáp án C tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
7 D A economics / i k n m ks /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba Vì theoˌ ː əˈ ɒ ɪ ọ ơ ế ứ
quy t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
B sociology / sˌ əʊʃ ˈɒ ə ʒi l d i /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vì theoọ ơ ế ứ quy t c đuôi y làm tr ng âm d ch chuy n ba âm tính t đuôiắ ọ ị ể ừ lên
C mathematics / mæ ( ) mæt ks /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. ˌ θ ə ˈ ɪ ọ ơ ế ứ
Vì theo quy t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
D philosophy/ f l s fiɪˈ ɒ ə /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai. Vì theo quy
t c đuôi y làm tr ng âm d ch chuy n ba âm tính t đuôi lên.ắ ọ ị ể ừ
=> Đáp án D tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l i ạ
tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ọ ơ ế ứ
8 B A climate / kla m tˈ ɪ ə /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh t.ấ Vì theo
t c đuôi ive làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
C. graduate / ræd et /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈɡ ʒʊ ọ ơ ế ứ ấ quy t c nh ng t t n cùng là đuôi ate thì tr ng âm d ch chuy n ba âmắ ữ ừ ậ ọ ị ể tính t cu i lên.ừ ố
D. company / k mp ni /: tr ng âm roi vào âm ti t thú' nh t. Vì theoˈ ʌ ə ọ ế ấ quy t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âmẵ ữ ừ ậ ọ ị ể tính t cu i lên. => Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th hai, cácừ ố ọ ơ ế ứ
phương áncòn l i tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ạ ọ ơ ế ứ ấ
9 C A satisfy / sæt sfa /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theo quyˈ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ ấ
t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tínhắ ữ ừ ậ ọ ị ể
t cu i lên.ừ ố
B sacrifice / sækr fa s /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ ấ quy t c nh ng t t n cùng là đuôi ce thì tr ng âm d ch chuy n ba âmắ ữ ừ ậ ọ ị ể tính t cu i lên.ừ ố
C apology / p :l d i /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoəˈ ɒ ə ʒ ọ ơ ế ứ quy t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âmắ ữ ừ ậ ọ ị ể tính t ừ cu i lên.ố
D richness / r t n s /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t vì đuôi nessˈ ɪ ʃ ə ọ ơ ế ứ ấ không nh hả ưởng đ n tr ng âm c aế ọ ủ t ừ
=> Đáp án c tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
10 C A activity /æk'tiv ti/: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quyə ọ ơ ế ứ
t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tínhắ ữ ừ ậ ọ ị ể
t cu i lên.ừ ố
B allergic / l d k /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quyəˈ ɜː ʒɪ ọ ơ ế ứ
Trang 37t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó.
C volunteer / v l n t r /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vì theoˌ ɒ ə ˈ ɪə ọ ơ ế ứ quy
t c đuôi eer nh n tr ng âm.ắ ậ ọ
D employer / m plo r /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoɪ ˈ ɪə ọ ơ ế ứ quy t c đuôi er không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và tr ng âmế ọ ủ ừ ọ
r i vào nguyên âm đôiơ /di/
=> Đáp án c tr ng âm r i vào âm ti t th ba, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
11 B A automatic / t mæt k /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vì theoˌɔː əˈ ɪ ọ ơ ế ứ
quy t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
B reasonable / ri zn bl /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈ ː ə ̩ ọ ơ ế ứ ấ quy t c đuôi able không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và tr ng ế ọ ủ ừ ọ âm không r i vàoơ âm/ /.ə
C mathematics / mæˌ θəˈmæt ks /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vìɪ ọ ơ ế ứ theo quy t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
D preservation / prez r ve n /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vìˌ ə ˈ ɪʃ ̩ ọ ơ ế ứ theo quy t c đuôi ion làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th ba.ọ ơ ế ứ
12 B A dangerous / de nd r s /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì ˈ ɪ ʒə ə ọ ơ ế ứ ấ
theo quy t c đuôi ous và đuôi er không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c aế ọ ủ
t ừ
B successful / s k sesfl /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoə ˈ ọ ơ ế ứ quy
t c đuôi fui không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và tr ng âm khôngế ọ ủ ừ ọ
r i vào âm / /.ơ ə
C. physical / f z kl /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theo quyˈ ɪ ɪ ̩ ọ ơ ế ứ ấ
t c đuôi al không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và đuôi ic làmế ọ ủ ừ
tr ng âm r i vào trọ ơ ước âm đó
D. gravity / ræv ti /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theo ˈɡ ɪ ọ ơ ế ứ ấ quy
t c nh ng t t n cùng là đuôi y thì tr ng âm d ch chuy n ba âm tínhắ ữ ừ ậ ọ ị ể
t ừ cu i lên.ố
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
13 B A specific / sp s f k /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quy əˈ ɪ ɪ ọ ơ ế ứ
t c đuôi ic làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
B coincide /. ko n sa d /: tr ng âm r i vào âm ti t th ba. Vì theoˌ ʊɪ ˈ ɪ ọ ơ ế ứ quy
t c tr ng âm không r i vào âm /o / và tr ng âm r i vào nguyên âm đôiắ ọ ơ ʊ ọ ơ/ai/
C inventive / n vent vɪ ˈ ɪ /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ hai. Vì theo quy
t c đuôi ive làm tr ng âm r i vào trắ ọ ơ ước âm đó
D regardless / rɪˈɡɑː ərdl s /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoọ ơ ế ứ quy t c đuôi less không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và tr ng âmế ọ ủ ừ ọ
r i ơ vào nguyên âm dài /a:/
=> Đáp án B tr ng âm r i vào âm ti t th ba, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
Trang 38tr ng âm r i vào âm ti t th haiọ ơ ế ứ
14 C A habitable / hæb t bl /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈ ɪ ə ̩ ọ ơ ế ứ ấ
quy t c đuôi able không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và n u cácế ọ ủ ừ ế
âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
B famously / fe m sli /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vì theoˈ ɪ ə ọ ơ ế ứ ấ quy
t c đuôi ly và đuôi ous không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t ế ọ ủ ừ
C geneticist / dʒəˈnet s st /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoɪ ɪ ọ ơ ế ứ quy t c đuôi ist không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và đuôi ic ế ọ ủ ừ làm
tr ng âm r i vào trọ ơ ước âm đó
D communist / k mj n st /: tr ng âm r i vào âm ti t th nh t. Vìˈ ɒ ʊ ɪ ọ ơ ế ứ ấ theo quy t c đuôi ist không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và n uế ọ ủ ừ ế các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti tắ ế ọ ơ ế đ u.ầ
=> Đáp án C tr ng âm r i vào âm ti t th hai, các phọ ơ ế ứ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ
15 C A abnormal / æb n ml /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoˈ ɔː ̩ ọ ơ ế ứ
quy t c đuôi al không nh hắ ả ưởng đ n tr ng âm c a t và tr ng âmế ọ ủ ừ ọ
r i ơ vào nguyên âm dài /di/
B initial / n l /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theo quy t cɪˈ ɪʃ ̩ ọ ơ ế ứ ắ đuôi
ial làm tr ng âm r i vào trọ ơ ước âm đó
C innocent / n sntˈɪ ə /: tr ngọ âm r iơ vào âm ti tế thứ nh t.ấ Vì theo quy
t c n u các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti t đ u.ắ ế ắ ế ọ ơ ế ầ
D impatient / m pe nt /: tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Vì theoɪ ˈ ɪʃ ọ ơ ế ứ quy
t c tr ng âm r i vào nguyên âm đôi /ei/.ắ ọ ơ
=> Đáp án C tr ng âm r i vào âm ti t th nh t, các phọ ơ ế ứ ấ ương án còn l iạ
tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ
Trang 39unhappy / n hæpi / (Vì ti n t un không nh h ng đ n tr ng âm c a t nên ta ch xét tr ng âm c aʌ ˈ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ỉ ọ ủ
t happy. Do đó, t unhappy tr ng âm r i vào âm ti t th hai. Theo quy t c ti n t un và quy t c n uừ ừ ọ ơ ế ứ ắ ề ố ắ ế
t t c các âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti t đ u.)ấ ả ắ ế ọ ơ ế ầ
+ in:
inexpensive / n k spens v / (vì ti n t in không nh h ng đ n tr ng âm c a t và h u t ive làm tr ngɪ ɪ ˈ ɪ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ậ ố ọ
âm r i vào trơ ước h u tậ ốẾ Do đó, t inexpensive tr ng âm r i vào âm ti t th ba.)ừ ọ ơ ế ứ
+ im:
impolite / mp l t / (vì ti n t im không nh h ng đ n tr ng âm c a t và quy t c tr ng âm không r iˌɪ əˈ ʌɪ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ắ ọ ơvào âm / /. Do đó, t impolite tr ng âm r i vào âm ti t th ba.)ə ừ ọ ơ ế ứ
+ ir:
irresponsible / r sp ns b( )l / (vì ti n t ir không nh h ng đ n tr ng âm c a t và h u t ible làmˌɪ ɪˈ ɒ ɪ ə ̩ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ậ ố
tr ng âm r i vào trọ ơ ước h u t Do đó, t irresponsible tr ng âm r i vào âm ti t th ba.)ậ ố ừ ọ ơ ế ứ
+ il:
illogical / l d k( )l / (vì ti n t il và h u t al không nh h ng đ n tr ng âm c a t nh ng h u ɪˈ ɒ ʒɪ ə ̩ ề ố ậ ố ả ưở ế ọ ủ ừ ư ậ
t ic làm tr ng âm r i vào trố ọ ơ ước h u t Do đó, t illogical tr ng âm r i vào âm ti t th hai.)ậ ố ừ ọ ơ ế ứ
+ dis
dishonest / d s n st / (vì ti n t dis không nh h ng đ n tr ng âm c a t và quy t c n u t t c các ɪ ˈɒ ɪ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ắ ế ấ ả
âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti t đ u Do đó, t dishonest tr ng âm r i vào âm ti t th ắ ế ọ ơ ế ầ ề ừ ọ ơ ế ứ
hai.)
+ non:
nonprofit /n n' pr f t / (vì ti n t non không nh h ng đ n tr ng âm c a t và quy t c n u t t c ɒ ˈ ɒ ɪ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ắ ế ấ ảcác âm mà ng n h t thì tr ng âm r i vào âm ti t đ u. Do đó, t nonprofit tr ng âm r i vào âm ti t thắ ế ọ ơ ế ầ ừ ọ ơ ế ứ hai.)
+ re:
reproductive / ri pr d kt v / (vì ti n t re không nh h ng đ n tr ng âm c a t và h u t ive làmˌ ː əˈ ʌ ɪ ề ố ả ưở ế ọ ủ ừ ậ ố
tr ng âm r i vào trọ ơ ước h u t Do đó, t reproductive tr ng âm r i vào âm ti t th ba.)ậ ố ừ ọ ơ ế ứ
+ ab:
abnormal / b n m( )l / (vì ti n t ab và h u t al không nh h ng đ n tr ng âm c a t Do đó, tə ˈ ɔː ə ̩ ề ố ậ ố ả ưở ế ọ ủ ừ ừabnormal tr ng âm r i vào âm ti t th hai.)ọ ơ ế ứ
+ en:
enrichment / en r t m( )nt / (vì ti n t en và h u t ment đ u không nh h ng đ n tr ng âm c a t Doˈ ɪ ʃ ə ề ố ậ ố ề ả ưở ế ọ ủ ừ
đó, t enrichment tr ng âm r i vào âm ti t th hai.)ừ ọ ơ ế ứ
+ inter:
Trang 40internationally / nt na ( )n( )li / (vì ti n t inter và h u t ly, al không nh h ng đ n tr ng âmˌɪ əˈ ʃ ə ̩ ə ề ố ậ ố ả ưở ế ọ
c a t , h u t ion làm tr ng âm r i vào trủ ừ ậ ố ọ ơ ước âm đó. Do đó, t internationally tr ng âm r i vào âmừ ọ ơ
ti t th ba.)ế ứ